Bảng sống

4,594 views

Published on

DH Y Duoc TP.HCM
Khoa YTCC
BM Dan So Thong Ke Tin Hoc Y Hoc
Giang vien: Tran Thi Tuyet Nga

Published in: Health & Medicine
0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
4,594
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
80
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Tuy nhiên, thế hệ 0 tuổi vẫn được tính riêng, nhóm 1-4 tuổi chỉ khoảng cách 4 năm. Bang song day du trang 8/pdf Bang song rut gon trang 39/PDF
  • Bảng sống

    1. 1. Bảng sống CN. Trần Thị Tuyết Nga ĐT: CN YTCC 08
    2. 2. Mục tiêu học tập <ul><li>Sau khi học xong, sinh viên có khả năng: </li></ul><ul><li>Trình bày khái niệm bảng sống. </li></ul><ul><li>Trình bày cách phân loại bảng sống. </li></ul><ul><li>Viết các chỉ số trong bảng sống và lập được bảng sống. </li></ul>
    3. 3. Khái niệm <ul><li>Bảng sống (bảng chết) </li></ul><ul><li>Là bảng thống kê mô tả một dân số sẽ sống sót như thế nào qua các thế hệ </li></ul><ul><li>Nếu tuân theo mức chết thực tế trên cộng đồng. </li></ul>
    4. 4. Phân loại bảng sống <ul><li>Theo đoàn hệ </li></ul><ul><li>Bảng sống hiện hành </li></ul><ul><ul><li>Xây dựng trên cơ sở mức chết thời kì </li></ul></ul><ul><ul><li>Thể hiện sự biến động của cả một thế hệ </li></ul></ul><ul><ul><li>Là phương pháp lập bảng sống gián tiếp. </li></ul></ul><ul><li>Bảng sống theo thế hệ </li></ul><ul><ul><li>Xây dựng trên cơ sở quan sát mức độ chết của cả một thế hệ đồng sinh từ lúc mới sinh đến khi không còn ai </li></ul></ul><ul><ul><li>Là phương pháp xây dựng bảng sống trực tiếp. </li></ul></ul>
    5. 5. Phân loại bảng sống <ul><li>Theo độ dài khoảng tuổi </li></ul><ul><li>Bảng sống đầy đủ </li></ul><ul><ul><li>Độ tuổi được chia theo từng năm </li></ul></ul><ul><ul><li>Số liệu thu thập và tính toán theo từng năm </li></ul></ul><ul><ul><li>Ít dùng trong thực tế </li></ul></ul><ul><li>Bảng sống rút gọn </li></ul><ul><ul><li>Tuổi được chia khoảng 5 – 10 năm </li></ul></ul><ul><ul><li>Số liệu được thu thập theo từng khoảng tuổi </li></ul></ul><ul><ul><li>Được dùng phổ biến </li></ul></ul>
    6. 6. Những điểm cần lưu ý <ul><li>Bảng sống có thể thiết lập chung cho cả hai giới hay từng giới riêng biệt </li></ul><ul><li>Xác suất chết trong bảng sống dựa trên số chết/cộng đồng. </li></ul><ul><li>Dân số giả thiết khởi đầu gọi là dân số gốc (dân số cơ sở) </li></ul><ul><li>Mọi chỉ số của các tiêu chí trong bảng sống đều có liên quan với nhau. </li></ul>
    7. 7. Các chỉ số trong bảng sống <ul><li>Kí hiệu </li></ul><ul><li>x : tuổi </li></ul><ul><li>n : khoảng cách năm từ tuổi x đến tuổi x+n </li></ul><ul><li>n q x : xác suất chết từ tuổi x đến tuổi x+n </li></ul><ul><li>n p x : xác suất sống từ tuổi x đến tuổi x+n </li></ul><ul><li>l x : dân số sống tại tuổi x </li></ul><ul><li>n d x : dân số chết từ tuổi x đến tuổi x+n </li></ul><ul><li>n L x : người – năm sống từ tuổi x đến tuổi x+n </li></ul><ul><li>T x : tổng số người – năm sống kể từ tuổi x </li></ul><ul><li>e x : triển vọng sống của tuổi x </li></ul>
    8. 8. Ví dụ <ul><li>Xác suất sống từ 19 đến 20 tuổi </li></ul><ul><li>Xác suất sống từ 20 đến 25 tuổi </li></ul><ul><li>p 0 5 d 15 </li></ul><ul><li>Xác suất chết từ 0 đến 5 tuổi </li></ul><ul><li>Số người sống tại tuổi 80 </li></ul><ul><li>15 q 10 L 19 </li></ul><ul><li>Tổng số người – năm sống từ 25 tuổi đến 30 tuổi </li></ul><ul><li>Số người chết từ tuổi 100 trở lên </li></ul><ul><li>l 90 T 30 </li></ul><ul><li>Kì vọng sống của nhóm tuổi 50 </li></ul><ul><li>e 0 e 15 </li></ul>1 p 19 p 19 5 p 20 5 q 0 l 80
    9. 9. Các CT cần biết khi lập bảng sống <ul><li>Xác suất chết </li></ul><ul><li>Được tính từ tỉ suất chết quan sát được ở cộng đồng. </li></ul><ul><li>Nếu sự chết phân bố đều trong năm: </li></ul>
    10. 10. Các CT cần biết khi lập bảng sống <ul><li>Xác suất chết </li></ul><ul><li>Nếu sự chết phân bố không đều thì </li></ul>x n x x n x n M n M n q ). 1 .( 1 .    
    11. 11. <ul><li>Trong đó </li></ul><ul><li>a x là hệ số phân bổ tử vong </li></ul>Các CT cần biết khi lập bảng sống Áp dụng cho các nước có mức tử vong thấp Áp dụng cho các nước có mức tử vong cao a khác = 0,5 a 95 = 0,3 a 90 = 0,4 a 1 = 0,4 a 0 = 0,1 a 0 = 0,3
    12. 12. <ul><li>Xác suất sống </li></ul>Các CT cần biết khi lập bảng sống
    13. 13. <ul><li>Số người – năm sống từ x đến x+n </li></ul><ul><li>Nếu chết phân phối đều </li></ul><ul><li>Nếu chết phân phối không đều </li></ul><ul><li>Khoảng tuổi mở </li></ul>Các CT cần biết khi lập bảng sống
    14. 14. <ul><li>Tổng số người năm sống kể từ tuổi x </li></ul><ul><li>Triển vọng sống </li></ul>Các CT cần biết khi lập bảng sống
    15. 15. THỰC HÀNH
    16. 16. Bài tập – làm việc nhóm <ul><li>Lập bảng sống? </li></ul><ul><li>Viết kí hiệu và trị số của những giá trị sau: </li></ul><ul><li>Xác suất sống từ 10 đến 15 tuổi </li></ul><ul><li>Xác suất sống từ 0 đến 1 tuổi </li></ul><ul><li>Xác suất chết từ 15 đến 20 tuổi </li></ul><ul><li>Số người sống ở tuổi 50 </li></ul><ul><li>Số người chết từ 45 đến 50 tuổi </li></ul><ul><li>Số người – năm sống của những người từ 90 đến 95 tuổi </li></ul><ul><li>Tổng số người – năm sống của những người ở tuổi 75 </li></ul><ul><li>Kì vọng sống của dân số ở tuổi 20 </li></ul><ul><li>Số người sống ở tuổi 55. </li></ul>
    17. 17. TRA CỨU
    18. 18. TRA CỨU
    19. 19. TRA CỨU
    20. 20. <ul><li>THANK YOU!!! </li></ul>

    ×