Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

De cuong cca tin hoc(28+47)

345 views

Published on

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

De cuong cca tin hoc(28+47)

  1. 1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH TIN HỌC ỨNG DỤNG - TRÌNH ĐỘ A (Ban hành kèm theo Quyết định số 635/QĐ-ĐHĐT ngày 09/11/2010 của Hiệu trưởng Trường Đại học Đồng Tháp)I. Mục tiêu 1. Về kiến thức − Nắm vững kiến thức cơ bản về hệ điều hành Windows, hiểu vai trò của hệ điều hành Windows trong quản lí hoạt động của máy tính, giao tiếp giữa người và máy; biết các thao tác cơ bản về mở một chương trình ứng dụng, tổ chức thư mục và tệp tin, và sử dụng một số chương trình tiện ích thông dụng của Windows. − Biết phương pháp tổ chức, lưu trữ, soạn thảo, tính toán, xử lý số liệu, tìm kiếm thông tin phục vụ cho nghề nghiệp. − Biết sử dụng các nguyên tắc và thao tác của phần mềm MS Powerpoint để thiết kế một trình diễn. 2. Về kỹ năng − Sử dụng thành thạo các thao tác cơ bản của hệ điều hành Windows, soạn thảo, trình bày văn bản, luận văn, bài nghiên cứu, giáo án bằng Microsoft Word đúng qui định. − Có khả năng sử dụng Microsoft Excel để tổ chức, xử lý, trình bày dữ liệu cho những bài toán thực tế. − Sử dụng Internet thành thạo với các dịch vụ email, chat, nhật ký điện tử (blog), tìm kiếm thông tin trên Internet cho một mục đích cụ thể. − Có kĩ năng cơ bản vế soạn giáo án điện tử với MS PowerPoint. 3. Về thái độ − Người học sẽ tin tưởng ở vai trò của Tin học đối với cuộc sống và hoạt động nghề nghiệp, từ đó luôn tích cực học hỏi, tích lũy kinh nghiệm, rèn luyện kỹ năng.II. Đối tượng dự tuyển: Mọi công dân có học vấn phổ thông.III. Nội dung chương trình (75 tiết) 1. Windows: Sử dụng HĐH Windows 2. Winword: Soạn thảo văn bản 3. Excel: Bảng tính điện tử 4. PowerPoint: Thiết kế trình diễn 5. Internet căn bản Học viên hoàn tất giai đoạn này được cấp chứng chỉ A Tin học Quốc Gia do Trường Đại Học Đồng Tháp cấp. CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY 1
  2. 2. A. Phần Windows (3LT+6TH)Chương I: Giới thiệu khái quát về máy tính 1. Một số khái niệm cơ bản 2. Giới thiệu thiết bị vào, thiết bị ra 3. Phần mềm máy tínhChương II: Microsoft Windows 1. Giới thiệu 2. Khởi động Windows 3. Màn hình Desktop 4. Thoát khỏi Windows 5. Các thành phần chính trong cửa sổ 6. Các thao tác trên cửa sổ 7. Khởi động chương trình ứng dụng trong WindowsChương III: Windows Explorer 1. Các khái niệm cơ bản 2. Tập tin (File) 3. Thư mục (Directory, Folder) 4. Ổ đĩa (Drive) 5. Khởi động Windows Explorer 6. Cửa sổ Windows Explorer 7. Các thao tác tại cửa sổ trái 8. Cửa sổ phải (Contents of .) 9. Hiển thị, sắp xếp nội dung trong cửa sổ phải 10. Các thao tác với File, Folder, Shortcut 11. Chọn File, Folder, Shortcut 12. Tạo folder 13. Ðổi tên File, Folder 14. Xoá File, Folder 15. Sao chép / di chuyển File, Folder 16. Tìm kiếm file 17. Ký tự đại diện trong tên file: Ký tự dấu *, Ký tự dấu ? 18. Tìm file bằng cửa sổ Find 19. Định dạng USB, sao chép dữ liệu USBChương V: Control Panel 1. Date/Time 2. Fonts 3. Regional settings B. Phần Internet (1LT+4TH) 1. Giới thiệu về Internet 2. Giao thức TCP/IP. 3. Dịch vụ thư điện tử (E-mail). 4. Tìm kiếm, khai thác thông tin trên Internet. C. Phần Word (10LT+15TH)Chương I: Giới thiệu Microsoft Word 2
  3. 3. 1. Giới thiệu chung 2. Giới thiệu cửa sổ Microsoft Word 3. Môi trường làm việc 4. Nhập tiếng Việt với VietKey hoặc Unikey và font VNI, Unicode.Chương II: Soạn thảo văn bản 1. Tạo tập tin văn bản 2. Các lệnh soạn thảo 3. Các lệnh về tập tin 4. Autotext, Autocorrect, Mail MergeChương III: Ðịnh dạng ký tự 1. Font chữ, kiểu chữ, màu chữ và các hiệu ứng 2. Nhập ký tự đặc biệt 3. Ðổi kiểu chữ hoa và chữ thường 4. Ðịnh dạng Drop Cap 5. Thay đổi kiểu chữChương IV: Ðịnh dạng đoạn văn bản1. Các khái niệm căn bản2. Ðịnh dạng Alignment3. Định dạng Tab Stop, Styles4. Ðịnh dạng Textbox, Picture, Word art, Autoshape5. Ðịnh dạng Indentation6. Ðịnh dạng Spacing7. Ðịnh dạng Bullets8. Ðịnh dạng Numbering9. Ðịnh dạng Borders10. Ðịnh dạng Shading11. Ðóng khung trang văn bảnChương V: Trình bày trang in 1. Ðịnh dạng trang in 2. Tạo mục lục tự động 2.1. Dùng Outline level 2.2. Làm mục lục bằng cách đánh dấu (trường hợp đã đánh xong toàn bài) 3. Header - Footer 4. In văn bảnChương VI: Bảng biểu - Table 1. Tạo bảng biểu 2. Hiệu chỉnh bảng biểu 3. Trình bày và trang trí bảng biểuChương VII: Cột chữ - Column 1. Dạng cột chữ đơn giản 2. Dạng cột chữ phức tạp - Cột báo 3. Hiệu chỉnh cột chữChương VIII: Hình vẽ 1. Microsoft WordArt 2. Microsoft Draw 3
  4. 4. 3. Chèn hình 4. Các ứng dụng D. Phần Excel (11LT+15TH)Chương I: Giới thiệu Excel 1. Excel là gì ? 2. Gọi và thoát Excel 2003. 3. Giới thiệu cửa sổ Excel 2003. a) Thanh tiêu đề. b) Thanh thực đơn lệnh. c) Thanh công cụ. d) Thanh công thức. e) Thanh trạng thái. 4. Khái niệm : cột, hàng, ô, sheet, workbook. a) Quản lý workbook. b) Lưu một workbook. c) Khởi tạo workbook mới. d) Mở workbook có sẵn. e) Chọn cửa sổ workbook đã mở. f) Ðóng cửa sổ workbook đang làm việc.Chương II: Nhập và điều chỉnh dữ liệu 1/ Một số thao tác cơ bản. a) Chọn, đổi tên, chèn, xóa sheet. b) Lựa ô, khối ô. c) Nhập dữ liệu trong ô. d) Ðổi độ rộng cột, chiều cao hàng. e) Sửa dữ liệu trong ô. f) Xóa dữ liệu trong ô. g) Chép. h) Di chuyển. i) Ðiền nhanh 1 dãy số, ngày. 2/ Ba kiểu dữ liệu cơ bản : a) Số. b) Chuỗi. c) Công thức. 3/ Sao chép công thức - Ðịa chỉ tương đối, tuyệt đối.Chương III: Trình bày bảng tính 1/ Xử lý cột, hàng, ô. a) Chèn cột, hàng, ô. b) Xóa cột, hàng, ô. c) Sao chép đặc biệt. d) Di chuyển, sao chép khối ô vào giữa các ô. e) Ẩn hiện cột, hàng. 2/ Ðịnh dạng bảng tính : a) Ðổi font. b) Khung viền, ô - Border c) Tô nền ô - Pattern 4
  5. 5. d) Canh vị trí dữ liệu trong ô - Alignment e) Ðịnh dạng dữ liệu kiểu số. f) Sao chép định dạng. 3/ Dữ liệu kiểu ngày.Chương IV: Quản lý danh sách 1/ Khái niệm danh sách (List) 2/ Sắp xếp danh sách. a) Sắp xếp theo 1 khóa. b) Sắp xếp theo nhiều khóa. 3/ Lọc và tìm kiếm trên danh sách. a) Lọc tự động - Auto Filter b) Lọc nâng cao - Advanced FilterChương V: In bảng tính Quy trình in bảng tínhChương IV: Biểu đồ 1/ Tạo biểu đồ bằng chức năng Chart Wizart. 2/ Hiệu chỉnh biểu đồ.Chương VII: Các hàm thường dùng trong Excel 1. Sum, Max, Min, Average, Count, Counta, CountIf, Sumif 2. Time, Hour, Minute, Second, Weekday 3. Round, Int, Mod 4. Left, Right, Mid, Value, Text, Len, Trim 5. If, And, Or , Isna, Iserror, Isblank 6. Vlookup, Hlookup 7. Date, Day, Month, Year 8. Dsum, Dcount, Dcounta, Dmax, Dmin, DaverageChương VIII: Thống kê dữ liệu, sử dụng các công cụ 1. Data Table 2. SubTotal 3. Pivot Table E. Phần PowerPoint (3LT+7TH)Chương 1: Công cụ trình diễn PowerPoint 1. Một số khái niệm cơ bản 2. Khởi động và làm việc với PowerPoint 3. Một số kiểu trình bày màn hình để soạn một trình diễn 4. Một số hiệu ứng hoạt hình và âm thanh 5. Một số thanh công cụ 6. Sơ đồ tổ chức 7. Thao tác qua menu 8. Sử dụng slide mẫu 9. Định dạng Slide Master 10. Đóng gói một Presentation 11.Trình bày, in ấn.IV. Quy định về đánh giá 5
  6. 6. Theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Quyết định số 30/2008/QĐ- BGDĐT)V. Tài liệu học tập [1] Nguyễn Tân Ân, Tin học ứng dụng, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2004. [2] Nguyễn Mậu Hân, Giáo trình tin học, NXB Đà Nẵng, 1998. [3] Lê Mạnh Quốc, Giáo trình tin học chứng chỉ A, khoa CNTT trường Đại học Cần Thơ, 2000, 2005. [4] Các tài liệu trên Website http://www.edu.net.vn. 6

×