Quy chuẩn làm powerpoint

56,513 views

Published on

powerpoint đẹp mắt.

Published in: Education
3 Comments
13 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total views
56,513
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
18
Actions
Shares
0
Downloads
771
Comments
3
Likes
13
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Quy chuẩn làm powerpoint

  1. 1. Qui chuẩn PowerPoint Mạng truyền thông công nghiệp ngành điện tử
  2. 2. Sinh viên thực hiện 1. Nguyễn Xuân Thân 2. Đoàn Tấn Thanh 3. Vương Đình Thái 4. Tống Xuân Vinh
  3. 3. Qui chuẩn PowerPoint Fonts Back Successful groupg Colors Slide Graphs Charts Layout
  4. 4. Slide • Các từ khóa chính • Tóm tắt nội dung • Ngắn gọn, súc tích, dễ hiểu • Tăng cường tập trung thị giác • Hình ảnh, văn bản hay biểu đồ • Hiển thị 95% của Slide • Đó gọi là vùng an toàn Nên làm
  5. 5. Layout 1 Bố trí liên tục. Lề, phông chữ, cỡ chữ và màu sắc phải phù hợp với kết cấu đồ họa. 2 Nhóm, phân nhóm và biểu tượng sẽ hiển thị trong cùng một chỗ trên mỗi khung. 3 Dòng, hộp, biên và không gian mở cũng phải nhất quán. Hợp lí – Hài hòa - Dễ nhìn
  6. 6. Fonts • Sử dụng font dễ đọc – Arial, Tahoma, Veranda • Chuẩn hóa cùng kiểu chữ – Bài này dùng font chữ là Tahoma Do !
  7. 7. Font Size Font Size có thể đọc và người ngồi cuối cùng có thể nhìn thấy được • Kích thước tiêu đề - Verdana 40 point • Phụ đề - Verdana 32 point • Nội dung văn bản - Verdana 24 point
  8. 8. Không nên kết hợp in đậm kết hợp in Don’t ! Font Size nghiêng  What does this say? Garamond Font, Italic, Bold 12pt. • This is very difficult to read. Times Font, Bold, 12pt. • This point could be lost. Century Gothic Font, Bold, Italic, 14pt. • No one will be able to read this. Gill Sans Font, Condensed Bold, 12pt Phông nhỏ có thể dùng cho header hay footer Tp HCM : 9/5/2013 NGUYEN XUAN THAN
  9. 9. Fonts  Tiêu chuẩn powerpoint  Tiêu chuẩn powerpoint  Tiêu chuẩn powerpoint  Tiêu chuẩn powerpoint  Tiêu chuẩn powerpoint  Tiêu chuẩn powerpoint  Tiêu chuẩn powerpoint Don’t !
  10. 10. CHỮ IN HOA & IN NGHIÊNG • KHÔNG SỬ DỤNG TẤT CẢ CHỮ IN HOA – Làm khó đọc văn bản – Che chữ viết tắt, kí hiệu – Làm mất khả năng nhấn mạnh • In nghiêng – Dùng “lời trích dẫn” – Làm nỗi bật nội dung chính, ý tưởng – Tiêu đề cho sách, báo, tạp chí…
  11. 11. Backgroupg Sử dụng chung 1 nền cho mỗi slide Do !!
  12. 12.  Không nên thay đổi nhiều nền cho bài thuyết trình  Sự thay đổi làm mất sự tập trung Don’t!
  13. 13. Colors - Màu sắc • Màu đỏ và màu cam là những màu năng lượng cao nhưng có thể làm khó việc tập trung. • Màu xanh lá, xanh dương, nâu … là những màu có năng lượng dịu hơn nhưng không gây sự chú ý mạnh mẽ. • Màu đỏ và xanh lá gây khó khăn cho những người mù màu.
  14. 14. Tránh những kết hợp Màu sắc • Ví dụ : Don’t ! – Xanh lá trên Blue – Vàng trên xanh lá – Tím trên xanh dương – Cam trên xanh lá – Đỏ trên xanh lá
  15. 15. Colors - Màu sắc • Màu trắng trên nền tối không nên sử dụng cho trường hợp đối tượng xa hơn 6m.  Có thể đọc slide khoảng cách gần.  Nếu xa hơn thì khó có thể đọc.  Kết hợp màu sắc đẹp nếu xem trên máy tính.  Sử dụng nền tối làm giảm độ chói.
  16. 16. Colors - Màu sắc • Hội trường lớn  Tránh dùng nền TRẮNG.  Nền trắng làm mù màu trong phòng tối.  Nên dùng nền tối với chữ màu là tốt nhất. Don’t
  17. 17. Bánh xe màu • Màu sắc cận kề hài hòa với nhau (vàng và xanh). • Màu sắc đối diện nhau là tương phản. • Màu tương phản giúp tăng khả năng đọc. VD: Orange on Blue Do !
  18. 18. Background Colors Kết hợp tốt về màu sắc Khả năng đọc cao Kết hợp màu xấu Độ tương phản thấp Khả năng đọc kém Kết hợp tốt về màu sắc Khả năng đọc cao Kết hợp màu xấu Tránh màu sáng trên nền trắng Khả năng đọc kém
  19. 19. Graphs and Charts HÃY ĐẢM BẢO MỌI NGƯỜI CÓ THỂ NHÌN THẤY !!!
  20. 20. Graphs and Charts Một số dạng: TEXT TEXT Title A Title B Title C
  21. 21. Graphs and Charts Một số dạng:
  22. 22. Graphs and Charts Các màu sắc tươi sáng trên nền trắng và chữ nhỏ làm đồ thị khó đọc. Rất khó khăn để nhìn thấy, bạn phải đảm bảo cho người ở cuối phòng có thể nhìn thấy. 8 Don’t !
  23. 23. 10 Graphs and Charts Don’t !
  24. 24. 10 Don’t ! Graphs and Charts 20.4 27.4 90 20.4 30.6 38.6 34.6 31.6 100 90 80 70 60 50 40 30 20 10 0 January February March April Blue Balls Red Balls
  25. 25. Graphs and Charts 80 70 60 50 40 30 20 10 0 North America Europe Austrailia Mode A Mode B Mode C Don’t
  26. 26. Graphs and Charts 80 70 60 50 40 30 20 10 0 North America Europe Australia Mode A Mode B Mode C Do !
  27. 27. Graphs and Charts 27,4 90 27,4 38,6 34,6 38,6 46,9 45 46,9 2002 2003 2002 East West North
  28. 28. Biểu đồ tốt  Độ rộng biểu đồ tốt  Màu sắc phù hợp  Tỉ lệ biểu đồ hợp lí bố cục Do !
  29. 29. Graphs and Charts Do ! Items Sold in First Quarter of 2002 100 90 80 70 60 50 40 30 20 10 0 January February March April Blue Balls Red Balls
  30. 30. Illustrations • Chỉ sử dụng khi cần thiết, nếu không nó trở thành phân tâm • Nên liên quan tới 1 nội dung muốn truyền đạt • Nó phải làm cho rõ ràng hơn thông điệp • Sơ đồ đơn giản là càng hiệu quả Do !
  31. 31. Don’t ! Illustrations
  32. 32. Notes Mỗi slide nên là 1 ý tưởng • Kí hiệu đầu dòng • Hình ảnh động • Hiệu ứng
  33. 33. Tài liệu tham khảo • www.arma.org/learningcenter/facilitator /.../powerpointguidelines.ppt • https://presentations.inxpo.com/.../XPO CAST_Feature_Guidelines.pdf • Giáo trình tin học A – ĐH công nghiệp TP Hồ Chí Minh • Slide mẫu của www.themegallery.com

×