Successfully reported this slideshow.

Tsdc viet nam co nen nuoi tom chan trang

0

Share

Loading in …3
×
1 of 27
1 of 27

More Related Content

Related Books

Free with a 14 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 14 day trial from Scribd

See all

Tsdc viet nam co nen nuoi tom chan trang

  1. 1. ChChủủ đđềề TÔM CHÂN TRTÔM CHÂN TRẮẮNGNG
  2. 2. NưNướớc hay vc hay vùùngng SSảản lưn lượợngng nămnăm 20052005 (T(Tấấn)n) SSảản lưn lượợngng nămnăm 20062006 (T(Tấấn) (E)n) (E) SSảản lưn lượợngng nămnăm 20072007 (T(Tấấn) (E)n) (E) ThTháái Lani Lan 410.000410.000 530.000530.000 530.000530.000 Trung QuTrung Quốốcc 408.000408.000 410.000410.000** 460.000460.000 ViViệệt Namt Nam 310.000310.000 330.000330.000 350.000350.000 IndonesiaIndonesia 300.000300.000 325.000325.000 345.000345.000 ẤẤn Đn Độộ 110.000110.000 96.00096.000 115.000115.000 Nam MNam Mỹỹ 171.000171.000 232.000232.000 241.000241.000 Trung MTrung Mỹỹ 59.00059.000 61.00061.000 65.00065.000 NưNướớc hay vc hay vùùng cng cóó ssảản lưn lượợng tôm nuôing tôm nuôi llớớn tn từừ 20052005--20072007
  3. 3. NưNướớc hay vc hay vùùng cng cóó ssảản lưn lượợng tôm nuôing tôm nuôi llớớn tn từừ 20052005--20072007 0 100000 200000 300000 400000 500000 600000 Thái Lan Trung Quốc Việt Nam Indonesia Ấn Độ Tấn 2005 2006 2007
  4. 4. ThThịị trưtrườờng tômng tôm ởở Hoa KHoa Kỳỳ NămNăm 2006 nh2006 nhậập khp khẩẩu 590.200 tu 590.200 tấấn (n (tăngtăng 11,6% so11,6% so vvớới nămi năm 2005), gi2005), giáá trtrịị 4,115 t4,115 tỉỉ USUS$ ($ (tăngtăng 13,1%)13,1%) NưNướớcc 2005 (T2005 (Tấấn)n) 2006 (T2006 (Tấấn)n) %% tăngtăng/gi/giảảmm ThTháái Lani Lan 160.892160.892 197.764197.764 +20,4+20,4 Trung QuTrung Quốốcc 45.20545.205 68.15068.150 +50,8+50,8 EcuadorEcuador 49.97249.972 59.36359.363 +19,7+19,7 IndonesiaIndonesia 52.64252.642 58.75958.759 +11,6+11,6 ViViệệt Namt Nam 42.94942.949 37.07837.078 --13,713,7 MexicoMexico 28.09528.095 35.37835.378 +25,9+25,9 ẤẤn Đn Độộ 35.69935.699 27.27727.277 --23,623,6 MalaysiaMalaysia 17.19117.191 20.34920.349 +18,4+18,4 BangladeshBangladesh 15.86215.862 19.44219.442 +22,6+22,6 TTổổng sng sốố 528.836528.836 590.299590.299 +11,6+11,6
  5. 5. NưNướớcc 2005 (Tr.US$)2005 (Tr.US$) 2006 (Tr.US$)2006 (Tr.US$) %% tăngtăng/gi/giảảmm ThTháái Lani Lan 980,540980,540 1.227,3301.227,330 +30,3+30,3 Trung QuTrung Quốốcc 205,462205,462 330,918330,918 +61,1+61,1 EcuadorEcuador 272,642272,642 324,241324,241 +18,9+18,9 IndonesiaIndonesia 373,960373,960 430,257430,257 +15,1+15,1 ViViệệt Namt Nam 442,171442,171 429,753429,753 --2,82,8 MexicoMexico 320,204320,204 321,856321,856 +0,5+0,5 ẤẤn Đn Độộ 313,916313,916 252,020252,020 --19,719,7 MalaysiaMalaysia 115,987115,987 136,428136,428 +17,6+17,6 BangladeshBangladesh 136,310136,310 188,743188,743 +38,5+38,5 TTổổng sng sốố 3.639,0643.639,064 4.115,2504.115,250 +13,1+13,1 ThThịị trưtrườờng tômng tôm ởở Hoa KHoa Kỳỳ NămNăm 2006 nh2006 nhậập khp khẩẩu 590.200 tu 590.200 tấấn (n (tăngtăng 11,6% so11,6% so vvớới nămi năm 2005), gi2005), giáá trtrịị 4,115 t4,115 tỉỉ USUS$ ($ (tăngtăng 13,1%)13,1%)
  6. 6. NămNăm Dân sDân sốố (Tr.(Tr. ngưngườời)i) Tiêu thTiêu thụụ tômtôm (lb/n(lb/ngưgườời)i) SSảản lưn lượợng tiêu thng tiêu thụụ (Tr. lbs)(Tr. lbs) 20002000 281281 3,23,2 899899 20012001 284284 3,43,4 966966 20022002 287287 3,73,7 1.0621.062 20032003 290290 4,04,0 1.1601.160 20042004 293293 4,14,1 1.2001.200 20052005 296296 4,24,2 1.2431.243 20062006 298 (E)298 (E) 4,4 (E)4,4 (E) 1.311 (E)1.311 (E) 20072007 300 (E)300 (E) 4,8 (E)4,8 (E) 1.440 (E)1.440 (E) NguNguồồn US NMFS 9/2005n US NMFS 9/2005 ThThịị trưtrườờng tômng tôm ởở Hoa KHoa Kỳỳ NămNăm 2006 nh2006 nhậập khp khẩẩu 590.200 tu 590.200 tấấn (n (tăngtăng 11,6% so11,6% so vvớới nămi năm 2005), gi2005), giáá trtrịị 4,115 t4,115 tỉỉ USUS$ ($ (tăngtăng 13,1%)13,1%)
  7. 7. ThThịị trưtrườờng tômng tôm ởở Hoa KHoa Kỳỳ SSảản lưn lượợng vng vàà gigiáá tôm còn vtôm còn vỏỏ bbỏỏ đđầầu nhu nhậập khp khẩẩuu nămnăm 20062006 SSảản lưn lượợng nămng năm 20062006 GiGiáá nămnăm 20062006 TTấấnn So vSo vớới 2005i 2005 US$/lbUS$/lb So vSo vớới 2005i 2005 <15<15 24.42424.424 --0,40,4 12,912,9 --0,90,9 1515--2020 23.33223.332 --14,914,9 9,79,7 --3,13,1 2121--2525 24.40824.408 +6,3+6,3 8,808,80 --4,94,9 2626--3030 32.91132.911 +6,2+6,2 7,407,40 +0,3+0,3 3131--4040 46.51446.514 --2,52,5 6,106,10 +1,0+1,0 4141--5050 31.62931.629 +9,0+9,0 5,35,3 +2,7+2,7 5151--6060 29.59729.597 +12,8+12,8 5,05,0 +4,8+4,8 6161--7070 18.82718.827 +9,9+9,9 4,54,5 +1,6+1,6 >70>70 16.20516.205 +1,6+1,6 4,34,3 +1,1+1,1 CCỡỡ tômtôm (con/kg)(con/kg)
  8. 8. Khuynh hưKhuynh hướớng cng củủa tha thịị trưtrườờng tômng tôm ởở Hoa KHoa Kỳỳ Thuế chống bán phá giá tôm tiếp tục áp đặt cho 6 nước; tuy nhiên thuế chống bán phá giá tôm có thể được bãi bỏ cho các công ty của Ecuador WTO phán quyết áp đặt thuế chống bán phá giá vi phạm qui tắc thương mại quốc tế Theo USFDA, tỉ lệ tôm bị nhiễm dư lượng kháng sinh, hóa chất cấm gia tăng trong năm 2006
  9. 9. ThThịị trưtrườờng tômng tôm ởở EUEU NămNăm 2005 nh2005 nhậập khp khẩẩu 500.000 tu 500.000 tấấn vn vớới gii giáá trtrịị 3,25 t3,25 tỉỉ US$US$ NưNướớcc NămNăm 20052005 (t(tấấn)n) NămNăm 20062006 (t(tấấn)n) So vSo vớới 2005i 2005 (%)(%) Tây Ban NhaTây Ban Nha 115.000115.000 138.000138.000 +20+20 PhPháápp 79.00079.000 84.00084.000 +6+6 LH AnhLH Anh 73.00073.000 73.00073.000 00 NưNướớcc NămNăm 20052005 NămNăm 20062006 So vSo vớới 2005 (%)i 2005 (%) Tây Ban NhaTây Ban Nha 619619 (tr. EUR)(tr. EUR) 793793 (tr. EUR)(tr. EUR) +28+28 PhPháápp 413413 (tr. EUR)(tr. EUR) 445445 (tr. EUR)(tr. EUR) +8+8 LH AnhLH Anh 272272 (tr.(tr. ₤₤)) 274274 (tr.(tr. ₤₤)) +1+1 Sản lượng Giá trị
  10. 10. NưNướớcc 11--10/200510/2005 (t(tấấn)n) 11--10/200610/2006 (t(tấấn)n) So vSo vớới 2005i 2005 (%)(%) Trung QuTrung Quốốcc 18.70018.700 21.30021.300 +14+14 ArgentinaArgentina 5.0005.000 18.80018.800 +276+276 BrazilBrazil 14.10014.100 10.70010.700 --2424 EcuadorEcuador 11.30011.300 15.70015.700 +39+39 TTừừ ttấất ct cảả ccáácc nưnướớcc 114.800114.800 138.100138.100 +20+20 Sản lượng nhập khẩu của Tây Ban Nha ThThịị trưtrườờng tômng tôm ởở EUEU NămNăm 2005 nh2005 nhậập khp khẩẩu 500.000 tu 500.000 tấấn vn vớới gii giáá trtrịị 3,25 t3,25 tỉỉ US$US$
  11. 11. Giá tôm nhập khẩu vào EU 0 2 4 6 8 10 12 1997-1 1997-7 1998-1 1998-7 1999-1 1999-7 2000-1 2000-7 2001-1 2001-7 2002-1 2002-7 2003-1 2003-7 2004-1 2004-7 2005-1 Euro/kg Pandalidae, frozen Penaeus, frozen ThThịị trưtrườờng tômng tôm ởở EUEU NămNăm 2005 nh2005 nhậập khp khẩẩu 500.000 tu 500.000 tấấn vn vớới gii giáá trtrịị 3,25 t3,25 tỉỉ US$US$
  12. 12. ThThịị trưtrườờng tômng tôm ởở NhNhậậtt NămNăm 2006 nh2006 nhậập khp khẩẩu 229.952 tu 229.952 tấấn vn vớới gii giáá trtrịị 227.202 tri227.202 triệệuu ҰҰ NămNăm 20062006 11--5/20075/2007 SSảản lưn lượợngng (t(tấấn)n) GiGiáá trtrịị (tr.(tr. ҰҰ)) SSảản lưn lượợngng (t(tấấn)n) GiGiáá trtrịị (tr.(tr. ҰҰ)) Trung QuTrung Quốốcc 22.81022.810 18.45018.450 7.1877.187 5.1825.182 ViViệệt Namt Nam 51.13351.133 52.11152.111 10.50310.503 11.64311.643 ThTháái Lani Lan 20.09720.097 18.20418.204 8.1718.171 7.4757.475 IndonesiaIndonesia 46.66546.665 46.00646.006 15.47415.474 17.33117.331 ẤẤn Đn Độộ 28.54628.546 26.09626.096 7.9957.995 7.3857.385 NưNướớcc
  13. 13. NưNướớcc NămNăm 20052005 (t(tấấn)n) NămNăm 20062006 (t(tấấn)n) So vSo vớới 2005i 2005 (%)(%) ViViệệt Namt Nam 54.51154.511 51.13351.133 --6,26,2 IndonesiaIndonesia 45.57445.574 43.66543.665 --4,24,2 Trung QuTrung Quốốcc 24.09224.092 22.81022.810 --5,35,3 MiMiếến Đin Điệệnn 7.5197.519 8.8478.847 +17,7+17,7 ẤẤn Đn Độộ 26.30926.309 28.54628.546 +8,5+8,5 ThTháái Lani Lan 18.39818.398 20.09720.097 +9,2+9,2 TTấất ct cảả ccáácc nưnướớcc 232.435232.435 229.952229.952 --1,11,1 Sản lượng nhập khẩu tôm đông lạnh nguyên liệu ThThịị trưtrườờng tômng tôm ởở NhNhậậtt NămNăm 2006 nh2006 nhậập khp khẩẩu 229.952 tu 229.952 tấấn vn vớới gii giáá trtrịị 227.202 tri227.202 triệệuu ҰҰ
  14. 14. Giá bán sỉ tôm sú còn vỏ bỏ đầu của Indonesia CCỡỡ (con/lb)(con/lb) 7/2007 (7/2007 (ҰҰ, t, tỉỉ gigiáá 123123ҰҰ/USD)/USD) 7/2006 (7/2006 (ҰҰ, t, tỉỉ gigiáá 114114ҰҰ/USD)/USD) %% thay đthay đổổi (i (ởở ttỉỉ gigiáá 123123ҰҰ/USD/USD)) 8/128/12 8,528,52 -- 8,428,42 8,648,64 7,537,53 -- 7,097,09 5,655,65 -- 5,325,32 4,764,76 -- 4,654,65 4,324,32 -- 4,214,21 3,873,87 -- 3,773,77 3,433,43 -- 3,213,21 3,103,10 2,552,55 -- 2,442,44 +1,4+1,4 13/1513/15 6,576,57 -- 6,476,47 +7,9+7,9 16/2016/20 5,545,54 -- 5,445,44 +2,0+2,0 21/2521/25 5,245,24 -- 5,135,13 --9,29,2 26/3026/30 4,624,62 -- 4,414,41 --6,56,5 31/4031/40 3,803,80 -- 3,593,59 +1,8+1,8 41/5041/50 3,393,39 -- 3,283,28 +1,2+1,2 51/6051/60 2,872,87 +0,8+0,8 61/7061/70 2,362,36 -- 2,262,26 +8,1+8,1 ThThịị trưtrườờng tômng tôm ởở NhNhậậtt NămNăm 2006 nh2006 nhậập khp khẩẩu 229.952 tu 229.952 tấấn vn vớới gii giáá trtrịị 227.202 tri227.202 triệệuu ҰҰ
  15. 15. Giá bán sỉ tôm CT còn vỏ bỏ đầu của Indonesia CCỡỡ (con/lb)(con/lb) 7/2007 (7/2007 (ҰҰ, t, tỉỉ gigiáá 123123ҰҰ/USD)/USD) 7/2006 (7/2006 (ҰҰ, t, tỉỉ gigiáá 114114ҰҰ/USD)/USD) %% thay đthay đổổi (i (ởở ttỉỉ gigiáá 123123ҰҰ/USD/USD)) 8/128/12 9,039,03 -- 8,938,93 12,8912,89 -- 12,0712,07 11,1711,17 -- 10,2610,26 9,059,05 -- 8,158,15 6,346,34 -- 6,046,04 5,435,43 -- 4,834,83 4,534,53 -- 4,834,83 4,074,07 3,773,77 -- 3,473,47 3,623,62 -- 3,323,32 3,623,62 +34+34 13/1513/15 7,607,60 -- 7,407,40 +47+47 16/2016/20 6,166,16 -- 5,555,55 +47+47 21/2521/25 4,934,93 -- 4,724,72 +29+29 26/3026/30 4,104,10 -- 3,903,90 +32+32 31/4031/40 3,393,39 -- 3,293,29 +43+43 41/5041/50 2,872,87 -- 2,772,77 +42+42 51/6051/60 2,672,67 -- 2,572,57 +47+47 61/7061/70 2,462,46 -- 2,262,26 +60+60 71/ 9071/ 90 2,672,67 +36+36 ThThịị trưtrườờng tômng tôm ởở NhNhậậtt NămNăm 2006 nh2006 nhậập khp khẩẩu 229.952 tu 229.952 tấấn vn vớới gii giáá trtrịị 227.202 tri227.202 triệệuu ҰҰ
  16. 16. TTóóm lm lạạii Trong các năm qua, sản lượng tôm mua bán trên thị trường thế giới tăng nhưng giá trị không tăng tương ứng Nhu cầu tôm ở Hoa Kỳ - thị trường tôm quan trọng – có khuynh hướng giảm Thị trường tôm của Nhật có khuynh hướng cải thiện gần đây Thị trường tôm của EC phụ thuộc giá trị đồng UER và tăng trưởng kinh tế trong tương lai
  17. 17. TTóóm lm lạạii Tiêu thụ nội địa có khuynh hướng tăng. Ví dụ 80% tôm sản xuất ở Trung Quốc được tiêu thụ nội địa; năm 2005 Trung Quốc cũng nhập khẩu 63.000 tấn tôm với giá trị 180 triệu USD. Giá tôm sẽ tiếp tục giảm khi sản lượng tăng Tôm là mặt hàng mà người tiêu thụ hiếm khi phân biệt về loài, nước sản xuất, nuôi hay đánh bắt Mặt hàng có giá trị gia tăng đang tăng Chỉ có 10-15% tôm xuất khẩu nhận được giá cao do chất lượng đặc biệt hơn là kích cỡ (nuôi hữu cơ, màu sắc)
  18. 18. ViViệệt Nam ct Nam cóó nên nuôinên nuôi tôm chân trtôm chân trắắng?ng?
  19. 19. Tôm chân trắng được nuôi ở đâu? Khuynh hưKhuynh hướớng nuôing nuôi tôm CTtôm CT trên thtrên thếế gigiớớii
  20. 20. Vì sao các nước châu Á nuôi tôm chân trắng? Tôm chân trTôm chân trắắng đưng đượợc nuôic nuôi ởở nhinhiềều nưu nướớcc châuchâu ÁÁ Bệnh đốm trắng (WSSV) trên tôm sú gây chết tôm hàng loạt - Ở Thái Lan, từ năm 1994-1997 bệnh đã gây thiệt hại cho nuôi tôm sú khoảng 240-650 triệu USD/năm Tôm CT chịu đựng nhiệt độ và độ mặn thấp tốt hơn, có tính thích nghi với nhiều môi trường Tỉ lệ sống của tôm CT nhìn chung cao hơn so với một số loài tôm khác
  21. 21. Vì sao các nước châu Á nuôi tôm chân trắng? Tôm CT là một trong những loài tôm có tốc độ tăng trưởng nhanh - Ở nhiệt độ nước 27-29oC và mật độ nuôi 100 con/m2, tôm < 20 g tăng trọng nhanh, đạt 3 g/tuần và > 20 g tăng trọng chậm hơn, đạt 1 g/tuần Tôm CT đòi hỏi thức ăn với hàm lượng đạm thấp hơn, có thể tận dụng thức ăn tự nhiên trong ao Tôm bố mẹ có thể thành thục trong ao nuôi nên có thể sản xuất tôm sạch bệnh SPF (Specific Pathogen Free) Tôm chân trTôm chân trắắng đưng đượợc nuôic nuôi ởở nhinhiềều nưu nướớcc châuchâu ÁÁ
  22. 22. Vì sao các nước châu Á nuôi tôm chân trắng? Chi phChi phíí ssảản xun xuấất tômt tôm ởở ChâuChâu ÁÁ ThTháái Lan:i Lan: -- Tôm sTôm súú (20 g) = 3,25(20 g) = 3,25 -- 4 USD/kg4 USD/kg -- Tôm chân trTôm chân trắắng (15 g) = 2ng (15 g) = 2 -- 2,75 USD/kg2,75 USD/kg ViViệệt Nam:t Nam: -- Tôm sTôm súú (20 g) = 2,28 USD/kg(20 g) = 2,28 USD/kg Trung QuTrung Quốốc:c: -- Tôm chân trTôm chân trắắng (13 g) = 1,75 USD/kgng (13 g) = 1,75 USD/kg Indonesia:Indonesia: -- Tôm sTôm súú (20 g) = 3 USD/kg(20 g) = 3 USD/kg Tôm chân trTôm chân trắắng đưng đượợc nuôic nuôi ởở nhinhiềều nưu nướớcc châuchâu ÁÁ
  23. 23. GiGiáá ssảản xun xuấất tôm st tôm súú vvàà tôm chân trtôm chân trắắngng ởở ThTháái Lan nămi Lan năm 20052005 LoLoààii CCỡỡ (con/kg)(con/kg) GiGiáá (US $/kg)(US $/kg) Tôm sTôm súú 3030 5,105,10 Tôm sTôm súú 4040 4,404,40 Tôm sTôm súú 5050 4,104,10 Tôm sTôm súú 6060 3,603,60 Tôm sTôm súú 7070 3,353,35 Tôm chân trTôm chân trắắngng 5050 3,353,35 Tôm chân trTôm chân trắắngng 6060 2,902,90 Tôm chân trTôm chân trắắngng 7070 2,502,50 Tôm chân trTôm chân trắắngng 8080 2,202,20 Tôm chân trTôm chân trắắngng 100100 2,002,00
  24. 24. GiGiáá ssảản xun xuấất tôm st tôm súú vvàà tôm chân trtôm chân trắắngng ởở ThTháái Lan nămi Lan năm 20052005 0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 50 con/kg 60 con/kg 70 con/kg USD/kg Tôm sú Tôm CT
  25. 25. Tôm chân trắng có khuynh hướng thống trị và quyết định giá trên thị trường thế giới Sản lượng tôm nuôi tiếp tục tăng và làm cho giá tôm có khuynh hướng giảm Sản lượng tôm nuôi của Thái Lan có thể giảm do giá bán thấp hơn giá thành đối với một số cỡ tôm Khuynh hưKhuynh hướớng nuôing nuôi tôm CTtôm CT trên thtrên thếế gigiớớii
  26. 26. Khuynh hưKhuynh hướớng nuôing nuôi tôm CTtôm CT trên thtrên thếế gigiớớii Đánh bắt Nuôi
  27. 27. Tiếp tục nuôi tôm sú ở những vùng đạt kết quả nuôi tốt, đạt hiệu quả kinh tế - Đã có qui trình sản xuất tôm sú sạch bệnh (SPF) của Công ty Moana Có thể nuôi tôm chân trắng với điều kiện: - Vùng được qui hoạch - Sử dụng con giống sạch bệnh (SPF, SPR) - Làm tốt công tác chuẩn bị ao, quản lý môi trường ao nuôi - Chọn thức ăn có chất lượng - Giảm mật độ thả nuôi Kết luận ViViệệt Nam ct Nam cóó nên nuôi tôm chân trnên nuôi tôm chân trắắng?ng?

×