Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

KANJI JLPT N5 120

4,153 views

Published on

Bảng kanji N5 120 chữ của Saromalang kèm âm Hán Việt và âm ON-YOMI. Phiên bản 1.0.
Trang web: http://www.saromalang.com

Published in: Education
  • DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH (Thiết kế profile cho doanh nghiệp--- Thiết kế Brochure--- Thiết kế Catalogue--- slide bài giảng--- slide bài phát biểu---slide bài tốt nghiệp--- dạy học viên thiết kế thuyết trình…)-----(Giá từ 8.000 đ - 10.000 đ/1trang slide)------ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: điện thoại 0973.764.894 hoặc zalo 0973.764.894 (Miss. Huyền) ----- • Thời gian hoàn thành: 1-2 ngày sau khi nhận đủ nội dung ----- Qui trình thực hiện: ----- 1. Bạn gửi nội dung cần thiết kế về địa chỉ email dvluanvan@gmail.com ----- 2. DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH báo giá chi phí và thời gian thực hiện cho bạn ----- 3. Bạn chuyển tiền tạm ứng 50% chi phí để tiến hành thiết kế ----- 4. Gửi file slide demo cho bạn xem để thống nhất chỉnh sửa hoàn thành. ----- 5. Bạn chuyển tiền 50% còn lại. ----- 6. Bàn giao file gốc cho bạn.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • rgdr
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

KANJI JLPT N5 120

  1. 1. KANJI N5 – 120 CHỮ PHIÊN BẢN SAROMALANG 1.0 No Kanji ÂM VIỆT NGHĨA ON-YOMI 1 一 NHẤT một イチ 2 九 CỬU chín キュウ・ク 3 十 THẬP mười ジュウ・ジッ~ 4 人 NHÂN người ジン・ニン 5 二 NHỊ hai ニ 6 入 NHẬP vào ニュウ 7 八 BÁT tám ハチ 8 七 THẤT bảy シチ 9 下 HẠ bên dưới カ 10 三 TAM ba, 3 サン 11 山 SƠN núi, đồi サン 12 子 TỬ con, cái シ 13 女 NỮ phụ nữ ジョ・ニョ 14 小 TIỂU nhỏ ショウ 15 上 THƯỢNG bên trên ジョウ 16 川 XUYÊN sông セン 17 土 THỔ đất ト・ド 18 万 VẠN 10 ngàn, nhiều マン・バン 19 大 ĐẠI to, lớn ダイ・タイ 20 千 THIÊN ngàn, nhiều セン 21 円 VIÊN yen, tròn エン 22 火 HỎA lửa カ 23 月 NGUYỆT mặt trăng, tháng ゲツ・ガツ 24 五 NGŨ 5 (năm) ゴ 25 午 NGỌ giữa trưa, giờ ngọ ゴ
  2. 2. 26 今 KIM bây giờ, hiện nay コン 27 水 THỦY nước, water スイ 28 中 TRUNG giữa, trung gian, Trung Quốc チュウ・ジュウ 29 天 THIÊN trời, thời tiết テン 30 日 NHẬT ngày, mặt trời, Nhật Bản ニチ・ニ・ジツ 31 父 PHỤ cha フ 32 木 MỘC cây, gỗ モク 33 友 HỮU bạn ユウ 34 六 LỤC số 6 ロク 35 右 HỮU bên phải ユウ 36 外 NGOẠI bên ngoài ガイ 37 左 TẢ bên trái サ 38 四 TỨ 4, số bốn, tứ シ 39 出 XUẤT đi ra, tham dự シュツ 40 生 SINH sống, chỉ người, đời セイ・ショウ 41 白 BẠCH trắng ハク 42 半 BÁN một nửa ハン 43 母 MẦU mẹ ボ 44 北 BẮC phía bắc ホク 45 本 BẢN sách; gốc, nguyên bản ホン 46 気 KHÍ chất khí, tinh thần, yêu thích キ 47 休 HƯU nghỉ ngơi キュウ 48 行 HÀNH, HÀNG đi; ngân hàng コウ・ギョウ 49 西 TÂY phía tây セイ・サイ 50 先 TIÊN trước セン 51 年 NIÊN năm ネン
  3. 3. 52 百 BÁCH 100, nhiều ヒャク 53 毎 MỖI mỗi (cái,ngày..) hàng (ngày, năm..) マイ 54 名 DANH tên メイ 55 何 HÀ cái gì 56 見 KIẾN nhìn, thấy ケン 57 車 XA xe, xe hơi シャ 58 男 NAM nam giới, đàn ông ダン・ナン 59 来 LAI đi tới (đây) ライ 60 雨 VŨ mưa ウ 61 学 HỌC học ガク 62 金 KIM tiền, vàng キン 63 国 QUỐC nước コク 64 長 TRƯỜNG, TRƯỞNG dài, trưởng (phòng) チョウ 65 東 ĐÔNG phía đông トウ 66 後 HẬU phía sau, sau khi コウ・ゴ 67 食 THỰC ăn ショク 68 前 TIỀN trước đây, phía trước ゼン 69 南 NAM phía nam ナン 70 校 HIỆU trường học コウ 71 高 CAO cao, đắt (cao giá) コウ 72 書 THƯ viết, văn bản ショ 73 時 THỜI thời gian ジ 74 間 GIAN ở giữa, trung gian カン 75 電 ĐIỆN điện デン 76 話 THOẠI nói chuyện ワ 77 読 ĐỘC đọc ドク
  4. 4. 78 語 NGỮ kể, từ ngữ ゴ 79 聞 VĂN nghe, báo chí ブン 80 力 LỰC sức, lực リョク 81 口 KHẨU miệng, cổng コウ 82 工 CÔNG công việc, công nghiệp コウ 83 夕 TỊCH chiều tà セキ 84 手 THỦ tay, người シュ 85 牛 NGƯU con bò ギュウ 86 犬 KHUYỂN con chó ケン 87 元 NGUYÊN gốc, điểm ban đầu ゲン 88 公 CÔNG công cộng コウ 89 止 CHỈ dừng lại シ 90 少 THIẾU THIỂU ít, nhỏ ショウ 91 心 TÂM tim, tấm lòng シン 92 切 THIẾT cắt セツ 93 不 BẤT không, phủ định フ 94 文 VĂN lời văn, văn hóa ブン 95 方 PHƯƠNG phương hướng ホウ 96 以 DĨ lấy từ ~, tính từ ~ イ 97 去 KHỨ rời bỏ キョ 98 兄 HUYNH anh trai キョウ 99 古 CỔ cũ コ 100 広 QUẢNG rộng コウ 101 主 CHỦ chủ yếu, làm chủ シュ 102 世 THẾ thế giới セ 103 正 CHÍNH đúng đắn セイ
  5. 5. © SAROMALANG HỌC TIẾNG NHẬT MIỄN PHÍ TẠI: WWW.SAROMALANG.COM DU HỌC NHẬT BẢN: HTTP://SEA.SAROMALANG.COM CUỘC SỐNG NHẬT BẢN: HTTP://Y.SAROMALANG.COM 104 代 ĐẠI thay mặt, tiền ngang giá ダイ 105 台 DÀI cái bệ, bồn, đài cao ダイ 106 田 ĐIỀN ruộng デン 107 冬 ĐÔNG mùa đông トウ 108 目 MỤC mắt モク 109 用 DỤNG dùng, sử dụng ヨウ 110 立 LẬP đứng, thiết lập リツ 111 写 TẢ sao chép, ảnh シャ 112 多 ĐA nhiều タ 113 安 AN rẻ, an tâm, yên ổn アン 114 会 HỘI gặp gỡ, hiệp hội カイ 115 考 KHẢO suy nghĩ コウ 116 死 TỬ chết シ 117 字 TỰ chữ ジ 118 自 TỰ tự mình, tự thân ジ 119 色 SẮC màu, dục ショク・シキ 120 早 TẢO sớm ソウ

×