Cacbohiđrat

2,692 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
2,692
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
3
Actions
Shares
0
Downloads
25
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Cacbohiđrat

  1. 1. CACBOHIĐRAT• Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thứcchung là Cn(H2O)m• Cacbohiđrat được phân thành ba nhóm chính sau đây:- Monosaccarit: là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất, không thể thủy phân được. Ví dụ:glucozơ, fructozơ (C6H12O6)- Đisaccarit: là nhóm cacbohiđrat mà khi thủy phân sinh ra 2 phân tử monosaccarit. Vídụ: saccarozơ, mantozơ (C12H22O11)- Polisaccarit: là nhóm cacbohiđrat phức tạp mà khi thủy phân đến cùng sinh ra nhiềuphân tử monosaccarit. Ví dụ: tinh bột, xenlulozơ (C6H10O5)nGLUCOZƠI – TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN- Glucozơ là chất kết tinh, không màu, nóng chảy ở 146oC (dạng α) và 150oC (dạng β), dễtan trong nước- Có vị ngọt, có trong hầu hết các bộ phận của cây (lá, hoa, rễ…) đặc biệt là quả chín (còngọi là đường nho)- Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ, hầu như không đổi (khoảng 0,1 %)II – CẤU TRÚC PHÂN TỬGlucozơ có công thức phân tử là C6H12O6, tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
  2. 2. 1. Dạng mạch hởHoặc viết gọn là: CH2OH[CHOH]4CHO2. Dạng mạch vòng- Nhóm – OH ở C5 cộng vào nhóm C = O tạo ra hai dạng vòng 6 cạnh α và βα – glucozơ (≈ 36 %) dạng mạch hở (0,003 %) β – glucozơ (≈ 64 %)- Nếu nhóm – OH đính với C1 nằm dưới mặt phẳng của vòng 6 cạnh là α -, ngược lạinằm trên mặt phẳng của vòng 6 cạnh là β –- Nhóm – OH ở vị trí C số 1 được gọi là OH – hemiaxetalIII – TÍNH CHẤT HÓA HỌCGlucozơ có các tính chất của anđehit (do có nhóm chức anđehit – CHO) và ancol đa chức(do có 5 nhóm OH ở vị trí liền kề)1. Tính chất của ancol đa chức (poliancol hay poliol)a) Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường:Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch phức đồng – glucozơ có màu xanhlam2C6H12O6 + Cu(OH) (C6H11O6)2Cu + 2H2Ob) Phản ứng tạo este:C6H7O(OH)5 + 5(CH3CO)2O C6H7O(OOCCH3)5 + 5CH3COOH2. Tính chất của anđehita) Oxi hóa glucozơ:- Với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng (thuốc thử Tollens) cho phản ứng tráng bạcCH2OH[CHOH]4CHO + 2[Ag(NH3)2]OH CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag +3NH3 + H2O(amoni gluconat)- Với dung dịch Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng (thuốc thử Felinh)
  3. 3. CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O +2H2O(natri gluconat) (đỏ gạch)- Với dung dịch nước brom:CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBrb) Khử glucozơ:CH2OH[CHOH]4CHO + H2 CH2OH[CHOH]4CH2OH(sobitol)3. Phản ứng lên men4. Tính chất riêng của dạng mạch vòng- Riêng nhóm OH ở C1 (OH – hemiaxetal) của dạng vòng tác dụng với metanol có HClxúc tác, tạo ra metyl glicozit.- Khi nhóm OH ở C1 đã chuyển thành nhóm OCH3, dạng vòng không thể chuyển sangdạng mạch hở được nữa.IV – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG1. Điều chế (trong công nghiệp)- Thủy phân tinh bột với xúc tác là HCl loãng hoặc enzim- Thủy phân xenlulozơ với xúc tác HCl đặc(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O62. Ứng dụng- Trong y học: dùng làm thuốc tăng lực cho người bệnh (dễ hấp thu và cung cấp nhiềunăng lượng)- Trong công nghiệp: dùng để tráng gương, tráng ruốt phích (thay cho anđehit vì anđehitđộc)V – ĐỒNG PHÂN CỦA GLUCOZƠ : FRUCTOZƠ1. Cấu tạoa) Dạng mạch hở:Fructozơ (C6H12O6) ở dạng mạch hở là một polihiđroxi xeton, có công thức cấu tạo thugọn là:Hoặc viết gọn là: CH2OH[CHOH]3COCH2OHb) Dạng mạch vòng:
  4. 4. - Tồn tại cả ở dạng mạch vòng 5 cạnh và 6 cạnh- Dạng mạch vòng 5 cạnh có 2 dạng là α – fructozơ và β – fructozơ+ Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng β vòng 5 cạnh+ Ở trạng thái tinh thể, fructozơ ở dạng β, vòng 5 cạnh α – fructozơ β – fructozơ2. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên- Là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước, có vị ngọt gấp rưỡi đường mía và gấp 2,5 lầnglucozơ- Vị ngọt của mật ong chủ yếu do fructozơ (chiếm tới 40 %)3. Tính chất hóa học- Fructozơ có tính chất của poliol và của OH – hemiaxetal tương tự glucozơ- Trong môi trường trung tính hoặc axit, fructozơ không thể hiện tính khử của anđehit,nhưng trong môi trường kiềm, fructozơ lại có tính chất này do có sự chuyển hóa giữaglucozơ và fructozơ qua trung gian là một enđiol.glucozơ enđiol fructozơ( Chú ý: Fructozơ không phản ứng được với dung dịch nước brom và không có phản ứnglên men)SACCAROZƠI – TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
  5. 5. - Saccarozơ là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, ngọt hơn glucozơ, nóng chảyở nhiệt độ 185oC- Có nhiều trong cây mía (nên saccarozơ còn được gọi là đường mía), củ cải đường, thốtnốt…- Có nhiều dạng sản phẩm: đường phèn, đường kính, đường cát…II – CẤU TRÚC PHÂN TỬ- Công thức phân tử: C12H22O11- Trong phân tử saccaozơ gốc α – glucozơ và gốc β – fructozơ liên kết với nhau quanguyên tử oxi giữa C1 của glucozơ và C2 của fructozơ (C1 – O – C2)- Công thức cấu tạo và cách đánh số của vòng:gốc α – glucozơ gốc β – fructozơ- Nhóm OH – hemiaxetal không còn nên saccarozơ không thể mở vòng tạo nhóm – CHOIII – TÍNH CHẤT HÓA HỌC1. Tính chất của ancol đa chứcDung dịch saccarozơ hòa tan kết tủa Cu(OH)2 thành dung dịch phức đồng – saccarozơmàu xanh lam2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + 2H2O2. Phản ứng của đisaccarit (thủy phân)Saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ khi:+ Đun nóng với dung dịch axit+ Có xúc tác enzim trong hệ tiêu hóa của ngườiIV - ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT ĐƯỜNG SACCAROZƠ1. Ứng dụngSaccarozơ được dùng nhiều trong công nghiệp thực phẩm, để sản xuất bánh kẹo, nướcgiải khát…Trong công nghiệp dược phẩm để pha chế thuốc.2. Sản xuất đường saccarozơCác giai đoạn sản xuất saccarozơ từ mía:(1) Ép mía để lấy nước mía (12 – 15 % đường)(2) Đun nước mía với vôi sữa ở 60oC+ Các axit béo và các protit có trong nước mía chuyển thành kết tủa và được lọc bỏ+ Saccarozơ chuyển thành muối tan canxi saccaratC12H22O11 + Ca(OH)2 + H2O C12H22O11.CaO.2H2O(3) Sục CO2 vào dung dịch và lọc bỏ kết tủa CaCO3 thu được dung dịch saccarozơ cómàu vàngC12H22O11.CaO.2H2O + CO2 C12H22O11 + CaCO3 + 2H2O(4) Tẩy màu nước đường bằng khí SO2(5) Cô đặc dung dịch nước đường (không màu và trong suốt) dưới áp suất thấp. Làm lạnhvà dùng máy li tâm tách đường kết tinh.V – ĐỒNG PHÂN CỦA SACCAROZƠ : MANTOZƠMantozơ còn được gọi là đường mạch nha. Công thức phân tử C12H22O11
  6. 6. 1. Cấu trúc- Ở trạng thái tinh thể, phân tử mantozơ gồm 2 gốc glucozơ liên kết với nhau ở C1 củagốc α – glucozơ này với C4 của gốc α – glucozơ kia qua một nguyên tử oxi- Liên kết α – C1 – O – C4 được gọi là liên kết α – 1,4 – glicozit- Trong dung dịch, gốc glucozơ thứ 2 có thể mở vòng tạo ra nhóm – CHOLiên kết α – 1,4 – glicozit2. Tính chất hóa họca) Tính chất của ancol đa chức: giống như saccarozơb) Phản ứng của đisaccarit (thủy phân):Mantozơ bị thủy phân thành 2 phân tử glucozơ khi:- Đun nóng với dung dịch axit- Hoặc có xúc tác enzim mantaza Glucozơc) Tính khử của anđehit:Mantozơ có 1 nhóm anđehit nên cho phản ứng tráng bạc, phản ứng khử Cu(OH)2 và phảnứng với dung dịch nước brom3. Điều chếThủy phân tinh bột nhờ xúc tác enzim amilaza (có trong mầm lúa)2(C6H10O5)n + nH2O nC12H22O11Tinh bột MantozơTINH BỘTI – TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN- Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội- Trong nước nóng từ 65oC trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo (hồ tinh bột)
  7. 7. - Tinh bột có nhiều trong các loại ngũ cốc, củ (khoai, sắn), quả (táo, chuối)…II – CẤU TRÚC PHÂN TỬ1. Cấu trúcTinh bột là hỗn hợp của hai loại polisaccarit : amilozơ và amilopectin, trong đó amilozơchiếm 20 – 30 % khối lượng tinh bộta) Phân tử amilozơ- Các gốc α – glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết α – 1,4 – glicozit tạo thành mạchkhông phân nhánh- Phân tử amilozơ không duỗi thẳng mà xoắn lại thành hình lò xo. Mỗi vòng xoắn gồm 6gốc glucozơ
  8. 8. b) Phân tử amilopectin- Các gốc α – glucozơ liên kết với nhau bằng 2 loại liên kết:+ Liên kết α – 1,4 – glicozit để tạo thành một chuỗi dài (20 – 30 mắt xích α –glucozơ)+ Liên kết α – 1,6 – glicozit để tạo nhánh2. Đặc điểma) Phân tử khối của tinh bột không xác định do n biến thiên trong khoảng rộngb) Tinh bột thuộc loại polime nên không có hai tính chất sau: hòa tan Cu(OH)2 (dù cónhiều nhóm –OH liền kề) và tính khử của anđehit (dù tận cùng phân tử vẫn có nhóm OH–hemiaxetal). Các nhóm – OH trong tinh bột có khả năng tạo este như glucozơ.III – TÍNH CHẤT HÓA HỌC1. Phản ứng của polisaccarit (thủy phân)a) Thủy phân nhờ xúc tác axit vô cơ: dung dịch thu được sau phản ứng có khả năng trángbạc(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6b) Thủy phân nhờ enzim:- Quá trình làm bánh mì là quá trình đextrin hóa bằng men và bằng nhiệt. Cơm cháy làhiện tượng đextrin hóa bằng nhiệt- Ăn bánh mì, cơm cháy dễ tiêu và có vị hơi ngọt vì phân tử tinh bột đã được phân cắtnhỏ thành các đisaccarit và monosaccarit2. Phản ứng màu với dung dịch iot (đặc trưng)- Hồ tinh bột + dung dịch I2 hợp chất màu xanh tím- Đun nóng thì thấy mất màu, để nguội thì màu xanh tím lại xuất hiệnGiải thích: Mạch phân tử của amilozơ không phân nhánh và xoắn thành dạng hình trụ.Các phân tử iot đã len vào, nằm phía trong ống trụ và tạo thành hợp chất bọc có màuxanh tím. Liên kết giữa iot và amilozơ trong hợp chất bọc là liên kết yếu. Ngoài ra,amilopectin còn có khả năng hấp thụ iot trên bề mặt các mạch nhánh. Hợp chất bọckhông bền ở nhiệt độ cao, khi đun nóng màu xanh tím bị mất và khi để nguội màu xanhtím xuất hiện trở lại.IV – SỰ CHUYỂN HÓA TINH BỘT TRONG CƠ THỂ (SGK hóa học nâng cao lớp12 trang 43)V – SỰ TẠO THÀNH TINH BỘT TRONG CÂY XANH (PHẢN ỨNG QUANGHỢP)XENLULOZƠI – TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN- Xenlulozơ là chất rắn hình sợi, màu trắng, không mùi, không vị, không tan trong nướcvà trong dung môi hữu cơ thông thường như benzen, ete- Xenlulozơ là thành phần chính tạo ra lớp màng tế bào thực vật, bộ khung của cây cối- Xenlulozơ có nhiều trong trong cây bông (95 – 98 %), đay, gai, tre, nứa (50 – 80 %), gỗ(40 – 50 %)II – CẤU TRÚC PHÂN TỬ
  9. 9. 1. Cấu trúc- Công thức phân tử: (C6H10O5)n- Xenlulozơ là một polime hợp thành từ các mắt xích β – glucozơ bởi các liên kết β – 1,4– glicozit2. Đặc điểm- Mạch phân tử không nhánh, không xoắn, có độ bền hóa học và cơ học cao- Có khối lượng phân tử rất lớn (khoảng 1.000.000 – 2.400.000)- Xenlulozơ thuộc loại polime nên không có hai tính chất sau: hòa tan Cu(OH)2 (dù cónhiều nhóm –OH liền kề) và tính khử của anđehit (dù tận cùng phân tử vẫn có nhóm OH–hemiaxetal).- Trong mỗi mắt xích C6H10O5 có 3 nhóm – OH tự do, công thức của xenlulozơ có thểđược viết là [C6H7O2(OH)3]nIII – TÍNH CHẤT HÓA HỌC1. Phản ứng của polisaccarit (thủy phân)- Xảy ra khi đun nóng xenlulozơ với dung dịch axit vô cơ(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6- Phản ứng cũng xảy ra nhờ enzim xenlulaza (trong dạ dày trâu, bò…). Cơ thể con ngườikhông đồng hóa được xenlulozơ2. Phản ứng của ancol đa chứca) Với HNO3/H2SO4 đặc (phản ứng este hóa):[C6H7O2(OH)3]n + nHNO3 (đặc) [C6H7O2(OH)2ONO2]n + nH2OXenlulozơ mononitrat[C6H7O2(OH)3]n + 2nHNO3 (đặc) [C6H7O2(OH)(ONO2)2]n + 2nH2OXenlulozơ đinitrat[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 (đặc) [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2OXenlulozơ trinitrat- Hỗn hợp xenlulozơ mononitrat, xenlulozơ đinitrat được gọi là coloxilin. Coloxilin dùngđể chế tạo chất dẻo xenluloit dùng để làm bóng bàn, đồ chơi…- Hỗn hợp chứa chủ yếu xenlulozơ trinitrat được gọi là piroxilin (làm chất nổ), dùng đểchế tạo thuốc súng không khói. Phản ứng nổ xảy ra như sau:2[C6H7O2(ONO2)3]n 6nCO2 + 6nCO + 4nH2O + 3nN2 + 3nH2
  10. 10. b) Với anhiđrit axetic (có H2SO4 đặc)[C6H7O2(OH)3]n + 3n(CH3CO)2O [C6H7O2(OCOCH3)3]n + 3nCH3COOHXenlulozơ triaxetat là một loại chất dẻo, dễ kéo thành tơ sợic) Với CS2 và NaOH[C6H7O2(OH)3]n + nNaOH [C6H7O2(OH)2ONa]n + nH2O[C6H7O2(OH)2ONa]n + nCS2 [C6H7O2(OH)2OCS–SNa]nXenlulozơ xantogenatXenlulozơ xantogenat dùng để điều chế tơ viscod) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2, nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2 (nước Svayde) tạo chất lỏng nhớt dùng để tạo tơ đồng - amoniac.IV - ỨNG DỤNGXenlulozơ có nhiều ứng dụng quan trọng trong sản xuất và đời sống như sản xuất giấy,tơ, sợi, ancol etylic…MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP VỀ CACBOHIĐRATBài 1: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90 %, lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hết vàodung dịch nước vôi trong thu được 10,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,40gam. Vậy giá trị của a là:A. 20,0 gam B. 15,0 gam C. 30,0 gam D. 13,5 gamBài 2: Lên men một tấn tinh bột chứa 5 % tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗiquá trình lên men là 85 %. Nếu đem pha loãng ancol đó thành rượu 40o(khối lượng riêngcủa ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/cm3) thì thể tích dung dịch rượu thu được là:A. 1218,1 lít B. 1812,1 lít C. 1225,1 lít D. 1852,1 lítBài 3: Hòa tan m gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ vào nước thu được dung dịch X.Chia X thành hai phần bằng nhau:• Phần 1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 10,8 gam kếttủa• Phần 2: Thủy phân hoàn hoàn được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa hết với 40 gamBr2 trong dung dịch. Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:A. 273,6 gam B. 102,6 gam C. 136,8 gam D. 205,2 gamBài 4: Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03 % thể tích không khí. Cần bao nhiêu lít không khí (ởđktc) để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo ra 50 gam tinh bột:A. 112554,3 lít B. 136628,7 lít C. 125541,3 lít D. 138266,7 lítBài 5: Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh như sau:6CO2 + 6H2O C6H12O6 + 6O2 (∆H = 2813 kJ).Nếu trong một phút, mỗi cm2bề mặt trái đất nhận được khoảng 2,09 J năng lượng mặttrời thì cần bao nhiêu thời gian để 10 lá xanh với diện tích mỗi lá là 10 cm2tạo ra được1,8 gam glucozơ. Biết năng lượng mặt trời chỉ sử dụng 10 % vào phản ứng tổng hợpglucozơ:A. 18 giờ B. 22 giờ 26 phút C. 26 giờ 18 phút D. 20 giờBài 6: Để sản xuất ra 1 tấn xenlulozơ trinitrat cần a kg xenlulozơ và b kg axit nitric. Biếtsự hao hụt trong sản xuất là 12 %. Giá trị của a và b lần lượt là:
  11. 11. A. 619,8 kg và 723 kg B. 719,8 kg và 823 kgC. 719,8 kg và 723 kg D. 619,8 kg và 823 kgBài 7: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được11,1 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 6,6 gam axit axetic.Phần trăm theo khối lượng của xenlulozơ điaxetat trong hỗn hợp X là:A. 77,8 % B. 72,5 % C. 22,2 % D. 27,5 %1.Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm nóng B. Dung dịch AgNO3 trong NH3C. Dung dịch brom D. Cu(OH)22. Để nhận biết được tất cả các dung dịch của glucozơ, glixerol, fomanđehit,etanol cầndùng thuốc thử làA. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B. [Ag(NH3)2](OH)C. Na kim loại. D. Nước brom3. Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt: saccarozơ, mantozơ, etanol, fomalin cóthể dùng một hóa chất duy nhất làA. Cu(OH)2/ OH-B. AgNO3/ NH3 C. H2/ Ni D. Vôi sữa4. Phản ứng chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng là phản ứng với:A. Cu(OH)2 B. [Ag(NH3)2](OH) C. H2/Ni (t0) D.CH3OH/HCl5. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?A. H2/Ni,t0B. Cu(OH)2 C. AgNO3/ NH3 D. dung dịch brom6. Phản ứng nào sau đây có thể chuyển hóa gluczơ, fructozơ thành những sản phẩm giốngnhau?A. phản ứng với Cu(OH)2 B. phản ứng với [Ag(NH3)2](OH)C. phản ứng với H2/Ni, t0D. phản ứng với Na7. Saccarozơ có thể tác dụng được với các chất nào dưới đây?A. H2/Ni,t0và Cu(OH)2B. Cu(OH)2 và CH3COOH/H2SO4 đặcC. Cu(OH)2 và [Ag(NH3)2](OH)D. H2/Ni,t0và CH3COOH/H2SO4 đặc8. Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:A. đều được lấy từ củ cải đườngB. đều bị oxihoa bởi [Ag(NH3)2](OH)C.đếu có trong biệt dược”huyết thanh ngọt”D.đều hòa tan Cu(OH)2 ở t0thường cho dd xanh lam9. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ:A. phản ứng thủy phân B. độ tan trong nướcC. thành phần phân tử D. cấu trúc mạch phân tử10. Điểm giống nhau giữa phản ứng thủy phân tinh bột và thủy phân xenlulozơ là:A. sản phẩm cuối cùng thu được B. loại enzim làm xúc tácC. sản phẩm trung gian D. lượng nước tham gia quá trình thủy phân11. Đun nóng xenlulozơ trong dung dich axit vô cơ loãng, thu được sản phẩm là:A. saccarozơ B. glucozơ C. Fructozơ D. mantozơ12. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit loãng, đun nóng không tạo ra glucozơ.
  12. 12. Chất đó là:A. saccarozơ B. xenlulozơ C. tinh bột D. protein13. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:A.saccarozơ B. xenlulozơ C. Fructozơ D. tinh bột14, Tinh bột, xenlulozơ, saccrozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:A. hòa tan Cu(OH)2 B. thủy phân C. tráng gương D. trùng ngưng15. Phát biểu không đúng là:A. Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2.B. Thủy phân (xúc tác H+, t0) sacarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosacarit.C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương.D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.16. Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử làA. saccarozơ. B. mantozơ. C. tinh bột. D. xenlulozơ.17. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?A. Tráng gương, tráng phích.B. Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.C. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.D. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.18. Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:A. glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axeticB. fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axeticC. glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomicD. glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ( Trích “ TSĐH A – 2009” )19. Phát biểu nào sau đây là đúng?A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.( Trích “ TSĐH B – 2009” )20. Phát biểu nào sau đây không đúng?A. Glucozơ tác dụng được với nước brom.B. Khi glucozơ ở dạng mạch vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH.C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.( Trích “ TSĐH B – 2009” )21. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vàodung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứnggiảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là:A. 13,5. B. 30,0. C. 15,0. D. 20,0.( Trích “ TSĐH A – 2009” )22. Từ 1 tấn nước mía chứa 12% saccarozơ có thể thu hồi được m (kg) saccarozơ , vớihiệu suất thu hồi 80%. Giá trị của m là:A. 96. B.100. C. 120. D. 80.
  13. 13. 23. Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra choqua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lênmen là 80%. Giá trị của m là:A. 950,8. B. 949,2. C. 960,4. D. 952,6.24. Nhà máy rượu bia Hà Nội sản xuất ancol etylic từ mùn cưa gỗ chứa 50% xenlulozơ.Muốn điều chế 1 tấn ancol etylic ( hiệu suất 70%) thì khối lượng ( kg) mùn cưa gỗ cầndùng là:A. 5430. B. 5432. C. 5031. D. 5060.25. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axitnitric.Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trintrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit ntric 96%( D= 1,52 g/ml) cần dùng là:A. 14,39 lit. B. 15,24 lít. C. 14,52 lít. D. 20,36 lít.CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ GIẢI 2 (Dùng cho kiểm tra 90 phút):Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn cóA. nhóm chức axit. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức ancol. D. nhómchức anđehit.Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit làA. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D.fructozơ.Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau làA. glucozơ và mantozơ.B. fructozơ và glucozơ.C. fructozơ và mantozơ.D. saccarozơ vàglucozơ.Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 vàA. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D.CH3CHO.Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều cóA. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.B. phản ứng với dung dịch NaCl.C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượtlàA. CH3CHO và CH3CH2OH. B. CH3CH2OH và CH3CHO.C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. D. CH3CH2OH và CH2=CH2.Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương làA. xenlulozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. saccarozơ.Câu 8: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành AglàA. C6H12O6 (glucozơ). B. CH3COOH. C. HCHO. D. HCOOH.Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 làA. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.C. glucozơ, glixerol, axit axetic D. glucozơ, glixerol, natri axetat.Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta chodung dịch glucozơ phản ứng với
  14. 14. A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D. kim loại Na.Câu 11: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thuđược làA. 184 gam. B. 276 gam. C. 92 gam. D. 138 gam.Câu 12: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàntoàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m làA. 14,4 B. 45. C. 11,25 D. 22,5Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3(dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được làA. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam.Câu 14: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dưAgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l)của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108)A. 0,20M B. 0,01M C. 0,02M D. 0,10MCâu 15: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% làA. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.Câu 16: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm làA. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ.Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt làA. ancol etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, ancol etylic.C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, anđehit axetic.Câu 18: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứngA. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân.Câu 19: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ.Chất đó làA. protit. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. xenlulozơ.Câu 20: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chấttrong dãy tham gia phản ứng tráng gương làA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 21: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượngglucozơ thu được làA. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam.Câu 22: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biếthiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m làA. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.Câu 23: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chấttác dụng được với Cu(OH)2 làA. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 24: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàntoàn làA. 4595 gam. B. 4468 gam. C. 4959 gam. D. 4995 gam.Câu 25: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ làA. Cu(OH)2 B. dung dịch brom. C. [Ag(NH3)2] NO3 D. NaCâu 26: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thuđược 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
  15. 15. A. 11,4 % B. 14,4 % C. 13,4 % D. 12,4 %Câu 27: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức(C6H10O5)n làA. 10000. B. 8000 C. 9000 D. 7000Câu 28: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàntoàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượngkết tủa thu được làA. 60g. B. 20g. C. 40g. D. 80g.Câu 29: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Sốchất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường làA. 3. B. 5 C. 1 D. 4Câu 30: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụhoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được làA. 18,4. B. 28,75g C. 36,8g D. 23g.Câu 31: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôitrong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m làA. 225 gam. B. 112,5 gam. C. 120 gam. D. 180 gamCâu 32: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic,axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương làA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 33: Khi thủy phân saccarozơ thì thu đượcA. ancol etylic. B. glucozơ và fructozơ. C. glucozơ. D. fructozơ.Câu 34: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n.Câu 35: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơCâu 36: Từ 1 kg gạo nếp ( có 80% tinh bột) khi lên men và chưng cất sẽ thu được V lítancol etylic( Rượu nếp) có nồng độ 450. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80% và khối lượngriêng của ancol etylic là 0,807 g/ml. Giá trị của V là:A. 1,0. B. 2,4. C. 4,6 D. 2,0Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 10,26 gam một cacbohiđrat X thu được 8,064 lít CO2 (ởđktc) và 5,94gam H2O. X có M < 400 và có khả năng dự phản ứng tráng gương. Tên gọi của X là:A. glucozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. mantozơ.Câu 38: Cho sơ đồ biến hóa:Gỗ (Xenlulozơ)  → %30C6H12O6 → %80C2H5OH  → %60C4H6 → %40Cao su buna.Khối lượng (tấn) gỗ cần dùng để sản xuất 1 tấn cao su là:A. 52,08. B. 54,20. C. 40,86. D. 42,35.Câu 39: Cho 13,68 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3trong NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa. Số mol của saccarozơ và mantozơ trong hỗnhợp
  16. 16. tương ứng là:A. 0,01 và 0,03. B. 0,03 và 0,01. C. 0,01 và 0,02. D. 0,02 và 0,03.Câu 40: Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng từánh sáng mặt trời:6 CO2 + 6H2O + 673 Kcal  → ASMTC6H12O6Cứ trong một phút, mỗi cm2lá xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời, nhưng chỉ có10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ. Thời gian để một cây có 1000 láxanh (diện tích mỗi lá 10 cm2) sản sinh được 18 gam glucozơ là:A. 2 giờ 14 phút 36 giây. B. 4 giờ 29 phút 12”. C. 2 giờ 30 phút15”. D. 5giờ 00 phút00”.Câu 41: Thñy ph©n hoµn toµn 100ml dung dÞch ®êng mantoz¬ 2M th× thu ®îc dungdÞch X . Cho dung dÞch X t¸c dông víi dung dÞch AgNO3 / NH3 (d) th× ®îc m gam kÕttña. Gi¸ trÞ cña m lµA. 21,6 gam B. 43,2 gam C. 86,4 gam D. 32,4 gamCâu 42: Cho c¸c dung dÞch vµ c¸c chÊt láng riªng biÖt sau: glucoz¬ , tinh bét, glixezol,phenol, an®ehit axetic vµ benzen. Thuèc thö ®Ó nhËn biÕt c¸c dung dÞch trªn lµA. Na, qu× tÝm, Cu(OH)2. B. Na, qu× tÝm, AgNO3/NH3.C. Na, qu× tÝm, nưíc brom. D. Cu(OH)2, dung dÞch I2, níc brom.Câu 43: Dïng hãa chÊt nµo sau ®©y cã thÓ ph©n biÖt ®îc c¸c dung dÞch Saccaroz¬ ,mantoz¬, etannol, etanal?A. Cu(OH)2/OH-. B. AgNO3/NH3 C. níc brom. D. H2/Ni,t0.Câu 44: Lªn men a gam glucoz¬ víi hiÖu suÊt 90% lîng CO2 sinh ra hÊp thô hÕt vµodung dÞch níc v«i trong thu ®îc 10 gam kÕt tña, phÇn khèi lîng dung dÞch gi¶m 3,4 gamso víi ban ®Çu. TÝnh a?A. 13,5 gam. B. 20,0 gam. C. 15,0 gam. D. 25,0 gam.Câu 45: Khi s¶n xuÊt ancol etylic tõ m gam glucoz¬, khÝ sinh ra cho hÊp thô hÕt vµodung dÞch chøa 0,3 mol Ca(OH)2 thu ®îc 20 gam kÕt tña. BiÕt hiÖu suÊt cña c¶ qu¸tr×mh lµ 60%. Khèi lîng m gam glucoz¬ ®· dïng lµ:A. 30 gam B.30 gam hoÆc 60 gam. C. 60 gam hoÆc 120 gam. D. TÊt c¶ ®Òu sai.Câu 46: D·y gåm c¸c dung dÞch ®Òu t¸c dông víi Cu(OH)2 lµ:A. Glucoz¬, glixerin, mantoz¬, rîu etylicB. Glucoz¬, glixerin, an®ehit fomic, natri axetat.C. Glucoz¬, glixerin, mantoz¬, natri axetat.D. Glucoz¬, glixerin, mantoz¬, axit axetic.Câu 47: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic( hiệu suất 80%). Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗnhợp X. Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên mengiấm làA. 80%. B. 10%. C. 90%. D. 20%.( Trích “ TSĐH A - 2010” ).Câu 48: Một phân tử saccaroz ơ có:A. một gốc β- glucozơ và một gốc β– fructozơ.B. một gốc β- glucozơ và một gốc α – fructozơ.C. hai gốc α - glucozơD. một gốc α - glucozơ và một gốc β– fructozơ.( Trích “ TSĐH A - 2010” ).Câu 49: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
  17. 17. A. glixerol, axit axetic, glucozơ. B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.C. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic. D. Fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.( Trích “ TSĐH B - 2010” ).Câu 50: Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm – OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ởnhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là:A. xenlulozơ. B. mantozơ. C. glucozơ. D.saccarozơ.( Trích “ TSĐH B - 2010” ).Đáp án câu hỏi trắc nghiệm 1:1C, 2A, 3A, 4D, 5D, 6C, 7B, 8D, 9D, 10A, 11B, 12D, 13C, 14B, 15B, 16B, 17B, 18A,19D, 20B, 21C, 22A, 23B, 24C, 25A.Đáp án câu hỏi trắc nghiệm 2:1C, 2B, 3B, 4A, 5C, 6B, 7C, 8B, 9C, 10C, 11A, 12D, 13D, 14A, 15A, 16B, 17B, 18D,19A, 20C, 21D, 22A, 23A, 24C, 25B, 26B, 27A, 28D, 29A, 30C, 31D, 32C, 33B, 34A,35C, 36A, 37D, 38A, 39B, 40A, 41C, 42D, 43A, 44C, 45B, 46D, 47C, 48D, 49A, 50B.

×