Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Xử lý số liệu cơ bản với spss v.15

16,671 views

Published on

This document is a basic guideline for data analysis with SPSS v15.0. I would like to get all your contributed ideals for upgrade

  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và THẠC SỸ (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE POWERPOINT:10.000VNĐ/1SLIDE
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Cho mình hỏi có một bài tập như thế này: mở tệp world95.sav có sẵn trong spss. Sau đó tạo biến mới với tên là nhom_ds trên cơ sở chia dân số quốc gia thành 4 nhóm: nhỏ hơn 50 triệu người; từ 50 đến 90 triệu người; từ 90 đến 120 triệu người; lớn hơn 120 triệu người. Bạn có thể hướng dẫn mình cách làm không?
    Cảm ơn bạn rất nhiều.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Xử lý số liệu cơ bản với spss v.15

  1. 1. Xử lý số liệu cơ bảnVới phần mềm SPSS V15.0 Nguyễn Quốc Phong Email:nguyenquocphong3000@gmail.com
  2. 2. Giới thiệu SPSS SPSS for Windows cung cấp một hệ thống quản lý dữ liệu và phân tích thống kê trong một môi trường đồ hoạ, sử dụng các trình đơn mô tả {menu} và các hộp thoại {dialogue box} đơn giản để thực hiện hầu hết các công việc thống kê. Phần lớn các nhiệm vụ có thể được hoàn thành chỉ bằng cách rê và nhắp chuột.
  3. 3. Các cửa sổ chính của SPSSData view. Thể hiện trị số dữ liệu thực hoặc các nhãn trị số được xác định
  4. 4. Các cửa sổ chính của SPSSVariable view. Thể hiện các thông tin định nghĩa về biến, bao gồm các nhãnbiến và nhãn trị số biến được xác định, loại dữ liệu (ví dụ như dạng chuỗi,dạng ngày tháng, và dạng số), thang đo (định danh, định hạng, hoặc tỷ lệ)
  5. 5. Tạo nhãn biến {Value Labels} Nhắp núm trong ô Values đối với biến bạn muốn định nghĩa Đối với từng trị số, nhập trị số và nhập một nhãn Nhắp Add để nhập nhãn trị số.Hãy tạo nhãn biến cho các biến số trong file dữ liệu
  6. 6. Làm việc với dữ liệuLọc dữ liệu Từ thanh Manu chọn Data/select case Lọc ra dữ liệu thỏa mãn điều kiện
  7. 7. Làm việc với dữ liệuTính toán biến (Compute Variable) Từ thanh menu chọn Transform Compute… Đánh tên của biến đích {target variable}. Nó có thể là một biến đã có hoặc một biến mới sẽ được bổ sung vào file dữ liệu làm việc. Xây dựng một biểu thức, hoặc dán các bộ phận vào Numeric Expression hoặc gõ trực tiếp vào đó. Tính số điểm của câu 10 (giả sử mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm)
  8. 8. Làm việc với dữ liệuMã hoá lại dữ liệu ngay trong biến có sẵn Từ thanh menu chọn Transform Recode Into Same Variables… Chọn các biến mà bạn muốn mã hoá, Nếu bạn chọn nhiều biến, chúng phải có cùng dạng (chuỗi hoặc số) Nhắp vào Old and New Values và định rõ cách mã hoá lại trị số. Một cách tuỳ chọn, bạn có thể chọn một nhóm các đối tượng để mã hoá Hộp thoại If Cases để xác định một nhóm các đối tượng cũng giống như đã được mô tả trong mục tính toán biến {Compute Variable} Mã hóa lại dữ liệu trong biến Học vấn (C4) thành 2 nhóm: Nhom 1: học chưa đến lớp 6, Nhom 2: Từ lớp 6 trở lên
  9. 9. Làm việc với dữ liệuMã hoá thành biến khác Từ thanh menu chọn Transform Recode Into Different Variables... Chọn các biến mà bạn muốn mã hoá, Nếu bạn chọn nhiều biến, chúng phải có cùng dạng (chuỗi hoặc số) Nhập một tên biến mới cho từng biến và nhắp Change. Nhắp Old and New Values và định rõ cách mã hoá lại trị số. Một cách tuỳ chọn, bạn có thể chọn một nhóm các đối tượng để mã hoá Mã hóa lại biến Tuổi (C2) thành biến khác Nhóm tuổi (C2re) gồm 3 nhóm: Nhom 1: 18-24, Nhom 2: 25-60, Nhom 3: từ 61 trở lên.
  10. 10. Làm việc với dữ liệuTính tần số Từ thanh menu chọn: Analyze Descriptive Statistics Frequencies... Chọn một hoặc một số biến định lượng hoặc định tính. Một cách tuỳ chọn, bạn có thể: ◦ Nhắp Statistics để có các thống kê mô tả đối với biến định lượng ◦ Nhắp Charts để có đồ thị thanh, đồ thị tròn, và biểu đồ tần suất. ◦ Nhắp Format để có trật tự mà các kết quả được thể hiện. Tính tần số cho các câu C35, tạo biểu đồ thể hiện tần số
  11. 11. Làm việc với dữ liệuTính trị số trung bình Từ thanh manu chọn : Analyze Descriptive Statistics Descriptives
  12. 12. Làm việc với dữ liệuTạo bảng thông tin chéo Từ thanh manu chọn : Analyze Descriptive Statistics Crosstabs Tạo bảng thông tin chéo học vấn theo giới tính?
  13. 13. Copy và lưu dữ liệu Lưu dữ liệu: Dữ liệu có thể lưu dưới dạng file syntax (lưu các câu lệnh), dạng Output (dạng bảng kết quả) hoặc được copy sang file word các bảng dữ liệu đã được xử lý. Lệnh copy: Nhấp chuột vào bảng số liệu, nhấp trái chuột chọn copy (nếu muốn sửa nhãn hoặc dữ liệu)/copy objects (nếu không muốn sửa nhãn hoặc dữ liệu)
  14. 14.  Xin cảm ơn anh chị đã lắng nghe!

×