Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
NGUYỄNTỂNTHỤ

cHọN  MÉY
THI CỘNG

NHÀ XUẨT BẮN XÂY DỤNG
TRƯỞNG ĐẠI Học KIỆN TRÚC HÀ NỘI
NGUYÊN TIÊN THU

SỔ TAY
CHỌN MÁY THI CÔNG
P XẤY DỤNG  

(Tái bản)

NHÀ XUẤT BẢN XÂY ỰNG
HÀ...
I

LOINOIÐẦU

Hiện nay, Ở nước ta, ngành xây dụng dàn dụng Uờ công ngiziệp dang tI`ên dờ pilát
triển nlianh, nlạnll Uẽ cả ...
share-connect.blogspot.com TÀI LIỆU XÂY DỰNG

Chương I
CẦN TRỤC, THĂNG TÁI

51. PHƯƠNG PHÁP LỰA CHỌN VẦ XÁC ĐỊNH THÔNG SỔ ...
share-connect.blogspot.com TÀI LIỆU XÂY DỰNG

i°2° Xác định tllộng số cilọn cần trục tháp

. Ðộ cao nâng cẩn thiết

IH : h...
share-connect.blogspot.com

TÀI LIỆU XÂY DỰNG

L > max
hct 'T C T 6 Ổ
Ỷ* “l'T"TT ; (4)
sim cosơ
ilc[+haỊ+hck“C'i'e b
ỉ+°`T...
`7 ; 8 ; 1o..29m. Nối từ P với A

share-connect.blogspot.com TÀI LIỆU XÂY DỰNG

r, S, d tương tư như công thức (6).

s + đ...
share-connect.blogspot.com TÀI LIỆU XÂY DỰNG

'Irên nn' 1 lấy Q" sao cho Q””E Z 5m ; Lấy K' sao cho K'Q" = r = 1,5.

Nổi K...
share-connect.blogspot.com TÀI LIỆU XÂY DỰNG

1- Xác định mã hiệu bằng đổ thị

Q =4,5 tẩn Q = 4,5 tấn R = 201,1
Ví dụ : R ...
share-connect.blogspot.com TÀI LIỆU XÂY DỰNG

n - sổ thao tác : (nâng, hạ, quay, di chuyển...).
Kix -.hệ số sứ dụng tải tr...
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ

19,271 views

Published on

Download tại
http://www.gocxaydung.net/2014/12/so-tay-chon-may-thi-cong-xay-dung-nguyen-tien-thu.html

Tên Ebook: Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng. Tác giả: Nguyễn Tiến Thụ. Định dạng: PDF. Số trang: 71. Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Xây Dựng. Năm phát hành: Tái bản năm 2010

Published in: Education
  • Be the first to comment

Sổ tay chọn Máy Thi Công Xây Dựng - Nguyễn Tiến Thụ

  1. 1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI NGUYỄNTỂNTHỤ cHọN MÉY THI CỘNG NHÀ XUẨT BẮN XÂY DỤNG
  2. 2. TRƯỞNG ĐẠI Học KIỆN TRÚC HÀ NỘI NGUYÊN TIÊN THU SỔ TAY CHỌN MÁY THI CÔNG P XẤY DỤNG (Tái bản) NHÀ XUẤT BẢN XÂY ỰNG HÀ NỘI - 2010
  3. 3. I LOINOIÐẦU Hiện nay, Ở nước ta, ngành xây dụng dàn dụng Uờ công ngiziệp dang tI`ên dờ pilát triển nlianh, nlạnll Uẽ cả quy nzô lán tốc dộ. Các công tl'ìnil ?cày dụng ngày cũng tI`ở nên da dụng /lóa Ut`1 lziện dại lióa. Vỉệc t/lí công xây dụng các công tì“ìnlL dòi itỏi plzáỉ 812 dụng các plzương tiện cơ giới pllũ ilợp. Biên soạn cuốn "Sổ tuy clzọn nláy lili công xtiy tlựlzg" C/lúng tôi n/Zànt giúp c/20 sính Uỉên ngủn/Z xây dụng dàn dụng công ngilỉệp có tư liệu clzọn nzáy tltíclz /lợp dể t/tiết kể đồ án ntôn ÌZỌC Uà dồ án tốt nglziệp tl'ong pllân "Ký tlzuột Uà tổ cllúc tili cỏrLg". Cuốn stíciz trìn/Ị bày n/lũng plillơng pÌLáp Cơ bản dể clzọn nIá._y, xác dịnlz các tlzông số kỳ tltuột, tínlz toán nàng Suốt, tliổng kê nilửng dặc tínlt cơ bản của niột số loại nzáy cllínli dưới dạng bảng số ut`1 dồ tllị (Có kèìil tizeo ilìnlz Uẽ tlzeo tí lệ nlzẩt dịnlz) .' các loại căn t1'ục, t/láng tái, nzáy lt`lI7L dất, nzáy dóng cọc Uìl nzáy pllục Uụ cllo công tác bêtông. Ngoài ru, sácll cũng có tliể dủng lànl tời liệu tlitlnl Ìelltĩo cilơ cán bộ giảng dạy, cán bộ kỷ Í/tuột, tổ C/Lúc t/lí công Cơ giới xây dựng. Cllúng tôi biét răng, công nglzỉệp cilể tạo nláy tliế giới rất p/lát tì`ỉẽìZ, cỏ nliỉẽu loại n1tí_y ñlớỉ ILÍỘÌL dại nzờ trong cuô°n stíclt nay clllltz có dược U‹`1 Diệc bíên soạn còn nizỉẽu tilỉốu sót, nzong sẽ nllận được sự góp ỷ của bạn dọc, C/lúng tôi xỉlt ciiân t/lìlìzlz Ctĩlil ơn bộ nzôn T/Lì công - Iỉỉn/L tê' - Máy xảy dụng dá dóng góp n/liều ý kiến quỷ báu C/Z0 cuốn sác/1. TÁC GIÃ
  4. 4. share-connect.blogspot.com TÀI LIỆU XÂY DỰNG Chương I CẦN TRỤC, THĂNG TÁI 51. PHƯƠNG PHÁP LỰA CHỌN VẦ XÁC ĐỊNH THÔNG SỔ KỸ THUẬT lol. Phương hưóng chung để chọn cần trục lắp ghểp Cẩn trục được chọn hợp lý là cẩn trục đáp ứng được những yếu cẩu kỹ thuật thì công công trình, mà hiệu quả kính tế sử dụng của nó cao nhất. Phương hướng chung đế chọn cẩn trục hợp lý là kết hợp giữa đặc điểm của công trình với tinh nãng sử dụng của cẩn trục. 1- Những đặc điếm cơ bản của công tlình ảnh hường đến việc chọn câ°n trục : Mặt bằng thì công (rộng, hẹp, độ dốc, nên đất và các chướng ngại vật) ; Hình dạng và kích thước công trình (đa dạng, cao, thấp, rộng, hẹp...) ; Kết cấu công trình (khung lắp ghép, tẩln lớn, blổck, đổ toàn khổi...) ; Vị trí và dạng công trình (dưới ngẩln, trên núí ; dân dụng, công nghiệp...) ç Tham số kỹ thuật cẩu kiện (kich thước, trọng lUợng...Ỉ; Khối lượng và thời bạn hoàn thành ; Điêu kiện trang thiết bị. 2- Những đặc đìểln Sữ dụng của cần trục Tlliổu nili Phạm ví sủ dụng Nâng vật liệu nhẹ, lắp ghép dân dụng khõi luọng Izllỏ Gọn, niiẹ, dễ vặn chuyến, để thao tác ` Luơllg Irục nllỏ - I.ãp ghép dân dụng 1-2-5 tầng - [ắp gllép nllà cong nglliệp < 2 tầng - lấp 5 + 9 tầng - tllảp tụ llânh Cd động, linil hoạt, yeu cầu đường sá 'I°àIn với llieu tliấp, không pilài tllăo đõ, để Vận chuyển dụng nliỏ ; kém ổn định Tổn nlliều công và tllời gian làm duòng tllảo lắp, Vận Clìuyển - [ắp glìép nllà cao tầng với kllối luợng công việc lốn [H] và [R] Ión, dễ diều kilíễn, tầm với và súc trục hiệu dụng Cao - Lắp glìép nlìà công nglìíẽp niììều Nilư Cần trục ” cẩu kiện nặng pllãn bố đều SỨC trục ổn địnll klìắp mặt tìằng lắp gllép. “ tllap
  5. 5. share-connect.blogspot.com TÀI LIỆU XÂY DỰNG i°2° Xác định tllộng số cilọn cần trục tháp . Ðộ cao nâng cẩn thiết IH : hc; wếợ`h,,, + hck + hị s [Hil (1) 'I`r0ng đó : hc] - độ cao công trình cẩn đặt cẩu kiện ; haỵ - khoảng an toàn (hai = 0,5+1,0111); hck - chiêu cao cấu kiện ; ht * chiêu cao thiết bị treo buộc. . Tẩlìl với 2 IE lịằi Ịiịi ố . R d+S S [R] (2) 'Ĩ`rong đó Z d - khoảng cách lớn nhất từ nìép công trình đến điếiìì đặt cẩu kiện, tính theo phương cẩn với ; S 2 Khoảng cách ngắn nhất từ ltãlìì quay của cẩn trục đến mép công trình hoặc chướng ngại vật Z S I' + (0,5+1,011I) - khí 1" Ở cao holl hct Z 1"+(0,5-:-1,0l11) - khi 1" Ở thấp hơn hct Sứức trục Ị . _ _ Q = qck + Zqt S [Q] (3) 'I`t'Ong đó : qck - trọng lượng cấu kiện cẩn nãng. lắp ; Zqi - tổng trọng lượng các phụ kiện t1`eo buộc [HJ ; [R] ; [Q] - tra bảng ; ì - b r- a2+_ 4 1.3. Chọn cần tl'ục tự hảnh, không có cần phụ Mọi thông SỔ H, Q, R phải đảltl bào theo công thức (1), (2) và (8)- Ỗ đây hp IZ 1,511] - chiếu dài hệ puli. Sứ dụng đổ thị thalìì số cẩn trục phải xác định lại II, R,v để đảlìì bảo khoảng cách an toàn e Z 1,5111. Chiêu dải tã j cẩn L được Xác định : -6-
  6. 6. share-connect.blogspot.com TÀI LIỆU XÂY DỰNG L > max hct 'T C T 6 Ổ Ỷ* “l'T"TT ; (4) sim cosơ ilc[+haỊ+hck“C'i'e b ỉ+°`TT°'T T 3 (Ố) sina Zcosa 'I`r`ong đó : 3 hcn-ci-e tx = arctg T R=r+S+d>r,+(0,5+1111)+đ (6) 'I`z'0ng đó : r 'nĩ 1,5l11 - khoảng cách từ trục quay đến khổi tay cẩn S + d = Lcosơ Ghí chú : - H Xác định theo công thức (1). - Diêu kiện (4) đảnl hảo "e" của cẩn với cho nlép công trinh ', - Diều kiện (5) đảnl bảo "e"- cho cấu kiện. Bán kinh hoạt động Riid = iiR2 +Ê 4 i.4. Chọn cần trục tụ hành, có cần nổi phụ - Ðộ cao nâng vậ"ẹ H được Xác định theo công thức (1) ; - Sức nâng Q được Xác định theo Công thức (3) * Chiêu dài cãn chính L xác định 2 hC[+e°Ũ + d-lcos,B (7) Sim COS(X L2 'ĩìrong đó Z a -= arctg 3 hd'i'e-C _ * it) ?Ệ--d_1coęB , khi d > lcoSộ() icosịẵ zldoịằrất nhó R=r+S+d
  7. 7. `7 ; 8 ; 1o..29m. Nối từ P với A share-connect.blogspot.com TÀI LIỆU XÂY DỰNG r, S, d tương tư như công thức (6). s + đ= Lcosa + lcosộ > P+(0,5+ 1,0m) +d+r I Rfmin l - độ dài cẩn nổi phụ = 5 + 29m Lấy l = d * Chú ý : 1- Khi d s lcosịố thì L xác định theo cấu tạo (tra bảng, đõ thị) hàng thông số H, Q, R. R. 5111 r'(o,5 + 1,0m) 1.5. Chọn cần trục tụ hành ă băng phương pháp vẽ lược đô 2-r+SB 1- Vẽ hình dạng Công trinh, trục 00' qua điểm đặt cấu kiện 00' .L dđ' và ké nn'//dd' cách một khoảng c = 1,5. ` 2- Ðánh dấu hai điểm A, B cách hai cạnh công trình 1,5m và điểm M trên 00', sao cho 0'M .L hc; +°hçk + hg + 1,0m 'Irường hợp 1 : trục đường đí của cẩn trục không định trước (mật hằng rộng). Lấy D trên 0'0 sao cho MD = hp = 1,5m. Nõi D với A (B) (điểm "xa" hơn) căt n'n tại K ; lấy Q trên nin, sao cho KQ = r = 1,5m. Qua Q kẻ đường .L dđ' là trục quay của cấn trục và Q'O' = R, KĐ = L Nếu lấy cẩn phụ thi kẻ ÐPIIđd' sao cho ĐP = l = 5 ; 5,6 ; (hoặc B) - tượng như trẽn. 'I`t“ường hợp 2 1 Mật bằng chặt hẹp
  8. 8. share-connect.blogspot.com TÀI LIỆU XÂY DỰNG 'Irên nn' 1 lấy Q" sao cho Q””E Z 5m ; Lấy K' sao cho K'Q" = r = 1,5. Nổi K' với A (hoặc B) - (điểln ngoải xa) cắt 0'0 tại Đ”. Nếu Ð'M < 1,5m thi nối trục tiếp K' với Đ. 1.6. Tận dụng sức nâng của cần trục 1- Sử dụng hai cẩn trục kết hợp để cẩu lấp nhũng_ cấu kiện nặng. Biện pháp này áp dụng khi : khổi lượng cẩu lắp lớn, nhưng it cấu kiện nặng ; hai cẩn trục có cũng tốc độ nâng, hạ móc trục và dí chuyến. Q1 + Q2 > Q + ZG Q - trọng lượng vật cẩu lắp EG - trọng lượng tổng cộng của các thiết bị treo buộc và móc trục. 2- Khuyếch đại các cấu kiện tại công trường để giảm độ chênh lệch trọng lượng các cấu kiện. 8- Cẩu nhiều cẩu kiện nhẹ cùng một lúc. Hệ số sử dụng cẩn trục : _ E Gi Gi - trọng lượng cria tửng loại cấu _kiện ; n - số cẩu kiện. Iỉsd.i - hệ số sử dụng sức nâng khi cẩu lấp từng loại cẩu kiện Gỉ o Ksd_i = rm- Ó đây [Q] - sức nâng của cẩn trục ờ tẩln với cẩn thiết R.. 1.7- Ilướng dẫn tìln mã hiệu cần trục Sau khi tinh toán bằng các công thức hoặc lược đổ, chúng ta tìm ra được các thông số yêu cẩu cẩn thiết Q, R, H và tiến hành tim nlã hiệu cấn trục hợpiiý. CỔ thể có nhiều loại máy cẩn trục đáp ứng được những yêu cẩu kỹ thuật. Loại não tổi ưu, biết được, phải qua so sảnh kính tế. Vê nìặt kỹ thuật ; Q = [Qi ; R = [R] ; H = [H] là hợp lý nhất. =
  9. 9. share-connect.blogspot.com TÀI LIỆU XÂY DỰNG 1- Xác định mã hiệu bằng đổ thị Q =4,5 tẩn Q = 4,5 tấn R = 201,1 Ví dụ : R = 20111 . Theo XKG 68 có [Ri = 2l,6IIì ; [Q] : 6 tấn H=25l11 [H] = 26,8n1; [H] = 27,911, Như 'ậy, CKT-63 hoàn toàn đáp ứng được các yêu cẩu kỹ thuật Nếu Sứ dụng XKG 30/10 có R = 20111 -P [Q] = 5,3 tấn và [H] = 88111. Cũng đảliì bảo yêu cẩu nhưng [H] >> H nên chưa hợp lý. 2- Xác định mã hiệu bằng cách tra hàng V Nhin các t1'ị số thống kê khả di Qmax >>Q ; Hịnax > H vậ Rỵỵỵax >> Rsau đó kiểlìi tra bằng công thức gấn đúng và nếu không thỏa lììẫnl- chọn loại khác. R. -b 2 M- mômen lật R- tầm với cần ilìiểt I» kiitìíhig cicll lũ Linn t]IIx'iy đến diỗhì lật G- trọng luợng tay Cần 0ưĐ6Qnin- síicllñngòlầunvói RlümRỊyg( G G M = (QIIIHX T ỉ›(Rnlin ' bi = (QIiIÍn T iRninx " bi = ln G (8) Cllủ tllíclì clio công Iliũc (8) : I 1.8. Tính năng suất máy vận chuyến iên cao IN = Q.nck.K[[.k[gN (tấn/h) 'I`rong đó Z Q - Sức nâng của cẩn trục ở tẩiiì với R cho trước (tẩn) 3600 nçk = -tỉ - số (Zhu kỳ thực hiện trong ltiột giờ (3600 giây) ; C. Il tek = E Ệ tị - thời gian thục hiện IIIỘÌ1 chu kỳ [giãy] ; i = 1 E - hệ số kết hợp động thời các động tác 1 -Iiláy nâng, cẩn trục (ịiìột thao tác nãng, hạ) E = 0,8- căn trục tháp, Cột trục, công trục (2-3 thao tác) 0,7- cẩn trục tụ hành ((3 -:- 4) thao tác) S. . tj = *L + (3 + 4) - thời gian thực hiện thao tác i có vận tốc Vị.[111/S] V. I trên đoạn di chuyển Sị. [I1l]. (8 + 4) S - thời gian sang SỔ, phanh... -10-
  10. 10. share-connect.blogspot.com TÀI LIỆU XÂY DỰNG n - sổ thao tác : (nâng, hạ, quay, di chuyển...). Kix -.hệ số sứ dụng tải trọng Z 1 - nâng-chuyến vật liệu hạt bằng gẩu ngoạln ; 0,7 - nãng -chuyến vật liệu hằng thùng chuyên dụng ; 0,6 - nãng-chuyến các cấu kiện khác nhau ; 0,5 - lắp ghép các cấu kiện dân ldụng, công nghiệp. Kil Ktg = 0,7 + 0,8 - hệ số sử dụng thời gian. 52. NHỮNG THÔNG SỔ KỶ THUẬT CỦA CẦN TRỤC THĂNG TÁI 2.1 Cần trục tụ hành bảnh xích DỆK- 252 DÉK- 631 MKC- 100 XKŨ- IUỦŨẾM RDK 280- 1 (Dức) Thông số 25- 4 14,7- 1,7 15- l00- 9 5 5 20- 8 Vd dulyè n ỈỈIÍPII. Ạ 0,5 . - - 7 NWay'vongIp,1 5,8 0,8 0,22 0,08 GHI CHÚ :Những cần trục tự hành bánh xich thông dụng khác được trinh bày duới dạng dồ thi t (R, Q,H) để dễ tra cứu thông sổ kỹ thuật. -11-

×