Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Slide

366 views

Published on

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Slide

  1. 1. CompanyLOGOCơ sở thông quan
  2. 2. Cơ sở để thông quan là các chứng từ pháp lý,dựa vào đó để công chức hải quan có thẩmquyền quyết định thông quan.1. đối tượng thông quan là hàng hoá XK-NK1. đối tượng thông quan là hàng hoá XK-NK2. đối tượng là phương tiện vận tải XC-NC2. đối tượng là phương tiện vận tải XC-NC
  3. 3. 2.1 Đối tượng thông quanlà hàng hoá XK-NK1. Bộ hồ sơ Hải quan2. Giấy xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hànghoá hoặc giấy thông báo miễn kiểm tra do cơ quanquản lý nhà nước có thẩm quyền cấp đối với hànghoá nhập khẩu thuộc diện phải kiểm tra nhà nướcvề chất lượng3. Giấy xác nhận kết quả giám định đối với hàng hoácó yêu cầu giám định4. Chứng từ nộp thuế link5. Chứng từ bảo lãnh của cơ quan tín dụng có thẩmquyền
  4. 4. 2.1 Đối tượng thông quanlà hàng hoá XK-NKNOTE: Trong các loại hàng hoá XK-NK, tùy từngtrường hợp cụ thể mà các chứng từ, giấy tờ, tài liệunêu trên phải đáp ứng được những yêu cầu nhấtđịnh.Một số trường hợp, hàng hóa vẫn được thôngquan khi đáp ứng những điều kiện riêng:+GT/T186+Khoản 2 điều 25, điều 35 luật Hải quannăm 2005
  5. 5. 2.2 Đối tượng là phươngtiện vận tải XC-NC3. PT là tàu liên vận quốc tê (đường sắt)3. PT là tàu liên vận quốc tê (đường sắt)4. Phương tiện là ô tô4. Phương tiện là ô tô5. Các phương tiện khác5. Các phương tiện khác6. PT vận tải của cá nhân hoặc tổ chứctạm nhập (xuất)-tái xuất (nhập) khôngcó mục đích thương mại6. PT vận tải của cá nhân hoặc tổ chứctạm nhập (xuất)-tái xuất (nhập) khôngcó mục đích thương mại2. Phương tiện là tàu biển2. Phương tiện là tàu biển1. Phương tiện là máy bay1. Phương tiện là máy bay
  6. 6. 2.2 Đối tượng là phươngtiện vận tải XC-NC2.2.1 Phương tiện là máy bay- Bản kê hàng hoá và hành lý- Danh sách tổ lái và nhân viên làm việc trên tàu bay- Danh sách hành khách2.2.2 Phương tiện là tàu biển- Bản kê khai hàng hoá chuyên chở trên tàu biển link- Tờ khai tàu đi, đến đối với xuất cảnh, nhập cảnh- Bản khai nguyên nhiên vật liệu, lương thực, thựcphẩm của tàu link- Bản khai chất nổ, chất cháy, thuốc mê, thuốc độc, vũkhí có trên tàu link- Danh sách thuyền viên link- Danh sách hành khách (nếu có hành khách) link- Tờ khai hàng hoá, hành lý của thuyền viên link
  7. 7. 2.2 Đối tượng là phươngtiện vận tải XC-NC2.2.3 Phương tiện là tàu liên vận quốc tế (đường sắt)Hồ sơ xuất cảnh (nhập cảnh) gồm:- Tờ khai thành phần đoàn tàu, danh sách, tờ khaihành lý của tổ lái và những người làm việc trên tàu- Bản kê khai hàng hoá xuất khẩu (nhập khẩu), kể cảhàng quá cảnh, giấy giao tiếp toa xe (nếu là tàu chuyênchở hàng hoá)- Danh sách hành khách và phiểu gửi hành lý khôngtheo người của hàng khách (nếu là tàu chuyên chỏhành khách)- Tờ khai nhiên liệu, vật liệu, lương thực, thực phẩmcủa đoàn tàu- Bản trích lược khai hàng hoá dỡ xuống từng ga liênvận nội địa (đối với hồ sơ nhập cảnh) link
  8. 8. 2.2 Đối tượng là phươngtiện vận tải XC-NC2.2.4 Phương tiện là ô tô- Giấy phép xuất cảnh, nhập cảnh theo quy định củaHiệp định vận tải đường bộ được ký kết giữa Việt Namvới các nước có chung đường biên giới hoặc Hiệp địnhvận tải đường bộ giữa các nước khu vực- Tờ khai hải quan đối với ô tô xuất cảnh, nhập cảnh,quá cảnh- Tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (nếu cóchuyên chở hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu) link- Tờ khai hành lý xuất khẩu, nhập khẩu của lái xe- Danh sách hành khách và tờ khai hành lý của hànhkhách (nếu có hành khách)
  9. 9. 2.2 Đối tượng là phươngtiện vận tải XC-NC2.2.5 Các phương tiện khác- Tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (nếucó hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu) link- Tờ khai hành lý của người điều khiển phươngtiện vận tải và của những người làm việc trênphương tiện vận tải và của hành khách (nếu có)2.2.6 Phương tiện vận tải của cá nhân hoặc cơquan, tổ chức tạm nhập – tái xuất, tạm xuất – táinhập không có mục đích thương mại- Tờ khai Hải quan link- Giấy phép (trừ trường hợp tạm nhập lưu hànhtại khu vực cửa khẩu)- Giấy đăng ký lưu hành
  10. 10. 3. Agenda Item3. Agenda Item4. Agenda Item4. Agenda Item
  11. 11. Cycle DiagramTextTextTextTextTextCycle nameAdd Your Text
  12. 12. Progress DiagramPhase 1Phase 1 Phase 2Phase 2 Phase 3Phase 3
  13. 13. Block DiagramTEXT TEXT TEXT TEXTTEXT TEXT TEXT TEXT
  14. 14. TableTEXT TEXT TEXT TEXT TEXTTitle ATitle BTitle CTitle DTitle ETitle F
  15. 15. 3-D Pie ChartTEXTTEXTTEXTTEXTTEXTTEXT
  16. 16. Marketing DiagramTitleTEXT TEXTTEXT TEXT

×