Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Test 3 completed

1,373 views

Published on

hướng dẫn giải đề toeic chi tiết

Published in: Education
  • Be the first to comment

Test 3 completed

  1. 1. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất Exercises Transcript Translation Test 3 Part1 1. C (A)The woman is turning off the computer. (B) The woman is looking through some papers. (C)The woman is staring at a screen. (D)The woman is cleaning her desk. (A) Người phụ nữ đang tắt máy tính. (B) Người phụ nữ đang xem qua một số tài liệu. (C) Người phụ nữ đang nhìn chăm chú vào màn hình. (D) Người phụ nữ đang lau bàn. 2. D (A)The boxes have been loaded onto a truck. (B) Some workers are unpacking the boxes. (C) The boxes are stacked on the shelves. (D)Labels are attached on each box. (A) Những chiếc hộp đã được chất lên xe tải. (B) Một số công nhân đang mở những cái hộp. (C) Các hộp được xếp chồng lên nhau trên giá. (D) Nhãn được dán vào mỗi hộp.
  2. 2. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất 3. C (A) A worker is operating heavy machinery. (B) The building is being demolished. (C) The men are working at a construction site. (D) The construction work has been completed. (A) Một công nhân đang vận hành một cái máy. (B) Tòa nhà đang bị phá hủy. (C) Người đàn ông đang làm việc ở công trường. (D) Việc xây dựng đã được hoàn thành 4. B (A)He’s opening the car door. (B)He’s holding the car trunk open. (C) He’s pulling his suitcase. (D)He’s parking his car near the curb. (A) Anh ấy đang mở cửa xe. (B) Anh ấy đang giữ cốp xe mở. (C) Anh ấy đang kéo va li. (D) Anh ấy đang đỗ xe gần lề đường. 5. A (A) They’re going on a carriage ride. (B) The driver is riding on horseback. (C) They're feeding the horse. . (D) The carriage is going down a country road. (A) Họ đang ở trên xe ngựa. (B) Người lái đang ngồi trên lưng ngựa. (C) Họ đang cho ngựa ăn. (D) Xe ngựa đang đi xuống đường.
  3. 3. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất 6. D (A)Some of the windows are open. (B) The windows are being cleaned. (C) All the windows look different. (D)There’s a flowerpot at each window. (A) Một số cửa sổ đang mở. (B) Các cửa sổ đang được lau chùi. (C) Tất cả các cửa sổ trông khác nhau. (D) Có một chậu hoa ở mỗi cửa sổ. 7. D (A)They are sweeping the court. (B) They are paying for a tennis racket. (C) They are having a break. (D)They are playing a sport. (A) Họ đang quét sân. (B) Họ đang trả tiền cho chiếc vợt tennis. (C) Họ đang nghỉ. (D) Họ đang chơi một môn thể thao. 8. B (A) Some boats are sailing on the open sea. (B) The boats are tied at the dock. (C) One of the boats is pushing the other. (D) The boats have been pulled out of the water. (A) Một số thuyền đang căng buồm ngoài biển. (B) Những chiếc thuyền bị buộc vào ến. (C) Một trong những chiếc thuyền đẩy các thuyền còn lại. (D) Những chiếc thuyền đã được kéo lên khỏi mặt nước.
  4. 4. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất 9. A (A) The man is resting his chin in his hand. (B) The man is reviewing some documents. (C) The man is taking off his glasses. (D) The man is enjoying the view from the window (A) Người đàn ông đang chống tay lên cằm. (B) Người đàn ông đang xem tài liệu. (C) Người đàn ông đang tháo kính xuống. (D) Người đàn ông đang ngắm cảnh qua cửa sổ. 10. C (A)There are some items on sale. (B) The store is filled with customers. (C) A variety of items are displayed in the store. (D)A salesperson is shelving some merchandise. (A) Có một số mặt hàng đang giảm giá. (B) Cửa hàng đông khách. (C) Các mặt hàng đa dạng được trưng ày trong cửa hàng. (D) Người bán hàng đang sắp xếp hàng hóa. Part 2 11. B Where is Samantha moving? (A) Yes,she will be. (B) To Japan. (C) Next month. Samantha sẽ chuyển tới đâu? (A) Vâng, cô ấy sẽ. (B) Tới Nhật Bản (C) Tháng tới 12. B How fast can you get here? (A) No, he’s not coming. (B) I can be there in 10 minutes. Bạn có thể đến đó nhanh như thế nào? (A) Không, anh ấy không đến. (B) Tôi có thể ở đó trong vòng 10 phút
  5. 5. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất (C) Whichever is faster. nữa. (C) Bất cứ cái nào nhanh hơn. 13. A Will you be able to finish on time? (A) Yes, ifwe work quickly. (B) About three times a week. (C) Open it when you get off work. Bạn có thể hoàn thành đúng hạn chứ? (A) Vâng, nếu tôi làm nhanh. (B) Khoảng 3 lần một tuần. (C) Hãy mở nó khi bạn tan làm. 14. C Can I pay with a credit card? (A) You can go by train. (B) More than four days. (C) You certainly can. Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không? (A) Bạn có thể đi tàu. (B) Hơn 4 ngày. (C) Chắc chắn là ạn có thể rồi. 15. B How long have you been at this department? (A) Yes,I enjoyed it very much. (B) For about two years (C) In the Personnel Department Bạn đã làm ở bộ phận này được bao lâu rồi? (A) Vâng, tôi rất thích nó. (B) Khoảng 2 năm. (C) Ở phòng nhân sự. 16. B How much have you been paying for data access costs? (A) No, I don't have it. (B) About 200 dollars a week. (C) Every Tuesday. Bạn đã trả cho dữ liệu truy cập này bao nhiêu? (A) Không, tôi không có nó. (B) Khoảng 200 $ một tuần. (C) Mỗi thứ 3. 17. A Who will visit the headquarters tomorrow? (A) Not me. (B) From the head office. (C) In the morning. Ai sẽ tới thăm trụ sở chính vào ngày mai? (A) Không phải tôi. (B) Từ trụ sở chính. (C) Vào buổi sáng. 18. A Would you like a window or an aisle seat? (A) It doesn’t matter. (B) Yes,that would be fine. (C) I’ll see you later. Bạn muốn chỗ ngồi cạnh cửa sổ hay giữa các hàng ghế? (A) Thế nào cũng được. (B) Vâng, rất tốt. (C) Tôi sẽ gặp bạn sau. 19. A Can someone cover my shift this weekend? (A) Yes, Ifyou can cover me on Monday. (B) Which magazine cover did you say? (C) From nine to four thirty. Có ai có thể làm thay ca của tôi vào cuối tuần này không? (A) Có, nếu bạn có thể làm thay ca của tôi vào thứ 2. (B) Bạn nói là bìa tạp chí nào? (C) Từ 9 tới 34. 20. C Do you know why it’s so loud upstairs? (A) She is staring out the window. (B) It’ll be cloudy all day. (C) They’re under construction. Bạn có biết tại sao các tầng trên ồn thế không? (A) Cô ấy đang nhìn chằm chằm ngoài cửa số. (B) Nó sẽ ồn cả ngày. (C) Chúng đang được xây dựng. 21. A When is the next shipment supposed to leave the warehouse? (A) Not until next week. (B) Yes,I suppose so. Bao giờ thì lô hàng tiếp theo dự kiến rời nhà kho? (A) Không cho tới tuần tới. (B) Vâng, tôi hi vọng thế. (C) Tôi đã kí nó.
  6. 6. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất (C) I signed up for it. 22. B I wish I knew a faster way to the shopping center. (A) At the convention center downtown. (B) Have you tried taking route 29? (C) I'm surprised you don’t like shopping. Tôi ước mình biết cách nhanh hơn để tới trung tâm mua sắm. (A) Ở trung tâm hội nghị. (B) Bạn đã thử tuyến 29 chưa? (C) Tôi ngạc nhiên là bạn không thích mua sắm. 23. C Why was Ms. Owen late for the seminar? (A) At 9:00 in the evening. (B) The conference room 401. (C) She had to pick up a client. Tại sao cô Owen lại tới buổi hội thảo muộn? (A) Lúc 9 giờ tối. (B) Phòng hội nghị 401. (C) Cô ấy phải đón khách hàng. 24. B I’d like to make a reservation for tomorrow night at 7. (A) Three days a week. (B) For how many people? (C) The menu is so diverse. Tôi muốn đặt chỗ cho 7 giờ tối mai. (A) 3 lần một tuần. (B) Cho ao nhiêu người? (C) Thực đơn thật đa dạng. 25. B What color do you want the walls to be painted? (A) That’s fine. I’ll call her. (B) I like blue or green. (C) The paintings are on sale. Bạn muốn sơn tường màu nào? (A) Tốt. Tôi sẽ gọi cho cô ấy. (B) Tôi thích màu xanh da trời hoặc xanh lá cây. (C) Các bức tranh đang giảm giá. 26. B Who should I see about getting a projector? (A) I haven’t seen what Mr. Cleary wrote. (B) The receptionistcan help you. (C) It’ll begin at the beginning of next year. Tôi nên gặp ai để lấy máy chiếu? (A) Tôi chưa nhìn thấy ông Cleary viết cái gì. (B) Lễ tân có thể giúp ạn. (C) Nó sẽ bắt đầu vào đầu năm tới. 27. C His knowledge on the subject is quite impressive, isn’t it? (A) He is under lots of pressure lately. (B) No, he hasn’t finished them yet. (C) Yes, he’s een doing a lot of research. Kiến thức của anh ấy về môn này khá ấn tượng đúng không? (A) Gần đây anh ấy chịu nhiều áp lực. (B) Không, anh ấy chưa hoàn thành xong. (C) Vâng, anh ấy đã làm nhiều nghiên cứu. 28. B Do you ever take a break? (A) It’s okay. Take your time. (B) Yes, usually around 4. (C) Yes,it’s broken. Bạn có nghỉ giữa giờ không? (A) Được thôi. Bạn cứ từ từ. (B) Có, thường khoảng lúc 4 giờ. (C) Vâng, nó bị hỏng. 29. A Isn’t that your phone ringing? (A) Oh, you’re right. It Is. (B) I called him yesterday. (C) Yes,you can call me back Có phải điện thoại của bạn kêu không? (A) Ồ, đúng rồi. Đúng là nó. (B) Hôm qua tôi đã gọi cho anh ấy. (C) Vâng, bạn có thể gọi lại cho tôi. 30. C Mr. Ronald, don’t forget to take notes at the conference. (A) The conference was very helpful. (B) No, I didn’t see your notes. (C)I’ll make sure to do it. Ông Ronald, đừng quyên ghi chú ở hội nghị. (A) Hội nghị rất hữu ích. (B) Không, tôi không nhìn thấy ghi chú của bạn. (C) Tôi chắc chắn sẽ làm vậy.
  7. 7. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất 31. A When is the new manager supposed to call? (A) In the evening. (B) At work. (C) Yes,yesterday morning. Khi nào người quản lý mới sẽ gọi? (A) Vào uổi tối. (B) Ở chỗ làm. (C) Vâng, sáng qua. 32. C Aren’t you going to join us for dinner? (A) I’m already a member there. (B) Very sorry to hear that. (C) I can’t, I have a prior arrangement. Bạn sẽ đi ăn tối với chúng tôi chứ? (A) Tôi đã làm thành viên ở đó rồi. (B) Rất tiếc khi nghe điều đó. (C) Tôi không thể, tôi có kế hoạch trước rồi. 33. B What’s the weather forecast for tomorrow? (A) No, I can’t make it tomorrow. (B) It’s going to e chilly and wet. (C) I like rainy weather the best. Dự báo thời tiết cho ngày mai là gì? (A) Không, tôi không thể làm nó vào ngày mai. (B) Sẽ lạnh và ẩm. (C) Tôi thích trời mưa nhất. 34. A Can you get Nakada to complete the assignment? (A) Is he here today? (B) Sorry, we're completely out. (C) He was assigned to our department. Bạn có thể tìm Nakada để hoàn thành công việc được giao không? (A) Hôm nay anh ấy có ở đây không? (B) Xin lỗi, chúng tôi hoàn toàn bị loại. (C) Anh ấy được phân vào bộ phận chúng ta. 35. B I wish I could’ve seen Jim before he left. (A) The one on the left seems good. (B) Too bad you were out oftown. (C) It wasnice to see you. Tôi ước mình có thể gặp Jim trước khi anh ấy đi. (A) Cái bên trái có vẻ tốt. (B) Quá tệ là ạn ở ngoài thị trấn. (C) Rất vui được gặp bạn. 36. C Dr. Schatten is working on the plant design, right? (A) Yes,I saw that he planted them there. (B) No, he is planning to resign next year. (C) Yes, he showed me a draft this morning. Tiến sĩ Schatten đang thiết kế nhà máy đúng không? (A) Vâng, tôi thấy ông ấy đã trồng chúng ở đó. (B) Không, ông ấy định nghỉ hưu vào năm tới. (C) Vâng, sáng nay ông ấy đã cho tôi xem bản thảo. 37. C Will this suitcase fit in your trunk? (A) This work doesn’t suit you. (B) Thanks, but I’d rather stand. (C) Why don’t we try it out? Cái vali này sẽ vừa với cốp xe của bạn chứ? (A) Công việc này không phù hợp với bạn. (B) Cảm ơn, nhưng tôi thà chịu đựng còn hơn. (C) Tại sao chúng ta không thử? 38. A Wouldn’t it be great to take our clients out to dinner? (A) Sounds like a good idea. (B) The restaurant next to Hilton St. (C) At 7 p.m. sharp. Sẽ tốt không nếu đưa khách hàng của chúng ta đi ăn tối? (A) Nghe có vẻ là ý kiến hay. (B) Cửa hàng cạnh đường Hilton. (C) Lúc 7 giờ đúng. 39. C I don’t think we’ll meet the deadline for the report. (A) (A) Yes,it’s hard to meet the customers’ needs. (B) (B) No, the line is starting to Tôi không nghĩ chúng ta sẽ kịp hạn cuối bài báo cáo. (A) Vâng, thật khó để đáp ứng nhu cầu của
  8. 8. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất move now. (C) (C) We’ll need to ask for an extension. các khách hàng. (B) Không, dây chuyền đang bắt đầu chuyển động. (C) Chúng ta sẽ yêu cầu gia hạn thêm thời gian. 40. A Why is the last payment not showing up on my bank statement? (A) I’ll look into it and call you back. (B) Because the interest rates are too low. (C)Yes,it seems you’re right. Tại sao khoản thanh toán gần nhất không thể hiện trong bảng kê ngân hàng của tôi? (A) Tôi sẽ xem xét nó và gọi lại cho bạn. (B) Vì lãi suất quá thấp. (C) Vâng, có vẻ bạn đúng. Part 3 Questions 41-43 refer to the following conversation M: Pardon me, it looks like it’s going to rain today and I didn’t ring an umbrella with me. Is there anywhere in this hotel where I might be able to buy one?(41,42) W: Yes, there’s a gift shop located in the lobby which opens at 8:00.(43) M: Perfect! I can get some breakfast and stop by the gift shop before my tour bus leaves. Thanks for your help. W: No problem, enjoy the rest of your stay, sir! M: Xin lỗi, có vẻ như hôm nay trời sẽ mưa và tôi không mang ô. Ở khách sạn này có chỗ nào tôi có thể mua một cái không? W: Vâng, có một cửa hàng quà tặng ở hành lang, mở cửa lúc 8 giờ. M: Tốt quá! Tôi có thể ăn sáng và ghé qua cửa hàng quà tặng trước khi xe buýt du lịch rời đi. Cảm ơn sự giúp đỡ của cô. W: Không có gì, hãy tận hưởng phần còn lại của kì nghỉ, thưa ông. 41. C Where is this conversation most likely taking place? (A) in a gift shop (B) In a restaurant (C) In a hotel (D) On a tour bus Cuộc hội thoại này có thể diễn ra ở đâu? (A) Trong cửa hàng quà tặng (B) Trong một nhà hàng (C) Trong một khách sạn (D) Trên xe buýt du lịch 42. B What does the man want to buy? (A) A ticket for the bus (B) An umbrella (C) A watch (D) A birthday present Người đàn ông muốn mua gì? (A) Một vé xe buýt (B) Một cái ô (C) Một chiếc đồng hồ (D) Một món quà sinh nhật 43. A When does the shop open? (A) 8:00 a.m. (B) 9:00 a.m. (C) 2:00 p.m (D) 3:00 p.m. Khi nào thì cửa hàng mở cửa? (A) 8 giờ sáng (B) 9 giờ sáng (C) 2 giờ chiều (D) 3 giờ chiều Questions 44-46 refer to the following conversation W: Hey, Jackie, I’ve een looking for the file on the company merger(44) , have you seen it? M: No, Tasha. Not today. Did you check with Johnny? He most likely knows where it is. W: Johnny’s on vacation this week, and I can’t get in contact with him.(45) Are you sure you don’t know where it might be? I was told you were one of the last people to see it. M: I’ll go check and see if it’s in my office(46) , it might still be there from the W: Này Jackie, tôi đang tìm tập tài liệu về việc sáp nhập công ty, anh có nhìn thấy nó không? M: Không, Tasha. Hôm nay thì không. Cô đã hỏi Johnny chưa? Rất có thể anh ấy biết nó ở đâu. W: Tuần này Johnny đang đi nghỉ, và tôi không thể liên lạc với anh ấy. Anh có chắc là anh không biết nó ở đâu không? Tôi nghe nói anh là một trong những người
  9. 9. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất last meeting on Wednesday. cuối cùng nhìn thấy nó. M: Tôi sẽ đi kiểm tra xem liệu nó có ở trong văn phòng của tôi không, có thể nó vẫn ở đó từ cuộc họp trước vào thứ 4. 44. B What is the woman looking for? (A) A phone number (B) A file (C) A security card (D) A key Người phụ nữ đang tìm cái gì? (A) Số điện thoại (B) Một tập tài liệu (C) Thẻ bảo mật (D) Chìa khóa 45. D Where is Johnny today? (A) At a car repair shop (B) In a seminar (C) in an employee orientation (D) on vacation Ngày hôm nay Johnny ở đâu? (A) Ở một cửa hàng sửa xe ô tô (B) Ở một hội thảo (C) Ở buổi định hướng nhân viên (D) Trong kì nghỉ 46. A What does Jackie say he will do? (A) Check his office (B) Contact Johnny (C) Attend the next meeting (D) Visit another department Jackie nói anh ấy sẽ làm gì? (A) Kiểm tra văn phòng của anh ấy (B) Liên lạc với Johnny (C) Tham gia cuộc họp sắp tới (D) Thăm một phòng ban khác Questions 47-49 refer to the following conversation W: Hey, there’s a concert eing held at the town hall tonight(48) . Would you be interested in some free tickets?(47) M: Sure, I had nothing else to do and didn’t want to head home yet anyways. Who’s performing tonight? W: The Glenfalls University symphony orchestra and choir(49) . It’s their annual concert and they are very talented. It’ll be a great show! M: That sounds great! I’ll take two tickets, one for me and one for my friend. Thanks! W: Này,có một buổi hòa nhạc được tổ chức tại tòa thị chính đêm nay. Bạn thích một vài vé miễn phí chứ? M: Chắc chắn rồi, tôi không có gì khác để làm và đằng nào cũng không muốn về nhà. Ai biểu diễn tối nay thế? W: Dàn nhạc giao hưởng và dàn hợp xướng của The Glenfalls University . Đó là buổi diễn hàng năm của họ và họ rất tài năng. Nó sẽ là một chương trình tuyệt vời! M: Nghe tuyệt lắm! Tôi sẽ lấy hai vé, một cho tôi và một cho bạn tôi. Cảm ơn! 47. A What does the woman say about the tickets? (A) They are free. (B) They are for tomorrow’s show. (C) They are sold out. (D) She will mail them. Người phụ nữ nói gì về những chiếc vé? (A) Chúng miễn phí (B) Chúng dành cho buổi biểu diễn ngày mai (C) Chúng được bán hết (D) Cô ấy sẽ gửi chúng 48. B Where is the event being held? (A) At the city park (B) In a town hall (C) In a university (D) At a sports stadium Sự kiện sẽ được tổ chức ở đâu? (A) Ở công viên thành phố (B) Ở tòa thị chính (C) Ở một trường đạihọc (D) Ở một sân vận động thể thao 49. C Who is performing? (A) Actors (B) Comedians (C) Musicians (D) Dancers Ai sẽ biểu diễn? (A) Các diễn viên (B) Các diễn viên hài (C) Các nhà soạn nhạc (D) Các vũ công Questions 50-52 refer to the W: Howwas the orientation for the new managers last week?(51) W: Buổi định hướng dành cho các giám đốc mới tuần trước thế nào?
  10. 10. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất following conversation M: I thought it was informative. I’m relieved that they held an orientation like that for less experi- enced managers like us(50) . I found the part about how to manage regional sales and conducting job interviews most helpful and interesting. What about you? W: I thought it was good, but a little too long(52) . I almost fell asleep, they could have made it much more brief and to the point. M: That’s true. I missed a meeting with my clients because it ended much later than I anticipated. M: Tôi thấy nó chứa đựng nhiều thông tin. Tôi tin rằng họ đã tổ chức một buổi định hướng như thế cho các nhà quản lý ít kinh nghiệm như chúng ta. Tôi thấy phần làm thế nào để quản lý doanh số vùng và tổ chức các cuộc phỏng vấn việc làm là thú vị và hữu ích nhất. Cô thì sao? W: Tôi nghĩ nó rất tốt, nhưng hơi dài. Tôi gần như ngủ thiếp đi, họ nên làm cho nó ngắn hơn và có trọng tâm. M: Đúng thế. Tôi đã bỏ lỡ một cuộc họp với khách hàng vì nó kết thúc muộn hơn dự tính. 50. A Who most likely are the speakers? (A)Newmanagers (B)Orientation leaders (C) Regional clients (D)Job applicants Những người nói có thể là ai? (A) Các giám đốc mới (B) Người chỉ đạo buổi định hướng (C) Các khách hàng trong vùng (D) Các ứng cử viên việc làm 51. B What did the speakers attend last week? (A) Interview (B) Orientation (C) Regional sales meeting (D) Employee lunch Người nói đã tham gia cái gì vào tuần trước? (A) Buổi phỏng vấn (B) Buổi định hướng (C) Cuộc họp doanh thu vùng (D) Bữa trưa nhân viên 52. D What did the woman think of the event? (A) It was expensive. (B) It was not helpful. (C) It was not announced. (D) It was too long. Người phụ nữ đã nghĩ gì về sự kiện này? (A) Nó đắt (B) Nó không hữu ích (C) Nó không được thông báo (D) Nó quá dài Questions 53-55 refer to the following conversation M: Hi, I have a reservation for a party of six under the name Timberlake. Is everything all set? W: Hmm, let me check. I don’t see any reservations on the list at the moment. (53) We usually don’t make reservations for groups less than 10. M: That’s strange. The person I spoke to last week told me that I would be able to make a reservation for six at 1:00 p.m.(54) We’re meeting with a very important client. Is there anything you can do for me? W: I think we should be able to arrange a ta le of six for you. If you don’t mind waiting a few minutes, I’ll go set that up for you.(55) One moment, M: Xin chào, tôi đã đặt chỗ cho một bữa tiệc 6 người dưới tên là Timberlake. Mọi thứ đã được chuẩn bị rồi chứ? W: Hmm, để tôi kiểm tra xem. Hiện tại tôi không thấy sự đặt chỗ nào trong danh sách. Chúng tôi thường không cho đặt chỗ cho những nhóm nhỏ hơn 10 người. M: Lạ thật. Người mà tôi đã nói chuyện tuần trước bảo rằng tôi có thể đặt chỗ cho 6 người lúc 10 giờ tối. Chúng tôi sẽ gặp một khách hàng rất quan trọng. Cô có thể làm gì đó giúp tôi không? W: Tôi nghĩ chúng tôi nên sắp xếp một bàn 6 người cho ông. Nếu ông không ngại chờ đợi một vài phút, tôi sẽ sắp xếp việc đó cho ông. Vui lòng đợimột chút thôi.
  11. 11. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất please. 53. D What problem are the speakers talking about? (A) The restaurant doesn’t accept any coupons. (B) The group has too many people. (C) The restaurant opens too late. (D) There is no reservation on record. Họ đang nói về vấn đề gì? (A) Nhà hàng không chấp nhận bất kì phiếu giảm giá nào. (B) Nhóm có quá nhiều người. (C) Nhà hàng mở cửa quá muộn (D) Việc đặt chỗ không được ghi lại. 54. D What did the man do last week? (A) Attended a retirement party (B) Met an important client (C) Reserved a meeting room (D)Made a restaurant reservation Tuần trước người đàn ông đã làm gì? (A) Tham dự một bữa tiệc nghỉ hưu (B) Gặp một khách hàng quan trọng (C) Đặt chỗ phòng họp (D) Đặt chỗ nhà hàng 55. B What will the woman most likely do next? (A) Bring a menu (B) Arrange a table (C) Take an order (D) Talk to a manager Người phụ nữ có thể sẽ làm gì tiếp theo? (A) Mang thực đơn (B) Sắp xếp một àn (C) Gọi món (D) Nói với quản lý Questions 56-58 refer to the following conversation W1: Ms. Alba? This is Megan Fox from Scan furniture. I am calling to try and set up a delivery time for a couch that you ordered.(56) W2: Oh, hi! That’s great. I’m having a party at home this weekend and I’d really like to have the couches in by then. Do you need a final payment before the delivery? W1: Well, you don’t need to make the payment yet because your order is not complete. I’m very sorry, ut we’ll only be able to deliver the large couch at this time.(57) The love seat is not ready and won’t e delivered until next week.(58) W2: That’s not a big problem because I need a large one for the party now. Can you deliver them separately? W1: Cô Alba phải không? Tôi là Megan Fox từ Scan furniture. Tôi gọi để sắp đặt thời gian giao hàng cho cái ghế dài mà cô đã đặt hàng. W2: Ồ, xin chào. Tốt quá. Tôi sẽ có một bữa tiệc ở nhà vào cuối tuần này và tôi thực sự muốn có chiếc ghế trước lúc đó. Cô có cần tôi thanh toán trước khi giao hàng không? W1: Ồ, cô chưa cần thanh toán vì đơn đặt hàng của cô chưa hoàn thành. Tôi rất xin lỗi, nhưng chúng tôi sẽ chỉ có thể giao ghế lớn vào lúc này. Ghế đôi chưa sẵn sàng và chưa thể giao hàng cho tới tuần tới. W2: Đó không phải là vấn đề lớn vì bây giờ tôi cần một chiếc lớn cho bữa tiệc. Cô có thể giao chúng riêng biệt được không? 56. D Why did Ms. Fox call Ms. Alba? (A) To order some furniture (B) To send a pamphlet (C) To request the final payment (D) To set up a delivery schedule Tại sao Fox gọi cho Alba? (A) Để đặt hàng một số nội thất (B) Để gửi tờ rơi (C) Để yêu cầu thanh toán cuối cùng (D) Để sắp đặt lịch giao hàng
  12. 12. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất 57. C What is the problem? (A) A payment has not been made. (B) The house will be crowded with guests. (C) One ofthe items is not ready. (D) The event has to be delayed. Vấn đề là gì? (A) Việc thanh toán chưa được thực hiện (B) Ngôi nhà sẽ đông khách (C) Một mặt hàng chưa sẵn sàng (D) Sự kiện bị hoãn lại 58. A What will probably happen next week? (A) The love seat will arrive. (B) The party will be held. (C) Ms. Alba will call the company. (D) An invoice will be sent out Việc gì có thể sẽ xảy ra vào tuần tới? (A) Ghế đôi sẽ được giao đến (B) Bữa tiệc sẽ được tổ chức (C) Cô Alba sẽ gọi cho công ty (D) Hóa đơn sẽ được gửi Questions 59-61 refer to the following conversation W: Have you seen Mr. Sandler? I received an e-mail from him saying that he would stop by my office at 11 o’clock so we could discuss the com- pany’s udget for the upcoming year(59) , but he never showed up. M: I know he had a meeting at 10 o’clock. Perhaps he hasn’t finished yet. Why don’t you try reaching him on his cell phone? W: I did(60) , but it goes straight to his voicemail. If you get in touch with him, can you tell him that I’m free until 2 o’clock to discussthe udget with him? After that, I’ll e usy at the board meeting for the remainder of the day.(61) M: Sure, I’ll let him know as soon as I can contact him. W: Anh có nhìn thấy ông Sandler không? Tôi nhận được email từ ông ấy nói rằng ông ấy sẽ ghé qua văn phòng của tôi lúc 11 giờ để chúng ta có thể bàn về ngân sách của công ty cho năm tới, nhưng ông ấy chưa đến M: Tôi biết ông ấy có một cuộc họp lúc 10 giờ. Có lẽ ông ấy vẫn chưa kết thúc. Tại sao cô không liên lạc với ông ấy qua điện thoại di động? W: Tôi đã làm, nhưng nó đến thẳng hộp thư thoại. Nếu anh liên lạc với ông ấy, có thể bảo ông ấy là tôi rỗi cho tới 2 giờ để bàn về ngân sách với ông ấy không? Sau đó phần còn lại của ngày tôi bận tham dự cuộc họp ban giám đốc. M: Chắc chắn rồi, tôi sẽ nói cho ông ấy biết ngay khi tôi liên lạc được với ông ấy. 59. B What does Mr. Sandler want to discuss with the woman? (A) The plan for a promotional campaign (B) The budget for next year (C) The schedule for interviewing newstaff (D) The next board meeting Ông Sandler muốn bàn bạc việc gì với người phụ nữ? (A) Kế hoạch cho chiến dịch xúc tiến (B) Ngân sách cho năm tới (C) Lịch phỏng vấn nhân viên mới (D) Cuộc họp ban giám đốc lần tới 60. A How did the woman try to reach Mr. Sandler? (A) She called his cell phone. (B) She sent him an e-mail (C) She left a message through his assistant. (D) She stopped by his office. Người phụ nữ đã liên lạc với ông Sandler bằng cách nào? (A) Cô ấy đã gọi vào điện thoại di động của ông ấy (B) Cô ấy đã gửi email cho ông ấy (C) Cô ấy đã để lại lời nhắn qua trợ lý của ông ấy (D) Cô ấy đã ghé qua văn phòng của ông ấy 61. C What d What does the woman say about her schedule? (A)She’s busy for the rest of the day. (B) She has a presentation at 10 a.m. Người phụ nữ nói gì về lịch trình của cô ấy? (A) Cô ấy bận cho đến hết ngày (B) Cô ấy có bài thuyết trình lúc 10 giờ sáng (C) Cô ấy sẽ ở cuộc họp sau 2 giờ chiều.
  13. 13. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất (C) She will be in a meeting after 2 p.m. (D)She is having lunch with board members. (D) Cô ấy sẽ ăn trưa với các thành viên của ban giám đốc. Questions 62-64 refer to the following conversation M: Hi, is the bank open on weekends? If so, what are your hours?(62) W: We’re closed on Sundays, but on Saturdays we’re open from 9 a.m. to noon. If you plan to come on Saturday, I’d suggest you come as early as possible, as it gets pretty busy right before we close.(63) M: Oh, okay, I’d like to open up a new bank account. Do you know approximately how long this might take? W: It should take no longer than half an hour. If you download the application form on our website, and fill it out efore you come in, It’ll save you a lot of time(64) . Also, don’t forget to bring two forms of valid identification. M: Xin chào, ngân hàng có mở cửa vào cuối tuần không? Nếu có thì giờ mở cửa cửa của ngân hàng là mấy giờ? W: Chúng tôi đóng cửa vào chủ nhật, nhưng thứ 7 chúng tôi mở cửa từ 9 giờ sáng cho tới trưa. Nếu ông định đến vào thứ 7, tôi khuyên ông nên đến càng sớm càng tốt, vì ngân hàng khá bận ngay trước khi đóng cửa. M: Ồ, được,tôi muốn mở một tài khoản mới. Cô có biết nó mất khoảng bao lâu không? W: Nó không lâu hơn nửa tiếng. Nếu ông tải mẫu đơn đăng kí trên trang web của chúng tôi, và điền vào trước khi đến,nó sẽ tiết kiệm thời gian cho ông rất nhiều. Cũng đừng quên mang 2 loại giấy chứng minh còn hiệu lực. 62. D Why did the man call the bank? (A)To check his account balance (B)To apply for a credit card (C)To ask about the loan application (D)To inquire about their hours of operation Tại sao người đàn ông gọi cho ngân hàng? (A) Để kiểm tra số dư tài khoản (B) Để đăng kí làm thẻ tín dụng (C) Để hỏi về đơn xin vay (D) Để hỏi giờ hoạt động của họ 63. C What d What does the woman say about Saturdays? (A) The local branch closes late. (B) You can’t open a new account. (C) The bank can get crowded. (D) Only online transactions are available Người phụ nữ nói gì về thứ 7? (A) Chi nhánh công cộng đóng cửa muộn (B) Bạn có thể mở một tài khoản mới (C) Ngân hàng có thể đông (D) Chỉ có sẵn các giao dịch trực tuyến 64. B According to the woman, what can the man do to save time? (A) Check his bank statement online (B) Fill out an application form in advance (C) Bring a photocopy of his identification (D) Make an appointment with a bank teller Theo người phụ nữ, người đàn ông có thể làm gì để tiết kiệm thời gian? (A) Kiểm tra bảng kê ngân hàng của ông ấy qua mạng (B) Điền vào mẫu đơn trước (C) Mang một bản sao giấy chứng minh (D) Hẹn một nhân viên ngân hàng Questions 65-67 W: Hey, I’ve just found out that W: Này,tôi vừa biết là có một cuộc họp
  14. 14. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất refer to the following conversation there’s a staff meeting on Tuesday(65) at 11 o’clock. Did you know about that? M: Yeah, nobody told you? We’re going to analyze the sales report and meet the newgeneral manager at the end of the meeting.(66) He'll be officially starting on Monday. W: Well, I wish I had known about the meeting, I have an important conference call with a client Tuesday morning(66) . So, I don't know if I can make it by 11. M: It shouldn’t be a problem. Just make sure to let everyone know in advance that you’ll be running late. If you can get there by 11:30, you probably won’t miss too much. nhân viên vào thứ 3 lúc 11 giờ. Anh có biết việc đó không? M: Không ai nói với cô sao? Chúng ta sẽ phân tích báo cáo doanh số và gặp giám đốc mới vào cuối cuộc họp. Ông ấy chính thức bắt đầu vào thứ 2. W: Ồ, tôi ước mình biết về cuộc họp, tôi có một hội nghị quan trọng với một khách hàng vào sáng thứ 3. Cho nên tôi không biết liệu tôi có làm nó trước 11 giờ được không. M: Đó chắc hẳn không phải là vấn đề. Chỉ cần chắc chắn cho mọi người biết trước là cô sẽ đến muộn. Nếu cô có thể đến đó trước 11 giờ rưỡi, cô có thể sẽ không bị lỡ quá nhiều. 65. B What day is the meeting being held? (A) Monday (B) Tuesday (C) Wednesday (D) Thursday Khi nào cuộc họp sẽ được tổ chức? (A) Thứ 2 (B) Thứ 3 (C) Thứ 4 (D) Thứ 5 66. B Who will be introduced at the meeting? (A) A speaker (B) A manager (C) A client (D)A salesman Ai sẽ được giới thiệu ở cuộc họp? (A) Người phát biểu (B) Giám đốc (C) Một khách hàng (D) Một nhân viên bán hàng 67. D Why is the woman worried? j (A) She forgot to send e-mails. ¡1 (B) She needs to finish a sales report. (C) She was late for work today. (D) She has a conflict in her schedule. Tại sao người phụ nữ lo lắng? (A) Cô ấy quên gửi email (B) Cô ấy cần hoàn thành báo cáo doanh số (C) Hôm nay cô ấy đi làm muộn (D) Lịch trình của cô ấy có mâu thuẫn Questions 68-70 refer to the following conversation W: Hey,Lenny. Do you have any time to go over the quarterly income and expenditure report?(68) The financial review meeting is next week and I’d like to make sure everything is okay. M: Sorry, but not right now. I have to go to a scheduled doctor’s appointment in a minute(69) ,but we can go over it first thing tomorrow, if you still like. W: I’m going to be out of the office all day tomorrow, meeting with a client. Can I send you a copy of the report to your e- mail? If you can look over it whenever you have any time, I’d greatly appreciate it. M: Sure, no problem. I’ll read it tomorrow (70) and if you’d still like to talk about it, we can set up some time to W: Này,Lenny. Anh có thời gian để kiểm tra báo cáo thu nhập và chi phí hàng quý không? Cuộc họp xem xét vấn đề tàichính là vào tuần tới và tôi muốn chắc chắn là mọi thứ đều ổn. M: Xin lỗi, nhưng không phải bây giờ. Tôi phải đi gặp bác sĩ trong vài phút nữa, nhưng chúng ta có thể xem nó đầu tiên vào ngày mai, nếu cô muốn. W: Tôi sẽ không ở văn phòng cả ngày mai, cuộc họp với một khách hàng. Tôi có thể gửi bản sao của báo cáo tới email của anh không? Nếu anh có thể kiểm tra nó bất cứ khi nào anh có thời gian thì tôi sẽ vô cùng biết ơn. M: Chắc chắn rồi, không vấn đề gì. Tôi sẽ
  15. 15. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất discuss it later this week. đọc nó vào ngày mai và nếu cô vẫn muốn nói về nó, tôi có thể dành thời gian để thảo luận nó vào cuối tuần này. 68. D What are the speakers talking about? (A) An e-mail to the manager (B) A medical checkup (C) A company’s newsletter (D) A financial report Người nói đang nói về cái gì? (A) Một email tới giám đốc (B) Một cuộc kiểm tra y tế (C) Sổ tay công ty (D) Một áo cáo tài chính 69. A Why is the Why is the man leaving the office? (A) He has to meethis doctor. (B) He has to pick up his car. (C) He is having lunch with a colleague. (D) He is attending a training session. Tại sao người đàn ông lại rời văn phòng? (A) Anh ấy phải gặp ác sĩ (B) Anh ấy phải đi lấy xe (C) Anh ấy sẽ ăn trưa với một đồng nghiệp (D) Anh ấy sẽ tham gia một khóa đào tạo 70. B What will the man most likely do tomorrow? (A) Meet with the woman (B) Review a document (C) Take a day off (D) Speak with his supervisor Người đàn ông có thể sẽ làm gì vào ngày mai? (A) Gặp người phụ nữ (B) Kiểm tra tài liệu (C) Nghỉ làm (D) Nói chuyện với người giám sát của anh ấy Part 4 Questions 71-73 refer to the following telephone message Good afternoon. This message is for Ms. Lucy Spartan. Ms. Spartan, this is Ron Cannon from the reception desk at Dr. Asaad’s office(71) . I’m calling to remind you ofyour monthly checkup on the 17th of Decem er at 3 o’clock.(70) The appointment should take approximately an hour, so please remember to clear your schedule for that time period. I’d also like to remind you, since this is your first appointment, please make sure to come in 15 minutes early in order to complete some paperwork(73) . If you have any conflicts with the appointment date,please make sure to call us 24 hours in advance. Thank you and have a great day. Xin chào. Đây là tin nhắn dành cho cô Lucy Spartan. Cô Spartan, tôi là Ron Cannon từ bàn lễ tân ở văn phòng của bác sĩ Asaad. Tôi gọi để nhắc cô về việc kiểm tra hàng tháng vào ngày 17 tháng 12 lúc 3 giờ. Cuộc hẹn chắc hẳn kéo dài khoảng 1 giờ, vì thế vui lòng nhớ để trống lịch cho khoảng thời gian đó. Tôi cũng muốn nhắc cô, vì đây là cuộc hẹn đầu tiên của cô, vui lòng chắc chắn đến sớm 15 phút để hoàn thành một số giấy tờ. Nếu cô có bất kì mâu thuẫn gì với ngày hẹn, vui lòng gọi cho chúng tôi trước 24 giờ. Cảm ơn và chúc cô một ngày tốt lành. 71. D What is the purpose of the message? (A) To postpone a meeting Mục đích của tin nhắn là gì? (A) Để hoãn một cuộc họp (B) Để đặt hàng một số thứ (C) Để yêu cầu phỏng vấn việc làm (D) Để xác nhận một cuộc hẹn
  16. 16. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất (B) To order some supplies (C) To request a job interview (D) To confirm an appointment 72. D Who is most likely leaving the message? (A) Doctor (B) Security staff (C) Engineer (D) Receptionist Ai có thể là người để lại tin nhắn? (A) Bác sĩ (B) Nhân viên bảo vệ (C) Kĩ sư (D) Lễ tân 73. C What does the caller tell Ms. Spartan to do? (A) Call back later (B) Make a payment (C) Come to the office early (D) Bring an insurance card Người gọi nói cô Spartan làm gì? (A) Gọi lại sau (B) Thanh toán (C) Đến văn phòng sớm (D) Mang thẻ bảo hiểm Questions 74-76 refer to the following advertisement Are you sick and tired of all the high- calorie, non- healthy beverages? Are you searching for a healthy alternative to better your lifestyle? Well, look no further than Vitamin Splash, a new health conscious beverage brought to you by the Glacier Company(74) . This wholesome drink is packed with vitamins, protein and 20% real fruit juice(76) . It is also packaged in a sports bottle, which makes it easy to carry(75) , while exercising or wherever you may be. Vitamin Splash can be enjoyed with a meal, or even served as a nutritious snack(76) . Vitamin Splash is the smart and delicious choice for anyone. Look for it now at your local supermarket. Bạn có thấy phát ốm và mệt mỏi với những đồ uống nhiều năng lượng, không tốt cho sức khỏe? Bạn có đang tìm kiếm một sản phẩm thay thế khỏe mạnh tốt hơn cho phong cách sống của bạn? Ồ,không gì hơn Vitamin Splash, một sản phẩm đồ uống mới tốt cho sức khỏe được mang đến cho bạn bởi công ty Glacier. Loại đồ uống này gồm có vitamin, protein và 20 % nước ép hoa quả thật. Nó cũng được bỏ trong một chai thể thao, dễ dàng mang đi, trong khi tập thể dục hoặc khi bạn ở bất cứ nơi nào. Vitamin Splash có thể được thưởng thức trong bữa ăn, hoặc thậm chí được phục phụ như một đồ ăn nhẹ dinh dưỡng. Vitamin Splash mà sự lựa chọn thông thái và thơm ngon cho bất cứ ai. Hãy tìm kiếm nó ngay bây giờ ở siêu thị công cộng. 74. C What is this advertisement about? (A) Fresh fruit (B) Vitamin tablets (C) Newbeverage (D) Frozen food Quảng cáo này nói về cáigì? (A) Hoa quả tươi (B) Thuốc vitamin (C) Đồ uống mới (D) Thực phẩm đông lạnh 75. A What is convenient about the product? (A) it is easy to carry (B) It is sold at local Sản phẩm có sự tiện lợi gì? (A) Nó dễ mang theo (B) Nó được bán ở các hiệu thuốc công cộng
  17. 17. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất drugstores. (C) it is packaged in a fresh- sealbottle. (D) it can be prepared quickly (C) Nó được đựng trog chiếc chai sạch (D) Nó có thể được chuẩn bị nhanh chóng 76. D According to the advertisement, what is special about the product? (A) Its sweet flavors (B) Its reduced price (C) Its unique apprearance (D) Its nutritional value Theo quảng cáo, sản phẩm có điểm đặc biệt gì? (A) Vị ngọt của nó (B) Giá giảm (C) Bề ngoài tinh tế (D) Giá trị dinh dưỡng Questions 77-79 refer to the following talk Hello, my name is Sally Cinado, a sales representative here at TNT Technologies. Firstly, I’d like to thank you all for coming today so that I can inform you on our outstanding products. As you already know, TNT is the world’s second largest manufacturer of computers(77) and is known for our excellent after-sales service. This year, we won the best customer service award from the Consumer Guide Magazine for our excellent customer support(78) . Before I move on, I’d like to ask each and every one ofyou a few questions in order to get an idea ofhow we can est meet the consumer’s needs and expectations(79) . Xin chào, tôi là Sally Cinado, đạidiện bán hàng ở TNT Technologies. Đầu tiên, tôi muốn cảm ơn tất cả các bạn đã đến hôm nay để tôi thông báo với các bạn về các sản phẩm mới ưu việt của chúng tôi. Như các bạn đã biết, TNT là công ty sản xuất máy tính lớn thứ 2 thế giới và được biết tới bởi dịch vụ sau bán hàng . Năm nay, chúng tôi dành được giải thưởng dịch vụ khách hàng tốt nhất từ tạp chí Consumer Guide cho sự hỗ trợ khách hàng xuất sắc của chúng tôi. Trước khi đi vào, tôi muốn hỏi mỗi người các bạn một số câu hỏi để biết ý kiến làm thế nào chúng tôi có thể đáp ứng tốt nhất nhu cầu và nguyện vọng của khách hàng. 77. B What kind of business is the speaker working for? (A) A publishing company (B) A computer manufacturer (C) An advertising agency (D) A construction company Người nói đang làm cho loại công ty nào? (A) Công ty xuất bản (B) Công ty sản xuất máy tính (C) Công ty quảng cáo (D) Công ty xây dựng 78. A Why was the company presented an award? (A) For its customer support (B) For its quality products (C) For its contribution to charities (D) For its employee satisfaction Tại sao công ty được nhận giải thưởng? (A) Cho sự hỗ trợ khách hàng của nó (B) Cho chất lượng các sản phẩm của nó (C) Cho sự đóng góp của nó cho tổ chức nhân đạo (D) Cho sự hài lòng của nhân viên 79. C What will the audience most likely do next? (A) Try some product samples (B) Take a tour of a facility (C) Discuss their business needs (D) Give a presentation Người nghe có thể sẽ làm gì tiếp theo? (A) Thử một số mẫu sản phẩm (B) Tham quan nhà máy (C) Thảo luận nhu cầu của họ đối với công ty (D) Thuyết trình
  18. 18. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất Questions 80-82 refer to the following telephone message Good morning. Shawn. This is Clara Johnson. I’m calling to inform you that we have found an apartment (80) that, based on our phone conversation last week,meets most of your needs. It is a three-bedroom apartment with a spacious kitchen and living room. Unfortunately, the train station is not within walking distance, but it has an incredible viewof the park(81) . The rent is 1,000 dollars a month and if you are interested, please let me know as soon as possible so I can talk to the landlord to ask if we can take a look around. Please call me back on my cell phone(82) ,as I will not be at the office. Have a great day Shawn, and hope to hear from you soon. Chào buổi sáng. Shawn. Tôi là Clara Johnson. Tôi gọi để thông báo với ông là tôi đã tìm được một căn hộ dựa trên cuộc nói chuyện điện thoại của chúng ta tuần trước, đáp ứng hầu hết các yêu cầu của ông. Nó có 3 phòng ngủ với một nhà bếp rộng và phòng khách. Thật không may, ga tàu không nằm trong khoảng cách đi bộ, nhưng nó có một khung cảnh khó tin của công viên. Tiền thuê là 1000$ một tháng và nếu ông thích, vui lòng cho tôi biết càng sớm càng tốt để tôi có thể nói với chủ nhà để hỏi liệu chúng ta có thể xem một vòng không. Vui lòng gọi lại cho tôi qua điện thoại di động, vì tôi sẽ không ở văn phòng. Chúc ông một ngày vui vẻ, và hi vọng nghe tin từ ông sớm. 80. D Who is probably the speaker? (A) An apartment resident (B) A building landlord (C) A home decorator (D) A real estate agent Người nói có thể là ai? (A) Người dân ở căn hộ (B) Chủ tòa nhà (C) Người trang trí nhà (D) Nhân viên đại lý ất động sản 81. B What does the speaker say about the apartment? (A) It’s near the train station, (B) It has a great view. (C) it needs to be renovated, (D) It has recently been built. Người nói nói gì về căn hộ? (A) Nó gần ga tàu (B) Nó có khung cảnh đẹp (C) Nó cần tu sửa lại (D) Nó vừa mới được xây 82. C What does the speaker ask Shawn to do? (A) Look around the apartment (B) Send a fax to her office (C) Call her mobile phone (D) Talk to the landlord Người nói yêu cầu Shawn làm gì? (A) Xem xung quanh căn hộ (B) Gửi fax tới văn phòng của cô ấy (C) Gọi vào điện thoại di động của cô ấy (D) Nói chuyện với chủ nhà Questions 83-85 refer to the following telephone message Hello, Mr. Hanks. This is Michael Bay calling from Paris. I’m calling to let you know that we are having many difficulties here at the factory and by the looks ofit we’re going to need to stay here one more day(83,84) . An important piece of machinery has been damaged and the materials that I’ve sent from London should have been arrived in the morning. The mechanic told me that the machine should be up and running by this afternoon, so we’ll start with the product trial shortly thereafter. I’ll e flying back to London tomorrow morning(85) , so we'll discuss the issues furthermore at tomorrow afternoon’s meeting. See you Chào ông Hanks. Tôi là Michael Bay gọi từ Paris. Tôi gọi để cho ông biết rằng chúng tôi đang có nhiều khó khăn ở nhà máy và xem xét nó chúng tôi sẽ cần ở lại đây thêm 1 ngày nữa. Một phần quan trọng của máy đã bị hỏng và nguyên liệu mà tôi đã gửi từ London đã đến lúc sáng. Thợ sửa máy nói với tôi là cáimáy nên được sửa và chạy trước trưa nay, vì thế chúng tôi sẽ bắt đầu thử nghiệm sản phẩm ngay sau đó. Tôi sẽ bay về London vào sáng mai, do đó chúng ta sẽ thảo luận sâu hơn các vấn đề vào buổi họp trưa mai. Gặp ông sớm.
  19. 19. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất soon. 83. A What is the purpose of this message? (A) To explain a delay in work (B) To request machine repairs (C) To book a plane ticket (D) To ask about missing materials Mục đích của tin nhắn này là gì? (A) Để giải thích sự trì hoãn trong công việc (B) Để yêu cầu sửa máy (C) Để đặt vé máy bay (D) Để hỏi về nguyên liệu bị mất 84. A Where is the speaker calling from? (A) A factory (B) A hotel (C) An office (D) An airport Người nói gọi điện từ đâu? (A) Nhà máy (B) Khách sạn (C) Văn phòng (D) Sân bay 85. C When will the speaker be in London? (A) This morning (B) This afternoon (C) Tomorrowmorning (D)Tomorrow afternoon Khi nào thì người nói sẽ ở London? (A) Sáng nay (B) Chiều nay (C) Sáng mai (D) Chiều mai Questions 86-88 refer to the following speech Good evening, ladies and gentlemen. Welcome to the grand opening of the National Space Museum(86) . At this time, I’d like to start off y expressing our heartfelt gratitude to a few individuals for their financial support of the museum(87) . Without them, none of this would be possible. First of all, thank you to the Cherman Foundation for all of their support in funding the construction of the museum and to Mr. Leonardo Walken, who’s sponsoring the photography exhibit, “Scenes from outer space”, which features telescopic photos and is our first major exhibit. I would like to invite all of you to join me at the reception, which will start at 9 o’clock in the Grand Hall room(88) . Refreshments will be provided. Thank you for coming and enjoy the rest of the evening. Xin chào các quý ông quý bà. Chào mừng đến với lễ khai trương ấn tượng của National Space Museum. Lúc này, tôi muốn bắt đầu bằng việc bày tỏ sự biết ơn sâu sắc tới một số cá nhân vì sự ủng hộ tài chính của họ cho bảo tàng. Nếu không có họ, không có gì có thể làm được. Đầu tiên, cảm ơn Cherman Foundation vì tất cả sự hỗ trợ trong việc ủng hộ tiền cho việc xây dựng bảo tàng và cảm ơn Leonardo Walken, người tài trợ triển lãm ảnh “Scenes from outer space”, bao gồm những bức ảnh qua kính thiên văn và là triễn lãm chính đầu tiên của chúng tôi. Tôi muốn mời tất cả các bạn tham gia tiệc chiêu đãi, sẽ bắt đầu lúc 9 giờ ở phòng Grand Hall. Sẽ có đồ ăn. Cảm ơn các bạn đã đến và thưởng thức phần còn lại của buổi tối. 86. C Who is this speech most likely for? (A) Photographers (B) College professors (C) Museum visitors (D) News reporters Bài phát biểu này có thể dành cho ai? (A) Các nhiếp ảnh gia (B) Giảng viên đại học (C) Người tham quan bảo tàng (D) Phóng viên đưa tin 87. A Why does the speaker thank some people? (A) They donated some money. Tại sao người nói lại cảm ơn một số người? (A) Họ đã ủng hộ một số tiền
  20. 20. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất (B) They organized a photo exhibit. (C) They performed for visitors. (D) They decorated the interior. (B) Họ đã tổ chức triển lãm ảnh (C) Họ đã biểu diễn cho khách tham quan (D) Họ đã trang trí bên trong 88. B What will most likely happen at 9 o’clock? (A) A speech will be given (B) A reception will take place (C) An exhibit will be viewed (D) A meeting will be held Điều gì sẽ có thể xảy ra lúc 9 giờ? (A) Một bài phát biểu được truyền tải (B) Một bữa tiệc chiêu đãi sẽ diễn ra (C) Một cuộc triển lãm sẽ được chiêm ngưỡng (D) Một cuộc họp sẽ được tổ chức Questions 89-91 refer to the following speech Good morning, everyone. Before we start, I’d like to introduce everyone to our new senior editor, Sharon Hunter(89) . Before joining our company, she worked at the San Diego Times, where she has spent many years as a staff writer and editor(90) . We’re delighted to have her as part of our staff here at the Boston Post. Our staff here is wonderful and I’m sure you’ll fit right in, Ms. Hunter. The only thing you might find unpleasant is the weather. You may feel a little colder(91) compared to the sunny west coast, which you are used to. Nevertheless, everyone, give a warm round of applause to Sharon. Welcome to the Boston Post team! Chào tất cả mọi người. Trước khi bắt đầu, tôi muốn giới thiệu với mọi người nhà biên tập kì cựu mới của chúng ta, Sharon Hunter. Trước khi vào công ty chúng ta, cô ấy đã làm việc ở San Diego Times, nơimà cô ấy đã dành nhiều năm làm nhân viên viết báo và biên tập. Chúng tôi rất vui có cô ấy là một phần của toàn thể nhân viên của chúng ta ở đây ở Boston Post. Nhân viên của chúng ta tuyệt vời và tôi chắc bà sẽ thích ứng được,bà Hunter. Điều duy nhất bà nên cảm thấy khó chịu là thời tiết. Bà có thể cảm thấy lạnh hơn một chút so với bờ biển ẩm và nắng, nơi bà từng ở. Tuy nhiên, tất cả mọi người hãy cùng chào đón nồng nhiệt Sharon. Chào mừng đến với Boston Post. 89. A What is this speech about? (A) To wellcome a newmember (B) To promote a job opening (C) To announce a retirement (D) To give a weather forecast Bài phát biểu nói về cái gì? (A) Chào mừng một thành viên mới (B) Quảng cáo một vị trí việc làm (C) Thông báo nghỉ hưu (D) Dự báo thời tiết 90. D Who is Sharon Hunter? (A) A film-maker (B) A TV show host (C) A travel agent (D) A newspaper editor Sharon Hunter là ai? (A) Một nhà làm phim (B) Phát thanh viên của chương trình truyền hình (C) Một nhân viên của đại lý du lịch (D) Một nhà iên tập áo 91. A What does the speaker say Ms. Hunter may find difficult? Người nói nói rằng bà Hunter có thể thấy điều gì khó khăn? (A) Thời tiết lạnh
  21. 21. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất (A) The cold weather (B) The company regulations (C) The transportation system (D) The working environment (B) Nội quy công ty (C) Hệ thống giao thông (D) Môi trường làm việc Questions 92-94 refer to the following announcement Well, before the next shift starts, I’d like to make an announcement. The security department has asked me(94) to remind the managers in the kitchen, bath, and flooring departments(92) to perform a mandatory safety check by the end of today’s shift.(93) The security department has provided a checklist, which should be filled out and turned in to Room 103 by 7 p.m. today. Our goal is to keep our customers satisfied and safe while they shop for their building and home improvement needs in our shop. If you have any questions or concerns, you can reach me on line 1, extension 3 anytime during your shift. Thank you for your time. Ồ, trước khi ca làm việc tiếp theo bắt đầu, tôi muốn thông báo. Phòng bảo an đã yêu cầu tôi nhắc nhở những người quản lý ở bộ phận nhà bếp, phòng tắm và sàn thi hành việc kiểm tra an toàn bắt buộc trước khi kết thúc ca làm ngày hôm nay. Phòng bảo an đã cung cấp một danh sách cần được điền và gửi tới phòng 103 trước 7 giờ tối nay. Mục đích là nhằm duy trì sự an toàn và thỏa mãn của khách hàng khi họ mua sắm cho nhu cầu nâng cấp tòa nhà và nhà của họ ở cửa hàng của chúng ta. Nếu các bạn có bất kì câu hỏi hay sự quan tâm nào, có thể liên lạc với tôi qua đường dây 1, đường dây mở rộng 3 trong suốt ca làm của bạn. Cảm ơn. 92. C Where is this announcement probably being made? (A) A clothing shop (B) An office building (C) A building supply store (D) A construction site Thông báo này có thể được thực hiện ở đâu? (A) Một cửa hàng quần áo (B) Một tòa nhà văn phòng (C) Một cửa hàng cung ứng vật dụng tòa nhà (D) Công trường 93. A What does the speaker ask the managers to do? (A) inspect their work areas (B) Conduct a customer satisfaction survey (C) Attend an orientation (D) Record the hours their staff has worked Người nói yêu cầu các nhà quản lý làm gì? (A) Kiểm tra khu vực làm việc của họ (B) Tiến hành một cuộc khảo sát mức độ thỏa mãn của khách hàng (C) Tham gia buổi định hướng (D) Ghi lại số giờ nhân viên làm việc 94. A Which department is making the request? (A) The security department (B) The accounting department (C) The marketing department (D) The personnel department Bộ phận nào đưa ra yêu cầu? (A) Bộ phận bảo an (B) Phòng kế toán (C) Phòng marketing (D) Phòng nhân sự Questions 95-97 refer to the following radio broadcast Today’s top news is the extreme winter weather. The temperatures are so cold that the city water system has been damaged. Numerous water mains have broken due Tin tức hàng đầu hôm nay là về thời tiết mùa đông. Nhiệt độ rất lạnh làm cho hệ thống nước của thành phố bị hỏng. Nhiều đường ống nước đã bị nứt do nhiệt độ
  22. 22. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất to the freezing temperatures(95) .Southern Road has had the most damage in town and has been closed to all traffic. All motorists traveling towards that direction will need to find a detour(96) . Bill Road and 7th Street may both be used for detours until Southern Road is reopened. We won’t be seeing any relief from this harsh weather anytime soon, as conditions and temperatures are expected to be the same until Thursday. The temperatures will reach a peak lowon Friday.(97) Please use caution when traveling and stay warm. And now over to James Calder for a look a today’s business and financial news. đóng băng. Southern Road bị hư hại nhiều nhất trong thị trấn và đã cấm giao thông. Tất cả người đi mô tô di chuyển theo hướng đó sẽ cần tìm một đường vòng. Bill Road và 7th Street đều có thể sử dụng làm đường vòng cho đến khi Southern Road được mở lại. Chúng ta sẽ không sớm nhìn thấy bất kì tia hi vọng nào từ thời tiết khắc nghiệt này, vì điều kiện và nhiệt độ được dự báo sẽ không đổi cho đến thứ 5. Nhiệt độ sẽ xuống thấp nhất vào thứ 6. Vui lòng sử dụng lời cảnh báo khi di chuyển và giữ ấm. Và bây giờ chuyển sang James Calder với các thông tin doanh nghiệp và tài chính ngày hôm nay. 95. B What is causing the problem? (A) Congested traffic (B) Broken water pipes (C) Street protests (D) Damaged electrical lines Nguyên nhân của vấn đề là gì? (A) Tắc đường (B) Hỏng ống nước (C) Sự phản kháng trên đường (D) Đường dây điện bị hỏng 96. B What does the speaker suggest to do? (A) Stay indoors (B) Take an alternative route (C) Drive slowly (D) Leave for work earlier Người nói gợi ý làm gì? (A) ở trong nhà (B) Đi tuyến đường khác (C) Lái chậm (D) Đi làm sớm hơn 97. D When will temperatures be the lowest? (A) On Tuesday (B) On Wednesday (C) On Thursday (D) On Friday Khi nào thì nhiệt độ thấp nhất? (A) Vào thứ 3 (B) Vào thứ 4 (C) Vào thứ 5 (D) Vào thứ 6 Questions 98- 100 refer to the following radio broadcast Hello, join us on today’s broadcast of “Arts and Times”. I’m your radio host, Mariah Carni, here to provide you with some highlights for today's upcoming program after the 5 o’clock news. Dr. Alanzo Fonsworth, a professor at NYU’s art school, joins us today discussing the new sculptures placed in various parks across the city as part of the Art in Public Places initiative. We also have Melissa Colan, music director ofthe National Symphony joining us on today’s broadcast.(99) Ms. Colan will tell us about the upcoming events and activities planned for the orchestra this season. Be sure to stay tuned to find out what’s going on in Xin chào, hãy tham gia với chúng tôi trong chương trình phát thanh “Arts and Times”. Tôi là phát thanh viên, Mariah Carni, ở đây để cung cấp cho các bạn một số điểm nổi bật của chương trình sắp tới của ngày hôm nay sau bản tin 5 giờ. Tiến sĩ Alanazo, một giảng viên ở trường nghệ thuật NYU,tham gia với chúng ta để thảo luận về những bức điêu khắc mới đặt ở các công viên khác nhau khắp thành phố như một phần của ý tưởng the Art in Public Places (Nghệ thuật ở nơi công cộng). Chúng tôi cũng có Melissa Colan, giám đốc âm nhạc của dàn hợp xướng quốc gia tham gia với chúng ta trong chương trình hôm nay. Bà Colan sẽ nói với chúng ta về các sự kiện sắp tới và
  23. 23. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất the world ofart and music on “Arts and Times” right after this news update.(98, 100) các hoạt động được lên kế hoạch cho dàn nhạc mùa này. Hãy chắc chắn quay lại để thấy được điều gì đang diễn ra trong thế giới âm nhạc và nghệ thuật trong “Arts and Times” ngay sau bản tin cập nhật. 98. D What is the program focused on? (A) Sports games (B) International business (C) Travel and holidays (D) Art and music Chương trình tập trung vào cáigì? (A) Các trò chơi thể thao (B) Kinh doanh quốc tế (C) Du lịch và kì nghỉ (D) Nghệ thuật và âm nhạc 99. C Who is Melissa Colan? (A) A city planner (B) A newscaster (C) A music director (D) A professor Melissa Colan là ai? (A) Người quy hoạch thành phố (B) Phát thanh viên (C) Đạo diễn âm nhạc (D) Một chuyên gia 100. B What will be on air next? (A) A movie review (B) A news update (C) An advertisement (D) A music concert Cái gì sẽ lên sóng tiếp theo? (A) Điểm phim (B) Cập nhật tin tức (C) Quảng cáo (D) Một buổi hòa nhạc
  24. 24. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất STT ĐỀ BÀI ĐÁP ÁN GIẢI THÍCH DỊCH – TỪ VỰNG 101 This weekend the Main Street Bar & Lounge ___ closing at 1 a.m (A) was (B) are (C) has been (D) will be D Nói về 1 kế hoạch, dự định trong tương lai nên động từ cần chia thì tương lai. Do chủ ngữ “the Main Street Bar & Lounge” nên động từ phải chia số ít Cuối tuần này, quán Bar and Loung đường Trung tâm sẽ đóng cửa lúc 1h sáng. 102 The hotel reservation ___ Mr. Jenkin’s business trip to London has just been confirmed by his travel agent. (A) by (B) about (C) for (D) in C Cụm “reservation for sb/st”: việc đặt chỗ ăn ở cho ai/ cái gì Việc đặt chỗ ăn ở cho chuyển công tác của ông Jenkin tới London vừa được nhân viên hãng du lịch xác nhận. - reservation: việc đặt chỗ ăn ở - confirm: xác nhận - agent: nhân viên 103 We estimate students will need ___ two hours to complete the online application and submit it to us (A) approximately (B) briefly (C) rapidly (D) unpredictably A Cần tìm trạng từ chỉ mức độ bổ sung ý nghĩa cho danh từ chỉ thời gian “two hours” A. xấp xỉ B. một chút, một ít C. một cách nhanh chóng D. không thể dự đoán được Chúng tôi đánh giá học sinh sẽ cần xấp xỉ 2h để hoàn thành đơn trực tuyến và nộp đơn lại. - estimate sb/st: đánh giá ai, cái gì - submit: nộp 104 Mr. Anderson has been a senior account manager ___ over three years at one of the leading consulting firms. (A) about (B) for (C) up (D) from B Do câu ở thì hiện tại hoàn thành nên cần “for + khoảng thời gian” làm dấu hiệu Ông Anderson đã làm quản lý kế toán cấp cao khoảng hơn 3 năm ở một trong những công ty tư vấn hàng đầu. - leading: hàng đầu - consulting firm: công ty tư vấn - senior: cấp cao 105 Around 90 percent of individual stock investors were found to be not qualified for direct stock investment due to ___ of knowledge and skills in investment. (A) cancellation (B) deletion (C) vacancy D Cần danh từ trước “of” có nghĩa phù hợp A. sự hoãn B. sự xóa bỏ C. chỗ trống D. sự thiếu hụt Khoảng 90% những nhà đầu tư chứng khoán cá nhân được nhìn nhận không đủ năng lực để đầu tư chứng khoán trực tiếp do sự thiếu kiến thức và kỹ năng đầu tư - Stock: chứng khoán - Investor: nhà đầu từ -
  25. 25. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất (D) lack 106 In its ongoing commitment to maintain the highest level of customer ___, Peterson Incorporated values your comments on its service. (A) satisfy (B) satisfaction (C) satisfactory (D) satisfactorily B Cần danh từ đi với danh từ “customer” để tạo thành danh từ ghép. A. Động từ B. Danh từ C. Tính từ D. Trạng từ Trong những cam kết tiếp theo về việc duy trì mức độ thỏa mãn khách hàng cao nhất, Tập đoàn Peterson đánh giá cao những nhận xét của bạn về dịch vụ của công ty - Customer satisfaction: sự thỏa mãn của khách hàng - Value: đánh giá cao - Ongoing: tiếp tục, tiếp diễn 107 The sales figures are not very favorable this quarter, but are expected to rise ___. (A) openly (B) nearly (C) urgently (D) shortly D Cần trạng từ có nghĩa phù hợp A. Mở, cởi mở B. Gần C. Khẩn cấp D. Trong thời gian ngắn Những số liệu về doanh thu bán trong quý này có vẻ không thuận lợi nhưng được kỳ vọng sẽ tăng trong thời gian tới. - Sales figure: số liệu doanh thu - Favorable: thuận lợi - Quarter: quý 108 In spite of inclement weather, the staff Christmas party was ___ attended by both management and employees. (A) well (B) quite (C) many (D) some A Cần trạng từ chỉ cách thức bổ sung ý nghĩa cho động từ “attended” A. Tốt B. Một chút (trạng từ chỉ mức độ) C. Nhiều (tính từ) D. Một sô (tính từ) Mặc dù thời tiết khắc nghiệt nhưng bữa tiệc giáng sinh của nhân viên vẫn nhận sự tham dự nhiệt tình của cả cấp quản lý và nhân viên. - Inclement: khắc nghiệt 109 A responsible financial planner give clients enough advice to help them make a right decision for ___. (A) they (B) them (C) their (D) themselves D Cần trạng từ phản thân để nhấn mạnh “them” phía trước A. Đại từ nhân xưng B. Tân ngữ C. Tính từ sở hữu D. Đại từ phản thân Một nhà hoạch định tài chính có trách nhiệm đưa tới cho khách hàng lời khuyên đủ để giúp họ đưa ra quyết định cho riêng mình 110 The city has received federal funding to ___ the historical City Hall building to its former beauty. (A) restart (B) regain (C) restore (D) replace C Cần động từ có nghĩa phù hợp A. Bắt đầu lại B. Đạt lại C. Khôi phục lại D. Thay thế Thành phố vừa nhận được quỹ của bang để khôi phục lại những tòa nhà ở City Hall về vẻ đẹp trước của nó. 111 Human resources managers should have excellence speaking and conflict resolution skills to C Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ “communicate” A. Động từ B. Tính từ C. Trạng từ Những nhà quản trị nhân lực nên có có những kỹ năng giải quyết tranh cãi và kỹ năng hùng biện xuất sắc để giao tiếp hiệu quả với tất cả các nhân
  26. 26. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất communicate ___ with a variety of employees. (A) effect (B) effective (C) effectively (D) effectiveness D. Danh từ viên. - Human resource: nguồn nhân lực - Conflict: tranh cãi, tranh luận - Resolution: sự giải quyết - A variety of: đa dạng 112 Attached please find the file containing last week’s sales presentation — you requested. (A) then (B) what (C) when (D) that D Chỗ cần điền là đại từ quan hệ của mệnh đề bổ nghĩa cho “ last week’s sales presentation” Làm ơn tìm trong file đính kèm là bản thuyết minh doanh thu tuần trước cái mà bạn yêu cầu. - Attached: được đính kèm, vật đính kèm 113 Barnes & Noble can send invoices — for product orders at the customer’s request. (A) jointly (B) diversely (C) separately (D) partially Cần trạng từ phù hợp A. Cùng nhau B. Đa dạng C. Không cùng nhau D. Từng phần Barnes & Noble có thể gửi hóa đơn cho những đặt hàng sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng. - Invoice: hóa đơn 114 Ms. Swanson will manage all operations on the upcoming construction contract, and all supervisors will report directly back to ___. (A) she (B) her (C) herself (D) hers B Cần tân ngữ sau động từ “report back to” A. Đại từ nhân xưng B. Tân ngữ C. Đại từ phản thân D. Đại từ sở hữu Bà Swanson sẽ quản lý tất cả quy trình của hợp đồng xây dựng sắp tới, và tất cả các giám sát viên sẽ thông báo trực tiếp tới bà í - Upcoming: sắp tới - Construction contract: hợp đồng xây dựng - Supervisor: người giám sát 115 Because of the lack of ticket sales, this evening’s theater performance has been ___ until next week. (A) postponed (B) expected (C) scheduled (D) continued B Cần động từ có nghĩa phù hợp A. Hoãn B. Kỳ vọng C. Lên lịch D. Tiếp tục Do chưa đủ doanh số phòng vé, nên buổi biểu diễn tối nay đã bị hoãn tới tuần tới. - Be lack of: thiếu gì 116 Canadian customs and immigration staff report that most of the breaches of security involve travelers who did not — import illegal products into the country. (A) known (B) knowingly B Cần trạng từ bổ sung ý nghĩa cho động từ “import” A. Động từ ở dạng phân từ B. Trạng từ C. Danh từ D. Tính từ Cơ quan hải quan và các nhân viên Canada nhập cư báo cáo rằng hầu hết các vi phạm về an ninh do những khách du lịch những người mà không biết những sản phẩm nhập khẩu vào trong nước - Customs: cơ quan hải
  27. 27. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất (C) knowledge (D) knowledgeable quan - Immigration: nhập cư 117 When the sales clerk finishes running all of the items through the scanner, the computer quickly prints — the receipt. (A) of (B) within (C) bet ween (D) out D Cấu trúc “print out st”: in ấn cái gì Khi thư ký bán hàng kết thúc việc scan tất cả các tài liệu, máy tính nhanh chóng in ra các hóa đơn - Receipt: hóa đơn 118 Product — at Wellington Industries work both independently and cooperatively with team members. (A) developers (B) development (C) developed (D) develops A Cần tìm danh từ có nghĩa phù hợp A. Danh từ chỉ người B. Danh từ C. Động từ dạng quá khứ D. Động từ Những người phát triển sản phẩm ở Khu công nghiệp Wellington làm việc độc lập cũng như làm việc phối hợp với những thành viên trong độ - Independent: độc lập - Cooperative: phối hợp 119 At Omega Engineering, we strongly believe that a ___ work environment is essential to productive and motivated employees . (A) pleasant (B) tender (C) confident (D) fragile A Cần tìm tính từ có nghĩa phù hợp để bổ sung ý nghĩa cho “work environment” A. Vui vẻ B. Khó khăn C. Tự tin D. Dễ vỡ, mỏng manh ở Omega Engineering, chúng tôi hoàn toàn tin tưởng rằng một môi trường làm việc vui vẻ là cần thiết để tăng năng suất và tạo động lực cho nhân viên. - Productive: năng suất - Motivated: có động lực 120 Ms. Pemberton removed a number of financial charts from her presentation after deciding they would be too ___. (A) distract (B) distraction (C) distractedly (D) distracting D Cần tính từ đi sau “be” A. Động từ B. Danh từ C. Trạng từ D. Tính từ Bà Pemberton đã xóa một lượng các biểu đồ tài chính từ bài thuyết trình sau khi thấy rằng chúng quá gây nhiễu - Financial: thuộc về tài chính 121 The monthly staff meeting will start at 1 p.m. and all employees are invited to stay for the ___ being held afterwards inhonor of Mr. Clark’s retirement. (A) progress (B) approval (C) celebration (D)encouragement C Cần danh từ có ý nghĩa phù hợp A. Quá trình B. Sự chấp thuận C. Lễ kỉ niệm D. Sự khuyến khích Cuộc họp nhân viên hàng tháng sẽ bắt đầu lúc 1h chiều và tất cả các nhận được mời tớ bữa tiệc chia tay ông Clark nghỉ hưu sau đó. - In honor of: để vinh danh - Retirement: sự nghỉ hưu 122 When Ms. Plante ___ to A Do động từ cần chia nằm ở Khi bà Plante tới New York
  28. 28. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất New York nextweek on business, she will stay at the Four Seasons Grand Hotel. (A) goes (B) to go (C) was going (D) going trạng ngữ chỉ thời gian ở thì tương lai (“next week”) nên trong các đáp án thì đáp án động từ ở thì hiện tại là hợp lý nhất công tác vào tuần tới, bà í sẽ ở khách sạn 4 mùa. 123 Millennium Computer, Inc. is committed toproviding ___ products at a competitive price. (A) skilled (B) earnest (C) tactful (D) reliable D Cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “product” A. Có kỹ năng, lành nghề B. Đứng đắn, nghiêm chỉnh C. Lịch thiệp D. Đáng tin cậy Công ty máy tính thiên niên kỷ được cam kết cung cấp những sản phẩm đáng tin cậy ở mức giá cạnh tranh. - Competitive: cạnh tranh 124 ___ among Internet providers isexpected to increase dramatically over the next year. (A) Competition (B) Competitor (C) Competitive (D) Compete A Cần danh từ làm chủ ngữ của câu A. Danh từ B. Danh từ chỉ người C. Tính từ D. Động từ Sự cạnh tranh giữa những nhà cung cấp mạng Internet được kỳ vọng sẽ tăng đột biết trong năm tới - Provider: nhà cung cấp - Dramatical: đột biến 125 ___ an article written in Neilson Business Weekly, CISC Bank posted a net profit of $15.8 million for the first quarter. (A) According to (B) Nevertheless (C) Even though (D) As if A Cần liên từ có nghĩa phù hợp A. Theo như B. Tuy nhiên C. Mặc dù D. Cứ như là Theo như 1 bài viết trên tạp chí Neilson Business Weekly, ngân hàng CISC đã đưa ra mức lợi nhuận thực là 15,8 triệu đô trong quý đầu tiên - Article: bài báo 126 The municipal government is taking ___ measures to improve outdoor park facilities within the city. (A) signify (B) significant (C) significantly (D) significance B Cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “measure” A. động từ B. tính từ C. trạng từ D. danh từ Chính quyền thành phố đang thực hiện những biện pháp đáng kể để cải thiện thiết bị công viên ngoài trời trong thành phố - significant: đáng kể 127 The launch of the company’s new cellular phone network was delayed due to a problem that ___ when the equipment was tested. (A) emerged (B) engaged (C) revealed (D) reacted Cần tìm động từ có nghĩa phù hợp A. nổi lên B. hứa hẹn, cam kết C. tiết lộ D. phản ứng lại Việc tung ra mạng lưới điện thoại di động của công ty bị hoãn do vấn đề nổi lên khi thiết bị được kiểm tra - launch: việc tung ra (sản phẩm) 128 Last month, marketing A Cần động từ chia ở thì quá Tháng trước, các nhà quản lý
  29. 29. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất managers from allover the world ___ at the London Business Center for the annual international marketing conference. (A) convened (B)convenes (C) convening (D) convene khứ vì có “last month” marketing trên toàn thế giới đã gặp nhau tại trung tâm kinh doanh London cho cuộc họp marketing toàn cầu thường niên. - Annual: thường niên - Convene: triệu tập, họp, tụ tập 129 Many ___ financial analysts including William Gibson and Melissa Wales have published articles in the Business Times. (A) definite (B) customary (C) elaborate (D) notable D Cần tính từ có nghĩa phù hợp A. Chắc chắn B. Thông thường C. Tỉ mỉ, chi tiết D. Nổi tiếng, đáng chú ý Nhiều nhà phân tích tài chính nổi tiếng bao gồm William Gibson and Melissa Wales đã cho ra những bài viết trên tạp chí thời báo kinh doanh. 130 This quarter’s financial report suggests that the company has been ___ concerned with increasing sales in the short term. (A) excess (B) excessive (C) excessively (D) excessiveness D Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ “concerned” A. Động từ B. Tính từ C. Trạng từ D. Danh từ Báo cáo tài chính quý này chỉ ra rằng công ty nên quan tâm nhiều hơn với doanh thu ngày càng tăng trong thời gian ngắn - Excessive: mở rộng, rộng lớn 131 Attendance at the Grape & Wine Festival was quite low the first year it was held, but intensive promotion has attracted larger crowds in ___ years. (A) prior (B) followed (C) past (D) subsequent D Cần một tính từ có nghĩa tương phản với “first year” (tương phản logic) vì có liên từ “but”chuyển hướng quan điểm A. trước B. sau C. quá khứ D. đến sau, theo sau Lượt tham dự Festival rượu và nho có vẻ hơi ít trong năm đầu tiên tổ chức nhưng chương trình khuyến mãi cấp tốc đã thu hút được lượng công chúng lớn hơn trong những năm sau đó. 132 After Sarah ____ Halton Manufacturing Co., she reduced unnecessary travel expenditures from the budget in order to increase the company’s net profits. (A) join (B)joins (C) joined (D)to join C Cần động từ chính của câu và chia thì quá khứ để hòa hợp với thì ở mệnh đề còn lại Sau khi Sarah tham gia vào công ty sản xuất Haltion, cô ấy đã giảm được chi phí du lịch không cần thiết từ ngân sách để tăng lợi nhuận thực của công ty. - Travel expenditure: chi phí du lịch 133 We are working on finding a solution ___ the problem B Cụm cố định “solution to st”: cách giải quyết cho cái gì Chúng tôi đang làm việc để tìm ra 1 biện pháp cho vấn đề
  30. 30. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất with the transmission by the end of the day. (A) oves (B) to (C) about (D) out với sự chuyển giao vào cuối ngày. - Solution: sự giải quyết, cách giải quyết - Transmission: sự chuyển giao 134 The bike has begun to show some signs of ___, and is in the shop getting the rear wheel replaced. (A) decrease (B) shape (C) limit (D) wear D Cần tìm danh từ có nghĩa phù hợp A. Sự giảm sút B. Hình dạng C. Sự giới hạn D. Sự hỏng hóc, hao mòn (do dùng nhiều) Chiếc xe đạp đã bắt đầu thể hiện một số dấu hiệu bị hỏng, và đang được thay thế bánh xe ở trong quán - Wear: sự hỏng hóc, hao mòn - Rear wheel: bánh sau 135 The recent boost in the sales of Men’s Health magazine has been attributed to ___ efforts to maintain wellness among men over the age of forty. (A) deliberates (B) deliberate (C) deliberately (D) deliberating Cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ “efforts” A. động từ B. tính từ C. trạng từ D. động từ dạng gerund Sự gia tăng về doanh số của tạp chí Sức khỏe Đàn ông gần đây được quy cho là những cố gắng có chủ ý để duy trì sự khỏe mạnh giữa những người đàn ông trên 40 tuổi. - deliberate: có chủ ý, cố ý - wellness: sự khỏe mạnh - attribute to st:quy cho 136 With the purchase of two additional radio stations, Hola Barcelona will secure the top ___ among Spanish media companies. (A) order (B) schedule (C) position (D) record C Cần tìm danh từ đi sau tính từ “top” có nghĩa phù hợp A. yêu cầu B. lịch C. vị trí D. bản ghi chép Với việc mua thêm 2 tần số radio, Hola Barcelona sẽ giữ vững vị trí độc tôn trong những công ty truyền thông ở Tây Ban Nha - additional: thêm - 137 Since her appointment as Governor General, Santina has been attempting to build relationships with companies ___ the region. (A) somewhat (B) throughout (C) moreover (D)everywhere B Cần tìm giới từ + “region” có nghĩa phù hợp Khi cô ấy được bổ nhiệm làm thống đốc, Santina đã rất cố gắng để xây dựng mối quan hệ với những công ty trên toàn khu vực - Appointment: sự bổ nhiệm - Attempt to do st: cố gắng, nỗ lực làm gì - Relationship: mối quan hệ - 138 Since there is only ____ interest in the product, we will phase out its production Cần tính từ có nghĩa phù hợp A. Có chủ ý, cố ý B. Nhỏ Vì chỉ có một chút quan tâm tới sản phẩm nên chúng tôi sẽ dần dần ngừng sản xuất nó
  31. 31. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất over the next four months. (A) Intentional (B) marginal (C) key (D) handy C. Quan trọng, chủ chốt D. Thuận tiện, dễ cầm trong 4 tháng tới. 139 Nearly half of the bank’s clients have inquired about switching over the new ___ plan (A) save (B) saved (C) savings (D) safety C Cần danh từ để đi với “plan” danh từ ghép Gần nửa những khách hàng của ngân hàng đã yêu cầu chuyển sang kế hoạch tiết kiệm mới - Switch over: chuyển cái gì 140 The online order form for Amazoncustomers states that any purchase over $350 ___ for free delivery. (A) equips (B) supplies (C) qualifies (D) arranges Mẫu đặt hàng trực tuyến với khách hàng của Amazon nói rằng bất đơn đặt hàng nào trên 350$ 141 However, we are able to order this CD directly from the distributor, and are able to have it in stock .........the next few days. (A) Until (B) Between (C) Within (D) Since C Until + Clause (Mệnh đề) Since + Clause Between : không phù hợp nghĩa trong câu này Tuy nhiên, chúng tôi có thể đặ hàng CD này trực tiêp từ nhà phân phối, và có thể có nó trong vòng vài ngày tới. 142 If this........... works for you, kindly respond to this message and provide a contact number where you can be reached. (A)..........Moment (B)..........Author (C) .........Advantage (D) .........Option D Cần một danh từ có nghĩa phù hợp. -Moment: lúc này, bây giờ, chốc, lát - author: tác giả - advantage: lợi thế, ưu điểm - option: sự lựa chọn, phương án Nếu phương án này tốt cho bạn, vui lòng trả lời tin nhắn này và cung cấp một số điện thoại mà bạn có thể được liên lạc. 143 Sam’s Music will........ you when the product is available for pick-up. (A) Notify (B) Notice (C) Notification (D) Note A Cần một động từ có nghĩa phù hợp. Sam’s Music sẽ thông báo cho bạn khi sản phẩm có để mua. - Notify (v) thông báo - Notice (v) chú ý - Notification (n) sự thông báo - Note (v) (n) lưu ý, chú ý 144 It is my pleasure to invite C Cần một danh từ có nghĩa phù Tôi rất vinh dự mời bạn tới
  32. 32. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất you to participate in our orientation program, offered exclusively to new employees. This program has been established to improve the ........ process. (A) Interview (B) Recruiting (C) Training (D) Application hợp. tham gia chương trình định hướng của chúng tôi, được cung cấp độc quyền cho các nhân viên mới. Chương trình này được thành lập để cải thiện quy trình đào tạo. - Interview (v) phỏng vấn - Recruiting : tuyển dụng - Training (n) đào tạo - Application (n) việc nạp đơn, ứng dụng 145 Recently hired employees will be matched with a senior staff member with whom they will meet regularly during their first few months in order for senior staff members to offer instruction, mentorship and..... (A) Suggestions (B) Suggesting (C) To suggest (D) Suggested A Lưu ý liên từ “and”, từ cần điền phải có cùng từ loại với từ đứng trước từ “and”, tức là chỗ trống cần điền phải là một danh từ. Các nhân viên được thuê gần đây được kết hợp với một đội ngũ nhân viên lâu năm, mà họ sẽ gặp nhau thường xuyên trong suốt những tháng đầu để các nhân viên lâu năm cung cấp các chỉ dẫn, tư vấn và gợi ý. 146 By volunteering for the orientation, you will be providing necessary guidance…......your new colleagues. (A) From (B) To (C) At (D) On B Provide sth to sb Provide sb with sth Bằng việc tình nguyện cho việc định hướng, bạn sẽ cung cấp các chỉ dẫn cần thiết cho các đồng nghiệp mới của các bạn. 147 My name is Francis Arbuckle. I am the publisher of an information technology magazine called Today’s Computer. We are currently planning on putting out our next......... , which will focus on the use of robots in modern industry. (A) Show (B) Investment (C) Issue (D) episode C Cần một danh từ có nghĩa phù hợp. - Show(n) chương trình, buổi biểu diễn, buổi hòa nhạc - Investment (n) sự đầu tư - Issue (n) một số báo hoặc tạp chí (của tờ báo, tạp chí xuất bản định kì) - Episode (n) một sự kiện, một tình huống, một quãng thời gian trong cuộc đời của một người Tôi là Francis Arbuckle. Tôi là nhà xuất bản của một tạp chí công nghệ thông tin tên là Today’s Computer. Gần đây chúng tôi đang có kế hoạch tung ra số tạp chí mới, mà sẽ tập trung vào công dụng của rô bốt trong nền công nghiệp hiện đại. 148 We ...........to interview a successful modem industrial A Would like + to do sth: Diễn đạt lời mời một cách lịch sự Chúng tôi muốn phỏng vấn một giám đốc thành công trong
  33. 33. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất executive such as yourself. (A) Would like (B) Will like (C) Liked (D) Have liked ngành công nghiệp hiện đại như ông. 149 If you are interested and willing to........... us over the next couple of weeks, please phone me at 878- 993-2424. (A) Talk to (B) Present (C) Regulate (D) Wait for A Cần một động từ có nghĩa phù hợp. - Talk to (v) nói chuyện với - Present (v) trình bày, tặng - Regulate (v) điều chỉnh, kiểm soát - Wait for (v) chờ Nếu bạn quan tâm và sẵn sàng nói chuyện với chúng tôi trong vài tuần tới, vui lòng gọi cho tôi ở số điện thoại 878-993- 2424. 150 On January 15, we issued a temporary credit to your account of an amount which you disputed....... , afterwards, we accidentally applied additional credit in the same amount to your card. (A) However (B) Therefore (C) Overall (D) Instead A Cần một liên từ có nghĩa phù hợp. Vào ngày 15/1, chúng tôi đã phát hành một khoản tín dụng tạm thời vào tài khoản của bạn một số tiền mà bạn đã tranh luận. Tuy nhiên, sau đó, chúng tôi vô tình áp tín dụng bổ sung cùng một số tiền vào thẻ của bạn 151 In order to solve this problem we...........the surplus amount. (A) Would withdraw (B) Could withdraw (C) Were withdrawn (D) Have withdrawn D Căn cứ vào nghĩa của câu, câu này phải ở thì quá khứ hoặc thì hiện tại hoàn thành. Như vậy đáp án đúng chỉ có thể là đáp án C hoặc D. Nhưng đáp án C không hợp Để giải quyết vấn đề này, chúng tôi đã rút số tiền dư ra. 152 We..........regret any inconvenience this may have created for you. (A) Sincerely (B) Sincere (C) Sincerity (D) Most sincere A Chỗ trống ở trước động từ và sau chủ ngữ của câu, do đó chỗ trống phải là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ regret. Chúng tôi chân thành xin lỗi bất kì sự bất tiện nào mà việc này có thể đã gây ra cho bạn. MỘT SỐ CHÚ Ý
  34. 34. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất CẤU TRÚC Finish+ving Hoàn thành việc gì Make reservation for sb/st Đặt chỗ ăn ở cho ai/ việc gì CỤM CỐ ĐỊNH Knowledge and skill in st Kiến thức và kỹ năng về cái gì Throughout the region/ country.. Trên toàn khu vực PHÂN BIỆT Travel agent/agency - Agent (n): nhà đại lý - Agency (n): đại lý Senior vs superior to - Senior: cấp cao - Superior: vượt trội hơn Receipt vs bill vs invoice - Bill: hóa đơn (điện thoại, điện nước…) - Invoice: hóa đơn hàng hóa, dịch vụ - Receipt: biên lai, hóa đơn của dịch vụ TỪ VỰNG HAY GẶP Throughout the region Trên toàn khu vực, đất nước… Customer satisfaction Sự thỏa mãn của khách hàng Competitive price/ salary Giá/ lương cạnh tranh Value = appreciate Đánh giá cao Fill in/ Fill out/ Complete the application/ form Điền/ hoàn thành hồ sơ/ đơn
  35. 35. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất STT ĐỀ BÀI ĐÁP ÁN GIẢI THÍCH DỊCH – TỪ VỰNG Questions 153-154 refer to the following coupon. 153 What is indicated about Lockheed Shoe Source? (A) It is closed on weekends. (B) It has more than one location. (C) It is opening a new store. (D) It advertises on television. B This offer is available at all Lockheed Shoe Source stores in the greater Toronto area until August 31. -indicate (v) chỉ ra - advertise (v) quảng cáo 154 What is NOT offerd at a discount? (A) Shoes laces (B) Women’s leather boots (C) Sneakers (D) Bags D Enjoy 20% discount off of specially marked sneakers or boots => B, C And take advantage of fifteen percent off of all shoe accessories => A -shoe laces: dây giày - leather boots: bốt da - sneakers: giày thể thao Questions 155-156 refer to the following job advertisement. 155 What position is being advertised? (A) Community center director C Trenton Family Medical Practice is currently seeking a receptionist for a part-time position... -community center director (n) giám đốc trung tâm cộng đồng
  36. 36. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất (B) Supervisor (C) Receptionist (D) Medical manager - supervisor (n) người giám sát - receptionist (n) nhân viên lễ tân - medical manager (n) giám đốc y tế 156 What is mentioned as a requirement for the job? (A)Access to an automobile (B) Experience in the field (C) Organizational skills (D) A college degree B But applicants should have some experience working in a health care facility. -mention (v) đề cập, nhắc đến - requirement (v) yêu cầu, đòi hỏi - access (n) sự truy cập, cách tiếp cận, quyền sử dụng - degree (n) bằng - field (n) lĩnh vực - organizational skills (n) kĩ năng tổ chức Questions 157-159 refer to the following advertisement. 157 Why have prices been reduced? (A)A store is relocating (B) A store is going out of business. B The region’s most recognizable name in home furnishing is going out of business. -reduce (v) giảm - relocate (v) dời đi - go out of business (v) phá sản - manufacturing line (n) dây chuyền sản xuất - merchandise (n)
  37. 37. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất (C)A manufacturing line has been stopped. (D)A new shipment of merchandise has arrived hàng hóa - shipment (n) kiện hàng, việc vận chuyển 158 What product is in limited supply? (A) Handmade tables (B) Reclining chairs (C) Desks (D) Sofa sets D We also have a limited stock of sofa sets at unbelievably low prices. -reclining chairs (n) ghế dựa - recline (v) dựa, tựa , ngả lưng 159 What will customers who spend more than $250 receive? (A) A voucher for their next purchase (B) Free delivery (C) A desk lamp (D) An additional 15% discount C If you spend more than $250, we’ll also throw in a desk lamp, absolutely free. -voucher (n) phiếu giảm giá - delivery (n) việc vận chuyển Questions 160-161 refer to the following e-mail. 160 What is the purpose of the e-mail? (A) To promote an upcoming event B Email cung cấp cho người đọc các thông tin về địa điểm, giờ tổ chức -registration (n) sự đăng kí - direction (n) chỉ
  38. 38. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất (B) To provide information about an event (C) To cancel someone’s registration (D) To give directions to an event sự kiện, những thứ có sẵn ở sự kiện và những thứ cần mang theo.... => B dẫn 161 What will be provided at the event? (A) Muffins (B) Juice (C) Pens (D) Binders A So please arrive around 8:30 a.m. to enjoy fresh fruit and muffins => muffins được cung cấp ở sự kiện - please be sure to bring a 3-ring binder and pen with you => binder và pen phải tự mang đi, không được cung cấp. -muffin (n) bánh mì nướng - juice (n) nước hoa quả - binder (n) bìa cứng để cặp tài liệu Questions 162-165 refer to the following letter.
  39. 39. Ghé thăm website http://bstudent.net/ fb https://www.facebook.com/bstudentenglishcentre Để cập nhật những đề mới nhất 162 What is the purpose of this letter? (A) To invite a speaker to an event (B) To confirm some plans (C) To enroll in a university (D) To offer someone employment B This letter is intended to confirm your reservation of the Rosewater Auditorium on Tuesday, May 23, from 10 a.m. to 5 p.m. -confirm (v) xác nhận - enroll (v) đăng kí - employment (n) công việc, tình trạng có việc làm 163 By what date does Ms. Vanderburg need to know the number of attendees? (A) April 6 (B) May 1 (C) May 10 (D) May 28 C Please be sure to finalize your numbers in an e- mail to me by May 10 at the latest. -attendee (n) người tham dự

×