Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
TIÊU CHÍ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ      Thẩm định dự án đầu tư                       ThS Phùng Thanh Bình                       Đạ...
Mục tiêu bài giảng Thế nào là một tiêu chí quyết định đầu tư tốt? Hiện giá ròng (NPV) Suất sinh lời nội bộ (IRR) Suất ...
Thế nào là một tiêu chí        quyết định đầu tư tốt? Một tiêu chí tốt phải thỏa 3 đặc điểm:     Khách quan và nhất quán...
Đánh giá dự án theo               NPV Ký hiệu     NPV = Net Present Value     CIFt = Ngân lưu vào     COFt = Ngân lưu ...
Đánh giá dự án theo               NPV                         n   NCFt           NPV = ∑                        t         ...
Đánh giá dự án theo       NPV
Đánh giá dự án theo               NPV Công thức tính NPV bằng Excel?     Đối với mọi trường hợp:        =NPV(r,NCF1:NCFn...
Đánh giá dự án theo            NPV Lưu ý, giá trị tích lũy của các hiện giá tại năm thanh lý cũng chính là NPV của dự án...
Đánh giá dự án theo                NPV Quyết định (đối với một sự án):     NPV > 0, dự án tốt     NPV < 0, dự án xấu  ...
Đánh giá dự án theo                NPV Nếu NPV = 0, dự án* kỳ vọng hoàn được vốn đầu tư và  kiếm được một suất sinh lợi b...
Đánh giá dự án theo            NPV Chỉ những dự án có NPV dương mới mang lại lợi ích và vì thế hấp dẫn các nhà đầu tư tư ...
Đánh giá dự án theo                NPV Đặc điểm của NPV:     Cho biết giá trị tài sản doanh nghiệp (*)      Value of a F...
Đánh giá dự án theo                 NPVSuất chiết khấu           10%     Năm            0      1     2     3NCF           ...
Đánh giá dự án theo               NPV Đặc điểm của NPV (tt):     Khi suất chiết khấu thay đổi theo thời      gian ta vẫn...
Đánh giá dự án theo                 NPV Đặc điểm của NPV (tt):     NPV có tính chất cộng   Năm                          ...
Đánh giá dự án theo               NPV Đánh giá tiêu chí NPV:     Khách quan và nhất quán     Tối đa hóa giá trị doanh n...
Đánh giá dự án theo            NPV Quy tắc quyết định 1: “Không chấp nhận dự án trừ phi dự án có NPV dương khi chiết khấu...
Đánh giá dự án theo                NPVVí dụ: Dự án A: Đầu tư 1 triệu USD, NPV = 70.000 Dự án B: Đầu tư 5 triệu USD, NPV ...
Đánh giá dự án theo           NPV Quy tắc quyết định 2: “Nếu đầu tư bị ràng buộc bởi giới hạn ngân sách thì phải chọn nhó...
Đánh giá dự án theo                NPVVí dụ: Dự án E: Đầu tư 1 triệu USD, NPV = 60.000 Dự án F: Đầu tư 3 triệu USD, NPV ...
Đánh giá dự án theo             NPV Nếu giới hạn ngân sách là 4 triệu đô lại,  chọn nhóm các dự án nào? Nếu giới hạn ngâ...
Đánh giá dự án theo             NPV Quy tắc quyết định 3: “Trong trường hợp không bị giới hạn ngân sách nhưng phải chọn m...
Đánh giá dự án theo                NPVVí dụ: Dự án I: Đầu tư 1 triệu USD, NPV = 300.000 Dự án J: Đầu tư 4 triệu USD, NPV...
Đánh giá dự án theo            NPV Quy tắc quyết định 4: “Nếu so sánh các dự án tiết kiệm chi phí (loại trừ nhau) có vòng...
Đánh giá dự án theo                 NPV Ngân lưu chênh lệch? Năm           0       1       2       3       4       5 NCFA...
Đánh giá dự án theo              NPV NCFB-A = NCFB – NCFA NPVB-A = NPV(r,NCFB-A1:NCFB-A5)+NCFB-A0  = $8.954 (với rA = rB...
Đánh giá dự án theo                NPV Quy tắc quyết định 5 (hạn chế của  NPV):      “Tiêu chí NPV không thể sử dụng để s...
Đánh giá dự án theo           NPVVí duï xeùt hai phöông aùn cung caápnguoàn naêng löôïng môùi: (i) Xaâyñaäp thuûy ñieän (I...
Đánh giá dự án theo             NPV Lặp lại dự án ngắn:
Đánh giá dự án theo               NPV Lặp lại dự án ngắn có các hạn chế sau đây:     Khi số lượng dự án tăng và vòng đời...
Đánh giá dự án theo             NPV Giá trị lợi ích tương đương hàng năm:
Đánh giá dự án theo           NPV Nếu dự án có NPV tài chính âm, nhưng lợi ích kinh tế lớn hơn chi phí kinh tế thì chính ...
Đánh giá dự án theo                IRR IRR = Internal Rate of Return (suất sinh lời nội bộ)                    NCFt      ...
Đánh giá dự án theo               IRR Bản chất của IRR?                    n  CIFt        n COF         NPV = ∑          ...
Đánh giá dự án theo                IRR          n       COFt         n       CIFt         ∑                  =∑         t ...
Đánh giá dự án theo              IRRNPV                   NPV                   IRR               *     Suaát chieát khaáu
Đánh giá dự án theo               IRR Quy tắc quyết định 1: “Không chấp nhận dự án trừ phi IRR của nó lớn hơn chi phí cơ ...
Đánh giá dự án theo              IRR Quan điểm TIPV:   IRR < COC => Dự án xấu   IRR ≥ COC => Dự án tốt Quan điểm EPV: ...
Đánh giá dự án theo            IRR Quy tắc quyết định 2: “Khi phải lựa chọn giữa hai hoặc nhiều dự án loại trừ lẫn nhau d...
Đánh giá dự án theo                    IRRHạn chế của IRR:1. Có thể không tồn tại giá trị IRR2. Có thể có hơn một giá trị ...
Đánh giá dự án theo                IRRHạn chế #2         Năm            0      1     2      3Ngân lưu ròng dự án B   -20  ...
Đánh giá dự án theo                IRRHạn chế #3          Năm            0       1      IRR    NPVNgân lưu ròng dự án K   ...
Đánh giá dự án theo                IRRHạn chế #4        Năm               0        1     IRR      NPV                     ...
Đánh giá dự án theo                  IRRHạn chế #4Năm                   0       1      …     8   …Dự án A              -10...
Đánh giá dự án theo                 IRRHạn chế #4   NPV  $425             A         B  $181  $137                        •...
Đánh giá dự án theo                     IRRHạn chế #5 Năm                                   0          1        2     IRR ...
Đánh giá dự án theo                IRRHạn chế #6Năm                      0      …    5     …    10Ngân lưu ròng dự án P   ...
Đánh giá dự án theo                  IRRHạn chế #7                                                             NPVNăm     ...
Đánh giá dự án theo               IRR Phương pháp thử sai/nội suy (*) Tính IRR trên Excel               =IRR(NCF0:NCFn)
Đánh giá dự án theo             MIRR MIRR = Modified Internal Rate of Return Khắc phục hạn chế của IRR? Đang được sử dụ...
Đánh giá dự án theo                MIRRNăm                            0    1      2    3Ngân lưu vào (CIF)                ...
Đánh giá dự án theo             MIRR Vấn đề đặt ra là ta phải tìm một suất chiết khấu nào đó sao cho sau khi chiết khấu 3...
Đánh giá dự án theo                MIRR Ta có công thức tổng quá như sau:      Finance rate         Re-invested rate     ...
Đánh giá dự án theo               MIRR Với NCFTIPV thì k = WACC Suất sinh lợi tái đầu tư là gì? Công thức trên Excel nh...
Đánh giá dự án theo                  MIRR Qui trình 3 bước như sau:     Chiết khấu và tổng các COF đã chiết khấu      về...
Đánh giá dự án theo             MIRR MIRR thường thấp hơn IRR (MIRR chỉ bằng IRR khi suất sinh lợi tái đầu tư đúng bằng I...
Đánh giá dự án theo PP Hai phương pháp ước tính PP:     Sử dụng ngân lưu ròng chưa chiết khấu      (đơn giản, nhưng ít p...
Đánh giá dự án theo PP Bước 1: Tính PV(NCF) Bước 2: Tính PV tích lũy Bước 3: Xác định năm (y*) = Năm tại đó có PV  tích...
Đánh giá dự án theo PP Minh họa trên Excel So sánh thời gian hoàn vốn với mốc thời gian dự kiến (*) So sánh thời gian h...
Đánh giá dự án theo PP Nhớ lại công thức sau đây:                K        PP =             NI + Dep. Thỏa các điều kiện ...
Đánh giá dự án theo BCR Công thức:          NPV(CIF)    BCR =          NPV(COF)                          n   CIFt        ...
Đánh giá dự án theo BCR Quy tắc quyết định 1: “Không chấp dự án trừ phi BCR của nó lớn hơn 1. Chấp nhận dự án nếu BCR > 1...
Đánh giá dự án theo BCR Quy tắc quyết định 2: “Khi so sánh giữa hai hay nhiều dự án loại trừ lẫn nhau, thì ta phải chọn d...
Đánh giá dự án theo BCR Ưu điểm:     Được sử dụng phổ biến     Dễ hiểu nên là tiêu chí quan trọng khi đánh giá các     ...
Đánh giá dự án theo BCR                              Dự án A   Dự án BNPV của ngân lưu vào           2000      2000NPV của...
Đánh giá dự án theo BCR         NPV của        NPV của       NPV                                     của dự   BCR        c...
Đánh giá dự án theo             DSCR Là một tiêu chí khác để đánh giá tính khả thi của dự án Một dự án khả thi không chỉ...
Đánh giá dự án theo               DSCR Hệ số đảm bảo trả nợ là một tiêu chí phổ  biến dùng để đánh giá khả năng đứng vững...
Đánh giá dự án theo      DSCR           NCF(TIPV) t ADSCR t =             CFD t               n  NCF(TIPV) t           ∑  ...
Đánh giá dự án theo             DSCR Tại sao phải là NCFTIPV (?) Tại sao chiết khấu với lãi suất rd? DSCR cho nhà tài t...
Đánh giá dự án theo               DSCR Minh họa trên Excel Cải thiện hệ số đảm bảo trả nợ bằng  cách nào?     Giảm lãi ...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

4. bai giang 4 tieu chi danh gia du an

1,599 views

Published on

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

4. bai giang 4 tieu chi danh gia du an

  1. 1. TIÊU CHÍ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ Thẩm định dự án đầu tư ThS Phùng Thanh Bình Đại học Kinh tế TP.HCM Khoa Kinh tế Phát triển Email: ptbinh@ifa.edu.vn
  2. 2. Mục tiêu bài giảng Thế nào là một tiêu chí quyết định đầu tư tốt? Hiện giá ròng (NPV) Suất sinh lời nội bộ (IRR) Suất sinh lời nội bộ điều chỉnh (MIRR) Thời gian hoàn vốn (PP) Tỷ số lợi ích – chi phí (BCR) Hệ số đảm bảo trả nợ (DSCR)
  3. 3. Thế nào là một tiêu chí quyết định đầu tư tốt? Một tiêu chí tốt phải thỏa 3 đặc điểm:  Khách quan và nhất quán  Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp (*)  Có thể áp dụng cho nhiều loại dự án đầu tư khác nhau
  4. 4. Đánh giá dự án theo NPV Ký hiệu  NPV = Net Present Value  CIFt = Ngân lưu vào  COFt = Ngân lưu ra  NCFt = Ngân lưu ròng  r= Suất chiết khấu (*)
  5. 5. Đánh giá dự án theo NPV n NCFt NPV = ∑ t t = 0 (1 + r) NCF1 NCF2 NCFnNPV = NCF0 + + + ... + (1 + r ) (1 + r ) 2 (1 + r ) n
  6. 6. Đánh giá dự án theo NPV
  7. 7. Đánh giá dự án theo NPV Công thức tính NPV bằng Excel?  Đối với mọi trường hợp: =NPV(r,NCF1:NCFn)+NCF0  Đối với dòng tiền đều hữu hạn: =PV(r,nper,-PMT)+NCF0
  8. 8. Đánh giá dự án theo NPV Lưu ý, giá trị tích lũy của các hiện giá tại năm thanh lý cũng chính là NPV của dự án Minh họa trên Excel?
  9. 9. Đánh giá dự án theo NPV Quyết định (đối với một sự án):  NPV > 0, dự án tốt  NPV < 0, dự án xấu  NPV = 0 cũng là dự án đáng giá vì đã tạo ra một suất sinh lợi đúng bằng suất chiết khấu
  10. 10. Đánh giá dự án theo NPV Nếu NPV = 0, dự án* kỳ vọng hoàn được vốn đầu tư và kiếm được một suất sinh lợi bằng suất chiết khấu. Nếu NPV > 0, dự án kỳ vọng không chỉ hoàn được vốn đầu tư và kiếm được một suất sinh lợi bằng suất chiết khấu, mà còn làm tăng tài sản bằng giá trị NPV dương. Nếu NPV < 0, dự án không thể kiếm được một suất sinh lợi bằng suất chiết khấu, và có thể không hoàn được vốn đầu tư, vì thế sẽ làm giảm tài sản bằng giá trị NPV âm.
  11. 11. Đánh giá dự án theo NPV Chỉ những dự án có NPV dương mới mang lại lợi ích và vì thế hấp dẫn các nhà đầu tư tư nhân. Những nhà đầu tư tư nhân sẽ không thể theo đuổi dự án có NPV âm trừ phi họ có những lý do chiến lược hoặc họ nhận được sự hỗ trợ tài chính.
  12. 12. Đánh giá dự án theo NPV Đặc điểm của NPV:  Cho biết giá trị tài sản doanh nghiệp (*) Value of a Firm = ∑ PV of Existing Projects + ∑ NPV of Expected Future Projects  Ngân lưu ở mỗi năm đã được tái đầu tư ở một mức “lãi suất rào cản” đúng bằng suất chiết khấu được chọn
  13. 13. Đánh giá dự án theo NPVSuất chiết khấu 10% Năm 0 1 2 3NCF -300 100 200 300FV(NCF)10% 121 220 300Tổng FV 641PV(tổng FV)10% 482NPV = 482 – 300 = 182NPV, hàm Excel = 182
  14. 14. Đánh giá dự án theo NPV Đặc điểm của NPV (tt):  Khi suất chiết khấu thay đổi theo thời gian ta vẫn tính được NPV. Suất chiết khấu của dự án có thể thay đổi do:  Lãi suất thay đổi  Đặc điểm rủi ro của dự án thay đổi  Cơ cấu D/E thay đổi
  15. 15. Đánh giá dự án theo NPV Đặc điểm của NPV (tt):  NPV có tính chất cộng Năm 0 1 2 NPV (10%) Ngân lưu ròng dự án 1 -100 0 550 354 Ngân lưu ròng dự án 2 -100 225 0 105 Ngân lưu ròng dự án 3 -100 450 0 309 Dự án 1 & 3 -200 450 550 663 Dự án 2 & 3 -200 675 0 414 Dự án 1 và 2 loại trừ lẫn nhau, dự án 3 là dự án độc lập
  16. 16. Đánh giá dự án theo NPV Đánh giá tiêu chí NPV:  Khách quan và nhất quán  Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp  Có thể áp dụng cho nhiều loại dự án đầu tư khác nhau
  17. 17. Đánh giá dự án theo NPV Quy tắc quyết định 1: “Không chấp nhận dự án trừ phi dự án có NPV dương khi chiết khấu với một suất chiết khấu bằng chi phí cơ hội của vốn”.
  18. 18. Đánh giá dự án theo NPVVí dụ: Dự án A: Đầu tư 1 triệu USD, NPV = 70.000 Dự án B: Đầu tư 5 triệu USD, NPV = -50.000 Dự án C: Đầu tư 2 triệu USD, NPV = 100.000 Dự án D: Đầu tư 3 triệu USD, NPV = -25.000 => Chọn dự án A và C
  19. 19. Đánh giá dự án theo NPV Quy tắc quyết định 2: “Nếu đầu tư bị ràng buộc bởi giới hạn ngân sách thì phải chọn nhóm các dự án tối đa hóa NPV trong khoảng ngân sách cho phép”
  20. 20. Đánh giá dự án theo NPVVí dụ: Dự án E: Đầu tư 1 triệu USD, NPV = 60.000 Dự án F: Đầu tư 3 triệu USD, NPV = 400.000 Dự án G: Đầu tư 2 triệu USD, NPV = 150.000 Dự án H: Đầu tư 2 triệu USD, NPV = 225.000
  21. 21. Đánh giá dự án theo NPV Nếu giới hạn ngân sách là 4 triệu đô lại, chọn nhóm các dự án nào? Nếu giới hạn ngân sách là 5 triệu đô lại, chọn nhóm các dự án nào? Nếu dự án E có NPV = -$60.000, với giới hạn ngân sách là 4 triệu đô la, nên chọn nhóm dự án nào?
  22. 22. Đánh giá dự án theo NPV Quy tắc quyết định 3: “Trong trường hợp không bị giới hạn ngân sách nhưng phải chọn một dự án giữa hai hoặc nhiều dự án loại trừ lẫn nhau, thì để tối đa hóa giá trị tài sản ta phải chọn dự án có NPV lớn hơn hoặc lớn nhất”.
  23. 23. Đánh giá dự án theo NPVVí dụ: Dự án I: Đầu tư 1 triệu USD, NPV = 300.000 Dự án J: Đầu tư 4 triệu USD, NPV = 700.000 Dự án K: Đầu tư 1.5 triệu USD, NPV = 600.000 => Chọn dự án J
  24. 24. Đánh giá dự án theo NPV Quy tắc quyết định 4: “Nếu so sánh các dự án tiết kiệm chi phí (loại trừ nhau) có vòng đời bằng nhau, thì tốt nhất nên dựa trên cơ sở NPV của ngân lưu chênh lệch”.
  25. 25. Đánh giá dự án theo NPV Ngân lưu chênh lệch? Năm 0 1 2 3 4 5 NCFA -20000 -8000 -8000 -8000 -8000 -8000 NCFB -30000 -3000 -3000 -3000 -3000 -3000 NCFB-A -10000 5000 5000 5000 5000 5000
  26. 26. Đánh giá dự án theo NPV NCFB-A = NCFB – NCFA NPVB-A = NPV(r,NCFB-A1:NCFB-A5)+NCFB-A0 = $8.954 (với rA = rB = r = 10%) (= NPVB(10%) – NPVA(10%)) Nếu A và B có mức rủi ro và suất chiết khấu khác nhau, thì NPVB-A = NPVB(rB) – NPVA(rA)
  27. 27. Đánh giá dự án theo NPV Quy tắc quyết định 5 (hạn chế của NPV): “Tiêu chí NPV không thể sử dụng để so sánh giữa các dự án có vòng đời khác nhau”.  Cách khắc phục?  Lặp lại dự án ngắn  Lợi ích/Chi phí ròng tương đương hàng năm
  28. 28. Đánh giá dự án theo NPVVí duï xeùt hai phöông aùn cung caápnguoàn naêng löôïng môùi: (i) Xaâyñaäp thuûy ñieän (I), coù voøng ñôøilaø 75 naêm vaø (ii) Xaây nhaø maùyphaùt ñieän (II), coù voøng ñôøi 15naêm. Vôùi suaát chieát khaáu laø 8%,thì NPV(I) = $30 trieäu vaø NPV(II) $24
  29. 29. Đánh giá dự án theo NPV Lặp lại dự án ngắn:
  30. 30. Đánh giá dự án theo NPV Lặp lại dự án ngắn có các hạn chế sau đây:  Khi số lượng dự án tăng và vòng đời của các dự án không là bội số của nhau  Các điều kiện liên quan đến dự án không đổi theo thời gian
  31. 31. Đánh giá dự án theo NPV Giá trị lợi ích tương đương hàng năm:
  32. 32. Đánh giá dự án theo NPV Nếu dự án có NPV tài chính âm, nhưng lợi ích kinh tế lớn hơn chi phí kinh tế thì chính quyền có thể hỗ trợ tài chính để hấp dẫn tư nhân thực hiện dự án.
  33. 33. Đánh giá dự án theo IRR IRR = Internal Rate of Return (suất sinh lời nội bộ) NCFt n NPV = ∑ t t =0 (1 + r*) r*: IRR IRR là suất sinh lợi thực của bản thân dự án
  34. 34. Đánh giá dự án theo IRR Bản chất của IRR? n CIFt n COF NPV = ∑ −∑ t t = 0 (1 + k ) t = 0 (1 + k ) t t n CIFt n COFt NPV = 0 = ∑ −∑ t = 0 (1 + IRR ) t = 0 (1 + IRR ) t t
  35. 35. Đánh giá dự án theo IRR n COFt n CIFt ∑ =∑ t = 0 (1 + IRR ) t = 0 (1 + IRR ) t t nn COF n CIF(1 + IRR) n ∑CIF(1+ IRR t n−t )∑(1+ IRRt (1+ IRRt (1+ IRRn t =∑ ) t=0 t ) ) = t=0 (1+ IRRn )t =0
  36. 36. Đánh giá dự án theo IRRNPV NPV IRR * Suaát chieát khaáu
  37. 37. Đánh giá dự án theo IRR Quy tắc quyết định 1: “Không chấp nhận dự án trừ phi IRR của nó lớn hơn chi phí cơ hội của vốn”.  Chi phí cơ hội của vốn tùy theo quan điểm khác nhau:  TIPV: COC (cost of capital) Tài chính  EPV: COE (cost of equity)  Nền kinh tế, xã hội: suất chiết khấu xã hội
  38. 38. Đánh giá dự án theo IRR Quan điểm TIPV:  IRR < COC => Dự án xấu  IRR ≥ COC => Dự án tốt Quan điểm EPV:  IRR < COE => Dự án xấu  IRR ≥ COE => Dự án tốt
  39. 39. Đánh giá dự án theo IRR Quy tắc quyết định 2: “Khi phải lựa chọn giữa hai hoặc nhiều dự án loại trừ lẫn nhau dựa trên tiêu chí IRR, ta nên chọn dự án với IRR cao hơn, hoặc cao nhất”.
  40. 40. Đánh giá dự án theo IRRHạn chế của IRR:1. Có thể không tồn tại giá trị IRR2. Có thể có hơn một giá trị IRR3. Không phân biệt dự án cho vay hay đi vay4. Xếp hạng sai lệch giữa các dự án loại trừ lẫn nhau (quy mô khác nhau)5. IRR không có tính chất cộng6. IRR có xu hướng thiên vị các dự án ngắn hạn (vòng đời khác nhau)7. IRR không phụ thuộc vào thời gian phát sinh lợi ích và chi phí8. Tái đầu tư với một tỷ suất không thực9. IRR > suất chiết khấu chưa hẵn đã tối đa hóa giá trị doanh nghiệp
  41. 41. Đánh giá dự án theo IRRHạn chế #2 Năm 0 1 2 3Ngân lưu ròng dự án B -20 120 -220 120 IRR có thể là 0%, 100%, và 200% Nếu chi phí cơ hội của vốn là 20% thì sẽ quyết định như thế nào?
  42. 42. Đánh giá dự án theo IRRHạn chế #3 Năm 0 1 IRR NPVNgân lưu ròng dự án K -1000 2000 100% 818 Năm 0 1 IRR NPVNgân lưu ròng dự án L 1000 -2000 100% -818
  43. 43. Đánh giá dự án theo IRRHạn chế #4 Năm 0 1 IRR NPV (10%)Ngân lưu ròng dự án M -1000 1500 50% 363Ngân lưu ròng dự án N -10000 12000 20% 909 MIRR ∆NPV Ngân lưu chênh lệch -9000 10500 16.7% 546
  44. 44. Đánh giá dự án theo IRRHạn chế #4Năm 0 1 … 8 …Dự án A -1000 300 300 …Dự án B -5000 1000 1000 …NPV(A, 10%) = 2000NPV(B,10%) = 5000IRRA = 30%IRRB = 20%
  45. 45. Đánh giá dự án theo IRRHạn chế #4 NPV $425 A B $181 $137 • 25% 0 • • 10% 15% 20% r%
  46. 46. Đánh giá dự án theo IRRHạn chế #5 Năm 0 1 2 IRR NPV (10%) Ngân lưu ròng dự án 1 -100 0 550 135% 354 Ngân lưu ròng dự án 2 -100 225 0 125% 105 Ngân lưu ròng dự án 3 -100 450 0 350% 309 Dự án 1 & 3 -200 450 550 213% 663 Dự án 2 & 3 -200 675 0 238% 414Dự án 1 và 2 loại trừ lẫn nhau, dự án 3 là dự án độc lập
  47. 47. Đánh giá dự án theo IRRHạn chế #6Năm 0 … 5 … 10Ngân lưu ròng dự án P -1000 3200Ngân lưu ròng dự án Q -1000 5200NPV(P, 8%) = 1.178NPV(Q, 8%) = 1.409IRRP = 26.2%IRRQ = 17.9%
  48. 48. Đánh giá dự án theo IRRHạn chế #7 NPVNăm 0 1 2 3 IRR (8%)Ngân lưu ròng dự án X -1000 1400 40% 296Ngân lưu ròng dự án Y -1000 1400 40% 274Ngân lưu ròng dự án Z -1000 1500 50% 389Ngân lưu ròng dự án W -1100 1670 52% 383
  49. 49. Đánh giá dự án theo IRR Phương pháp thử sai/nội suy (*) Tính IRR trên Excel =IRR(NCF0:NCFn)
  50. 50. Đánh giá dự án theo MIRR MIRR = Modified Internal Rate of Return Khắc phục hạn chế của IRR? Đang được sử dụng thay thế cho IRR Vậy MIRR là gì?
  51. 51. Đánh giá dự án theo MIRRNăm 0 1 2 3Ngân lưu vào (CIF) 150 200Ngân lưu ra (COF) 100 110NCF = CIF - COF 100 110 150 200PV(COF) với r = 10% 200FV(CIF) tại năm 3 với r=10% 365
  52. 52. Đánh giá dự án theo MIRR Vấn đề đặt ra là ta phải tìm một suất chiết khấu nào đó sao cho sau khi chiết khấu 365 ở năm 3 về năm 0 ta có được hiện giá của 365 đúng bằng 200. Và suất chiết khấu đó chính là MIRR.
  53. 53. Đánh giá dự án theo MIRR Ta có công thức tổng quá như sau: Finance rate Re-invested rate n n COFt ∑ CIF (1 + k) t n− t ∑ = t=0 t=0 (1 + k) t (1 + MIRR) n
  54. 54. Đánh giá dự án theo MIRR Với NCFTIPV thì k = WACC Suất sinh lợi tái đầu tư là gì? Công thức trên Excel như sau: =MIRR(NCF0:NCFn, finance rate, re- invested rate)
  55. 55. Đánh giá dự án theo MIRR Qui trình 3 bước như sau:  Chiết khấu và tổng các COF đã chiết khấu về năm 0  Đưa tất cả các CIF lên năm n bằng công thức lấy giá trị tương lai rồi tổng lại  Dùng một suất nào đó để đưa tổng COF ở năm 0 lên năm n HOẶC chiết khấu tổng CIF ở năm n về năm 0
  56. 56. Đánh giá dự án theo MIRR MIRR thường thấp hơn IRR (MIRR chỉ bằng IRR khi suất sinh lợi tái đầu tư đúng bằng IRR (điều này hiếm khi xảy ra) Theo quan điểm thực tiễn, MIRR là bình quân gia quyền của IRR và HR
  57. 57. Đánh giá dự án theo PP Hai phương pháp ước tính PP:  Sử dụng ngân lưu ròng chưa chiết khấu (đơn giản, nhưng ít phổ biến)  Sử dụng ngân lưu ròng chiết khấu (phức tạp, phổ biến)
  58. 58. Đánh giá dự án theo PP Bước 1: Tính PV(NCF) Bước 2: Tính PV tích lũy Bước 3: Xác định năm (y*) = Năm tại đó có PV tích lũy dương – 1 Bước 4: Xác định tháng m* = Giá trị tuyệt đối của PV tích lũy năm y*x12/PV năm (y*+1) PP = y*+m*
  59. 59. Đánh giá dự án theo PP Minh họa trên Excel So sánh thời gian hoàn vốn với mốc thời gian dự kiến (*) So sánh thời gian hoàn vốn của các dự án khác nhau Ưu nhược điểm
  60. 60. Đánh giá dự án theo PP Nhớ lại công thức sau đây: K PP = NI + Dep. Thỏa các điều kiện gì?
  61. 61. Đánh giá dự án theo BCR Công thức: NPV(CIF) BCR = NPV(COF) n CIFt ∑ t t =0 (1 + r) BCR = n COFt ∑ t =0 (1 + r) t
  62. 62. Đánh giá dự án theo BCR Quy tắc quyết định 1: “Không chấp dự án trừ phi BCR của nó lớn hơn 1. Chấp nhận dự án nếu BCR > 1. NPV của CIF và COF phải được chiết khấu cùng một suất chiết khấu”.
  63. 63. Đánh giá dự án theo BCR Quy tắc quyết định 2: “Khi so sánh giữa hai hay nhiều dự án loại trừ lẫn nhau, thì ta phải chọn dự án có BCR cao hơn hoặc cao nhất”.
  64. 64. Đánh giá dự án theo BCR Ưu điểm:  Được sử dụng phổ biến  Dễ hiểu nên là tiêu chí quan trọng khi đánh giá các dự án công Hạn chế:  BCR nhạy cảm với việc định nghĩa chi phí  Xếp hạng sai lệch các dự án loại trừ lẫn nhau (quy mô khác nhau)
  65. 65. Đánh giá dự án theo BCR Dự án A Dự án BNPV của ngân lưu vào 2000 2000NPV của ngân lưu ra ban đầu 1200 100NPV của ngân lưu ra định kỳ 500 1800NPV của dự án 300 100 BCR1 1.25 2 BCR2 1.18 1.05
  66. 66. Đánh giá dự án theo BCR NPV của NPV của NPV của dự BCR chi phí vốn ngân lưu vào ánDự án 1000 1300 300 1.3XDự án 8000 9400 1400 1.18YDự án 1500 2100 600 1.4Z
  67. 67. Đánh giá dự án theo DSCR Là một tiêu chí khác để đánh giá tính khả thi của dự án Một dự án khả thi không chỉ trả được vốn gốc và lãi, mà còn tạo ra một suất sinh lợi dương đáng mong muốn nhất định cho nhà đầu tư
  68. 68. Đánh giá dự án theo DSCR Hệ số đảm bảo trả nợ là một tiêu chí phổ biến dùng để đánh giá khả năng đứng vững về mặt tài chính của dự án trên quan điểm của nhà tài trợ. Hai tiêu chí thường được sử dụng là:  ADSCR (Annual Debt Service Coverage Ratio)  DSCR (Debt Service Capacity Ratio)
  69. 69. Đánh giá dự án theo DSCR NCF(TIPV) t ADSCR t = CFD t n NCF(TIPV) t ∑ t t = t* (1 + rd ) DSCR t = m CFD t ∑ t t = t* (1 + rd )
  70. 70. Đánh giá dự án theo DSCR Tại sao phải là NCFTIPV (?) Tại sao chiết khấu với lãi suất rd? DSCR cho nhà tài trợ biết liệu dự án có khả năng trả nợ hay không thậm chí có ‘những’ năm NCF không đủ hoàn trả nợ vay
  71. 71. Đánh giá dự án theo DSCR Minh họa trên Excel Cải thiện hệ số đảm bảo trả nợ bằng cách nào?  Giảm lãi suất vay  Cho vay ít hơn  Tăng số kỳ trả nợ

×