Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

M&A Ngân hàng thương mại

9,310 views

Published on

Nghiên cứu khoa học

  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • tuyệt vời ông mặt trời
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • BÀI NÀY RẤT HAY. XIN CÁM ƠN.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Write a comment...
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Cái này hay quá
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

M&A Ngân hàng thương mại

  1. 1. TómtắtcôngtrìnhNghiêncứukhoa hoc<br />Hoạtđộng M&A NHTM Việt Nam<br />Xu hướng trong giai đoạn hậu khủng hoảng<br />
  2. 2. Mục đích nghiên cứu<br />Nghiên cứu được thực hiện với những mục đích cơ bản sau<br />
  3. 3. Cơ sở lý luận<br />M&A NHTM<br /><ul><li>Định nghĩa
  4. 4. Các hình thức
  5. 5. Quy trình</li></li></ul><li>Wall Street Words: An A to Z Guide to Investment Terms<br />Sự kết hợp của hai hay nhiều công ty, trong đó tài sản và trách nhiệm pháp lý của (những) công ty được công ty khác tiếp nhận.<br />Wall Street Words: An A to Z Guide to Investment Terms<br />Sáp nhập<br />Investopedia.com<br />Điều 153 – Luật Doanh nghiệp 2005<br />
  6. 6. Wall Street Words: An A to Z Guide to Investment Terms<br />Sự kết hợp của hai hay nhiều doanh nghiệp thành một doanh nghiệp duy nhất có quy mô lớn hơn, xóa bỏ sự hoạt động của các công ty thành phần. <br />Investopedia.com<br />Sáp nhập<br />Investopedia.com<br />Điều 153 – Luật Doanh nghiệp 2005<br />
  7. 7. Việc một công ty cùng loại có thể sáp nhập vào một công ty khác bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang công ty nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của công ty bị sáp nhập.<br />Điều 153 – Luật Doanh nghiệp 2005<br />Wall Street Words: An A to Z Guide to Investment Terms<br />Sự kết hợp của hai hay nhiều công ty, trong đó tài sản và trách nhiệm pháp lý của (những) công ty được công ty khác tiếp nhận.<br />Wall Street Words: An A to Z Guide to Investment Terms<br />Sự kết hợp của hai hay nhiều doanh nghiệp thành một doanh nghiệp duy nhất có quy mô lớn hơn, xóa bỏ sự hoạt động của các công ty thành phần. <br />Investopedia.com<br />Sáp nhập<br />Investopedia.com<br />Điều 153 – Luật Doanh nghiệp 2005<br />
  8. 8. Wall Street Words: An A to Z Guide to Investment Terms<br />Mua lại<br />Quá trình mua lại tài sản như máy móc, một bộ phận hay toàn bộ công ty<br />Wall Street Words: An A to Z Guide to Investment Terms<br />Investopedia.com<br />Điều 17 – Luật Cạnh tranh 2004<br />
  9. 9. Wall Street Words: An A to Z Guide to Investment Terms<br />Hành động một doanh nghiệp mua lại toàn bộ hoặc một phần cổ phiếu hoặc tài sản một doanh nghiệp khác để trở thành chủ sở hữu doanh nghiệp đó<br />Investopedia.com<br />Mua lại<br />Quá trình mua lại tài sản như máy móc, một bộ phận hay toàn bộ công ty<br />Wall Street Words: An A to Z Guide to Investment Terms<br />Investopedia.com<br />Điều 17 – Luật Cạnh tranh 2004<br />
  10. 10. Wall Street Words: An A to Z Guide to Investment Terms<br />Hành động một doanh nghiệp mua lại toàn bộ hoặc một phần cổ phiếu hoặc tài sản một doanh nghiệp khác để trở thành chủ sở hữu doanh nghiệp đó<br />Investopedia.com<br />Việc một doanh nghiệp mua toàn bộ hoặc một phần tài sản của doanh nghiệp khác đủ để kiểm soát chi phối toàn bộ hoặc một ngành nghề của doanh nghiệp bị mua lại<br />Điều 17 – Luật Cạnh tranh 2004<br />Mua lại<br />Quá trình mua lại tài sản như máy móc, một bộ phận hay toàn bộ công ty<br />Wall Street Words: An A to Z Guide to Investment Terms<br />Investopedia.com<br />Điều 17 – Luật Cạnh tranh 2004<br />
  11. 11. Sáp nhập<br />Mua lại<br />Hai hoặc nhiều công ty kết hợp theo nguyên tắc bình đẳng tương đối<br />Một công ty mua lại một công ty khác và chấm dứt địa vị pháp lý của công ty bị mua lại<br />Phân biệt<br />Ngừng phát hành cổ phiếu của từng công ty sáp nhập, phát hành cổ phiếu mới của công ty mới hình thành<br />Công ty mua lại có thể kiểm soát cổ phần, đa số hoặc toàn bộ tài sản của công ty bị mua lại<br />Hai công ty thường có cùng quy mô<br />Hai công ty không ngang bằng<br />Kết hợp giữa tiền mặt và các khoản nợ<br />Hai bên hoán đổi cổ phần<br />
  12. 12. Khái niệm chủ sở hữu trong định nghĩa mua lại doanh nghiệp<br />
  13. 13. Thông thường:<br /><ul><li>Giá trị cộng hưởng.</li></ul>Không thông thường:<br /><ul><li>Thâu tóm thù địch.
  14. 14. Xử lý ngân hàng đổ vỡ.
  15. 15. Do mệnh lệnh từ cơ quan quản lý.</li></ul>Mục đích của việc thực hiện thương vụ M&A<br />
  16. 16. Các hình thức của hoạt động M&A NTHM<br />
  17. 17. Các phương thức của hoạt động M&A NHTM<br />
  18. 18. Quy trình của một giao dịch M&A NHTM<br />
  19. 19. Đặc điểm riêng của hoạt động M&A NHTM<br />
  20. 20. Thực trạng<br />M&A NHTM <br />Việt Nam<br /><ul><li>Tình hình hoạt động của các NHTM
  21. 21. Các thương vụ M&A đã diễn ra</li></li></ul><li><ul><li>Nghiên cứu chia hoạt động M&A NHTM Việt Nam thành 2 giai đoạn:
  22. 22. Giai đoạn 1: 1990 – 2005
  23. 23. Giai đoạn 2: 2005 - nay</li></ul>Hoạt động M&A NHTM Việt Nam<br />Luật Doanh Nghiệp 2005: Các khái niệm của M&A lần đầu tiên được ghi nhận trong pháp luật Việt Nam<br />5/1990: Pháp lệnh Ngân hàng ra đời, hệ thống Ngân hàng 2 cấp hình thành ở Việt Nam<br />
  24. 24. Hoạt động M&A NHTM Việt Nam<br />
  25. 25. Giai đoạn 1: 1990 - 2004<br />Tính chất của thương vụ M&A:<br />Chủ yếu mang tính bị động, phải chờ sự chỉ đạo của chính phủ và NHNN.<br />Bắt buộc để khắc phục hậu quả do sự yếu kém trong hoạt động các NHTM.<br />
  26. 26. Ngân hàng Phương Nam<br />Giai đoạn 1: 1990 - 2004<br /><ul><li>1997: NHTMCP Đồng Tháp.
  27. 27. 1999: NHTMCP Đại Nam.
  28. 28. 2001: NHTMCP Châu Phú.
  29. 29. 2002: Quỹ Tín dụng Định Công – Thanh Trì – Hà Nội.
  30. 30. 2003: NHTMCP Nông thôn Cai Sắn – Cần Thơ</li></li></ul><li>Đánh giá về giai đoạn này.<br />Hành lang pháp lý: quyết định 241/1998 (trước đó không có văn bản nào quy định về M&A TCTD)<br />Sức ép từ tình hình kinh tế xã hội (khủng hoảng TCTT 1997)<br />Sự yếu kém trong hoạt động của các NH<br />Giai đoạn 1: 1990 - 2004<br />
  31. 31. Năng lực cạnh tranh của các NHTM còn hạn chế, cần đối mặt với một cuộc sàng lọc mang tính quy mô lớn, các NHTM cổ phần nhỏ với những yếu kém trong vấn đề quản trị thanh khoản, điều hành kinh doanh sẽ nhanh chóng mất đi thị phần và dẫn tới phá sản giải thế.<br />Giai đoạn 2: 2005 - nay<br />Quy mô hệ thống ngân hàng: 5 NHTMQD, 39 NHTMCP, 5 NHLD, 5 NH 100% vốn nước ngoài, 40 chi nhánh NHNN.<br />Tồn tại chủ yếu dưới hình thức góp vốn đầu tư hay bán cổ phần cho các đối tác trong và ngoài nước. Bao gồm 2 hướng chính:<br />Ngân hàng nội hợp tác với ngân hàng nước ngoài.<br />Ngân hàng nội hợp tác với tổ chức kinh tế trong nước.<br />
  32. 32. Nguyên nhân<br />Phía các NH nước ngoài<br /><ul><li>Việc thành lập NH liên doanh hoặc 100% vốn nước ngoài còn gặp nhiều khó khăn.
  33. 33. Các NH nước ngoài chưa am hiểu thị trường nội địa.
  34. 34. Các NH nước ngoài gặp nhiều khó khăn trong việc mở rộng mạng lưới chi nhánh.</li></ul>Phía các NH Việt Nam<br /><ul><li>- Có cơ hội tiếp thu công nghệ tiên tiến, kinh nghiệm quản lý hiện đại từ các đối tác nước ngoài.</li></ul>Ngân hàng nội hợp tác với ngân hàng nước ngoài<br />
  35. 35. Ngân hàng nội hợp tác với ngân hàng nước ngoài<br />
  36. 36. Giai đoạn 2: 2005 - nay<br />Techcombank<br />Tháng 12/2005, HSBC mua 10% cổ phần.<br />Tháng 7/2007, HSBC mua tiếp 15% cổ phần.<br />Tháng 8/2008, HSBC chính thức thành cổ đông nước ngoài đầu tiên gia tăng mức độ sở hữu 20% cổ phần tại Techcombank.<br />
  37. 37. Giai đoạn 2: 2005 - nay<br />Maybank tăng tỷ lệ cổ phần sở hữu lên 20%<br />BNP Paribas nâng tỷ lệ cổ phần sở hữu lên 15%<br />
  38. 38. Ngân hàng nội hợp tác với các tổ chức kinh tế trong nước<br />
  39. 39. VCB nắm giữ 30% vốn điều lệ, trở thành đối tác chiến lược của GiaDinh Bank.<br />Ngân hàng nội hợp tác với các tổ chức kinh tế trong nước<br />ACB và Saigon Tourist mỗi bên nắm giữ 10% cổ phần của KienLongBank.<br />Petrovietnam nắm giữ 20% cổ phần của OceanBank.<br />
  40. 40. Thành công<br /><ul><li>Bước đầu xây dựng được hành lang pháp lý.
  41. 41. Làm lành mạnh hóa hệ thống ngân hàng Việt Nam.
  42. 42. Nâng cao khả năng quản lý, ứng dụng công nghệ thông qua hợp tác với nước ngoài.
  43. 43. Tạo điều kiện cho các tổ chức nước ngoài tham gia thị trường Việt Nam.</li></li></ul><li>Hạn chế<br /><ul><li>Khung pháp lý chưa hoàn chỉnh.
  44. 44. Cách thức và tác nghiệp còn sơ khai.
  45. 45. Định giá doanh nghiệp chưa chính xác.
  46. 46. Thiếu kiến thức về M&A.
  47. 47. Các bên trung gian hoạt động kém hiệu quả.
  48. 48. Chưa giải quyết hiệu quả vấn đề hậu sáp nhập.</li></li></ul><li>Xu hướng<br />M&A NHTM <br />Việt Nam<br /><ul><li>Ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế
  49. 49. Dự báo xu hướng trong thời gian tới</li></li></ul><li>5/2009, Chính phủ đưa ra gói kích thích kinh tế trị giá 160 nghìn tỷ đồng gây ra những chuyển biến kinh tế đáng kể.<br />Tình hình kinh tế Việt Nam giai đoạn hậu khủng hoảng<br />Cuối năm 2009, kinh tế có bước chuyển biến đáng kể và cán đích thành công với mức tăng GDP 5,32%.<br />Giá trị sản xuất công nghiệp tăng 7,6%; xây dựng tăng 14,6%.<br />FDI giảm 70% là bước đệm cho tương lai<br />Tín dụng tăng trưởng khá nóng ở mức 37,7% trong năm 2009<br />
  50. 50. Tình hình kinh tế Việt Nam giai đoạn hậu khủng hoảng<br />Kết luận, Việt Nam đã thoát khỏi đà suy giảm kinh tế và bước vào thời kỳ hậu khủng hoảng với sự tăng trưởng ở hầu khắp các lĩnh vực. <br />
  51. 51. Bài toán đặt ra cho hệ thống NHTM sau khủng hoảng<br />Bài toán nhân sự<br />Bài toán về chính sách<br />Bài toán vốn<br />Bài toán về cạnh tranh<br />
  52. 52. Ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế đến hoạt động M&A<br />Làm giảm lợi nhuận của hoạt động phát hành thêm cổ phiếu, giảm chi phí cơ hội của việc thực hiện M&A.<br />Nâng cao ý thức chủ động phòng ngừa khủng hoảng kinh tế của các bên liên quan, đặt ra yêu cầu xây dựng hệ thống tài chính vững mạnh.<br />Làm nhiều ngân hàng đi đến bờ vực phá sản, buộc phải thực hiện M&A.<br />
  53. 53. Lộ trình tăng vốn của NHNN (dự kiến)<br />
  54. 54. Làn sóng M&A NHTM ở Việt Nam chưa diễn ra ở thời điểm cuối năm nay có một số nguyên nhân chính sau:<br />Giải pháp phát hành cổ phiếu vẫn giúp NH vượt qua được yêu cầu tăng vốn cuối năm.<br />Văn hóa và tâm lý của lãnh đạo ngân hàng.<br />Hi vọng vào tiềm năng phát triển của kinh tế Việt Nam trong tương lai.<br />Hiểu biết về hoạt động M&A còn hạn chế, thiếu đội ngũ nhân viên và các bên trung gian có năng lực.<br />Làn sóng thực hiện M&A NHTM<br />
  55. 55. Các tập đoàn tài chính ngân hàng lớn sẽ được thành lập, các ngân hàng hoạt động yếu kém sẽ bị loại bỏ.<br />Các ngân hàng tiếp tục nâng cao hiệu quả và an toàn trong hoạt động.<br />Việc tăng vốn bằng cách dùng quỹ dự trữ hay phát hành bổ sung giấy tờ có giá sẽ trở nên khó khăn hơn trong điều kiện các NHTM tiếp tục phải đối mặt với lộ trình tăng vốn từ NHNN<br />Trước các hạn phải tăng vốn điều lệ của NHTM vào năm 2012 và 2015 sẽ có những đợt sóng M&A NHTM lớn diễn ra.<br />Dự báo về xu hướng<br />
  56. 56. <ul><li>Các ngân hàng nhỏ bắt tay với ngân hàng nhỏ.
  57. 57. Các ngân hàng lớn thực hiện M&A với các ngân hàng nhỏ.
  58. 58. Các ngân hàng có cùng quy mô và cùng chiến lược phát triển sáp nhập với nhau.
  59. 59. Sáp nhập xuyên biên giới giữa các tổ chức tài chính.
  60. 60. Sáp nhập hình thành nên các tập đoàn tài chính ngân hàng.</li></ul>Xu hướng phát triển của hoạt động M&A NHTM trong thời gian tới<br />
  61. 61. Hết<br />

×