Hệ thống thông tin của lãnh đạo

9,759 views

Published on

Vai trò của hệ thống thông tin với lãnh đạo

Published in: Business, Education
6 Comments
7 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
9,759
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
111
Actions
Shares
0
Downloads
926
Comments
6
Likes
7
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Hệ thống thông tin của lãnh đạo

    1. 1. HỆ THỐNG THÔNG TIN CÔNG CỤ NGƯỜI BẠN CỦA NHÀ QUẢN LÝ Msc. Phạm Ngọc Quang
    2. 2. Nội dung <ul><li>1. Lãnh đạo và Mô hình Cân bằng lực </li></ul><ul><li>2. Mô hình ra Quyết định </li></ul><ul><li>3. Hiện trạng </li></ul><ul><li>4. Giải pháp </li></ul><ul><li>5. Triển khai </li></ul>
    3. 3. 1. Lãnh đạo và Mô hình cân bằng lực <ul><li>Mong muốn bản thân: </li></ul><ul><ul><li>Gia đình, Họ hàng, .v.v </li></ul></ul><ul><ul><li>Hoài bão, ý thích, .vv. </li></ul></ul><ul><li>Môi trường: </li></ul><ul><ul><li>Chính trị: </li></ul></ul><ul><ul><li>Xã hội: </li></ul></ul><ul><ul><li>Kinh tế </li></ul></ul><ul><li>Tổ chức: </li></ul><ul><ul><li>Con người </li></ul></ul><ul><ul><li>Quy trình </li></ul></ul><ul><ul><li>Công nghệ </li></ul></ul>
    4. 4. 1. Mô hình cân bằng lực – Tổ chức <ul><li>Ảp lực của Tổ chức -> Lãnh đạo </li></ul><ul><ul><li>Phản ứng của nhân viên </li></ul></ul><ul><ul><li>Thiếu sự thống nhất </li></ul></ul><ul><li>Ảnh hưởng Lãnh đạo -> Tổ chức: </li></ul><ul><ul><li>Quyết định </li></ul></ul><ul><ul><li>Chính sách, .v.v </li></ul></ul><ul><li>Công việc: </li></ul><ul><ul><li>Quản trị: Hoạch định – Chỉ đạo – Kiểm tra </li></ul></ul><ul><ul><li>Ra quyết định </li></ul></ul><ul><li>Các khía cạnh: </li></ul><ul><ul><li>Tài chính </li></ul></ul><ul><ul><li>Marketing </li></ul></ul><ul><ul><li>Sản xuất </li></ul></ul><ul><ul><li>Thông tin </li></ul></ul><ul><ul><li>.v.v </li></ul></ul><ul><li>Công ty là thực thể bao gồm: </li></ul><ul><ul><li>Con người </li></ul></ul><ul><ul><li>Quy trình </li></ul></ul><ul><ul><li>Công nghệ </li></ul></ul>
    5. 5. 2. Mô hình cân bằng lực – Môi trường <ul><li>Vĩ mô và Vi mô </li></ul><ul><li>Công việc: </li></ul><ul><ul><li>Theo dõi, cập nhật thông tin về môi trường </li></ul></ul>
    6. 6. 1. Mô hình cân bằng lực – Môi trường Real Time (Tức thời) Forecast (Dự báo) Forecast (Dự báo) Forecast (Dự báo) Phản ứng Đối đầu với Thách thức và Cơ hội Thay đổi chiến lược Dự đoán phát triển Hạn chế sai lệch Trọng tâm quản trị Cái MỚI xuất hiện nhanh chóng Cái MỚI xuất hiện, CŨ có thể không còn nữa Cái CŨ vẫn tiếp tục, có thể có cái MỚI Sự lập lại của quá khứ Giả thuyết 1990 1960 1950 1900 Thời gian
    7. 7. 1. Mô hình cân bằng lực – Trạng thái
    8. 8. 1. Mô hình cân bằng lực – ? <ul><li>What do you want? </li></ul>- Have to Manage? - To be Managed? - Manage?
    9. 9. 1. Mô hình cân bằng lực – Mục đích <ul><li>Làm chủ được Hoàn cảnh: Công ty, Môi trường, Bản thân </li></ul><ul><li>Tạo sự cân bằng lợi ích giữa: Bản thân, Tổ chức, Xã hội </li></ul><ul><li>“ Ích nước – Lợi nhà” </li></ul>Chủ động
    10. 10. 2. Mô hình Ra quyết định <ul><li>Cần những thông tin gì? </li></ul><ul><li>Cần những phương pháp gì? </li></ul>
    11. 11. 2. Mô hình Ra quyết định – Phương pháp <ul><li>Các chức năng quản trị doanh nghiệp </li></ul><ul><ul><li>Quản trị Nhân sự </li></ul></ul><ul><ul><li>Quản trị Tài chính </li></ul></ul><ul><ul><li>Quản trị Marketing – Kinh doanh </li></ul></ul><ul><ul><li>Quản trị Sản xuất </li></ul></ul><ul><ul><li>.v.v </li></ul></ul><ul><li>Quản trị tài chính là CỐT LÕI </li></ul>
    12. 12. 2. Mô hình Ra quyết định – Thông tin <ul><li>Các chức năng quản trị doanh nghiệp </li></ul><ul><ul><li>Quản trị Nhân sự </li></ul></ul><ul><ul><li>Quản trị Tài chính </li></ul></ul><ul><ul><li>Quản trị Marketing – Kinh doanh </li></ul></ul><ul><ul><li>Quản trị Sản xuất </li></ul></ul><ul><ul><li>.v.v </li></ul></ul><ul><li>Quản trị tài chính là CỐT LÕI </li></ul>
    13. 13. 2. Mô hình Ra quyết định – Quản trị tài chính <ul><li>Nhiệm vụ: </li></ul><ul><ul><li>Huy động vốn; </li></ul></ul><ul><ul><li>Đầu tư: Hiệu quả và Tỷ lệ hoàn vốn cao </li></ul></ul><ul><ul><li>Đảm bảo khả năng chi trả; </li></ul></ul><ul><li>Công việc: </li></ul><ul><ul><li>Phân tích tài chính để tìm ra điểm mạnh và điểm yếu của Công ty; </li></ul></ul><ul><ul><li>Xây dựng các kế hoạch; </li></ul></ul><ul><ul><li>Giám sát và hướng dẫn các hoạt động, chỉ tiêu phù hợp với tình hình tài chính của công ty. </li></ul></ul>
    14. 14. 2. Mô hình Ra quyết định – Quản trị tài chính <ul><li>Quản lý Quỹ (Tiền mặt – Tiền gửi) </li></ul><ul><li>Quản lý Công nợ (Phải thu – Phải trả) </li></ul><ul><li>Quản lý Chi phí Giá thành </li></ul><ul><li>Quản lý Tài sản Cố định </li></ul><ul><li>Phân tích Tài chính: </li></ul><ul><ul><li>Tình hình tài chính doanh nghiệp (Bảng cân đối kế toán, Kết quả SXKD, .v.v) </li></ul></ul><ul><ul><li>Hiệu quả đầu tư (FS, Các chỉ số tài chính) </li></ul></ul>
    15. 15. 2. Mô hình Ra quyết định – Quản trị kinh doanh <ul><li>Phân tích số liệu tài chính hiện tại: đánh giá hiệu quả hoạt động </li></ul><ul><li>Số liệu thống kê tài chính theo thời gian, tiêu chí quản lý: đánh giá xu hướng và hỗ trợ ra quyết định </li></ul><ul><li>Dự báo và phân tích tài chính cho tương lai </li></ul><ul><li>Các thông tin tài chính được sử dụng phân tích tài chính: </li></ul><ul><ul><li>Bảng cân đối tài sản </li></ul></ul><ul><ul><li>Báo cáo thu nhập </li></ul></ul><ul><ul><li>Phân tích dòng tiền </li></ul></ul><ul><ul><li>Phân tích tỷ số tài chính </li></ul></ul><ul><li>Các thông tin tài chính hỗ trợ hoạch định tài chính </li></ul><ul><ul><li>Dự báo doanh thu </li></ul></ul><ul><ul><li>Báo cáo thu nhập dự kiến </li></ul></ul><ul><ul><li>Dự toán nhu cầu ngân sách cho từng khoản mục </li></ul></ul><ul><ul><li>Hướng phát triển kinh doanh và nhu cầu ngân sách </li></ul></ul>
    16. 16. .v.v 9 Tài chính 8 Kho/Bãi 7 Mua hàng 6 Bán hàng/Marketing 5 ERP - Kinh tế - Dự án - Kho - Kế toán Sản xuất 4 Hoạt động chung 3 Quy chế/Quy định/Tổ chức 2 MIS Phòng Hành chính Nhân sự 1     Công ty II .v.v 4 Xã hội 3 Kinh tế 2 - Internet - Báo/chí - Quan hệ - Ủy ban tỉnh - Chính phủ - Các ban ngành - .v.v Chính trị 1     Môi trường I Công cụ Nguồn Thông tin Stt
    17. 17. 2. Mô hình Ra quyết định <ul><li>Để có thể MANAGE được Tổng công ty cần có Hệ thống thông tin mạnh (trực tuyến, luôn sẵn sàng) </li></ul>
    18. 18. 3. Hiện trạng <ul><li>Nguyên nhân chính: </li></ul><ul><ul><li>Thực hiện thủ công </li></ul></ul><ul><ul><li>Không toàn diện </li></ul></ul><ul><li>Hệ quả: </li></ul><ul><ul><li>Thông tin rời rạc, không thống nhất, trùng lặp </li></ul></ul><ul><ul><li>Chậm (nhất là về kinh tế tài chính) </li></ul></ul><ul><li>Hậu quả: </li></ul><ul><ul><li>Tiền trạm Hậu tấu </li></ul></ul><ul><ul><li>Bị động </li></ul></ul><ul><ul><li>Không kiểm soát </li></ul></ul>
    19. 19. 3. Hiện trạng – Giải pháp <ul><li>Ra quyÕt ®Þnh </li></ul><ul><li>LËp tr×nh </li></ul><ul><li>Qu¶n lý </li></ul><ul><li>LËp tr×nh </li></ul><ul><li>B¸o c¸o Nhanh </li></ul><ul><li>Th«ng minh </li></ul>Gi¶m thêi gian Gi¶m c«ng søc ChÊt l­îng <ul><li>Tin học hóa </li></ul><ul><li>ERP </li></ul><ul><li>MIS </li></ul>
    20. 20. 4. Giải pháp tổng thể
    21. 21. 4. Giải pháp – Ích lợi <ul><li>Thông tin: </li></ul><ul><ul><li>Chuẩn hóa -> Dễ xử lý </li></ul></ul><ul><ul><li>Kịp thời (Realtime) </li></ul></ul><ul><ul><li>Sẵn sàng: PUSH <> PULL </li></ul></ul><ul><li>Chủ động trong việc điều hành </li></ul>
    22. 22. 5. Kết luận <ul><li>Để chủ động trong điều hành -> Cần Thông tin -> Cần MIS, ERP, .v.v </li></ul><ul><li>Đào tạo và chuyển giao công nghệ </li></ul>
    23. 23. 6. Triển khai hệ thống ERP

    ×