Chương 2:Các thành phần trong  ngôn ngữ C/C++    ThS. Chu Nguyên Hoàng Minh           LOGO
Nội dungv Tập các ký tự dùng trong Cv Kiểu dữ liệuv Từ khóav Biếnv Hằngv Toán tửv Một số hàm thường dùngv Bài tậpminhcnh@g...
Tập các ký tự dùng trong Cminhcnh@gmail.com
Mọi ngôn ngữ lập trình đều được xây dựng từ một bộ ký tựnào đó. Các ký tự được nhóm lại theo nhiều cách khác nhauđể tạo nê...
Ngôn ngữ C được xây dựng trên bộ ký tự sau:  ü 26 chữ cái hoa : A B C .. Z  ü 26 chữ cái thƣờng : a b c .. z  ü 10 chữ số ...
Kiểu dữ liệuminhcnh@gmail.com
Kiểu dữ liệuKiểu ký tự             Kiểu              Phạm vi             Kích thước             char              -128 ......
Kiểu dữ liệuKiểu số nguyên                    Kiểu         Phạm vi         Kích thước        int                 -32768 .....
Kiểu dữ liệuKiểu số thực               Kiểu           Phạm vi          Kích thước          float           3.4E-38 .. 3.4E...
Từ khóa (keyword)minhcnh@gmail.com
Từ khóaTừ khóa là từ có ý nghĩa xác định dùng để khai báo dữ liệu, viết câulệnh… Trong C có khoảng 40 từ khóa, sau đây là ...
Biến    ü   Biến    ü   Tên biến    ü   Khai báo biến    ü   Phạm vi của biếnminhcnh@gmail.com
Biếnv Một biến là 1 vùng nhớ trong RAM dùng lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình thực hiện chương trình. Việc truy xuấ...
Tên biến1. Tên thường được đặt cho hằng, biến, mảng, con trỏ,   nhãn… Chiều dài tối đa của tên là 32 ký tự.2. Tên biến hợp...
Tên biếnvChú ý: Trong C, tên bằng chữ thường và chữ hoa là khác   nhau ví dụ tên AB khác với ab. Trong C, ta thường dùng  ...
Tên biếnVí dụ: Xét các loại tên biến sau:                    abc           123                    Delta1        Case      ...
Khai báo biếnCách khai báo        <kiểu_dữ_liệu> <tên_biến>;        <tên_biến> = <giá_trị>;Hoặc        <kiểu_dữ_liệu> <tên...
Ví dụ:         void main(){       void main() {             int a, b, c;        int a = 2, b = 3, c = 4;             a = 2...
Khi khai báo biến nên đặt tên biến theo quy tắc HungarianNotation.Ví dụ:int ituoi;          //khai báo biến ituoi có kiểu ...
Phạm vi của biếnv Khai báo biến ngoài (biến toàn cục): Vị trí biến đặt bên ngoài tất    cả các hàm, cấu trúc... Các biến n...
Ví dụ#include"iostream.h"int x;void main(){    int a =5, b = 2;    {          int a = 4;          b = a+b;          cout<<...
Hằngminhcnh@gmail.com
Hằng là gì?Hằng là những giá trị cố định thuộc phạm vi của một kiểu dữliệu, không bị thay đổi khi thực hiện chương trình. ...
Hằng số nguyênHằng int: -15       1234#include"iostream.h"#define iTuoi 19 //pham vi toan cucvoid main(){       const int ...
Hằng số nguyênv Hằng long: được viết:        - 4567L         hay    - 4567lSố nguyên vượt ra ngoài miền xác định của int c...
Hằng số thựcHằng số thực:v Kiểu float :           123.45Fv Kiểu double:           123.45v Kiểu long double:      123.45L  ...
Hằng ký tựHằng kiểu ký tự: Là 1 ký tự riêng biệt được viết trong 2 dấu nháy đơn.          Ví dụ: ‘A’v Hằng ký tự thực sự l...
Hằng ký tự#include"iostream.h"#define cKytu A //pham vi toan cucvoid main(){          const char cKYTU=a; // pham vi cuc b...
Hằng ký tựMột vài hằng ký tự đặt biệt ta cần phải sử dụng cách viết sau: Ø Các kí tự điều khiển:     n : Nhảy xuống dòng k...
Hằng chuỗiLà chuỗi bất kỳ đặt trong cặp dấu ngoặc kép (“ “)Ví dụ: “Lap trinh C”vCác ký tự trong chuỗi có thể gồm các ký tự...
Hằng chuỗi#include"iostream.h"#define cChuoi "Xin chao cac bannToi dang hoc lap trinh C"void main(){          cout<<cChuoi...
Toán tử   ü   Toán tử số học   ü   Toán tử tăng, giảm   ü   Toán tử gán   ü   Toán tử so sánh   ü   Toán tử logic   ü   Ph...
Toán tử số học          Toán tử            Ý nghĩa          Cách dùng             +      Cộng hai toán hạng   op1 + op2   ...
Toán tử số họcVí dụ:          11+3=14          11-3=8          11*3=33          11/3=3          11%3=2minhcnh@gmail.com
Toán tử tăng, giảmv Phép toán tăng (++) :       ++op; op++;  Ví dụ:      ++n; hay n++ <==> n = n+1;v Phép toán giảm (--):-...
Toán tử tăng, giảm Ví dụ: int x = 4, y ; y = x++;           //Giá trị x gán cho y trước, rồi mới tăng lên một đơn vị, x=5...
Câu 1. Cho biết giá trị của x, a và b sau khi thi hành đoạn mã sau.   int x, a = 6, b = 7;   x = a++ + b++;         a. x =...
Toán tử gán                    Toán tử          Ví dụ          Giải thích            =                 int c=3, d=5, c=4; ...
Toán tử so sánh              Toán tử           Ý nghĩa             Cách dùng             ==            Bằng               ...
Ví dụ: int A=7, B=9;                              Kết quả             ==        A==B   0             !=        A!=B   1   ...
Toán tử logic            Toán tử             Ý nghĩa              Cách dùng           &&              Và (And)            ...
Toán tử logic                    op     !op                    1       0                    0       1             op1    o...
Toán tử logicVí dụ: int A=6, B=9, C=7, D=20;                                     Kết quả           &&       (A>B)&&(B>C)  ...
Thứ tự ưu tiên của các toán tửminhcnh@gmail.com
Phép toán chuyển đổi kiểu dữ liệu                            (tênkiểu) Biểuthứcv Phép chuyển kiểu cho ra giá trị thuộc kiể...
Biểu thức dấu chấm hỏi             (điều kiện) ? <biểu thức 1> : <biểu thức 2> ;Nếu <điều kiện> đúng thì trả về giá trị củ...
Một số hàm thường dùng  ü Hàm đại số  ü Hàm lượng giác  ü Hàm xử lý ký tựminhcnh@gmail.com
Hàm đại số1.    Tính trị tuyệt đối của số nguyên num:     int abs(int num);2.    Tính trị tuyệt đối số nguyên kiểu long:  ...
Hàm lượng giác1.   Tính sin(x):               double sin(double x);2.   Tính cosine của x:         double cos(double x);3....
Hàm xử lý ký tự (thư viện ctype.h) 1. int tolower(int ch): tolower(‘A’) à ‘a’ 2. int toupper(int ch): toupper(‘a’) à ‘A’ N...
Bài tậpminhcnh@gmail.com
1. Nếu biết số giây tính từ nửa đêm. Hãy viết chương trình tính giờ,    phút, giây hiện tại.    HD: Giờ = số giây / 3600; ...
4. Nhập một góc tính bằng độ, đổi ra đơn vị radian, và tính sin, cos,   tang, cotang của góc đó       Công thức chuyển đổi...
7. Nhập vào độ dài ba cạnh a, b, c của tam giác. Tính và in ra :minhcnh@gmail.com
7. Nhập vào độ dài ba cạnh a, b, c của tam giác. Tính và in ra :minhcnh@gmail.com
minhcnh@gmail.com    LOGO
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Chuong 2@ngon ngu c

889 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
889
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
7
Actions
Shares
0
Downloads
27
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Chuong 2@ngon ngu c

  1. 1. Chương 2:Các thành phần trong ngôn ngữ C/C++ ThS. Chu Nguyên Hoàng Minh LOGO
  2. 2. Nội dungv Tập các ký tự dùng trong Cv Kiểu dữ liệuv Từ khóav Biếnv Hằngv Toán tửv Một số hàm thường dùngv Bài tậpminhcnh@gmail.com
  3. 3. Tập các ký tự dùng trong Cminhcnh@gmail.com
  4. 4. Mọi ngôn ngữ lập trình đều được xây dựng từ một bộ ký tựnào đó. Các ký tự được nhóm lại theo nhiều cách khác nhauđể tạo nên các từ.minhcnh@gmail.com
  5. 5. Ngôn ngữ C được xây dựng trên bộ ký tự sau: ü 26 chữ cái hoa : A B C .. Z ü 26 chữ cái thƣờng : a b c .. z ü 10 chữ số : 0 1 2 .. 9 ü Các ký hiệu toán học : + - * / = ( ) ü Ký tự gạch nối : _ ü Các ký tự khác : . , : ; [ ] {} ! & % # $ ... ü Dấu cách (space) dùng để tách các từ. Ví dụ: chữ NGON NGU C có 10 ký tự, còn NGONNGUC chỉ có 8 ký tự.minhcnh@gmail.com
  6. 6. Kiểu dữ liệuminhcnh@gmail.com
  7. 7. Kiểu dữ liệuKiểu ký tự Kiểu Phạm vi Kích thước char -128 ... +127 1 byte unsigned char 0... 255 1 byteGiá trị kiểu char chiếm 1 byte và biểu diễn được một ký tựtrên bảng mã ASCII. Ví dụ: ‘0’..’9’ có mã 48..57; ‘A’..’Z’ <--> 65..90; ‘a’..’z’ <--> 97..122Kiểu logicbool: Nhận giá trị true hoặc false Ví dụ: bool t=true;minhcnh@gmail.com
  8. 8. Kiểu dữ liệuKiểu số nguyên Kiểu Phạm vi Kích thước int -32768 .. 32767 2 byte unsigned (int) 0 .. 65535 2 byte long (int) -2.147.483.648 .. 4 byte 2.147.483.647 unsigned long 0 .. 4.294.967.295 4 byteminhcnh@gmail.com
  9. 9. Kiểu dữ liệuKiểu số thực Kiểu Phạm vi Kích thước float 3.4E-38 .. 3.4E+38 4 byte double 1.7E-308.. 1.7E+308 8 byte long double 3.4E-4932..1.1E+4932 10 byteminhcnh@gmail.com
  10. 10. Từ khóa (keyword)minhcnh@gmail.com
  11. 11. Từ khóaTừ khóa là từ có ý nghĩa xác định dùng để khai báo dữ liệu, viết câulệnh… Trong C có khoảng 40 từ khóa, sau đây là một số từ khóathông dụng: break else short case float sizeof char for static const goto struct continue if switch default int typedef do long unsigned double return void while*Lưu ý: từ khóa phải viết chữ thường.minhcnh@gmail.com
  12. 12. Biến ü Biến ü Tên biến ü Khai báo biến ü Phạm vi của biếnminhcnh@gmail.com
  13. 13. Biếnv Một biến là 1 vùng nhớ trong RAM dùng lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình thực hiện chương trình. Việc truy xuất đến giá trị lưu trong vùng nhớ được thực hiện thông qua tên biến.v Mỗi biến gắn liền với một kiểu dữ liệu và một định danh duy nhất gọi là tên biến.minhcnh@gmail.com
  14. 14. Tên biến1. Tên thường được đặt cho hằng, biến, mảng, con trỏ, nhãn… Chiều dài tối đa của tên là 32 ký tự.2. Tên biến hợp lệ là một chuỗi ký tự liên tục gồm: Ký tự chữ, số và dấu gạch dưới. Ký tự đầu của tên phải là chữ hoặc dấu gạch dưới.3. Tên không được đặt trùng với các từ khóa.minhcnh@gmail.com
  15. 15. Tên biếnvChú ý: Trong C, tên bằng chữ thường và chữ hoa là khác nhau ví dụ tên AB khác với ab. Trong C, ta thường dùng chữ hoa để đặt tên cho các hằng và dùng chữ thường để đặt tên cho hầu hết cho các đại lượng khác như biến, biến mảng, hàm, cấu trúc. Tuy nhiên đây không phải là điều bắt buộc.minhcnh@gmail.com
  16. 16. Tên biếnVí dụ: Xét các loại tên biến sau: abc 123 Delta1 Case Cong-2a 1delta $cong2 Delta 2 Tinh(a) Delta_2 _delta Binh_phuong Dominhcnh@gmail.com
  17. 17. Khai báo biếnCách khai báo <kiểu_dữ_liệu> <tên_biến>; <tên_biến> = <giá_trị>;Hoặc <kiểu_dữ_liệu> <tên_biến> = <giá_trị>;minhcnh@gmail.com
  18. 18. Ví dụ: void main(){ void main() { int a, b, c; int a = 2, b = 3, c = 4; a = 2; … b = 3; } c = 4; … }minhcnh@gmail.com
  19. 19. Khi khai báo biến nên đặt tên biến theo quy tắc HungarianNotation.Ví dụ:int ituoi; //khai báo biến ituoi có kiểu intfloat fDTB; //khai báo biến fDTB có kiểu floatchar ckitu1, ckitu2; //khai báo biến ckitu1, ckitu2 có kiểu charminhcnh@gmail.com
  20. 20. Phạm vi của biếnv Khai báo biến ngoài (biến toàn cục): Vị trí biến đặt bên ngoài tất cả các hàm, cấu trúc... Các biến này có ảnh hưởng đến toàn bộ chương trình. Chu trình sống của nó là bắt đầu chạy chương trình đến lúc kết thúc chương trình.v Khai báo biến trong (biến cục bộ): Vị trí biến đặt bên trong hàm, cấu trúc….Chỉ ảnh hưởng nội bộ bên trong hàm, cấu trúc đó…. Chu trình sống của nó bắt đầu từ lúc hàm, cấu trúc được gọi thực hiện đến lúc thực hiện xong.minhcnh@gmail.com
  21. 21. Ví dụ#include"iostream.h"int x;void main(){ int a =5, b = 2; { int a = 4; b = a+b; cout<<"n In trong khoi 2: a="<<a<<", b ="<<b<<", x ="<<x; } cout<<"n In trong khoi 1: a="<<a<<", b ="<<b<<", x ="<<x;}minhcnh@gmail.com
  22. 22. Hằngminhcnh@gmail.com
  23. 23. Hằng là gì?Hằng là những giá trị cố định thuộc phạm vi của một kiểu dữliệu, không bị thay đổi khi thực hiện chương trình. ü Hằng số nguyên ü Hằng số thực ü Hằng ký tự ü Hằng chuỗiminhcnh@gmail.com
  24. 24. Hằng số nguyênHằng int: -15 1234#include"iostream.h"#define iTuoi 19 //pham vi toan cucvoid main(){ const int iNam=2012; //pham vi cuc bo cout<<"Tuoi cua ban 1 nam sau: "<<iTuoi+1; cout<<"nNam sau la nam: "<<iNam+1; cout<<endl;}minhcnh@gmail.com
  25. 25. Hằng số nguyênv Hằng long: được viết: - 4567L hay - 4567lSố nguyên vượt ra ngoài miền xác định của int cũng được xem là hằng long #include"iostream.h" #define TienVN 500000 //pham vi toan cuc #define TienUSD 2000L #define TIENUSD 2500l void main(){ const int TIENVN=2000000000; //pham vi cuc bo cout<<"Tien VN sang USD: "<<TienVN/20000; cout<<"nTien VN sang USD: "<<TIENVN/20000; cout<<"nTien USD sang VN: "<<TienUSD*20000; cout<<"nTien USD sang VN: "<<TIENUSD*20000; cout<<endl; } minhcnh@gmail.com
  26. 26. Hằng số thựcHằng số thực:v Kiểu float : 123.45Fv Kiểu double: 123.45v Kiểu long double: 123.45L #include"iostream.h" #define PI 3.14 //pham vi toan cuc #define fBankinh 4.8F void main(){ cout<<"Dien tich hinh tron: "<<2*PI*fBankinh; cout<<endl; }minhcnh@gmail.com
  27. 27. Hằng ký tựHằng kiểu ký tự: Là 1 ký tự riêng biệt được viết trong 2 dấu nháy đơn. Ví dụ: ‘A’v Hằng ký tự thực sự là một số nguyên. Giá trị của hằng ký tự chính là mã ASCII của ký tự đó Ví dụ: char c1 = ‘A’;v Hằng ký tự có thể tham gia vào các phép toán như mọi số nguyên khác: Ví dụ: ‘B’ - ‘A’ = 66 - 65 = 1minhcnh@gmail.com
  28. 28. Hằng ký tự#include"iostream.h"#define cKytu A //pham vi toan cucvoid main(){ const char cKYTU=a; // pham vi cuc bo cout<<"Ky tu sau A: "<<(char)(cKytu+1); cout<<"nKy tu sau a: "<<(char)(cKYTU+1); cout<<"nKhoang cach giua 2 ky tu: "<<F-A; cout<<endl;}minhcnh@gmail.com
  29. 29. Hằng ký tựMột vài hằng ký tự đặt biệt ta cần phải sử dụng cách viết sau: Ø Các kí tự điều khiển: n : Nhảy xuống dòng kế tiếp canh về cột đầu tiên. t : Canh cột tab ngang. r : Nhảy về đầu hàng, không xuống hàng. a : Tiếng kêu bip. Ø Các kí tự đặc biệt: : In ra dấu " : In ra dấu " : In ra dấu minhcnh@gmail.com
  30. 30. Hằng chuỗiLà chuỗi bất kỳ đặt trong cặp dấu ngoặc kép (“ “)Ví dụ: “Lap trinh C”vCác ký tự trong chuỗi có thể gồm các ký tự không có trên bàn phím, khi đó được biểu diễn sau ký hiệu ()vChuỗi ký tự trong C được lưu trữ dưới dạng mảng các ký tự và được C thêm ký tự ‘0’ (null) cuối chuỗi.Ví dụ: Phân biệt giữa ký tự ‘a’ và chuỗi “a”vChuỗi rỗng được viết bằng 2 dấu nháy đôi liên tục: “”minhcnh@gmail.com
  31. 31. Hằng chuỗi#include"iostream.h"#define cChuoi "Xin chao cac bannToi dang hoc lap trinh C"void main(){ cout<<cChuoi; cout<<endl;}minhcnh@gmail.com
  32. 32. Toán tử ü Toán tử số học ü Toán tử tăng, giảm ü Toán tử gán ü Toán tử so sánh ü Toán tử logic ü Phép toán chuyển đổi kiểu dữ liệu ü Biểu thức dấu chấm hỏiminhcnh@gmail.com
  33. 33. Toán tử số học Toán tử Ý nghĩa Cách dùng + Cộng hai toán hạng op1 + op2 - Trừ op1 - op2 * Nhân op1 * op2 / Chia op1 / op2 % Chia lấy số dư op1 % op2minhcnh@gmail.com
  34. 34. Toán tử số họcVí dụ: 11+3=14 11-3=8 11*3=33 11/3=3 11%3=2minhcnh@gmail.com
  35. 35. Toán tử tăng, giảmv Phép toán tăng (++) : ++op; op++; Ví dụ: ++n; hay n++ <==> n = n+1;v Phép toán giảm (--):--op; op--; Ví dụ: --n; hay n--; <==> n = n -1;Trường hợp sử dụng toán tử này trong một biểu thức thì việc đặt trướchay sau sẽ ảnh hưởng đến kết quả bài toán:v Đặt trước: để thay đổi giá trị cho n trước khi sử dụng nv Đặt sau: để thay đổi giá trị cho n sau khi sử dụng n xong.Ví dụ: Với n = 4. Lệnh x = ++n; <==> n = n + 1; x = n; Lệnh x = n++; <==> x = n; n = n + 1;minhcnh@gmail.com
  36. 36. Toán tử tăng, giảm Ví dụ: int x = 4, y ; y = x++; //Giá trị x gán cho y trước, rồi mới tăng lên một đơn vị, x=5, y=4 y = ++x; //Giá trị x tăng lên một đơn vị, rồi mới gán cho y, x=6, y=6 x++; //Kết quả cho x = 7 cout<<(++x); //Tăng x lên một đơn vị rồi mới in ra 8minhcnh@gmail.com
  37. 37. Câu 1. Cho biết giá trị của x, a và b sau khi thi hành đoạn mã sau. int x, a = 6, b = 7; x = a++ + b++; a. x = 15, a = 7, b = 8 Câu 2. Cho khai báo sau: b. x = 15, a = 6, b = 7 int i=5, j; c. x = 13, a = 7, b = 8 j=i++; d. x = 13, a = 6, b = 7 j-=--i; i--; Cho biết kết quả của i và j là bao nhiêu. a. i=4 và j=2 b. i=3 và j=1 c. i=2 và j=3 d. i=4 và j=0minhcnh@gmail.com
  38. 38. Toán tử gán Toán tử Ví dụ Giải thích = int c=3, d=5, c=4; += c+=7 c=c+7 -= d-=4 d=d-4 *= e*=5 e=e*5 /= f/=3 f=f/3 %= g%=9 g=g%9minhcnh@gmail.com
  39. 39. Toán tử so sánh Toán tử Ý nghĩa Cách dùng == Bằng op1 = = op2 != Không bằng op1 != op2 < Nhỏ hơn op1 < op2 > Lớn hơn op1 > op2 <= Nhỏ hơn hoặc bằng op1 <= op2 >= Lớn hơn hoặc bằng op1 >= op2 Toán tử so sánh cho ta giá trị đúng (1) hoặc giá trị sai (0). Nói cách khác, khi các điều kiện nêu ra là đúng thì nhận được giá trị 1, ngược lại nhận giá trị 0.minhcnh@gmail.com
  40. 40. Ví dụ: int A=7, B=9; Kết quả == A==B 0 != A!=B 1 < A<B 1 > A>B 0 <= A<=B 1 >= A>=B 0minhcnh@gmail.com
  41. 41. Toán tử logic Toán tử Ý nghĩa Cách dùng && Và (And) op1&& op2 || Hoặc (Or) op1 || op2 ! Phủ định (Not) ! op Toán tử logic cho ta giá trị đúng (1) hoặc giá trị sai (0). Nói cách khác, khi các điều kiện nêu ra là đúng thì nhận được giá trị 1, ngược lại nhận giá trị 0.minhcnh@gmail.com
  42. 42. Toán tử logic op !op 1 0 0 1 op1 op2 op1&&op2 op1||op2 1 1 1 1 0 1 0 1 1 0 0 1 0 0 0 0minhcnh@gmail.com
  43. 43. Toán tử logicVí dụ: int A=6, B=9, C=7, D=20; Kết quả && (A>B)&&(B>C) 0 || (B>C)||(C>D) 1 ! !(A>B) 1minhcnh@gmail.com
  44. 44. Thứ tự ưu tiên của các toán tửminhcnh@gmail.com
  45. 45. Phép toán chuyển đổi kiểu dữ liệu (tênkiểu) Biểuthứcv Phép chuyển kiểu cho ra giá trị thuộc kiểu chỉ định.v Bản thân của biểu thức thì không thay đổi kiểu.Ví dụ 1: Đổi số thực sang số nguyên có làm tròn số int a; float x; a = (int)( x + 0.5);Ví dụ 2: x1 và x2 bằng bao nhiêu ? int a = 5, b = 2; float x1, x2; x1 = (float) a / b; x2 = a / b;minhcnh@gmail.com
  46. 46. Biểu thức dấu chấm hỏi (điều kiện) ? <biểu thức 1> : <biểu thức 2> ;Nếu <điều kiện> đúng thì trả về giá trị của <biểu thức 1>;ngược lại trả về giá trị của <biểu thức 2>Ví dụ: Tìm số lớn nhất trong 2 số bất kỳ nhập từ bàn phím.void main(){ float a, b, c; cout<<“n Nhập số thứ nhất: “; cin>>a; cout<<“nNhap so thứ hai: “; cin>>b; c = (a > b) ? a : b; cout<<“nSo lon nhat la: “<<c;}minhcnh@gmail.com
  47. 47. Một số hàm thường dùng ü Hàm đại số ü Hàm lượng giác ü Hàm xử lý ký tựminhcnh@gmail.com
  48. 48. Hàm đại số1. Tính trị tuyệt đối của số nguyên num: int abs(int num);2. Tính trị tuyệt đối số nguyên kiểu long: long labs(long num);3. Tính trị tuyệt đối của 1 số thực x: double fabs(double x);4. Tìm số nguyên lớn nhất £ x: double floor(double x);5. Tìm số nguyên bé nhất ³ x: double ceil(double x);6. Tìm phần dư của y/x: double fmod(double y, double x);7. Tính căn bặc 2 của x: double sqrt(double x);8. Tính yx : double pow(double y, double x);9. Tính ex : double exp(double x);10. Tính lnx: double log(double x);11. Tính log10x : double log10(double x);minhcnh@gmail.com
  49. 49. Hàm lượng giác1. Tính sin(x): double sin(double x);2. Tính cosine của x: double cos(double x);3. Tính tangent của x: double tan(double x);4. Tính arc cosine của (x): double acos(double x);5. Tính arc sine của (x) double asin(double x);6. Tính arc tangent của x: double atan(double x);minhcnh@gmail.com
  50. 50. Hàm xử lý ký tự (thư viện ctype.h) 1. int tolower(int ch): tolower(‘A’) à ‘a’ 2. int toupper(int ch): toupper(‘a’) à ‘A’ Nhóm hàm kiểm tra ký tự: 3. int islower(int ch) Là chữ thường 4. int isupper(int ch) Là chữ in hoa 5. int isdigit( int ch) Là số 6. int isalpha(int ch) Là mẫu tự 7. int isalnum(int ch) Là số hay mẫu tự 8. int isspace(int ch) Là dấu cách.minhcnh@gmail.com
  51. 51. Bài tậpminhcnh@gmail.com
  52. 52. 1. Nếu biết số giây tính từ nửa đêm. Hãy viết chương trình tính giờ, phút, giây hiện tại. HD: Giờ = số giây / 3600; Phút = (số giây % 3600) / 60; Giây = số giây % 60 2. Viết chương trình nhập vào giờ (h), phút (m) giây (s). Sau đó nhập thêm số giây (a). Máy tính toán và in ra màn hình: § Lúc đầu là: h giờ : m phút : s giây. § Nếu bạn cộng thêm : a giây § Giờ mới là: x giờ : y phút : z giây. 3. Viết chương trình nhập giờ phút giây khởi hành và giờ phút giây đến đích của một vận động viên điền kinh. In thời gian chạy của vận động viên theo giờ phút giây.minhcnh@gmail.com
  53. 53. 4. Nhập một góc tính bằng độ, đổi ra đơn vị radian, và tính sin, cos, tang, cotang của góc đó Công thức chuyển đổi:5. Giải tam giác khi biết cạnh a, góc B, góc C (theo đơn vị độ). Tính cạnh b,c, góc A(theo radian và độ). Áp dụng: a/sinA=b/sinB=c/sinC hay a2 = b2 + c2 + 2bcCosA và A+B+C=180o6. Cho tam giác ABC với 3 đỉnh A, B, C có toạ độ là: (x1, y1); (x2, y2); (x3, y3). Hãy tính: a) Chu vi tam giác. b) Diện tích tam giácminhcnh@gmail.com
  54. 54. 7. Nhập vào độ dài ba cạnh a, b, c của tam giác. Tính và in ra :minhcnh@gmail.com
  55. 55. 7. Nhập vào độ dài ba cạnh a, b, c của tam giác. Tính và in ra :minhcnh@gmail.com
  56. 56. minhcnh@gmail.com LOGO

×