Hiện Tượng Tử vong

4,239 views

Published on

Đại Học Y Dược TP.HCM
Khoa Y tế công cộng
BM. Dân Số - Thống kê- Tin học y học
Giảng viên: CN. Trần Thị Tuyết Nga

Published in: Health & Medicine
0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
4,239
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
66
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Thống kê tử vong là cần thiết để phân tích những thay đổi của dân sôs trong quá khứ và dự đóan xu hướng trong tương lai
  • Khảo sát hiện tượng tử vong trong dân số nhằm…
  • Đánh giá CDR rất khó khăn, đặc biệt là đối với 1 nước có CDR thấp như VN (<1/1000 trong suốt hơn 10 năm qua)
  • Không thể so sánh nước nào có mức chết cao hơn đc do sự khác biệt về cơ cấu tuổi của các dân số  phải chuẩn hóa trước khi so sánh
  • U5MR trả lời cho câu hỏi: cứ mỗi 1000 trẻ sinh sống trong năm thì có bao nhiêu trẻ chết khi chưa đạt 5 tuổi?
  • Số liệu 2003-3008
  • Hiện Tượng Tử vong

    1. 1. HIỆN TƯỢNG TỬ VONG Trần Thị Tuyết Nga ĐT: CNYTCC 08
    2. 2. Mục tiêu <ul><li>Sau khi học xong, sinh viên có khả năng: </li></ul><ul><li>Định nghĩa và quan niệm về hiện tượng tử vong </li></ul><ul><li>Thiết lập các chỉ số đo lường mức tử vong </li></ul><ul><li>Trình bày ý nghĩa sức khỏe cộng đồng của các chỉ số sức khỏe đo lường mức tử vong </li></ul><ul><li>Nêu được các yếu tố ảnh hưởng mức tử vong </li></ul>07/23/10
    3. 3. 1. Khái niệm <ul><li>Chết thì đến với mọi người </li></ul><ul><li>Chết đến chậm với mỗi người thì mức chết trên cộng đồng giảm thấp </li></ul><ul><li>Từ khi sinh đến lúc chết là khoảng thời gian được gọi là </li></ul><ul><ul><li>Đời người </li></ul></ul><ul><ul><li>Tuổi thọ của mỗi người </li></ul></ul><ul><li>Tuổi thọ của cộng đồng là triển vọng sống kể từ lúc sinh, mang tính xác suất. </li></ul>07/23/10
    4. 4. Nghiên cứu tử vong <ul><li>Xác định xu hướng tử vong </li></ul><ul><li>Xác định tình trạng sức khỏe trong cộng đồng </li></ul><ul><li>So sánh mức chết giữa các dân số khác nhau </li></ul><ul><li>Tìm hiểu các yếu tố kinh tế, xã hội, môi trường và hành vi ảnh hưởng tới hiện tượng tử vong trong dân số </li></ul>07/23/10
    5. 5. 2. Các chỉ số đo lường mức tử vong <ul><li>Tỉ suất tử vong thô (CDR): </li></ul><ul><li>Là số trường hợp chết trong năm tính bình quân cho mỗi 1.000 dân. </li></ul><ul><li>Công thức: </li></ul><ul><ul><li>D: số người chết trong năm </li></ul></ul><ul><ul><li>P: dân số trung bình của năm. </li></ul></ul>07/23/10
    6. 6. 2. Các chỉ số đo lường mức tử vong (tt) <ul><li>Tỉ suất tử vong thô (CDR) – Ví dụ </li></ul><ul><li>Dân số VN giữa năm 2008 là: </li></ul><ul><li>86,2 triệu người </li></ul><ul><li>Số người chết trong năm: 456.860 người </li></ul><ul><li>Tính tỷ suất chết thô của Việt Nam năm 2008 là bao nhiêu? </li></ul>07/23/10
    7. 7. <ul><li>Tính chất CDR </li></ul><ul><li>Đo lường cứ mỗi 1000 dân trong năm có bao nhiêu người chết </li></ul><ul><li>Bị ảnh hưởng bởi cấu trúc tuổi của dân số </li></ul><ul><li> Khi so sánh phải chuẩn hóa </li></ul>2. Các chỉ số đo lường mức tử vong (tt) 07/23/10
    8. 8. CDR Việt Nam qua các cuộc điều tra 07/23/10
    9. 9. CDR một số nước qua các năm 07/23/10 Tên nước 1970 1990 2008 Sierra Leone 29 26 16 Ấn Độ 16 10 8 Trung Quốc 8 7 7 Thụy Điển 10 11 10 Costa Rica 7 4 4 Nhật Bản 7 7 9
    10. 10. <ul><li>Tỉ suất chết đặc trưng theo tuổi (ASDR) </li></ul><ul><li>Là số trường hợp chết ở tuổi x trong năm so với 1000 dân ở tuổi x trong năm đó. </li></ul><ul><li>d x : là số chết ở tuổi x trong năm </li></ul><ul><li>P x : dân số trung bình của tuổi x </li></ul><ul><li>Ý nghĩa: </li></ul><ul><li>Cho biết mức chết ở từng lứa tuổi cụ thể </li></ul><ul><li>Khi so sánh không cần chuẩn hóa </li></ul>07/23/10 2. Các chỉ số đo lường mức tử vong (tt)
    11. 11. Biểu đồ chết theo tuổi trong dân số 07/23/10 0 10 60 50 <ul><li>Biểu đồ </li></ul><ul><li>Nhận xét </li></ul><ul><li>- 0 tuổi chết cao </li></ul><ul><li>- Thấp nhất 8-12 tuổi </li></ul><ul><li>- 60 tuổi = 0 tuổi </li></ul><ul><li>- bình thường có dạng hình chữ U. </li></ul><ul><li>- Tình trạng sức khỏe tốt chuyển sang hình chữ J </li></ul><ul><li>- Nam chết cao hơn nữ ở mọi độ tuổi,mọi dân tộc, mọi quốc gia. </li></ul>100 tỉ suất chết ‰ tuổi
    12. 12. <ul><li>Chết trẻ em </li></ul><ul><li>Là tất cả các trường hợp trẻ chết khi chưa đạt được 1 tuổi kể từ ngày sinh. </li></ul><ul><li>Số lượng chết trong giai đoạn này ảnh hưởng rất mạnh đến mức chết chung và triển vọng sống của cả dân số. </li></ul><ul><li>Tỷ suất chết trẻ em (IMR) </li></ul><ul><li>Tất cả các những trẻ chưa được 1 tuổi chết trong năm lịch so với mỗi 1000 trẻ sinh ra sống trong năm đó. </li></ul>2. Các chỉ số đo lường mức tử vong (tt) 07/23/10
    13. 13. <ul><li>Công thức </li></ul><ul><li>Trong đó : </li></ul><ul><li>D 0 : là tổng số trẻ nhỏ hơn một tuổi chết trong năm </li></ul><ul><li>B 0 : là tổng số trẻ sinh ra sống trong năm </li></ul>2. Các chỉ số đo lường mức tử vong (tt) 07/23/10 X 1000 0 0 B D IMR 
    14. 14. <ul><li>Ý nghĩa của IMR: </li></ul><ul><li>Rất nhạy với tình trạng sức khoẻ cộng đồng </li></ul><ul><li>IMR mang tính xác suất :Cứ mỗi 1000 trường hợp sinh sống trong năm thì có bao nhiêu trường hợp chết trước khi đạt 1 tuổi. </li></ul><ul><li>Phản ánh 4 phương diện của sức khoẻ cộng đồng: </li></ul><ul><li>- Ô nhiễm môi trường </li></ul><ul><li>- Dinh dưỡng </li></ul><ul><li>- Mạng lưới y tế </li></ul><ul><li>- Sự thành công của chiến lược phát triển </li></ul>2. Các chỉ số đo lường mức tử vong (tt) 07/23/10
    15. 15. Phân loại chết trẻ em 07/23/10 < 15‰ 15 – 70 ‰ > 70‰ Thụy Điển Singapore Trung Quốc Ấn Độ Việt Nam Sierra Leone
    16. 16. Tình chết trẻ em một số nước trên thế giới 07/23/10 Tên nước 1990 2000 2006 Sierra Leone 169 162 159 Ấn Độ 82 66 57 Trung Quốc 37 30 20 Thụy Điển 6 3 3 Costa Rica 16 13 11 Nhật Bản 5 3 3 Việt Nam 38 23 15
    17. 17. IMR Việt Nam theo vùng (2006 – 2008) 07/23/10
    18. 18. Tình hình tử vong trẻ em Việt Nam qua các năm 07/23/10 NT: 18 TT: 10 NT: 17 TT:10 NT: 15 TT: 10 16 15 16 17,8 2005 2006 2007 2008
    19. 19. Các giai đoạn chết trẻ em 07/23/10 Thai nhi S ơ sinh sớm Sơ sinh trễ Sau tk ì m ới sinh 6 tháng sinh 28 ngày 1 năm 7 ngày Chết chu sinh Chết khi sinh
    20. 20. IMR và ảnh hưởng sức khỏe cộng đồng <ul><li>Chết thai nhi : (3 tháng cuối thai kì  lúc sinh) </li></ul><ul><li>TSCTN phản ánh tình trạng sức khoẻ và lao động của phụ nữ khi mang thai </li></ul><ul><li>Chết sơ sinh sớm: (lúc sinh  trước khi đạt 7 ngày) </li></ul><ul><li>TSCSSS phản ánh tình trạng ô nhiễm môi trường gây biến loạn gen và di truyền. </li></ul><ul><li>Chết sơ sinh trễ: (7 ngày  trước khi đạt 28 ngày) </li></ul><ul><li>TSCSST phản ánh tình trạng nhiễm trùng lúc sinh. </li></ul>07/23/10
    21. 21. <ul><li>Chết sau thời kì mới sinh: (28 ngày  trước khi đạt 1 năm) </li></ul><ul><li>TSCSTKMS phản ánh tình trạng dinh dưỡng trong cộng đồng </li></ul><ul><li>Chết chu sinh: (3 tháng cuối thai kì  trước khi đạt 7 ngày) </li></ul><ul><li>TSCCS phản ánh công tác chăm sóc và bảo vệ bà mẹ, trẻ em </li></ul>IMR và ảnh hưởng sức khỏe cộng đồng (tt) 07/23/10
    22. 22. <ul><li>Chết nhi đồng </li></ul><ul><li>Là tất là trẻ chết khi chưa đạt 5 tuổi kể từ ngày sinh. </li></ul><ul><li>Tỉ suất chết nhi đồng: </li></ul><ul><li>Là số trẻ nhỏ hơn 5 tuổi chết trong năm so với mỗi 1000 trường hợp sinh sống trong năm đó. </li></ul><ul><li>Tổng số trẻ <5 tuổi chết trong năm </li></ul><ul><li>U5MR= ------------------------------------------ X1000 </li></ul><ul><li> Tổng số sinh sống trong năm đó </li></ul>2. Các chỉ số đo lường mức tử vong 07/23/10
    23. 23. 07/23/10 Hằng năm, trên thế giới có khoảng 10 triệu trẻ em chết trước 5 tuổi. Theo những nghiên cứu tiên đoán về gánh nặng bệnh tật trên toàn cầu, những nguyên nhân chính gây ra tử vong trẻ em (2000-2003) là: Theo UNICEF <ul><li>SDD: 54% </li></ul><ul><li>Sởi: 4% </li></ul><ul><li>Chu sinh: 37% </li></ul><ul><li>Sốt rét: 8% </li></ul><ul><li>Viêm phổi: 19% </li></ul><ul><li>HIV/AIDS: 3% </li></ul><ul><li>Tiêu chảy: 17% </li></ul><ul><li>Bệnh khác: 28% </li></ul>
    24. 24. 07/23/10 Biểu đồ U5MR trên thế giới
    25. 25. Biểu đồ U5MR trên thế giới 07/23/10
    26. 26. <ul><li>Tử vong mẹ </li></ul><ul><li>Định nghĩa: </li></ul><ul><li>Những trường hợp mẹ tử vong trong khoảng thời gian từ khi mang thai đến sau khi sinh 42 ngày. </li></ul><ul><li>Tỉ số tử vong mẹ (MMR) </li></ul><ul><li>Số trường hợp mẹ tử vong trong năm so với 100.000 trường hợp sinh sống trong năm đó. </li></ul>2. Các chỉ số đo lường mức tử vong 07/23/10
    27. 27. Số liệu tử vong mẹ năm 2005 07/23/10 Tên nước MMR Nauy 7 Cuba 45 Nga 28 Trung Quốc 45 Singapore 14 Thái Lan 110 Sierra Leone 2100 Việt Nam 150
    28. 28. Số liệu tử vong mẹ năm 2005 07/23/10
    29. 29. <ul><li>Tuổi thọ trung bình sắp tới </li></ul><ul><li>Là số năm mà một thế hệ có khả năng sống thêm nếu thế hệ đó chết giống như mức chết (theo tuổi) hiện hành. </li></ul><ul><li>Công thức tính </li></ul><ul><li> p 1 + p 2 + p 3 +… </li></ul><ul><li> e 0 = 0,5 + --------------------- </li></ul><ul><li> p 0 </li></ul>2. Các chỉ số đo lường mức tử vong 07/23/10
    30. 30. Tuổi thọ cao nhất và thấp nhất thế giới 07/23/10
    31. 31. 3. Các yếu tố ảnh hưởng đến mức chết <ul><li>1. Các giai đoạn chết của Omran </li></ul><ul><li>Giai đoạn 1 </li></ul><ul><li>Chết do đói và bệnh dịch </li></ul><ul><li>Giai đoạn 2 </li></ul><ul><li>Chết do bệnh nhiễm trùng </li></ul><ul><li>Giai đoạn 3 </li></ul><ul><li>Chết do lão hóa </li></ul><ul><li>Giai đoạn (4?) </li></ul><ul><li>Chết do lối sống </li></ul>07/23/10
    32. 32. <ul><li>2. Xác suất chết do vào viện và đi máy bay </li></ul><ul><li>Vào viện 1/350 </li></ul><ul><li>Đi máy bay 1/9.000.000 </li></ul><ul><li>3. Chết theo vùng, lãnh thổ </li></ul><ul><li>Do trình độ phát triển xã hội </li></ul><ul><li>Do trình độ phát triển kinh tế </li></ul><ul><li>Do yếu tố địa lý, khí hậu, môi trường </li></ul><ul><li>Tập quán văn hóa </li></ul>3. Các yếu tố ảnh hưởng đến mức chết (tt) 07/23/10
    33. 33. <ul><li>4. Giải thích sự khác biệt mức chết giữa nam và nữ </li></ul><ul><li>Yếu tố sinh học: Hormone giới tính </li></ul><ul><li>- khác nhau tính cách </li></ul><ul><li>- Khác nhau về bệnh tật </li></ul><ul><li>Yếu tố xã hội học: </li></ul><ul><li>- Phân công lao động xã hội </li></ul><ul><li>- Khác nhau về lối sống </li></ul><ul><li>- Bất bình đẳng giới </li></ul>3. Các yếu tố ảnh hưởng đến mức chết (tt) 07/23/10
    34. 34. <ul><li>5. Học vấn </li></ul><ul><li>Người có chỉ số IQ càng lớn thì càng sống thọ. </li></ul><ul><li>Trẻ có chỉ số IQ 140 giảm bớt 44% tử vong so với người có chỉ số IQ 135. </li></ul><ul><li>Những người được giải Oscar thọ hơn 3 năm so với người được đề cử nhưng không bao giờ đoạt giải. </li></ul>3. Các yếu tố ảnh hưởng đến mức chết (tt) 07/23/10
    35. 35. 07/23/10 IQ Biểu hiện Tỉ lệ ≥ 140 thi ên tài 120 – 140 rất thông minh 110 – 120 thông minh 90 – 110 trung bình 80 – 90 trí tuệ hơi kém 70 – 80 trí tuệ kém 50 – 70 dốt 25 – 50 đần độn ≤ 25 ngu 2,5% 95% 2,5%
    36. 36. <ul><li>6. Hôn nhân </li></ul><ul><li>Hôn nhân bền vững thì sống thọ. </li></ul><ul><li>Nguy cơ tử vong so với hôn nhân bền vững: </li></ul><ul><li>Độc thân cao hơn 58%. </li></ul><ul><li>Góa cao hơn 40% </li></ul><ul><li>Ly dị, ly thân 27% </li></ul><ul><li>Nguyên nhân: </li></ul><ul><li>Cân bằng tâm sinh lý </li></ul><ul><li>Có mối quan hệ trách nhiệm </li></ul><ul><li>Hoạt động TD đúng mức </li></ul>3. Các yếu tố ảnh hưởng đến mức chết (tt) 07/23/10
    37. 37. <ul><li>7. Nghề nghiệp </li></ul><ul><li>Yếu tố độc hại từ môi trường </li></ul><ul><li>Cường độ lao động </li></ul><ul><li>Mức độ an toàn lao động </li></ul><ul><li>8. Kinh tế </li></ul><ul><li>Tăng tuổi thọ không tỉ lệ thuận với tăng trưởng kinh tế: </li></ul><ul><li>70% - 90% e 0 tăng không liên quan GDP.(Preston) </li></ul><ul><li>Giảm mức chết phụ thuộc vào tiến bộ chính trị xã hội.(Caldwel) </li></ul>3. Các yếu tố ảnh hưởng đến mức chết (tt) 07/23/10
    38. 38. <ul><li>9. Giai tầng xã hội </li></ul><ul><li>Tầng lớp quản lý chết ít hơn dân thường. </li></ul><ul><li>Lý do: </li></ul><ul><li>Phân công lao động xã hội </li></ul><ul><li>Khả năng tiếp cận với chăm sóc y tế. </li></ul>3. Các yếu tố ảnh hưởng đến mức chết (tt) 07/23/10
    39. 39. TỔNG KẾT <ul><li>Tỷ suất chết thô </li></ul><ul><li>Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi </li></ul><ul><li>Chết trẻ em – tỷ suất chết trẻ em </li></ul><ul><ul><li>Chết thai nhi </li></ul></ul><ul><ul><li>Chết khi sinh </li></ul></ul><ul><ul><li>Chết sơ sinh sớm </li></ul></ul><ul><ul><li>Chết sơ sinh trễ </li></ul></ul><ul><ul><li>Chết sau thời kì mới sinh </li></ul></ul><ul><li>Chết nhi đồng – tỷ suất chết nhi đồng </li></ul><ul><li>Tử vong mẹ - tỷ số tử vong mẹ </li></ul><ul><li>Tuổi thọ trung bình sắp tới </li></ul>07/23/10 Chết chu sinh
    40. 40. <ul><li>XIN CÁM ƠN! </li></ul>

    ×