Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Test Report.

No. CANEC1315113102 A01

Date: 09 Oct 2013 .

Page 1 of 5.

ROYALCOOKS VIETNAM JOINT STOCK COMPANY (ROYALCOO...
Test Report.

No. CANEC1315113102 A01

Date: 09 Oct 2013 .

Page 2 of 5.

Test Results :.
Test Part Description : .
Specim...
Test Report.

No. CANEC1315113102 A01

Date: 09 Oct 2013 .

Page 3 of 5.

Limit.

Unit.

MDL.

001.

002.

Monobromodiphen...
Test Report.

No. CANEC1315113102 A01

Date: 09 Oct 2013 .

Page 4 of 5.

ATTACHMENTS
RoHS Testing Flow Chart
1) Name of t...
Test Report.

No. CANEC1315113102 A01

Date: 09 Oct 2013 .

Sample photo: .

CANEC1315113102 A01

CAN13-151131.001 .

CANE...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

SGS RoHS IEC62321 - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu và Mỹ

2,620 views

Published on

Các sản phẩm sứ gia dụng cao cấp của ROYALCOOKS được chứng nhận đạt tiêu chuẩn RoHS do SGS cấp.
(http://royalcooks.com.vn)
-------------------------------------------------------------------------------
SGS là ai?
Tập Đoàn SGS là một tổ chức hàng đầu thế giới trong lĩnh vực giám định, thử nghiệm, thẩm tra và chứng nhận. Được chứng nhận như biểu tượng toàn cầu cho chất lượng và sự chính trực với hơn 75.000 nhân viên bao gồm các nhà khoa học, kỹ sư, bác sĩ, nhà hóa học, chuyên viên đánh giá và giám định viên. SGS hoạt động qua mạng lưới gồm trên 1500 văn phòng và phòng thí nghiệm trên toàn thế giới.
Tháng 9/1997, SGS Việt Nam trở thành công ty giám định, thử nghiệm, thẩm tra và chứng nhận độc lập đầu tiên được cấp giấy phép thành lập công ty 100% vốn nước ngoài. Công ty hiện có hơn 820 nhân viên làm việc tại 9 văn phòng và phòng thí nghiệm trên toàn quốc.
Liên hệ:
SGS Vietnam Ltd.
Add: SGS Building, 119-121 Vo Van Tan, District 3, Ho Chi Minh City, Vietnam
Tel: +84 8 3935 1920 | Fax: +84 8 3935 1921
Email: sgs.vietnam@sgs.com | Web: http://vn.sgs.com
------------------------------------------------------------------------------
RoHS là gì?
RoHS (Restriction of the use of Hazardous Substances) là tiêu chuẩn chất lượng cho các sản phẩm hàng hóa cần phải đạt được khi xuất khẩu vào thị trường Liên minh Châu Âu (EU) và Mỹ (USA). Hiện nay, ở EU các nhà sản xuất luôn bị kiểm soát rất chặt chẽ về hoạt động dễ gây nên ô nhiễm môi trường, đe dọa cuộc sống của người dân.
RoHS – Quy định hạn chế một số chất nguy hại liên quan 6 loại hóa chất nguy hiểm đối với môi trường và sức khỏe con người trong quá trình sản xuất các sản phẩm hàng hóa:
1) Cadmium (Cd);
2) Thủy ngân (Hg);
3) Chromium hóa trị 6;
4) Hợp chất của Brom như PBBs (polybrominated biphenyls);
5) PBDEs (polybrominated diphenyl ethers);
6) Chì (Pb).
Đây được xem là những chất hóa học phá hoại môi trường với mức độ lâu dài và đáng lo ngại, đặc biệt là chì.

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

SGS RoHS IEC62321 - Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu và Mỹ

  1. 1. Test Report. No. CANEC1315113102 A01 Date: 09 Oct 2013 . Page 1 of 5. ROYALCOOKS VIETNAM JOINT STOCK COMPANY (ROYALCOOKS VIETNAM.,JSC) . No 104-E12, Thanh Xuan Bac, Thanh Xuan District, Ha Noi, Vietnam . This report is to supersede test report CANEC1315113101. The following sample(s) was/were submitted and identified on behalf of the clients as : Molise Ceramic Casserole. SGS Job No. : CP13-051157 - GZ . Model No. :. RC-MO2109. Date of Sample Received : . 27 Sep 2013. Testing Period : . 27 Sep 2013 - 30 Sep 2013 . Test Requested : . Selected test(s) as requested by client. . Test Method : . Please refer to next page(s). . Test Results : . Please refer to next page(s). . Conclusion :. Based on the performed tests on submitted samples, the results of Lead, Mercury, Cadmium, Hexavalent chromium, Polybrominated biphenyls (PBB), Polybrominated diphenyl ethers (PBDE) comply with the limits as set by RoHS Directive 2011/65/EU Annex II; recasting 2002/95/EC.  . Signed for and on behalf of SGS-CSTC Ltd. . Alice,Luo. Approved Signatory .
  2. 2. Test Report. No. CANEC1315113102 A01 Date: 09 Oct 2013 . Page 2 of 5. Test Results :. Test Part Description : . Specimen No.. 1. SGS Sample ID. CAN13-151131.001 Description. Green ceramic . 2. CAN13-151131.002 Black ceramic. Remarks :. (1) 1 mg/kg = 1 ppm = 0.0001% . (2) MDL = Method Detection Limit . (3) ND = Not Detected ( < MDL ) . (4) "-" = Not Regulated . RoHS Directive 2011/65/EU. Test Method : . (1)With reference to IEC 62321-5:2013, determination of Cadmium by ICP-OES. (2)With reference to IEC 62321-5:2013, determination of Lead by ICP-OES. (3)With reference to IEC 62321-4:2013, determination of Mercury by ICP-OES. (4)With reference to IEC 62321:2008, determination of Hexavalent Chromium by Colorimetric Method using UV-Vis. (5)With reference to IEC 62321:2008, determination of PBBs and PBDEs by GC-MS. . Test Item(s). Cadmium (Cd) . Limit. Unit. MDL. 001. 002. 100 mg/kg. 2 5 ND Lead (Pb). 1,000 mg/kg. 2 47 12 Mercury (Hg). 1,000 mg/kg. 2 ND ND Hexavalent Chromium (CrVI) . 1,000 mg/kg. 2 ND ND Sum of PBBs . 1,000 mg/kg. - ND ND Monobromobiphenyl . - mg/kg. 5 ND ND Dibromobiphenyl . - mg/kg. 5 ND ND Tribromobiphenyl . - mg/kg. 5 ND ND Tetrabromobiphenyl . - mg/kg. 5 ND ND Pentabromobiphenyl . - mg/kg. 5 ND ND Hexabromobiphenyl . - mg/kg. 5 ND ND Heptabromobiphenyl . - mg/kg. 5 ND ND Octabromobiphenyl . - mg/kg. 5 ND ND Nonabromobiphenyl . - mg/kg. 5 ND ND Decabromobiphenyl . - mg/kg. 5 ND ND 1,000 mg/kg. - ND ND Sum of PBDEs .
  3. 3. Test Report. No. CANEC1315113102 A01 Date: 09 Oct 2013 . Page 3 of 5. Limit. Unit. MDL. 001. 002. Monobromodiphenyl ether . - mg/kg. 5 ND ND Dibromodiphenyl ether . - mg/kg. 5 ND ND Tribromodiphenyl ether . - mg/kg. 5 ND ND Tetrabromodiphenyl ether . - mg/kg. 5 ND ND Pentabromodiphenyl ether . - mg/kg. 5 ND ND Hexabromodiphenyl ether . - mg/kg. 5 ND ND Heptabromodiphenyl ether . - mg/kg. 5 ND ND Octabromodiphenyl ether . - mg/kg. 5 ND ND Nonabromodiphenyl ether . - mg/kg. 5 ND ND Decabromodiphenyl ether . - mg/kg. 5 ND ND Test Item(s). Notes :. (1) The maximum permissible limit is quoted from the directive 2011/65/EU, Annex II .
  4. 4. Test Report. No. CANEC1315113102 A01 Date: 09 Oct 2013 . Page 4 of 5. ATTACHMENTS RoHS Testing Flow Chart 1) Name of the person who made testing: Michael Tso / Cutey Yu 2) Name of the person in charge of testing: Adams Yu / Yolanda Wei 3) These samples were dissolved totally by pre -conditioning method according to below flow chart (Cr6+ and PBBs/PBDEs test method excluded ). Sample Preparation Sample Measurement Pb/Cd/Hg Acid digestion with microwave/ hotplate Sample solvent extraction Filtration Concentration/ Dilution of extraction solution Solution Residue Filtration 1) Alkali Fusion / Dry Ashing 2) Acid to dissolve ICP-OES/AAS DATA Cr6+ PBBs/PBDEs GC-MS DATA Nonmetallic material Adding digestion reagent Heating to 90~95℃ for extraction Filtration and pH adjustment Adding 1,5diphenylcarbazide for color development Metallic material Positive Spot test Negative Boiling water extraction Adding 1,5diphenylcarbazide for color development UV-Vis A red color indicates the presence of Cr 6+. If necessary , confirm with UV-Vis. DATA DATA
  5. 5. Test Report. No. CANEC1315113102 A01 Date: 09 Oct 2013 . Sample photo: . CANEC1315113102 A01 CAN13-151131.001 . CANEC1315113102 A01 CAN13-151131.002 . SGS authenticate the photo on original report only . *** End of Report *** . Page 5 of 5.

×