Khối u vùng bụng chậu

4,360 views

Published on

y khoa

Published in: Health & Medicine
  • Be the first to comment

Khối u vùng bụng chậu

  1. 1. KHỐI U VÙNG BỤNG-CHẬU BS : TRẦN CÔNG NGÃI KHOA TDCĐ BV ĐÀ NẴNG
  2. 2. TỔNG QUÁT - Khối u nằm dưới mạc treo đại tràng ngang - Trong phúc mạc : Từ mạc treo và ống tiêu hóa - Vùng chậu : Buồng trứng và tử cung - U lành và ác , dị dạng bẩm sinh
  3. 3. BỆNH CẢNH LÂM SÀNG - Sờ thấy mass vùng bụng - Đau bụng mơ hồ - RL tiêu hóa , tiểu tiện , sốt không giải thích được - Triệu chứng gợi ý : Tắc ruột , bí tiểu , VFM ,XHTH , RL nội tiết - Phát hiện tình cờ
  4. 4. CHUẨN ĐOÁN - Tuổi ,giới ,dữ kiện lâm sàng - Vị trí khối U so với trực tràng , BQ - Một số markers : Catecholamin , α-FP
  5. 5. LYMPHOMA - Vị trí ống TH :Lymphoma non Hogkin ( Burkitt ) - 25-40% có triệu chứng ổ bụng đầu tiên: * Lồng ruột , giả VRT , vàng da * Đau bụng , bụng to , RL tiêu hóa ,tiểu tiện ,bón , tiêu chảy , sốt CRNN …
  6. 6. LYMPHOMA • HÌNH ẢNH SIÊU ÂM : - Mass dạng đặc của mạc treo , thận , gan , lách . - Hạch sau phúc mạc hay vùng chậu Echo kém-trống ( không tăng âm phía sau ) - Hình ảnh “sandwich”
  7. 7. HÌNH KHỐI GIẢM ÂM
  8. 8. HÌNH KHỐI GIẢM ÂM
  9. 9. HÌNH KHỐI GIẢM ÂM
  10. 10. HÌNH KHỐI GIẢM ÂM
  11. 11. HÌNH DỊCH Ổ BỤNG VÀ MASS
  12. 12. Chuẩn đoán phân biệt - Bệnh Crohn , - Abces RT - Tổn thương hạch trong bệnh lý NT : Tuberculose , yersinose * Chẩn đoán xác định : sinh thiết
  13. 13. U ỐNG TIÊU HÓA + Dày thành ruột không đồng tâm , dấu hiệu bia lệch tâm + Cocard s sign
  14. 14. U LYMPHO RUỘT NON
  15. 15. Nang ruột đôi - Dị dạng hình cầu , dính vào ống TH - Vị trí : * Hồi tràng : 35% * Thực quản : 20% * Dạ dày , tá tràng * Đại tràng : rất hiếm - 15% chứa mô dày - Phát hiện : 25% trong tháng đầu 75 % trước 2 tuổi * Vì mass , vì tắc ruột , lồng ruột , xoắn ruột
  16. 16. Nang ruột đôi • Echo : - Mass dạng dịch ( echo trống ) - Vách dạng ống tiêu hóa - Dịch có echo , lắng cặn -> XH • Δ≠ : + U nang mạc treo + U nang OMC + Túi thừa Meckel khổng lồ + U nang buồng trứng
  17. 17. KHỐI DẠNG DỊCH
  18. 18. KHỐI DẠNG DỊCH
  19. 19. U NANG MẠC TREO - Tắc bẩm sinh ống bạch huyết - LS : +Mass ổ bụng không triệu chứng + Tắc ruột , viêm ruột xuất tiết
  20. 20. U NANG MẠC TREO • Echo : - Mass dạng dịch, giới hạn rõ - Có nhiều vách mỏng ≠ + Nang ruột đôi + Ascite
  21. 21. U NANG MẠC TREO
  22. 22. U NANG MẠC TREO
  23. 23. KHỐI U VÙNG CHẬU - Abces vùng chậu , thận lạc chổ , u nang mạc treo , Rhabdomyosarcoma , neuroblastoma - Nữ : U nang buồng trứng , tử cung đôi , u xơ tử cung , lạc nội mạc tử cung ,teratome BT , Hydro-hematometrocolpos
  24. 24. HÌNH ẢNH ABCES CƠ PSOAS
  25. 25. U XƠ TỬ CUNG
  26. 26. TỬ CUNG ĐÔI
  27. 27. U NANG BUỒNG TRỨNG - Cấu trúc echo trống , vách mỏng - Bờ đều ,giới hạn rõ -> biến chứng: XH hay xoắn + Dịch có echo , không đồng nhất + Mức dịch-dịch + Vách Δ≠ * Nang ruột đôi * U nang mạc treo
  28. 28. U NANG BUỒNG TRỨNG
  29. 29. HYDRO-HEMATOMETROCOLPOS - Nguyên nhân : * Màng trinh bít * Màng ngăn âm đạo * Teo âm đạo
  30. 30. HYDRO-HEMATOMETROCOLPOS • Echo : + Khối hình bầu dục , giới hạn rõ + Nằm giữa BQ-trực tràng , dưới x.mu + Chứa dịch thuần nhất , hay echo mịn + Những bất thường phối hợp * Niệu-dục * Tim , tiêu hóa , …
  31. 31. HYDRO-HEMATOMETROCOLPOS
  32. 32. HYDRO-HEMATOMETROCOLPOS
  33. 33. RHABDOMYOSARCOMA - Sarcome phần mềm , thường gặp nhất - Ác tính + Xâm lấn tại chỗ , di căn + Không điều trị , 95% tử vong sau 1 năm - Rhab vùng chậu : * Từ BQ , BQ-TLT * Âm đạo * Tầng sinh môn
  34. 34. RHABDO-- TỪ BQ-TLT • Triệu chứng : + Rối loạn đường tiểu : tiểu khó , ứ trệ + Tiểu máu • Echo : + Khối nhiều vòng ,chồi thành chùm trong BQ + Hạch vùng + Xâm lấn khoảng quanh trực tràng
  35. 35. RHABDOSARCOMA
  36. 36. RHABDO-- TỪ ÂM ĐẠO - Xuất huyết âm đạo - Từ 1/3 trên thành trước âm đạo - Xâm lấn khoảng BQ-AĐ , BQ * Echo : + Tương tự Rhab + Đồng dạng + Không vôi hóa
  37. 37. NEUROBLASTOMA TIỂU KHUNG - Chiếm 5% neuroblastoma - Nằm giữa x.cùng và trực tràng - Dấu chèn ép đường niệu , trực tràng , mạch máu , rễ TK * Echo : + Mass dạng đặc , đồng dạng + Có những điểm vôi ( Δ≠ Teratoma,Rhado )
  38. 38. NEUROBLASTOMA

×