[Anh viet] huong dan doc va dich bao chi

2,114 views

Published on

1 Comment
4 Likes
Statistics
Notes
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và THẠC SỸ (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE POWERPOINT:10.000VNĐ/1SLIDE
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
2,114
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
61
Comments
1
Likes
4
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

[Anh viet] huong dan doc va dich bao chi

  1. 1. Bọc VÀ llịcwll BẢO cui AAN - IẾĨ
  2. 2. LÒI GIỚI THIỆU Dịch là một kỹ năng khó trong việc học ngoại ngữ nói chung và Anh ngữ nói riêng. Ngôn ngữ truyền `đạt ý ngũ, tĩnh cẳm, cẳm Xúc của con người. IQIỈ dịch, cẩn chủ ý làm Sao để chuyển ngũ được chính xác, trungv thành với bản gốc mà Vẫn giũ được ý của tác giã, nghỉa là đạt được 3 yêu cầu: chân - thiện - mỹ. - Nhằm giúp bạn nâng cao kỹ năng dịch Anh - Việt, chúng tôi Xin giới thiệu cuốn "Hướng dãn đọc oà dịch báo chỉ Anh - Việt". Cuốn Sách gốm 2 nội dung c11Ính: PHẪN 1: Luyện dịch Anh - .Việt PHẤN 2: Trau dối tử Uựng tiếng Anh Tại mỗi phẫn, chúng tôi tập trung vào một số chủ để trọng tâm như: Thời sự quốc tể, kinh tế, giáo dục - y tể, Văn hoá - Xã hội, khoa học - kỹ thuật, pháp luật... Mong rằng cuốn Sách sẽ giúp bạn @ngày càng hoàn thiện vôtn tiếng Anh cũa mình. Chúc các bạn thành công. CÁC TÁC GIẢ
  3. 3. Phẩn Ỉ: LUYỆN DỊCH ANH n VIỆT 11
  4. 4. I- BẢN TIN 13
  5. 5. BẢN TIN SỔ 1 Ofñcìalsl Say extreme heatz has killed at least 170 people across much of the country. Emergency ofñcialsa Say many' of thể Victims were old people. They Say most of the VÍCÌZỈDÌS4 lived aloneã and had no one to help them or recognize their conditionse. J ` Temperatures of alrnost 40 degrees Celsius have affected7 the area from the Middle West to the Atlantic Coastg. The heatl has damaged CI'0pS10 and killed farm animals. It has also damaged roads and railroad tracksẵi Weather expertslz Say cooler temperatures are expected to Spread across much of the United States by Wednesday. Từ vựng : 1 `ofñCia1 Z [o'fL[1] Ì quan chức, Uỉên clbức, giới chức 2 extreme heat Z [Ỉks'tri:m] cơn nóng quá độ, Cực kỳ Ạ 3 emergency official : nhân Uìên câp cửu [i'mõ:d3enSỈ] 4 victim Z ['vỈktím] nạn nhân 5 to live alone Z [liv] sôẫzg đơn độc 6 to recognize their conditions: nhận ra, nhận thâỳ tình ['rekôgnaiZ] trạng, điểu kiện (sức khõe) của họ 7 to affect : [õ'fckt] Zàm` ảnh hưởng, gây ảnh n hưỡng 8v Middle West Z [midi West] Uùng Ĩl`rung - Tây 9 Atlantic Coast: [at'1'oentik] Dùng duyên hải Ðại Tây Dương 14
  6. 6. 10 to damage Crops: ['d2emid3] Phá hoại mùa màng 11 railroad tracks 2 Iốreilraudl đườlẵ ray xe lửa 12 weather expert :i Ilweõal CĨlU.Yẽn.ẫỂ0 Uễ thời Ểìêì 13 cooler temperatures: nhiệt độ mát hơn [°ku: le (rầj Bài dịch tham khảo: Các quan chức cho biểt,cơn nóng khũng khiếp đã làm thiệt mạng Ít nhất 170 người trong nhiều vùng»c1°1a quốc gia. Các nhân viên cấp cứu cho haỵ`-nhiều nạn nhân là nhũng' người già cả. Họ nói rằng đa sổ các nạn nhân sống đơn độc và đã-chẵng có ai giúp đỡ họ hoặc nhận ra tình trạng của họ. Nhiệt độ gẫn 40°C đã ảnh hưỡng đến khu vực từ miển Trung Tây đến vùng duyên hải Đại Tây Duơng. Sức nóng đã làm thiệt hại mùa mãng yă giết hại súc vật Ỗ nông trại. Nó cũng phá hủy đuờng sá và đuờng ray xe lửa. Các chuyên gia vể thời tiết cho hay, người ta hy vọng nhiệt độ mát mê hơn sẽ lan ra nhiều vùng Ỗ Hoa Kỳ vào ngày thứ tu. BẢN TIN SỔ 2 Prime Ministerì Tomịichi Murayama says Japan will ask the United Nationsz to oppose French nuclear testinga in the South Pacific. Mr. Murayama says Japan will propose ạ resolution" to the U.N General Assembly” in September. He says France is betraying non-nuclear .countriese by preparing“ again to test nuclear weap.onS7 in the French Polynesian Ỉsl_ands8.A The Japanese leaders spoke in Hiroshi^ma1°l which Was `destroyed by an American- atomic bombil during World War III”. 8 15
  7. 7. Từ vựng: 1 Prime Minister = Premier: [praim 'minísta (r)] 2 the United Nations: V [i_II:'naitid'neíInz] 8 to oppose French nuclear testing: ['testin] 4 to propose a resolution: [,rezo'lu:I n] 5 the UN General Assembly: ['d3en0r0l o'sembli] 6 to betray non-nuclear countries: ['kAntt`i] _ '7 to test nuclear weapons: ['Wepan] _ _ 8 the French Polynesian Islands: 9 Japanese leader: 10 to speak Ỉn Hiroshima: 11 atomic bomb: [0'tomík bam] 12 World War II: Bài dịch tham khảo: thủ tướrzg (tuy nhiên thủ tướng của nước Đức :lại được gọi là Chancellor) Lỉên hiệp quôc « chông đôì, phản đôĩ Uụ thử hạt nlzân của Pháp để nghị một sự gìải quyêầ, một nghị quyêì V Ðại hội đổng Liên hiệp quôẽ phán bội các quôc gia phí hạt nhân thử nghiệm các Dũ khí hạt nlađn quẫn đảo Pô-lê-mẽ-di thuộc Pháp lãnh tụ ,Nhật Băn tuyên ỏôftại Himshima bom nguyên tử Đệ nhị thêŕchìêẫz, chíè`ẳ1 tranh Wigíới lẫn thử hai Thủ tướng Tomiiclii Murayama cho hay, Nhật Bản sẽ yêu cẩu Liên hiệp quôc phấn đôi vụ thữ hạt nhân của Pháp ỡ vùng ` Nam Thái Bình Dương. Ông Murayaima cho biết, Nhật Bản :sẽ để nghị một giải pháp lên Ðại hội đổng Liên hiệp quôc vào thảng 9. Ong nói rẳng Pháp đang phân bội lại các quôc gia phi . i - - ` _ 16
  8. 8. hạt nhân bằng việc tái chuẩn bị thữ nghiệm cảc vũ khí hạt nhân Ở quẩn dão Pô-lê-nê-di thuộc Pháp. Nhà lãnh đạo Nhật đã tuyên bổtại Hiroshima, nơi đã bị tàn phá bỡi một trái bom nguyên từ của Mỹ trong Suốt chiêin tranh thể giới lân thứ hai. BẨNTIN SỔ 8 Japanese law-makers' have electede Tomiichi Murayama as the country's new Prime Minister” Mr. Murayama is chairman' of the Social Democratic Party”. He replacese Tsutomu Hata whoĩ resigned on Saturday after just two months in ofñoe. Mr. Murayama received 261 votes in the Iower Houses of the Japanese Parliamente. Former Prime Ministerlo Toshiki Kaifu receivedll 214 votes. Từ vI.Ĩns= 1 law-maker 2 ['l3:meỉk0] nhà làm luật (tứ dớn bíẽẵl, nghị sĩ của quốc Mi nói chung) 2 to elect: [i'lekt] bầu, chọn 3 Prime Minister = Premier: thủ tướng 4 chairman: . chủ tịch 5 Social Democratic Party: Ðăng Dâu chủ Xã Mí 6 to replace: [rÍ'pIeisj thay thê' g 7 to resign : lỉlilzaínl tử CÌIIZC, từ nhâm 8 Inower House = House of Hạ Diện, Hạ nghị Diện Representativesz 9 Parliament: Quôc hộí 10 Former Prime Minister: cựu, nguJVẽn thủ tllởng 11 to receive [rỈ'sỉv]: nhận được, đạt đtøợc s 17
  9. 9. Bài dịch tham khảo: Các nghị sĩ Quôc hội Nhật .Bản đã bẩu ông Tomiichi Murayama làm thữ tướng mới. Ông Murayama là chủ tịch Ðăng Dân chủ Xã hội. Ông đã thay thể ông Tsutomu Hata, người dã từ chức vào hôm thứ bảy chi sau hai thảng cằm quyền. Ông Murayama đã nhận được 261 phiểu bằui tại Hạ viện thuộc Quốc hội Nhật Bản. Cụu thủ tướng Toshiki Kaifu đã nhận được 214 phiểu. I BẢN TIN SỔ 4 Police have blocked' the Center of Dacca to preventa Muslims extremists from clashing WỈỈỊÌI4 Supporters of a woman wiiterõ. The Writer Talisma Nasreen is in hiding. The Muslim extremists have threateneds to kill her for proposing changes in Islamic laW7 to give wome`n equal rights”. Reports say 10,000 police and military troops have been deployed in Dacca. Suppoters” and opponents1° of Ms. Nasreen marched through the streets of Dacca on Wednesday. The Muslim extremists ` have called for a nationwide strike" on Thursday. Từ vựng: 1 to block: [blak] ° phong tỏa, bao Dây, ngăn chặn 2 to prevent: [pri'vent] v ngăn chặn, đề phòng, chặn . đứìlg - . 8 Muslim = Moslem extremist: người quá khích Hổi glkío 4 to Clash with: Iklaeñ . đánh nhau, dụng tÌộ`0ớỉ 5 woman Writer = feminist nữ oăn sĩ Writer: 18
  10. 10. 6 to threaten: ['6retn] dọa, dọa nạt, hăm dọc '7 to propose changes in để nghị nhữrzg thoy đôi trong Islamic law: [pro'p0uz] Luật Hôi giáo 8 to give women equal mong lại CỈỆO phụ nữ nhữvzg rights: [lizkwol fait] quyển bình Mng (Đới nam giới) 9 supporter: [se'p:J:to] ,. ngườẵ ửng hộ C 10 opiponentz [e'pounont] ngưỡí CĨIỖỸZẾ IĨÔĨ 11 to call for a nationwide kêu gọi một cuộc đình công trên Strike: ['neỈf n waid straìk] toàn lănh thôę Bài dịch tham khảo Cảnh sát dã phong tỏa trung tâm thũ dô Đaka nhằm ngăn chặn những kẽ quá khích Hổi giáo đánh nhau với những người ° ủng hộ một nữ vàn SĨ. Nũ Văn sĩ Talisma Nasreen hiện đang lẩn trốn. Những người quá khích Hổi giáo đã dọa giẽit chêit bà vi bà đã để nghị những thay đổi trong luật Hổi giáo nhằm mang lại cho phụ nữ những quyển bình dẳng. Các bản báo cáo cho haỵ 10.000 cẳnh sát và binh sỉ đã được triển khai tại Đaka. Nhũng người ủng hộ và những kẽ chôing đôii bà Nasreen đã tuần hành qua những đuờng phổ Ỗ Đaka vào hôm thứ tu. Những người quả khích Hổi giáo đã kêu gọi một cuộc đĩnh công trên toàn quốc vào hôm thứ nãm. BẮN TIN SỔ 5 The Netherlandsl has defeated” Moroccos by a score' of 2 to 1 in the World Cup Soccerã Championship Seriese in the United States. The game was played in the south-eastern city of Orlando, Florida. Also On Wednesday, Saudi Arabiaĩ defeated Belgiuma one to nothingg. They played in Washington D.C.l° 19
  11. 11. Tử vựng: 1 The Netherlands = Holland: nước Hà Lan 2 to defeat: [di'i`i:t] đánh bại 3 Morocco: C Ma-rót' 4 Score: [skoz] tỷ sô” 5 soccer _-“- football (cũa Anh): bóng đá, túc cẩu . ['iì.1tb:›:l] 6 The World Cup Soccer Giải Vô dĩich Cúp bóng đá thê, Championship Series: giới 7 Saudi Arabia: nước Ả-rập Xê-út 8 Belgium: nước Bí 9 one to nought = one to (tỷ SÔI) I-0 nothing = one-nil: . 10 Washington D.C: thủ đô Washington, thụộc quặn Columỏíợ D.C: viết tắt cũa District of quận Columbia Columbia Bài dịch tham khảo: Hà Lan đã dánh bại Ma-rốc với tỷ số 2-1 trong Cúp vô địch bóng đá thể giới được tổ chức tại Hoa Kỳ. 'I'rận dẩu đã diễn ra tại thành phổ phía dông nam Orlando, bang Florida. Cũng trong ngày thứ tư, A rập Xê-út đã đánh bại Bi với tỷ số 1-0. Họ thì dẩu tại thủ dô Washington. BẨN TIN SỔ 6 German troopsl have taken part in a French National Day parade”. 200 German soldiers were in military vehicles” along . . s 20
  12. 12. the Champs Élysées for the ñrst time Since World War II. The Germans were along troops from the new Euro - Corp Defence Forced. German Chancellorã Helmut Koln joined French President Francois Mitterand in watching France's traditional Bastille Dayô parade in Paris. Some French citizens ciiticized the involvement of Germany which Occupied France during World War II. But public opinion studiesl showed most' French people approved of the Germans taking part in the parade. Từ vựng 1 German troops = German các hình sĩ Ðức soldiers: ' 2 National Day parade: cuộc duyệt binh, cuộc diễu [pa'reỈd] hành nhân lễ Quôc khánh 3 to be in military vehicles: Ở _t_r0ng, Ở trên nhửrlg xe quân ['viõkI; 'vi:h1`kl] sự i` 4 The New Euro-Corp Lực lượng Phòng Thủ Âu châu Defense Force: [di'fend] mới 5 Chancellor = Prime thủ tướng ỈÐIZCJ Minister: 6 Bastille Day: ngày phá ngực Bastille, cũng gọi là lễ Quôc khánh của Pháp 7 public opinion studies: các cuộc thăm đò dưluận ['pAbiik] . Bài dịch tham khẫo: Các binh sĩ Ðức đã tham dự cuộc duyệt binh nhân lễ Quôìt khánh của Pháp. 200 binh sĩ Đức đã Ỗ trên những xe quận sự . 21
  13. 13. dọc theo dại lộ Champs Élysées lẩn đầu tiên kể từ Thể chiển II. Các binh sĩ Đức thuộc các binh SĨ trong Lục luợng Phòng thủ Ấu châu mới. Thủ tuởng Đức Helmut Koln đã cùng tham dự với Tổng thô'ng“ Pháp Francois Mitterand trong cuộc duyệt binh nhân kỷ niệm ngày Phả ngục Bastille truyền thôlng của Pháp tại thủ đô Paris. Một :sôi công dân Pháp đã chi trich sự dính liu cũa Ðức trong việc chiểm dóng Pháp trong Thể chiển II. Những cuộc thảm dò du luận đã cho thấy đa số dân chúng Pháp ủng hộ các binh SĨ Đức tham gia cuộc duyệt binh BẢN TIN SỔ 7 Brazill and Italyz will play each other in the World Cup Championships game on Sunday in Pasadena, California. Yesterday, in the semi-iinali Brazil defeatedõ Sweden by a Score - of one to nothỉngs. Italy 'defeated Bulgaria 2 to 1. Italy and Brazil had each one 3 World Cup Championships. No team? has ever won84. Từ vựng: 1 Brazil: [brỡ'zỈl] nước Bra-xin, Braxin 2 Italy ['ÌtolỈ]: nước Ỷ 8 World Cup Championship : gidi oô dich tranh cúp thêigiớí 4 semi-Íinal: [,semi'fainl] bán hêầ ` 5 to defeat; [di'iì:t] đánh bại, hạ 6 one to nothing=one ni] = one- (tý S63 I-0 nought: ` 7 team: [tí:m] toán, đội bóng 8 to' winlwoníwonz thẳng, ..đoạt 22
  14. 14. Bài dịch tharn khảo: Braxin và Ý sẽ thi dẩu với nhau tranh Cúp Vô dịch Thế giới vào ngày Chũ nhật tại thành phố Pasadena, bang California. Hôm qua trong trận bản kết Braxin đã hạ Thuy Ðiển với tỷ số 1-0. Ý đã thắng Bulgari với tỷ số 2-1. Ý và Braxin mỗi đội đã võ _ dịch thể giới 3 lằn. Chưa có bên nào đạt chức vô địch 4. lần. BẢN TIN SỔ 8 Ministers' from 17 nations in the Asia - Pacific Area” say their ñrst joint meeting” about security has started a new period of cooperation'. The Ministers discussedõ Security concemss with Chinese, European and American oliicials at a special meetingợ organized hy the Association of South East Asian Nationss. The joint statement” urged talks between North and South Korea to reduce tensionslo in that area. Reports say the Ministers also discussed territorial claimsil at the South China Scala and the situation in Burma and Cambodia. Từ vựng: 1 Minister: ['mỈnisto] bộ trường 2 Asía Pacìñc Area: khu Dực châu Á Thái Bình [,eiIa po'SiÍĩk 'eorỈo] Dươrμg B joint meeting: cuộc họp chung 4 new period of co-operation: gioi đoạn hçga tác mói 5 to discuss: [dis'kAS] thảo luận 6 security concerns: những vớii để on ninh [si'kjuorotỈ] 7 special meeting: ` phiên họp đặc biệt [lspeí l 'miztiĩìl 23
  15. 15. 8 Association of South East Hiệp hội các quôồ gia Ðông' Asian Nations (ASEAN) Nam  uitẽt tắt là (ASEAN) 9 joint statement: bản tuyên bôichung. 10 to reduce tensions: làm giãm “bớt những căng [ri'dju:s 'tenf Il] thẳng 11 territorìal claims: những vớii đề tranh châjtirlănh [,tcro'to :riỡl kleim] thô° 12 South China Sea: Biêh Nam Trang Hou Bài dịch tham khảo: Bộ trưởng của 17 quôic gia trong vùng châu Ấ Thái Binh Dưong cho hay, cuộc họp chung đầu tiên của họ về vẩn để an ninh đã khởi đầu một giai doạn hợp tác mới. Các vị bộ trưởng đã thằo luận những vấn để an ninh với các quan, chức ¶`r`ung Quốc, châu Âu và Hoa Kỷ tại một phiên họp đặc biệt do Hiệip hội các quot gia Đông Nam Á tổ chức. Bản tuyên bổ chung đã h‹^›i thúc các cuộc dăm phản giữa Bắc và Nam Triển 'lliên dễ làm giẫm bớt những căng thẵng trong khu vực đó. Các bấn báo cáo cho biẽ°t các vị bộ truởng cũng thảo luận những vẩn để tranh chẩp lãnh thổ ở biển Nam Trung Hoa và tình hình ớ Miến Ðiện và Cao Miên. BẢN TIN SỔ 9 At least' 4 people in the North have been killed” in landslidess caused by heavy raini. Hundreds of people have 'iledã their homes. More than 20 villagess were reported iloodedĩ on the main island of Luzon. Areas of Manila also were flooded. 24
  16. 16. Mud and volcanic materials ilowed down” Mount Pinatubolll, north of Manila, trappingil many families. _ Tử vựng _ 1 at least : lliỉstl ít nhớt v 2 to be killed: [kil] bị thiệt mạng, .bị giêề chêi 3 landslide: Flaendslaidl đãi Iri', Dụ đât lỗ' 4 heavy rain: Illicvil mưa lởn, mưa lủ 5 to flee: [Hiz] trrầh khổi, rời bỗ 6 village: ['vilid31 làng, làng mạc 7 to be flooded: I Í`l1d] bị lụt, bị ngập lụt 8 volcanic material: [mo'tioriol1 nhom thạch của núi lửa 9 to ilow down: Iilouj trào xuôhg 10 Mount Pìnatubo: núi lửa Pinotubo 11 to trap: Itrèepl mắc kẹt, đánh bẫy, gài bẩy Bài dịch tham khảo: Có ít nhất 4 người Ô miển Bắc dă bị thiệt mạng trong những vụ dất lỡ do mưa lũ gây ra. Hàng trăm người đã rời bõ nhà cũa của minh. Hơn 20 ngôi lãng đã bị ngập lụt trên đảo chính Luzon. Các khu vực thuộc thũ đô Manila cũng bị ngập lụt. Bùn và nham thạch đã trào ra khõi núi lửa Pinatubo Ỗ phía Bắc Manila làm nhiều gia đình bị mắc kẹt. BẢN TIN SỔ 10 An ocean storml has brought much needed rain” to the southern part of the country. Weatheręeportsa say more than 25
  17. 17. 10. centimeters of rain fell ending a Severe dry period" in the area. The lack of waterõ has damaged much of South Koreals rice crope. The Storm brought a temporary endq .to the hottest ~July8' in South Korea's history”. The temperaturelil in some parts of the country reached" almost 40° Celsiuslz. Từ vựng: 1 ocean Storm: ['eUJn] 2 to bring much needed rain: [brín] 3 weather report: ['weõo] 4 to end a Severe dry period: ['pí0rỈĐd] 5 the lack of water: ['w:J:tỡ] 6 rice crop: [l‹r:>p] 7 to bring a temporary end: ['temprori] 8 the hottest July: [hot] 9 South Korea's history: 10 temperature: {'tempreƯ o (r)] 11 to reach: [dzu] 12 40° Clŕzlsius: Psclsiosl Bài dịch tham khảo: trận bão biẽh, bão đạt dươrtg. mang lại lượrzg mưa cẩn thữl thông báo thởi tỉẽẽ châĩrt dứt, kết thúc một thòi kỳ lzhô họn khắc nghiệt, khủng khiép sự, Uíệc thiẽit nước Dụ lúa mang lại một sự kêầ thúc tạm thời tháng 7 nóng nhốt. lịch sử Nam Triều Mn nhặt độ lên tới, đạt tới 40 độ Celsìus, 40 É bách phân Một trận bão biển đã mang lại luợng nước mua'cẩn thiểt cho miến nam của nước này. Các bản thông bảo thời tiết cho hay hon 10 cen-ti-mét nước mua đã kệt thúc một thời kỹ khô 26
  18. 18. hạn khắc nghiệt trong vùng. việc thiếu nước dã làm thiệt hại nhiều đến vụ lúa của Nam 'I`i'iểu 'l`iên. Trận bão này đã tạm thời kết thúc tháng 7 nóng nhất trong lịch sữ Nam 'I`riểu 'lẵên. Nhiệt dộ ở một số vùng của quốc gia này đã lên đêin gẫn 40°C. ` BẨN TIN SỔ 11 (And this Newslì American singer” Michael Jackson has married” the daughter of Elvis Preley. In a statementl released” on -Monday Lisa Marie Presley Jackson oonlirmedi marriage took place? 11 weeks ago. Last month news reports said the two had been married in the Dominican Republic. Mr and Mrs. *lacksoli say they kept” the marriage secret because they are private people and wanted to avoid” media1° attentionll. Từ vt_!ng: 1 and this news: {nju:z] tin đượ!! đọc. cuôi cùng nên được dịch là °°Tìn cuôi cùng" 2 American singer: Ịolmęrikonl oa Sĩ người Mỷ 8 to marry = to get married to: lâjl Uợ ['ma3ri] 4 statement : Pstciunont] lời (bdn) tuyên bôi 5 to be released : [rỈ`li:S1 được đưa rc, công bôi - tuôi tắt: '“reZeosed”) 6 to confirm I [ken'fo:m] xác nhận, thtĩa nhận 7 to take place = occur = diễn ro, xảy ra V happen: [o`lÓ:(r)1 ` 27
  19. 19. 8 to keep Secret : Ikìzpj giữ bí mật 9_ to avoid: [a'vaỉđ] tránh, lẫn tránh, tránh nẻ 10 media : ['mỈ:dỈa] các phương tiện truyền tìlông đại chúng như phát thanh, truyền hình, báo chỉ 11 attention: [ô'tcnIn] sự chủ ý Bài dịch tham khảo: Ca sĩ Mỹ Michael Jackson đã cưới con gải của Elvis Presley. Trong một bằn tuyên bổ được đưa ra vào hôm thử baì, Lisa Marie Presley Jackson đã thừa nhặn đảm cưới đã diễn ra cách đây 11 tuần. Tháng qua nhiều tin tức đã cho biết hai người đã làm đảm cưới tại nước Cộng hoà Ðôơmì- ních. Ông và bã Jackson cho hay họ đã giũ bí mật đảm cưới vì họ là những người thích riêng tư và muốn tránh sự chủ ý của phương tiện truyền thông đại chúng. BẢN TIN SỔ 12 Hot weatherl continues to affect” the central and Western areas of the country. In Tokyo, the temperatures reached4 37 degrees Celsíusõ on Thurday. 0n Wednesday, the temperature reached 89 degrees Celsỉus. That was the hottest day ever recorded Ỉn the Japanese capital. The Severe heate has continued for a week. Many thousands of farm anìmalsv have died and many areas are suíĩerìng from 'a lack of waters. Japan`s weather agency Says the Severe heat ỈS expected to continued for the rest of the month”. 28
  20. 20. Từ vựng: 1 hot weather: ['weõ0] ỀĨIỞỈ ỀỈỄĨỶ "Ỗuẵ 2 to affect: [ỡ'fekt] làìĩg, ảnh hưỡng, gày ảnh - hươrlg đê”n 8 temperature: ['tempraƯỡ] nhiệt Ũ 4 to reach: [11':tI] ệ lên đê'r1.đçlẸtđê'u g 5 37 đegrees Celsiusz 37 độ Celsỉus, 37 độ bách J [di'gri: ;'SclSios] Phôn, 37“C i 6 Severe heat: D1i:t] ' CW "Ỗũẫ khăc ỀẾÌIỂỂŨJ khẳng IEÌIẺÊỊTJ 7 farm animal: [fƠ:m] SÚC Vặt Ở "Ông tmía gìa SỨC nói Changi 8 lack of water: [lack] SỰ ŨĨIÍỂU nước 9 rest of the month: [mAn6] Phẫn Cồn tại của tháng Bài dịch tham khảo Thời tiết nóng tiếp tục ẩnh hưởng đêln các khu vực phia trung và tây cũa quốc gia này. Tại Tokyo, nhiệt độ đã lên tới 37°C vào hôm thứ năml Vào ngày thủ tư, nhiệt độ đã lên tới 39°C. Ở thữ đõ cũa Nhật Băn đây là ngày nông nhất từ truớc đến nay. Cơn nóng khũng khiếp tiếp tục kéo dài trong 1 tuấn lễ. Hàng ngăn gia súc đã chết và nhiểu vùng đang phải chịu cấnh thiếu nước. Cơ quan khi tượng của Nhật Bấn cho hay người ta nghĩ là cơn nóng khắc nghiệt sẽ còn tiếp tục đến hết tháng. BẢN TIN SỔ 18 Chinese SCỈGIIÍZỈSẺSI say the world's highest mountain has become shorteI'2 during the past 17 years. The Scientists say Mount Everest has lost almost 2 meters in heights since 1975. At that time the mountain was measuredi 8,848 meters tall.  29
  21. 21. The Chinese scientists say they studied the mountain for one ` year before announcing their resultsõ. However, some researchers are surprised about” the ° Chinese resuĩts. They say most scientists believe' Mount Everest” is rising by almost 4 Centimeters a year. Từ vầms 1 Chinese scientist: Iisaìỡntìstl nhà ÌỸIZŨỬ học CŨŨ Tr V718 QUỔỒ 2 to become shorter: {bi`kAm] trở 'lẽn thếp hơn 8 to lose almost 2 meters in mâì đi gồn 2 mét chiều C120 height: [':›:lm0ust] 4 to measure: ['me3o] đo đạc 5 to announce one's results: loan báo, công`.bôI nhlĩìtg ÌZÊẾ [fì'zA]t] quả của mình 6 to be surprised about: ngạc nhiên uể [So'pIaizt] 7 to believe: [bi'li:v] tín, tin tưởng 8 Mount Everest: ['maunt] nlẫẫ Everest .Bài dịch tharn khảo: Các nhà khoa học Trung Quốc cho biết ngọll núi cao nhất của thể giới đã trở nên thấp hơn trong vòng 17 năm qua. Các nhà khoa học cho haỵ núi Everest đã mất đi 2 mét chiều cao kể từ năm 1975. Vào thời gian đó ngọt”: zì'-.°li đã đo được 8.848 mét chiểu cao. Các nhà khoa học Trung Quốc nói rằng họ đã nghiên cứu ngọn núi này trong một năm trước khi loan bảo những kết quả cũa họ. Tuy nhiên một sổ các nhà khảo cứu đã ngạc nhiên về những kết quẫ cũa các nhà khoa học 'I`I'ung Quốc. Họ cho bỉẽit đa số các nhà khoa học tin rằng núi Everest đang cao lẽn gẫn 4 cen-tia mét mỗi năm. 30
  22. 22. BẢN TIN SỔ 14 TOP COURT BACKS NHCROSOFTS I APPEALS COURT GETS CASE The Supreme Court Sided' 8 - 1 with Microsoft, agreeing that a federal appeals court should hear the softyvare ñrm'S appeal of antitrust violationsz. The Justice Department wanted the Supreme Court to bypassa that step ~and begin arguments this winter. Microsoft i Seeking to overturn a court order that the company be split in two. The judge postponed enforcement 4 ~ during Microsoft's appeal. Từ Wins 1 side :[said] đzŕĩzg Uểphío, ủng hộ 2 antitrust violation 2 Ui phạm Dề độc quyển [,aeI1ti'trAst] ử 8 to bypass : ['baipc:s} bố quơ, làm ngơ 4 enforcement: [ìn'fo:smant] sự thì hành Bài dịch tham khảo: TOÀ ÁN TỐ”! CAO HOẠ KỲ ỦNG Hộ QUAN ĐIỂM CỦA MICROSOFT; TOÀ PHÚC THÂM NHẬN XÉT XỬVỤ KIỆN NÀY Toà án Tôi cao ủng hộ quan điếm của Microsoft với tỷ Iệ 8 - 1 và đổng 'ý rằng tòa phúc thẩm liên bang nên Xem xét khăng án của công ty phẫn mếm này về những vi phạm về độc quyển. Bộ Tư pháp muốn Toà án Tôi cao bõ qua bước đó và bắt đầu xét xử vụ án vào mùa đông này. Microsoft đang tìm cách đão nguợc án lệnh của tòa, phản quyết công ty phải tách ra làm đôi. Quan tòa tạm hoãn thi hành ân trong thời gian Micmsoft kháng cáo. Ă 31
  23. 23. BẢN TIN số 15' GORE STAYS ON OFFENSIVE; BUSH VISITS BATTLEGROUNDS Vice President Al Gore charged Gov. George I_3ush's Social Security plan does not add upl. "Don't use fuzzyz Inath!", Gore declared, invoking 3 the phrase Bush used against him. Gore was so conñdent he did well in Tuesday night's debate that he asked permission to re-air the forum' in key battleground states. Bush spent the day Í-n two such states, Wisconsin and Michigan. °'I`m here to remind you that gras roots politicsõ is going to make a big difference", he told a rallys in Eau Claire. Bush also planned to visit Florida for two days next week. Từ vựng 1 add up : Iêedl J đúng, hợp lý 2 fuzzy L ['f1Zi] mở nhạt, Ìehông`rõ ràng 3 involfe : [in'voukj lớỳ làm dẩn chứng, Diện ẩn 4 forum : ['f;›:rom] diễn đàn 5 politics L ['pol-itìks] chính trjì 6 rally .` ['raeli] đám đông ngưởí Bài dịch tham khẩo: GORE TIÊP TỤC Ở THẾ TẤN CÔNG; BUSH ĐỀN VẬN ĐỘNG TẠI CÁC TIÊU BANG CÒN TRONG THỂ B°T PHÂN THĂNG BẠI Phó Tổng thống Al Gore chi trích kê' hoạch an Sinh xã hội của Thống đôic George Bush là không hợp lý. Ống Gore tuyên bôi "Đừn.g sữ dụng toán học không rõ ràngi' viện dẫn cụm từ mà ông 32
  24. 24. Bush đã dùng để chống lại ông. Ông Gore rất tụ tin là ông đã thể hiện tôit trong cuộc tranh luận vào dêm thứ Ba nên ông xin phép chiếu lại diễn dàn này Ỗ các tiễu bang then chốt còn trong thể bất phân thẵng Ọbnại. Ông Bush đã Ở cả ngày tại hai bang, U bang Wisconsin và bang Michigan. Ông nói với một đảm đông tập hợp Ỗ Eau Claire: 'Tôi dêin đây dễ nhắc nhổ các bạn rằng trò chính trị mị dãn như thể sẽ tạo nên một khác biệti`lớn." Ông Bush cũng dự định dến Florida trong 2 ngày vào tuấn tới. 33
  25. 25. II- THỜI SỰ QUỐC TẾ J
  26. 26. 1. SPAIN, To BOOST BILẠTERAL TIES J MADRID - Spain and Vietnam plan to boost'-bilateral' tiesấ and sign a series of ñnancial cooperation' accords“, the fol°eign ministers of the two countries, Javier Solana and Nguyen Manh Cam said at a joint press conference' on Tuesday. In a joint statementĩ calling for greater economic', trade°Ị .c11ltu1`al'°, scientilầc" and teehnologicalìa cooperation, the two ministers also said they were looking atla opening emba8sies'°”` in each otlieŕs countries. The statement was issued at the end of the' Vietnamesờ°` minister's Visit,. the ñrst oiĩìeial visit”” to Spain hy 8 Vietnamese foreign minister'°. ° ` ° The statement also said Spain has ])Í'tJỈI1ỈSECLiịĨI milìioni doilars in credits” to help Spanish tỉrrnsl" interesiédệl iIi` the Vietnamese market”. ` ` I ` J Từ virus: 1 to boost (V): [bu:st] nâng Ỉẽm. thúc đẫy, tăng clttìvỹzg 2 bilateral (ađj} : [boỉiaatotolj haỉệồền, song`p:Ìzuu'ơng 8 tie (n): [tai] °niôĨ răng buộc, quan [lệ I hạn chế 4 'ñnancial cooperaticịtiz h_ọp tác [về] tài chính I .. 5 accord (nl: [ỡ'ko:d1 thõa hiệp . 6 a joint press conference: . họp báo duog 7 a joint statement: băn`tuyên bô°chuIìg 8 economic (adj):' _ `{thuộc uể) hình Ế [,i:ko'nDmik] i ' ` " Z `
  27. 27. economy -lzỈ_'Z`l_(Z).nĐI1'1Ỉ] ._ 9 trade (adj,n): [treid] 10 cultural (adj)': ['kAiLroroI] 11 'scientific (adj): - S ' =[,SaỈon'tỈÍik] 12 technological (adj): [,tekno'lod3ikl]~ ' - 18 ~to look at: [luk ot] 14_ ạembassy (n): [°cmbosi] 4 15 the ñrst official visit: ['vizit] 16 Vietnamese foreign ử minister: 17 to promise: ['p1':>mis] 18 credit, (n): ['kredit] 1`9 Íirm _(n): ['foẩm] 20 market (n): ['mỢ:kit] Bài dịch tham khảo: Phinh tê' ifthuộc uể) .thương mại (thuộc uể) Uẩn hoá (thuộc uể) khoe học r '(th`uộc uể) công nghệ học, .kỹ thiuật học xem xét đại sử quán - Cuộc thăm Iuỉẽilg chính thức đầu tiên Bộ trưởrig Ngoại gíao Việt Nam hức hẹn tin dụng, tiển cho uoy hăng buôn, công ty thị trường I chợ TÂY BAN NHA, VIỆT NAM THÚC ĐẨY CÁC `MÔI QUAN HỆ SONG PHƯƠNG Trong cuộc họp bảo chung tố chuc vào hôm thứ ba vừa qua, Bộ trưởng Ngoại giao hai nước - Tây Ban Nha và Việt Nam. Ông Javier Solana và ông Nguyễn Manh Cẩm dự kiến thúc đẩy môi quan hệ song phương vả.ký một loạt các hiệp định vể hợp ~ tác trong lĩnh vục tài chính giũa hai quốc gia. 36 W
  28. 28. Trong bản tuyên bố chung, haì“bẽn đã kêu gọi một sự hợi) tác với quy mô lớn hơn vế kinh tế, thuơng mại, văn hoả, khlẩa học, vả.kỹ thuật. Ngoại trưởng hại nước cũng đã tuyên bộẳ rằng hai bên đang Xem xét việc mỡ đại sử quản Ỗ mỗi nước. Băn tuyên bổ đã ặược công bổ vào cuổi chuyển .viếng thăm chính thức đầu tiên của Bộ trường Ngoại giao Việt Nam đến ŕ Tây ban Nha. Bấn tuyên bố cũng cho biết Tây Ban Nha hứaμảể Ị‹:ãỈpề8ị0 triệu đôla tín dụng để hỗ trợ những doanh nghiệp Tây Ban Nha có quan tâm đến thị trường Việt Nam. ` ii 2. VIETNAM, CAMBODIA To STRENGTHÊN'_ i BILATERAL TIES” HANOI c Vietnaln and Cambodia' have expressed satìsfaction at new progress made in their relations” since the establishment" Of the Royal Government”, and both pledgedtí to do their best to further improve? the traditional friendship' ầnd multi-faceted cooperation” -between them. . During talks held here on Mónday Vietnam's Prime Minister Vo Van Kiet and Camb0dia'S First Prime MìnisteỂ° Norodom Ranariddh made clear that the friendìy and Cooperative ties between the two countries were based OIÌII the main principles propoundedlz ỉn three joint `communÍques signed in January 1991, August 1993 and April last year. _ Prime Minister V0 Van Kiet and his Cambodìan counterpart discussed at Iengthla prqcticaltấ measures to 37
  29. 29. eịxỊ)and._bilaịịera1 oooperation, especially in economy, trade and edimcatìon. 'I'l1e two Sides also exchanged views on ways to resolve iiĩimigŕátionlạ, boundàrý and ÍềBI'I'ỈÍẫ0I'Ỉ8.l issues and to startls at an early date talk between groups so that radicalil and PerínaIient*° solutions may be arrived at. ..Ị II to Strenặtheu (V): Psưenenl bilateral ties: {tai ] relation (n): [ri'lcif II] establishment _(n): [ís'taebIẵÌmbnt] -' l the Royal Governmentzử ` I 2 8 4 5 Ì 6 -to pledge (v)= [pledệằ] .7 = to.ịmprove (V): [im'pru:V] -8 the traditional friendship: 9` multi - faoeted oooperạtion: 10 The First Prime Minister: 11 to be lìaeeçl on: [beis] 1l2V I to propoiind (V): `[Pm'1gạμnđ] W . 13` at length: [le1]9] 14 practica1°: rbraektiki] ọ.ỡÌìg I các mõì quan hệ song phương mõi quan hệ sự thành tập. Chính phà Hơàllg gia (Vương quôềì cam Ìeêầ, mh, nguyện . oải tlỉẽil, üeễ'Ệ'n, mớ mang/tận dụngítmu tình hữu nghị truyền tũng sự họp tác uể nhiều mặt Thủ tướttg thử nhất đặt trên cd stẵ, đặt trên nến tàng đề nghị, Ố xuâĨ, đlta ra đẽ, nghẽn cữlểckửự thực cuôì cùng, sau bêỈÍđẩy đủ chỉ tiẽí trong' nzột thời gian dài 'thực tiễn/ thực dụng/ thztc hành/ thiêề tlzịtcl :hạơc tẽ'/ đang . thực
  30. 30. 15 immigration (n):_ sự nkập ctar, tôồzg sô' rlgưòỉ {,ítnì“gaveíIn} cư Itmrtg ntột thời gian nhất _ định] 16 to start ~(v)`: Ịstcztj bắt đầu/ làm oái gì bắt đầu I ra bặuxủtphü I nè`urơ Í Ìzhởì động lmở i” 17 radical (aạj): {'_tâediId] căn boỉrll nguốn gêẩz. 18 permanent (adj): l zữtluaùng xuyên, lâu đài, lâu bển, ['pĐ:monant1 “ Ạ l Dĩnh czhz Bài dịch tham khảo: VIỆT NAM, CAM-PU-CHIA ` CỦNG cỎ° CÁC MỐI QUAN HỆ SONG PHƯƠNG Hà Nội - 'Việt Nam và Cam-puvchia,dă bày tõ sụ hài lòng vể bước tiển triễn mới dã đẹt được trong các m‹^ñ quan hệ giữa hai nước từ Sau khi chính phũ Vương quốc Cam-pu-chia được thành lập, và hai bên dã cam kết sẽ phấn dấu hết sức mình để cũng cổ và phát triễn tình hũu nghi truyển _thông._và sự hợp tác nhiều mặt giũa hai nước. Trong cuộc hội đàm diễn ra tại Hà Nội vào hõm thử hai, Thủ tướng Việt Nam Võ Văn Kiệt và Thủ tướng thứ nhất Cam- pu-chia Norodom Ranariddh, đã làm sáng môi quan hệ hữu nghị và hụp tác giũa hai nước được dựa trên những nguyên tắc cơ băn 'dưa ra trong ha bản thông cảo chung kỷ vào thảng 1/1991, tháng 81993 và thảng "4 năm ngoải. Cuôi cùng, Thủ tướng Võ Văn Kiệt và Thủ tưởng thứ nhất Cam-pu-chia đã trao dổi về những hiện pháp thiểt thực nhằm mở rộng sự hợp tác song phương, nhất là vể kinh tẽ', thương mại và giảo dục. ` v 39
  31. 31. Hai bên cũng đã thảo luận trao đổi Vể phương hướng giấi Ọ quyết cảc vẩn để nhập cư, biên giới, lănh thổ và xúc tiêin sớm các cuộc -d-àm phán giũa các nhóm chuyên gia.để dì tới các giấi pháp cơ bản và lâu dài. l 3. VIETNAM To SEEK EU FINANCE s FOR BIG PROJECTS Vietnam will seek European Union' investment” in 15 big infrastructure projectss this month at a Paris conference" expected to have major impact” on the future of the emerginge Southeast Asian economyq, the EU said on Friday. The EU also Said it would choose three of the projects for technical assistancea. The 15 comprise two power stationsg, live bridges, two high- ways, two water treatmentltl plants" and four wastelg treatment and fertiliserla production projects, the Hanoi office of the European Commissionll said in a Statement. Alt put no price tagli' or time framell on the schemesll, but said three to be chosen for special EU technical assistance would require a total of $ 750 million in investment, implying that the cost Of all 15 would be well over $ 1 billion. They are part of a planned overhaulla of Vietnam's basic facilities that the government says Will require $ 15 billion. in foreign investment and $ 10 billion in government aid by the turnlg of the century. The 15 projects will be presented at a joint European Commission o Vietnamese workshop” on November 21 and 22 40
  32. 32. for international financing under the build - operate - transfer (B0'I`)°z' system, the EC statement Said. ' Three of the 15 would be chosen for inclusion in a `new $ 20 millionl "Transition to Market Economy"n technical assistance programme in Vietnam starting in December. Each of the three projects would involve about $ 250 million in investment, the statement Said. "The conference is expected to have a major impact on the future of Vietnam's economy..." the statement said "Capital is currently the highest problem facing the country's infrastructure projects, holding up about 80 percent of the major construction worl‹s". . Hanoi's delegation at the EC - Vietnam conferenceiwill be led by its top investment manager Dau Ngoc Xuan, chairman of the State Committee for Cooperation and Investmentza. The government and the World Bankzl are hosting a separate conference with 18 donor governments in Paris next Tuesday and Wednesday to eek at least $2 billion in official development assistance for next year. Từ vựng: 1 European Union (EU): Lỉên minh châu Âu l 2 investment (Ii): [in'VcStmỡnt] sự (Uôn) đầu tư 8 infrastructure projects: các dự cin (kề. hoạch) cơ sỡ họ [,infro'strAkƯ o 'prod,3ekt] tổng 4 conference (n) : ['konforolis} hội nghị 5 impact (Ii) : ['i1np2ckt] sự tác động, ảnh hưỡrlg 6 emerge (v): [i'1no:d3] nổ lẽn, gót bật lên, thoát khõi 41
  33. 33. 7 Southeast Asian economy: technical assistance: Q ._ 9, power station: [Ỹpauo 'SteiIn] .- power (n): ['pauo] 10 treatment (n): ['tri:tmont] 11 plant (n): [ploznt] 12 waste (nl: [Weist] - waste (adj): IWCỈSỈ] 18 fertilizer (nl: Ilfoztílaizojl 14 EụI'opean Commission: 15 price tag: [prais tzeg] 16 frame (nl: [freim] . 17 Scheme (nl: [Ski:m] 18 Overhaul (Ii): [`0uvoh:J:l] 19 turn (Ii): [toỉn] 20 European Commission - Vietnamese workshop: ['wo:lcfop] 21 build - operate -- translfer (B0`Ĩ`): 22 market economy: 23 the State Committee for Cooperation and investment: 24 World Bank: 42 nến hình têiÐÔ71g Nam Á sự hỗ trợ, sựgilíp đỡ uế kỹ thuật nhà máy điện lực, công 8uâl,“ nãng suớl, năng E lượĩtg , sự xử lý/ điểu tĩìí I sự đôi ủi nhà máy [công nghiệp nặngj, máy móc thíêẵf bị Dật thải ra/ đốt hoang/ sự hoo phí bị thải míbị tàn pháfỏố hoang phân bón/cái làm thụ tinh Ủy bon chêu Âu thể ghi giá tiễn cẩu trúc, cơ cốu, hệ thống, thứ ỄỰ sự sắp xếp theo hệ thôizg, kê, hoạch/ lược đổ sự biêin tro kỹ lưõrtg/sự đại tu sự quay Uòngísự thoy đôi Hội thảo "Vietnam - Ủy bon chêu Âu', xdy dựng - khoi thác -chuyêii giao hình têithị trường Ủy bon Nhà nước Uể hợp tác đầu tư Ngởn hàng Thêigiớỉ
  34. 34. PVE Bài dịch tham khảo VIỆT NAM TÌM KIỂM NGUỒN TÀI CHÍNH CỦA LIỀN MINH CHÂU ÂU CHO CÁC DỰ ÁN LỚN Hôm thứ sâu vita qua, EU đã tuyên bổ, Việt- Nam sẽ _tÌ'ni kiểm nguốn đầu tư của Liên minh châu Âu cho 15 dự án lớn vế cơ sỡ hạ tầng tại Hội nghị PaI'is diễn ra vào thảng này, hội nghị mong muốn tạo được ảnh huởng quan trong cho tưong lai cfia nến kinh tế Đông Nam Á đang vươn lên. EU cũng cho hay là sẽ chọn ba trong số các dụ án vể hỗ trợ kỹ thuật. Mười lăm dự án gốm có.hai dự án xây dụng nhà máy diện, năm dự án vể cầu, hai dự ân vể xa lộ, hai dự án lxây dụng nhà máy xữ lý nước và bôin dự án vể xử lý nước thẩi và sản xuất phân bón, các thông tin này đã được văn phòng ciia Ủy ban châu Ấu tại Hà Nội dưa ra trong một tuyên bổ. Các dự án này không có ghi giá tiền cũng như ghi thứ tt_1 thời gian cho kể hoạch thục hiện nhưng EC đã cho biêlt là có ba dụ án sẽ được chọn cho chương trình hỗ trợ kỹ thĩlật dặc biệt của EU với tổng số tiển 'T50 triệu đôla đầu tư, nghỉa là tổng chi phí cho 15 dụ án sẽ trên 1 ti đô la. Nhũng dụ án trên là một phẩn của kê' hoạch đại tư dả được dự kiêin cho các các máy móc thiết bị thiểt yếu của Việt Nam mà chính phủ cho là sẽ cần đến 15 ti đô la võln dẫu tư nước ngoài và 10 ti đô la do chính phũ hỗ trợ vào thời điểm chuyển giao thể kỷ. Theo thông báo của Ủy ban châu Âu, mười lăm dự án sẽ được trình bày tại cuộc hội thảo Việt Nam - Ủy ban châu Âu vào ngày 21 và 22 tháng 11 vể việc tài trợ tài chính quôlc tế duới dạng BOT (xãy dựng, khaí thác, chuyễnầiao). ._ẵ` W 43
  35. 35. Bấn thông báo cũng cho biêit, ba trong số mười làm dự án được chọn bao gồm cả chuong trình hỗ trợ kỹ thuật "Bước quá độ sang -kinh tế thị truờng', tại Việt Nam tI'ị giá 20 triệu đôla cũng được bắt dẩu vào tháng 12. Mỗi dự án cẫn đầu tư khoãng 250 triệu đôla. :- “ Theo bản thông báo, "Hội nghị mong muốn tạo” được một ảnh hưỡng quan trọng cho tuơng lai của nến kinh tế Việt Nami" "Nguồn vôin hiện là vẩn để nan giấi nhất cho các dự án cơ số hạ tầng của đất nước, chiếm đến 80% các công trình xây dụng chính". V Phái đoàn của Hà Nội tại Hội nghị EC v Việt Nam sẽ do một viên chức hàng đầu về đầu tư, ông Đậu Ngọc Xuân, Chũ nhiệm Ủy ban Nhà nước vể Hợp tác và Đẩu tư dẫn đầu. Chinh phủ và Ngân hàng Thêi giới sẽ chũ trì một hội nghị riêng với 18 chính phũ tải trợ tại 'Paris vào thứ ba và thử tư tới để tìm kiểm nguồn tài trợ ODA ta thiểu là 2 ti đôla cho năm tới. 4. JAPAPOĨ RULING COALITION 'PIaANS MISSION T0 NORTH KOREA TOKYO - Japan's ruling coalition partiesz plan to send a joint` missiona to North Korea to propose restartingl talks on normalising relationsõ between Tokyos and Pyongyangĩ, a Socialist Partya spokesman said on Monday. The ruling Socialist Party, the Liberal Democratic” Party and New Party Sakigake want to send a delegationltl soon after Kim Jong II, the eldest son and heir apparentll to late president Kim II-Sunglz, is named nẵtional presidentls and North Korean Communist Party Chiefll, the spokesman said. 44
  36. 36. "The purpose of the mission is to meet with Kim Jong~II and aSk'for early resumptionlã of normalisation tallcsls" he said. V The Socialist Party has already informed the North Korean government of the planned tripll and is awaiting a replyla from Pyongyang. Foreign Minister Yohei Kono said` last Monday's landmark agreementle between the United States and North Korea to freeze Pyongyang's nuclear programme” removedzl a major obstaclem to restarting the negotiations. Talks between Tokyo and Pyongyang broke oftqa Ỉn November 1992 after 22 months of fruitless exchanges on the nuclear issue. Kim Jong-Il has yet to formally succeedzl his late father, but is expected2`l' to be named” national president and ruling party chief within days in a final transfer of powerzl. Từ vựng: 1 coalition (n): [,kouo'lif n] Sự kìễn MỸ: Ỉẫên ĨIỈỂP, Ỉíên mính - coalition government: chính phủ lỉẽn°hiệp 2 ruling coalition partiesz. lün hiệ`p các đăng phải cầm quyễn 3 joint mission: [dẫoint 'mií n] phải đoàn liên liệp @hái bộ liên híệp) . *~ (mission: sứ niệnh, nhiệm Dụ, sự đã công oán, phải đoán ÍMỹ.' Tòa đại 812; tòa công 8121) restart (V): {ri:'sto:t] tại bắt đẩu, lại khởi đầu 5 nolanalising relations: ` bỉnh thườrlg hỏa các quan ÌLệ` 6`T0kyo: Tô-hì-Ô - Ọ 7 Pyongyang: Bình Nhtçỡttg 45
  37. 37. 8 The Socialist Party: ['souIolist] 9 The Liberal Democratic : - 10 delegation (n): [,deli3geíInỊ 11 heir apparent: ['eo o'pzerontI 12 late president Kim II- Sung: 13 national president: 14 North Korean Communist Party Chief: 15 resumption (n): [ri'zAmpIn] "Ị6 normalisation talks: -.`lę` _[,n3:molai'zeif n tozk] I llìiiểịplanned trip: [trip] 18 ŕe`piy (n, v): [ri'pIai] 19 landmark agreement: ['laendmơ:k o'gri:Inônt] 20 nuclear progI'amme: 21 remove (V): [ri'mu:v] 22 obstacle (n): ['Dbstol‹lj 28 to break otf: [brcik ott] 24 to succeed (V): -[sol‹'si:d] 25 to expect (V): [il‹s'pekt] 26 to be named: Ineiml 27 transfer of power: ['trâensfo:] f Đăng Xă hội Ðăng Dàn chủ Tự do đoàn đại biẽlc l 0 hoàng thái tử (nghĩa bóng: ngườ Ềt0_Ỉ nguỷn thử quốc gìa) Côichzẫ tịch Kim Nhật Thành Chủ tịch nước . 1 người đứrig đầu Ðảng Cộng sản Cộng hòa nhân dân Ĩliễu Ỉ`iè`n sự bắt đầu lại, sự hổi phục lại/sự chiêin lại/ sự lăẫl lại các cuộc hội đàm (nói chuyện) Dễ Uìệc bình thườzzg hóa Chuyêii đì ü được dự kíên hổi đáp thốc hỈệ`pcÍánÌttỈÔl&mộtỒZữv'!lgUặt chươtzg trình hạt nhân .rỏo bỏ, loại bổ, thà tiêu, xua đuôi sạch I rút ra/ cách chức Uật chướng ngại, trổ lực cắt đzŕt quan hệ /đoạn giao /thôi Ìęêiuị mong đợi được bô° nhiệm, được chỉ (Zinh Chuyêittgioo quyến 'lực Jịzt
  38. 38. Bài dịch tham khảo: LIỀN MINH CẨM QUYỄN TẠI NHẶT BẢN. DỰ KIẾN CỨ MỘT PHÁI Bộ ÐÊfN,.BĂC TRIỀU TIÊN Liên minh các dảng phải cấm_`quyển Nhật Bẳnlu dự kiẽin cử một phái bộ liên hiệp đến Bắc Triều 'I`ìên để để nghị bắt đầu lại các cuộc hội đàm vể việc bình thưởng hóa quan hệ giữa Tokyo và Bình Nhưỡng, phát ngôn viên Đẳng Xã hội đã tuyên bôi vào hôm thứ hai. I “ Đẳng Xã hội cầm.quyển, Đảng Tự do Dân chủ và Tân Đẳng Sakigake muôin sớm gửi một phái đoàn đẽŕn Bắc Triều ¶`iẽn sau khi ông Kim Jong-Il, con trai trường và người kể vị côi Chũ tịch Kim Nhật Thành, được chỉ định làm Chủ tịch 'nuớc và người dứng đầu Đảng_ -Cộng sắn Bắc Triều 'l`iên. Phát ngôn viên Đăng Xã hội cho blẽltì "Mục đích củla phải bộ” là tiếp Xúc với Chũ tịch Kim Jong-II và để nghị sớm băt`dâ`_.11 lại các cuộc hội đàm về việc bình thường hoai". . A. . Đấng Xã hội dã thông báo cho chính phũ Bắc Triều Tiên vể, chuyển_di đã được dự kiẽin và dang_ chờ đợi Binh Nhưỡng trả lời. Bộ truởng Ngoại giao Yohei Kona ỊÌỂ. cho biết, vào hôm thứ hai vừa qua, một hiệp định dánh dẩu. một buớc ngoặt vể việc hạn định chuong trình hạt nhân cũa Bình Nhưỡng giữa Hoa Kỳ và CHND Triều Tiên đã loại bồ được các chướng ngại vật cho sự khởi đầu lại các cuộc thưong thuyết. Cuộc đàm phán giữa `Tokyo và Bình Nhưỡng dã không thành công hổi tháng 11/1992 sau 22 tháng. trao đổi không có kết quả về vẩn để hạt nhân. ~ ° Kim Jong-II chua chính thức kê' vị người .cha qua côi nhung hoàn toàn có thể được chi định làm Chử tịch nước và lãnh dạo đấng cẩm quyển trong khoâng thởi gian chuyển giao quyển lực I cuôi Cùng. g., 47%
  39. 39. 5. ASIAN AND PACIFIC COUNTRIES COMMIT' T0 REDUCE POVERTY* BY THE YEAR 2010 MANILA“- Asia and Pacific countrie"s voweda late Tuesday to reduce poverty by 2010 through measuresl Such as slashingñ debt servicings and increasing investments in social welfarel programs. ` Thirty v four countries were represented at a high level ministerial meeting of United Nations Economic and Social Commission for Asia and Paciñc (ESCAP)8, held here ín preparation for the World Summit” on Social Development1° in Copenhagen, Denmark next year. The conference ended Tuesday. The Agendall for .Action on Social Development in the region, which would be ESCAP's Contribution to the Summit, recognisedlz the burden”” of externalll debt and debt servicing on developing nations' resources”” for poverty alleviationll and employmentlĩ generationls programs. ` The countries had agreed to consider innovativelg ways of reducing the debt burden to use these funds for badlym needed social development projects, said Cielito Habito, chairman of the conference and the Philippines chief economic plannerzl. The liberalization of the world market was acknowledgedza by the Agenda as a "upportivesa influence" and I-Iabito said the nations pledgedzl their support to establishing policies that would ensure that the beneñts2° of li-beralizational would redoundal... to the more disadvantagedza groups". .The Asia ~ Pacific region is bome to three-ñfths of the world's population, many of whom live -below the poverty thresholdỗf ‹,, 48
  40. 40. Từ vựng: 1 commit (V) : [ko'mit] 2 poverty (n): ['povoti] 8 Vow (v): [vau] Vow (n): . 4 measure (Ii): [°mc3o] ° Slash (V): ['Sl2BI] Slashing (adj): Ỉlsltồíinl service (V): ['so:vis] - social Welfare: ['souJ° l 'welfeo] 8 United Nations Economic and Social Commission for Asia and Pacific (ESCAP): 9 Summit (n): ['sAmit] J -`l0ầCJ`l 10 social development: 11 agenda (n): [o'd3endo] 12 recognise-ize (V): fltkõsllaízl 18 burden (n): [°bo:dn] 14 external (adj): [eks'to:nl] 15 resource (n): [ri'S:J:s] 16 alleviation (n): [o,li:vi'eiI n] - alleviate (v): [o'li:vicít] 17 employment (n): [im'pl3imont] 18 generation (n): com kêt, ủy thác, chuyêii cánh nghèo nàn, bần cũng sự nghèo nàn, thiên thỏii, thăp kém nguyện, thể lời thễ, lởả nguyễn biện pháp ` cắt bớt, hạ [giá] nghiêm khắc, ác liệt băo quản, phục Dụ, giúp đỡ phúc lợi xã hội Ủy ban Kinh tê'- Xã hội chau Ả Thái Bình Dươrzg của Lỉên hợp quôồ ° hội rzgftị thwngđính (dp coo nhốt- hội nghị các oị đl2rlgđă`u diínhphủ) phát trrkầầt xã hội chươrlg trình nghị sệt, những Diệc phải làm, nhặt hý công tác công nhận, nhin nliận, nlzận ro gánh ủng, món chỉ tiè`u bắt buộc Ỗ ngoài, bên rigoàí (Mỹ: đõi Uởí các nước ngoài, đôi ngoại) phươrlg cách (sôi nhiểu: tài nguyên, tiếm lực) sự làm giảm bớt làm nhẹ bớt sự dùng, sự làm công, Uíệc làm sự phát sỉnìçam (thếhệ, đờí) 49
  41. 41. 19 innovative (adj): có tính chât đỗi mới, có tính châẵt ['ỉnouveỈtìv} 8á'ìẫ ỀỂỂ3* 20 badly (adj): ['bzedÌỈ] xấu, nặng, trầm trọng, râĨ.°- 21 planner (n) 2 ['pIacnõ(r)] nẫườí. ŨỂ kê'h0ỢCh› [chă RÌIỂỆMJ 22 acknowledge (V): nhận, thửa nhận 28 supportìve (adj): hỗ trọ”, @ng viên 24 ptedge (v): [pleds] mm IiêĨ› hứa, nguyện' 25 beneñt (n): ['benitìt] n lợi íçh, tiển trợ cêỉĩis Phác lợi (đặc - quyên tài phán) 26 Iìberalìzation (n): tự do hóa 27 redound (v): [ri'daund] ảnh hưệnã trở lọỉ ~ redound (v) + to: góp phân Dào 28 dỉsadvantageđ (adj): tô“'rL thốt, bị thiệt thòi [uể hình tê; ỉ,dỈsôd'Vc:ntỉd3] xã ÌZỘỈỈ 29 threshold (rì) : mức, giới bạn ['6re!ì1aUld] Bài dịch tham khảo: CÁC QUỐC GIA CHÂU Á VÀ THẢI BÌNH DƯƠNG CAM KẾT GIẢM THIÊU ĐÓI NGHẺO VÀO NĂM 2010 MANILA: Vào hôm thứ ba vừa qua,các quôic gia khu vực châu Á - Thải Bình Dương _đă quyết tâm gíẳm thiểu sự đóì nghèo vào năm 2010, thông qua các bíện pháp như giấm mạnh các khoản nợ dịch vụ và gia tăng đầu tư vào các chương trình phúc lợi xã hội. 34 quốc gia đã cữ đại diện tham dự hội nghị bộ trưởng cấp cao do Ủy ban Kỉnh tẽ° Xã hội Châu Á Thái Bình Duơng của Lỉên hợp quốc tổ chức tại Manila, để chuẫn bị cho Hội nghị thượng đình thể gíớì vể phát triễn Xã hội Ở Copenhagen, Đan Mạch vào năm tới. Hội nghị đã kết thúc vào hôm thứ ba. N
  42. 42. Chương trình nghị sự vể hoạt động phát triển xã hội trong khu vục sẽ là một đóng góp của ESCAP cho hội nghị thượng đinh, thừa nhận các khoản vay bẽn ngoài và nợ giúp đỡ là gãnh nặng cho việc phát triển tiếm Ilịc của các quôc gia để làm giằm bớt đói nghéo và các chương trình tạo công ăn việc làm. Ông Cielito Habito, chủ tịch Hội 'nghị và chủ nhiệm Ủy ban kể hoạch kính tế của Phi-lip-pin đã tuyên bôi: "Các quốc gia đã đổng ý xem xét các phương án có tính chẩt đổi mới của việc giấm thiểu gánh nặng nộ nấn để sủ dụng ngân khoắn này cho các chuơng trình phát triển xã hội cẫn thìết". Việc mở rộng tự do hóa thị trường thê' giới đã được chương trình nghị sự thừa nhận là một "ảnh hưỡng có tác động hỗ trợ". Ông Habito cho biết, các quôc gia cam kết hỗ trợ cho việc thiểt lập các chính Sách bảo đảm việc tự đo hóa sẽ góp phẩn mang lại lợi Ích cho các nước bị thiệt thòi nhiều hơn (vể kinh tế vở xã hội). Khu Vực, Châu Á - Thái Binh Dương chiếm 8/5 dân Bổ thể giới, trong đõ 'có nhiều người Sống dưới mức nghẽo khổ. 6. JAPANESE M'ISSION T.0 STUDY ECONOMIC TIES TOKYO - Japan will Send a government mission' to Vietnam ftgom Oct. 22 to 29 to study” future economic cooperatỉona, Foreign Ministry sources said on Thursday. Japan and Vietnam agreed on the dispatch' when Prime Minister Tornìichí Murayama met his counterpartã, Vo Van Kiet, in Hanoi in August, the Source said. ơ.., 51
  43. 43. The 25 I member teams, which includes ofñcials from the Ministries of Foreign Affairsĩ, Finances, Tradể and Construction”, will meet with their Vietnamese counterparts to discuss the nation'S midtermlo economic development planll and macro - economic policìestz, they said. The two Sides will also discuss Japan'S future economic cooperation and areas for the assistance. ' Japan considers' it important to ñrst train Vietnamese personnel to promoteìs a market-Oriented economyl' and to support establishmentlă of systems'6, and tao.c0operate17 in Such areas as eìectricity, transportatỉon and agriculture, the sources said. Japan has sent Similar economic missions to Kenya, Indonesia and the Philippines. Từ vựng: 1 government mission: phải đoàn, (phái bộ) chính phủ t 2 to-study (v): ['stAdi] nghiên cứu 8 future economic sự lzçrp tác hình tẽitmng tươrlg oooperatỈon:[kou,Dpo're°LÍ`n] . ỈƠỂ 4 dia-patch (n): [dis'paẽtỈ] sự SƠỀ Pháỗ đí / 8ự_8ỂỔỈ QUYỄỂ nhanh gọn I sự khăn trươrlg I sự nìmnh gọn 5 oounterpart (n): bẽn tươrlg ứrlg Í người Mì tác Fkauntapơzt] Ítmnẵ thuật nẵữ ẾEOỢỂ BỈM counterpart chí ngườì giữ chức Uụ tươtzg đương với nglủìi tttủçjlc nói trước [tmng một cuộc Uiêĩlg thăm hay tmng @lầ cuộc đàm phánÌằv° 52
  44. 44. `-J 1000 10 11 12 13 14 15 16 17 The 25 member team: Ministry of Foreign Aíĩairs: Ministry of Finance: Ministry of 'I`rade and Construction: midterm (adj, n): ['midtõ:m] economic development plan: macro - economic policies: ['p;>1oSi] promote (V): [pĩolmout] a market v Oriented economy: [Ỉ:'konomi] establishment (n): [iS't2eblỈImont] system (n): ['siStom] cooperate (V): [kou'3poreit] Bài dịch tham khảo nhỏm gốm 25 thành Diẽn Bộ Ngoại gíoo Bộ Tài chính Bộ Thương mại Dà Xây dịùlg giẩơ năm, giữa nhiệm kỳ kẽihoạch phát triền hình tế những chính Sách kinh tê' Dĩ mô đâĩy mạnh, xúc tíêẵt, khuyên khích một nến hình tê' theo hưởrtg thị trườrzg sự thíêì lập hệ thống hrm tác, phôi hợp PHẢI ĐOÀN NHẶT BẢN SÊ NGHIÊN CỨU CÁC QUAN HỆ HỢP TÁC KINH TÊ TOKYO n Theo nguồn tin từ Bộ Ngoai giao vào hôm thứ năm, Nhật Bẩn sẽ củ một pháì bộ chính phũ đến Việt Nam từ tưong lai. 'ngày 22-10 đến 29-10 để nghiên cứu về sự hợp tác kinh tê' trong 69 53
  45. 45. Nguồn tin cho biêit, Nhật Bản và Việt Nam đã đồng ý vể việc cử một phải đoàn nghiên cúu khi Thủ tướng Tổmiichi Murayama gặp Thủ tướng Võ Văn Kiệt tại Hà Nội vào tháng 8. Theo các nguốn tin, một phải đoàn 25 thành viên gốm các viên chức các Bộ Ngoại giao, Bộ Tài chinh, Bộ Thương mại và Xây dụng sẽ gặp các giới chức của các bộ liên quan cũa Việt Nam để thảo luận kê” hoạch phát triển kinh tế giũa nhiệm kỳ và chính sách kinh tế vĩ 'mô của hai nước. Hai bên cũng sẽ thảo luận đến việc hợp tác kinh tế trong tuơng lai của Nhật Bần và các lĩnh vực mà Nhật Bấn sẽ giúp đỡ Việt Nam. Nhật Bấn cho rằng điểu quan trọng là trước tiên phãi tập huấn các nhân viên Việt Nam để đẩy mạnh nến kính tế theo hướng thị trường và hỗ trợ cho việc thiểt iập các hệ thống và để phôii liợp giửa các linh Vực như: điện, vận tải và nông nghiệp. Nhật Băn đã gữi những phải bộ kinh tế tương tự đến Kenya, Indonesia và Phi-lip-pin. '7. INDONESIA T0 HOST TALKS OVER DISPUTEDI SPRATLYS JAKARTA- Indonesia will hostì a workshops to Seek Ways to avoid armed conflicti in the South China Sea, Where a clutchã of potentiallyõ oil rich islands are join`t1y7 ciaimeds hy six countries; Foreign Minister Ali Alat.aS said. 54
  46. 46. Ofñcials and experts” from 11 countries would be attending the session which begins on Wednesday, including the Spartly Islands' six claimants1° - Brunei, China, Malaysia, the Philippines, Vietnam and Taiwan. Indonesia's Alatas Was quoted" by the oíĩicial Ạntara news agency on Saturday as saying the workshop aimed to contribute to the questlz for peace and cooperation rather than to seek a solution to the Spratlys' dispute. Others attending the meeting would be from Cambodia, Laos, Singapore, Thailand and Indonesia. The Association of Southeast Asian Nationsẵa (ASEAN) groups three of claimants - Brunei, Malaysia and the Philppines - with Indonesia, Singapore and Thailand. The “Effortsli to Overcome Potential Conilict in the South China Sea"I° workshop is the ñfth to be hosted by Indonesia, chairman of the 111 ` member Non - Aligned Movementls, since 1990. Tử vựng: 1 to dispute (V): [diS'pju:t] bàn cãi, tranh luận 2 to host (v): [haUst} {chủ nhà] ctzŕng ra tỗ chức 3 workshop (n) I'Wo:kIop] cuộc hội thảo 4 arined conilictz ['k3nÍlikt] tranh Chdp Dũ lực 5 Clutch (n): [klAtr} sự giật lâỏr, sự nắm lc^t'y 6 potential (adj): [po'tenIl] tiềm tàng. I - potentially (adv):[pa`teT1.Ỉ li] tiếm năng - potential (nl : [pe'tenI l 1 tiềm lực, khẩ nãng 7 jointly (adv): [ldằaìntli] cùng, củrrg chung, cùng nhau aa- 55 'I""^ ø .
  47. 47. 8 claim (n): Ikleiml đòi, yêu sách, đòi hồi /xác nhận 9 expert (n): ['ekspo:tI chuyên gìo, chuyên Ðiên . 10 claimant: ['kleiment] người đòi, người yêu Sách/ p nguyên đơn '11 quote (V): [kwout] ' trích dẫn (quote (ri) 12 quest (n): [kwcst] sự tim biêin . 18 The Association of Hiệp hội các nước Ðông Nam Á Southeast Asian Nations: ° 14 effort (n): ['efot] Ạ nỗ lực 15 South China Sea: Biẽh Nam Trang Quôc 16 Non-Aligned Movement: Phong trào Không liên kêi Bài dịch tham khảo: INDONESIA ĐỨNG RA TỔ CHỨC HỘI NGHỊ lŕ II H' lŕ O Ị VE VIẸC TRANH CHAP QUAN ĐAO TRƯƠNG SA JAKARTA- Bộ trường Ngoại giao Inđônêxia Alì AlatF.s đ'ã cho biết, Inđônêxia sẽ đứng ra tổ chức một cuộc hội thảo để tim ra những giãi pháp nhằm tránh những xung đột vũ trang tại Vùng biễn Nam Trung Quôc, nơi đang diễn ra một sụ giành giật những hỏn đẫo có nhiểu tiềm nãng Vể dầu khí đã được 6 quốc gia cùng cho là vùng lãnh hải cũa minh Các viên chức và chuyên viên cũa 11 quôề gia sẽ tham dự cuộc họp bắt đầu vào ngày thứ tư, bao gồm cả 6 quốc gia có đua ra yêu sách vể quấn đão Truờng Sa, đó là Brunây, Trung Quốc, Malaixia, Philippin, Việt Nam và Đài Loan. Hôm thứ Bấy, Thông tẩn xã Antara đã trich lời phát biểu của Ngoại truởng Indonesia Alatas rằng, cuộc hội thảo nhằm "Ỷ 56
  48. 48. tập trung vào việc tìm kiếm hoa hình và hợp tác. hơn la tÌ_m ra một giải pháp cho sự tranh Chấp vể quấn dão Trường Sa. . Những thành phẩn khác tham dự cuộc họp sẽ là các quôic gia: Kampuchia, Lào, Singapore, Thải Lanuvà Inđônêxia. ,, Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) có 3 quôc gia trong nhóm các nước có yêu sách dó là Brunây, Malaixia.và Phi~1ip- pin, cũng với Inđônêxia, Singapore và Thái Lan. - ~ Cuộc hội thăo vể "Những nỗ lực để vuợt qua cuộc tranh chẩp tài nguyên Ỗ Biển Nam Trung Quốc" là cuộc hội thảo lần thứ 5 do Inđônêxia, Chũ tịch Phong trào Không liên kết với 111 thành viên, đứng ra tổ chức kể từ năm 1990. 8. SINGAPORE HAZE SEEN IMPROVING . BUT MAY LINGER Singapore'S air on Monday morning was its healthiest since a hazel settled over -the island Statez two months ago, a government Spokesmana Said. But the Environment Ministryd official Said it was too soon to pronounce the lingering haze, which has also covered parts of Malaysia and Indonesia, officially dispersed. The Pollutants Standard Index (PSI) at 7 a.m on Monday Ineasured 40, considered in the "go0d" range. The PSI records the air-quality average of the preceding 24 hours. "This so far is the best Since the haze started on August -20," the spokesman Said. The indexi' hits a record high of 142, in the "UnheaIthfu1" range, on September 27. 'ti `57
  49. 49. Ọ Forest and 008.1-888107 lìres on .the Indonesian islalld of Sumatra and in Iíalirnantarl, the Indonesian part of Bomeo have been blamed for the bane. ' ° This weekend. was one just two prolonged periods of blue Skies for Singaporeans in the”” past two months. 'The rainy season in Sumatra and Kalimantan is expected tø start in mid-October', the _spokesman said. "Phia will help reduce” the fu'es and henoe' the smoke intensity in Singapore." He said it was too soon to tell if the haze was subsidirìg'° for good. "Winds over Siligapore are expected to be light and variable in ditectionli as we enter the monsoon periodia this month", he said “we can expect haze conditions to vary, thinning on some days and returning on others". Singapore ofãcials .met their 'Indonesian oounterpartsla in Jakarta over the weekend to discuss" the haze. The smoke has disrupted air traffic in the region, and promptediã government wamingsls to those with breathing pi-oblems to stay indoors. lt has also forced restrictions on outdoor activities at schools. The main cause of the ñres was the clearing of woodlandsli, the Ministry of Environment said on Saturday. Indonesia has long-berin plansìsĩ bo mine the coai seams in Kalimanta, which are sometimes ignitedlg during dry seasons, “which will PGSOIVỆN this source of the problem"2', the ministry said. ` ` Singapore will provide”” Indonesia with information” from _ weather Satellites on the location of forest ñres, the ministry said: “such information will be useful in early detection" of ñres and in deployment of resoumesiõ to tight the ũre and prevent their spread.“Es t's s 58
  50. 50. Từ vlaflìsầ Ầ 1 haze (n): Iheỉzl ”2ìs1and state: Caìlottd steit 1 3 government spokesman: 4 Envimnment Ministry: 5 the index: Cìndcks] 6 hít (v): [hít] 'I coal-Seam: ['koulsỉ:m] . 8 reduce (v): [ri°dju:sl 9 benoe (adv): Ihetisì 10 subside (if): {sob'saíd] 1 1 130 be variable in dỉlectìoni 12 the monsoon period: 13 Oounterpart (n): ['kaunt0po:t] 14 to discuss (n): [dÍs°kAs] 15 to prompt (V): [prompt] 16 to warn (V): Iwoznj 17 clearing of woodland: 18 ìong-term plan: 19 to ígnìte (V): [ỉg'naít] 20 to resolve (V): [1'ỉ'z:›lv] 21 pr0ĨJIen1(n):['pr3blom1 22 to provide (V): [pro'vaìdl 28 information (n): ` Ỗ[,info°mcífn] 24 detection (n): [di'tckIn] - ử' rút xuôñeígíăm bớtllẳng xuông gìảỉquyêằ _üâhđểl òàìtoán Íphươrzgán slmsgmù ' đồoquôề . phátngonuĩẽn'chl”nhpIlủ ~ - - Bộẳíỏỉmaìilg cÍlĨsi6°I bãè“°uthịỂÍ hùn đárlll, Ua ừúrlg I tẩm m Ítẫịlt üă, ' íởptăũnđě g`iàmtlIiẽẵL,gỉcỉmbdIt,gìtỉmcIí sauđđy, hê°từđây Ì-dođó Í ui tltằỉuìlýdođó ' đôi chìều thã hỳ nuìa tẩõì tác I người cùng gù? nhiệm vụ như mình ỡ UĐỘỄ cơquan khác tfzảo Iuận _ thúc giục, thúc đâầr, thôi thác khujầẽẵz cáo, báo Mui hoang [‹ÌâỈt] rlhlg kẽịhoợch dài bạn bốc cháy curlg ấp thông tìn, tin tức Uỉệc phát hiện '-9'
  51. 51. 25 resource (n): [1'i'S:›:s] phương sách / phươrlg kê°' “ . - resources: [ri's3:s] . tiếm lực hình tẽỉ qtịârẵ sự / nguồn tài nguyên 26 pread (n): [Spred] sự lây lan ` Bài dịch tham khảo; VẨN ĐỂ SƯƠNG MỦ Ở SINGAPORE CỎ VẺ TỐT LÊN NHƯNG có THỀ CÒN KẺO DÀI Một phát ngôn viên chính phũ cho hay, bẩu trời Singapore sáng hôm thứ. hai trở nên quang đãng nhất kể từ khi sương mù tràn xuống đẳo quôẫs này cách đây hai tháng. Nhưng viên chức của Bộ Mõi trường nói rằng còn quá Sớm để tuyên bố là đảm sương mù còn dai dẳng bao phủ nhiều vùng Ỗ Malaisia và Inđônêxia đã thực sự tan đi. Vào lúc 7 giờ sảng ngày thứ hai, chi số Ô nhiễm PSI đo được là 40, được Xem là Ỗ mức "tổt". PSI ghi được mức trung bĩnh của chất lượng bẩu khí quyển 24 giờ trước. Người phát ngôn nói: "Cho đến bây giờ mức này là tốt nhất kễ từ lúc sượng mù bắt đầu có vào ngày 20l8". chỉ số đã đạt tới độ cao kỹ lục - 142, Ở mức "xấu" vào ngày 2?/9. Các đám cháy rừng và chảy các lớp than đá Ở đão Sumatra của Inđônêxia, Ỗ Kalimantan và miển đất của Inđônêxia ơ. Borneo được Xem là nguyên nhân gây ra Sương mù. Nhũng ngày cutõi tuần này đúng là một trong hai thời kỳ kéo dài của bẩu trời Xanh đổi với người Singapore trong hai thảng vừa qua. ŕ'-' 60
  52. 52. 'J Người phát ngôn nói rằngJ,í mùa, mua Ơ Sumatra và Kalimantan được vọng là sẽibẵt. đầu vao giũa thảng 10. Điểu này 'Sẽ giúp giãm Bớt các đản! cihảý irằ do đõ `sẽ giâm lượng khói Ỗ Singapore. Ông cho rằng còn quả _Sớm để nói' là Sương mù sẽ tan đi hoàn toàn hay không. _ Ông nói: "Gió thổi qua Singapore hy vọng sẽ nhẹ và đổi chiểu vì tháng này chủng ta đang bước .vào thờii kỳ giỏ mùa. Chúng ta có thể hy vọng tình trang sương mù sẽ thay đổi, .mông đi trong mấy ngày và trở lại vào những ngày khác". i Các viên chức Singapore gặp gỡ các đại diện cũng ngàniì Inđônêxia của họ.ở Jakarta suốt những ngày cuôii tuấn để thảo luận vế vẩn để. sương Khói gây trở ngại cho các chuyển bay _ trong vùng và điểu này thôi thúc chính phũ khuyển cảo những người khó thố phải Ỗ trong nh_à'ị Các hoặt động ngoài trời Ỗ các trường học cũng phải bạn chế. - ` ° ” Hôm thử bãy, Bộ Mõi trường nhặn định rẳng nguyên nhân chính của các vụ chảy Iă do việc khai hoang rừng. Bộ Môi trường cho rằng Inđônẽx°ia có kể hoạch dài hạn để_ đào các Via than thinh thoảng bõc chây .vào mùa khô Ỗ, Kalimantan; "kể hoạch này sẽ giấi quyết được căn nguyên cũa , Vấn đế". Theo Bộ Môi trường, "Singapore Sẽ cung Cấp cho Inđônêxia thông tin nhận được từ các vệ tinh thời tiết vể-vị trí của các Ađám chảy rừng. Nguồn thông tin này sẽ có Ích trong việc phát hiện sớm các đám cháy vã.vìệc triển khai các phương án chô'ng cháy và ngăn Chặn sự lây Ian của các đám cháy." *.Q 61
  53. 53. B. Penn REPĐ'R'l'S PRƠGRESS IN NUCLEW TALKS Mm WASHINGTŨN t ° GENEVA - North Korea' for the fưst time reported lprogrees Wednesday in talks' begìm almost three weeks_ ago with the United States ir! Geneva about its sìispeeta nuclear" pr0g1°am. Ạ 'We have made a little prog*ess,“ a `spo1tesman for the North Korean đelegationir told 'AF'P, 'Wbiie refusing° to elaboratei on which aspect” of the talka were concerned. Top US negotiat0r° Robert Gailucci for his part said: “whether we have made progress ol' not, we will see ùomonow". 'Both delegations have agreed in prìncipleit to meet again Thursday,”but the time of the meeting has not yet been set, both deiagations reportetl.' . Over the past few days, South Korean Presiđent'° Kim, Young Sam has mllltipiieđìì public expressiorisìa of- expressis deep concern" at what Seon] sees as a _ softeiúngìà of WashỄngton'a position in the taiks. The pattern ấof the taiks was for the first time broicen. Wednesday when both delegation& a'hich had agreed on an expert 0 Ievei meeíảng", decided to communicate by phone and by exehanging written messages. - "It started early in the morning and it went on until Ỉate last Ilight", the North Korean spokesman said. Both countries have been trbởng to complete a framework'1 aựeement eoncludedla on August 12 in Geneva, which would ensure that Pyongyang would forces" any attempt to acquire nuclear military capability, as it has been snspecteđ of doing by“ the United States. "-'° 62
  54. 54. In exchange” for North Korea's switch'Ì to a Safer nuclear technology, Washington would agree to mmahzeư its reiationsaa with ` i ` Tử “Inez ỉ A ' 1 North Korea: ~ Bỏęe Điểu Hên 2 suspect (adj): [so'spektI khở nghi, bị tĩnh. tựhí (Y: nghi ngơ) 8 nuclear (adb : ['nju:kli0] thuộc Ðể nguyên tử hạt nhân 4 delegation (n):.[,deli'geiín] »pháí,đoủn - v 5 refuse (V): [ti'i}u:z] s . tửẹhôl^ ` _ 6 elaborate (V): Eiìaeborñ] thảo tí mí I chếtẹo I cho thé`m chỉ tíẽí 'I `aspect (II): ['zespekt] hlửirlg I khía cạnh I diệu mạo 8 negotiatotl- (n): [nỈ'g0Ưieito} ligtrởả đàm phán, rtgztlìí điểu đình 9 to agree in pị-inciple: đổng ý trên nguyên tắc 10 South Korean. President: Tổlg thống Nam ?Yiểu Tiên 11 muitipiy (v): ['rnAltiplai] nhân lẽtt, lở'm bội tên 12 expressioai (n): [ìks'preIn] sự diễn đọt, bãêil lộ 18 express (adi): [ỉI‹s“ptes] nói rõ ru, nhằm mục đích đặc Nột, nhanh; fade} : hỏn tã: 14 cotieem (II): [kon'so:n] liên quan, sự Eo lắlìgg sự quan Mm 15 softening (Il): PSJŨIỈHI sự làm mếnl, sự mềm “hỏa, ' mầm đẽo ` 16 expert - level meeting:° cuộc họp ấp ehuyẽngía I? framework (n): [.“freimw_Ð:l{Ị .cơeẵu, khuôn âhổ I8 eonciude -(V): Ikmìiuzđj kố tẢlí0›'d3ổm dừ
  55. 55. 19 forego (V): [f3:'gaU] Ọ _Ạ thôi, bỏ, kiêng 20 exchange (n): [iks'Ưeind3J sự trạo đổ, 21 switch (n): {swiLr] oái ngắt, cáichuyệễz mgnh,Ệổái đtsĩ 22 normalize (V): ['nD:molaìz] bình thường hóc 23 relation (II): [ri°leiĨ n] môi quan hệ 24, Pyongyang: Bỉnh Nhưỡĩlg , Bài địch tham khảo: CỘNG HOÀ DẪN C4HỦ NHÂN DẪN TRIỀU TIẾN THỐNG BẢO NHỂHNIG TIỄN TRIỄN TRONG CUỘC HỘI ĐÀM' VỚI WASHINGTON VỀ VẨN ĐÊ HẠT NHÃN' ” GENEVA - Vào hôm thứ' tư, Bắc Triển 'I'iên lẩn đầu tiên_ thông bảo những tiển triển trong cuộc hội đàm với Mỹ cách đây ba tuần tại Geneva về "chương trình hạt nhân đảng ngò" của nước này. ` Một phát ngôn viên của phải đoàn Bắc Triển Tiên nôi với phóng viên AFP: "Chủng tôi đã đạt được một Ít tiến triển", nhưng từ chôi không cho biết chi tiết vể 'những vâln để liên quan cũa cuộc hội đàm. ` Vể phẩn mình, người đứng đầu đoản .đàm phán cấp cao cũa Mỹ, ông Robert Galluci đã tuyên bôi: "Cho dù chúng tôi có đạt được sự tiến triển hay không thì ngày mai chúng tôi cũng sẽ gặp nhau". Cẫ hai phải đoàn đổng ỷ trên nguyên tắc-là .gặp nhau lẩn nữa vào ngày thử nảm,'nhưng hai bên cũng cho biết thời gian diễn ra cuộc họp chưa được ẩn định. Mẩy ngày qua, Tổng thô”ng Nam Triều 'I`ỉên. ~Kim Young Sam đã có những bài phát biễu công khai vể ‹nhũng môii quan sự s 64
  56. 56. tâm sâu sắc dêin những điếu mà Seoul nhin nhận vể vị tri cũa Washington trong cuộc hội đãm. . ,. a. I-Iìnli thức hội đàm lẩn đẩu tiên đã'dưọc thay dổi 'Vào hôm' thứ 4, khi cả hai pliâi đoản đã đổng ý một cuộc họp 'cấp chuyên viên, quyết định liên lạc với nhau bằng điện 'tlìoại và bẫng diện tín viết ra để trao dổi. ` "Cuộc họp bắt đầu từ sảng sớm và kéo dài đến dêm hôm sau", phát ngôn viên của Nam T'riểu Tiên đã cho biết. - Cã hai nước đang cổ gắng hoàn tăt một hiệp định kh1z:g được kỹ kết vào ngày 12/8/94 tại Geneva, băo dẫm là Binh Nhưỡng sẽ từ bõ bất ký một hành động cổ gắng để dạt được khả năng quân sự vể hạt nhãn, vi Mỹ đã nghi ngỡ Bắc 'l`I`i'eÊ`u "I'iên đang tiến hành thục hiện cõ' gắng nãy. Để đổi lại việc Bắc Triều 'I`iẽn chuyển sang niột công nghệ hạt nhân. an toàn hơn, Washington sẽ đổng ý bĩnh thường hóa quan hệ Bình Nhưỡng. 1'0. ARAFAT, PERES AND RABIN SHARE NOBEL PEACE PRIZE ~0~SLO - Israeli Prime Minister Yitzhak Rahi`n, Foreign Minister Shimon Peres a'nd 'PLO Chairman Yasser Arafat shared the 19.94 Nobel Peace Prize on Friday for their roles' in forging the historic Israel v PLO peace pact2.i The Nobel citation said the th1'ee politicians “niade substantiala contributions tx: a historic process thnough which pea.ce and cooperation can replace war and hate". The September 1993 accord', Which Norway "helped ito brolterà, Secured Paĩestinian Self - rule” in Gaza and the West Bank town of Jericho- ` ' -.nq
  57. 57. "For Several=decades7, the conñicts between Israel and its neiìghbour states, and between Israel and the Palestinians, has been among the most irreconcilable” and menacing1° in international pOliticS," Sejersted, Chairman of the Norwegian Nobel Committee said. "The parties have caused each other great Suffering". With the award of the peace pI'ỈZB11, he said, the committee wished to "honour a political act which called for great courage on both Sides and which has opened up opportunitieslz for a new development towards fraternityla in the Middle East". The inclusion of Peres surpried Nobel watchers who had expected the prize to be Shared by Rabin and Arafat only. -v `= Sejersted said the comrnittee's choicefiof two Israelis and one Palestinian for the award did not mean that it believed the Israelis had done more for peace. "We made the choice this Way because We found it too difficult to distinguishìõ between the efforts of Rabin and. Peres," he said. On the Palestine Liberation Organisationls side, "Arafatls contributionll was clearly the most imp0rtant," he added. The seven million Swedish crown ($950,000) pI'ỈZB mvill be divided equally among the three men, who will be invited to receive the money, gold medals and diplomasla in Oslo on Dlecember 10. Ì It was the Íirst time in the 98 - year history of the prize that it was Shared by more than two candidates. Nobel guidelines Were amended last year to allow it be given to three people. * Q4 66
  58. 58. The committee, making its Choise from 132 norninees including 85 organisations, awarded the pI'ize for the Second consecutive year to former foes in a conflict. Last year's award was Shared by South Africa's .Nelson Mandela and F.W. de lílerk for their efforts to end white Ininority rule1°. _ °` . The peace prize, named after Alfred Nobel, the Swedish inventor of dynamite, cappedzt' the 1994 Nobel series. Winners of the prizes ỈII medicine, economics, physics, chemistry and literature were announced in Stockholm earlier this week. TỪ vựng* - 1 role (n): [Toul] Dai trò / Chức Wănẫ 2 peace pact: [pizs packt] ÌIỈỄP ước hòũ Ỗìílh 3 `substantial (adj): quan trọng, trọng yêii, có giá [Sob'staanI ol] trễ Í UỮĨI8 chăc 4 accord (n): [o'ko:d] ` SỰ Ũhỗũ ỮIIỈÊP 5 broker (n): ['braUka (r)] nẹẵă Strung gìau, ngườẽ môí 8" ` 6 self-rule (n): [,self lruzlj sự tự t7°Ể 7 decade (n): ['deI‹eid] thập VIÍỀYI ' 8 conflict (n): ['lc:›nÍlil‹t] sự xung đột, sự tranh chât 9 irreconcilable: [i'rekonSailôbl] khó hòa gíăíp khó dàn xê'P 10 to menace (V): Ilmenos] hăm C190 Í đe dọa 11 the award of the peace prizez giải thưởng hòa bỉnh [Pl“=IỈZl 12 opportunities: [,opo'tju:niti] những Cơ hộìa nhữnẫ cơ mũ? 13 fraternity (n): [Íi'o'to:Iliti ] Ùình Ơnh em 14 committee's choice: [ƯOỈS] SỰ ỊỰƠ Chợ" Củữ úy Ỗũn 15 to distingìiish (v) ' phân biệt [dís'tỈT1gWíí]
  59. 59. 16 Palestine Lìberation Ĩỗchức Giái phỏng Palestine Organisation: .[,3:g0nai'zei:fn] (P.L.0) " 17 Contribution (n): sựđórìggóp I [,kDnưỉ'bjμ:!n] - . - 18 dìploma -(B): [dí'p10tuno] găâỳ khen, bằng khen I băng côi? I nõn hiện chính thức 19 to end White mìnorỉty rule: kẽầ thác sự thôẵlg trị (quyễn [ĩIlaỈ'n3rítĩ] Ạ lzớc) của ngưòỉ dc trăng tứẵz - 20 1-go cap (v): {kaepj ` U.ltợt, làm tỏầ hm I đội mũ cho ơi Ì ngả mũ chào Bài dịch tham khảoẫ ARAFAT, PERES VÀ RABIN CỦNG NHẬN GIẢI THƯỞNG NOBEL HÒA BÌNH OSLO ~ Thủ tướng I-xra-en Yĩtzhak Rabin, ngoại trướng Shìmon Peres và `ChẵI tịch Tổ Chức Giải phóng Pa-le-xtìn Yasser Arafat cũng nhận gìải thuởng Nobeẵ Hoà bình năm 1994 vào hõm thử Sáu, do ~oó những đóng góp trong việc tạo ra hiệp ước hoã bình ĩịch sử Ixraen - .Tổ chức Gìầí phóng Pavìe-xtìn. Bản tuyên đương của giãi Nobel ghì rằngzba nhà chính tI'ị đã có những đỏng góp qu'an trọng vào tỈê'n trình lịch sử, trong đó hòa hình và hợp tác đã th'ay thể cho chiển tranh và thù hận. Thoả hiệp tháng 9 - 1993 mà N-a Uy giúp làm trung gìau đã thìê't lập được sự tự trị của người Palestin ở dải Gaza vià bờ Tây Jericho. Ông Sejersteđ, Chũ tịch Ủy ban Nobeì Na Uy nôi: "Trong suôlt nhiều thập niên, sự xung đột giũa Ỉxraen và cãc quốc gia lảng giềng, giũa người ẵnaen và ngìỉời Pả-ĩe-xtãn thuộc vào 1~0ạỈ 68
  60. 60. nhỡaưg vẩn đề chính trị quôĩa bế khó hòa giải nhất và mang tính đe dọa nhắt. Các bên đã gây cho nhau nỗì đau lởn". ° Ông nói: “Với việc trao gìải thưởng hòa bình, Ủy ban muốn tôn vinh một hâĩlh động chính trị dòi hổi Iòng can đâm của cả hai phía và đã mổ ra những cd hội cho nlột tị phát triển mớì huớng tới tình hũu nghị anh em Ỗ Trung, Đông". Việc ông Peres cũng được trao gìải đã khiển những người theo dõi trao giấi Nobel ngạc nhiên, họ đã cho rằng gìải thưởng chỉ trao cho Rabìn và Arafat mà thôi. Ống Sejersted nóì rẳng việc Ủy ban chọn lựa hai ngườì Ixraen và một người Pa-le-xtìn để trao gìải không có nghĩa Ià Ủy ban cho rằng người Do Thải đã có nhiều nỗ lực hơn cho hòa bỉnh. % , Ông nói: "Chủng tôi chọn theo cách này vì chúng tôi thấy thật khó có thể phân định rạch ròi những nỗ [ực của hai ông Rabin và Peres". Ông' nóì thêm: "Vể phía Tổ chức Giải phóng Pa-Ie-xtin, đông góp của ông Arafat tõ ràng là quan trọng nhất". Giải thưởng' bảy triệu cua-Pon Thụy Ðiển (tương đương 950.000 đô la), huy chương và bằng khen sẽ được chìa đến cho ba người Ô 0810 vào ngày 10 tháng 12. ° Đây là lần đầu tiên trong 93 năm Ìịch sủ của mình, gìải thưởng có trên hai ứng cử viên cũng nhận một giãi. Chũ trương của gìải Nobel đã được sủa đổi năm qua để cho phép trao giấi thưởng cho ba người. Ðây là năm thứ hai liên tiếp Ủy ban đã thực hiện việc chọn lụa trong 86° 132 ửng cử Vìên gồm 85 tổ ồhức, quyết định trao 69
  61. 61. giải thưồng cho những người từng là cựu thù clìa nhau trong một cuộc xung đột. Giải thưỡng năm vừa rổi được trao chung cho Nelson Mandela của Nam Phi và F. W de Klerk vể nỗ lục của họ nhằm chấm dứt sự thống trị của ngLẾời da trắng thiểu SỒĨ" Giải thưởng 'I-loà bĩnh mang tên của Alfred Nobel, người Thụy Ðiển phát minh ra ~chất nổ đìnamit, đã vượt lên trong số các giải Nobel 1994. Những người đạt giải Nobel vể Y bọc, Iũnh tể, Vật lý, Hóa học và Văn học -đã được công bố vào -đầu tuần này Ỗ Stockholm. 11. ASIA'S BIGGEST CANCER. BIIEETIPIG OPENS IN NEW DELHI NEW DELI-II... Asia's' largeSt` meeting on cancerz began here Sunday with Indian Prime Mìliistera P.V. Narasimha Rao urging' developing nations°<_ tẻo step up” the light against the deaỚly=health threatl. "Preventive aSpects8 need to be enormously developed Ỉn developing countries which are ửfaced with ñnancial and technological problems"”, he Said, while kìcking off the week- long Internationai Cancer Congres8'°. "Mobüisationll of resourcesl2 and V organisationls and maintenance of medical machinery were the' main problems facedl' by~devel0ping1õ natìons”, he said. He aid 600,000 new cancer .patientsle were detected in India ơevery year and added that more pecialised Centres were needed to combat the problem. - `° 70
  62. 62. The conference, attended by more than 6,000 participants from 80 nations, has been Organised by the Geneya-based International Union Against Cancerll .(IJICC), the largest professional non-governmental body of its kind. ` The quadrennial meetìngls will focuslg On the. treatmentztl and preventional of cancer, which claims some 4.8 million -lives every year, with developing countries accounting for some 70 percent of the deaths. Experts also expect` a Stiff proposalzg, against Smoking, identiñed as one of the most serious health threats today. Australian Specialist and anti-Smoking icrusaderza Nigel Gray, thc UICC president-elect, said 80 percent of cancer cases stemmed from tobaco. Doctors say cancer affects 30 percent of HIV-positive sufferers who fall prey due to low immunity levels. Từ vựng: 1 Asia: _ ChLÌuÁ , 2 meeting on cancer: hội nghị uể bệnh ung thư I cuộc ['kỉâSnso 'mỉ:tỉ11] họp mặt thảo luận Dể bệnh ung thư ` 3 Indian Prime Minister: Thủ tướrlg Âẵt Ðộ 4 to urge lv): [ỡzdẵl thúc giục, thúc đâĩy, côi thuyêt phục, hôi thúc,` Ìzhuyế?i'lahícÌl 5 developing nations: các quôc gia đang phát triẽẫl 6 to Step up: đẩy mạnh 7 the deadly health threat: hỉẽ°m học chẽŕ người đổ Uớí sức [6rct1 khỏe “-.~ 71
  63. 63. Bài dịch tham khảo: HỘI NGHỊ LỚN NMT VỀ UNG THƯ ' Ở CHÂU Ả HỌP TẠI NEW DELHỊ New Delhi - I-lội nghị lớn nhất vể ung thư của châu Á khai mạc tại New Delhi vào hôm chủ nhật với sự chủ toa°cũa Thủ tướng Ẩn Độ P. V. Narasímha Bao, nhằm thúc giục các nước đang phát triễn đẩy mạnh cuộc đấu tranh chôing lại hiểm họa Ú chết người đôi với sức khõe này. Phát biểu trong lễ khai mạc Hội nghị Ung thư quôb tế kéo dài một tuần lể, Thủ tướng Ẩn Ðộ nói: "Các hiện pháp phòng ngừa cẫn được triển khai rộng khắp Ở cảc nước đang phát triển, những nước đang phải dưong đầu với các vấn để tài chính và kỹ thuật". Ông nói: “I-luy' động các nguốn tài nguyên và tổ chức, d.uy tri guồng máy y tể, đó là những vấn để chính mà Các quốc gia đang phát triển phải đôi phó°'. Thủ tướng cho biểt,mỗi năm có 600.000 bệnh nhân ung thu đã được phát hiện Ỗ Ẩn Ðộ. Ông cũng nói thêm, cẩn có thêm các trung tâm chuyên khoa nũa để "chiến đẩu" với căn bệnh này. Hội nghị đã diễn ra với sự tham dự của hơn 6.000 đại biễu từ 80 quốc gia được tổ chức bỡi Hiệp hội quốc tẽ' chống ung thư (UICC) có trụ số đặt tại Geneva, một tổ chức chuyên nghiệp phi chính phũ lớn nhất thuộc loại này. Hội nghị họp 4 năm một lẫn sẽ tập trung vào việc điểu trị và ngăn ngừa bệnh ung thư, căn bệnh "lấy đi" mạng Sôing của, khoảng 4,8 triệu người hàng Inăm, t-rong đó các nước đang phát triễn có khoảng 70% các trường hợp bị tử yong.
  64. 64. Các chuyên gia cũng mong đợi một để nghị cương quyết Chổng hút thuõb lá mà ngày nay được Xem như là một trong những môi đe dọa nghiêm trọng nhất đíồi với sức khõe. Chuyện gia người Úc đổng thời là người vận động không hút thuôlc lá, ông Nigel Gray, vị chủ tịch mới được bầu của UICC, nôi -rằng 30% trường hợp ung thư là do hút thuôc lá. Các bác Sĩ" nói rằng bệnh ung thư "tẩn công"30% những người bị nhiễm HIV dương tính do khẳ. năng miển dịch thấp. 74
  65. 65. III- NHẪN VẶT - S.Ự KIỆN i ę.',, l
  66. 66. 1. BBUCE LEE (1940 - 1978) Bruce lace Ílashed brilliantly like a meteor] through the world of martial arts a and motion pictures. Then, on July 20 1978, Ỉn Hong Kong, like a meteor - he vanished, extinguished by sudden death. He was just 32. ' Bruce Lee began his martial arts studies with Wing chunk, under the tutelages of the .late Yi`p Man, to alleviate' the personal insecurity instilledã by Hong Kong city life. Perhaps because his training enveloped him to the point of fanaticisme, he was eventually able to reñne, distill and mature into a ` philosopher, technician and innovator of the martial arts. After intensive study of different martial arts styles and theories, Lee developed a concept of martial arts for the individual man. This concept he later labeled J eet Kune D0, the way the intøercepting list. It ha antecedentsl not only in his physical training and voluminouss martial arts library (over two thousand books), but in his formal education as iwell (a philosophy major” at the University of Washington, Seattle). Lee also combined his martial arts expertise with his knowledge of acting skills and cinematic techniques, starring Ỉn Several motion pictures: The Big Boss, First 0fFur“y, Way of the Dragon and Enter the Dragon. Bruce Lee's death plunged both martial arts and ñlm enthusiastslũ into an abyssìl of disbelief. Out of their growing demand to know more of and about hinì, bis Too of Jeet Kum 76
  67. 67. D0 was published, which is now followed by BRUCE LEE'S FĨGHTING METHOD. " Ỷ”” ° 'I`ừvIỊne= ' ° A “ ` 1 meteor ['n1i:tj:J: (1°)] Ỉn) = small sao băng mass of matter that enters the ` earthls atmosphere from outer space, making a bright Streak across the night sky as ít is buI'r1t up: _ 2 martial art ['ma:f l ozt] (n) môn thê, theo oô thuậlẫ như fighting sports Such as judo Ioõjudo oà Ìzorote _ ` I and karate: Ạ I _ . 8 tutelage Iltjuztilidẫl (n) (fml) = sự giám hộ, sự dạy dỗ, [tèm protection of an authority over cặp a person, country, etc; guardianshipz 4 alleviate [o'li:vicit] (v) = `zàm cho (cáigì) bớt gay go, make (sth) less Severe; ease: làm dịu 5 instil Iínlstil] (V) = sth (in/into làm cho oi' dần dồn có "được sb) cause sb gradually to (một tŕnh =châ't mong muôn acquire (a particular destrable cự thêỗ, làm thẩm nliuổn quality): _ . . 6 fanaticism [fo'na3tisiZm] (n) nhiệt tinh lớn hoặc có tính great or obsessive châit ám ánh; sự cuồng tŕn, enthusiasm: b soy mẽ ° Ĩ` 7 antecedent `[,8cntí'Sí:dont]° (n) ° tô° 'tiên hoặc đời Sông quá (frnl) = (plurial) person's khứ của một người,° [oi lịch,'›`= ancestors Or past life tiển Sử ., ^
  68. 68. 8~ g voluminuos [vo'lu;minoS]_ (Dễ sự uiêĩ lách) _nhiểu uể sô' (adj) (fml) or (joe) = (of lượng, phong phú; rihiểu writing) great in quantity; tập, đổ sộ abundant: ` 9 major ['mcid3o(r)] _ (n) = môn hoặc khóa học chính principal subject or course của một ainhv Diên tại trường of a student at college or cao đẳng hoặc đại học university: _10 enthusiast [Ỉn'0ju:iZiíeSt] (n) người soy mẽ, hâm mộ - (forlabout sth) person ñlled with enthusiasm: . 11 abyss [o'bỈS] (n) = a hole so hô' sâu đê'n nỗi hình như deep that seems to have no không có đáy, Dực thẳm bottom: Bài dịch tham khảo: LÝ TIỂU LONG (1940 - 1973) Lý Tiểu Long lóe sáng rực rỡ như một vì sao băng trong thể ' giới võ thuật vã~điện ảnh. Sau đó, vào ngày 20 tháng 7 năm 1973, Ở Hổng Kông, cũng giống như một ánh sao băng - Anh vụt tắt bỡi cái chết đột ngột. Ajlh chi mới 82 tuổi. Lý 'Ị`iểu Long bất đầu học võ thuật bằng côn nhị khúc, được ông Yipi Man quá cổ dạy dỗ, để giảm bớt đi cảm giác mất an toàn đang tràn ngập xă hội Hổng Kông . Có lẽ việc khổ luyện nhiểu_ đã khiển anh trổ nên say mê môn võ thuật này đến mức cuồng tin, cuôi cũng anh đã tao duợc cho°mình khẳ nang chắt 78
  69. 69. lọc, tinh luyện và dạt tới độ chín để trổ thành một triết gia, một bậc thấy... và là một người tiển hành dổi mới các môn võ thuật. Sau khi nghiên cửu sâu phongicảch và lý thuyết của Các môn võ thuật khác nhau, Lý Tiểu Long phát triển một khái niệm về võ thuật cả nhân. Khái niệm này Sau dô duợc anh dặt cho cái tên là Triệt Quyển Ðạo - phương pháp đánh` chặn bằng quả đấm. Môn võ này bắt nguồn không chi từ những tập ~luyện về thể chất của anh và từ thư viện có rất nhiều tài liệu vể các môn phải võ thuật (hơn 2000 quyễn Sách), mà còn cả từ giáo` dục chính qui của anh nữa (anh học Triết học ỡ Ðại học Washington, Ỗ Seattle). Lý Tiểu Long cũng kết hợp sự tinh thông võ thuật của anh với kiển thức của anh về cậc kỹ năng diễn xuất và các kỹ thuật điện ảnh, anh đóng vai chính trong một sôi các bộ phim: The Big B088, First of Fury, Way of the Dragon và Enter the Dragon. Cái chết của Lý rl`iểu Iaong đã khiển cho những người hâm mộ anh cả vể võ thuật lẫn điện ẳnh bàng hoàng Sâu sắc. Do nhu cẩu cua những người hâm mộ ngày càng muôin biêit nhiểu hơn và biết vể anh, cuôin sách Tao of Jeet Kane DO đã được xuất bẳn, tiếp Sau dó là cuốn sách Br'uce Lee.'s Fighting Method. ` 2. BILL GATES AND HIS MICROSOFT COMPANY In the past few years, hundreds of magazines and newspapers stories have been Written about Bill Gates and his company. The reason? - The Microsoft Company] is extremely successfulz. It has made Bill Gates one of the richest men Ỉn the world. *us 79
  70. 70. William Gates III* was born in 1965 in the western city of Seattle, Washington. He became interested ina computers when he was 13 years old. When most young boys his age were playing baseballl or footballõ, young Bill Gates was learning to write computer programse. These programs tell computers how to perform useful testsl. ` Bill Gates attended Harvard Universitya after high school. At Harvard, he began developing the computer languages' called BASIC. He began to think that the computer would some day become a valuable toOl'° that could be used ỉn every office and home. Bill Gates returned to Seattle where he establishedll the Microsoft Company in 19'7õ. It ernployedla only 3 workers. Microsoft developed computer software for established American companiesla like General Electric and City Bank. Soon, Microsoft was working with the International Business Machine Company known as IBỈ/Ill. In 1984 IBM began selling a personal computerlã that used Microsoft products as part of its operating system. By then Microsoft had 129 workers. ` Today IBM still uses Microsoft's computer operating systemle. So do many other computer companies. One of the most famous Microsoft productsli ,is the program called WINDOWS. WINDOWS makes it much easier to use a coIn_puter, Company ofñcials is say Microsoft has sold about 40 million copies of the WINDOWS program around the worldi Microsoft does thousands of mỉllỉons of dollars in business each year. It now has more than 16,00Q`workerS in more than 80 ° ` _ AI
  71. 71. 48 countries.. Microsoft today produces computer programs 19 Ỉn 80 languages and sells them ỉn more than 100 countrìes. Từ vựng: "' Bill Gates III: Bill Gates I: Bill Gates IIlJr: Bill Gate III: 1 Microsoft Company: _ 2 to be extremely Successful: 3 to become interested Ỉln: 4 baseball (n) Z ['beíSbọ:l] 5 football = rugby (cũa Anh): Soccer = football (cửa Anh) 6 to write computer programs: 'F to perform useful tests: 8 Harvard University: 9 to develop the computer language: 10 valuable tool: 11 to establish: 12 to employ: 18 established company: Bill Gates, đời thứ III Bill Gates, đời bôŕl ' Bill Gates, đời con II .Bill Gates, đời cháu III Công ty Mỉcrosofl - công ty chuyên sản xudlt phần mếm máy Ui tính cực kỳ thành công quan tâm, chủ jí, thích thú Uởì môn bóng chày bóng bầu dục bóng tròn, bóng ctti Uiêít các ch ưrừzg trình cho máy Ui tính thì Ĩ1rlfI,Ềi., thực hiện, hoàn thành coc bài thì trắc nghiệm, bài thì một trong nhữzg đại học nôl_ tiêng của Mỹ, thuộc beng` Massachusetts phát triêỗz ngôn ngữ máy UỈ tính “ có giá trị, lợi khi có giá trị thành lộp, sáng lập dừng, 811* dụng công ty đã ởzlịfc thành lập ưă 81
  72. 72. 14 IBM (International máy hình doanh quôc tê, Business Machìne): ° 15 personal computer: máy Ui tính cá nhân 16 Microsoft's Computer hệ điểu hành máy tính của operating system: Micmsoñ __ 17 Microsoft product: I sản phẩm của M icrosofĩ' 18 Company ofñcìalsi các nhân Uỉên của công ty 19 to produce Computer sản xuốt các chươrlg trình cho programs: ' máy`Ui tính ` Bài dịch tham khảo: BILL GATES VÀ CÔNG TY MICROSOFT , CỦA ÔNG 'llrong vài năm qua, hàng trăm câu chuyện trên các nhật báo và tạp chỉ đã đã được đảng tải để nói vế Bill Gates và công ty của ông. Lý do? Công ty Microsoft cực kỹ thành công! Công ty này đã làm cho Bill Gates trở thành một trmg những người gìau nhất thể gìớì. Vvíllìam Gates đời thứ III. sình năm 1955 tại thành phổ phía Tây Seattle, bang Washĩngton. Ông đã quan tâm đến máy tính lúc lẽn 18 tuổi. Khì đa Sổ các cậu bé trạc tuổi ông chơi bóng chày hay bóng bẩu dục thì Bill Gates học cách vìê't chương trình cho máy vì tính. Những chương trình này Chì ra cho máy tính cách hoàn thành những trắc nghiệm hũu ích. Bill Gates đã theo học Ðại học Harvard sau khi tốt nghiệp trung học. Tại trường Đại học Harvard, ông đã bắt đầu phát triễn ngôn ngũ máy tính được đặt tên là "BASlC". Ông đã bắt đầu nghĩ rằng 82

×