Mục lục

7
7G–TRONIC ......................................................114

A
ABS........................................
Mục lục
Mục lục
Sơ đồ chuyển số........................................... 112
Phạm vi chuyển số ............................
Mục lục
Parktronic .................................................... 219
Các chi tiết bằng nhựa ..........................
Mục lục
Mục lục
Đèn pha ban ngày
Hệ thống điều khiển của xe
(tay lái đa năng cao cấp) .............................. 138
H...
Mục lục
Khởi động xe khẩn cấp ................................ 306
Chìa khóa cơ khí
Mất chìa.................................
Mục lục
Mục lục
Đèn sương mù phía trước ....................... 99, 285
Hiển thị thông báo
(tay lái đa năng cao cấp) ........
Mục lục
Lựa chọn ngôn ngữ
(Hệ thống điều khiển,
tay lái đa năng cao cấp) ............................... 136
Đèn chiếu bản...
Mục lục
Mục lục
Khóa xe
Tự động........................................................ 79
Từ bên trong
(Nút khóa trung tâ...
Mục lục
Hệ thống bảo vệ đầu NECK-PRO ................. 56
Cài đặt lại hệ thống bảo vệ đầu NECK-PRO .. 282
O
Hệ thống điều ...
Mục lục
Mục lục
PRESAFE®
Hiển thị thông báo
(tay lái đa năng cao cấp) .............................. 236
Hiển thị thông bá...
Mục lục
Hệ thống chỉ đường
Hệ thống điều khiển
(tay lái đa năng cao cấp).............................. 130
S
Ghế ngồi
Điều...
Mục lục
Mục lục
Hiển thị tiêu chuẩn
Hệ thống điểu khiển
(tay lái đa năng cao cấp) .............................. 129
Hệ th...
Mục lục
Thermotronic ............................................... 162
Kích hoạt/ tắt .....................................
Mục lục
Mục lục
Lốp xe
Chiều quay................................................... 202
Những lưu ý chung...................
Giới thiệu
Giới thiệu
Bảo vệ môi trường
cần thiết

Thu hồi xe đã qua sử dụng

•

Luôn để mắt đến mức tiêu hao nhiên liệu
c...
Giới thiệu
Giới thiệu
Sử dụng xe an toàn

Sử dụng xe an toàn
Nguy cơ tai nạn và thương tổn
Tất cả những công việc sửa chữa...
Giới thiệu
Đăng ký xe
Đăng ký xe
Khi cần thiết, Mercedes-Benz có thể yêu cầu các
trung tâm dịch vụ của mình thực hiện nhữn...
Mục lục
Giới thiệu
Sử dụng xe đúng cách
Sử dụng xe đúng cách
Hãy lưu ý đến những thông tin sau đây khi sử dụng
xe:
•

Các ...
Tổng quan
Tổng quan
Ngoại thất xe................................................... 22
Khoang lái, xe có tay lái bên trái...
Tổng quan
Ngoại thất xe
Ngoại thất xe

2222
Tổng quan
Tổng quan
Ngoại thất xe
Chức năng

Trang

Khoang hành lý/ cốp sau
Đóng và mở

Chức năng

Trang

Cửa sổ trời mui ...
Tổng quan
Khoang lái, các xe có tay lái bên trái
Khoang lái, các xe có tay lái bên trái

2424
Tổng quan
Tổng quan
Khoang lái, xe có tay lái bên trái
Chức năng
Hộp số tự động*: cần số tích hợp
trên tay lái*

Trang

Ch...
Tổng quan
Khoang lái, các xe có tay lái bên phải
Khoang lái, các xe có tay lái bên phải

2626
Tổng quan
Tổng quan
Khoang lái, xe có tay lái bên phải
Chức năng
Cụm công tắc trên trần xe
Tín hiệu cảnh báo Parktronic*

...
Tổng quan
Bảng đồng hồ, kilomet
Bảng đồng hồ, kilomet
Xe trang bị tay lái đa chức năng (4 phím điều khiển)

2828
Tổng quan
Tổng quan
Bảng đồng hồ, kilomet

Chức năng
Đèn báo xe đang sử dụng nhiên liệu dự
phòng

Trang

Chức năng

265

X...
Tổng quan
Bảng đồng hồ
Bảng đồng hồ, kilomet
Xe trang bị tay lái đa chức năng cao cấp (12 phím điều khiển)

3030
Tổng quan
Tổng quan
Bảng đồng hồ, kilomet
Chức năng

Trang

Trang

Chức năng

Trang

Đồng hồ tốc độ phụ đối với các xe có ...
Tổng quan
Bảng đồng hồ, dặm
Bảng đồng hồ, dặm
Xe trang bị tay lái đa chức năng (4 phím điều khiển)

3232
Tổng quan
Tổng quan
Bảng đồng hồ, dặm
Chức năng
Đèn báo xe đang sử dụng nhiên liệu dự
phòng

Trang

Chức năng

265

Xe có ...
Tổng quan
Bảng đồng hồ, dặm
Bảng đồng hồ, dặm
Xe trang bị tay lái đa chức năng cao cấp (12 phím điều khiển)

3434
Tổng quan
Tổng quan
Bảng đồng hồ, dặm
Chức năng

Trang

Trang

Chức năng

Trang

Đồng hồ tốc độ phụ đối với các xe có hộ
s...
Tổng quan
Tay lái đa chức năng
Tay lái đa chức năng
Tay lái đa chức năng (4 phím điều khiển)

Chức năng

Trang

Màn hình h...
Tổng quan
Tổng quan
Tay lái đa chức năng
Tay lái đa chức năng cao cấp* (12 phím điều
khiển)

Chức năng

Trang

Màn hình hi...
Tổng quan
Bảng điều khiển trung tâm

Bảng điều khiển trung tâm

Chức năng

Trang

Chức năng
Kéo/ Hạ màn che nắng kính sau*...
Tổng quan
Tổng quan

Bảng điều khiển trung tâm

Phần dưới

Chức năng

Trang

Mở gạt tàn*

185

Mồi thuốc*

185

Ổ cắm điện...
Tổng quan
Cụm công tắc trên trần xe

Cụm công tắc trên trần xe

Chức năng

Trang

Chức năng

Trang
72

Công tắc bật/ tắt đ...
Tổng quan
Tổng quan
Cụm công tắc cửa xe

Cụm công tắc cửa xe

Chức năng

Trang

Chức năng

Trang

Tay nắm để mở cửa

79

Đ...
Tổng quan
Các ngăn và hộc đựng vật dụng

Các ngăn và hộc đựng vật dụng

4242
Tổng quan
Tổng quan
Các ngăn và hộc đựng vật dụng
Chức năng
Ngăn đựng găng tay

Trang
182

Chức năng

Trang

11

Ngăn đựng...
Tổng quan

4444
An toàn
An toàn
An toàn cho người đi xe .................................. 46
Các hệ thống lái xe an toàn ...................
An toàn
An toàn
An toàn cho người đi xe

An toàn cho người đi xe
Các hệ thống bảo vệ
Phần này sẽ giúp bạn làm quen với nhữ...
An toàn
An toàn
An toàn cho người đi xe
Túi khí
Nguy cơ thương tổn
Túi khí giúp tăng cường khả năng bảo vệ, tuy
nhiên, nó ...
An toàn
An toàn
An toàn cho người đi xe
•

Dây an toàn sẽ không hoạt độnt tốt nếu dây đai
hoặc đầu khóa bị bẩn hay bị hư h...
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Huongdanxe Mercedes tiengviet
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Huongdanxe Mercedes tiengviet

1,465 views

Published on

0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
1,465
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
56
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Huongdanxe Mercedes tiengviet

  1. 1. Mục lục 7 7G–TRONIC ......................................................114 A ABS................................................................ 86 Hiển thị thông báo........................................ 246 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp).......................................... 246 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)..................................... 226, 228 Đèn cảnh báo............................................... 259 Tăng tốc Thông số kỹ thuật......................................... 319 Tai nạn Các lưu ý ........................................................ 267 Hệ thống đèn pha chủ động ........................ 102 Đèn phanh Adaptive..................................... 68 Đồng hồ tốc độ phụ Bật/ tắt chức năng (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp) ............................... 136 Đèn báo rẽ phụ (trên gương chiếu hậu ngoài) ...................... 285 Bộ trang bị ADVANCED AGILITY với chế độ thể thao ...................................... 147 Bộ trang bị ADVANCED AGILITY với chế độ lái thể thao Đèn tín hiệu ................................................. 257 Hệ thống phân phối gió Cài đặt (THERMATIC).................................... 156 Cài đặt (THERMOTRONIC) ............................ 165 Lọc gió Thông báo hiển thị (tay lái đa năng cao cấp)............................... 253 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 243 Túi khí............................................................ 47 Kích hoạt...................................................... 49 Bộ điều khiển ............................................... 49 Dành cho người lái........................................ 52 Túi khí ở đầu gối người lái ............................. 53 Phía trước..................................................... 52 Nguyên lý hoạt động..................................... 52 Đèn báo tắt túi khí ghế trước (PASSENGER AIRBAG OFF)........................... 258 Túi khí dọc thân xe ....................................... 53 Hệ thống ...................................................... 50 Túi khí trên cửa sổ........................................ 54 Hệ thống điều hòa khí hậu Xem Thermatic, Thermotronic Lưu lượng gió Cài đặt (Thermatic)....................................... 157 Cài đặt (Thermotronic).................................. 165 Chế độ lưu thông không khí Thermatic ..................................................... 158 Thermotronic................................................ 167 Chất chống đông........................................... 333 Hệ thống chống bó phanh Xem ABS Hệ thống báo trộm Xem ATA Hệ thống chống trộm ................................... 71 Gạt tàn........................................................... 185 ASSYST PLUS ................................................ 215 ATA ................................................................ 71 Tắt còi cảnh báo ........................................... 266 Audio Hệ thống điều khiển (Tay lái đa năng cao cấp) .......................................... 132 Đèn tự động Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 250 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ............................................ 240 Rửa xe tự động.............................................. 218 Hộp số tự động Chuyển sang số tay ...................................... 113 Gợi ý cho người lái ........................................ 115 Trường hợp khẩn cấp .................................... 270 Sự cố ............................................................ 270 Đánh lái ........................................................ 116 Mức dầu ....................................................... 198 Chuyển số một chạm.................................... 113 Phím chọn chế độ lái .................................... 115 Nhả phanh đậu xe (thắng tay)....................... 281 3
  2. 2. Mục lục Mục lục Sơ đồ chuyển số........................................... 112 Phạm vi chuyển số ....................................... 114 Chế độ lái khi kéo xe.................................... 116 Kiểm tra xe................................................... 116 Tải trọng phân bổ lên cầu xe ....................... 325 B Kéo xe ........................................................... 306 Mở khóa móc kéo ........................................ 213 Đóng khóa móc kéo ..................................... 211 BAS................................................................ 68 Pin và bình ắc-quy Thay pin (chìa khóa) ..................................... 283 Sạc bình....................................................... 302 Kiểm tra đèn (chìa khóa) .............................. 77 Kiểm tra đèn (chìa KEYLESS GO).................. 79 Kiểm tra (chìa khóa) ..................................... 77 Tháo nguồn .................................................. 302 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) ....................... 247, 254 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)..................................... 238, 243 Bảo trì (xe) ................................................... 301 Cắm lại nguồn .............................................. 303 Tháo/ lắp ..................................................... 302 Ắc-quy xe ..................................................... 301 Bộ giới hạn lực xiết dây an toàn Kích hoạt...................................................... 49 Chỉnh độ cao dây an toàn ............................ 96 4 Bộ căng đai dây an toàn Kích hoạt...................................................... 49 Tín hiệu nhắc cài dây an toàn...................... 96 Dầu sinh học ................................................. 194 Bóng đèn Bi-xenon........................................ 287 Nắp khoang động cơ (capô) Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 245 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 237 Đóng/ mở .................................................... 195 Mở nắp khoang động cơ Tay kéo......................................................... 196 Khoang hành lý (cốp xe) Mở khóa khẩn cấp........................................ 280 Mở khóa (tự động) ........................................ 81 Đóng/ mở (thao tác thủ công)...................... 80 Nắp khoang hành lý Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 245 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 237 Hệ thống phanh Đèn báo ....................................................... 261 Trợ lực phanh Xem BAS Dầu phanh (thắng) ......................................... 333 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 247 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ............................................ 228 Đèn phanh Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ............................................ 241 Các đèn phanh .............................................. 285 Đèn phanh Adaptive ..................................... 68 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .......................................... 251 Hệ thống phanh Phanh đậu xe (thắng tay) .............................. 111 Phanh xe Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 247 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ............................................ 238 Bóng đèn xe Thay bóng trước..................................... 284, 286 Thay bóng sau ....................................... 284, 289 Đèn trước .............................................. 284- 285 Đèn sau ................................................. 284- 285 C Chăm sóc xe.................................................. 217 Rửa xe tự động ............................................. 217 Đèn pha........................................................ 218 Rửa xe áp lực cao ......................................... 218
  3. 3. Mục lục Parktronic .................................................... 219 Các chi tiết bằng nhựa ................................. 219 Kính chắn gió sau......................................... 218 Các cửa sổ ................................................... 218 Dàn CD/ đầu đọc CD 6 đĩa Vận hành (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp) ............................... 132 Hệ thống khóa trung tâm Tự động (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp) ............................... 139 KEYLESS GO ............................................78- 79 Phím khóa/ mở khóa trung tâm ................. 80 Mở khóa trung tâm Chìa khóa..................................................... 76 KEYLESS GO ............................................78- 79 Bảng điều khiển trung tâm Phần dưới..................................................... 38 Phần trên ..................................................... 39 Thay bánh xe Xem Lốp xe xì hơi Ghế trẻ em Tự động nhận biết ........................................ 63 Tự động nhận biết (báo lỗi)........................... 258 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 236 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 233 ISOFIX .......................................................... 64 Các gợi ý ...................................................... 61 Các vị trí thích hợp ....................................... 59 Khóa ngăn trẻ em Cửa sau ........................................................ 66 Cửa sổ sau ................................................... 67 Dành cho trẻ em Trong xe ....................................................... 56 Các hệ thống bảo vệ..................................... 56 Mồi thuốc ...................................................... 185 Chứng từ COC (Chứng nhận hợp chuẩn CE) 328 Khoang lái Tổng quan ........................................... 16, 24, 26 Bánh dự phòng chưa bơm căng Thông số kỹ thuật......................................... 323 Công tắc tích hợp ......................................... 99 Chế độ đèn pha Xem Đèn pha ban ngày Khóa cửa nhanh ........................................... 107 Tính năng đóng/ mở cửa nhanh (Chế độ convenience) Chế độ lấy gió trong xe (Thermatic)................................................... 159 Chế độ lấy gió trong xe (Thermotronic).............................................. 167 Dung dịch làm mát ....................................... 198 Kiểm tra mức dung dịch làm mát.................. 198 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 248 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ..................................... 230, 238 Tỉ lệ pha trộn ................................................ 332 Đo nhiệt độ................................................... 119 Đèn cảnh báo ............................................... 261 Làm lạnh bằng chế độ kiểm soát độ ẩm không khí Thermatic .................................................... 160 Thermotronic................................................ 168 Đèn chiếu góc ....................................... 101- 102 Chiếu sáng góc lái Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 249 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ............................................ 239 Chế độ ga tự động Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 236 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) .............. 233 Khay giữ ly .................................................... 177 D Ngày, giờ Nhập số liệu (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng) ............................................. 124 Cài đặt (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp)................................ 137 5
  4. 4. Mục lục Mục lục Đèn pha ban ngày Hệ thống điều khiển của xe (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 138 Hệ thống chiếu sáng ban ngày Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 253 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 243 Sấy kính Thermatic .................................................... 157 Thermotronic ............................................... 165 Diesel Mức tiêu thụ................................................. 328 Nhiệt độ bên ngoài thấp............................... 195 Động cơ diesel Lái xe mùa đông........................................... 195 Đồng hồ tốc độ điện tử ................................ 130 Đèn chiếu gần (đèn cốt)..........................98, 285 Thay bóng đèn.............................................. 286 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp). 250 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 239 Pha đèn vào xe đi ngược chiều ..................... 210 Hiển thị thông báo ....................................... 224 Cửa xe Khóa tự động................................................ 79 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) ....................... 245, 255 6 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ....... 232, 237 Mở cửa (từ bên trong)................................... 79 Cụm công tắc trên cửa xe Tổng quan .................................................... 41 Khay đồ uống Xem Khay giữ ly Túi khí cho người lái ..................................... 52 Cửa xe phía người lái Mở khóa (KEYLESS GO)................................ 79 Túi khí ở đầu gối người lái............................ 53 Lái xe ở nước ngoài ...................................... 210 Hệ thống lái xe an toàn ................................ 67 ABS .............................................................. 68 Đèn phanh Adaptive ..................................... 68 BAS .............................................................. 68 EBV .............................................................. 70 ESP .............................................................. 69 Hệ thống lái .................................................. 140 Hệ thống ADVANCED AGILITY với chế độ thể thao....................................... 147 Chế độ ga tự động ........................................ 140 Trợ giúp vượt dốc ......................................... 146 Parktronic .................................................... 148 Giới hạn tốc độ ............................................. 143 Gợi ý cho người lái Phanh (thắng)............................................... 207 Lái xe ở nước ngoài ...................................... 210 Lái xe trên đường trơn ướt ............................ 209 Lội nước ....................................................... 209 Kéo xe khác.................................................. 212 Mùa đông ..................................................... 207 Gợi ý cho người lái ......................................... Hộp số tự động ............................................. 115 DVD Audio/ Video ......................................... Vận hành (hệ thống điều khiển trên tay lái đa năng cao cấp)........................... 132 E Dấu e ............................................................. 314 Tính năng vào xe thuận tiện ........................ 89 Tính năng ra/ vào xe thuận tiện .................. Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng cao cấp)............................... 139 Tính năng ra khỏi xe thuận tiện................... 89 EBV ................................................................ 70 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 248 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ............................................ 228 Thiết bị điện/ điện tử Nâng cấp ...................................................... 314 Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Xem EBV Hệ thống ổn định điện tử Xem ESP Hệ thống điện tử kiểm soát lực bám Xem ETS
  5. 5. Mục lục Khởi động xe khẩn cấp ................................ 306 Chìa khóa cơ khí Mất chìa....................................................... 276 Khóa xe khẩn cấp Xe ............................................................... 280 Mở khẩn cấp Nắp bình nhiên liệu ...................................... 281 Lái xe khi có sự cố Hộp số tự động............................................. 270 Mở khóa khẩn cấp Khoang hành lý ............................................ 280 Cửa xe.......................................................... 279 Động cơ Không sử dụng thường xuyên ....................... 269 Sự cố khi khởi động...................................... 269 Khởi động bằng KEYLESS GO ....................... 109 Khởi động bằng chìa khóa ............................ 108 Tắt động cơ với KEYLESS GO........................ 111 Tắt động cơ bằng chìa khóa ......................... 111 Thông số kỹ thuật......................................... 317 Khoang động cơ Làm vệ sinh.................................................. 218 Đèn báo lỗi động cơ ..................................... 262 Chi tiết điện tử trong động cơ ..................... 314 Báo lỗi.......................................................... 269 Số động cơ (số máy)..................................... 316 Dầu (nhớt) động cơ Kiểm tra mức dầu động cơ (Hộp số tự động)........................................... 198 Kiểm tra dầu động cơ (que đo) ..................... 197 Mức tiêu thụ................................................. 197 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp). 254 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) .............. 243 Cổ lọc nhiên liệu........................................... 198 Dung tích bình chứa ..................................... 330 Đổ đầy bình .................................................. 198 ESP ................................................................ 69 Kích hoạt/ tắt chức năng ............................. 69 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)........................ 234, 246 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)..................................... 226, 228 Ổn định xe kéo ............................................. 69 Đèn báo....................................................69, 260 ETS................................................................. 69 Đèn chiếu sáng bên ngoài Đèn chiếu gần (đèn cốt) ............................... 285 Đèn chiếu bảng số........................................ 285 Đèn chiếu xa (đèn pha)................................. 285 Đèn đậu xe ................................................... 285 Đèn báo rẽ ................................................... 285 Chỉnh gương chiếu hậu khi đậu xe Lưu vị trí ..................................................... 92- 93 Gương chiếu hậu ngoài Đèn báo rẽ phụ............................................. 285 Điều chỉnh .................................................... 90 Chống chói (tự động) .................................... 90 Gập gương chiếu hậu (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp)................................ 140 Gập gương/ mở gương (tự động) .................. 91 Gập gương/ mở gương (chỉnh điện) .............. 91 Báo lỗi .......................................................... 275 Vị trí đậu xe ............................................. 92- 93 Cài đặt lại ..................................................... 91 Lưu cài đặt.................................................... 93 Ngoại thất xe Tổng quan..................................................... 22 F Bình chữa cháy ............................................. 222 Dụng cụ sơ cứu ............................................. 222 Áp suất lốp xe giảm MOExtended kiểm soát bánh xe ................... 300 Chuẩn bị ....................................................... 291 Thiết bị sửa lốp xe TIREFIT ............................ 291 Thảm trải sàn ................................................ 189 Đèn sương mù (mở rộng góc chiếu) ............ 102 Lội nước......................................................... 209 Tần số Điện thoại..................................................... 315 Túi khí phía trước ......................................... 52 Bóng đèn trước ...................................... 284- 285 Đèn sương mù phía trước Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ............................................ 242 7
  6. 6. Mục lục Mục lục Đèn sương mù phía trước ....................... 99, 285 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 242 Túi khí hành khách phía trước .................... 52 Nhiên liệu...................................................... 328 Diesel........................................................... 194 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 248 Rò rỉ ............................................................. 268 Xăng............................................................. 193 Dầu thực vật methyl ester ............................ 194 Tiêu thụ nhiên liệu ............................... 328- 329 Nắp bình nhiên liệu Mở khẩn cấp ................................................ 281 Lọc nhiên liệu Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 230 Ống dẫn nhiên liệu Báo lỗi.......................................................... 268 Mức nhiên liệu còn lại Đọc thông tin (hệ thống điều Khiển, tay lái đa năng cao cấp)..................... 129 Bình nhiên liệu Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 245 Báo lỗi.......................................................... 268 Bảng sơ đồ cầu chì ....................................... 308 8 Hộp cầu chì Khoang hành lý............................................. 309 Bảng đồng hồ ............................................... 308 Khoang động cơ ........................................... 308 Cầu chì .......................................................... 307 G Chương trình chọn số Thao tác thủ công......................................... 117 Phụ tùng Mercedes-Benz ............................ 313 Ngăn vật dụng phía trước ............................ 182 Trọng lượng toàn tải của xe, tải trọng tối đa cho phép ............................. 325 H Đèn cảnh báo nguy hiểm ............................. 100 Nệm tựa đầu Điều chỉnh (phía trước) .............................. 84- 85 Điều chỉnh (phía sau).................................... 86 NECK-PRO.................................................... 56 Tháo nệm tựa đầu......................................... 86 Chốt gài nệm tựa đầu ................................... 282 Nháy đèn pha................................................ 100 Chế độ đèn trước (tự động).......................... 98 Điều chỉnh phạm vi chiếu sáng ................... 100 Cụm đèn trước Rửa đèn........................................................ 218 Hệ thống rửa đèn.......................................... 101 Đọng hơi nước .............................................. 272 Chế độ sưởi Xem Thermatic, Thermotronic Rửa đèn áp lực cao ....................................... 218 Trợ giúp vượt dốc.......................................... 146 I Hệ thống chống chìa khóa giả ..................... 71 Bóng đèn dây tóc Xem Bóng đèn xe Đèn và tín hiệu cảnh báo Phanh (đỏ) .................................................... 261 Dung dịch làm mát ....................................... 261 Báo lỗi động cơ............................................. 262 ESP......................................................... 69, 260 LIM ............................................................... 141 Tắt túi khí ghế trước ...............................63, 258 Nhiên liệu dự phòng...................................... 265 Dây an toàn .................................................. 263 SRS ........................................................48, 263 Đèn và tín hiệu cảnh báo ............................. 259 Đèn tín hiệu Xem Đèn và tín hiệu cảnh báo Bảng đồng hồ ................................................ 118 Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng cao cấp)............................... 135 Tổng quan (tay lái đa năng cao cấp).........................30, 34 Tổng quan (tay lái đa năng).....................28, 32
  7. 7. Mục lục Lựa chọn ngôn ngữ (Hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp) ............................... 136 Đèn chiếu bảng đồng hồ .............................. 119 Hệ thống chiếu sáng thông minh................ 102 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 252 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 230 Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 138 Hệ thống chiếu sáng nội thất ...................... 103 Điều khiển tự động ....................................... 103 Điều khiển thủ công ..................................... 103 Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 138 Tự động bật/ tắt đèn nội thất Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 138 Cảm biến chuyển động trong xe ................. 72 Nhịp độ thanh gạt nước Gạt nước trên kính chắn gió trước ................ 105 ISOFIX Hệ thống an toàn ghế trẻ em........................ 64 J Con đội........................................................... 223 Kích đề để khởi động.................................... 303 Mạch dẫn điện.............................................. 303 Tắt động cơ .................................................. 111 Nhấn ga .................................................. 115, 118 K Chìa khóa ...................................................... 76 Thay pin........................................................ 283 Kiểm tra pin.................................................. 77 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 254 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)..................................... 232, 244 Cài đặt gốc (mặc định) .............................76- 77 Sự cố............................................................ 275 Đổi chương trình........................................... 76 Tắt động cơ .................................................. 111 Các vị trí vặn chìa khóa Chìa khóa ..................................................... 82 KEYLESS GO................................................. 82 KEYLESS GO.................................................. 77 Kiểm tra pin.................................................. 79 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 254 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 230 Cài đặt gốc (mặc định) ................................. 78 Mất chìa khóa .............................................. 278 Sự cố............................................................ 277 Đổi chương trình........................................... 109 Khởi động máy ............................................ 109 L Đèn Xem Đèn tín hiệu và cảnh báo Ngôn ngữ Lựa chọn (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp)................................ 136 Mắt nối dây buộc hàng hóa.......................... 179 Đèn biển số..................................................... Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 252 Hiển thị thông báo (Tay lái đa năng) ........................................... 242 Ánh sáng đèn biển số ................................... 285 Công tắc đèn ................................................. 97 Chế độ chiếu sáng ........................................ 97 Đèn báo Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 253 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ...................................230, 243 Đèn báo giới hạn tốc độ ............................... 141 Tải trọng tối đa của khoang hành lý ............................................. 325 Hướng dẫn xếp hành lý ................................ 178 9
  8. 8. Mục lục Mục lục Khóa xe Tự động........................................................ 79 Từ bên trong (Nút khóa trung tâm).................................... 80 Túi lưới đựng vật dụng Khoang để chân ghế trước ........................... 178 Nệm tựa lưng ................................................ 87 Tay lái đa năng cao cấp......................... 37, 125 M Đèn pha chính .............................................. 285 Thay bóng đèn...................................... 287- 288 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 253 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 243 Bật công tắc................................................. 99 Bảo dưỡng Bình ắc-quy .................................................. 301 Chế độ số cơ khí (số sàn)............................. 117 Hộp số cơ khí (số sàn) ................................. 117 Vận tốc tối đa Thông số kỹ thuật......................................... 318 Chức năng bộ nhớ ........................................ 93 Danh mục lệnh (Menu) (tay lái đa năng cao cấp) Audio ........................................................... 132 Tổng quan danh mục lệnh ............................ 126 Hệ thống định vị........................................... 130 10 Dịch vụ ......................................................... 135 Điện thoại..................................................... 133 Đồng hồ hành trình....................................... 129 Danh mục lệnh (Menu) (tay lái đa năng) Gọi lại các thông báo hiển thị ....................... 124 Nhập thời gian/ ngày tháng.......................... 124 Tổng quan danh mục lệnh ............................ 126 Hiển thị tiêu chuẩn ....................................... 123 Đồng hồ hành trình....................................... 123 Danh mục lệnh (Menu) Trên hệ thống điều khiển (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 135 Thông báo Xem Hiển thị thông báo, Đèn tín hiệu và đèn cảnh báo Bánh dự phòng mini Thông số kỹ thuật......................................... 323 Gương Xem Gương chiếu hậu và ngoại thất Tấm che nắng............................................... 184 Điện thoại di động ........................................ 187 Đế kết nối..................................................... 187 Lắp đặt......................................................... 314 Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng cao cấp)............................... 133 Thay đổi chương trình (cài đặt riêng) Chìa khóa ..................................................... 76 Chìa KEYLESS GO......................................... 79 Hệ thống duy trì áp suất lốp MOExtened ............................................................... 202, 300 Chế độ điều hòa nhiệt độ riêng Thermatic ..................................................... 157 Thermotronic................................................ 165 Lái xe trên xa lộ ............................................ 102 MP3 Vận hành (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp)................................ 132 Màn hình điện tử đa chức năng Kích hoạt ...................................................... 119 Tay lái đa năng cao cấp ................................ 126 Tay lái đa năng.............................................. 121 Tay lái đa năng........................................36, 120 Tay lái đa năng (12 phím chức năng) Xem Tay lái đa năng cao cấp N Hệ thống định vị Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng cao cấp)............................... 130
  9. 9. Mục lục Hệ thống bảo vệ đầu NECK-PRO ................. 56 Cài đặt lại hệ thống bảo vệ đầu NECK-PRO .. 282 O Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng cao cấp).............................. 125 Danh mục lệnh Audio .................................. 132 Thao tác nhanh (Convenience) ..................... 139 Hiển thị thông báo........................................ 224 Cài đặt gốc của danh mục con ..................... 140 Danh mục con bảng đồng hồ........................ 135 Danh mục con hệ thống đèn ........................ 137 Danh mục lệnh hệ thống định vị ................... 130 Vận hành...................................................... 125 Tổng quan .................................................... 126 Danh mục lệnh dịch vụ bảo trì...................... 135 Cài đặt danh mục lệnh ................................. 135 Hiển thị gốc danh mục con........................... 129 Danh mục lệnh cho điện thoại...................... 133 Danh mục con ngày/ giờ.............................. 137 Danh mục theo dõi hành trình ...................... 129 Danh mục con cho xe................................... 139 Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng)......... 120 Gọi lại những thông báo cũ........................... 124 Hiển thị thông báo........................................ 224 Nhập ngày/ giờ............................................ 124 Vận hành...................................................... 121 Tổng quan .................................................... 121 Hiển thị danh mục tiêu chuẩn....................... 123 Đồng hồ theo dõi hành trình......................... 123 Chuyển số một chạm ................................... 113 Nhiệt độ bên ngoài Hiển thị (hệ thống điều khiển) ...................... 120 Cụm công tắc trên trần xe Tổng quan .................................................... 40 P Mã số màu sơn ............................................. 315 Cửa sổ trời panorama................................... 173 Chế độ đóng khi trời mưa ............................. 176 Cài đặt lại ..................................................... 176 Đậu xe ........................................................... 110 Hỗ trợ đậu xe ................................................ 92 Parktronic .................................................... 148 Phanh đậu xe (thắng tay)............................. 111 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 247 Phanh đậu xe (thắng tay)............................. 111 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 238 Đèn đậu xe Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) .............. 242 Đèn đậu xe Thay bóng đèn....................................... 287, 289 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 252 Chốt khóa cần số ở vị trí P Thao tác thủ công (hộp số tự động) ........................................... 281 Vị trí đậu xe Gương chiếu hậu ngoài ................................. 92 Parktronic .................................................... 148 Kích hoạt/ tắt............................................... 150 Sự cố ............................................................ 271 Phạm vi hoạt động của cảm biến .................. 148 Kéo xe .......................................................... 150 Tín hiệu cảnh báo ......................................... 149 Đèn cảnh báo tắt túi khí ghế hành khách ....................................... 63, 258 Hiệu suất động cơ......................................... 318 Hiển thị thường trực Hệ thống điểu khiển (tay lái đa năng cao cấp)............................... 137 Đặt giới hạn tốc độ cố định .......................... 146 Xăng Tiêu thụ ........................................................ 328 Chỉ số oc-tan tối thiểu .................................. 193 Tấm ốp và các chi tiết bằng nhựa Làm vệ sinh .................................................. 219 Cung cấp điện (cho xe được kéo) ................ 214 Cửa sổ chỉnh điện Xem Cửa sổ xe 11
  10. 10. Mục lục Mục lục PRESAFE® Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 236 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 232 Hệ thống PRESAFE ....................................... 55 Phím chọn chương trình Hộp số tự động............................................. 115 Chuyển bánh................................................. 110 R Radio Xem tài liệu hướng dẫn sử dụng kèm theo Chọn kênh/ đài phát (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 132 Chế độ đóng kính khi mưa Cửa sổ trời panorama................................... 176 Cảm biến mưa Thanh gạt nước ............................................ 105 Chế độ đóng kính khi mưa Cửa sổ trời ................................................... 172 Ước tính đoạn đường Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 129 Đèn đọc sách ................................................ 104 Cụm bóng đèn sau ................................ 284- 285 12 Đèn sương mù phía sau ...........................99, 285 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 252 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ........................................... 242 Tựa lưng ghế phía sau Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 255 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ........................................... 232 Gập lưng ghế về phía trước/ sau.................. 180 Tín hiệu trạng thái dây an toàn hàng ghế sau............................ 97 Cửa gió phía sau Thermotronic ............................................... 168 Cửa sổ sau Làm vệ sinh.................................................. 218 Màn che nắng cửa sổ sau ............................ 184 Sấy kính cửa sổ sau ..................................... 170 Điều hòa nhiệt độ khoang sau Thermotronic ............................................... 168 Gương chiếu hậu Điều chỉnh.................................................... 90 Chống chói (thủ công) .................................. 90 Chế độ chống chói (tự động) ........................ 91 Nạp nhiên liệu............................................... 193 Dầu thực vật methyl ester (nhiên liệu VME) ........................................... 194 Nhiên liệu dự trữ........................................... 328 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 256 Bình nhiên liệu ............................................. 328 Đèn cảnh báo............................................... 265 Nhiệt dư/ thông gió phụ Thermotronic ............................................... 168 Hệ thống bảo vệ an toàn .............................. 46 Túi khí .......................................................... 47 Dây an toàn.................................................. 47 Đèn báo ....................................................... 263 Các hệ thống bảo vệ Dành cho trẻ em .......................................... 56 Đồng hồ đếm số vòng quay động cơ................................................. 120 Số lùi Vào số (hộp số tự động) ............................... 113 Vào số (hộp số cơ khí).................................. 112 Đèn lùi xe Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 253 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ........................................... 243 Cụm đèn lùi xe .............................................. 285 Màn che nắng Nâng/ hạ ..................................................... 173 Tải trọng tối đa của mui xe .......................... 325 Giá xếp hành lý trên mui .............................. 177
  11. 11. Mục lục Hệ thống chỉ đường Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng cao cấp).............................. 130 S Ghế ngồi Điều chỉnh ...............................................84- 85 Cài đặt bộ nhớ ghế ...................................... 93 Dây an toàn............................................... 47, 94 Điều chỉnh độ cao........................................ 96 Hiển thị thông báo ....................................... 97 Đèn cảnh báo ....................................... 96, 263 Sưởi ghế ngồi................................................ 87 Neo buộc hành lý ......................................... 179 Cần số Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp).............................. 235 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng) ............. 229 Các vị trí...................................................... 113 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng Xem thời hạn làm dịch vụ (hệ thống điều khiển)................................... 216 Hệ thống điều khiển (Tay lái đa năng cao cấp) ............................. 135 Thông báo thời điểm bảo dưỡng.................. 215 Các dung dịch kèm theo xe ......................... 327 Dầu phanh (thắng)....................................... 333 Dung dịch làm mát....................................... 332 Dầu (nhớt) động cơ ...................................... 330 Bình nhiên liệu ............................................. 328 Dầu hộp số .................................................. 331 Dung dịch rửa kính chắn gió......................... 333 Các chế độ cài đặt Chọn vị trí ghế đã lưu ................................... 93 Cài đặt gốc (chìa khóa) ............................76- 77 Cài đặt gốc (KEYLESS GO) ........................... 78 Cài đặt gốc (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp) ............................... 140 Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 135 Phạm vi chuyển số Số tự động ................................................... 114 Đèn chiếu hông xe Thay bóng đèn ...................................... 287, 289 Đèn tín hiệu phía thân xe............................. 285 Cửa sổ xe Đóng kính/ Hạ kính ..................................... 105 Cửa sổ xe Làm vệ sinh ................................................. 218 Các túi khí thân xe ....................................... 53 Giá đỡ bộ trượt tuyết.................................... 177 Cửa sổ trời mui trượt.................................... 171 Chế độ đóng khi trời mưa............................. 172 Cài đặt lại..................................................... 173 Xích phá tuyết (đi tuyết) .............................. 206 Ổ cắm điện Khoang lái .................................................... 186 Khoang sau .................................................. 186 Bánh xe dự phòng Lắp bánh dự phòng....................................... 296 Vị trí để bánh dự phòng ................................ 223 Thông số kỹ thuật......................................... 323 Tốc độ Thông số kỹ thuật......................................... 318 Bộ giới hạn tốc độ Speedtronic.................................................. 143 Đồng hồ tốc độ Đồng hồ điện tử (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp)................................ 130 Dải thang đo................................................. 120 Chọn đơn vị đo (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp)................................ 136 Speedtronic Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 236 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 233 Giới hạn tốc độ cố định................................. 146 Tùy biến........................................................ 144 SRS Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 255 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 244 Đèn cảnh báo ......................................... 48, 263 13
  12. 12. Mục lục Mục lục Hiển thị tiêu chuẩn Hệ thống điểu khiển (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 129 Hệ thống điểu khiển (tay lái đa năng) ........................................... 123 Kênh/ đài phát Xem Radio Tay lái Điều chỉnh.................................................... 88 Điều chỉnh bằng điện ................................... 89 Các phím chức năng (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp).......................................... 125 Các phím chức năng (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng)........... 120 Lưu các cài đặt............................................. 93 Cần số tích hợp trên tay lái ......................... 116 Các ngăn đựng vật dụng .............................. 181 Tựa tay (phía dưới)........................................ 183 Bảng điều khiển trung tâm ........................... 183 Bảng đồng hồ (phía trên).............................. 182 Ngăn đựng găng tay ..................................... 182 Tựa tay ghế sau............................................ 183 Các khoang và ngăn để hành lý Tổng quan .................................................... 42 Hộc để hành lý Sàn khoang hành lý (phía dưới) .................... 181 14 Danh mục lệnh con (submenu) (tay lái đa năng cao cấp) Thao tác nhanh (Convenience) ..................... 139 Cài đặt mặc định (cài đặt gốc)...................... 140 Bảng đồng hồ ............................................... 135 Đèn và chế độ chiếu sáng ............................ 137 Hiển thị tiêu chuẩn ....................................... 129 Ngày/ giờ..................................................... 137 Xe ................................................................ 139 Mở cửa xe mùa hè ........................................ 107 Tấm che nắng ............................................... 184 Hệ thống hỗ trợ an toàn Xem SRS ...................................................... Chiếu sáng quanh xe Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng cao cấp) .............................. 138 Tắt tín hiệu báo động ATA .............................................................. 71 T Đèn sau Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp).......................... 241, 243 Cụm đèn sau Thay bóng đèn ................................................ 289 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp).......................... 251, 253 Dung tích bình nhiên liệu............................. 328 Thông số kỹ thuật Tăng tốc ...................................................... 319 Động cơ....................................................... 317 Vận tốc........................................................ 318 Tải trọng kéo ............................................... 327 Các lốp xe ................................................... 320 Kích thước xe............................................... 324 Trọng lượng xe............................................. 325 Các bánh xe................................................. 320 Điện thoại Xem Điện thoại di động Ngăn điện thoại ............................................ 183 Nhiệt độ Nhiệt độ bên ngoài ...................................... 120 Cài đặt (công tắc cho khoang sau)............... 169 Cài đặt (Thermatic) ...................................... 156 Cài đặt (Thermotronic)................................. 164 Thermatic ...................................................... 154 Cơ chế phân phối gió................................... 156 Lưu lượng gió............................................... 157 Chế độ lấy gió trong xe................................ 158 Làm mát nhờ giảm độ ẩm không khí............ 160 Bảng đồng hồ .............................................. 151 Tắt/ kích hoạt ............................................. 156 Sấy kính chắn gió ........................................ 157 Đèn tín hiệu................................................. 257 Bảng điều khiển........................................... 154 Nhiệt độ ...................................................... 156 Đọng hơi nước trên kính .............................. 158
  13. 13. Mục lục Thermotronic ............................................... 162 Kích hoạt/ tắt .............................................. 164 Cơ chế phân phối gió ................................... 165 Lưu lượng gió ............................................... 165 Chế độ lấy gió trong xe ................................ 167 Làm mát nhờ giảm độ ẩm không khí ............ 168 Bảng đồng hồ............................................... 151 Sấy kính chắn gió......................................... 165 Đèn tín hiệu ................................................. 257 Bảng điều khiển ........................................... 162 Cửa gió phía sau .......................................... 168 Hệ thống lạnh cho khoang sau..................... 168 Nhiệt dư/ thông gió phụ .............................. 168 Nhiệt độ ....................................................... 164 Đọng hơi nước trên kính............................... 166 Đèn phanh thứ 3........................................... 285 Mở rộng khoang hành lý .............................. 179 Moment xiết (lực xiết).................................. 299 Giờ, đồng hồ Nhập số (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng) ............................................ 124 Cài đặt ......................................................... 119 Cài đặt (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp) ............................... 137 Bộ vá lốp xe TIREFIT Nơi cất giữ ................................................... 223 Sử dụng ....................................................... 291 TopTether ..................................................... 65 Bảo vệ xe không bị kéo đi ............................ 72 Kéo xe ........................................................... 306 Mắt nối móc kéo Gắn móc kéo ................................................ 305 Tháo móc kéo............................................... 307 Kéo xe để khởi động..................................... 306 Rơmoóc Đầu nối 7 chân cắm...................................... 215 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)........................ 247, 250 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)..................................... 227, 240 Nguồn điện................................................... 214 Tải trọng kéo Thông số kỹ thuật......................................... 327 Móc kéo......................................................... 211 Kéo xe Hộp số tự động............................................. 116 Gợi ý cho người lái ........................................ 212 ESP .............................................................. 69 Sự cố............................................................ 279 Kích thước khung đỡ..................................... 326 Parktronic..................................................... 150 Dầu hộp số...................................................... Dung tích sử dụng ........................................ 331 Công suất truyền phát (tối đa) Điện thoại/ Radio hai chiều.......................... 314 Vận chuyển (xe)............................................ 307 Đồng hồ theo dõi hành trình ......................... Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng cao cấp)............................... 129 Hệ thống điều khiển (tay lái đa năng)............................................ 123 Đồng hồ hành trình....................................... 123 Cài đặt lại .............................................. 119, 123 Tín hiệu báo rẽ Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 250 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 240 Cụm tín hiệu báo rẽ (xin đường) .................. 100 Thay bóng đèn trước............................. 286, 288 Đèn trước ..................................................... 285 Đèn sau ........................................................ 285 Radio thu/ phát hai chiều Lắp đặt ......................................................... 314 Khả năng bám đường ................................... 209 Áp suất lốp xe Hiển thị thông báo (Tay lái đa năng cao cấp) .......................................... 235 Hiển thị thông báo (Tay lái đa năng) ........................................... 231 Hệ thống cảnh báo giảm áp suất ................ 203 Các mức áp suất lốp Xem Áp suất lốp ........................................... Bảng Bảng thông số .............................................. 319 Gai lốp xe (talông)......................................... 202 15
  14. 14. Mục lục Mục lục Lốp xe Chiều quay................................................... 202 Những lưu ý chung....................................... 200 Thông số kỹ thuật ........................................ 320 Bảng mã số xe .............................................. 315 Dụng cụ theo xe (bộ đồ nghề) ..................... 223 Trọng lượng xe.............................................. 325 W U Trọng lượng không tải.................................. 325 Mở khóa Từ bên trong (Phím chức năng khóa trung tâm) ........................................... 80 V Thay đổi giới hạn tốc độ............................... 144 Dầu thực vật ................................................. 194 Dầu thực vật methyl ester........................... 194 Xe Mở khóa khẩn cấp ...............................279- 280 Các cài đặt riêng.......................................... 135 Xe để không quá lâu .................................... 279 Kéo xe ......................................................... 306 Kéo để khởi động......................................... 306 Vận chuyển.................................................. 307 Bình ắc-quy xe .............................................. 301 Kích thước xe................................................ 324 Các hệ thống điện tử trong xe..................... 314 Mã số xe (VIN) .............................................. 316 16 Đèn cảnh báo và đèn tín hiệu ABS (màu vàng) ............................................ 259 Tín hiệu cảnh báo Âm thanh...................................................... 266 Tam giác cảnh báo ....................................... 222 Dung dịch lau rửa Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 256 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 245 Cài dây an toàn............................................. 94 Bulông bánh xe Momen xiết bulông....................................... 299 Bánh xe Những lưu ý chung........................................ 200 Đổi bánh xe .................................................. 205 Thông số kỹ thuật......................................... 320 Túi khí trên cửa sổ........................................ 54 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng cao cấp)............................... 256 Hiển thị thông báo (tay lái đa năng)............................................ 233 Kính xe Làm vệ sinh .................................................. 218 Rửa kính chắn gió ......................................... 218 Đọng hơi nước (Thermatic) ........................... 158 Đọng hơi nước (Thermotronic) ...................... 166 Cửa sổ hai bên xe ......................................... 105 Hơi nước trên kính xe Thermatic .................................................... 158 Thermotronic ............................................... 166 Kính chắn gió Làm vệ sinh .................................................. 218 Dung dịch rửa kính ....................................... 333 Đổ đầy.......................................................... 199 Ngăn chứa dung dịch rửa kính Dung tích...................................................... 333 Ngăn chứa dung dịch rửa kính.............. 199, 333 Hệ thống rửa kính xe............................. 105, 333 Thanh gạt nước ............................................. 104 Làm vệ sinh .................................................. 105 Sự cố............................................................ 273 Dầu diesel mùa đông.................................... 195 Lái xe mùa đông ...................................206- 207 Lốp xe cho mùa đông ................................... 206 Tốc độ giới hạn (hệ thống điều khiển, tay lái đa năng cao cấp) .......................................... 146
  15. 15. Giới thiệu Giới thiệu Bảo vệ môi trường cần thiết Thu hồi xe đã qua sử dụng • Luôn để mắt đến mức tiêu hao nhiên liệu của xe • Tháo bỏ các giá xếp hành lý trên mui nếu không sử dụng • Thường xuyên bảo dưỡng xe cũng là một cách bảo vệ môi trường. Do vậy, bạn cần tuân thủ các thời hạn bảo dưỡng. Mercedes-Benz sẽ thu hồi các xe Mercedes-Benz đã qua sử dụng để thải bỏ một cách có trách nhiệm đối với môi trường theo quy định của Ủy ban Châu Âu [EU] về hướng dẫn xử lý xe đã hết niên hạn sử dụng. Bảo vệ môi trường Lưu ý về môi trường Bảo vệ môi trường là một trong những chính sách mà Daimler cam kết thực hiện. Mục đích là để các tài nguồn tài nguyên thiên nhiên đảm bảo cho sự tồn tại của chúng ta trên hành tinh này được sử dụng tiết kiệm và phù hợp với những nhu cầu và đòi hỏi của cả con người lẫn thiên nhiên. Bạn cũng có thể góp sức mình vào việc bảo vệ môi trường bằng cách sử dụng người bạn đường Mercedes-Benz của mình một cách có trách nhiệm với môi trường. • Mang xe đến Trạm Dịch vụ của MercedesBenz để bảo dưỡng. Cách thức điều khiển xe • Không đạp chân ga khi khởi động động cơ • Không làm nóng động cơ bằng cách dừng xe một chỗ Mức tiêu hao nhiên liệu, mức độ hao mòn động cơ, phanh (thắng) và lốp xe phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố sau: • Lái xe cẩn thận và luôn đảm bảo khoảng cách an toàn với xe phía trước • Tránh tăng tốc đột ngột thường xuyên • Điều kiện vận hành xe • • Cách thức điều khiển xe Chuyển số đúng thời điểm và chỉ sử dụng 2/3 tốc độ tối đa của số đó • Tắt động cơ khi dừng xe. Bạn đều có thể quyết định cả hai yếu tố trên. Vì vậy, cần luôn ghi nhớ các điều kiện vận hành sau: • Tránh những quãng đường ngắn vì nó làm tăng tiêu hao nhiên liệu • Bảo đảm áp suất lốp xe ở mức phù hợp • Các quy định về xe hết niên hạn sử dụng áp dụng đối với các xe có trọng lượng toàn tải đến 3,5 tấn phù hợp với các quy định của quốc gia. Trong nhiều năm trở lại đây, Mercedes-Benz luôn tuân thủ chặt chẽ các yêu cầu của pháp luật về thiết kế nhằm đảm bảo khả năng tái chế và tái sử dụng. Có nhiều điểm tiếp nhận xe cũng như nhà máy xử lý có thể giúp tái chế chiếc xe của bạn theo các phương pháp phù hợp với môi trường. Các trang bị cho xe và phụ tùng tái chế không ngừng được phát triển và cải tiến. Điều đó nghĩa là chiếc Mercedes-Benz của bạn sẽ vẫn đáp ứng được những yêu cầu gắt gao trong tương lai. Để biết thêm thông tin, xin tham khảo trang chủ của Mercedes-Benz hoặc theo đường dây nóng ở nước của bạn. Không mang lên xe những vật dụng không 1717
  16. 16. Giới thiệu Giới thiệu Sử dụng xe an toàn Sử dụng xe an toàn Nguy cơ tai nạn và thương tổn Tất cả những công việc sửa chữa xe, đặc biệt là công việc liên quan đến an toàn và hệ thống an toàn phải được thực hiện tại các trung tâm dịch vụ đạt chuẩn, nơi đạt yêu cầu về trang bị và trình độ chuyên môn. Mercedes-Benz khuyến cáo bạn chỉ nên thực hiện công việc trên tại các trung tâm dịch vụ Mercedes-Benz được ủy quyền. Nguy cơ tai nạn và thương tổn Có những thiết bị chỉ hoạt động khi xe chạy. Do vậy, tuyệt đối không tắt động cơ khi xe đang chuyển động, nếu không, các hệ thống an toàn của xe sẽ không phát huy được tác dụng bảo vệ bạn và những người ngồi trên xe, điều đó có thể dẫn đến tai nạn hoặc thương. Thêm vào đó, bạn có nguy cơ bị mất kiểm soát đối với xe và có thể gây ra tai nạn. Nguy cơ tai nạn và thương tổn Những thay đổi hay sửa chữa không đúng quy định, ví dụ như những công việc liên quan đến hệ thống điện trong xe có thể khiến các hệ thống an toàn của xe không hoạt động đúng. Các hệ thống an toàn có thể sẽ không phát huy được tác 18 18 dụng bảo vệ bạn và những người đi cùng dẫn đến tai nạn hoặc thương tổn. Do vậy tất cả các hệ thống an toàn và mọi thay đổi, sửa chữa, thay thế phải thực hiện tại các trung tâm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật. Nguy cơ tai nạn Những va đập mạnh vào gầm xe, lốp hoặc bánh xe (Ví dụ mặt đường lồi lõm hoặc vật cản trong gầm xe khi chạy ở tốc độ cao) có thể làm hư hỏng xe. Điều này có thể xảy ra ngay cả với những xe được trang bị hệ thống bảo vệ gầm. Vì vậy, nên lái xe từ tốn khi đi qua mặt đường có chướng ngại vật và cố gắng tránh để chúng không chạm vào gầm xe. Khi có những sự cố trên xảy ra, bạn hãy mang xe đến kiểm tra tại một trung tâm dịch vụ đạt chuẩn. Nguy cơ tai nạn Trường hợp sử dụng không đúng các thiết bị điện tử cũng như các phần mềm có thể khiến những thiết bị này không hoạt động được. Các hệ thống điện tử đều được kết nối thông qua các giao diện. Việc can thiệp vào hệ thống và thao tác không đúng có thể làm những hệ thống này hoạt động trục trặc. Những trục trặc này có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến hệ thống an toàn của xe và do vậy ảnh hưởng đến an toàn của chính bạn. Bạn nên để mọi công việc liên quan đến sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận điện tử trên xe được thực hiện tại các trung tâm dịch vụ đạt tiêu chuẩn.
  17. 17. Giới thiệu Đăng ký xe Đăng ký xe Khi cần thiết, Mercedes-Benz có thể yêu cầu các trung tâm dịch vụ của mình thực hiện những cuộc kiểm tra kỹ thuật đối với một số xe nhất định nhằm tăng cường độ an toàn và chất lượng của xe. Nếu bạn không mua xe từ các đại lý ủy quyền và xe của bạn chưa từng được kiểm tra tại bất cứ trung tâm dịch vụ nào của Mercedes-Benz, trong trường hợp này, xe của bạn có thể chưa có trong danh sách đăng ký của công ty. Mercedes-Benz chỉ thông báo về việc kiểm tra xe căn cứ trên những danh sách các xe đã đăng ký. Mercedes-Benz đề nghị bạn cung cấp thông tin về bạn và chiếc xe tại trung tâm dịch vụ của chúng tôi. Mọi thay đổi về địa chỉ hoặc người sở hữu xe nên được thông báo cho công ty càng sớm càng tốt. 19
  18. 18. Mục lục Giới thiệu Sử dụng xe đúng cách Sử dụng xe đúng cách Hãy lưu ý đến những thông tin sau đây khi sử dụng xe: • Các lưu ý an toàn trong sách hướng dẫn sử dụng • Phần thông số kỹ thuật trong sách hướng dẫn này • Các quy định về an toàn giao thông của Quốc gia sở tại • Các quy định về giấy phép lái xe của nước sở tại Nguy cơ bị thương Trên xe được dán nhiều cảnh báo khác nhau nhằm mục đích lưu ý bạn và những người khác về những nguy hiểm khác nhau. Do vậy, tuyệt đối không gỡ bỏ những cảnh báo này. Trường hợp gỡ bỏ những cảnh báo này, bạn và những người khác có thể bị tổn thương hoặc mất cảnh giác trước những nguy hiểm tiềm ẩn. 20
  19. 19. Tổng quan Tổng quan Ngoại thất xe................................................... 22 Khoang lái, xe có tay lái bên trái................... 24 Khoang lái, xe có tay lái bên phải ................. 26 Bảng đồng hồ, đơn vị kilomet........................ 28 Bảng đồng hồ, đơn vị dặm ............................. 32 Tay lái đa chức năng....................................... 36 Bảng điều khiển trung tâm ............................ 38 Cụm công tắc trên trần xe............................. 40 Cụm công tắc ở cửa xe................................... 41 Các ngăn và hộc đựng đồ dùng ..................... 42 2121
  20. 20. Tổng quan Ngoại thất xe Ngoại thất xe 2222
  21. 21. Tổng quan Tổng quan Ngoại thất xe Chức năng Trang Khoang hành lý/ cốp sau Đóng và mở Chức năng Trang Cửa sổ trời mui trượt* 80 171 Cửa sổ trời mui trượt panorama* 173 Chức năng Trang Đèn trước 11 285 Gắn móc kéo phía trước 305 Lốp xe và bánh xe 200 Bánh dự phòng 223 Bộ dụng cụ (bộ đồ nghề) 223 Bình ắc-quy (tùy theo động cơ) 301 Thanh gạt nước kính chắn gió 104 Kiểm tra áp suất lốp 203 Đèn sau 285 Vệ sinh đệm cao su trên thanh gạt nước 218 Xẹp lốp xe 296 13 170 Thay đệm cao su trên thanh gạt nước Gắn móc kéo phía sau 305 14 Nắp bình nhiên liệu 193 Yêu cầu về nhiên liệu 193 Sấy kính chắn gió sau Đóng và mở cửa xe Đọng hơi nước trên kính chắn gió Làm vệ sinh kính và cửa sổ 76 Gương chiếu hậu ngoài 157 Mở nắp khoang động cơ (nắp capô) 218 Dầu động cơ Dung dịch làm mát 90 290 195 12 197 198 301 Bình ắc-quy (tùy thuộc vào động cơ) 2323
  22. 22. Tổng quan Khoang lái, các xe có tay lái bên trái Khoang lái, các xe có tay lái bên trái 2424
  23. 23. Tổng quan Tổng quan Khoang lái, xe có tay lái bên trái Chức năng Hộp số tự động*: cần số tích hợp trên tay lái* Trang Chức năng Ngăn đựng găng tay • Giới hạn tốc độ Speedtronic Bảng điều khiển trung tâm Trang Công tắc khởi động 82 Nút KEYLESS GO* 11 Điều chỉnh tay lái theo cách thủ công 88 Điều chỉnh tay lái bằng điện* 89 99 Đèn pha 99 Đèn báo rẽ 100 • 82 143 Công tắc tích hợp • 13 38 140 Thanh gạt nước kính chắn gió 104 149 40 Mở nắp khoang động cơ (nắp capo) 195 Phanh tay 111 16 Nhả phanh tay 111 17 36 14 15 28 Còi xe Cụm công tắc trên trần xe 182 12 Chế độ ga tự động Tín hiệu cảnh báo Parktronic* Chức năng • • Tay lái đa chức năng 182 Khóa/ mở ngăn đựng găng tay 116 Cần gạt điều tiết tốc độ xe dành cho: Bảng đồng hồ Trang Công tắc đèn 97 18 Cụm công tắc cửa xe 41 19 Điều chỉnh dải chiếu sáng của đèn xe 100 2525
  24. 24. Tổng quan Khoang lái, các xe có tay lái bên phải Khoang lái, các xe có tay lái bên phải 2626
  25. 25. Tổng quan Tổng quan Khoang lái, xe có tay lái bên phải Chức năng Cụm công tắc trên trần xe Tín hiệu cảnh báo Parktronic* Trang Chức năng Trang Điều chỉnh dải chiếu sáng của đèn xe Công tắc đèn 149 182 Cụm công tắc cửa xe Chế độ ga tự động* • Giới hạn tốc độ Speedtronic* 140 143 11 Nhả phanh tay 111 Mở nắp khoang động cơ (nắp capo) 195 Công tắc khởi động 82 Điều chỉnh tay lái theo cách thủ công Đèn báo rẽ 100 Thanh gạt nước kính chắn gió 104 15 Điều chỉnh tay lái bằng điện* Phanh tay 111 18 Bảng điều khiển trung tâm 19 Khóa/ mở ngăn đựng găng tay 182 Ngăn đựng găng tay 182 38 88 89 13 36 Còi xe Hộp số tự động*: cần số tích hợp trên tay lái* 99 17 82 14 Tay lái đa chức năng 32 Đèn pha 20 12 Nút KEYLESS GO* Bảng đồng hồ 99 • 41 Công tắc tích hợp • 16 Cần gạt điều tiết tốc độ xe*: • Trang • 40 100 Chức năng 116 2727
  26. 26. Tổng quan Bảng đồng hồ, kilomet Bảng đồng hồ, kilomet Xe trang bị tay lái đa chức năng (4 phím điều khiển) 2828
  27. 27. Tổng quan Tổng quan Bảng đồng hồ, kilomet Chức năng Đèn báo xe đang sử dụng nhiên liệu dự phòng Trang Chức năng 265 Xe có hộp số tự động*: Hiển thị vị trí cần số Trang 113 Chức năng Trang 17 Đồng hồ tốc độ 18 Đèn cảnh báo hệ thống phanh (thắng) 261 Đèn báo dung dịch làm mát 261 Xe có hộp số cơ khí: hiển thị nhiệt độ ngoài trời 19 Đèn báo rẽ Xe có hộp số cơ khí và Speedtronic*: lưu tốc độ giới hạn1 Đèn nhắc cài dây an toàn 100 263 20 Đèn báo ESP® Cột đo nhiệt độ dung dịch làm mát 260 119 11 Hiển thị trạng thái, phía bên phải 21 120 12 Động cơ diesel: tín hiệu báo xông máy Xe có hộp số tự động: Hiển thị nhiệt độ ngoài trời2 13 Đèn báo SRS 263 14 Màn hình hiển thị đa thông tin 121 15 Đồng hồ đo chiều dài quãng đường 16 Đồng hồ hành trình Đèn báo ABS 259 Đèn báo kiểm tra động cơ 262 Đèn báo rẽ 100 Đồng hồ đo tốc độ động cơ (vòng tua máy) 120 Hiển thị chế độ chọn số đối với hộp số tự động* 115 109 Xe có trang bị Speedtronic*: lưu tốc độ giới hạn 143 1 2 Đồng hồ 119 24 Chỉnh độ sáng 119 25 Hiển thị tình trạng bình nhiên liệu 119 26 Nhiệt độ ngoài trời1 Hiển thị trạng thái, phía bên trái 23 119 22 Tín hiệu bật đèn pha (đèn chiếu xa) 99 Chỉ dùng cho các xe tại Anh quốc Trên các xe tại Anh quốc: vị trí này luôn thể hiện tốc độ ở đơn vị km/h thay vì nhiệt độ ngoài trời 2929
  28. 28. Tổng quan Bảng đồng hồ Bảng đồng hồ, kilomet Xe trang bị tay lái đa chức năng cao cấp (12 phím điều khiển) 3030
  29. 29. Tổng quan Tổng quan Bảng đồng hồ, kilomet Chức năng Trang Trang Chức năng Trang Đồng hồ tốc độ phụ đối với các xe có hộ số cơ khí 136 Hiển thị vị trí cần số đối với các xe có hộp số tự động* 113 16 Đồng hồ 119 17 Đồng hồ đo chiều dài quãng đường 18 Đồng hồ hành trình 19 Tín hiệu bật đèn pha (đèn chiếu xa) 99 20 Cột đo nhiệt độ dung dịch làm mát 119 21 Đèn báo dung dịch làm mát 261 22 Đèn cảnh báo hệ thống phanh (thắng) 261 259 23 Đèn báo kiểm tra động cơ 262 252 24 Chỉnh độ sáng 119 25 Đèn báo xe đang sử dụng nhiên liệu dự phòng 265 26 Đồng hồ đo lượng nhiên liệu Đèn báo rẽ 100 Đèn báo ESP® 260 Đồng hồ tốc độ 120 Phạm vi tốc độ 120 Màn hình hiển thị đa thông tin 126 Đèn báo rẽ 100 Động cơ diesel: tín hiệu báo xông máy 109 Đồng hồ đo tốc độ động cơ (vòng tua máy) 120 Đèn báo SRS 263 Đèn báo ABS 11 Chức năng Đèn nhắc cài dây an toàn Nhiệt độ ngoài trời 120 Đồng hồ tốc độ phụ đối với xe có hộp số tự động*, nếu là chức năng Permanent display thì chế độ Dig. Speedo (mph) sẽ được chọn 12 136 Đồng hồ tốc độ phụ đối với các xe có hộp số tự động* dành cho thị trường Anh quốc 13 14 Xe có hộp số tự động*: Nhiệt độ ngoài trời, nếu là chức năng Permanent display thì chế độ Dig. Speedo (mph) sẽ được chọn 136 Hiển thị chế độ chọn số đối với xe có hộp số tự động* 115 15 119 3131
  30. 30. Tổng quan Bảng đồng hồ, dặm Bảng đồng hồ, dặm Xe trang bị tay lái đa chức năng (4 phím điều khiển) 3232
  31. 31. Tổng quan Tổng quan Bảng đồng hồ, dặm Chức năng Đèn báo xe đang sử dụng nhiên liệu dự phòng Trang Chức năng 265 Xe có hộp số tự động*: Hiển thị vị trí cần số Trang 113 Chức năng Trang 17 Đồng hồ tốc độ 18 Đèn cảnh báo hệ thống phanh (thắng) 261 Đèn báo dung dịch làm mát 261 Xe có hộp số cơ khí: hiển thị nhiệt độ ngoài trời 19 Đèn báo rẽ Xe có hộp số cơ khí và Speedtronic*: lưu tốc độ giới hạn3 Đèn nhắc cài dây an toàn 100 263 20 Đèn báo ESP® Cột đo nhiệt độ dung dịch làm mát 260 119 11 Hiển thị trạng thái, phía bên phải 21 120 12 Động cơ diesel: tín hiệu báo xông máy Xe có hộp số tự động: Hiển thị nhiệt độ ngoài trời4 13 Đèn báo SRS 263 14 Màn hình hiển thị đa thông tin 121 15 Đồng hồ đo chiều dài quãng đường 16 Đồng hồ hành trình Đèn báo ABS 259 Đèn báo kiểm tra động cơ 262 Đèn báo rẽ 100 Đồng hồ đo tốc độ động cơ (vòng tua máy) 120 Hiển thị chế độ chọn số đối với hộp số tự động* 115 109 Xe có trang bị Speedtronic*: lưu tốc độ giới hạn 143 3 4 Đồng hồ 119 24 Chỉnh độ sáng 119 25 Hiển thị tình trạng bình nhiên liệu 119 26 Nhiệt độ ngoài trời3 Hiển thị trạng thái, phía bên trái 23 119 22 Tín hiệu bật đèn pha (đèn chiếu xa) 99 Chỉ dùng cho các xe tại Anh quốc Trên các xe tại Anh quốc: vị trí này luôn thể hiện tốc độ ở đơn vị km/h thay vì nhiệt độ ngoài trời 3333
  32. 32. Tổng quan Bảng đồng hồ, dặm Bảng đồng hồ, dặm Xe trang bị tay lái đa chức năng cao cấp (12 phím điều khiển) 3434
  33. 33. Tổng quan Tổng quan Bảng đồng hồ, dặm Chức năng Trang Trang Chức năng Trang Đồng hồ tốc độ phụ đối với các xe có hộ số cơ khí 136 Hiển thị vị trí cần số đối với các xe có hộp số tự động* 113 16 Đồng hồ 119 17 Đồng hồ đo chiều dài quãng đường 18 Đồng hồ hành trình 19 Tín hiệu bật đèn pha (đèn chiếu xa) 99 20 Cột đo nhiệt độ dung dịch làm mát 119 21 Đèn báo dung dịch làm mát 261 22 Đèn cảnh báo hệ thống phanh (thắng) 261 259 23 Đèn báo kiểm tra động cơ 262 252 24 Chỉnh độ sáng 119 25 Đèn báo xe đang sử dụng nhiên liệu dự phòng 265 26 Đồng hồ đo lượng nhiên liệu Đèn báo rẽ 100 Đèn báo ESP® 260 Đồng hồ tốc độ 120 Phạm vi tốc độ 120 Màn hình hiển thị đa thông tin 126 Đèn báo rẽ 100 Động cơ diesel: tín hiệu báo xông máy 109 Đồng hồ đo tốc độ động cơ (vòng tua máy) 120 Đèn báo SRS 263 Đèn báo ABS 11 Chức năng Đèn nhắc cài dây an toàn Nhiệt độ ngoài trời 120 Đồng hồ tốc độ phụ đối với xe có hộp số tự động*, nếu là chức năng Permanent display thì chế độ Dig. Speedo (mph) sẽ được chọn 12 136 Đồng hồ tốc độ phụ đối với các xe có hộp số tự động* dành cho thị trường Anh quốc 13 14 Xe có hộp số tự động*: Nhiệt độ ngoài trời, nếu là chức năng Permanent display thì chế độ Dig. Speedo (mph) sẽ được chọn 136 Hiển thị chế độ chọn số đối với xe có hộp số tự động* 115 15 119 3535
  34. 34. Tổng quan Tay lái đa chức năng Tay lái đa chức năng Tay lái đa chức năng (4 phím điều khiển) Chức năng Trang Màn hình hiển thị đa thông tin 108 Thể hiện những thao tác trên bàn phím điều khiển 107 • Điều chỉnh tăng âm thanh • Cài đặt ngày/ giờ • Điều chỉnh giảm âm thanh • Cài đặt ngày/ giờ Chọn các lệnh con hoặc cuộn danh mục lệnh Xác nhận lựa chọn Di chuyển qua lại giữa các danh mục lệnh 3636
  35. 35. Tổng quan Tổng quan Tay lái đa chức năng Tay lái đa chức năng cao cấp* (12 phím điều khiển) Chức năng Trang Màn hình hiển thị đa thông tin 126 Thể hiện những thao tác trên bàn phím điều khiển 125 Điều chỉnh âm thanh Tăng âm thanh Giảm âm thanh Sử dụng điện thoại* Nhận cuộc gọi Kết thúc cuộc gọi Tắt âm thanh Chức năng Trang Quay lại/ xác nhận lệnh/ tắt chức năng điều khiển bằng giọng nói Chọn một danh mục lệnh con hoặc cuộn danh sách lên/ xuống Lên Xuống Tìm và chọn các danh mục lệnh cùng cấp (trên cùng một hàng) Phải Trái Chọn và xác nhận lệnh Kích hoạt chức năng điều khiển bằng giọng nói* 3737
  36. 36. Tổng quan Bảng điều khiển trung tâm Bảng điều khiển trung tâm Chức năng Trang Chức năng Kéo/ Hạ màn che nắng kính sau* Bật/ tắt đèn báo nguy hiểm (đèn ưu tiên) 71 Đèn báo tắt túi khí ghế hành khách phía trước5 PASSENGER AIRBAG OFF 63 Tắt/ kích hoạt chức năng ESP® 69 (11) COMAND APS* hoặc hệ thống nghe nhìn*: xem tài liệu hướng dẫn riêng Bật/ tắt chức năng sưởi ghế bên phải* Bật/ tắt chức năng hỗ trợ đậu xe PARKTRONIC* 3838 (10) 87 150 5 Đèn cảnh báo lóe sáng khi chìa khóa vặn tới vị trí 2 ở công tắc khởi động, ngay cả trên các xe không có hệ thống nhận diện ghế trẻ em* ở phía trước. Trong trường hợp này, chức năng trên không thể hiện và điều đó không có nghĩa là ghế trước của xe được trang bị hệ thống nhận biết ghế trẻ em. Cụm điều khiển Thermatic 154 162 Bật/ tắt chức năng sấy kính sau* Đèn báo ATA* 147 Cụm điều khiển Thermotronic 100 184 Bật/ tắt chức năng ADVANCED AGILITY với chế độ thể thao* Phần trên Vị trí các nút bấm có thể khác nhau tùy theo trang bị trên xe. Trang 170 Bật/ tắt chức năng sưởi ghế trước bên trái* 87
  37. 37. Tổng quan Tổng quan Bảng điều khiển trung tâm Phần dưới Chức năng Trang Mở gạt tàn* 185 Mồi thuốc* 185 Ổ cắm điện 112 Xe có hộp số tự động*: cần số 112 Ngăn đựng vật dụng 183 Khay đựng ly 177 Ngăn đựng vật dụng Trang 186 Xe có hộp số cơ khí: cần số Chức năng 183 Núm điều chỉnh COMAND hoặc hệ thống nghe nhìn*: xem tài liệu hướng dẫn riêng Xe có hộp số tự động*: Nút chọn chương trình hộp số 115 Vị trí các nút bấm có thể khác nhau tùy theo trang bị trên xe. 3939
  38. 38. Tổng quan Cụm công tắc trên trần xe Cụm công tắc trên trần xe Chức năng Trang Chức năng Trang 72 Công tắc bật/ tắt đèn nội thất phía sau 103 Kích hoạt/ tắt cảm biến kiểm soát chuyển động trong xe* Công tắc bật/ tắt đèn nội thất tự động 103 Công tắc bật/ tắt đèn đọc sách bên trái 103 Công tắc bật/ tắt đèn đọc sách bên phải 103 Công tắc bật/ tắt đèn nội thất phía trước 103 Kích hoạt/ tắt hệ thống bảo vệ chống kéo xe* 72 Gương chiếu hậu 90 Đóng/ mở cửa sổ trời mui trượt* Đóng/ mở cửa sổ trời mui trượt panorama* 4040 171 173
  39. 39. Tổng quan Tổng quan Cụm công tắc cửa xe Cụm công tắc cửa xe Chức năng Trang Chức năng Trang Tay nắm để mở cửa 79 Đóng/ mở các cửa số phía sau Lưu các chế độ cài dặt cho ghế, gương chiếu hậu ngoại thất và tay lái* 93 Chức năng khóa cửa sổ phía sau 67 Chọn gương chiếu hậu ngoại thất bên trái 90 (10) Nút mở nắp khoang hành lý* (cốp sau) 81 (11) Phím điều chỉnh ghế bằng điện* 85 Gập/ mở gương chiếu hậu ngoại thất* 91 (12) Khóa cửa/ Mở khóa 80 Chọn gương chiếu hậu ngoại thất bên phải 90 Điều chỉnh gương chiếu hậu ngoại thất 90 Đóng/ mở các cửa số phía trước 105 105 4141
  40. 40. Tổng quan Các ngăn và hộc đựng vật dụng Các ngăn và hộc đựng vật dụng 4242
  41. 41. Tổng quan Tổng quan Các ngăn và hộc đựng vật dụng Chức năng Ngăn đựng găng tay Trang 182 Chức năng Trang 11 Ngăn đựng vật dụng trên bảng điều khiển trung tâm 182 12 Túi lưới đựng hành lý ở khoang để chân ghế hành khách phía trước 178 13 Ổ cắm điện 186 Gạt tàn* 185 Mồi thuốc* 185 Ngăn vật dụng ở tựa tay phía trước 183 Khay giữ ly ở tựa tay phía trước Trang 177 Ngăn đựng sau lưng ghế trước Hộc đựng ở thành cửa xe 181 Khoang hành lý trong cốp sau 14 Hộc đựng ở thành cửa xe 15 Ngăn đựng vật dụng bên dưới tựa tay 183 16 Hộc đựng ở thành cửa xe Hộc đựng bên dưới sàn khoang hành lý Chức năng Ngăn vật dụng ở phía sau* 183 Gạt tàn* 185 17 Khay giữ ly ở tựa tay phía sau 177 18 Ngăn đựng vật dụng ở tựa tay phía sau 183 Ngăn đựng sau lưng ghế trước Hộc đựng ở thành cửa xe Kẹp giấy tờ trên tấm che nắng 173 4343
  42. 42. Tổng quan 4444
  43. 43. An toàn An toàn An toàn cho người đi xe .................................. 46 Các hệ thống lái xe an toàn ............................ 67 Các hệ thống chống trộm ............................... 71 45 45
  44. 44. An toàn An toàn An toàn cho người đi xe An toàn cho người đi xe Các hệ thống bảo vệ Phần này sẽ giúp bạn làm quen với những tính năng quan trọng nhất của các hệ thống bảo vệ trên xe của bạn. Nếu không may xảy ra tai nạn, xe của bạn có thể va chạm với một vật khác, chẳng hạn như xe khác. Điều đó khiến gây ra hiện tượng tăng tốc hoặc giảm tốc cực kỳ đột ngột cho xe. Trong những lúc tăng tốc hoặc giảm tốc như thế, những người đi xe sẽ bị đẩy về hướng ngược lại với lực tác động. Điều đó nghĩa là có rủi ro bị thương cho người đi xe gây ra do nội thất hoặc một vài chi tiết trong xe. Mục đích của hệ thống hỗ trợ an toàn, ví dụ như dây an toàn được bổ sung tính năng điều chỉnh và giới hạn lực xiết hoặc túi khí ở những vị trí cần thiết, là nhằm giảm thiểu rủi ro bị thương. Tuy nhiên, các dây an toàn và túi khí thông thường không thể bảo vệ khỏi thương tật tác động bởi những va chạm mạnh trực diện vào xe từ bên ngoài. Các dây an toàn và hệ thống hỗ trợ an toàn cho trẻ em là những hệ thống bảo vệ hiệu quả nhất vì chúng ngăn chặn một cách hiệu quả những chuyển động của người ngồi khi xảy ra va chạm. 46 46 PRE-SAFE®* (hệ thống tự bảo vệ cho người đi xe) và SRS (hệ thống hỗ trợ an toàn) cung cấp những biện pháp bảo vệ tăng cường bao gồm: • Bộ căng đai an toàn • Các túi khí Như vậy trong các trường hợp tai nạn, túi khí chỉ tăng cường tác dụng bảo vệ kèm theo dây an toàn nếu dây an toàn được cài đúng cách. Bộ giới hạn lực xiết • xe không bị lao về phía trước nên tránh được thương tổn. Túi khí giúp tăng cường bảo vệ những người đi trong xe khi họ có thắt dây an toàn.Tuy nhiên, túi khí chỉ là một hệ thống phụ trợ trang bị thêm chứ không thể thay thế dây an toàn. Mọi người ngồi trong xe đều phải thắt dây an toàn đúng chỉ dẫn mỗi khi lên xe, cho dù xe đã được trang bị túi khí. Vì một mặt, túi khí không phải lúc nào cũng hoạt động tốt trong mọi tai nạn, trong một số trường hợp túi khí không thể tăng cường tác dụng bảo vệ cho người ngồi trong xe mặc dù họ đã thắt dây an toàn đúng qui định. Mặt khác, túi khí chỉ thật sự phát huy tác dụng bảo vệ nếu sử dụng đúng dây an toàn, vì: • Dây an toàn giúp giữ người ngồi trên xe ở vị trí tốt nhất so với tầm hoạt động của túi khí. • Ví dụ trong trường hợp xảy ra tai nạn từ phía trước, dây an toàn giúp bảo vệ người ngồi trong Nguy cơ thương tổn Những thay đổi hoặc thao tác sửa chữa không đúng cách liên quan đến hệ thống hỗ trợ an toàn (dây an toàn, đầu nối, bộ căng đai, bộ giới hạn lực xiết hoặc túi khí), cách đấu dây cũng như các hệ thống điện tử nối mạng sẽ làm cho hệ thống hoạt động không chính xác. Các túi khí và thiết bị căng dây an toàn có thể hoạt động không đúng, ví dụ trong trường hợp tai nạn, lực giảm tốc khi đó có thể vừa đủ để kích hoạt hệ thống, hoặc hệ thống có thể bị kích hoạt một cách không chủ ý. Do đó phải ghi nhớ không được thay đổi các cài đặt trên hệ thống điều khiển. Tuyệt đối không can thiệp vào các thiết bị điện tử cũng như phần mềm của chúng.
  45. 45. An toàn An toàn An toàn cho người đi xe Túi khí Nguy cơ thương tổn Túi khí giúp tăng cường khả năng bảo vệ, tuy nhiên, nó không thể thay thế cho dây an toàn. Để giảm thiểu các thương tổn nghiêm trọng thậm chí tử vong khi túi khí hoạt động, mọi người trong xe — đặc biệt là phụ nữ có thai — phải đeo dây an toàn đúng theo chỉ dẫn trong mọi trường hợp và dựa sát vào lưng ghế, càng áp sát theo phương vuông góc càng tốt. Dây an toàn Dây an toàn và hệ thống bảo vệ trẻ em là những hệ thống bảo vệ hiệu quả nhất trên xe của bạn. Trong trường hợp có va chạm, chúng sẽ ngăn chặn tối đa những chuyển động của người đi xe theo hướng ngược với lực va chạm và như vậy hạn chế rủi ro bị thương khi đập vào nội thất hoặc một vài bộ phận nào đó trong xe. Nguy cơ thương tổn Dây an toàn nếu thắt không đúng, hoặc không được gắn vào chặt vào đầu khóa, sẽ không thể thực hiện được chức năng bảo vệ như mong muốn. Trong một số trường hợp việc này còn có thể gây nguy hiểm cho người ngồi trên xe. Bất kỳ lúc nào, người ngồi trên xe – đặc biệt là phụ nữ đang mang thai – cũng phải thắt dây an toàn đúng cách như sau: trên xe. • Phần đai dưới phải được ôm ngang dưới bụng bạn càng thấp càng tốt, ngang hông chẳng hạn và không được quàng qua bụng. • Ôm sát người bạn Người dưới 1.50m hoặc trẻ em dưới 12 tuổi có thể không biết thắt dây an toàn đúng cách. Họ sẽ cần thêm các hệ thống hỗ trợ an toàn thích hợp. Luôn tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất khi lắp thiết bị hỗ trợ an toàn cho trẻ em. • Không bị xoắn. • Phần đai chéo phải được quàng qua phần chính giữa của vai • Không được vòng qua cổ hoặc phía dưới cánh tay bạn – và phải ôm vừa vặn vào thân trên. Không dùng dây an toàn để ràng thêm vật gì nếu dây an toàn đó đang dùng để bảo vệ hành khách trên xe. Bạn không nên mặc những trang phục dày (ví dụ áo khoác mùa đông). Nguy cơ thương tổn Dây an toàn chỉ có thể phát huy hết tác dụng bảo vệ nếu lưng ghế được dựng càng gần với phương thẳng đứng càng tốt. Cần tránh những tư thế ghế không có lợi cho hoạt động của dây an toàn. Bạn có thể tham khảo thêm thông tin ở phần “Ghế ngồi” có liệt kê trong mục lục. Lưng ghế nên dựng thẳng, đừng lái xe khi lưng ghế ngả về phía sau quá nhiều. Nếu không, người lái xe có thể bị thương nặng, thậm chí tử vong khi xe gặp tai nạn hoặc phanh gấp. Không quàng dây an toàn quanh những vật sắc nhọn hoặc dễ vỡ, đặc biệt những vật để trong trang phục của bạn, như kính, bút, chìa khóa, v.v.... Dây an toàn có thể hỏng và rách trong tai nạn khiến bạn và những người trên xe bị thương. Mỗi dây an toàn chỉ sử dụng cho một người. Tuyệt đối không cho trẻ em ngồi vào lòng khi đi xe. Dây an toàn không thể bảo vệ chúng trong trường hợp xe phanh gấp. Nó có thể gây tai nạn nghiêm trọng thậm chí tử vong cho trẻ và người 47 47
  46. 46. An toàn An toàn An toàn cho người đi xe • Dây an toàn sẽ không hoạt độnt tốt nếu dây đai hoặc đầu khóa bị bẩn hay bị hư hỏng. Giữ dây đai và đầu khóa sạch sẽ, nếu không lưỡi khóa có thể không gài chắc được vào đầu khóa. Chức năng SRS được kiểm tra thường xuyên khi bật công tắc và khi động cơ hoạt động. Nhờ vậy mà các sự cố được phát hiện đúng lúc. Không choàng qua các vật nhọn hay sắc cạnh • Đèn báo trên cụm đồng hồ sẽ sáng lên khi bật công tắc và sẽ tắt vài giây sau khi khởi động động cơ. Không bị hư hỏng • Hệ thống túi khí với bộ điều khiển và các túi khí Đèn báo SRS Cần thường xuyên kiểm tra các dây an toàn để đảm bảo chúng: • Các bộ giới hạn lực siết dây an toàn • Nguy cơ thương tổn Không bị vướng hoặc xoắn Nguy cơ thương tổn Có thể có sự cố xảy ra nếu đèn báo SRS Nếu không, dây an toàn có thể bị rách khi xảy ra tai nạn và những người đi xe có thể bị thương nặng, thậm chí tử vong. • Ở một số nước có luật quy định về việc đeo dây an toàn và lắp hệ thống bảo vệ trẻ em. Không nháy sáng khi bật công tắc Trục dẫn dây an toàn • Không tắt sau khi động cơ hoạt động vài giây Lưỡi dây an toàn • Nháy sáng trở lại khi động cơ g hoạt động Nút tháo Bạn phải thay thế các dây an toàn đã bị hư hỏng hoặc đã từng chịu tải nặng tronng một tai nạn và kiểm tra các đầu dây. Vì lý do an toàn, Mercedes-Benz khuyến khích bạn nên sử dụng các dây an toàn đã được chấp thuận bởi Mercedes-Benz cho xe của bạn. Nếu hệ thống SRS báo lỗi nghĩa là một hoặc một số thành phần của hệ thống đang hoạt động không ổn định hoặc không hoạt động trong trường hợp xảy ra tai nạn khi phanh gấp. Trong trường hợp này phải kiểm tra SRS ngay tại các trung tâm dịch vụ có các chuyên viên lành nghề và đầy đủ trang thiết bị cần thiết. Mercedes-Benz khuyên bạn nên để một trung tâm dịch vụ Mercedes-Benz đảm nhiệm công việc này. Đầu khóa Hệ thống bảo vệ an toàn SRS SRS bao gồm: • Đèn báo SRS • 48 48 : Các bộ căng dây an toàn

×