Bài i

287 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
287
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
4
Actions
Shares
0
Downloads
2
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Bài i

  1. 1. BÀI ILÝ LUẬN CHUNG VỀ LUẬT TỔ CHỨC QUỐC TẾ Lê Thị Thanh Mai (HVNG-2012)
  2. 2. Outline• Lý luận về luật tổ chức quốc tế• Lý luận về tổ chức quốc tế, chủ thể chính của luật tổ chức quốc tế• Yêu cầu SV nắm được:• + Các khái niệm về LTCQT và TCQT• + Lịch sử ra đời và hình thành TCQT• + Các vấn đề cơ bản của TCQT: quy chế thành viên, cơ cấu tổ chức
  3. 3. Khái niệm Luật tổ chức quốc tế• “ Luật tổ chức quốc tế là tổng thể các nguyên tắc và quy phạm điều chỉnh các quan hệ phát sinh giữa các chủ thể của luật quốc tế trong quá trình hình thành, tổ chức và hoạt động của tổ chức quốc tế” (Giáo trình Luật Quốc tế-ĐHL)
  4. 4. Vai trò của Luật TCQT trong hệ thống Luật Quốc tế• Là một ngành luật trong hệ thống LQT• Điều chỉnh nhóm chủ thể quan trong của LQT: tỏ chức quốc tế• Nhóm quan hệ do LTCQT điều chỉnh: đặc trưng nhất định so với các ngành LQT truyền thống khác• Việc xây dựng các QPPL của LTCQT hình thành nên những nguyên tắc PLQT nền tảng
  5. 5. Các nguyên tắc điều chỉnh LTCQT• Nguyên tắc tự nguyện của các quốc gia thành viên• Nguyên tắc tôn trọng quyền năng độc lập của TCQT trong quan hệ với các nước thành viên
  6. 6. Nguồn của LTCQT• Điều ước quốc tếo Hiến chương LHQo Điều lệ của TCQTo Điều ước giữa các quốc giao Điều ước giữa các quốc gia và TCQTo Điều ước giữa các TCQT• Tập quán quốc tế
  7. 7. Khái niệm tổ chức quốc tế• Phân biệt với NGO• Định nghĩa: “ Tổ chức quốc tế là thực thể liên kết các quốc gia và các thực thể khác của LQT, hình thành trên cơ sở ĐƯQT,có quyền năng chủ thể luật quốc tế, có hệ thống các cơ quan đế duy trì hoạt động thường xuyên theo đúng tôn chỉ, mục đích của tổ chức đó” (Giáo trình ĐHL)• Đặc điểm của TCQT
  8. 8. Lịch sử ra đời của tổ chức quốc tế• Hòa ước Westphalia 1648: khai sinh khái niệm chủ quyền quốc gia• Thế kỷ 19:o 1814-1815: pháp điển hóa các luật lệ ngoại giao tại Hội nghị Vienna nhằm chính thức hóa quan hệ giữa các quốc gia châu Âu.o Ảnh hưởng của CM Pháp (1786) và CM Mỹ (1776): không còn chế độ quân chủ, Nhà nước nhân dâno Hội nghị quốc tế bàn về chiến tranh và hòa bình ( Hội nghị hòa bình quốc tế The Hague 1907; vai trò các thể chế tò án quốc tế ICJJ)
  9. 9. Lịch sử ra đời của tổ chức quốc tếo Nhiều TCQT được thành lập trong thời gian này đặc biệt là các thể chế châu Âu: UB sông Rhine, UB châu Âu về sông Danube(1856); UB sông Elbe (1821)o Ngoài các TC trong lĩnh vực an ninh, hòa bình còn các TC trong lĩnh vực kinh tế-xã hội, công nghiệp và công nghệ: Liên minh bưu chính quốc tế (1874), Liên minh Điện tín quốc tế (1868)o Cuối thế kỷ 20: tư cách chủ thể LQT ( vụ bá tước Bernadotte, 1949, ICJ). Hình thành hệ thống TCQT hiện đạio Vấn đề chủ quyền quốc gia- hợp tác quốc tế????
  10. 10. Phân loại TCQT• :Theo quy mô:TCQT toàn cầu, liên khu vực; khu vực• Theo tính chất chủ thể LQT: TCQT công (liên CP)-TCQT tư (NGOs)• Theo tiêu chuẩn thành viên: TCQT mở (universal)-TCQT đóng(closed)• Theo phạm vi hoạt động: TCQT chung-TCQT chuyên môn
  11. 11. Quyền và nghĩa vụ của TCQT• Được ký kết các ĐƯQT• Tiếp nhận cơ quan đại diện và quan sát viên thường trực của các quốc gia chưa là thành viên• Được hưởng quyền miễn trừ và ưu đãi ngoại giao• Được trao đổi đại diện tại các tổ chức của nhau và tiếp nhận đại diện của các quốc gia thành viên• Được yêu cầu kết luận tư vấn của TAQT (ICJ) của LHQ• Được giải quyết tranh chấp phát sinh giữa các thành viên và các tổ chức QT đó• Tuân thủ các nghĩa vụ QT và nghĩa vụ quy định tại Điều lệ TCQT đó
  12. 12. Cơ cấu tổ chức• Các cơ quan chính• Các cơ quan bổ trợo Cơ quan chấp hànho Ban thư ký giúp việc• Các cơ quan khác: cơ quan tư pháp, nghị viện, các cơ quan được thành lập trong quá trình hoạt động
  13. 13. Cơ chế thông qua quyết định• Nguyên tắc đa số tương đối (theo số lượng các thành viên có mặt và tham gia biểu quyết):2/3, 1/2• Đa số tuyệt đối• Nguyên tắc đồng thuận (consensus), đồng thuận ngược
  14. 14. Quy chế thành viên• Điều kiện và thủ tục gia nhập (LHQ, WTO, NATO)• Rút khỏi TCQT• Khai trừ khỏi TQT• Đình chỉ quy chế thành viên của TCQT
  15. 15. • Quyền và nghĩa vụ của các thành viên TCQT• Hoạt động chức năng của TCQTo Hoạt động xây dựng và hoàn thiện LQTo Hoạt động xây dựng, hoàn thiện cơ cấu và ngân sách của TCQT• Nhân viên của TCQTo Viên chức của TCQTo Các chuyên gia
  16. 16. Issues• Mối quan hệ giữa chủ quyền quốc gia-quan hệ hợp tác• Phân biệt đồng thuận-đa số tuyệt đối• Ba học thuyết về quyền năng chủ thể LQT của TCQT: attributed rights-implied rights- inherent rights• TCQT mở (universal)-TCQT đóng (closed)

×