Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Ths. Bs. Nguyễn Ngọc Ánh

Hà Nội, tháng 01/2014
Mục tiêu học tập

 1. Trình bày được khái niệm, các giới hạn và cách phân
chia trung thất; mô tả được các thành phần chứ...
TRUNG THẤT

 Trung thất là nơi chứa tất cả các thành phần của
khoang ngực, chỉ trừ hai phổi.
 Giới hạn trung thất
 Phâ...
TRUNG THẤT TRÊN


 Tuyến ức
 Các tĩnh mạch lớn
 Cung động mạch chủ và ba nhánh
 Khí quản
 Thực quản
 Thần kinh hoàn...
TRUNG THẤT TRÊN


 Các tĩnh mạch lớn
TRUNG THẤT TRÊN


 Cung động mạch chủ và ba nhánh;
TRUNG THẤT TRÊN


 Động mạch phổi
 Khí quản
TRUNG THẤT TRÊN


 TK lang thang, TK hoành
 Thực quản
TRUNG THẤT SAU


 Động mạch chủ ngực và các nhánh
 Đoạn ngực của thực quản
 Thần kinh lang thang
 Ống ngực
 Hệ tĩnh ...
TRUNG THẤT SAU


 Động mạch chủ ngực và các nhánh
TRUNG THẤT SAU



 Đoạn ngực của thực quản
 TK lang thang
TRUNG THẤT SAU


 Ống ngực
TRUNG THẤT SAU


 Hệ tĩnh mạch đơn
TRUNG THẤT SAU


 Phần ngực của các thân giao cảm
Ổ BỤNG – PHÚC MẠC

 Ý niệm về phúc mạc
 Cấu tạo và các phần của phúc mạc
Ổ BỤNG – PHÚC MẠC

 Cấu tạo và các phần của phúc mạc
Ổ BỤNG – PHÚC MẠC

Mạc nối nhỏ
Ổ BỤNG – PHÚC MẠC

 Mạc nối nhỏ
Ổ BỤNG – PHÚC MẠC

 Mạc nối lớn
Ổ BỤNG – PHÚC MẠC

 Mạc nối lớn
Ổ BỤNG – PHÚC MẠC

 Mạc treo ruột non
 Mạc treo ruột thừa
 Mạc treo đại tràng ngang
 Mạc treo đại tràng sigma
Ổ BỤNG – PHÚC MẠC

 Các nếp, các hố, các ngách phúc mạc
Ổ BỤNG – PHÚC MẠC

 Các nếp, các hố, các ngách phúc mạc
Ổ BỤNG – PHÚC MẠC

 Các ngách tá tràng
Ổ BỤNG – PHÚC MẠC

 Các ngách manh tràng
Ổ BỤNG – PHÚC MẠC

 Túi mạc nối
Ổ BỤNG – PHÚC MẠC

 Túi mạc nối
Xin cảm ơn các bạn đã

chú ý lắng nghe!
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Trung thất phúc mạc

5,524 views

Published on

  • Dating for everyone is here: ❶❶❶ http://bit.ly/39sFWPG ❶❶❶
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Follow the link, new dating source: ❤❤❤ http://bit.ly/39sFWPG ❤❤❤
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Trung thất phúc mạc

  1. 1. Ths. Bs. Nguyễn Ngọc Ánh Hà Nội, tháng 01/2014
  2. 2. Mục tiêu học tập   1. Trình bày được khái niệm, các giới hạn và cách phân chia trung thất; mô tả được các thành phần chứa trong từng trung thất và liên quan giữa các thành phần đó.  2. Nêu khái niệm về ổ bụng và phúc mạc; mô tả được các phần của phúc mạc trung gian (các mạc treo, mạc nối, dây chằng) và những cấu trúc của phúc mạc, đặc biệt là túi mạc nối.  3. Nêu được các liên hệ chức năng và lâm sàng thích hợp
  3. 3. TRUNG THẤT   Trung thất là nơi chứa tất cả các thành phần của khoang ngực, chỉ trừ hai phổi.  Giới hạn trung thất  Phân chia trung thất
  4. 4. TRUNG THẤT TRÊN   Tuyến ức  Các tĩnh mạch lớn  Cung động mạch chủ và ba nhánh  Khí quản  Thực quản  Thần kinh hoành  Thần kinh lang thang
  5. 5. TRUNG THẤT TRÊN   Các tĩnh mạch lớn
  6. 6. TRUNG THẤT TRÊN   Cung động mạch chủ và ba nhánh;
  7. 7. TRUNG THẤT TRÊN   Động mạch phổi  Khí quản
  8. 8. TRUNG THẤT TRÊN   TK lang thang, TK hoành  Thực quản
  9. 9. TRUNG THẤT SAU   Động mạch chủ ngực và các nhánh  Đoạn ngực của thực quản  Thần kinh lang thang  Ống ngực  Hệ tĩnh mạch đơn  Phần ngực của các thân giao cảm
  10. 10. TRUNG THẤT SAU   Động mạch chủ ngực và các nhánh
  11. 11. TRUNG THẤT SAU   Đoạn ngực của thực quản  TK lang thang
  12. 12. TRUNG THẤT SAU   Ống ngực
  13. 13. TRUNG THẤT SAU   Hệ tĩnh mạch đơn
  14. 14. TRUNG THẤT SAU   Phần ngực của các thân giao cảm
  15. 15. Ổ BỤNG – PHÚC MẠC   Ý niệm về phúc mạc  Cấu tạo và các phần của phúc mạc
  16. 16. Ổ BỤNG – PHÚC MẠC   Cấu tạo và các phần của phúc mạc
  17. 17. Ổ BỤNG – PHÚC MẠC  Mạc nối nhỏ
  18. 18. Ổ BỤNG – PHÚC MẠC   Mạc nối nhỏ
  19. 19. Ổ BỤNG – PHÚC MẠC   Mạc nối lớn
  20. 20. Ổ BỤNG – PHÚC MẠC   Mạc nối lớn
  21. 21. Ổ BỤNG – PHÚC MẠC   Mạc treo ruột non  Mạc treo ruột thừa  Mạc treo đại tràng ngang  Mạc treo đại tràng sigma
  22. 22. Ổ BỤNG – PHÚC MẠC   Các nếp, các hố, các ngách phúc mạc
  23. 23. Ổ BỤNG – PHÚC MẠC   Các nếp, các hố, các ngách phúc mạc
  24. 24. Ổ BỤNG – PHÚC MẠC   Các ngách tá tràng
  25. 25. Ổ BỤNG – PHÚC MẠC   Các ngách manh tràng
  26. 26. Ổ BỤNG – PHÚC MẠC   Túi mạc nối
  27. 27. Ổ BỤNG – PHÚC MẠC   Túi mạc nối
  28. 28. Xin cảm ơn các bạn đã  chú ý lắng nghe!

×