Clvt chan thuong cs

5,987 views

Published on

0 Comments
21 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
5,987
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
355
Actions
Shares
0
Downloads
347
Comments
0
Likes
21
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Clvt chan thuong cs

  1. 1. GIẢI PHẪU CỘT SỐNG VÀ HÌNH ẢNH CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG TRÊN CLVT Bs. Trần Văn Lượng drtranyhn@gmail.com NT35- CĐHA
  2. 2. GIẢI PHẪU CỘT SỐNG
  3. 3.  Cột sống gồm : Các đốt sống-các đĩa đệm và hệthống các dây chằng. Có từ 33-35 đốt sống và được chia làm 5 đoạn,hình dáng mỗi đốt sống khác nhau ở mỗi đoạn vàtrong mỗi đoạn cũng có các đặc điểm khác nhau. Cột sống gồm: - Đoạn cổ (7 đốt sống C1-C7) - Đoạn ngực (12 đốt sống D1-D12) - Đoạn thắt lưng (5 đốt sống L1-L5) - Đoạn cùng (5 đốt sống S1-S5) - Đoạn cụt (3-5 đốt sống) Riêng đoạn cùng và đoạn cụt dính với nhau thành một khối, không có các đĩa đệm giữacác đốt sống
  4. 4. CÁC ĐỐT SỐNG Nhìn chung, mỗi đốt sống điển hình gồm các : - Thân đốt - Cuống sống - Mảnh sống - Mỏm ngang - Mỏm gai hay gai sau - Các mỏm khớp *Phần cuống và mảnh sống tạo thành cung sống. *Các cung sống xếp trồng lên nhau tạo thànhống sống. *Trong ống sống chứa tủy sống, rễ thần kinh, các màng tủy và mạch máu.
  5. 5.  Đặc điểm đốt sống cổ : - Có lỗ mỏm ngang cho ĐM ĐS đi vào - Thân đốt sống có chiều ngang lớn hơn chiều trước sau. - Chiều cao phía trước và sau thân đốt tươngđối bằng nhau.
  6. 6. - Riêng C1-C2 có cấu tạo khác với các đốtsống C3-7, Do nguồn gốc phôi thai khác vớicác đốt sống còn lại. - C1 -C2 o Không có thân ĐS o Thân đốt sống có o Cấu tạo gồm Cung trước-Hai khối bên- mỏm răng Hai nửa cung sau o Mỏm gai lớn và phân đôiCung trước Mỏm răng Cung sau Khối bên Gai sau
  7. 7.  Đặc điểm ĐS ngực (T1-T12) - Không có lỗ mỏm ngang - Có diện khớp với x.sườn ở mỏm ngang - ĐK ngang và ĐK trước sau bằng nhau - Chiều cao phía sau > Chiều cao phíatrước - Ống sống đoạn ngực tươngđối nhỏ và tròn
  8. 8.  Đặc điểm đốt sống đoạn lưng - Không có lỗ mỏm ngang - Không có diện khớp với xương sườn - Thân sống lớn. - Chiều cao phía trước thân > Chiều caophía sau thân ĐS ở L1-2 và nhỏ hơn ở L4-5. - Ống sống thường có hình tam giác
  9. 9.  Đặc điểm đốt sống đoạn cùng-cụt - Có 5 xương cùng (S1-5) và 3-5 xương cụtdính với nhau thành một khối. - Đáy của xương cùng là phần trên S1 chia làm3 phần + U nhô + Hai khối bên là cánh xương cùng - Mặt trước có 4 gờ ngang do dinh nhau của cácĐS - Mỗi bên gờ ngang là 2 lỗ cùng chậu cho các rễTK đi qua. - Phần bên của 3 ĐS cùng đầu tạo diện khớpvới khung chậu.
  10. 10. Ụ nhôLỗbên
  11. 11. CÁC ĐĨA ĐỆMĐĩa đệm nằm giữa và nối khớp các thân đốt sống.Chiều cao của đĩa đệm trung bình bằng khoảng20-25% chiều cao thân đốt.Cấu tạo của đĩa đệm gồm - Phần ngoài là vòng sợi, chứa các lớp sụn sợi,xếp thành từng lớp đồng tâm. - Phần trung tâm là nhân tủy cấu tạo bởi chấtkeo, gồm phần chuyển tiếp và phần trung tâm củanhân tủy. - Lúc sinh 80% nhân tủy là nước. - Tính chất bán dịch của nhân tủy cho phép đĩacó thể thay đổi và có tính đàn hồi với lực tác
  12. 12. HỆ THỐNG DÂY CHẰNGDây chằng giúp làm tăng độ vững của cột sống.Hệ thống dây chằng ở CS rất đa dạng, bao gồm: - DC dọc trước - DC dọc sau - DC vàng - DC gian gai - DC liên gai.
  13. 13. DC dọc trước DC liên gai DC gian gai DC dọc sau DC vàng
  14. 14. HÌNH ẢNH CỘT SỐNG TRÊN CLVT
  15. 15. Thân và các cuống-gai sống: - Thân ĐS, cuống sống và mỏm ngang có phầnvỏ xương có đậm độ cao - Phần xương xốp của thân ĐS là khoang tủyxương, nhiều bè xương giảm đậm độ hơn - Mảnh sống và gai sau tăng tỷ trọng hơn do ítxương xốp hơn ĐS CỔ ĐS NGỰC ĐS T. LƯNG
  16. 16. Thân và các cuống-gai sống: - Các lát cắt ở mp Axial có thể thấy ống sống làmột vòng liên tục do cung sau tạo nên - Các lắt cắt ngang qua lỗ liên hợp thấy mất liêntục giữa thân và thành phần sau, phần mấtliên tục là khoảng lỗ liên hợp, có hình bầudục, hẹp hơn ở các lắt cắt qua phần cao
  17. 17. Đĩa đệm - Tỷ trọng mô mềm (50-100 HU) - Chiều cao khác nhau ở từng đoạn đốt sống + Chiều cao 20-25% chiều cao thân đốtsống + Đoạn T.L > Đoạn cổ > Đoạn ngực + Chiều cao đĩa đệm ở đoạn TL 8-12mm
  18. 18. Các diện khớp - Nhẵn và có đậm độ cao - Hình lồi 2 mặt ở vùng cổ - Dẹt ở vùng ngực và lưng - Phần sau của khớp ĐS là mỏm khớp dưới củaĐS trên. - Phần trước của khớp ĐS là mỏm khớp trên củaĐS dưới
  19. 19. HÌNH ẢNH CLVT CỦA CT CỘT SỐNG
  20. 20. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
  21. 21. - Là bệnh lý chấn thương thường gặp. - Ở Mỹ, có khoảng 30.000 CTCS xảy ra hàng năm. - Nguy cơ tử vong cao do ảnh hưởng chức năngTK - Hầu hết các trường hợp tổn thương CS là thứphát sau chấn thương (TNGT-TNSH-Hoạt độngthể thao). - Vị trí chấn thương thường gặp ở vùng bản lềcủa cột sống or vùng chuyển tiếp giữa các vùngcố định và di động (Thường là giữa đoạn ngực và đoạnthắt lưng). - Chụp XQ quy ước-CT-MRI đều là các phương tiện CĐHA được chỉ định trong CTCS, xong trong bệnh cảnh cấp cứu thì CLVT có độ nhạy cao trongphát hiện tổn thương, tiết kiệm được thời gian trong
  22. 22. CƠ CHẾ CHẤN THƯƠNG
  23. 23. Có 3 cơ chế chấn thương chủ yếu - Do quá gập + Do gập CS vượt quá giới hạn BT + Thường gặp trong TNGT dạng “Dây đeo antoàn” + Tổn thương thường DC phía sau và vỡ thânĐS phía trước + Chủ yếu gặp ở đoạn ngực-lưng
  24. 24. - Do quá duỗi + Thường gặp nhất trong va chạm xe + Thường tổn thương DC phía trước vàvỡ thành phần cung sau và gai sống.
  25. 25. - Do lực ép theo hướng thẳng trục + Thường vỡ cả thân sống và các cuống-gaisống + Các thân đốt sống thường lún hình chêmhoặc vỡ nhiều mảnh. + Thường gặp nhất trong TNSH như đábóng, ngã cúi đầu, nhào lộn
  26. 26. - Tổn thương xoay + Thường phối hợp + Tổn thương thường ở khối bên và trật mỏm khớp- Tổn thương phối hợp + Phối hợp các cơ chế tổn thương + Đặc điểm tổn thương thành phần cột sống thường rất phức tạp.
  27. 27. CÁC TỔN THƯƠNG CƠ BẢN
  28. 28. CÁC TỔN THƯƠNG CƠ BẢNThân đốt sống - Có đường vỡ không? - Đường vỡ đơn giản or nhiều đường vỡ (phứctạp)? - Có di lệch tường sau không? - Có gây lún-xẹp đốt sống không? -Trượt thân đốt sống? Phân độ trượt (I-II-III)?
  29. 29. Cung sống và gai sống - Vỡ mảnh sống 1 or 2 bên? - Vỡ cuống sống 1 or 2 bên? - Vỡ các gai sống (gai ngang và gai sau) không? - Tổn thương phối hợp?
  30. 30. Dây chằng - Thường khó xác định trên CT - Thường DC lớn như DC vàngĐĩa đệm - Có tổn thương đĩa đệm không? - Có thoát vị đĩa đệm không? (Thường trênSagital)Tổn thương tủy - Khó xác định - Gián tiếp do mảnh xương rời, di lệch tườngsau, thoát vị đĩa đệm, trượt đốt sống, máutụ…
  31. 31. Tổn thương máu tụ - Máu tụ ngoài màng cứng trong ống sống? - Máu tụ dưới màng cứng? (Thường trong CTCSTL) - MT DMC có thể thay đổi theo tư thế BN.Tổn thương phần mềm cạnh cột sống - Đụng dập - Máu tụ trong cơ - Rách cơ
  32. 32. PHÂN LOẠI CHẤN THƯƠNG
  33. 33. CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG ĐOẠN CỔĐoạn cổ cao* Từ xương chẩm đến C2.* Là nguyên nhân tử vong thường gặp nhất trong CTCS* Các tổn thương có thể - Vỡ lồi cầu chẩm - Trật khớp chẩm-đội - Gãy C1 - Trật khớp C1-C2 - Gãy C2
  34. 34. Vỡ lồi cầu xương chẩm* TT khó phát hiện* Lồi cầu là nơi bám của dây chằng cánh, đảm bảo độvững* Trên CLVT có thể đánh giá được vỡ lồi cầu và phânloại TT* Phân loại - Loại I Vỡ lồi cầu nhiều mảnh (Do lực hướngtrục) - Loại II Vỡ nền sọ có liên quan lồi cầu - Loại III Bong giật chỗ bám của DC cánh
  35. 35. Trật khớp chẩm-đội* Thường ít gặp* Nếu trật hoàn toàn thường tử vong do chèn ép thânnão* Dễ bỏ sót trên hình ảnh* Dấu hiệu hình ảnh - Dãn khớp chẩm đội >2mm - Mất liên tục khớp - Bán trật khớp 1 hoặc 2 bên* Phân loại theo hướng di lệch - Hướng trước - Hướng sau - Hướng đứng
  36. 36. Gãy C1* Gặp khoảng 10%* Ít gây tổn thương tủy sống do ống sống đoạn này rộng* Có thể gãy ở cung trước-sau-khối bên* Phân loại có 4 loại gãy - Loại I-II gãy ở cung trước và cung sau đơnthuần - Loại III gãy ở khối bên - Loại IV gãy JeffersonGãy Jefferson (Mô tả lần đầu 1920) là gãy 4 phần củaC1 do lực đánh từ đỉnh đầuBiến thể Jefferson (Gãy 2 hoặc 3 phần)
  37. 37. Trật khớp C1-C2Dạng xoay* Hiếm gặp* C1 bị xoay hơn 45 độ* Phân loại Fielding và Hawkins - Loại I Xoay đơn thuần, không trượt - Loại II Xoay và trượt ra trước 3-5 mm - Loại III Xoay và trượt ra trước thêm 5mm - Loại IV Xoay và trượt ra sauBán trật C1-C2 do xoay - Mất đối xứng khoảng giữa mỏm răng và khốibên - TE. Thường sau viêm hầu họng, viêm lưỡi - NL. Sau CT or do thấp khớp
  38. 38. Gãy C2Gãy mỏm răng* 10-15 % TT cột sống cổ* Thường gặp ở nhóm tuổi già* Khoảng 10% có tổn thương tủy sống và thường tửvong* Phân loại theo vị trí đường gãy của Anderson vàD’Alonzo
  39. 39. Gãy cung sau C2* Phân loại tổn thương cung sau C2 theo Effendi (1981) - Loại I Gãy ít di lệch - Loại II Gãy kèm di lệch ra trước 3mm và gậpgóc - Loại III Gãy gập góc và trượt nhiều hơn, kèmmỏm khớp C2-C3 bị trật và khóa* Phân loại bổ sung của Levine và Edwards (1985) - IIa Gập góc nhiều và trượt ít
  40. 40. Gãy thân C2* Phân loại của Fujumura và C.S phân loại gãy thân C2thành 4 loại - Loại I Gãy bong giật (gãy dạng “giọt lệ”) - Loại II Gãy với đường gãy hướng ngang nằm ởphần thấp của khớp - Loại III Gãy vỡ nhiều mảnh thân C2 - Loại IV Đường gãy đứng (đứng ngang or đứngdọc)Gãy khối bên C2* Có thể dưới dạng đường nứt rất nhỏ, ít di lệch hoặcvỡ nhiều mảnh.
  41. 41. Đoạn cổ C3-C7* Đây là đoạn chấn thương quan trọng vì dễ gây tt tủysống* Thường có cơ chế gián tiếp do chấn thương đầu vàngực* Các tổn thương ở đoạn cổ thấp gồmVỡ thân đốt sống - Do lực ép - Có thể kèm tổn thương phần mềm phía sau vàDC - Đánh giá các thành phần liên quan đến ốngsốngTổn thương đơn thuần khác - Mảnh sống - Khối bên
  42. 42. Trật mỏm khớp một bên - Do gập và xoay cột sống - Thường ở C5-6 - Có thể biểu hiện tổn thương rễ đơn thuần hoặctổn thương thần kinh không hoàn toàn - Hình ảnh + Bình thường mấu khớp dưới của ĐStrên ở phía sau + Hình lồi tròn + Khi trật khớp có hiện tượng mỏm khớpbị đảo ngược. + Mấu khớp trên của ĐS dưới ở phía sautạo hình ảnh “Hamburger đảo ngược”. Mỏm khớp dưới của ĐS trên ở phía sau
  43. 43. Trật mỏm khớp hai bên - Do gập và xoay - Thường có trật thân sống ra trước so với ĐS k50% - Tổn thương thường trật cả 2 mỏm khớp, DCdọc sau và đĩa đệm - Gây tổn thương thần kinh nhiều hơn
  44. 44. PL CT ĐOẠN NGỰC VÀ THẮT LƯNGTrước đây có 2 hệ thống PL - Nicholl (1949) theo giải phẫu - Holdsworth (1963) theo 2 trụ ít được sử dụngHiện nay, có 3 HT phân loại chủ yếu - Phân loại theo Denis (Thuyết 3 trục) - Phân loại theo Magerl - Phân loại theo McAfee
  45. 45. Phân loại theo Denis - Trụ trước (DC dọc trước + 2/3 trước thân đốtsống) - Trụ giữa (1/3 sau thân đốt sống + DC dọc sau) - Trụ sau (Phần cung sau và phức hợp DC sau)  Tổn thương trên 2 trụ là tổn thương mất vững  Mức độ mất vững Based on radiographic + Độ I Mất vững cơ học review of 412 cases + Độ II Mất vững TK + Độ III Phối hợp 3 2 1 - Denis chia làm 4 loại tổn thương cơ bản + Vỡ lún + Vỡ nhiều mảnh + Gãy dạng “Dây đeo an toàn) + Gãy trượt
  46. 46. Phân loại theo Denis
  47. 47. Phân loại Magerl (1994) - Loại A (Vỡ lún do lực ép) - Loại B ( Do quá gấp or quá duỗi) - Loại C (Do lực xoay)
  48. 48. Phân loại theo McAfee•Đây là phân loại khá đơn giản* Dựa trên hình ảnh CT của 100 BN CTCS* Dựa trên 3 lực tác động lên trụ giữa ở mặt phẳngngang* Đó là lực ép – Lực tách – Lực dịch chuyển ngang* 6 loại tổn thương cơ bản - 1. Gãy lún hình chêm ở trụ trước - 2. Gãy vỡ nhiều mảnh còn vững - 3. Gãy vỡ nhiều mảnh mất vững - 4. Gãy dạng “Dây đeo an toàn” gãy Chance - 5. Tổn thương gập tách - 6. Tổn thương trượt ngang
  49. 49. PROTOCOL CHỤP CLVT TRONG CTCS
  50. 50. Bệnh nhân có lâm sàng nghi ngờ CT cột sống - Cố định cột sống + Nẹp cổ Golie nêu nghi ngờ CT CScổ + Mặc áo cố định CT CS ngực-TL - Chụp XQ cột sống + Thẳng + Nghiêng - Đánh giá sơ bộ tổn thương trên XQ
  51. 51. Nguyên tắc chụp CLVT CT cột sống - Xác định đoạn cột sống cần chụp + Xác định ĐS bị tổn thương + Chụp trên/dưới đốt TT 1 đốt sống - Độ dày lát cắt + CS Cổ Độ dày lát cắt 3mm + CS Ngực và TL Độ dày lát cắt 3 or 5mm - Tái tạo theo mặt phẳng Sagital vàCoronal
  52. 52. Đọc phim CLVT CT Cột sống - Mô tả các tổn thương cơ bản của thânđốt- cuống sống và gai sống. - Mức độ di lệch - Lún xẹp đốt sống - Ống sống có bị hẹp hay khôngKết luận:Chấn thương cột sống đoạn? mất vững hay không?
  53. 53. THE ENDThank You

×