Mimicker lung cancer

513 views

Published on

0 Comments
4 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
513
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
9
Actions
Shares
0
Downloads
39
Comments
0
Likes
4
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Mimicker lung cancer

  1. 1. Bs Đoàn Thị Hiếu Đức
  2. 2.  Tổn thương dạng kính mờ (GGO: ground glass opacity)  Nốt/khối mô đặc  Đông đặc phổi
  3. 3. GGO: ground glass opacity  Tăng đậm độ nhu mô phổi, mà vẫn bảo tồn bờ mạch máu, phế quản.  Chia hai loại (có hay không có mô đặc) -Pure GGO -Halo or mixed GGO.
  4. 4. Pure GGO  Adenocarcinoma in situ  CĐPB: atypical adenomatous hyperplasia (AAH), xơ hóa khu trú
  5. 5. Adenocarcinoma in situ
  6. 6. AAH
  7. 7. AAH  tăng sinh tế bào hình trụ và hình lập phương ở phế nang và thành phế quản,  là giai đoạn sớm của adenocarcinoma,  hình tròn, ovan,  không liên quan màng phổi,  Thường < 5mm.
  8. 8. Xơ hóa khu trú
  9. 9. Xơ hóa khu trú  Bệnh lành tính không u  Không thay đổi hình dạng, kích thước trong thời gian dài
  10. 10. Halo or mixed GGO  Lành tính: nốt có xuất huyết trong invasive aspergillosis và bệnh mô hạt Wegener  Ác tính: u
  11. 11. Invasive aspergillosis. BN 28 tuổi, bị leukemia đang hóa trị
  12. 12. invasive adenocarcinoma.
  13. 13.  Tổn thương dạng kính mờ (GGO: ground glass opacity)  Nốt/khối mô đặc  Đông đặc phổi
  14. 14. Nốt/khối mô đặc  Hamartoma  Pneumocytoma (Sclerosing Hemangioma)  Inflammatory Myofibroblastic Tumor  Intrapulmonary Lymph Node  Pulmonary Tumorlets  Tuberculoma and Histoplasmoma  Rounded Atelectasis  Pulmonary Amyloidosis  Lung Abscess  Focal Organizing Pneumonia  Lymphoma
  15. 15. Hamartoma
  16. 16. Hamartoma  Lành tính, chứa vôi, mỡ, mô liên kết, cơ trơn, sụn  Chiếm 6-8% nốt đơn độc ở phổi, chiếm 77% u lành tính  Chứa mỡ (60%), vôi hóa dạng bắp rang và dạng trung tâm (25%)
  17. 17. Nốt/khối mô đặc  Hamartoma  Pneumocytoma (Sclerosing Hemangioma)  Inflammatory Myofibroblastic Tumor  Intrapulmonary Lymph Node  Pulmonary Tumorlets  Tuberculoma and Histoplasmoma  Rounded Atelectasis  Pulmonary Amyloidosis  Lung Abscess  Focal Organizing Pneumonia  Lymphoma
  18. 18. Pneumocytoma  v
  19. 19. Pneumocytoma  Lành tính, hiếm gặp  Nữ, tuổi trung niên  Mô học có 4 thành phần: solid, papillary, sclerotic, and hemangiomatous
  20. 20. Nốt/khối mô đặc  Hamartoma  Pneumocytoma (Sclerosing Hemangioma)  Inflammatory Myofibroblastic Tumor  Intrapulmonary Lymph Node  Pulmonary Tumorlets  Tuberculoma and Histoplasmoma  Rounded Atelectasis  Pulmonary Amyloidosis  Lung Abscess  Focal Organizing Pneumonia  Lymphoma
  21. 21. inflammatory myofibroblastic tumor. .
  22. 22. Nốt/khối mô đặc  Hamartoma  Pneumocytoma (Sclerosing Hemangioma)  Inflammatory Myofibroblastic Tumor  Intrapulmonary Lymph Node  Pulmonary Tumorlets  Tuberculoma and Histoplasmoma  Rounded Atelectasis  Pulmonary Amyloidosis  Lung Abscess  Focal Organizing Pneumonia  Lymphoma
  23. 23. Intrapulmonary lymph node
  24. 24.  Dưới màng phổi  Nhỏ hơn 1 cm  Hình ovan  Không thay đổi kích thước
  25. 25. Nốt/khối mô đặc  Hamartoma  Pneumocytoma (Sclerosing Hemangioma)  Inflammatory Myofibroblastic Tumor  Intrapulmonary Lymph Node  Pulmonary Tumorlets  Tuberculoma and Histoplasmoma  Rounded Atelectasis  Pulmonary Amyloidosis  Lung Abscess  Focal Organizing Pneumonia  Lymphoma
  26. 26. pulmonary tumorlets
  27. 27.  Tăng sinh dạng nốt tế bào thần kinh nội tiết của đường dẫn khí (Kulchitsky cells)  Nốt nhỏ, 5-8mm, khó phân biệt di căn.
  28. 28. Nốt/khối mô đặc  Hamartoma  Pneumocytoma (Sclerosing Hemangioma)  Inflammatory Myofibroblastic Tumor  Intrapulmonary Lymph Node  Pulmonary Tumorlets  Tuberculoma and Histoplasmoma  Rounded Atelectasis  Pulmonary Amyloidosis  Lung Abscess  Focal Organizing Pneumonia  Lymphoma
  29. 29. Tuberculoma
  30. 30.  Trung tâm thấp (hoại tử bã đậu), tăng quang viền, giống u hoại tử  Bờ gai ở nhu mô phổi có xơ/khí phế thủng
  31. 31. Nốt/khối mô đặc  Hamartoma  Pneumocytoma (Sclerosing Hemangioma)  Inflammatory Myofibroblastic Tumor  Intrapulmonary Lymph Node  Pulmonary Tumorlets  Tuberculoma and Histoplasmoma  Rounded Atelectasis  Pulmonary Amyloidosis  Lung Abscess  Focal Organizing Pneumonia  Lymphoma
  32. 32. Xẹp phổi tròn
  33. 33. Xẹp phổi tròn  Gặp ở người phơi nhiễm abestos hay bị lao  Do xơ màng phổi, xẹp nhu mô phổi kế cận  Dấu đuôi sao chổi: mạch máu, phế quản xoay quanh phổi xẹp  Tăng quang đồng nhất là dấu hiệu quan trọng giúp chẩn đoán  Không bắt Fluorine-18-FDG trên PET.
  34. 34. Nốt/khối mô đặc  Hamartoma  Pneumocytoma (Sclerosing Hemangioma)  Inflammatory Myofibroblastic Tumor  Intrapulmonary Lymph Node  Pulmonary Tumorlets  Tuberculoma and Histoplasmoma  Rounded Atelectasis  Pulmonary Amyloidosis  Lung Abscess  Focal Organizing Pneumonia  Lymphoma
  35. 35. amyloidosis
  36. 36. amyloidosis  Tích tụ amyloid ở khoang ngoại bào  Ở phổi, có ba dạng: khí phế quản, nốt, lan tỏa. Có tạo hang, vôi hóa.  Phát triển chậm, tăng quang ít  Tín hiệu thấp trên T2W (do protein amyloid) giúp chẩn đoán.
  37. 37. Nốt/khối mô đặc  Hamartoma  Pneumocytoma (Sclerosing Hemangioma)  Inflammatory Myofibroblastic Tumor  Intrapulmonary Lymph Node  Pulmonary Tumorlets  Tuberculoma and Histoplasmoma  Rounded Atelectasis  Pulmonary Amyloidosis  Lung Abscess  Focal Organizing Pneumonia  Lymphoma
  38. 38. Áp xe phổi do hít dị vật
  39. 39. Áp xe phổi  Do vi trùng  Hang, thành đều, < 15mm  Giai đoạn mạn tính: subsolid
  40. 40. Nốt/khối mô đặc  Hamartoma  Pneumocytoma (Sclerosing Hemangioma)  Inflammatory Myofibroblastic Tumor  Intrapulmonary Lymph Node  Pulmonary Tumorlets  Tuberculoma and Histoplasmoma  Rounded Atelectasis  Pulmonary Amyloidosis  Lung Abscess  Focal Organizing Pneumonia  Lymphoma
  41. 41. Viêm phổi tổ chức hóa khu trú (focal organizing pneumonia)
  42. 42. Viêm phổi tổ chức hóa khu trú  Là viêm phổi không hồi phục/chậm hồi phục  Mô học: mô hạt viêm  Hình ảnh đa dạng: đông đặc, nốt, dấu halo, dấu khí phế quản đồ....
  43. 43. Nốt/khối mô đặc  Hamartoma  Pneumocytoma (Sclerosing Hemangioma)  Inflammatory Myofibroblastic Tumor  Intrapulmonary Lymph Node  Pulmonary Tumorlets  Tuberculoma and Histoplasmoma  Rounded Atelectasis  Pulmonary Amyloidosis  Lung Abscess  Focal Organizing Pneumonia  Lymphoma
  44. 44. Lymphoma thứ phát (non-Hodgkin)
  45. 45. Lymphoma  Hiếm gặp nguyên phát  Thứ phát: dạng nốt, đông đặc, tạo hang, GGO, dày quanh phế quản mạch máu

×