Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Giáo trình Kỹ Thuật Thi Công - Nguyễn Đức Chương

957 views

Published on

Download tại
http://www.gocxaydung.net/2014/12/giao-trinh-ky-thuat-thi-cong-nguyen-duc-chuong.html

Tên Ebook: Giáo trình Kỹ Thuật Thi Công. Tác giả: Ths. Nguyễn Đức Chương, Ks Trần Quốc Kế, Ks Nguyễn Duy Trí. Định dạng: PDF. Số trang: 251. Nhà xuất bản: Nhà xuất bản Xây Dựng. Năm phát hành: 2005

Published in: Education
  • Be the first to comment

Giáo trình Kỹ Thuật Thi Công - Nguyễn Đức Chương

  1. 1. Bộ XÂY DỰNG GIÁO TRÌNH KỸTHUẬTTHIGÔNG IIS Y . V ` ` " " ' . ° K L`.',`_`"V"`.` "` . ơ ,Ả ` * I ` ^« `. I llillllllử - , ' _IIIlỦỦ"" .-” Í ' - I í `K II* - v Ị I NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỤNG -
  2. 2. BỘ XÂY DỰNG GIÁO TRÌNH l Ỉ” “t Ì l Ấ I /_`Ệ [t “L l l l í Lí l l ` íỶ NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG HÀ NÔI - 2005
  3. 3. NHÓM BIÊN SOẠN Z Ths. NGUYỄN ĐỨC CHƯƠNG (Chủ bíên) KS. TRẨN QUỐC KỄ KS. NGUYỄN DUY TRÍ
  4. 4. LỜI NÓI ĐẨU Dẻ, đáp lhìg nhu C'ầu về tài liệu C'h0 món học' kĩthuật thi t,'ỏng t`‹`í‹' C'ỏng t!'ình xảy dựng, C'hủng tỏi bíên soạn C'uỏn giáo tl'l`nh "Kĩ thuật IÌIÍ L'ỏng", với mong muôn phục' vụ kịp thòf C'ho C'ỏng tác' giáng dę y và IIç.›‹' tập C'ủa giáo viên và học' sính C'áC' t›'ưò“rIg t!'ung học' C'huyẻn ng[1I41Ả4*j› thuộc' khỏĩ Xảy dlpzg. Còn C'áC' t!'ưòng t!'ung học' C'huyẻn nghiệp thlltìc' C'áC' khỏđí khác' C'ũng (.^Ô thể tham kháo giáo t!'ình này, c'hI° C'ần thẻm h0t_7‹' bớt C'ác' nội dung C'h0 phủ họp vớf C'hưong tI'l`nh học' tập. "Giáo tI'ình kĩthuật thí c'ỏng Xảy dụng" gồm 5 C'hưong.' Chương 1- C Ôn gtác' đát và gia C'ỏ'nẽn mỏng ,' Chưong 2 - Công tác' Xảy p' C Iĩương _Ỷ - Công tác' bẽ tông và bẻ tỏng C'ỏỈ thép,' Chương 4 - Công tác' lắp ghép,' Chương 5 - Hoàn thiện. Nhóm tác' giá gỏlìl Thạc' sĩ kĩthuật Nguyễn Ðức' Chung (viét C'hương .Ỷ và 5 ), kĩ Sưxáy dựn g Tl'ần Quỏẫ' Ke^I(víẻỈ C'hương 4), kĩ sư Nguyễn Duy 7`l'1” (viét C'hưong I, .ĨJ là C^ÓC' bộ giáng dạy c'ủa tì'ưỎng Tl'ung hoc' Jứìy d!_mg SÔC4. Khí soạn tháo giáo tI'l`nh này C'hủng tỏi đã nhận đượ‹` nhíe^`u SI_( động viên và gỏịì ý c'ủa C'ác' đồng C'hí lãnh đạo Vụ tỏ° C'hứC' Lao động - Bộ my dựng, C'ác' giáo viên giáng dạy bộ n1ỏn "KĨ thltật thí C'ỏng'C'ủa C'áC' tI'lrỞng tI'un g Izọc' C'huyẻn n ghÍệỊ). Chủng tỏi Xín c'ám On về Sl_1' giúp đỡ to lỏn đỏ và tin c'hắC' l'ằng C'uỏn SáC'h sẽ được' hoàn thíệlĩ hơn, nẽíl qua stẫ' dụng C'ác' đồng nghiệp và bạn đọc' gủf C'h0 nhỏm tác' giá nhũng ý kíên đỏng gỏỊJ quý báu. Nhóm tác giả
  5. 5. Share-connect.blogspot.com TÀI LIẸU XÂY DỰNG Chương 1 CÔNG TÁC ĐẨT VÀ GIA CỔ NỂN MÓNG A. CÔNG TẮC ĐẨT I. Khái niệm 1. Các loại công trình và Công tác dát Muốn thực hiện một công trình thì phấn lớn người ta phải thực hiện công tác đất ngay từ ban đẩu, Khối lượng công tác đất phụ thuộc vào quy mô, tính châ't và địa hình công trình. D0 tính chất công việc và khổi lượng công việc nên có thể coí những công việc làm đất này như một công trình đất. Tuỳ theo nlục đích Sử đlịng, thờí gian Sử dụng và sự phàn bổ khổi lượng công tác có thể chia hay phân loại các công trình đất như Sau: - Theo mục đích Sử đl_1ng: Gốm các công trình như: đè, đập, mương máng, đường đì, bãi chlĩa, công trình phục vụ các phấn thì công tiếp theo như hỔ móng, lớp đệm.... - Theo thời gian Sứ d_1ng: Sử dụng lâu đài như đè, đập, đường Sá...; Sử dụng ngắn hạn như đè quai, đường tạm, hổ móng. mương rãnh thoát nước. - Theo sự phân bổ khốí lượng công tác: Chia công trình tập trung như hỔ móng, San ủi mật bằng... và công trình chạy đài như đè, đập, đường sá... Trong công tác thì công đất, người ta phân chỉa ra các dạng công tác chính như Sau: - Đào đất; là hạ độ cao mật đất tự nhiên xuống bằng độ cao thiểt kể. Thể tích đât đào thường được ký hiệu là (V”). - Đắp đất: là nâng độ cao mặt đất tl_I nhiên lên độ cao thiết kế. Thể tích đất đắp thường được ký hiệu là (VT). - San đất: là làm bằng phẳng một điện tích đất nào đó. Trong San đất bao gốm cầ hai việc đào và đắp, lượng đất trong khu V_IC San Vẫn giữ nguyên, nhưng cũng có trường hợp San đất kết hợp với đào đất đỉ hoặc đắp thèm Vào; trong trường hợp này người ta phải Vận chuyển đất đi nơi khác đổ hoặc Vận chuyển từ nơí khác đến đắp thèm Vào.
  6. 6. Share-connect.blogspot.com TÀI LIẸU XÂY DỰNG - Bóc đất tâng phù: nghĩa là lấy đì một lớp đất không Sử dụng được cho công trình trên mật đâỹt tự nhiên như lớp đất mùn, đất lằn nhiều thực Vật hay bị Ô nhìểnì. Bóc đất là đão đất nhưng không theo độ cao nhất định để đạt cốt thiệt kê' mà theo độ dày cùa lớp đất Cẩn bò đì. Lấp dất: là làm cho những chổ trũng cao bằng khu Vt_rc Xung quanh. Lấp dất thuộc vào công tác đắp đất, nhưng dộ cao phụ thuộc vào độ cao tự nhiên cùa khu Vt_rc xung quanh hoặc dộ Sâu cùa Vùng đất yêu cẩu xít lý. 2. Tính chât của đăt và sự ănh hưỡng của nỏ đến kỹ thuật thí công Trái Đất được hình thành trong Vũ trl_l cách dày khoảng 20 tì năm. Đất là Vật thể rất phlfrc tạp Vể mặt cấu trúc và các tính chârt cơ lí hoá... Trong khuôn khổ cùa môn kỹ thuật thì công ta chì nghiên CIỈU một SỔ tính chất kỹ thuật ánh hường đên kỹthuật thì công dất. Đó là trọng lượng riêng, độ ẩm, độ dốc tự nhiên, dộ tơi Xốp, lưu tốc cho phép, cấp đất... - Trọng lượng riêng của đã`t là trọng Ilrợng cíla một đơn Vị thể tích đất, được xác định bằng công ỈhIlĨCỈ G Y = G lg/cms] hoâc It/m3] Trong đó: G - trọng lượng cíla đất có thể tích là V. Trọng lượng riêng thể hiện sự đặc chắc cfia đấ`t. ~ ĐỘ ấm cùa đất: Là tỷ SỔ của trọng lượng nước trong đất trên trọng lượng hạt của dất tính theo phẩn tràm. W : LỀì.100[%] kh _ G hoạc W = “ .100Ỉ%] kh lrong đó: G., - trọng lượng mẫu đất trong trạng thái tt_r nhiên; Gkh - trọng lượng mẫu đất Sau khi đã Sấy khô kiệt; Gn - trọng lượng nước trong mẫu đất. Muốn thí công dễ đãng thì cẩn phải có độ ấm thích hợp cho tttng loại đất. Ngtrờì ta phăn đâỹt ra làm 3 loại: khô, ấm, ướt. - Ðất khô có: W 5 5%; `- ĐáCt ẩm có: W S 30%; - Đâht ướt có: W > 30%; Ngoài ra ngưểvi ta còn phản ra những loại đất: 4- Đãỹt hút nước như đâỹt mủn, đâỹt thịt, đátt màu. + Đất ngậm nước như đất Sét, dâỹt hoàng thổ. + Đâỹt thoát nước như dất cát, Sỏi, cuộì. - Khả năng chống xói lở (lưu tốc cho phép)
  7. 7. Share-c0nnect.bl0gsp0t.c0m TÀI LIỄ XÂY DỰNG Khả năng chổng xói lở của dất nghĩa là tính không bị dòng nước cuốn trôi khi có dòng nước chảy qua. 'Muốn chổng xói lờ thì lưu tõc của dòng nước trên mặt dất không Vượt quá trị SỔ mà Ở dãy hạt dất bất dẩu bị cuốn dí: + Đối với dất cát lưu tốc cho phép: V = 0, I5 - 0,8m/S; + Đối với dất Sét chắc: V = 0,8 - 1,8 m/S; + Đổi với dất dái V = 2,0 - 3,5 mÍS. Những tính chẩt trên có ảnh hường trực tÍẽ`p đến công trình dất. Đất ướt và khô quả thì dãm không chặt. Móng công trình, nền công trình, những công trình dấp bẳng dất Ướt, dất hút nước, dất có dộ ngậm nước lớn hoặc dâ”t dể bị xói lở thường là không chắc chẳn, không ổn dịnh và dễ bị llín. - Độ dốc cũla mái dất. Đất có cấu tạo dạng hạt cho nén dể tránh dất Sụt lở khi ta dão hoặc dấp cẩn theo một dộ dốc nhất dịnh. Độ dốc cíla mái dất phtl thuộc vào loại dất và trạng thái ngậm nước cŕla dất, cụ thể pht_l thuộc Vào: góc ma HÍHÌI Ỉ.Ỉ.' Ðfĩ IÍÔỀ' t'IỄtI Ilttíí Sát trong (nội ma sát) cfla dất ký hiệu là tp, dộ dính của hạt dất ký hiệu là C, dộ ẩm W của dất, tái trọng tác dlzlng lén mặt dất và chiểu sâu cria hổ dào ký hiệu là H. Góc ma sát trong là góc tạo bời những mặt phẳng nằm ngang “ởÍ mặt phẳng mà Ở dó lìztc ma sát trên bể mặt các hạt dất chổng dược Sl._[ phá hoại khi chịu cất. Từ hình l.l ta có thể xác dịnh dộ dốc cíla mái dất (dộ dốc tụ nhiên) theo công thức: H 1 - tgơ. - Ế Trong dó: i - dộ dốc tự nhiên của dất; CX - góc của mặt trượt; H - chiểu cao hố dão (mái dốc); B - chiều rộng cùa mái dốc. Ngược với dộ dốc ta có dộ Soài m của mái dốc: m = l = Ê = cotgơ. i H Sự xác dịnh chính xác dộ dốc của mái dất có một ý nghĩa rất quan trong tới sự dám bảo an toàn cho công trình trong quá trình thi công và giám tới mức tối thiểu khối lượng dào dấp.
  8. 8. Share-connect.blogspot.com TÀI LIẸU XÂY DỰNG Đối với các công trình đất Vĩnh cítu hoặc nơì đất Xấu dể Sl;IỈ lở hoặc độ Sâu hố đào hay cao trình nến đắp quá Iởn thì OL < (Ọ công trình mới đảm bão an toàn. Góc nội ma sát tp có thể lẩy theo bảng sau: Trụng thái đít Loaí đáịt W Ệ Khó I Am ŕ Ướt Sỏi, đá dãm 40" I 40" Ị 35'* I I Cát hạt Io 30" I 32" I 27" I I Cát hạt trung 28" I I 35" I 25" I I Cát hạt nhỏ 7 25" I 30" I t pha 5U` ị 4Ư' Đăt mùn (hữu cơ) ị 40" 35" Ðất hùn không có rể Cay 40" 25" Theo TCVN4447: I998 Chịểu sau hõ dào Loại đất ~v _ I :I,5 Dất dấp, đất cát sỏi I:I,25 Cát pha sét l:0,67 I l :I Sét phà Cát l:0,67 l:0.75 I I I Đăt sét Ì l:0,5 Ì I :0.67 I I Đăt đá rời Ế Vl:0,l I 110.25 I Đăt đả ` 120.1 I:tJ.l 'I' Cl1Iìý.' - Đối với cồng trình Vĩnh cửu hoặc công trình đắp bẵng cĩâịt xẩu hay bí_ Slalì Iở, độ Sâu hoặc độ cao clẵla công trình Iởn, để`đảm bảo an toàn cho công trình thì thông thường người ta lấy OL < cp 1 I - Những yêu cẩu đổi với các công trình Vĩnh círuz + Nến đất phải chắc, mái dất phải ổn định, không để st_lt lờ. + Nến đâỹt sau khi đắm nén phải đãm bảo chịu được tải trọng thìổt kẽ', không bị lún. + Nếu là đê, kè, đập thì không được để nước thấm qua nền Vã thân. - ĐỘ tơi xốp của đất: Là tĩnh chất của đất thay đổi thể tích trước và sau khi dão. ĐỘ tơi xốp được xác định theo công thức: p : V _v° .100[°'/tì] Ì Trong đó: V° - thể tích đãỹt nguyên thổ; V - thể tích đất sau khi đão lên.
  9. 9. Share-c0nnect.bl0gsp0t.c0m TÀI LIỆU XÂY DỰNG Có 2 hệ số tơi xốp: Độ tơi xốp ban dẫu po là dộ tơi xốp khi dất víta dão lên chưa dãm nén; và dộ tơi xốp cuối cùng p là khi dất dã dược dẫm chặt. Đất càng rấn chấc thì dộ tơi xốp càng Iởn, dất xốp rổng có dộ tơi xốp nhò, có [[ƯỞt]g hợp có giá trị âm. 3. Phán loaí dảlt (4 cáp theo ÐM 1242 -1998 QĐ BXD) Trong các công tác thì công dất, người ta dựa vào mức dộ khó dễ khi thi công dể phán loại. Cấp dất căng cao thì càng khó thì công, mức dộ chi phí nhân cộng và chi phímáy căng Iởn. Người ta có thể phân chia cấp dất hay phân loại theo các cách sau dây: U. Pllâll loại đúlt tlleo l)IllIƠIIg 1)[!áỊ› tllí L'ỏI!g tlllẵ t'ỏI!g cll_ru ì'à0 t'át- LlL_II!g ‹`l_l cIL`‹I!g CĨỄVĨIIỈ L'ỏI!g.' I Nhóm đất Tên đểtt D_Jng cụ tiêu chuẫn ị I - Đất phù sa, cát bồi, dất màu, dất den, đất hoàrtg thổ. - Ðất dối sụt IỞ hoặc đất nơi khác dcm đến dổ (thuộc nhóm IV Dùng xẻng xlic để dàng dổ xuống) mà chưa bị dẫm nén. - Đất cát pha dất thịt hoặc đất thịt pha cát. - Đất cát pha Sét. ị II - Gạch vụn` mùn rác xây dmg. ị Dùng xổng xúc được nhung - Ðất dổ đã bị nén nhưng còn đùng xèng xúc được. phìli ấn nặng tay - Dất sạt lờ lẩn đá nhỏ và rĩể cày từ 25-50%. - Dất phù sa, cát bối, đất mãu. dất mùn, dất hoẵllìg thổ. - Dất cát pha sét, đất sét mềm. III - Dất cát lãn sói đá, gạch vụn, mảnh sành, rĩể cây từ lU+25“7cs. - Đất phong hoá già đã biển thành dất tơi xốp, xắn maí còn rấn nhưng khi xẽln rd dùng tay bóp vụn đt<_!c. - Dất thịt, dất sói nhò, đất gan gằt mểm. IV - Dất sét mềm lẫn dá SỎI gạch vụn, mùn rác từ IU+25'7C. - Dất cát lẫn sói dá, gạch vụn` xí, mành sành, rỗ cày từ 25+.ẫU='/(v. - Đất gan gù, dất thịt cứng, dflịt lẫn Sỏi đá, gạch vụn, xí, mảnh sành gốc cây trên 50%. Phảìi dùng cuốc để cuốc. - Đất cao lanh trắng, dất dò Ở miển đổi núi. - Dất Rét, đâ't thịt cứng lãn sỏi nhỏ, gạch vụn. mành Sành, gốc và rỗ cày từ 25+5U%. Dùng cuốc bàn cuốc để dàng. Dùng xèng rốì đạp chân hình thưỉnlg đã ngập xẻng. Dùng cuốc bàn cuốc thẩy khó. Iìùng nìai xắn thấy chối - Dất mặt duùlìg cũ lần đá, gạch vụn dày tù I(k20Cm. I)ùng cuốc bàn cuốc thấy - Dất phong hóa già còn nguyên tàng, khi moi lẻn cuốc vỡ rd chối tay ịltlẫlì dùng cuốc chìm tỉnìg tảng nhỏ. Iư‹`11` to để cuốc. - Dất chua, dất kiểm khò. - Ðất thịt, dất sét, đất nâu rắn chắc. - Dất mặt dưẽnìg dá dám, hoặc dưỉnlg dất rải lẫn mảnh sành, gạch vỡ có cỡ Ơ = I(I:-20cm. - Dất sét hoặc dất thịt Cứng đất dổi núi lãn dá ong và nhò với 7, I . À ,. lrên 50%lhě lích. ní_lng tư 2,5kg trơ Icn lnơl cuòc được Ptlâi dùng cuốc chinì nhò Iưỡi ~ Dất mặt đuẽnlg, Sỏi dá, gạch vụn dày trên 20cm. - Đất đốt Iẫn VỚỈ từng 1912' &Ôi từ 20-30 thể lích.
  10. 10. Share-connect.blogspot.com TÀI LIẸU XÂY DỰNG Dụng cụ tiêu chuấn Phải dùng cuộc chim nhỏ lưỡi nậng trên 2.5kg và xà bcng mới đào đttợc. Tên đăt - Ðất lãn đá tảng, đá trai 20+30% thể tích. - Đất mặt đường nhụa hỏng. - Đất lân vỏ trai. Ổc hển đính kết chặt thành tảng. - Đắt! lãn đá bọt. - Đất đói núị ít đất nhiều đá. - Đá vòi phong hóa cúng thàtlh mảng. - Đất Iãn đá tảng trên 3Wt thể tích. > Đất Sỏi nhỏ rắn chắc. - Cuội Sỏi kết vởi Sét. - Đá ong. - Đất có Iẫn từn Vỉa đá hiêh, đá on xen kẽ. Đùng xà beng, choòng búa mới dào được b. Plráll loại đât tlleơ ỊJ[Iư0“llg17Ìráp tlrỉ ‹`ỏllg L‹0“gíỚí. Theo phương pháp thì công CƠ giói người ta thường theo bảng 1 I nhóm. Bốn cấp đẩu là đất còn bảy cấp Sau là đá. Cấp cíla dất dựa vào chi phí lao động để đảo Ima đất, còn cấp đá dựa vào thời gian khoan một mét đài lồ khoan. Ngoài ra, người ta còn phân theo SIĨC tiêu hao năng lượng cùa máy dão hoặc nàng Suất của máy dào gẩu đơn. Cấp đất Tôn dất Ả I - Đất bùn không có rễ cây, dất trồng trọt. đất Iloàng thố có dộ ẩrn thiên niliên. dất cát pha sót, cát các Ioại, cát lẫn Sỏi cuội, các Ioại sỏi cuội có đường kính < 80mm. - Đất bùn có rể cây, dất tróng trọt có Iẫn sỏi đá. mùn rác xây dlztng. Il v Đất thịt quánh, dất sét pha cát các Ioại hoặc đất sét lãn sỏi cuội có đường kính > 80mm. I III - Đất Sét chắc nặng, dất sét có nhiều sỏi cuội. các mùn rác xây dtịlìg đã đính kết. IV - Đất Sét rắn chắc, đất hoàng thổ rắn chắc. ị - Thạch cao mềm, các loại đất đá đã được làm tơi Iẻn. Cl1ỉL.'lllì.` Bổn cấp đất trên khi đão khòng dìlng mìn nổ để xới dất tơi lên trước. Cấp đất " °- - ' Tên đá và khổi lượng riêng (kg/m`) I I 3 Đá vói (l2[lJ); Ðá cuội kết (22[XJ); Dá phẩn (2600); Ðá mácnơ (2300); V Đá bọt (I I00); Đá sa thạch (2300); Đá phiển thạch (2300 + 2700); Đá Tuf(I 100); Đá trÍfẾ`IÍ (I IW), Đá Vôi (2300); Đá cuội kết (23U0); Đá mácnơ (2500); VI _ Đá bọt (I IUO); Đá Sa thạch (2500); Đá phiển thạch (26U0); Dá Ở Sâu (ZZIXJ + 2600). Đá đôlởnit (2700); Đá xecịjcntỉnit (26(XJ); Đá vôi (2700); Đá cuội kết VII (2500); Đả quãcxít (2700).;Đá cuội kết (2500); Đá phún xuất (26tX)). Đá mác nơ (27(XJ); Đá sa thạch (25tX)); Đá phiển thạch (2600). 10
  11. 11. Share-c0nnect.bl0gsp0t.c0m TÀI LIỆU XÂY DỰNG Dá vòi (2800); Dá quảcxít (280U); Dá cuội kết (?Ìằ00); Dá phún Xuất (2700); Dá su thạch (2700), VIII Dá Vòi (29tXJ); Dá quâcxít (2800);_ Dá cuội kêit (2800); Dá phún xuất (270U); Ðá Sa thạch (27(X)). IX I4 ị x 18,9 ị Ðá quàcxít (28OO); Ðá phún xuất (2700 + 3100). XI 25.5 Dá quãcx ít (2900); Dá phún xuất (3000 + 3300). GÌIÍ ‹`ÌIlÝ.“ - Nhũng đất còn nằm nguyên Ở Vị trí cfia nó trong Vò trái đất gọi là đất nguyên thổ. - Những đáịt đã được đão bới [èn thường có khõi Iltợng Iởn hơn gọi là dất lơi Xốp. II. Xác định khổi lượng và công tác dất I. Xác định kích thước công trình dất và phương pháp tính khôi lượng công tác dát - N/!l?I7g t'ỏI7g t1`l`I7/I bằllg (Ìủt thường có kích thước iỚ[] theo không gian 3 chiểu. Bời Vậy, trước khi quyết dịnh kích thước thi công hoặc do dạc nhầm, Sai lệch một ít thì dẫn đến sai lệch Vể khổi lượng công tác, sai lệch Vể quy dịnh của thiết kế gày tổn kém cho chi phí thì công. Muốn thi công dúng dố án thiết kể dã quy dịnh, đảm bảo kỹ, mỹ thuật cho công trình thì việc xác định kích thước dể tính toán cãn phải chính xác. Đổi với các công trình nhlt nền dường, mương máng, mật nển thì lẩy kích thước tính toán khối lltợng dúng bẳng kích thước thực tẻ' của còng trình. Còn đối với các cỏng trình đất phục vu cho việc tiếp tục thi công các phấn việc khác nhlt hổ móng, dttờng hãm thì khi dó lẩy kích thltớc dể tính toán Sẽ phụ thuộc vào dụng cụ và máy móc thi công. Nếu thi công bằng phttơng pháp thủ công thì lấy kích thước Iớn hơn kích thước các hạng mlỊC công trình tiếp theo là 20 - 30cm. Nếu thi công bằng phương pháp cơ giới thì người ta phải lẩy kích thước tính toán Iớn hơn kích thước công trình thì công tiếp theo tít 2 dến 5m tuỷ' theo loại máy móc dl_I kiến sẽ Sít dụng thi công. - Flllrơlĩg ỊJIIÚỊJ tíilll toái! ICIIỎIỈ lltợllg ('ỏI7g tát' đút dlịa vào các công thức toán học (hình học không gian), Ví dụ như hình nón, hình hộp chữ nhật, hình dõng cát... Đổi Với những hình khối không dlìng các dạng hình học không gian thông thường thì ta phải dưa Vể những cách tính gẫn dúng, Sao cho Sai SỔ không lớn lấm, nằm trong phạm Vi cho phép. Đôi khi một công trình cẩn phản tích ra nhiểu hình khổi để tính toán. 2. Tính khỏịí lượng công tác dát theo hình khỏịí - Đổi với hình dõng cát : V = ầ [ab + (a + d) (b + c) + dci - Đối Với khổi lập phương : V = aị 11

×