Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
An toàn và bảo vệ sức
khoẻ trên công trường
An toàn trên hết!
An toàn và bảo vệ sức khoẻ trên công
trường
 Lao động trên công trường là nguy hiểm. Theo

thống kê tai nạn lao động hàng...
Thống kê các phần cơ thể bị tổn thương












Đầu
Mắt
Vai, phần trên cánh tay
Bàn tay
Thân
Phần dưới của ch...
Quyền của bạn
NSDLĐ hay doanh nghiệp bên nhà thầu sử dụng bạn
phải :
 Thông tin cho bạn về các rủi ro có thể xảy ra và cá...
Nghĩa vụ chính của bạn
Bạn phải
 Tuân thủ các hướng dẫn của NSDLĐ về an toàn lao
động, tuân theo các qui chuẩn chung và đ...
Trang phục làm việc

 Trang phục lao động phải thích

ứng với công việc, với môi trường
và điều kiện khí hậu.
 Đừng che ...
Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân

 NSDLĐ và các đối tác của doanh

nghiệp bạn phải trang bị cho bạn các
phương tiện bả...
Lưu thông, đi lại trên công trường

 Rất quan trọng trong việc thấy và

được trông thấy : phải có giao tiếp
hiển thị với ...
Rủi ro té ngã do vấp chân

 Phải sắp xếp ngay từng vật

vào đúng chỗ của nó.
 Phải tránh xa các khu vực có
nguy cơ dẫn đ...
Sử dụng thang

 Không sử dụng thang trong

tình trạng hư hỏng.
 Phải kiểm tra góc nghiêng
(thử bằng khủy tay) và sự ổn
đ...
Mặt bằng trên cao

 Đừng bao giờ chạy nhảy

khi đang ở mặt bằng trên
cao.
 Phải đi xuống từ từ, dù
chiều cao thấp.
Làm việc trên cao

 Nên dùng giàn giáo ổn

định hoặc các thiết bị nâng
có cơ cấu bảo vệ.
 Không dùng các máy xúc
để nâng...
Phòng chống ngã cao

 Phải đảm bảo an toàn các rìa mép ở

trên không và ở cửa xuống các tầng
hầm.
 Phải có biện pháp an ...
Móc kiện và chất xếp tải hàng

 Phải yêu cầu sự chỉ dẫn (tín hiệu)
 Phải kiểm tra tình trạng các dây buộc,

móc tải
 Ch...
Máy móc và công cụ

 Chỉ sử dụng các máy móc và công

cụ mà ta thành thạo cách vận
hành.
 Đừng bao giờ để các thiết bị b...
Công cụ cầm tay

 Phải sử dụng các công cụ

lao động thích hợp.
 Phải cẩn thận khi sử dụng
các công cụ lao động bén
nhọn
Công cụ điện

 Phải bảo đảm rằng các công cụ điện,

phích cắm và cáp điện trong tình trạng
hoàn hảo trước khi sử dụng chú...
Hoá chất và chất độc hại

 Phải tuân theo các lưu ý và cảnh báo

ghi trên nhãn của hoá chất.
 Phải mang kính bảo hộ, găn...
Vệ sinh cá nhân

 Phải rửa tay trước khi ăn uống

và trước khi nghỉ.
 Chỉ rửa tay với các sản phẩm
không gây hại cho da....
Chất gây nghiện

 Không sử dụng rượu và các chất

kích thích khác trước và trong khi
làm việc.
 Các chất nầy gây mất tập...
Chế độ thực phẩm cân bằng

 Sự ăn uống cân bằng cho phép có một

sức khoẻ tốt, nhạy cảm và làm việc tốt
hơn.
 01 chế độ ...
Báo nguy và tình trạng khẩn cấp

 Phải luôn mang bên mình thẻ gọi

khẩn cấp với các số điện thoại
cứu hộ.
 Phải nắm vững...
HẾT
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×
Upcoming SlideShare
First aid - Sơ cấp cứu ban đầu
Next
Download to read offline and view in fullscreen.

Share

An toàn trên công trường

Download to read offline

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

Related Audiobooks

Free with a 30 day trial from Scribd

See all

An toàn trên công trường

  1. 1. An toàn và bảo vệ sức khoẻ trên công trường An toàn trên hết!
  2. 2. An toàn và bảo vệ sức khoẻ trên công trường  Lao động trên công trường là nguy hiểm. Theo thống kê tai nạn lao động hàng năm, thì cứ 4 nạn nhân tai nạn lao động thì có 01 là thợ xây lắp trên công trường.  Con số nầy còn cao hơn đối với những người làm việc tạm thời TRÊN CÔNG TRƯỜNG. Các tai nạn nầy hoàn toàn không phải là không tránh được.  Có thể phòng ngừa các tai nạn nhờ vào cách ứng xử thích hợp như sự tập trung chú ý, sự lưu tâm tuân thủ các qui tắc cơ bản chính là chìa khoá để đảm bảo an toàn và sức khoẻ cho NLĐ làm việc trên các công trường.
  3. 3. Thống kê các phần cơ thể bị tổn thương           Đầu Mắt Vai, phần trên cánh tay Bàn tay Thân Phần dưới của chân Bàn chân Cột sống Cẳng tay Khớp háng, đùi 11,6% 14,1% 4,2% 26,5% 9,6% 8,5% 14,5% 2,1% 5,1% 3,8%
  4. 4. Quyền của bạn NSDLĐ hay doanh nghiệp bên nhà thầu sử dụng bạn phải :  Thông tin cho bạn về các rủi ro có thể xảy ra và các biện pháp về an toàn cần phải áp dụng (điều nầy cũng bao hàm cả nhân viên tạm thời do doanh nghiệp khác mượn sử dụng),  Cung cấp các phương tiện bảo vệ cá nhân nếu cần (như kính bảo hộ, chống ồn, quần áo bảo hộ, v.v….),  Áp dụng các biện pháp phòng ngừa cần thiết để phòng tránh tai nạn và những điều gây tổn hại đến sức khoẻ,  Bảo đảm nhân viên và người đại diện của họ được tham vấn tất cả những vấn đề liên quan đến an toàn lao động.
  5. 5. Nghĩa vụ chính của bạn Bạn phải  Tuân thủ các hướng dẫn của NSDLĐ về an toàn lao động, tuân theo các qui chuẩn chung và đặc thù của doanh nghiệp về an toàn,  Sử dụng đúng các trang bị bảo vệ,  Sử dụng đúng các phương tiện bảo vệ cá nhân,  Loại bỏ ngay lập tức các mối nguy và, nếu có thể cảnh báo cho doanh nghiệp của bạn. Cấm bạn  Làm hư hỏng tính năng của các trang thiết bị bảo vệ,  Tự đặt mình trong tình trạng nguy hiểm và gây nguy hiểm cho người khác sau khi sử dụng các chất kích thích như rượu, ma túy.v.v…
  6. 6. Trang phục làm việc  Trang phục lao động phải thích ứng với công việc, với môi trường và điều kiện khí hậu.  Đừng che các dãy phản quang trên trang phục.  Để tiện nghi hơn, phải chọn loại quần áo lót có lợi cho hô hấp của bạn.
  7. 7. Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân  NSDLĐ và các đối tác của doanh nghiệp bạn phải trang bị cho bạn các phương tiện bảo vệ cá nhân cần thiết.  Bạn phải có ý thức chuyên nghiệp để sử dụng chúng.  Coi chừng : phải thay ngay các phương tiện bảo vệ cá nhân bị hư hỏng !
  8. 8. Lưu thông, đi lại trên công trường  Rất quan trọng trong việc thấy và được trông thấy : phải có giao tiếp hiển thị với người lái xe.  Với tư cách là « người bộ hành », bạn phải lưu ý các loại xe cộ giao thông trên công trường.  Phải luôn đi trên lối dành riêng cho mình.  Cẩn trọng khi các xe cộ thụt lùi, đừng đứng phía sau chúng !
  9. 9. Rủi ro té ngã do vấp chân  Phải sắp xếp ngay từng vật vào đúng chỗ của nó.  Phải tránh xa các khu vực có nguy cơ dẫn đến vấp ngã
  10. 10. Sử dụng thang  Không sử dụng thang trong tình trạng hư hỏng.  Phải kiểm tra góc nghiêng (thử bằng khủy tay) và sự ổn định của thang.  Phải bảo đảm an toàn thang.  Không bao giờ leo đến 3 bậc trên cùng của thang.
  11. 11. Mặt bằng trên cao  Đừng bao giờ chạy nhảy khi đang ở mặt bằng trên cao.  Phải đi xuống từ từ, dù chiều cao thấp.
  12. 12. Làm việc trên cao  Nên dùng giàn giáo ổn định hoặc các thiết bị nâng có cơ cấu bảo vệ.  Không dùng các máy xúc để nâng người.
  13. 13. Phòng chống ngã cao  Phải đảm bảo an toàn các rìa mép ở trên không và ở cửa xuống các tầng hầm.  Phải có biện pháp an toàn ngay tức khắc đối với khu vực nguy hiểm và thông tin nhanh đến người phụ trách.  Bảo vệ chống rơi ngã cho phép tránh khỏi các tai nạn nghiêm trọng và các nổi đau thể chất.
  14. 14. Móc kiện và chất xếp tải hàng  Phải yêu cầu sự chỉ dẫn (tín hiệu)  Phải kiểm tra tình trạng các dây buộc, móc tải  Chỉ sử dụng các thiết bị mang tải phù hợp với tải trọng chỉ định  Không vượt quá tải trọng tối đa cho phép  Đừng bao giờ đi đứng dưới tải đang nâng chuyển.
  15. 15. Máy móc và công cụ  Chỉ sử dụng các máy móc và công cụ mà ta thành thạo cách vận hành.  Đừng bao giờ để các thiết bị bảo hiểm không hoạt động.  Phải đọc sự chỉ dẫn trên các nhãn (la notice d’instructions) gắn trên máy móc
  16. 16. Công cụ cầm tay  Phải sử dụng các công cụ lao động thích hợp.  Phải cẩn thận khi sử dụng các công cụ lao động bén nhọn
  17. 17. Công cụ điện  Phải bảo đảm rằng các công cụ điện, phích cắm và cáp điện trong tình trạng hoàn hảo trước khi sử dụng chúng.  Phải sửa chữa các công cụ điện hư hỏng bởi các thợ điện có chứng chỉ.  Phải bảo vệ cáp điện, chống hư hại trực tiếp do các hoạt động cơ khí.
  18. 18. Hoá chất và chất độc hại  Phải tuân theo các lưu ý và cảnh báo ghi trên nhãn của hoá chất.  Phải mang kính bảo hộ, găng tay và mặt nạ bảo vệ và tránh tiếp xúc trực tiếp với da.  Phải luôn bảo quản hoá chất trong các vật chứa gốc, tránh các rủi ro do sử dụng nhầm lẫn
  19. 19. Vệ sinh cá nhân  Phải rửa tay trước khi ăn uống và trước khi nghỉ.  Chỉ rửa tay với các sản phẩm không gây hại cho da.  Nên sử dụng kem đối với tay bởi chúng dưởng da.
  20. 20. Chất gây nghiện  Không sử dụng rượu và các chất kích thích khác trước và trong khi làm việc.  Các chất nầy gây mất tập trung và khả năng phán đoán. Rủi ro sẽ tăng lên.
  21. 21. Chế độ thực phẩm cân bằng  Sự ăn uống cân bằng cho phép có một sức khoẻ tốt, nhạy cảm và làm việc tốt hơn.  01 chế độ dinh dưởng cân bằng bằng cách giảm chất béo động vật, tinh bột, đường và sản phẩm công nghiệp  Tăng thêm trái cây, rau quả, bổ sung ngũ cốc và dầu ăn giàu acid béo chưa bảo hòa.
  22. 22. Báo nguy và tình trạng khẩn cấp  Phải luôn mang bên mình thẻ gọi khẩn cấp với các số điện thoại cứu hộ.  Phải nắm vững qui trình trong trường hợp khẩn cấp (ở đâu, với ai và làm gì để báo động)
  23. 23. HẾT
  • CuongNguyen561

    Aug. 22, 2019
  • hongnhungmtb51

    Dec. 8, 2014
  • manhhatran927

    Oct. 27, 2014
  • nguyenquocvietquocviet

    Oct. 8, 2014
  • ThaiVanTuts

    Aug. 27, 2014

Views

Total views

3,712

On Slideshare

0

From embeds

0

Number of embeds

5

Actions

Downloads

517

Shares

0

Comments

0

Likes

5

×