Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
H c x ng kh p:ệ ơ ươ ớ
C , gân, m cơ ạ
X ngươ
Kh pớ
Th n kinhầ
M ch máuạ
Kh pớ
Các lo i kh pạ ớ
Kh p b t đ ng (x )ớ ấ ộ ơ
Kh p bán đ ng (s n)ớ ộ ụ
Kh p đ ng (ho t d ch)ớ ộ ạ ị
Phân lo i kh p đ ng:ạ ớ ộ
Đ ng tác kh p: g p- du iộ ớ ấ ỗ
Đ ng tác kh p: d ng- khépộ ớ ạ
Đ ng tác kh p: xoayồ ớ
Khám c x ng kh pơ ươ ớ
 10 b c:ướ
1. Nhìn,
2. s kh p, x ng, c , gân;ờ ớ ươ ơ
3. đánh giá TVĐ ch đ ng và th đ ngủ ộ ụ ộ
4....
Đánh giá t m v n đ ng kh pầ ậ ộ ớ
Là đánh giá t m đ c a m t kh p theo các m tầ ộ ủ ộ ớ ặ
ph ng v n đ ng c a nó.ẳ ậ ộ ủ
C...
Đánh giá t m v n đ ng kh p b ng ph ngầ ậ ộ ớ ằ ươ
pháp nhìn
Th ng đ c s d ng trong khám đ n gi nườ ượ ử ụ ơ ả
Nhìn s v n...
Đo t m v n đ ng kh p b ng th c đo gócầ ậ ộ ớ ằ ướ
Đ nh nghĩaị
Đo t m v n đ ng kh p là ph ng pháp kháchầ ậ ộ ớ ươ
quan đánh giá t m đ v n đ ng c a m t kh p.ầ ộ ậ ộ ủ ộ ớ
...
V n đ ng kh p:ậ ộ ớ
Arthrokinematics: tr t, xoay,lănượ
Osteokinematics: v n đ ng x ng, đ c đo b ngậ ộ ươ ượ ằ
th c đo g...
Các m t ph ng và tr cặ ẳ ụ
Ba m t ph ng:ặ ẳ
Sagital (tr c-sau): chia c th thành hai n a ph iướ ơ ể ử ả
trái. g p-du i x ...
Ph ng pháp đoươ
Ph ng pháp tiêuươ
chu n đ c qu c tẩ ượ ố ế
th a nh n đó làừ ậ
ph ng pháp zero,ươ
nghĩa là v trí gi iở ị ả...
D ng c đo: Th c đo góc.ụ ụ ướ
K thu t:ỹ ậ
Chu n b :ẩ ị
Đ t b nh nhân t th ch c ch n, tuỳ vào kh pặ ệ ở ư ế ắ ắ ớ
c n đo mà có th n m ng a, n m s p, ng...
Th c hi n đo:ự ệ
Tìm đ ng kh p. Đ t th c đo góc sao cho tr cườ ớ ặ ướ ụ
n m trên đ ng kh p, cành c đ nh song song v iằ ư...
Ghi k t qu và đánh giá:ế ả
T m v n đ ng đ c ghi t v trí kh i đ u đ n cu iầ ậ ộ ượ ừ ị ở ầ ế ố
t m.ầ
TVĐ đ c đo là TVĐ ch...
T m v n đ ng kh p khu uầ ậ ộ ớ ỷ T m v n đ ng kh p khu uầ ậ ộ ớ ỷ
bình th ngườ b h n chị ạ ế
(du i 0-10ỗ 0
, g p 150ậ 0
, ...
B ng 2.ả T m v n đ ng bình th ng m tầ ậ ộ ườ ở ộ
s kh p c a c thố ớ ủ ơ ể
Khớp Động tác Tầm vận động
Vai Gập- duỗi 180-450...
Háng Gập- duỗi 125-100
Khép- dạng 20-450
Xoay trong- xoay
ngoài
45-450
Gối Gập- duỗi 130-00
Cổ chân Gập mu-gập lòng 20-450...
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
đO tầm vận động khớp
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

đO tầm vận động khớp

18,196 views

Published on

đo tầm vận động khớp (ROM)

Published in: Health & Medicine
  • Sex in your area is here: ❤❤❤ http://bit.ly/2Qu6Caa ❤❤❤
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dating direct: ❶❶❶ http://bit.ly/2Qu6Caa ❶❶❶
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

đO tầm vận động khớp

  1. 1. H c x ng kh p:ệ ơ ươ ớ C , gân, m cơ ạ X ngươ Kh pớ Th n kinhầ M ch máuạ
  2. 2. Kh pớ Các lo i kh pạ ớ Kh p b t đ ng (x )ớ ấ ộ ơ Kh p bán đ ng (s n)ớ ộ ụ Kh p đ ng (ho t d ch)ớ ộ ạ ị
  3. 3. Phân lo i kh p đ ng:ạ ớ ộ
  4. 4. Đ ng tác kh p: g p- du iộ ớ ấ ỗ
  5. 5. Đ ng tác kh p: d ng- khépộ ớ ạ
  6. 6. Đ ng tác kh p: xoayồ ớ
  7. 7. Khám c x ng kh pơ ươ ớ  10 b c:ướ 1. Nhìn, 2. s kh p, x ng, c , gân;ờ ớ ươ ơ 3. đánh giá TVĐ ch đ ng và th đ ngủ ộ ụ ộ 4. nhìn kh i c , đánh giá tr ng l c c và s c m nh cố ơ ươ ự ơ ứ ạ ơ 5. Đánh giá và đ v ng kh p, t c ngh nộ ữ ớ ắ ẽ 6. Khám th n kinhầ 7. Khám m ch máuạ 8. Các nghi m phápệ 9. Đo l ng,ườ 10. Đánh giá ch c năng v n đ ngứ ậ ộ
  8. 8. Đánh giá t m v n đ ng kh pầ ậ ộ ớ Là đánh giá t m đ c a m t kh p theo các m tầ ộ ủ ộ ớ ặ ph ng v n đ ng c a nó.ẳ ậ ộ ủ Các ph ng pháp đánh giá:ươ Nhìn Đo tr c ti p: th c đo gócự ế ướ Đo gián ti p: ví d kho ng cách (nh kho ng cách tayế ụ ả ư ả đ t, schober…)ấ Đo t m đ nhi u kh p (nh c t s ng)ầ ộ ề ớ ư ộ ố
  9. 9. Đánh giá t m v n đ ng kh p b ng ph ngầ ậ ộ ớ ằ ươ pháp nhìn Th ng đ c s d ng trong khám đ n gi nườ ượ ử ụ ơ ả Nhìn s v n đ ng kh p trong các m t ph ng vàự ậ ộ ớ ặ ẳ so sánh v i bên đ i di nớ ố ệ Phân lo i:ạ C ng kh p hoàn toànứ ớ H n ch nhi u, nh h ng nhi u ch c năngạ ế ề ả ưở ề ứ H n ch v a, nh h ng ch c năng v aạ ế ừ ả ưở ứ ừ H n ch nh , nh h ng ch c năng nhạ ế ẹ ả ưở ứ ẹ H n ch r t nh , Trong gi i h n ch c năng bìnhạ ế ấ ẹ ớ ạ ứ th ngườ Không h n chạ ế
  10. 10. Đo t m v n đ ng kh p b ng th c đo gócầ ậ ộ ớ ằ ướ
  11. 11. Đ nh nghĩaị Đo t m v n đ ng kh p là ph ng pháp kháchầ ậ ộ ớ ươ quan đánh giá t m đ v n đ ng c a m t kh p.ầ ộ ậ ộ ủ ộ ớ M c đíchụ L ng giá v m t kh năng hay th ng t t c quanượ ề ấ ả ươ ậ ơ v n đ ng: H N CH T M V N Đ NG KH Pậ ộ Ạ Ế Ầ Ậ Ộ Ớ Tìm các r i lo n ch c năng liên quan đ n m t t m v nố ạ ứ ế ấ ầ ậ đ ng kh p.ộ ớ Đánh giá hi u qu c a ph ng pháp đi u tr , đ c bi tệ ả ủ ươ ề ị ặ ệ v n đ ng tr li u.ậ ộ ị ệ
  12. 12. V n đ ng kh p:ậ ộ ớ Arthrokinematics: tr t, xoay,lănượ Osteokinematics: v n đ ng x ng, đ c đo b ngậ ộ ươ ượ ằ th c đo góc.ướ
  13. 13. Các m t ph ng và tr cặ ẳ ụ Ba m t ph ng:ặ ẳ Sagital (tr c-sau): chia c th thành hai n a ph iướ ơ ể ử ả trái. g p-du i x y ra mp nàyấ ỗ ả ở Frontal (trán) chia c th thành n a tr c-sau):ơ ể ử ướ d ng-khép x y ra mp nàyạ ả ở Horizontal (ngang) chia c th thành trên-d i. Xoayơ ể ướ x y ra mp này (quanh tr c đ ng d c)ả ở ụ ứ ọ
  14. 14. Ph ng pháp đoươ Ph ng pháp tiêuươ chu n đ c qu c tẩ ượ ố ế th a nh n đó làừ ậ ph ng pháp zero,ươ nghĩa là v trí gi iở ị ả ph u, m i kh p đ cẫ ọ ớ ượ qui đ nh là 0ị 0 ..
  15. 15. D ng c đo: Th c đo góc.ụ ụ ướ
  16. 16. K thu t:ỹ ậ Chu n b :ẩ ị Đ t b nh nhân t th ch c ch n, tuỳ vào kh pặ ệ ở ư ế ắ ắ ớ c n đo mà có th n m ng a, n m s p, ng i ho cầ ể ằ ữ ằ ấ ồ ặ đ ng.ứ B c l kh p c n đoộ ộ ớ ầ Gi i thích và mô t đ ng tác c n đo cho b nhả ả ộ ầ ệ nhân Th c hi n v n đ ng th đ ng đ th giãn và lo iự ệ ậ ộ ụ ộ ể ư ạ tr các đ ng tác thay thừ ộ ế
  17. 17. Th c hi n đo:ự ệ Tìm đ ng kh p. Đ t th c đo góc sao cho tr cườ ớ ặ ướ ụ n m trên đ ng kh p, cành c đ nh song song v iằ ườ ớ ố ị ớ tr c c a ph n chi th c đ nh và cành di đ ng songụ ủ ầ ể ố ị ộ song v i tr c d c c a ph n chi th di chuy n (nênớ ụ ọ ủ ầ ể ể đ t theo các m c gi i ph u).ặ ố ả ẫ C đ nh ph n chi th c đ nh n u c nố ị ầ ể ố ị ế ầ Th c hi n đ ng tác chi th di đ ng đ n cu iự ệ ộ ở ể ộ ế ố t m có th đ t đ c và ghi l i góc đ ban đ u vàầ ể ạ ượ ạ ộ ầ cu i cùng.ố
  18. 18. Ghi k t qu và đánh giá:ế ả T m v n đ ng đ c ghi t v trí kh i đ u đ n cu iầ ậ ộ ượ ừ ị ở ầ ế ố t m.ầ TVĐ đ c đo là TVĐ ch đ ng và th đ ng.ượ ủ ộ ụ ộ T m v n đ ng c a m i kh p đ c so sánh v i kh pầ ậ ộ ủ ỗ ớ ượ ớ ớ y bên đ i di n, n u m t chi đ i x ng thì có th soấ ố ệ ế ấ ố ứ ể v i m t ng i cùng l a tu i, cùng th tr ngớ ộ ườ ứ ổ ể ạ
  19. 19. T m v n đ ng kh p khu uầ ậ ộ ớ ỷ T m v n đ ng kh p khu uầ ậ ộ ớ ỷ bình th ngườ b h n chị ạ ế (du i 0-10ỗ 0 , g p 150ậ 0 , t m 150-160ầ 0 ) (du i -30ỗ 0 , g p 90ậ 0 , t m 60ầ 0 )
  20. 20. B ng 2.ả T m v n đ ng bình th ng m tầ ậ ộ ườ ở ộ s kh p c a c thố ớ ủ ơ ể Khớp Động tác Tầm vận động Vai Gập- duỗi 180-450 Khép- dạng 0-1800 Xoay trong- xoay ngoài 70-900 Khuỷu Gập- duỗi 145-0 (100 ) Cẳng tay Sấp - ngữa 90-900 Cổ tay Gập-duỗi 90-700 Khép- dạng 25-350
  21. 21. Háng Gập- duỗi 125-100 Khép- dạng 20-450 Xoay trong- xoay ngoài 45-450 Gối Gập- duỗi 130-00 Cổ chân Gập mu-gập lòng 20-450 Xoay trong- xoay ngoài 30-250

×