H ng d n qu c t trong ADHD DX & TX; Th c hành t i Đài Loanướ ẫ ố ế ự ạHướng dẫn quốcHướng dẫn quốc ttế trong Chẩnế trong C...
Dàn ýDàn ýCác h ng d n qu c tướ ẫ ố ế–H ng d n lâm sàng c a châu Âuướ ẫ ủ–H ng d n lâm sàng c a Hoa Kỳướ ẫ ủ–H ng d n lâm ...
H ng d n qu c t trong ADHD DX & TX; Th c hành t i Đài Loanướ ẫ ố ế ự ạH ng d n lâm sàng cho ADHDướ ẫH ng d n lâm sàng cho ...
Chẩn đoánChẩn đoánICD 10: Rối loạn tăng động (HD)DSM-IV: AD/HDICD 10 hẹp hơn DSM-IV– Cả 3 vấn đề về chú ý, tăng động và hấ...
B nh đi kèmệB nh đi kèmệR i lo n c xố ạ ư ửR i lo n c m xúcố ạ ảR i lo n kh năng h c h i đ c bi tố ạ ả ọ ỏ ặ ệR i lo n phá...
Ch n đoán phân bi tẩ ệCh n đoán phân bi tẩ ệS phân bi t gi aự ệ ữ t kự ỷ và tăng đ ng khôngộd a vào đ c đi m lo i tr tăng ...
Đánh giáĐánh giáPh ng v n lâm sàng v iỏ ấ ớ cha mẹ và trẻ riêng bi tệL y thông tin tấ ừ tr ng m u giáoườ ẫ và tr ng h cườ ...
Ph ng v n lâm sàng v i cha mỏ ấ ớ ẹPh ng v n lâm sàng v i cha mỏ ấ ớ ẹĐánh giá chung-- Các than phi n chínhề-- Ti n s mang...
Ph ng v n lâm sàng v i cha mỏ ấ ớ ẹPh ng v n lâm sàng v i cha mỏ ấ ớ ẹCâu h i chuyên bi tỏ ệ– Tri u ch ng c a ADHDệ ứ ủ– T...
Ph ng v n lâm sàng v i trỏ ấ ớ ẻPh ng v n lâm sàng v i trỏ ấ ớ ẻBản tự báo cáo của trẻ rất hữu ích nếu trẻ ≥ 6Chức năng tr...
Tr c nghi m tâm lýắ ệTr c nghi m tâm lýắ ệKhông có tr c nghi m tâm lý nàoắ ệ có th đ ch nể ể ẩđoán ADHDTr c nghi m th c hi...
Đánh giá thểĐánh giá thể chấtchấtChi u cao, cân n ng và chu vi vòng đ uề ặ ầB t kỳ b nh h th ng nàoấ ệ ệ ốTh l c và thính ...
Đi u trề ịĐi u trề ịL ng giá giáo d c tâm lýượ ụHu n luy n cho cha m và can thi p hànhấ ệ ẹ ệvi trong gia đìnhCan thi p hà...
Điều trị dùng thuốcĐiều trị dùng thuốcChỉ định– Đạt tiêu chuẩn DSM-IV cho AD/HD– Chỉ điều trị tâm lý thì không đủ hoặc đạt...
Tác d ng ngo i ý c a thu c kích thíchụ ạ ủ ốTác d ng ngo i ý c a thu c kích thíchụ ạ ủ ốMất ngủ: do thuốc?Các rối loạn hàn...
Các thu c khácốCác thu c khácốThuốc kích thích– Dexamfetamine– PemolineThuốc không phải là kích thích– AtomoxetineĐiều trị...
Đi u tr ban đ uề ị ầEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
Kháng tr v i MPHị ớEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
Đánh giá tr tr c tu i điở ẻ ướ ổĐánh giá tr tr c tu i điở ẻ ướ ổh cọh cọCác nghiên c u b gi i h nứ ị ớ ạC n nhi u m c ch n...
Qu n lý tr tr c tu i đi h cả ẻ ướ ổ ọQu n lý tr tr c tu i đi h cả ẻ ướ ổ ọThận trọng trong việc dùng thuốc– Có thể có nhiề...
H ng d n qu c t trong ADHD DX & TX; Th c hành t i Đài Loanướ ẫ ố ế ự ạH ng d n Ch n đoán và Đi uướ ẫ ẩ ềH ng d n Ch n đoán...
Đánh giá ch t l ng-b ng ch ngấ ượ ằ ứĐánh giá ch t l ng-b ng ch ngấ ượ ằ ức a Hoa Kỳủc a Hoa KỳủPediatrics, Vol. 128, numb...
Đánh giá-Hoa KỳĐánh giá-Hoa KỳBác sĩ lâm sàng chăm sóc s c kh e ban đ uứ ỏ ầnên b t đ u đánh giá ADHD cho t t c trắ ầ ấ ả ...
Ch n đoán-Hoa KỳẩCh n đoán-Hoa KỳẩĐể chẩn đoán ADHD, bác sĩ chăm sócsức khỏe ban đầu nên xác định phải đạttiêu chuẩn DSM-I...
B nh đệB nh đệ i kèmi kèm-Hoa Kỳ-Hoa KỳTrong đánh giá tr có ADHD, các bác sĩ chămẻsóc s c kh e ban đ u nên tính đ n đánh g...
Cho BS lâm sàng-Hoa KỳCho BS lâm sàng-Hoa KỳBS chăm sóc s c kh e ban đ u nên nh nứ ỏ ầ ậbi t ADHD nh là 1 tình tr ng m n t...
Đi u tr cho tr emề ị ẻĐi u tr cho tr emề ị ẻ tr c tu i đi h cướ ổ ọtr c tu i đi h cướ ổ ọB c 1: Li u pháp hành vi (khuy n ...
Đi u tr cho trề ị ẻĐi u tr cho trề ị ẻ tu i đi h cổ ọtu i đi h cổ ọB c 1: Thu c cho ADHD khuy n cáoậ ố ế A)- B ng ch ng đ ...
Đi u tr choề ịĐi u tr choề ị tr v thành niênẻ ịtr v thành niênẻ ịB c 1: Thu c cho ADHD (khuy n cáoậ ố ếmức A)Li u pháp hàn...
H ng d n qu c t trong ADHD DX & TX; Th c hành t i Đài Loanướ ẫ ố ế ự ạH ng d n NICE cho ADHDướ ẫH ng d n NICE cho ADHDướ ẫ...
Ch n đoán và đánh giáẩCh n đoán và đánh giáẩADHD nên đ c cân nh c m i l a tu i.ượ ắ ở ọ ứ ổTri u ch ng ph i nh h ng đ n nh...
Chăm sóc mà b nh nhân là trung tâmệChăm sóc mà b nh nhân là trung tâmệT t c m i ng i có ADHD, g m c tr em,ấ ả ọ ườ ồ ả ẻnê...
H ng chăm sóc: d ch v đ u tayướ ị ụ ầH ng chăm sóc: d ch v đ u tayướ ị ụ ầD ch v đ u tay: (BS đa khoa, BS nhi khoa,ị ụ ầnh...
H ng chăm sóc:ướH ng chăm sóc:ướd ch v th c p, c p baị ụ ứ ấ ấd ch v th c p, c p baị ụ ứ ấ ấD ch v th c p:ị ụ ứ ấ– Đánh gi...
Đi u tr không dùng thu cề ị ốĐi u tr không dùng thu cề ị ốC m nang t h ng d n, ho c video, d aẩ ự ướ ẫ ặ ựvào k thu t hành...
Đi u tr ADHDề ị B c 1ậ B c 2ậ B c 3 ho c khácậ ặTr tr c tu i điẻ ướ ổh cọCh ng trình giáo d cươ ụhu n luy n dành cho chaấ ...
Đi u trề ịADHDB c 1ậ B c 2ậ B c 3 ho c khácậ ặADHD ng iườl nớĐi u tr thu c (MPH).ề ị ốTr li u nhóm.ị ệĐi u tr thu c (ATMề ...
Đi u tr b ng thu c:ề ị ằ ốĐi u tr b ng thu c:ề ị ằ ốĐánh giá tr c đi u trướ ề ịĐánh giá tr c đi u trướ ề ịChi u cao, cân n...
Đi u tr b ng thu c:ề ị ằ ốĐi u tr b ng thu c:ề ị ằ ốL a ch n thu c cho tu i tr có ADHDự ọ ố ổ ẻL a ch n thu c cho tu i tr ...
Đi u tr b ng thu c:ề ị ằ ốĐi u tr b ng thu c:ề ị ằ ốQu n lý s tăng cânả ựQu n lý s tăng cânả ựDùng thu c trong ho c sau b ...
Đi u tr dùng thu c:ề ị ốĐi u tr dùng thu c:ề ị ốTác d ng ngo i ý c a ATX:ụ ạ ủTác d ng ngo i ý c a ATX:ụ ạ ủKích đ ng, d n...
Đi u tr dùng thu c:ề ị ốĐi u tr dùng thu c:ề ị ốTác d ng ngo i ý c a thu c khácụ ạ ủ ốTác d ng ngo i ý c a thu c khácụ ạ ủ...
Đi u tr dùng thu c khácề ị ốĐi u tr dùng thu c khácề ị ố3 cách giao ti p ho c nhóm h tr đ ngế ặ ỗ ợ ồđ ng ho c phác đ thu ...
H ng d n qu c t trong ADHD DX & TX; Th c hành t i Đài Loanướ ẫ ố ế ự ạQu n lý ADHD/HKDảQu n lý ADHD/HKDảTr em và Ng i tr t...
Đánh giá-1Đánh giá-1Đánh giá ban đ uầ– Lĩnh v c chính c n kh o sátự ầ ả• B n ch tả ấ c a v n đ : v n đ hi n t i có đ i di ...
Đánh giá-2Đánh giá-2Đánh giá chuyên khoa (ti p theo)ế– Ph ng v n tr /ng i tr tu i:ỏ ấ ẻ ườ ẻ ổ• Đáng tin c y h n v i cha m...
B nh kèm theoệR i lo n thách th c ch ng đ i (ODD) ho c r i lo nố ạ ứ ố ố ặ ố ạc x (CD) -25-50%.ư ửR i lo n lo âu -25%.ố ạR...
Nguyên t c can thi p –ắ ệNguyên t c can thi p –ắ ệL a ch n đi u trự ọ ề ịL a ch n đi u trự ọ ề ịTr tr c tu i đi h cẻ ướ ổ ...
Tr li u b ng thu c-các thu c đ cị ệ ằ ố ố ượTr li u b ng thu c-các thu c đ cị ệ ằ ố ố ược p phépấc p phépấThu c không đ c ...
Tr li u b ng thu c-các thu c khôngị ệ ằ ố ốTr li u b ng thu c-các thu c khôngị ệ ằ ố ốđ c c p phépượ ấđ c c p phépượ ấCh c...
Đi u tr không dùng thu c:ề ị ốĐi u tr không dùng thu c:ề ị ốCan thi p tâm lýệCan thi p tâm lýệT ng đ i thi u các th nghi m...
Đi u tr không dùng thu c-ề ị ốĐi u tr không dùng thu c-ề ị ốLi u pháp v dinh d ng và b sungệ ề ưỡ ổLi u pháp v dinh d ng v...
H NG D N ĐI U TR ADHD -ÚCƯỚ Ẫ Ề Ị
Ch n đoán-ẩCh n đoán-ẩ ÚcÚcĐ tiêu chu n DSM-IV ho c ICD10ủ ẩ ặKh i phát tr c 7 tu iở ướ ổM c đ phát tri n c a tr /tr v thà...
Đánh giá-Đánh giá- ÚcÚcBS đa khoa– Có th th c hi n đánh giá ban đ uể ự ệ ầ– Chuy n g i đ n BS chuyên khoaể ở ếBS lâm sàng ...
Can thi p-ệCan thi p-ệ ÚcÚcB ng thu cằ ố– Đi u tr đ u tay: thu c kích thíchề ị ầ ố– tr < 7 tu i, nên th can thi p không dù...
H ng d n qu c t trong ADHD DX & TX; Th c hành t i Đài Loanướ ẫ ố ế ự ạTh c hành hi n nay vự ệ ềTh c hành hi n nay vự ệ ềCh...
Ai làm ch n đoán?ẩAi làm ch n đoán?ẩBS tâm th n nhi (70-80%), Nhân viên tr iầ ở ạhòa nh p c ng đ ng (20-15%), BS nhi khoaậ...
Hi p h i Tâm th n Tr em và Tr vệ ộ ầ ẻ ẻ ịHi p h i Tâm th n Tr em và Tr vệ ộ ầ ẻ ẻ ịthành niên Đài Loanthành niên Đài Loan...
Đánh giá và ch n đoánẩĐánh giá và ch n đoánẩNguồn thông tin:– Cha mẹ, giáo viên, trẻ em, hồ sơ, vv.Hiệu quả của người cung...
Đi u tr b ng thu cề ị ằ ốĐi u tr b ng thu cề ị ằ ốCác thu c đ c phê duy t b i FDA Đài Loanố ượ ệ ở– Methylphenidate (MPH):...
Qu n lý tác d ng ngo i ýả ụ ạQu n lý tác d ng ngo i ýả ụ ạGi m s ngon mi ngả ự ệTri u ch ng tiêu hóa: bu n nôn-ói m a,ệ ứ ...
Đi u tr thay thề ị ếĐi u tr thay thề ị ế--Không đ ho c không có b ngủ ặ ằKhông đ ho c không có b ngủ ặ ằch ngứch ngứB sung...
HngdnđiutrTSCAP(1)ướẫềị
S đ cho đápơ ồng kém v iứ ớRitalin (IR-MPH)Quy đ nh B o hi mị ả ểY t Qu c gia Đàiế ốLoan:B c 1: IR-MPHậ(Ritalin) trong 4tu...
Đ ng thu n v đi u trồ ậ ề ề ịĐ ng thu n v đi u trồ ậ ề ề ịTr c tu i đi h c:ướ ổ ọ Hu n luy n cho cha m ,ấ ệ ẹLi u pháp hàn...
International guidelines
International guidelines
International guidelines
International guidelines
International guidelines
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

International guidelines

553 views

Published on

Published in: Health & Medicine
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
553
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
10
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • (milestones for psychomotor development, language, attachment, sleep and feeding problems, growth, and early temperament) (ex. anticonvulsants, antihistamines, sympathomimetics, steroids) (ex. Financial problems, parental conflicts, copying styles of parents, expressed warmth and hostility, social network and other resources)
  • Judgment is needed as to whether they are so severe that the treatment must be stopped, reduced or replaced with another medicine
  • 未提到 atomoxetine
  • The main source of information come from parents, teachers and children themselves. The clinical diagnosis of ADHD is based on parent and child interviews, observation of child’s behavior in office setting, information from school, and parent and teacher reports on symptoms checklists. Among them, the parental interview is the core of the assessment process. There are several symptom checklists for parents and teachers. Among them, parent-reported Child Behavior Checklist, the Teacher’s Report Form of CBCL and the Conners Parent and Teacher Rating Scales have been used most frequently. In general, the diagnostic interview scales are not used in clinical setting but in research setting. These included semi-structured and structured interview scales. The one we used in this study is the Schedule for Affective Disorders and Schizophrenia for school-age children-epidemiological version (K-SADS-E), which is a semistructured interview scale. Studies have shown a low parent-teacher agreement on reporting ADHD symptoms and emphasize the importance of teacher report on making ADHD diagnosis.They also show that low parent-child agreement on reporting emotional and behavioral symptoms in general and most findings indicate parental reports are superior to child reports on externalizing problems. ( Although there has been no study specifically examining the parent-child agreement on reporting ADHD, studies show that a low parent-child agreement on reporting emotional and behavioral symptoms in general. Their findings also indicate parental reports are superior to child reports on externalizing disorders including conduct and oppositional problems and ADHD symptoms.) The have been extensive debate regarding the definition and validity of ADHD. The debate mainly derive from the fact that ADHD is diagnosed based on behavioral symptoms and there has been no biological diagnostic test for ADHD. In addition, it has been controversial that whether categorical or dimensional approach is superior in making ADHD diagnosis. Recent studies have provide evidence to support that a dimensional approach is superior to categorical approach. The clinical diagnosis of ADHD is mainly based on parent and child interviews, observation of child’s behavior in office setting, information from school, and parent and teacher reports on symptoms checklists.
  • International guidelines

    1. 1. H ng d n qu c t trong ADHD DX & TX; Th c hành t i Đài Loanướ ẫ ố ế ự ạHướng dẫn quốcHướng dẫn quốc ttế trong Chẩnế trong Chẩnđoán và Điều trị ADHD; Thực hànhđoán và Điều trị ADHD; Thực hànhlâm sàng hiện nay tại Đài Loanlâm sàng hiện nay tại Đài LoanTS. BSTS. BS.. Susan Shur-Fen GauSusan Shur-Fen GauGiáo sưGiáo sư TTâm thần học,âm thần học, TTâm lý học,âm lý học, TTrị liệu bệnh nghề nghiệp,rị liệu bệnh nghề nghiệp, KKhoa học về tríhoa học về trínão, và Y học lâm sàng, Đại học Quốc gia Đài Loannão, và Y học lâm sàng, Đại học Quốc gia Đài Loan
    2. 2. Dàn ýDàn ýCác h ng d n qu c tướ ẫ ố ế–H ng d n lâm sàng c a châu Âuướ ẫ ủ–H ng d n lâm sàng c a Hoa Kỳướ ẫ ủ–H ng d n lâm sàng NICE (Anh)ướ ẫ–H ng d n lâm sàng SIGN (Scotland)ướ ẫ–H ng d n lâm sàng c a Úcướ ẫ ủTh c hành lâm sàng hi n nay Đàiự ệ ởLoan
    3. 3. H ng d n qu c t trong ADHD DX & TX; Th c hành t i Đài Loanướ ẫ ố ế ự ạH ng d n lâm sàng cho ADHDướ ẫH ng d n lâm sàng cho ADHDướ ẫc aủc aủ châu Âuchâu ÂuEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    4. 4. Chẩn đoánChẩn đoánICD 10: Rối loạn tăng động (HD)DSM-IV: AD/HDICD 10 hẹp hơn DSM-IV– Cả 3 vấn đề về chú ý, tăng động và hấp tấp cần hiện diện– Đạt tiêu chuẩn nghiêm ngặt hơn cho các rối loạn lan tỏa– Sự hiện diện của một rối loạn khác như lo âu thì chính nó là mộttiêu chuẩn loại trừChấp nhận cả 2 khái niệm của ICD10 và DSM-IVTập trung vào mục tiêu tìm ra bệnh và quản lýEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    5. 5. B nh đi kèmệB nh đi kèmệR i lo n c xố ạ ư ửR i lo n c m xúcố ạ ảR i lo n kh năng h c h i đ c bi tố ạ ả ọ ỏ ặ ệR i lo n phát tri n lan t aố ạ ể ỏR i lo n gi t máy c (tic)ố ạ ậ ơR i lo n ph i h p phát tri nố ạ ố ợ ểR i lo n l ng c cố ạ ưỡ ựL m d ng ch t gây nghi nạ ụ ấ ệEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    6. 6. Ch n đoán phân bi tẩ ệCh n đoán phân bi tẩ ệS phân bi t gi aự ệ ữ t kự ỷ và tăng đ ng khôngộd a vào đ c đi m lo i tr tăng đ ng mà vàoự ặ ể ạ ừ ộvi c tìm ra s hi n di n c aệ ự ệ ệ ủ các khiếm khuyếttrong t kự ỷR i lo n lo âu và khí s cố ạ ắ đôi khi gây ra hành vităng đ ng, b i vì chúng làm cho tr em kíchộ ở ẻđ ng và lo l ng b n tâmộ ắ ậCác h i ch ng não m n tínhộ ứ ạCh m phát tri n tâm th nậ ể ầR i lo n c xố ạ ư ử đ c bi t tr nh h nặ ệ ở ẻ ỏ ơEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    7. 7. Đánh giáĐánh giáPh ng v n lâm sàng v iỏ ấ ớ cha mẹ và trẻ riêng bi tệL y thông tin tấ ừ tr ng m u giáoườ ẫ và tr ng h cườ ọTr c nghi mắ ệ IQ, thành tích, s chú ýự và h p t pấ ấQuan sát hành vi trong thăm khám và xét nghi m lâm sàngệĐánh giá th ch tể ấG p trặ ẻ nhi u h n m tề ơ ộ lầnXem xét m c đứ ộ phát tri nể tâm thầnB t cấ ứ gi i thíchả nào thay thế cho tri u ch ng ADHDệ ứB t c b nh tâm th nấ ứ ệ ầ đi kèmTi p c nế ậ đa ph ng cáchươEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    8. 8. Ph ng v n lâm sàng v i cha mỏ ấ ớ ẹPh ng v n lâm sàng v i cha mỏ ấ ớ ẹĐánh giá chung-- Các than phi n chínhề-- Ti n s mang thai và sinhề ử-- Ti n s phát tri nề ử ể tâm thần-- Ti n s b nhề ử ệ (vd đ ng kinh và gi t máy c )ộ ậ ơ-- Thu c menố-- Ti n s lo n th n n u tr v thành niênề ử ạ ầ ế ẻ ị-- Ch c năng gia đìnhứEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    9. 9. Ph ng v n lâm sàng v i cha mỏ ấ ớ ẹPh ng v n lâm sàng v i cha mỏ ấ ớ ẹCâu h i chuyên bi tỏ ệ– Tri u ch ng c a ADHDệ ứ ủ– Tri u ch ng: th i gian kh i phát và phát tri nệ ứ ờ ở ể– Có liên quan đ n v n đ nh h c h i, c m xúc,ế ấ ề ư ọ ỏ ảt t máy gi t cậ ậ ơ– R i lo n c x và ch t gây nghi nố ạ ư ử ấ ệ– B nh tâm th n khác kèm theoệ ầEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    10. 10. Ph ng v n lâm sàng v i trỏ ấ ớ ẻPh ng v n lâm sàng v i trỏ ấ ớ ẻBản tự báo cáo của trẻ rất hữu ích nếu trẻ ≥ 6Chức năng trong gia đình, trường học và nhómbạn bèBệnh học tâm lý (đặc biệt vấn đề về cảm xúc vàsự tự cao)Thái độ của trẻ và đối phó với những rối loạncủa trẻQuan sát trên lâm sàng gồm triệu chứng tăngđộng, thiếu kiềm chế vềmặt xã hội, khả năngtập trung và duy trì, rối loạn ngôn ngữEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    11. 11. Tr c nghi m tâm lýắ ệTr c nghi m tâm lýắ ệKhông có tr c nghi m tâm lý nàoắ ệ có th đ ch nể ể ẩđoán ADHDTr c nghi m th c hi n ti p t c, xen k đáp ngắ ệ ự ệ ế ụ ẽ ứch m, tìm hình phù h p quen thu c, ch ra theoậ ợ ộ ỉth t t ch n, trí nh theo trình t , nhi m vứ ự ự ọ ớ ự ệ ụkhi ng ng ra hi u, tính toán th i gian, Tháp Hàư ệ ờN i, Tháp London, đánh d u đ ng đi, ph n B,ộ ấ ườ ầphân lo i quân bài theo Wisconsinạ , WISC-REuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    12. 12. Đánh giá thểĐánh giá thể chấtchấtChi u cao, cân n ng và chu vi vòng đ uề ặ ầB t kỳ b nh h th ng nàoấ ệ ệ ốTh l c và thính l cị ự ựEEG n u có b nh s đ ng kinhế ệ ử ộEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    13. 13. Đi u trề ịĐi u trề ịL ng giá giáo d c tâm lýượ ụHu n luy n cho cha m và can thi p hànhấ ệ ẹ ệvi trong gia đìnhCan thi p hành vi tr ng h cệ ở ườ ọLi u pháp hành vi nh n th c cho tr (ítệ ậ ứ ẻnh t > 7 tu i)ấ ổĐi u tr dùng thu cề ị ốEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    14. 14. Điều trị dùng thuốcĐiều trị dùng thuốcChỉ định– Đạt tiêu chuẩn DSM-IV cho AD/HD– Chỉ điều trị tâm lý thì không đủ hoặc đạt tiêu chuẩn cho dùng thuốc ngaylúc ban đầu (xem phần ‘Các tiếp cận hợp nhất’)Nên bắt đầu trước bằng một thuốc đơn lẻMethylphenidate thường được lựa chọn đầu tay– 1 lần/ngày, 2 lần/ngày hoặc 3 lần/ngày, phụ thuộc vào cânnhắc trên thực tế– Bắt đầu với liều 0.2mg/kg– Liều tối đa: 0.7 mg/kg– Concerta: từ 18mg đến 54mgDò liều cẩn thận và chi tiết và tính theo thời gianEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    15. 15. Tác d ng ngo i ý c a thu c kích thíchụ ạ ủ ốTác d ng ngo i ý c a thu c kích thíchụ ạ ủ ốMất ngủ: do thuốc?Các rối loạn hành vi trở nên tệ hơn khi tác dụngcủa thuốc giảm xuống?Bồn chồn, khó chịu và kém ngon miệngBuồn nôn, chóng mặt, đau đầu giảm cân vàthay đổi huyết ápTật máy giật cơChậm phát triển– Có thể cân nhắc ngưng thuốc một thời gianĐộng kinh không nhất thiết là chống chỉ địnhEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    16. 16. Các thu c khácốCác thu c khácốThuốc kích thích– Dexamfetamine– PemolineThuốc không phải là kích thích– AtomoxetineĐiều trị chưa được cấp phép– Desipramine và imipramine (chống trầm cảm3 vòng)– Clonidine và guanfacine– BupropionThuốc hướng thầnEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    17. 17. Đi u tr ban đ uề ị ầEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    18. 18. Kháng tr v i MPHị ớEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    19. 19. Đánh giá tr tr c tu i điở ẻ ướ ổĐánh giá tr tr c tu i điở ẻ ướ ổh cọh cọCác nghiên c u b gi i h nứ ị ớ ạC n nhi u m c ch n đoánầ ề ụ ẩ mới phù hợpvới tuổi hơn, những đ nh nghĩa và ng ngị ưỡh p l a tu iợ ứ ổS c n có tiêu chu nẽ ầ ẩ khiếm khuyết đ cặbi tệ cho l a tu iứ ổ tạo t m quan tr ngầ ọ đặcbiệt c a báo cáoủ từ nh ng ng i khôngữ ườph i cha m và cách phân bi t nh ng giánả ẹ ệ ữđo n phát tri nạ ể tâm thần nhất thời từnh ngữ rối loạn m n tính kh i phát s m sạ ở ớ ẽEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    20. 20. Qu n lý tr tr c tu i đi h cả ẻ ướ ổ ọQu n lý tr tr c tu i đi h cả ẻ ướ ổ ọThận trọng trong việc dùng thuốc– Có thể có nhiều tác dụng ngoại ý ngắn hạn– Không rõ về tác dụng ngoại ý dài hạnNhiều tiếp cận tâm lý xã hội có ý nghĩa ởtuổi trước đi học hơn ở những năm đihọc– Huấn luyện dành cho cha mẹEuropean Child & Adolescent Psychiatry, Vol. 13, Supplement 1 (2004)
    21. 21. H ng d n qu c t trong ADHD DX & TX; Th c hành t i Đài Loanướ ẫ ố ế ự ạH ng d n Ch n đoán và Đi uướ ẫ ẩ ềH ng d n Ch n đoán và Đi uướ ẫ ẩ ềtr ADHD Hoa Kỳị ởtr ADHD Hoa Kỳị ởPediatrics, Vol. 128, number 5 (2011)
    22. 22. Đánh giá ch t l ng-b ng ch ngấ ượ ằ ứĐánh giá ch t l ng-b ng ch ngấ ượ ằ ức a Hoa Kỳủc a Hoa KỳủPediatrics, Vol. 128, number 5 (2011)Hợp nhất đánh giá chất lượng bằng chứng với đánh giá của cân bằng giữa lợi ích và tác hạinếu chính sách được tiến hành dẫn đến việc xác định chính sách là đặc biệt khuyến cáo,khuyến cáo, tùy chọn, hoặc không khuyến cáo. Bằng chứng được thảo luận chi tiết hơn trongbáo cáo kỹ thuật sẽ được xuất bản sau. RCT chỉ thử nghiệm đối chứng ngẫu nhiên; Rec,khuyến cáoChất lượng bằng chứngSự vượt trội của ích lợihoặc tác hạiCân bằng giữa íchlợi và tác hạiA. RCT thiết kế tốt hoặc nghiên cứu chẩn đoán trên quần thể liên quan Đặc biệt khuyến cáoTùy chọnB. RCT thiết kế tốt hoặc nghiên cứu chẩn đoán với các hạn chế nhỏ;bằng chứng nhất quán áp đảo từ các nghiên cứu quan sátC. Nghiên cứu quan sát (thiết kế đối chứng và thuần tập) Khuyến cáoD. Ý kiến chuyên gia, báo cáo mô tả, lý luận từ các nguyên tắc đầu tiênTùy chọnKhông khuyến cáoX. Các tình huống ngoại lệ mà các nghiên cứu có giá trị hợp lệ khôngthể tiến hành và có sự vượt trội rõ ràng của lợi ích hoặc tác hạiKhuy n cáoếĐặc biệt khuy nếcáo
    23. 23. Đánh giá-Hoa KỳĐánh giá-Hoa KỳBác sĩ lâm sàng chăm sóc s c kh e ban đ uứ ỏ ầnên b t đ u đánh giá ADHD cho t t c trắ ầ ấ ả ẻtừ 4 – 18 tu i có v n đ vổ ấ ề ề h c t pọ ậ ho cặhành vi và tri u ch ngệ ứ m t chú ý, tăngấđ ng ho c h p t pộ ặ ấ ấ (khuy n cáoế mức B).Pediatrics, Vol. 128, number 5 (2011)
    24. 24. Ch n đoán-Hoa KỳẩCh n đoán-Hoa KỳẩĐể chẩn đoán ADHD, bác sĩ chăm sócsức khỏe ban đầu nên xác định phải đạttiêu chuẩn DSM-IV-TR (gồm bằng chứngcó khiếm khuyết hơn 1 đặc tính), vàthông tin nên được lấy chủ yếu từ báocáo của cha mẹ hoặc người giám hộ,thầy cô và từ trường hoặc bác sĩ sứckhỏe tâm thần liên quan đến chăm sóctrẻ (khuyến cáo mức B).Pediatrics, Vol. 128, number 5 (2011)
    25. 25. B nh đệB nh đệ i kèmi kèm-Hoa Kỳ-Hoa KỳTrong đánh giá tr có ADHD, các bác sĩ chămẻsóc s c kh e ban đ u nên tính đ n đánh giáứ ỏ ầ ếcho các tình tr ng khácạ mà có th đi kèm v iể ớADHD, bao g m tình tr ng v c m xúc ho cồ ạ ề ả ặhành vi (vd lo âu, tr m c m, thách th c ch ngầ ả ứ ốđ i, và r i lo n c x ), v phát tri nố ố ạ ư ử ề ể tâmthần (vd, r i lo n h c h i và ngôn ng ho cố ạ ọ ỏ ữ ặr i lo n phát tri n th n kinhố ạ ể ầ -tâm thần), vàth ch t (vd t t máy gi t c , ng t th khiể ấ ậ ậ ơ ạ ởng ) (khuy n cáoủ ế B).Pediatrics, Vol. 128, number 5 (2011)
    26. 26. Cho BS lâm sàng-Hoa KỳCho BS lâm sàng-Hoa KỳBS chăm sóc s c kh e ban đ u nên nh nứ ỏ ầ ậbi t ADHD nh là 1 tình tr ng m n tính, vìế ư ạ ạth , cân nh c tr em và tr v thành niên cóế ắ ẻ ẻ ịADHD nh là tr em và trư ẻ ẻ vị thành niêncó nhu c u chăm sóc s c kh e đ c bi tầ ứ ỏ ặ ệ .Qu n lý tr em và ng i tr tu i có nhuả ẻ ườ ẻ ổc u chăm sóc s c kh e đ c bi t nên theoầ ứ ỏ ặ ệnguyên t c c a mô hình chăm sóc b nhắ ủ ệm n tính và chăm sóc y t t i nhà (khuy nạ ế ạ ếcáo B).Pediatrics, Vol. 128, number 5 (2011)
    27. 27. Đi u tr cho tr emề ị ẻĐi u tr cho tr emề ị ẻ tr c tu i đi h cướ ổ ọtr c tu i đi h cướ ổ ọB c 1: Li u pháp hành vi (khuy n cáoậ ệ ế A)MPH n u can thi p hành vi không mang l iế ệ ạc i thi n đáng k nào (khuy n cáoả ệ ể ế B)Pediatrics, Vol. 128, number 5 (2011)
    28. 28. Đi u tr cho trề ị ẻĐi u tr cho trề ị ẻ tu i đi h cổ ọtu i đi h cổ ọB c 1: Thu c cho ADHD khuy n cáoậ ố ế A)- B ng ch ng đ c bi t m nh choằ ứ ặ ệ ạ thu c kích thíchốthu c kích thíchố và đủnh ng không m nh cho atomoxetine, guanfacineư ạphóng thích kéo dài, và clonidine phóng thích kéo dàiLi u pháp hành vi dành cho cha m -ho c-giáoệ ẹ ặviên (khuy n cáoế B)Chương trình, môi tr ng h cườ ọ đường làm t ph n c a b t c k ho ch đi u tr nàoộ ầ ủ ấ ứ ế ạ ề ịPediatrics, Vol. 128, number 5 (2011)
    29. 29. Đi u tr choề ịĐi u tr choề ị tr v thành niênẻ ịtr v thành niênẻ ịB c 1: Thu c cho ADHD (khuy n cáoậ ố ếmức A)Li u pháp hành vi (khuy n cáoệ ế mứcC)Pediatrics, Vol. 128, number 5 (2011)
    30. 30. H ng d n qu c t trong ADHD DX & TX; Th c hành t i Đài Loanướ ẫ ố ế ự ạH ng d n NICE cho ADHDướ ẫH ng d n NICE cho ADHDướ ẫB i nhóm xây d ng h ng d n (GDG) c aở ự ướ ẫ ủVi n Qu c gia V ng qu c Anh cho sệ ố ươ ố ựxu t s c lâm sàng và s c kh e (NICE)ấ ắ ứ ỏ
    31. 31. Ch n đoán và đánh giáẩCh n đoán và đánh giáẩADHD nên đ c cân nh c m i l a tu i.ượ ắ ở ọ ứ ổTri u ch ng ph i nh h ng đ n nhi u m cệ ứ ả ả ưở ế ề ụtrong nhi u hoàn c nh.ề ảThang đánh giá theo Connor, câu h i v đi mỏ ề ểm nh và khó khăn cũng có giá tr .ạ ịM c đ suy gi m: thang đánh giá toàn di nứ ộ ả ệ ởtr (C-GAS) < 60.ẻ
    32. 32. Chăm sóc mà b nh nhân là trung tâmệChăm sóc mà b nh nhân là trung tâmệT t c m i ng i có ADHD, g m c tr em,ấ ả ọ ườ ồ ả ẻnên có c h i tham gia vào quy t đ nhơ ộ ế ịchăm sóc và đi u tr cho chính h qua giaoề ị ọti p t t.ế ố
    33. 33. H ng chăm sóc: d ch v đ u tayướ ị ụ ầH ng chăm sóc: d ch v đ u tayướ ị ụ ầD ch v đ u tay: (BS đa khoa, BS nhi khoa,ị ụ ầnhà giáo d c, nhân viên xã h i)ụ ộKhông có sàng l c chung tr ng m uọ ở ườ ẫgiáo, ti u h c và ph thông.ể ọ ổKhông nên làm ch n đoán ngay lúc đ uẩ ầho c b t đ u đi u tr b ng thu c; khuy nặ ắ ầ ề ị ằ ố ếcáo ch ng trình giáo d c/hu n luy n choươ ụ ấ ệcha m theo nhóm.ẹChuy n đ i đ y đ gi a các d ch vể ổ ầ ủ ữ ị ụ
    34. 34. H ng chăm sóc:ướH ng chăm sóc:ướd ch v th c p, c p baị ụ ứ ấ ấd ch v th c p, c p baị ụ ứ ấ ấD ch v th c p:ị ụ ứ ấ– Đánh giá và ch n đoán ADHD, đ c bi t ng iẩ ặ ệ ở ườl n có ADHD nh ng không có ch n đoán ADHDớ ư ẩlúc nh .ỏD ch v c p ba:ị ụ ấ– Đi u tr thêm cho các cá th không đáp ng v iề ị ể ứ ớMPH, ATM và dexamfetamine.– N u c n giúp đ nhi u h n, tr có th đ cế ầ ỡ ề ơ ẻ ể ượchuy n g i đi.ể ở
    35. 35. Đi u tr không dùng thu cề ị ốĐi u tr không dùng thu cề ị ốC m nang t h ng d n, ho c video, d aẩ ự ướ ẫ ặ ựvào k thu t hành vi và làm cha m tích c c.ỹ ậ ẹ ựKhông c n lo i tr ph m màu nhân t o vàầ ạ ừ ẩ ạch t ph gia kh i ch đ ăn.ấ ụ ỏ ế ộKhông c n thêm acid béo b sung.ầ ổNên tham kh o chuyên gia dinh d ng n uả ưỡ ếth c ăn u ng có v nh h ng đ n tăngứ ố ẻ ả ưở ếđ ng.ộ
    36. 36. Đi u tr ADHDề ị B c 1ậ B c 2ậ B c 3 ho c khácậ ặTr tr c tu i điẻ ướ ổh cọCh ng trình giáo d cươ ụhu n luy n dành cho chaấ ệm (theo nhóm)ẹCh ng trình giáo d cươ ụhu n luy n dành choấ ệcha m (theo cá nhân)ẹĐi u tr khôngề ịdùng thu cốTr tu i đi h c cóẻ ổ ọtri u ch ng m cệ ứ ứđ v aộ ừCBT cho b nh nhân và/ệho c hu n luy n k năngặ ấ ệ ỹxã h i; Ch ng trình giáoộ ươd c hu n luy n dành choụ ấ ệcha m (theo nhóm); canẹthi p hành vi giáo viênệtrong l p.ớCBT cho b nh nhân và/ệho c hu n luy n kặ ấ ệ ỹnăng xã h i; Ch ngộ ươtrình giáo d c hu nụ ấluy n dành cho cha mệ ẹ(theo cá nhân)Thu c có th thố ể ửcho ADHD có suygi m m c đả ứ ộv a.ừTr tu i đi h c cóẻ ổ ọtri u ch ng m cệ ứ ứđ n ngộ ặĐi u tr b ng thu c (MPH,ề ị ằ ốATM);Ch ng trình giáo d cươ ụhu n luy n dành cho chaấ ệm (theo nhóm); canẹthi p hành vi giáo viênệtrong l p.ớĐi u tr b ng thu cề ị ằ ố(dexamfetamine);CBT cho b nh nhân và/ệho c hu n luy n kặ ấ ệ ỹnăng xã h i; (theoộnhóm)Đi u tr b ngề ị ằthu cố(bupropion,clonidine,modafinil ,imipramine)Phác đ đi u tr b c 1, b c 2 vàồ ề ị ậ ậPhác đ đi u tr b c 1, b c 2 vàồ ề ị ậ ậb c 3ậb c 3ậ
    37. 37. Đi u trề ịADHDB c 1ậ B c 2ậ B c 3 ho c khácậ ặADHD ng iườl nớĐi u tr thu c (MPH).ề ị ốTr li u nhóm.ị ệĐi u tr thu c (ATMề ị ốho cặdexamfetamine).CBT b nh nhân và/ệho c hu n luy n kặ ấ ệ ỹnăng xã h i.ộĐi u tr ADHD ng i l nề ị ườ ớĐi u tr ADHD ng i l nề ị ườ ớCác ch ph m phóng thích t c th i nên u ng 4ế ẩ ứ ờ ốl n/ngày.ầTh n tr ng v i nguy c dùng sai thu c kích thích v iậ ọ ớ ơ ố ớđi u tr b ng dexamfetamine cho ADHD ng i l nề ị ằ ườ ớNg i l n tr h n 30 tu i s tăng kích đ ng, lo âu,ườ ớ ẻ ơ ổ ẽ ộnguy c t t v i ATX đ c bi t trong vài tu n đ u tiênơ ự ử ớ ặ ệ ầ ầKhông khuy n cáo thu c ch ng lo n th nế ố ố ạ ầN u có nguy c dùng sai ch t gây nghi n (vd trong d chế ơ ấ ệ ịv nhà tù), ATX là thu c đ u tay,ụ ố ầ ho c MPH phóng thíchặthay đ iổ
    38. 38. Đi u tr b ng thu c:ề ị ằ ốĐi u tr b ng thu c:ề ị ằ ốĐánh giá tr c đi u trướ ề ịĐánh giá tr c đi u trướ ề ịChi u cao, cân n ng, ti n s b ng t, nín thề ặ ề ử ị ấ ởquá m c (undue breathlessness), tình tr ngứ ạtim m chạGia đình có b nh tim m ch, đ t t (ECG n uệ ạ ộ ử ếcó)Nguy c dùng sai ch t gây nghi n và l m d ngơ ấ ệ ạ ụma túy.Tình tr ng kèm theo (vd, t t máy gi t c ,ạ ậ ậ ơđ ng kinh, lo âu, ho ng s )ộ ả ợ
    39. 39. Đi u tr b ng thu c:ề ị ằ ốĐi u tr b ng thu c:ề ị ằ ốL a ch n thu c cho tu i tr có ADHDự ọ ố ổ ẻL a ch n thu c cho tu i tr có ADHDự ọ ố ổ ẻL a ch n chi phí th p nh t n u có h n 1 l aự ọ ấ ấ ế ơ ựch n.ọKhông khuy n cáo dùng thu c ch ng lo nế ố ố ạth n.ầMPH 0.7mg/kg 3 l n/ngàyầ 2.1mg/kg/ngày ,t i đa 90mg/ngày.ốATM 1.8 (1.2)mg/kg/ngày, t i đa 120mg/ngàyốDexafetamine ch dùng v i ADHD không đápỉ ớng v i li u t i đa c a MPH và ATXứ ớ ề ố ủ
    40. 40. Đi u tr b ng thu c:ề ị ằ ốĐi u tr b ng thu c:ề ị ằ ốQu n lý s tăng cânả ựQu n lý s tăng cânả ựDùng thu c trong ho c sau b a ăn.ố ặ ữB a ăn thêm ho c ăn nh s m vào bu iữ ặ ẹ ớ ổsáng ho c tr vào bu i t i.ặ ễ ổ ốĂn th c ăn giàu năng l ngứ ượB t k p s tăng tr ng b ng cách ng ngắ ị ự ưở ằ ưthu c trong các kỳ ngh l tr ng.ố ỉ ễ ở ườNgh dùng thu c vào ngày l khôngỉ ố ễkhuy n cáo th ng xuyên.ế ườ
    41. 41. Đi u tr dùng thu c:ề ị ốĐi u tr dùng thu c:ề ị ốTác d ng ngo i ý c a ATX:ụ ạ ủTác d ng ngo i ý c a ATX:ụ ạ ủKích đ ng, d n i cáu, ý nghĩ t t , hành viộ ễ ổ ự ửt làm h i, thay đ i hành vi b t th ng,ự ạ ổ ấ ườđ c bi t trong các tháng đ u tiên c a đi uặ ệ ầ ủ ềtr ho c thay đ i li u.ị ặ ổ ềH i gan, đau b ng, bu n nôn không cóạ ụ ồnguyên nhân, khó ch u, n c ti u màu đenị ướ ểho c vàng da.ặR i lo n ch c năng tình d c ng i trố ạ ứ ụ ở ườ ẻtu i.ổ
    42. 42. Đi u tr dùng thu c:ề ị ốĐi u tr dùng thu c:ề ị ốTác d ng ngo i ý c a thu c khácụ ạ ủ ốTác d ng ngo i ý c a thu c khácụ ạ ủ ốXét nghi m máu đ u đ n, đ c bi t h i gan,ệ ề ặ ặ ệ ạvà ECG không đ c khuy n cáo tr khi làượ ế ừch đ nh lâm sàng.ỉ ịKhám tim m ch và ECG tr c khi b t đ uạ ướ ắ ầđi u tr v i clonidine.ề ị ớCo gi t liên quan t i MPH ho c ATXậ ớ ặ chuy n sang dexamfetamine.ểT t máy gi t c , tri u ch ng lo n th n liênậ ậ ơ ệ ứ ạ ầquan t i MPH ho c dexamfetamineớ ặ chuy n sang ATX.ể
    43. 43. Đi u tr dùng thu c khácề ị ốĐi u tr dùng thu c khácề ị ố3 cách giao ti p ho c nhóm h tr đ ngế ặ ỗ ợ ồđ ng ho c phác đ thu c đ n gi n ho cẳ ặ ồ ố ơ ả ặcách nh c nh có th nhìn th y b ng m tắ ở ể ấ ằ ắcó th c i thi n s tuân th .ể ả ệ ự ủV i tri u ch ng lo âu hi n t i, g m ho ngớ ệ ứ ệ ạ ồ ảs , thu c ch ng tr m c m ho c chuy nợ ố ố ầ ả ặ ểđ i sang ATM có th có hi u qu .ổ ể ệ ả
    44. 44. H ng d n qu c t trong ADHD DX & TX; Th c hành t i Đài Loanướ ẫ ố ế ự ạQu n lý ADHD/HKDảQu n lý ADHD/HKDảTr em và Ng i tr tu iở ẻ ườ ẻ ổTr em và Ng i tr tu iở ẻ ườ ẻ ổH ng d n lâm sàng Qu c giaướ ẫ ốH ng d n lâm sàng Qu c giaướ ẫ ốM ng l i h ng d n liên tr ng đ i h c c a Scotlandạ ướ ướ ẫ ườ ạ ọ ủ(SIGN)Xu t b n 10.2009ấ ả
    45. 45. Đánh giá-1Đánh giá-1Đánh giá ban đ uầ– Lĩnh v c chính c n kh o sátự ầ ả• B n ch tả ấ c a v n đ : v n đ hi n t i có đ i di n trong tiêu chu n ch n đoán choủ ấ ề ấ ề ệ ạ ạ ệ ẩ ẩADHD/HKD không?• M c đ n ngứ ộ ặ c a v n đ : r i lo n ch c năng trong m t s m c, g m gia đình, giáoủ ấ ề ố ạ ứ ộ ố ụ ồd c.ụ– N u nghi ng ADHD/HKD → khuy n cáo chuy n g i đ bác sĩ s c kh eế ờ ế ể ở ể ứ ỏtâm th n nhi và tr v thành niên đánh giá chuyên khoa ho c bác sĩ nhiầ ẻ ị ặkhoa chuyên khoa trong lĩnh v c này đánh giá.ựĐánh giá chuyên khoa– Ph ng v n cha m /ng i chăm sóc:ỏ ấ ẹ ườ• Ti n s hi n di n tri u ch ng -ề ử ệ ệ ệ ứ 1 c u ph n thi t y u trong đánh giá ch n đoán (D)ấ ầ ế ế ẩ– Nh n m nh vào tiêu chu n ch n đoán ADHD/HKD và các r i lo n liên quan.ấ ạ ẩ ẩ ố ạ– B nh h c tâm lý h ngo i (đ c bi t tr m c m m , r i lo n ch c năng hôn nhân) - nhệ ọ ở ọ ạ ặ ệ ầ ả ở ẹ ố ạ ứ ảh ng c a báo cáo cha m v hành vi c a tr .ưở ủ ẹ ề ủ ẻ• Bi n ch ng s nh khoa & th i kỳ chu sinh (D)ế ứ ả ờ– Th i kỳ ti n s n, hút thu c ng i m , nghi n r u và ma túy có liên quan t i ADHD/HKD.ờ ề ả ố ở ườ ẹ ệ ượ ớ• Quá trình phát tri n –ể cho th y các khó khăn phát tri n theo th i gian.(C)ấ ể ờ• Ti n s gia đình –ề ử ti n s b nh tâm th n, ADHD/HKD.ề ử ệ ầ• Ch c năng gia đình –ứ m i quan h , ki u giao ti p, ki u qu n lý c a cha m và hi n di nố ệ ể ế ể ả ủ ẹ ệ ệcác căng th ng ho c xung đ t hôn nhân.(#)ẳ ặ ộ (#:Khuy n cáo th c hành t t nh t d a vàoế ự ố ấ ựkinh nghi m lâm sàng trong phát tri n h ng d n.)ệ ể ướ ẫ
    46. 46. Đánh giá-2Đánh giá-2Đánh giá chuyên khoa (ti p theo)ế– Ph ng v n tr /ng i tr tu i:ỏ ấ ẻ ườ ẻ ổ• Đáng tin c y h n v i cha m khi báo cáo tri u ch ng c a chính b n thân.ậ ơ ớ ẹ ệ ứ ủ ả• T p trung vào nh n th c c a chính tr v v n đ g m ki u th m quy n và thái đậ ậ ứ ủ ẻ ề ấ ề ồ ể ẩ ề ộv i đi u tr .ớ ề ị– Câu h i tr c nghi mỏ ắ ệ• Đ có thêm thông tin, m t ph n c a đánh giá ban đ u, đánh giá đáp ng đi u tr .(#)ể ộ ầ ủ ầ ứ ề ị– Đánh giá xét nghi m – không làm th ng quy.ệ ườ– Đánh giá giáo d c tâm lý – quan tr ng đ ch n đoán xác đ nh và xác nh nụ ọ ể ẩ ị ậthành tích h c t p kém (D)ọ ậ• Lĩnh v c k năng căn b n – đ c, đánh v n và tính toán.ự ỹ ả ọ ầ• Cách h c, k năng chú ý, t c đ làm vi c, h p t p và s t tin.ọ ỹ ố ộ ệ ấ ấ ự ự– Thăm khám lâm sàng• H th ng đòi h i chi ti t các v n đ s c kh e tr c đây, đi u tr thu c hi n t i,ệ ố ỏ ế ấ ề ứ ỏ ướ ề ị ố ệ ạthăm khám th c th . Nên đánh giá th l c và thính l c và làm xét nghi m chính th cự ể ị ự ự ệ ứn u đ c ch đ nh.ế ượ ỉ ị• M c đích: 1. V n đ y khoa c s đóng góp vào bi u hi n. 2. Ch ng ch đ nh ti mụ ấ ề ơ ở ể ệ ố ỉ ị ềtàng v i thu c can thi p.ớ ố ệ– Đánh giá tâm lý, tâm th n, và th c th l thu cầ ự ể ệ ộ• Tr c nghi m tâm lý – nên d a vào gi thi t c th , không ph i th ng quy.(#)ắ ệ ự ả ế ụ ể ả ườ
    47. 47. B nh kèm theoệR i lo n thách th c ch ng đ i (ODD) ho c r i lo nố ạ ứ ố ố ặ ố ạc x (CD) -25-50%.ư ửR i lo n lo âu -25%.ố ạR i lo n khí s c -20%.ố ạ ắR i lo n phát tri n chuyên bi t, g m khó khănố ạ ể ệ ồtrong h c h i, khó khăn v ngôn ng và khó khănọ ỏ ề ữtrong ph i h p v n đ ng -20%.ố ợ ậ ộNhi u tr em có h i ch ng Tourette có đ tiêuề ẻ ộ ứ ủchu n ADHD.ẩTh t b i trong h c v n và tr ng h c cho th yấ ạ ọ ấ ở ườ ọ ấluôn có.
    48. 48. Nguyên t c can thi p –ắ ệNguyên t c can thi p –ắ ệL a ch n đi u trự ọ ề ịL a ch n đi u trự ọ ề ịTr tr c tu i đi h cẻ ướ ổ ọ– Khuy n cáo đi u trế ề ị hành vi.Tr tu i đi h c và ng i tr tu iẻ ổ ọ ườ ẻ ổ– S l a ch n can thi p hi u qu nh t nên căn nh cự ự ọ ệ ệ ả ấ ắ đ n ngộ ặ c a tri uủ ệch ng ADHD/HKD, s hi n di n c aứ ự ệ ệ ủ b nh kèm theoệ và hoàn c nhảkinh t xã h iế ộ .– Tri u ch ng c a ADHD là ti p c nệ ứ ủ ế ậ hành vi m c đ v aứ ộ ừ trong tr ngườh p đ u tiên (#).ợ ầ– V i ADHDớ m c đ n ngứ ộ ặ – khuy n cáo dùngế thu cố (A).– tr có ADHD/HKD và các tri u ch ng ODD và/ho c hành vi gây h nỞ ẻ ệ ứ ặ ấkèm theo khuy n cáo s ph i h p gi aế ự ố ợ ữ thu c và đi u tr hành viố ề ị (A).– tr có ADHD/HKD và đ ng nhi m thông th ng là r i lo n lo âu,Ở ẻ ồ ễ ườ ố ạkhuy n cáo s ph i h p gi a thu c và đi u tr hành vi (B).ế ự ố ợ ữ ố ề ị– Nên làm rõ và tính đ nế quan đi m c a cha mể ủ ẹ v thu c tr c khiề ố ướb t đ u đi u tr (#).ắ ầ ề ị
    49. 49. Tr li u b ng thu c-các thu c đ cị ệ ằ ố ố ượTr li u b ng thu c-các thu c đ cị ệ ằ ố ố ược p phépấc p phépấThu c không đ c khuy n cáo nh là li u pháp đ u tay cho tr emố ượ ế ư ệ ầ ẻtr c tu i đi h c.ướ ổ ọBa thu c đ c c p phép V ng qu c Anh cho đi u tr ADHD/HKD:ố ượ ấ ở ươ ố ề ị– Thu c kích thích tâm lý: MPHố ( 6 tu i)≧ ổ , dexamfetamine sulphate ( 3 tu i)≧ ổ• B c 1 (A).ậ• B c 1 cho b nh nhân và gia đình không có ti n s b nh tim m ch (D).ậ ệ ề ử ệ ạ• Khi 1 thu c th t b i, nên căn nh c thu c khác.(#)ố ấ ạ ắ ố• Theo dõi giám sát k lúc b t đ u và m i 6 tháng (#)ỹ ắ ầ ỗ• K t h p d ng bào ch phóng thích nhanh và phóng thích bi n đ i có ki m soát đ n ngế ợ ạ ế ế ổ ể ể ồđ thu c trong c th bao ph su t c ngày (#)ộ ố ơ ể ủ ố ả– Atomoxetine ( 6 tu i)≧ ổ• Khi thu c kích thích tâm lý không phù h p, không dung n p ho c không hi u qu (A).ố ợ ạ ặ ệ ả• BS lâm sàng nên ki m tra ít nh t m i 6 tháng, g m đánh giá hi u qu & tác d ng ngo i ý,ể ấ ỗ ồ ệ ả ụ ạs phát tri n, m ch và huy t áp.(#)ự ể ạ ế• Nên theo dõi thêm nh ng ng i có nguy c tim m ch, nguy c gan m t, nguy c đ ngữ ườ ơ ạ ơ ậ ơ ộkinh và có ý đ nh t t (#)ị ự ử
    50. 50. Tr li u b ng thu c-các thu c khôngị ệ ằ ố ốTr li u b ng thu c-các thu c khôngị ệ ằ ố ốđ c c p phépượ ấđ c c p phépượ ấCh cân nh c khi thu c đ c c p phép b th t b i.ỉ ắ ố ượ ấ ị ấ ạĐ ng v n alpha-2ồ ậ– Clonidine– Guanfacine-b ng ch ng không đ .ằ ứ ủCh ng tr m c m 3 vòngố ầ ả– Khi không đáp ng v i thu c đ c c p phép (B).ứ ớ ố ượ ấ– Theo dõi ECG nên làm tr c và trong đi u tr . Ph i đ mướ ề ị ả ảb o th n tr ng b nh nhân có ti n s cá nhân ho cả ậ ọ ở ệ ề ử ặgia đình v b nh tim m ch (#).ề ệ ạReboxetine, selegiline, bupropion, thu c ch ng lo nố ố ạth n, modafinil, nicotineầ -b ng ch ng không đằ ứ ủ
    51. 51. Đi u tr không dùng thu c:ề ị ốĐi u tr không dùng thu c:ề ị ốCan thi p tâm lýệCan thi p tâm lýệT ng đ i thi u các th nghi m ng u nhiên.ươ ố ế ử ệ ẫTr em tr c tu i đi h cẻ ướ ổ ọ– Khuy n cáo hu n luy n hành vi cho cha m , nên đ c huy n luy n b iế ấ ệ ẹ ượ ế ệ ởng i h ng d n đã đ c t p hu n (B).ườ ướ ẫ ượ ậ ấTr tr c tu i v thành niênẻ ướ ổ ị– Hu n luy n hành vi cho cha m , th ng thêm vào v i thu c, đ c dùngấ ệ ẹ ườ ớ ố ượcan thi p nhi u nh tệ ề ấ (m c d u m t s ch ng trình t ch c cho tr theoặ ầ ộ ố ươ ổ ứ ẻnhóm).– tr có ADHD/HKD và các tri u ch ng ODD và/ho c hành vi gây h n kèmỞ ẻ ệ ứ ặ ấtheo, ch ng trình hành vi đ c khuy n cáo đ đi u tr các v n đ kèmươ ượ ế ể ề ị ấ ềtheo (A).– V i tr có ADHD /HKD và lo âu th ng kèm theo, ch ng trình hành viớ ẻ ườ ươđ c khuy n cáo đ đi u tr các v n đ kèm theo (B).ượ ế ể ề ị ấ ềTr tu i v thành niên:ẻ ổ ị không có nghiên c u ch t l ng t t.ứ ấ ượ ốCan thi p tr ng: tr có ADHD/HKD đòi h i ch ng trình can thi pệ ở ườ ẻ ỏ ươ ệcá nhân hóa riêng tr ng g m can thi p hành vi và giáo d c (A).ở ườ ồ ệ ụ
    52. 52. Đi u tr không dùng thu c-ề ị ốĐi u tr không dùng thu c-ề ị ốLi u pháp v dinh d ng và b sungệ ề ưỡ ổLi u pháp v dinh d ng và b sungệ ề ưỡ ổDinh d ngưỡ– Ph gia th c ph mụ ự ẩ• Tránh th c ăn u ng có ch a m t s ch t màu nhân t oứ ố ứ ộ ố ấ ạvà/ho c ch t b o qu n s có th giúp tr có ADHD/HKDặ ấ ả ả ẽ ể ẻ(#)– Ch t b sung có acid béo omega-3 & omega-6, bấ ổ ổsung k m, ch t ch ng oxy hóaẽ ấ ố – b ng ch ng khôngằ ứđ .ủLi u pháp b sung và thay thệ ổ ế– Ph ng thu c hoa Bech, đ ng căn vi l ng, xoaươ ố ồ ượbóp, ph n h i th n kinhả ồ ầ – không đ b ng ch ng.ủ ằ ứ
    53. 53. H NG D N ĐI U TR ADHD -ÚCƯỚ Ẫ Ề Ị
    54. 54. Ch n đoán-ẩCh n đoán-ẩ ÚcÚcĐ tiêu chu n DSM-IV ho c ICD10ủ ẩ ặKh i phát tr c 7 tu iở ướ ổM c đ phát tri n c a tr /tr v thànhứ ộ ể ủ ẻ ẻ ịniên không thích ng và quá m cứ ứnhi u h n m t hoàn c nhỞ ề ơ ộ ảSuy gi m ch c năngả ứKhông có gi i thích thay th t t h nả ế ố ơ
    55. 55. Đánh giá-Đánh giá- ÚcÚcBS đa khoa– Có th th c hi n đánh giá ban đ uể ự ệ ầ– Chuy n g i đ n BS chuyên khoaể ở ếBS lâm sàng chuyên khoa– Đánh giá s c kh e tâm th n, y khoa và s phátứ ỏ ầ ựtri nể– Đánh giá tâm lý, văn hóa và xã h iộ– Ch n đoán b t kỳ b nh kèm theoẩ ấ ệĐánh giá thêm– Đánh giá hành vi và nh n th cậ ứ
    56. 56. Can thi p-ệCan thi p-ệ ÚcÚcB ng thu cằ ố– Đi u tr đ u tay: thu c kích thíchề ị ầ ố– tr < 7 tu i, nên th can thi p không dùng thu cỞ ẻ ổ ử ệ ốtr c khi b t đ u đi u tr b ng thu cướ ắ ầ ề ị ằ ốTâm lý– Thay đ i hành vi cho tr < 12 tu iổ ẻ ổ– CBT tr tu i v thành niên có ADHD có th làm c iở ẻ ổ ị ể ảthi n tri u ch ng c a tr (vd lo âu và tr m c m)ệ ệ ứ ủ ẻ ầ ảGiáo d cụ– Thay đ i môi tr ng và ch ng trình giáo d cổ ườ ươ ụ
    57. 57. H ng d n qu c t trong ADHD DX & TX; Th c hành t i Đài Loanướ ẫ ố ế ự ạTh c hành hi n nay vự ệ ềTh c hành hi n nay vự ệ ềCh n đoán và Đi u trẩ ề ịCh n đoán và Đi u trẩ ề ịADHD Đài LoanởADHD Đài Loanở
    58. 58. Ai làm ch n đoán?ẩAi làm ch n đoán?ẩBS tâm th n nhi (70-80%), Nhân viên tr iầ ở ạhòa nh p c ng đ ng (20-15%), BS nhi khoaậ ộ ồ(<5%)BS tâm th n d a vào DSM-IV-TR ho c ICD-10ầ ự ặD ng đ c bi t, %ạ ặ ệ
    59. 59. Hi p h i Tâm th n Tr em và Tr vệ ộ ầ ẻ ẻ ịHi p h i Tâm th n Tr em và Tr vệ ộ ầ ẻ ẻ ịthành niên Đài Loanthành niên Đài LoanH i đ ng ch ng nh n vào năm 2002 (>200ộ ồ ứ ậ BS tâm th n nhi)ầThành viên: hu n luy n lâm sàng toàn th i gian 1 năm sau hu n luy n tâmấ ệ ờ ấ ệth n đa khoa 4 năm vàầ có ch ng nh n c a h i đ ng.ứ ậ ủ ộ ồL ch s c a TSCAPị ử ủ 1953 1stoutpatient service (NTUH)1957 1stchildren’s mental health center1967 1stchildren’s day hospital1974 1stfellowship training1980s Start of international collaborative research and regular seminars1985 Participation of section of Child and Adolescent Psychiatry, WPA (Prof. Hsu CC)1988 Academic Committee of Child and Adolescent Psychiatry in Taiwanese Society of Psychiatry1996 Contributed to the establishment of ASCAPAP as a founding member (Dr. Soong WT)1998 Establishment of TSCAP2002 1stcertificate of Board2003 Hosted the 3rd Congress of ASCAPAP in Taipei2007 Hosted the 5th Asian ADHD Forum in Taipei2008 TSCAP was accepted as an affiliate member of IACAPAP
    60. 60. Đánh giá và ch n đoánẩĐánh giá và ch n đoánẩNguồn thông tin:– Cha mẹ, giáo viên, trẻ em, hồ sơ, vv.Hiệu quả của người cung cấp thông tin:– Sự đồng thuận giữa cha mẹ - giáo viên thấp– Sự đồng thuận giữa cha mẹ - trẻ thấpĐánh giá:– Chẩn đoán lâm sàng– Danh mục triệu chứng (CPRS, CTRS, SNAP-IV, CBCL, YSR, TRF)– Phỏng vấn chẩn đoán (CAS , DICA , DISC , CIDI-A, K-SADS-E,CAPA)Chẩn đoán:– Dựa vào triệu chứng hành vi– Không có xét nghiệm chẩn đoán sinh học– Phân loại hoặc theo cỡ
    61. 61. Đi u tr b ng thu cề ị ằ ốĐi u tr b ng thu cề ị ằ ốCác thu c đ c phê duy t b i FDA Đài Loanố ượ ệ ở– Methylphenidate (MPH):• Ritalin (MPH phóng thích t c th i)ứ ờ• ConcertaConcerta (OROS, MPH phóng thích kéo dài) t 2004ừ– Atomoxetine t 2007ừThu cố dùng off-label (ph n l n cho tình tr ngầ ớ ạ cóbệnh đi kèm)– Clonidine, Immipramine (TCA), Bupropion, Ch ngốlo n th n không đi n hình, vv…ạ ầ ể
    62. 62. Qu n lý tác d ng ngo i ýả ụ ạQu n lý tác d ng ngo i ýả ụ ạGi m s ngon mi ngả ự ệTri u ch ng tiêu hóa: bu n nôn-ói m a,ệ ứ ồ ửđau d dàyạV n đ v gi c ngấ ề ề ấ ủĐau đ uầCân n ng và chi u caoặ ềT t máy gi t cậ ậ ơTác d ng lên tim m chụ ạS d ng ch t gây nghi nử ụ ấ ệKhác
    63. 63. Đi u tr thay thề ị ếĐi u tr thay thề ị ế--Không đ ho c không có b ngủ ặ ằKhông đ ho c không có b ngủ ặ ằch ngứch ngứB sung:ổ– Th c ph mự ẩ bổ sung– B sung acid béo omega-3 & omega-6, k m,ổ ẽch t ch ng oxy hóaấ ố– D c th o ho c thu c b cượ ả ặ ố ắLi u pháp b sung và thay thệ ổ ế– Hu n luy n S-I, châm c u, xoa bóp, ph n h iấ ệ ứ ả ồsinh h cọ
    64. 64. HngdnđiutrTSCAP(1)ướẫềị
    65. 65. S đ cho đápơ ồng kém v iứ ớRitalin (IR-MPH)Quy đ nh B o hi mị ả ểY t Qu c gia Đàiế ốLoan:B c 1: IR-MPHậ(Ritalin) trong 4tu n, có th chuy nầ ể ểđ i sangổ Concertan u có mô t rõế ảràng v dung n pề ạkém, tuân th kém,ủvà đáp ng kém.ứDùng ph i h p gi aố ợ ữConcerta và Ritalinđ c chu n y b iượ ẩ ởNHI Đài Loan
    66. 66. Đ ng thu n v đi u trồ ậ ề ề ịĐ ng thu n v đi u trồ ậ ề ề ịTr c tu i đi h c:ướ ổ ọ Hu n luy n cho cha m ,ấ ệ ẹLi u pháp hành vi, Can thi p giáo d c, Ritalin n uệ ệ ụ ếtr > 4 tu i cóẻ ổ khiếm khuyết n ngặTu i đi h c cóổ ọ khiếm khuyết nh :ẹ Can thi pệgiáo d c/hành vi/cho cha m tr c, thêm thu cụ ẹ ướ ốn u can thi p này không hi u quế ệ ệ ảTu i đi h c cóổ ọ khiếm khuyết v a t iừ ớn ng:ặ Ritalin/Concerta/ATX đ u tay, kèm thêmầcan thi p giáo d c/hành vi/cho cha mệ ụ ẹ

    ×