DotNET framework

1,782 views

Published on

Published in: Technology
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

DotNET framework

  1. 1. MICROSOFT .NET FRAMEWORK<br />Giớithiệuvề .NET, cácphiênbảncủa .NET vànhữngđiểmmớitrong .NET 4.0<br />Trìnhbày: TrầnNgọcSơn<br /> Email: ngocsonak@gmail.com<br />
  2. 2. MICROSOFT .NET FRAMEWORK<br />
  3. 3. GIỚI THIỆU VỀ .NET<br />Cả CLR và FCL đềucóvaitròcựckỳquantrọngtrongviệcpháttriểncácdịchvụvàcácứngdụng .NET.<br />Giớithiệutổngquanvềcôngnghệ .NET của Microsoft<br />
  4. 4. I. CẤU TRÚC .NET FRAMEWORK<br />Giớithiệuvềcấutrúccủa .NET: CLR, FCL<br />
  5. 5. I. CẤU TRÚC .NET FRAMEWORK<br />.NET Code (C++, C#, VB.NET, J# etc’)<br />CLR<br />Quảnlýbộnhớ<br />Xửlýlỗi<br />Bảomật<br />Quảnlýluồng (thread)<br />Gomrác<br />Vàcònnhiềunữa…<br />COMMON LANGUAGE RUNTIME (CLR)<br />
  6. 6. I. CẤU TRÚC .NET FRAMEWORK<br />Bằngcáchthựchiệnnhữngkhíacạnhcốtlõicủa .NET Framework trongphạm vi củamình, CLI sẽkhôngđượcgắnvớimộtngônngữduynhấtmàsẽcómặttrênnhiềungônngữđượchỗtrợbởi .NET framework. Sự thực hiện các CLI được gọi là Common Language Runtime, hoặc CLR.<br />COMMON LANGUAGE INFRASTRUCTURE (CLI)<br />
  7. 7. I. CẤU TRÚC .NET FRAMEWORK<br />Biêndịchtrong .NET<br />Code in another <br />.NET Language<br />Code in VB.NET<br />Code in C#<br />Appropriate<br />Compiler<br />VB.NET compiler<br />C# compiler<br />Ngôn ngữ tương thích .NET được dịch sang một ngôn ngữ trung gian gọi là Intermediate Language<br />CLR biên dịch IL ra mã máy tương ứng với nền tảng hiện tại để thực thi<br />IL(Intermediate<br />Language) code<br />CLR (Common Language Runtime) just-in-time compilation<br />Common Language Infrastructure<br />Common Language Infrastructure (CLI)<br />
  8. 8. I. CẤU TRÚC .NET FRAMEWORK<br />TẠI SAO PHẢI BIÊN DỊCH 2 LẦN?<br />+<br />Biêndịchtrong .NET<br />
  9. 9. I. CẤU TRÚC .NET FRAMEWORK<br /><ul><li>.NET Framework đượctạobởitừhàngtrǎmlớp (class).
  10. 10. .NET Framework tổchứccáclớpnàyvàomộtcấutrúclớpđượcgọilàmộtnamespace.
  11. 11. Một namespace có thể là con của một namespace lớn hơn. Namespace lớn nhất trong .NET Framework là System.</li></ul>NAMESPACE<br />
  12. 12. I. CẤU TRÚC .NET FRAMEWORK<br />LỢI ÍCH CỦA NAMESPACE<br />SƠ LƯỢC VỀ NAMESPACE<br />
  13. 13. I. CẤU TRÚC .NET FRAMEWORK<br />Đoạnmãvídụcósửdụng Namespace trongC# và VB:<br />SƠ LƯỢC VỀ NAMESPACE<br />
  14. 14. I. CẤU TRÚC .NET FRAMEWORK<br />Microsoft Foundation Class (MFC)<br />Java Foundation Class (JFC)<br />.NET Framework Class Librarylà bộ thư viện dành cho các lập trình viên .NET.<br /><ul><li>Với hơn 80000 lớp đối tượng (với .NET 4.0) để gọi thực hiện đủ các loại dịch vụ từ hệ điều hành.
  15. 15. Hầu hết các lớp được gom vào một namespace (không gian tên) gọi là system.</li></ul>.NET FRAMEWORK CLASS LIBRARY  (FCL)<br />
  16. 16. II. CÁC PHIÊN BẢN CỦA .NET<br />
  17. 17. Cácphiênbản .NET Framework<br />3.5<br />3.0<br />.NET 2.0<br />.NET 4<br />Host Process<br />Lịchsửpháttriểncủa .NET Framework<br />
  18. 18. Cácphiênbản .NET Framework<br /><ul><li>.NET framework 4.0</li></ul>Vào năm 2010, Microsoft đã phát hành phiên bản .NET 4.0 kèm theo bộ Visual Studio 2010. .NET 4.0 giớithiệumột model an ninhđượccảithiện.<br />Cáctínhnăngmớivàcảitiếntrong .NET Framework 4 là:<br /><ul><li>Application Compatibility and Deployment(Khảnăngtươngthíchứngdụngvàtriểnkhai)
  19. 19. Core New Features and Improvements(Cáctínhnăngmớivàcảitiếncủaphầnnhân)
  20. 20. Managed Extensibility Framework(QuảnlýmởrộngFramework)
  21. 21. Parallel Computing (Điệntoán song song)
  22. 22. Networking
  23. 23. Web
  24. 24. Client
  25. 25. Data
  26. 26. Windows Communication Foundation (WCF)
  27. 27. Windows Workflow Foundation (WF)
  28. 28. .NET framework 1.0 - 2002
  29. 29. .NET framework 1.1 - 2003
  30. 30. .NET framework 2.0 - 2005
  31. 31. .NET framework 3.0 và 3.5 - 2007
  32. 32. .NET framework 4.0 - 2010</li></ul>Lịchsửpháttriểncủa .NET Framework<br />
  33. 33. MICROSOFT .NET FRAMEWORK<br />http://en.wikipedia.org/wiki/.NET_Framework<br />http://tinyurl.com/dotnetou1<br />http://msdn.microsoft.com/en-us/netframework/default<br />http://tinyurl.com/dotnetou2<br />http://msdn.microsoft.com/en-us/netframework/aa663309<br />http://tinyurl.com/dotnetou3<br />TrầnNgọcSơn – ngocsonak@gmail.com - TH10A1<br />
  34. 34. MICROSOFT .NET FRAMEWORK<br />THANK FOR WATCHING!<br />Trìnhbày: TrầnNgọcSơn<br />Email: ngocsonak@gmail.com<br />Web: http://ngocsonak.net<br />TH10A1<br />

×