COØN OÁNG ÑOÄNG MAÏCH ThS. BS VÕ NGUYỄN DIỄM KHANH
NỘI DUNG <ul><li>Tần suất </li></ul><ul><li>Nguyên nhân </li></ul><ul><li>Phôi thai học </li></ul><ul><li>Sinh lý bệnh </l...
TẦN SUẤT <ul><li>Khỏang 1/5000 trên sơ sinh đủ tháng, 8/1000 trên sơ sinh thiếu tháng  </li></ul><ul><li>5-10% TBS (trừ tr...
PHÔI THAI <ul><li>- Ống ĐM  có nguồn gốc từ cung thứ VI cung ĐMC phôi thai, được biệt hóa từ rất sớm thừ tháng thứ 4 thai ...
NGUYÊN NHÂN <ul><li>Quá trình đóng hoặc giữ OĐM thông thương liên quan đến : </li></ul><ul><li>Lượng Prostaglandin/máu </l...
NGUYÊN NHÂN <ul><li>Sau sanh ống ĐM còn tồn tại do:  </li></ul><ul><ul><li>Sanh non nhất là < 30 tuần tuổi thai </li></ul>...
GiẢI PHẪU HỌC OĐM  - cấu trúc bình thường trong phôi thai - ống nối ĐMC và ĐMP, nằm giữa ĐMP trái và ĐMC xuống OĐM  - thườ...
SINH LÝ BỆNH <ul><li>Thay đổi huyết động tuỳ thuộc </li></ul><ul><ul><li>Kích thước ống ĐM </li></ul></ul><ul><ul><li>Khán...
SINH LÝ BỆNH <ul><li>< 2 tháng tuổi   </li></ul><ul><li>Đủ tháng : PVR còn cao nhưng < SVR  ->   Shunt T-P không lớn </li>...
SINH LÝ BỆNH <ul><li>PVR cao > SRV: shunt phải-trái (Eisenmenger complex) </li></ul><ul><ul><li>-> Bệnh lý mạch máu phổi t...
TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG <ul><li>Triệu chứng cơ năng </li></ul><ul><li>OĐM nhỏ : không triệu chứng </li></ul><ul><li>OĐM lớn :...
TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG <ul><li>Triệu chứng thực thể </li></ul><ul><li>Hội chứng nhiễm Rubella bào thai (  ) </li></ul><ul><...
TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG <ul><li>Triệu chứng thực thể:  rõ khi OĐM lớn </li></ul><ul><li>Gầy mòn – SDD - thiếu máu  </li></ul>...
TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
CẬN LÂM SÀNG <ul><li>Điện tâm đồ </li></ul><ul><ul><li>OĐM   nhỏ  : ECG bình thường </li></ul></ul><ul><ul><li>OĐM trung b...
CẬN LÂM SÀNG <ul><li>Siêu âm tim  Mặt cắt cạnh ức  cao - trục ngang, thượng ức </li></ul><ul><li>Đánh giá: Vị trí, hình dạ...
DIỄN TIẾN – BIẾN CHỨNG <ul><li>Diễn tiến : Ở trẻ đủ tháng và trẻ lớn, nếu còn OĐM   sau 3 tháng tuổi thì gần như chắc chắn...
ĐIỀU TRỊ <ul><li>NỘI KHOA </li></ul><ul><li>Sơ sinh sanh non : có thể đóng OĐM bằng indomethacin, 3 liều cách nhau 12 giờ:...
ĐIỀU TRỊ <ul><li>Đóng OĐM bằng dụng cụ </li></ul><ul><li>Chỉ định :OĐM   hình phễu,d<10mmm,chưa đảo shunt  </li></ul><ul><...
ĐIỀU TRỊ <ul><li>Đóng OĐM bằng phẫu thuật:  tử vong 0% </li></ul><ul><li>Chỉ định : OĐM   chưa đảo shunt, không đóng bằng ...
 
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Lt y6 con ong dong mach (nx power-lite)

1,122 views

Published on

Published in: Education, Sports, Technology
0 Comments
3 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
1,122
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
29
Comments
0
Likes
3
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Lt y6 con ong dong mach (nx power-lite)

  1. 1. COØN OÁNG ÑOÄNG MAÏCH ThS. BS VÕ NGUYỄN DIỄM KHANH
  2. 2. NỘI DUNG <ul><li>Tần suất </li></ul><ul><li>Nguyên nhân </li></ul><ul><li>Phôi thai học </li></ul><ul><li>Sinh lý bệnh </li></ul><ul><li>Triệu chứng lâm sàng </li></ul><ul><li>Triệu chứng cận lâm sàng </li></ul><ul><li>Diễn tiến - Biến chứng </li></ul><ul><li>Điều trị </li></ul>
  3. 3. TẦN SUẤT <ul><li>Khỏang 1/5000 trên sơ sinh đủ tháng, 8/1000 trên sơ sinh thiếu tháng </li></ul><ul><li>5-10% TBS (trừ trẻ sanh non) </li></ul><ul><li>5-10% các bệnh TBS khác có kèm COĐM (TLT, TLN, Hẹp eo ĐMC, hẹp ĐMP, hở van 2 lá) </li></ul><ul><li>Nữ : nam = 3:1 </li></ul>
  4. 4. PHÔI THAI <ul><li>- Ống ĐM có nguồn gốc từ cung thứ VI cung ĐMC phôi thai, được biệt hóa từ rất sớm thừ tháng thứ 4 thai kỳ. </li></ul><ul><li>- Ống ĐM đóng sau sanh: </li></ul><ul><ul><li>Về chức năng:48 giờ tuổi </li></ul></ul><ul><ul><li>Về giải phẫu: 3 tháng tuổi </li></ul></ul><ul><ul><li>(thành dây chằng ĐM) </li></ul></ul>
  5. 5. NGUYÊN NHÂN <ul><li>Quá trình đóng hoặc giữ OĐM thông thương liên quan đến : </li></ul><ul><li>Lượng Prostaglandin/máu </li></ul><ul><li>Áp lực Oxy máu </li></ul><ul><li>Yếu tố gen, di truyền gây thiếu hụt cơ trơn / dư mô chun (mô chun trong OĐM chỉ hiện diện giữa lớp nội mạc và trung mạc) </li></ul><ul><li>Cấu trúc, cách sắp xếp các fibrin sợi cơ trơn trong các lớp áo và mô matrix ngoài tế bào </li></ul><ul><li>Sau sanh ống ĐM đóng do: </li></ul><ul><li>Nồng độ oxy máu tăng lên </li></ul><ul><li>Nồng độ prostaglandin E2 máu giảm do </li></ul><ul><ul><li>Không còn nhau thai sản xuất </li></ul></ul><ul><ul><li>Phổi hoạt động làm tăng thoái hoá </li></ul></ul>
  6. 6. NGUYÊN NHÂN <ul><li>Sau sanh ống ĐM còn tồn tại do: </li></ul><ul><ul><li>Sanh non nhất là < 30 tuần tuổi thai </li></ul></ul><ul><ul><li>Sanh ngạt </li></ul></ul><ul><ul><li>Mẹ bị nhiễm Rubella trong 3 tháng đầu thai kỳ </li></ul></ul><ul><ul><li>Mẹ sống ở vùng cao nguyên, không khí loãng có nồng độ oxygen thấp </li></ul></ul><ul><ul><li>Bất thường phần xa của cây ĐMP khiến kháng lực phổi không giảm. </li></ul></ul>
  7. 7. GiẢI PHẪU HỌC OĐM - cấu trúc bình thường trong phôi thai - ống nối ĐMC và ĐMP, nằm giữa ĐMP trái và ĐMC xuống OĐM - thường hình nón, chóp nón ở phía ĐMP - dài ngắn khác nhau d 2-15mm, thẳng hoặc xoắn - đường kính khác nhau 5-15mm OĐM lớn - sơ sinh d  3 mm - trẻ lớn d  7 mm
  8. 8. SINH LÝ BỆNH <ul><li>Thay đổi huyết động tuỳ thuộc </li></ul><ul><ul><li>Kích thước ống ĐM </li></ul></ul><ul><ul><li>Kháng lực mạch phổi (pulmonary vascular resistance = PVR) </li></ul></ul><ul><li>Ống ĐM nhỏ, lượng shunt trái-phải tuỳ thuộc: đường kính ống ĐM </li></ul><ul><ul><li>chiều dài ống ĐM </li></ul></ul><ul><ul><li>mức độ xoắn của ống ĐM </li></ul></ul><ul><li>Ống ĐM lớn, lượng và chiều của shunt tuỳ thuộc PVR </li></ul><ul><li>PVR < SVR: shunt trái-phải, PVR càng thấp, shunt càng lớn </li></ul><ul><li>PVR > SVR: shunt phải-trái </li></ul>
  9. 9. SINH LÝ BỆNH <ul><li>< 2 tháng tuổi </li></ul><ul><li>Đủ tháng : PVR còn cao nhưng < SVR -> Shunt T-P không lớn </li></ul><ul><li>Sanh non: PVR  nhanh hơn trẻ đủ tháng -> Shunt T-P lớn  suy tim </li></ul><ul><li>> 2 tháng tuổi </li></ul><ul><li>PVR giảm : shunt T-P </li></ul><ul><ul><li>nếu OĐM lớn  shunt T-P lớn  suy tim </li></ul></ul><ul><ul><li>  thay đổi cấu trúc mạch máu phổi </li></ul></ul><ul><ul><li>  PVR  dần  shunt T-P nhỏ </li></ul></ul><ul><ul><li>  PVR > SVR  shunt P-T </li></ul></ul><ul><li>PVR thấp : shunt T-P nếu lớn </li></ul><ul><ul><li>Lưu lượng máu lên phổi (PBF) tăng : ĐMP dãn </li></ul></ul><ul><ul><li>Thể tích máu về tim trái tăng : tim trái lớn </li></ul></ul><ul><ul><li>Cung lượng tim trái lớn nếu tim trái còn bù : dãn </li></ul></ul><ul><ul><li>Nếu tim trái mất bù  suy tim trái  tăng áp phổi thụ động. </li></ul></ul>
  10. 10. SINH LÝ BỆNH <ul><li>PVR cao > SRV: shunt phải-trái (Eisenmenger complex) </li></ul><ul><ul><li>-> Bệnh lý mạch máu phổi tắc nghẽn </li></ul></ul><ul><ul><li>->  gánh áp suất thất phải  suy tim phải </li></ul></ul><ul><ul><li>->  Lưu lượng máu lên phổi  thiếu O2 máu </li></ul></ul><ul><ul><li>->  Thể tích máu về tim trái   cung lượng tim trái </li></ul></ul>
  11. 11. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG <ul><li>Triệu chứng cơ năng </li></ul><ul><li>OĐM nhỏ : không triệu chứng </li></ul><ul><li>OĐM lớn : Hay bị nhiễm trùng hô hấp dưới, xẹp phổi </li></ul><ul><ul><ul><li>Chậm tăng cân, sụt cân </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Suy tim: thở nhanh, khó thở khi gắng sức, phù, tiểu ít, vả mồ hôi, bú ăn kém, quấy khóc. </li></ul></ul></ul>
  12. 12. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG <ul><li>Triệu chứng thực thể </li></ul><ul><li>Hội chứng nhiễm Rubella bào thai (  ) </li></ul><ul><ul><li>Đục thuỷ tinh thể, tăng nhãn áp, bệnh sắc tố võng mạc </li></ul></ul><ul><ul><li>Điếc </li></ul></ul><ul><ul><li>Đầu nhỏ </li></ul></ul><ul><ul><li>Viêm não – màng não </li></ul></ul><ul><ul><li>Chậm phát triển tâm thần </li></ul></ul><ul><ul><li>Vàng da, phát ban </li></ul></ul><ul><ul><li>Lách to </li></ul></ul><ul><ul><li>Bệnh xương thấu xạ </li></ul></ul><ul><ul><li>TBS (OĐM hoặc hẹp ĐMP) </li></ul></ul>
  13. 13. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG <ul><li>Triệu chứng thực thể: rõ khi OĐM lớn </li></ul><ul><li>Gầy mòn – SDD - thiếu máu </li></ul><ul><li>Mạch Corrigan (nẩy mạnh, chìm nhanh), mạch nhanh (suy tim) </li></ul><ul><li>Hiệu áp rộng, huyết áp tâm thu cao. </li></ul><ul><li>Thở nhanh, co lõm ngực </li></ul><ul><li>Tăng động trước tim, mỏm tim lệch trái, thrill tâm thu LS II trái ức </li></ul><ul><li>S2 mạnh ở đáy tim khi có tăng áp ĐMP, có thể có S3 ở mỏm </li></ul><ul><li>Âm thổi liên tục/ 2 thì, 1/6-4/6 hoặc âm thổi tâm thu dưới đòn T </li></ul><ul><li>Rù tâm trương ở mỏm tim (hẹp van 2 lá tương đối) </li></ul><ul><li>Âm thổi tâm thu ở mỏm (hở van 2 lá cơ năng do dãn thất trái) </li></ul><ul><li>Tăng áp ĐMP  đảo shunt P-T  tím chi dưới  tay trái. </li></ul>
  14. 14. TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
  15. 15. CẬN LÂM SÀNG <ul><li>Điện tâm đồ </li></ul><ul><ul><li>OĐM nhỏ : ECG bình thường </li></ul></ul><ul><ul><li>OĐM trung bình : Lớn thất trái </li></ul></ul><ul><ul><li>OĐM lớn : Lớn 2 thất </li></ul></ul><ul><ul><li>OĐM đảo shunt : Dầy thất phải </li></ul></ul><ul><li>X quang ngực thẳng </li></ul><ul><li>OĐM nhỏ : bình thường </li></ul><ul><li>OĐM trung bình–lớn:Tuần hoàn phổi tăng </li></ul><ul><ul><ul><li>Lớn tim T, dãn ĐMC lên </li></ul></ul></ul><ul><li>OĐM đảo shunt:Bóng tim bình thường </li></ul><ul><ul><ul><li>Cung ĐMP phồng,tuần hoàn phổi  chỉ ở rốn phổi </li></ul></ul></ul>
  16. 16. CẬN LÂM SÀNG <ul><li>Siêu âm tim Mặt cắt cạnh ức cao - trục ngang, thượng ức </li></ul><ul><li>Đánh giá: Vị trí, hình dạng, kích thước OĐM </li></ul><ul><ul><li>Chiều luồng thông </li></ul></ul><ul><ul><li>Kích thước buồng tim </li></ul></ul><ul><ul><li>Áp lực ĐMP </li></ul></ul><ul><ul><li>Các tổn thương phối hợp </li></ul></ul>
  17. 17. DIỄN TIẾN – BIẾN CHỨNG <ul><li>Diễn tiến : Ở trẻ đủ tháng và trẻ lớn, nếu còn OĐM sau 3 tháng tuổi thì gần như chắc chắn OĐM không thể tự đóng, trừ một số rất hiếm các trường hợp tự đóng OĐM do phình ống ở bệnh nhân có tuổi và thường sau viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn. </li></ul><ul><li>Biến chứng: nếu shunt lớn </li></ul><ul><ul><ul><li>Suy tim, nhiễm trùng phổi tái phát, chậm phát triển thể chất </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Tăng áp ĐMP  bệnh mạch máu phổi tắc nghẽn </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Túi phình ống ĐM vỡ, huyết khối thuyên tắc OĐM (hiếm) </li></ul></ul></ul>
  18. 18. ĐIỀU TRỊ <ul><li>NỘI KHOA </li></ul><ul><li>Sơ sinh sanh non : có thể đóng OĐM bằng indomethacin, 3 liều cách nhau 12 giờ:- < 48 giờ tuổi: 0,2 – 0,1 – 0,1 mg/kg </li></ul><ul><ul><ul><li>- 2-7 ngày tuổi: 0,2 – 0,2 – 0,2 mg/kg </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>- > 7 ngày tuổi: 0,2 – 0,25 – 0,25 mg/kg </li></ul></ul></ul><ul><li>Có thể lặp lại 1 đợt nếu OĐM chưa đóng.CCĐ: BUN> 25 mg/dL, creatinine máu >1,8 mg/dL, TC < 20000/mm3, xuất huyết, viêm ruột họai tử,  bilirubin/máu </li></ul><ul><li>Sơ sinh đủ tháng: Đóng bằng thuốc không có hiệu quả </li></ul><ul><ul><li>Suy tim: lợi tiểu, digoxin </li></ul></ul><ul><ul><li>Không hạn chế hoạt động thể lực nếu không tăng áp ĐMP </li></ul></ul><ul><ul><li>Phòng viêm nội tâm mạc nhiễm trùng khi chưa đóng OĐM </li></ul></ul>
  19. 19. ĐIỀU TRỊ <ul><li>Đóng OĐM bằng dụng cụ </li></ul><ul><li>Chỉ định :OĐM hình phễu,d<10mmm,chưa đảo shunt </li></ul><ul><li>OĐM < 4mm: đóng bằng Gianturco coils </li></ul><ul><li>Kết quả : Tỉ lệ shunt tồn lưu sau 12 tháng: 5-15% </li></ul><ul><ul><ul><li>OĐM đóng hoàn toàn ngay sau làm: 59% </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>OĐM đóng hoàn toàn sau 1 năm: 95% </li></ul></ul></ul><ul><ul><li>OĐM 4-10 mm: đóng bằng Amplatzer 100% thành công </li></ul></ul><ul><li>Ưu điểm : Không cần gây mê hoặc thời gian gây mê ngắn </li></ul><ul><ul><ul><li>Thời gian nằm viện và hồi phục ngắn </li></ul></ul></ul><ul><ul><ul><li>Không bị sẹo </li></ul></ul></ul><ul><li>Bất lợi : shunt tồn lưu, thuyên tắc ĐMP, tán huyết, hẹp ĐMP trái, tắc nghẽn ĐMC và mạch đùi. </li></ul>
  20. 20. ĐIỀU TRỊ <ul><li>Đóng OĐM bằng phẫu thuật: tử vong 0% </li></ul><ul><li>Chỉ định : OĐM chưa đảo shunt, không đóng bằng dụng cụ được </li></ul><ul><li>Phương pháp : Cột OĐM: OĐM nhỏ, ngắn, vị trí bất thường </li></ul><ul><ul><ul><li>Cắt OĐM </li></ul></ul></ul><ul><li>Biến chứng : khàn tiếng (tổn thương thần kinh quặt ngược), liệt cơ hoànhT, tràn dịch dưỡng chấp màng phổi, tái thông (cột OĐM) </li></ul><ul><li>Theo dõi hậu phẫu: Không cần nếu không biến chứng </li></ul><ul><li>Không cần phòng viêm nội tâm mạc nhiễm trùng sau phẫu thuật 6 tháng trừ khi có shunt tồn lưu. </li></ul>

×