Hệ thống bài tập oxi – lưu huỳnh

5,778 views

Published on

0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
5,778
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
861
Actions
Shares
0
Downloads
119
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Hệ thống bài tập oxi – lưu huỳnh

  1. 1. HỆ THỐNG BÀI TẬP OXI – LƯU HUỲNHCâu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là: A. ns2np4 B. ns2np5 C. ns2np3 D. (n-1)d10ns2np4Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là:A. Na B. Cl C. O D. SCâu 3: Chọn câu trả lời sai: A. Oxi hoá lỏng ở -1830C. B. O2 lỏng bị nam châm hút. C. O2 lỏng không màu. D. Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị.Câu 4: Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế O2 trong PTN? Trong các cách sau đây, cáchnào được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm? (vì còn có các cách khác) A. Điện phân H2O. B. Phân hủy H2O2 với xúc tác MnO2. C. Điện phân dung dịch CuSO4. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng,Câu 5: Khi điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng phân hủy H2O2 (xúc tác MnO2), khí oxi sinhra thường bị lẫn hơi nước. Người ta có thể làm khô khí O2bằng cách dẫn khí đi qua các ống sứ chứa chấtnào sau đây? A. Na. B. Bột CaO. C. CuSO4.5H2O. D. Bột SCâu 6 : Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?A. CaCO3 B. KMnO4 C.(NH4)2SO4 D. NaHCO3Câu 7: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây? A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. Điện phân nước. C. Điện phân dung dịch NaOH. D. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.Câu 8: Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lao Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn,nhờ đó bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn. Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảoquản hoa quả tươi lâu ngày:A. Ozon là một khí độc. B. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.C. Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.D. Ozon có tính tẩy màu.Câu 9: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh: A. S là chất rắn màu vàng B. S không tan trong nước C. S dẫn điện, dẫn nhiệt kém D. S không tan trong các dung môi hữu cơCâu 10: Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2: A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm. B. SO2 làm mất màu nước Br2. C. SO2 là chất khí, màu vàng D. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng.Câu 11: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm? A. 4FeS2 + 11O2 ->2Fe2O3 + 8SO2 B. S + O2 ->SO2 C. 2H2S + 3O2 ->2SO2 + 2H2O D. Na2SO3 + H2SO4 ->Na2SO4 + H2O + SO2Câu 12: Có các phản ứng sinh ra khí SO2 như sau:a) Cu + 2H2SO4đặc ->CuSO4 + SO2 + 2H2O b) S + O2 ->SO2c) 4FeS2 + 11O2 ->2Fe2O3 + 8SO2 d) Na2SO3 + H2SO4 ->Na2SO4 + H2O + SO2Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là 1. A. a và b B. a và d C. b và c D.c và dCâu 13: Hãy chỉ ra câu trả lời sai, khi xét các nguyên tố nhóm VIA:A. Các nguyên tố nhóm VIA là những phi kim (trừ Po),B. Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm VIA là những chất khí,C. Oxi thường có số oxi hoá -2, trừ trong hợp chất với flo và trong các peoxit…D. Tính axit tăng dần: H2SO4 < H2SeO4 < H2TeO4, E. Cả B và D sai.
  2. 2. Câu 14: Hãy chỉ ra nhận xét sai, khi nói về khả năng phản ứng của oxi:A. O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại. B. O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.C. O2 tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp.D. Những phản mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hoá – khử.Câu 15: Trong công nghiệp, ngoài phương pháp hóa lỏng và chưng cất phân đoạn không khí O2 còn đượcđiều chế bằng phương pháp điện phân nước. Khi đó người ta thu đượcA. khí H2 ở anot. B. khí O2 ở catot. C. khí H2 ở anot và khí O2 ở catot. D.khí H2 ở catot và khí O2 ở anot.Câu 16: Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit (Na2O2).Do Na2O2 tác dụng với nước sinh ra hiđro peoxit (H2O2) là chất oxi hóa mạnh có thể tẩy trắng được quầnáo:Na2O2 + 2H2O -> 2NaOH + H2O2 2H2O2 -> 2H2O + O2Vì vậy, người ta bảo quản tốt nhất bột giặt bằng cách A. cho bột giặt vào trong hộp không và để ra ngoài ánh nắng. B. cho bột giặt vào trong hộp không có nắp và để trong bóng râm. C. cho bột giặt vào trong hộp kín và để nơi khô mát. D. cho bột giặt vào hộp có nắp và để ra ngoài nắng.Câu 17: Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường.C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa.D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.Câu 18: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2A. S có mức oxi hoá trung gian. B. S có mức oxi hoá cao nhất.C. S có mức oxi hoá thấp nhất. D. S còn có một đôi electron tự do.Câu 19: Cho các phản ứng sau:A. 2SO2 + O2 <-> 2SO3 B. SO2 + 2H2S ->3S + 2H2OC. SO2 + Br2 + 2H2O ->H2SO4 + 2HBr D. SO2 +NaOH ->NaHSO3.Các phản ứng mà SO2 có tính khử là A. A, C, D B. A, B, D C. A, C D. A, DCâu 20: Hãy chọn phản ứng mà SO2 có tính oxi hoá? A. SO2 + Na2O -> Na2SO3 B. SO2 + 2H2S ->3S + 2H2OC. SO2 + H2O + Br2 ->2HBr + H2SO4 D. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O ->K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4Câu 21: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng: A. H2S + 2NaCl -> Na2S + 2HCl B. 2H2S + 3O2 ->2SO2 + 2H2O C. H2S + Pb(NO3)2 ->PbS + 2HNO3 D. H2S + 4Cl2 + 4H2O ->H2SO4 + 8HClCâu 22: Trong các phản ứng sau đây, hãy chọn câu kết luận không đúng về H2SO4: A. H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh. B. Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng. C. H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit. D. Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit.Câu 23 : Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào sau đây có thể đượclàm khô nhờ axit sunfuric đặc? A. Khí CO2 B. Khí H2S C. Khí NH3 D. Khí SO3Câu 24: Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng, sản phẩm khí thu được gồm có: A. CO2 và SO2 B. H2S và CO2 C. SO2 D. CO2Câu 25: Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây:A. H2SO4 đặc + FeO ->FeSO4 + H2O B. H2SO4 đặc + 2HI ->I2 + SO2 + 2H2OC. 2H2SO4 đặc + C -> CO2 + 2SO2 + 2H2O D. 6H2SO4 đăc + 2Fe ->Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2OCâu 26: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
  3. 3. A. quỳ tím. B. dung dịch muối Mg2+. 2+ C. dung dịch chứa ion Ba D. thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2Câu 27: Đốt nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp KClO3, MnO2 theo tỉ lệ 4: 1 về khối lượng trên ngọn lửa đèncồn, sau đó đưa tàn đóm còn hồng vào miệng ống nghiệm, thì A. tàn đóm tắt ngay. B. tàn đóm bùng cháy. C. tiếng nổ lách tách. D. không thấy hiện tượng gì.Câu 28: Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2 , người ta cho hỗn hợp đi chậm qua A. dung dịch nước vôi trong dư. B. dung dịch NaOH dư. C. dung dịch Br2 dư. D. dung dịch Ba(OH)2 dư.Câu 29: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2? A. Dung dịch brom trong nước. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch Ca(OH)2Câu 30: Trong các oxit sau oxit nào không có tính khử: A. CO B. SO2 C. SO3 D. FeOCâu 31: Cho khí H2S lội qua dd CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ: A. Có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra. B. có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh C. axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric. D. axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric.Câu 32: Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, dư gồm: A. H2S và CO2. B. H2S và SO2. C. SO3 và CO2. D. SO2 và CO2Câu 33: Để pha loãng dd H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trongcác cách sau đây: A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều. B. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều. C. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều. D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.Câu 34: Cho phản ứng2SO2(k) + O2(k) SO3(k) ΔH= – 198kJ. Cân bằng chuyển dịch sang phải nếu A. giảm nhiệt độ. B. thêm vào SO3. C. giảm áp suất.D. giảm nhiệt độ thích hợp và tăng áp suất.Câu 35: Xét cân bằng hoá học: 2SO2(k) + O2(k) <->SO3(k) H= -198kJTỉ lệ SO3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi: A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. B. tăng nhiệt độ, và áp suất không đổi. C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. D. cố định nhiệt độ và giảm áp suất.Câu 36: Cho các phản ứng sau: a. FeS2 + O2 ->X + Y b. X + H2S ->Z + H2O c. Z + T ->FeS d. FeS + HCl -> M + H2S e. M + NaOH ->Fe(OH)2 + N.Các chất được ký hiệu bằng chữ cái X, Y, Z, T, M, N có thể là: X Y Z T M NA SO2 Fe2O3 S Fe FeCl2 NaClB SO3 Fe2O3 SO2 Fe FeCl3 NaClC H2S Fe2O3 SO2 FeO FeCl2 NaClD SO2 Fe3O4 S Fe FeCl3 NaClCâu 37: Để thu được 6,72 lit O2 (đktc), cần phải nhiệt phân hoàn toàn bao nhiêu gam tinh thể KClO3.5H2O? A. 24,5 gam B. 42,5 gam C. 25,4 gam D. 45,2 gamCâu 38: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điềukiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe vàFeS ban đầu là
  4. 4. A. 40 và 60. B. 50 và 50. C. 35 và 65. D. 45 và55.Câu 39: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M. Muối tạo thành sau phản ứng là A. Na2SO3 B. NaHSO3 C. Na2SO4 D. Hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3Câu 40: Để trung hoà 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3 M cần bao nhiêu ml dungdịch hỗn hợp NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M? A. 250 ml B. 500 ml C. 125 ml D. 750 mlCâu 41: Cho V lit SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch Br2 dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứngBaCl2 dư thu được 2,33 gam kết tủa. Thể tích V là A. 0,112 lit B. 1,12 lit C. 0,224 lit D. 2,24 litCâu 42: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dd BaCl2 2M cần phải dùng 500 ml dung dịch Na2SO4 với nồng độbao nhiêu?A. 0,1 M. B. 0,4 M. C. 1,4 M. D. 0,2 M.Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam một muối sunfat của kim loại (toàn bộ S có trong muối chuyển thànhkhí SO2) Dẫn khí thu được sau phản ứng đi qua dung dịch nước Br2 dư sau đó thêm tiếp dung dịchBaCl2 dư thu được 4,66 kết tủa. Thành phần phần trăm của lưu huỳnh trong muối sunfat là bao nhiêu?A. 36,33% B. 46,67% C. 53,33% D. 26,66%Câu 44: Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với một lượng S dư. Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàntrong dung dịch H2SO4 loãng, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO4 10% (d = 1,2 gam/ml).Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Thể tích tối thiểu của dung dịch CuSO4 cần để hấp thụ hết khí sinh ra làA. 700 ml B. 800 ml C. 600 ml D. 500 mlNHÓM VIA: OXI-LƯU HUỲNHCâu 1: Sự khác nhau về cấu hình electron giữa oxi và các nguyên tố khác trong nhóm VIA là A. nguyên tử oxi có 2 electron độc thân. B. nguyên tử oxi không có phân lớp d. C. nguyên tử oxi không bền. D. nguyên tử oxi có 6e lớp ngoài cùng.Câu 2: Trong nhóm VIA, đi từ O đến Te thì bán kính nguyên tử A. tăng, tính oxi hoá tăng. B. tăng, tính oxi hoá giảm. C. giảm, tính oxi hoá giảm. D. giảm, tính oxi hoá tăng.Câu 3: ở điều kiện thường H2O là chất lỏng, còn H2S, H2Se và H2Te là những chất khí là do A. oxi trong nước có lai hoá sp3. B. H2O có khối lượng phân tử nhỏ nhất. C. oxi có độ âm điện lớn nhất. D. giữa các phân tử H2O có liên kết hiđro.Câu 4: Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh là do A. oxi có độ âm điện lớn. B. oxi có 6 electron lớp ngoài cùng. C. oxi có nhiều trong tự nhiên. D. oxi là chất khí.Câu 5: Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế oxi bằng cách A. nhiệt phân các hợp chất giàu oxi. B. điện phân nước hoà tan H2SO4. C. điện phân dung dịch CuSO4. D. chưng phân đoạn không khí lỏng.Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, sau khi điều chế oxi người ta có thể thu oxi bằng phương pháp A. đẩy không khí. B. đẩy nước. C. chưng cất. D. chiết.Câu 7: Oxi và ozon là A. hai dạng thù hình của oxi. B. hai đồng vị của oxi. C. hai đồng phân của oxi. D. hai hợp chất của oxi.Câu 8: Để phân biệt oxi và ozon, người ta có thể dùng A. dd H2SO4. B. Ag. C. dd KI. D. dd NaOH.Câu 9: Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng A. H2O. B. H2SO4 98%. C. H2SO4 loãng. D. BaCl2 loãng.
  5. 5. Câu 10: Khi đun nóng lưu huỳnh từ nhiệt độ thường đến 1700OC, sự biến đổi công thức phân tử của lưuhuỳnh là: A. S → S2 → S8 → Sn. B. Sn → S8 → S2 → S. C. S8 → Sn → S2 → S. D. S2 → S8 → Sn → S.Câu 11: Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) làA. hai dạng thù hình của lưu huỳnh. B. hai đồng vị của lưu huỳnh. C. hai đồng phân của lưu huỳnh. D. hai hợp chất của lưu huỳnh.Câu 12: Người ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng nào dưới đây? A. CuS + HCl. B. FeS + H2SO4 loãng. C. PbS + HNO3. D. ZnS + H2SO4 đặc.Câu 13: Trong công nghiệp người ta thường điều chế CuSO4 bằng cách cho Cu phản ứng với A. dung dịch Ag2SO4. B. dung dịch H2SO4 loãng. C. dung dịch H2SO4 đặc, nóng. D. dung dịch H2SO4 loãng có sục khí oxi.Câu 14: ở nhiệt độ thường, công thức phân tử của lưu huỳnh là A. S2. B. Sn. C. S8. D. S.Câu 15: H2SO4 loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dưới đây? A. Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2. B. Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3. C. CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn. D. Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3.Câu 16: Cho một lượng Fe dư tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì muối thu được là A. Fe2(SO4)3. B. FeSO4. C. Fe2(SO4)3 và FeSO4. D. Fe3(SO4)2.Câu 17: Nếu cho H2SO4 đặc với số mol như nhau phản ứng vừa đủ với các chất thì phản ứng nào thu đượclượng CuSO4 ít nhất? A. H2SO4 + CuO. B. H2SO4 + CuCO3. C. H2SO4 + Cu. D. H2SO4 + Cu(OH)2.Câu 18: Phản ứng nào sau đây không xảy ra? A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. B. CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S. C. H2S + Pb(NO3)2 → PbS¯ + 2HNO3. D. K2S + Pb(NO3)2 → PbS¯ + 2KNO3.Câu 19: Cho hỗn hợp khí gồm CO2, SO2 và SO3. Có thể loại bỏ SO2 và SO3 ra khỏi hỗn hợp bằng A. dung dịch Ba(OH)2. B. dung dịch Br2.C. dung dịch KMnO4. D. dung dịch Na2CO3.Câu 20: Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là A. Na2CO3. B. CaCO3. C. Al. D. quỳ tím.Câu 21: Cho FeS (1); Cu (2); MgO (3); Fe (4); Fe3O4 (5); Cr (6). Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác dụngvới A. (1), (2). B. (2), (4). C. (1), (6). D. (4), (6).Câu 22: Chỉ từ các chất: Fe, S, dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 có thể có bao nhiêu phương phápđiều chế khí H2S bằng 2 phản ứng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được2,24 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 23,2. B. 13,6. C. 12,8. D. 14,4.Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 17,5 gam hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4loãng dư thu được 11,2 lítH2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 35,5. B. 41,5. C. 65,5. D. 113,5.Câu 25: Cho m gam hỗn hợp CaCO3, ZnS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc). Chotoàn bộ lượng khí đó tác dụng với SO2 dư thu được 9,6 gam chất rắn. Giá trị của m là A. 29,7. B. 29,4. C. 24,9. D. 27,9.Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,01 mol FeS rồi cho khí thu được hấp thụhết vào dung dịch KMnO4 vừa đủ, thu được V lít dung dịch có pH = 2. Giá trị của V là
  6. 6. A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.Câu 27: Trộn 22,4 gam bột Fe với 9,6 gam bột S rồi nung trong điều kiện không có không khí đến khi phảnứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Hoà tan X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được khí Y. Đốt cháyhoàn toàn Y cần V lít O2(đktc). Giá trị của V là A. 8,96. B. 11,20. C. 13,44. D. 15,68.Câu 28: Cho 0,25 mol Fe tan vừa hết trong 0,6 mol H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch chỉ chứa m gammuối. Giá trị của m là A. 50,0. B. 40,0. C. 42,8. D. 67,6.Câu 29: Cho 17,6 gam FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư rồi cho khí thoát ra hấp thụ vừa đủ bởi291 ml dung dịch CuSO4 10%. Khối lượng riêng của dung dịch CuSO4 đã dùng là A. 1,4 g/ml. B. 1,3 g/ml. C. 1,2 g/ml. D. 1,1 g/ml.Câu 30: Dẫn từ từ đến dư khí H2S qua dung dịch X chứa NaCl, NH4Cl, CuCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Ygồm A. CuS và FeS. B. CuS và S. C. CuS. D. Fe2S3và CuS.Câu 31: Khi đốt cháy hoàn toàn 9,7 gam một chất A thu được khí SO2 và 8,1 gam một oxit kim loại hóa trị II(chứa 80,2% kim loại về khối lượng). Lượng SO2 sinh ra phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 trong dung dịch.Công thức phân tử của A là A. ZnS2. B. ZnS. C. CuS2. D. CuS.Câu 32: Cho 2,24 lít khí SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 50 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X chứaA. Na2SO3 và NaHSO3. B. NaHSO3. C. Na2SO3. D. Na2SO3 và NaOH.Câu 33 (B-07): Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít(đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Công thức của hợp chất đó là A. FeCO3. B. FeS2. C. FeS. D. FeO244. Hãy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau: A. Oxi chiếm phần thể tích lớn nhất trong khí quyển. B. Oxi chiếm phần khối lượng lớn nhất trong vỏ Trái đất. C. Oxi tan nhiều trong nước. D. Oxi là chất khí nhẹ hơn không khí.245. Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây? A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B. Điện phân nước. C. Điện phân dung dịch NaOH. D. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.246. Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng? A. Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng. B. Lưu huỳnh không tan trong nước. C. Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp. D. Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ.247. Phản ứng hoá học nào sau đây được sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều ché khí SO2? A. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 B. S + O2 → SO2 C. Cu + 2H2SO4 →CuSO4 + SO2 + 2H2O D. 2Fe + 6H2SO4 →Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O248. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau, có thể viết ở dạng tổng quátlà: A. ns2np3. B. ns2np4. C. ns2np5. D. Phương án khác,
  7. 7. 249. Một hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỷ khối so với hiđro là 19. Khối lượng mol trung bình (gam) của hỗn hợpkhí trên và tỷ lệ % theo thể tích của O2 là: A. 40 và 40 B. 38 và 40 C. 38 và 50 D. 36 và 50250. Có hai ống nghiệm đựng mỗi ống 2ml dung dịch HCl 1M và 2ml H2SO4 1M. Cho Zn dư tác dụng với haiaxit trên, lượng khí hiđro thu được trong hai trường hợp tương ứng là V1 và V2 ml (đktc). So sánh V1 vàV2 có: A. V1 > V2 B. V1 = V2 C. V1 < V2 D. Không xác định được.251. Khoanh tròn vào chữ Đ nếu phát biểu đúng, chữ S nếu phát biểu sai trong những câu dưới đây:A. Ozon (O3) có tính oxi hoá mạnh hơn oxi (O2) Đ–SB. Có những chất vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá Đ–SC. H2O2 có tính oxi hoá mạnh hơn H2O Đ–SD. Axit H2SO4 đặc có thể làm khô khí NH3 ẩm Đ–SE.Oleum có công thức H2SO4 nSO3 Đ–S252. Khối lượng (gam) của 44,8 lit khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là:A. 68 B. 32C. 75 D. 64253. Khí oxi thu được khi nhiệt phân các chất: HgO, KClO3, KMnO4, KNO3. Khi nhiệt phân 10 g mỗi chấttrên, thể tích khí oxi thu được ở điều kiện tiêu chuẩn lớn nhất là:A. KNO3B. KMnO4C. HgOD. KClO3254. Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí?A. COB. CH4C. CO2D. H2255. Cho các oxit của các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 trong đó: 1. có hai oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit. 2. có ba oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit. 3. có một oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit. 4. có hai oxit bazơ, một oxit lưỡng tính và còn lại là oxit axit.256. Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng với oxi để thu được 64g khí SO2 theo phương trình phản ứng:4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2A. 0,4B. 1,2C. 0,5D. 0,8257. Một lít nước ở điều kiện tiêu chuẩn hoà tan tối đa 2,3 lit khí hiđro sunfua. Nồng độ phần trăm (%) củaH2S trong dung dịch thu được là xấp xỉ:
  8. 8. A. 0,23%B. 2,30%C. 0,35%D. 3,50%258.Sự hình thành ozon (O3) là do nguyên nhân nào ? 1. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi. 2. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển. 3. Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất. 4. A, B, C đều đúng.259. Từ năm 2003, nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lao Cai đã có thể chuyên chở vào thịtrường thành phố Hồ Chí Minh, nhờ đó bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn. Nguyên nhân nào sauđây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày: 1. Ozon là một khí độc. 2. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi. 3. Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi. 4. Một nguyên nhân khác.260. Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống trêntrái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân của hiệntượng này là do: 1. Sự thay đổi của khí hậu. 2. Chất thải CFC do con người gây ra. 3. Các hợp chất hữu cơ. 4. Một nguyên nhân khác.261. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau? 1. CaCO3 2. KClO3 3. (NH4)2SO4 4. NaHCO3262. Cho hỗn hợp khí gồm 0,8g oxi và 0,8g hiđro tác dụng với nhau, khối lượng nước thu được là:A. 1,6g 1. 0,9g 2. 1,2g 3. 1,4g263. Trong công nghiệp, từ khí SO2 và oxi, phản ứng hoá học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sauđây? 2SO2 + O2 → 2SO3 A. Nhiệt độ phòng. B. Đun nóng đến 5000C. C. Đun nóng đến 5000C và có mặt chất xúc tác V2O5. D. Nhiệt độ phòng và có mặt chất xúc tác V2O5.264. Axit sunfuric đặc được sử dụng làm khô các chất khí ẩm. Loại khí nào sau đây có thể được làm khônhờ axit sunfuric?
  9. 9. A. Khí cacbonnic B. Khí oxi C. Khí amoniac D. A, B đúng265. Cho dãy biến hoá sau:X → Y → Z → T → Na2SO4X, Y, Z, T có thể là các chất nào sau đây? A. FeS2, SO2, SO3, H2SO4 B. S, SO2, SO3, NaHSO4 C. FeS, SO2, SO3, NaHSO4 D. Tất cả đều đúng267. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiệntiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeSban đầu là: A. 40 và 60. B. 50 và 50. C. 35 và 65. D. 45 và 55.268. Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch ở áp suấtvà nhiệt độ thấp thì thu được: A. Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3. B. Hỗn hợp hai chất NaOH, Na2SO3. C. Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3 và NaOH dư. D. Các phương án trên đều sai.269. SO2 vừa có tính chất oxi hóa vừa có tính khử, bởi vì trong phân tử : A. S có mức oxi hóa trung gian. B. S có mức oxi hóa cao nhất. C. S có mức oxi hóa thấp nhất. D. S có cặp electron chưa liên kết.270. Phản ứng hóa học nào sau đây là sai? A. 2H2S + O2 → 2S + 2H2O, thiếu oxi. B. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O, thừa oxi. C. H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl D. H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl271. Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta thu đượcmột hỗn hợp khí A. Hỗn hợp A gồm: A. H2S và CO2. B. H2S và SO2. C. SO2 và CO2. D. CO và CO2272. Dung dịch KI không màu. Nếu để lâu ngày, dung dịch trên có màu vàng hơi nâu. Nguyên nhân nào sauđây là phù hợp? A. Hợp chất KI kém bền, bị phân hủy tạo thành iot tự do. B. Do tác dụng chậm của oxi không khí với KI tạo thành iot tự do. C. Iot tác dụng với KI tạo thành KI3 là quá trình thuận, nghịch. D. B và C đúng.273. Một cốc thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 20ml, đựng khoảng 5gam đường saccarozơ. Thêm vào cốckhoảng 10ml dung dịch H2SO4 đặc, dùng đũa thủy tinh trộn đều hỗn hợp. Hãy chọn phương án đúng trongsố các miêu tả hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm:
  10. 10. A. Đường saccarozơ chuyển từ màu trắng sang màu đen. B. Có khí thoát ra làm tăng thể tích của khối chất rắn màu đen. C. Sau 30 phút, khối chất rắn xốp màu đen tràn ra ngoài miệng cốc. D. A, B, C đều đúng.274. Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4đặc bao gồm: A. H2S và CO2. B. H2S và SO2. C. SO3 và CO2. D. SO2 và CO2275. Cho V lit khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom dư. Thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợptrên thì thu được 2,33g kết tủa. V nhận giá trị nào trong số các phương án sau? A. 0,112 lit B. 0,224 lit C. 1,120 lit D. 2,24 lit.276. Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300ml dung dịch Na2SO4 1M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầukhông đổi thì dừng lại, hết 50ml. Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 là: A. 6,0M. B. 0,6M. C. 0,06M. D. 0,006M277. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dungdịch ở áp suất thấp thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là bao nhiêu gam? A. 1,15 B. 11,5 C. 15,1 D. 1,51278. Công thức hoá học nào sau đây không phải là của thạch cao? A. CaSO4. B. CaSO4.2H2O C. CaCO3.MgCO3. D. 2CaSO4. H2O279. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2? A. Dung dịch brom trong nước. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Ba(OH)2 D. Dung dịch Ca(OH)2280. Sau khi ozon hoá 100ml khí oxi, đưa nhiệt độ về trạng thái trước phản ứng thì áp suất giảm 5% so vớiáp suất ban đầu. Thành phần % của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là: A. 5% B.10% C.15% D.20%281. Có các dung dịch đựng riêng biệt: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ được dùng thêmmột dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?A. Dung dịch phenolphtaleinB. Dung dịch quỳ tímC. Dung dịch AgNO3D. Dung dịch BaCl2
  11. 11. 282. Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 6,72 lit khí (đktc).Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là: A. 40,1g B. 41,1g C. 41,2g D. 14,2g283. Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO42M dư thì thu được2,24 lit hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với hiđro là 27. Giá trị của m là: A. 1,16 gam. B. 11,6 gam. C. 6,11 gam. D. 61,1 gam.284. Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3. Lấy 3,38 g oleum nói trên pha thành 100ml dung dịch A. Đểtrung hoà 50ml dung dịch A cần dùng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của n là: A. 1. B. 2.C. 3. D. 4.285. Sục một dòng khí H2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen. Điều khẳng định nào sau đâylà đúng? A. Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S. B. Xảy ra phản ứng oxi hoá – khử. C. CuS không tan trong axit H2SO4. D. Một nguyên nhân khác.286. Để thu được chất rắn từ hỗn hợp phản ứng của Na2SO4 và BaCl2 người ta dùng phương pháp nào sauđây? A. Chưng cất. B. Lọc. C. Chiết. D. Chưng cất phân đoạn.287. Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây? A. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước. B. Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc. C. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều. D. A, B, C đều đúng.288. Nhỏ một giọt dung dịch H2SO4 2M lên một mẩu giấy trắng. Hiện tượng sẽ quan sát được là: A. Không có hiện tượng gì xảy ra. B. Chỗ giấy có giọt axit H2SO4 sẽ chuyển thành màu đen. C. Khi hơ nóng, chỗ giấy có giọt axit H2SO4 sẽ chuyển thành màu đen. D. Phương án khác.289. Lấy đũa thuỷ tinh chấm vào hỗn hợp gồm H2SO4 đặc và tinh thể KMnO4 rồi quệt vào bấc đèn cồn thìđèn sẽ cháy. Đó là một trong những thí nghiệm Hoá Học vui, lấy lửa không cần diêm. Điều khẳng định nàosau đây là đúng? Phản ứng cháy xảy ra là do: A. phản ứng hoá học giữa H2SO4 đặc và tinh thể KMnO4. B. hỗn hợp H2SO4 đặc và tinh thể KMnO4 chỉ khơi mào cho phản ứng cháy giữa oxi không khí vàetanol. C. phản ứng hoá học giữa hỗn hợp H2SO4 đặc và tinh thể KMnO4 với etanol. D. chưa xác định được nguyên nhân.290. So sánh hai hợp chất là H2S và H2O. Mặc dù khối lượng phân tử H2S (34 đvC) lớn hơn nhiều so với 18đvC khối lượng phân tử của H2O, nhưng ở điều kiện thường nước là chất lỏng còn H2S lại là chất khí. Lí donào khiến cho nhiệt độ sôi của nước cao hơn nhiều so với H2S? A. Vì liên kết hiđro giữa các phân tử H2O bền. B. Vì khối lượng mol phân tử của chúng khác nhau. C. Vì oxi có độ âm điện cao hơn lưu huỳnh. D. Một nguyên nhân khác

×