Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Hệ sinh thái doanh nghiệp thông minh

502 views

Published on

SmartBiz - Hệ sinh thái doanh nghiệp thông minh, cuộc cách mạng mới trong ngành phân phối hàng tiêu dùng.

Published in: Business
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Hệ sinh thái doanh nghiệp thông minh

  1. 1. HỆ SINH THÁI DOANH NGHIỆP THÔNG MINH LÊ NGỌC QUANG
  2. 2. THỊ TRƯỜNG BÁN LẺ VN • 2008: 70 tỷ US$ => 2015: 154 tỷ US$ • 2010: 87% truyền thống => 2015: 75% truyền thống, 25% hiện đại • 2020: 50% hiện đại (đa số nước ngoài) => 25% sẽ là của ai?
  3. 3. HẠ TẦNG BÁN LẺ TRUYỀN THỐNG • 4,6 triệu hộ KD cá thể: 8 triệu lao động (41% lao động toàn quốc) • 1,5 triệu tạp hoá • Áp lực lớn • Mất phương hướng
  4. 4. MÔ HÌNH HỆ THỐNG PHÂN PHỐI • Các mô hình phân phối: • Thụ động: bán buôn • Chủ động: hệ thống • Muốn mở rộng thị trường phải phát triển hệ thống • Rộng khắp • Ổn định • Cạnh tranh GĐKD ASM GSBH NPP NVBH NBL ASM GSBH NPP NVBH NBL Admin
  5. 5. TỶ TRỌNG CÁC CHI PHÍ TRÊN GIÁ BÁN Quản lý ASM (QL vùng) Cơ hội, lãng phí, hiệu quả... GSBH (supervisor) NPP (chiết khấu, thưởng) NBL (chiết khấu, margin...) NVBH (sales) • Thách thức: • Chỗ đứng trên thị trường • Bội chi để duy trì • Năng lực cạnh tranh Không thể bỏ qua Bấp bênh => Bội chi Ổn định, hoạch định được Chi phí ẩn, khó lường
  6. 6. • Cạnh tranh cao • Thiếu nhân sự bán hàng • Mất kiểm soát => • Tràn hàng • Vỡ hệ thống • Xung đột lợi ích cục bộ VẤN ĐỀ HIỆN TẠI Mở NPP NPP tồn hàng NPP thiệt hại Quay lưng với SP Xây dựng lại Chi phí cơ hội tăng, hiệu quả thấp...
  7. 7. NGHỊCH LÝ QUẢN TRỊ HỆ THỐNG Quản lý Cty (ổn định) Quản lý bán hàng (ổn định) ASM (ổn định) GSBH (bất ổn) NPP (ổn định) NVBH (bất ổn) NBL (ổn định) Người tiêu dùng (lựa chọn) • Hiện tại: phải cắm người (GSBH và NVBH) vào NPP để bán hàng • Đang phải phụ thuộc vào yếu tố “bất ổn” • Dùng “bất ổn” để kiểm soát “ổn định” => NPP bấp bênh • Kinh doanh thông minh => • Giảm phần “bất ổn” • Chú trọng “ổn định”
  8. 8. • KD “của nhà”: • Phải tối ưu hoá quản lý • Ứng dụng tối đa CNTT • “Bội chi” • Cam kết • Nội bộ: nếu không đạt chỉ có thể thay nhân sự... • KD “thuê ngoài”: • Toàn bộ chi phí và chính sách bán hàng • Tổ chức phát triển kênh phân phối trên địa bàn • Không phát sinh chi phí • Cam kết: • Tăng doanh số • Phát triển thị trường • Giữ vững thương hiệu GIẢI PHÁP KINH DOANH TOÀN DIỆN In-house HR Skill Cost Outsource Professional Commitment Fix cost Thuê ngoài (outsource)Của nhà (in-house)
  9. 9. MÔ HÌNH ỨNG DỤNG CNTT KIỂU MỚI Tổ chức kinh doanh chuyên nghiệp • Thầu tổ chức kênh phân phối chuyên nghiệp • Xây dựng hạ tầng hệ thống • Phát triển mạng lưới phân phối hiện đại Dịch vụ công nghệ • Trang bị tất cả các bên, giúp quản lý tối đa • Phí sử dụng = 0 đ • Lãi = hiệu quả kinh doanh CÂU HỎI: VÌ SAO UBER KHÔNG CHỈ LÀM DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ? Vì ít người đánh giá đúng giá trị của công nghệ Vì phải tự vận hành những bước đột phá Vì thị trường có đủ mở để xông vào
  10. 10. HỆ SINH THÁI DOANH NGHIỆP THÔNG MINH • Liên kết • Tương hỗ • Cộng sinh Đặt mua  Đặt bán Đặt bán  Đặt mua Hoá đơn bán  Hoá đơn mua Phiếu xuất  Phiếu nhập
  11. 11. NHÀ CUNG CẤP Lợi ích • Quản trị nhân sự chặt chẽ • Chống tràn hàng, lấn tuyến • KPI nâng cao chất lượng nhân sự • Kiểm soát tình trạng thị trường bằng con số thực • Ổn định và dự đoán được sản lượng Rủi ro • Nếu không ứng dụng đầy đủ  không đồng bộ
  12. 12. NHÀ PHÂN PHỐI Lợi ích • Quản lý và tận dụng NVBH • Quản lý, điều hành DN mọi lúc mọi nơi • Được hỗ trợ chuyên nghiệp • Cảnh báo tồn & đặt hàng • Chăm sóc khách hàng • Giảm thiểu xung đột lợi ích • Năng lực cạnh tranh vượt bậc Rủi ro • Không có: vẫn vận hành như truyền thống
  13. 13. NHÀ BÁN LẺ Lợi ích • Giảm thiểu những khâu mà người dùng ngại nhất • Đa phương tiện • Nhắc đặt hàng, nhận thông tin từ hãng • Giữ liên hệ chặt chẽ với các nhà phân phối • Quản lý mọi hoạt động mọi lúc mọi nơi • Tránh mất mát • Tăng lợi nhuận Rủi ro • Không có
  14. 14. NHÂN VIÊN Lợi ích • Nhanh chóng thuận tiện • Có ngay đơn hàng/hóa đơn trên thực địa • Tùy cơ ứng biến, xong việc về nhà, không phải làm báo cáo • “Gặp” được chủ cửa hàng mọi lúc mọi nơi • Tự kiểm soát ngay được công việc của mình Rủi ro • Bị kiểm soát • Không thể nói dối • Không thể báo cáo ảo
  15. 15. NGƯỜI TIÊU DÙNG Lợi ích (app kiểm tra SP) • Thông tin hàng hoá • Kiểm tra hàng thật-giả • Nguồn gốc • Đặt hàng nơi gần nhất • Tìm đến cửa hàng có SP cần tìm gần nhất Rủi ro • Không
  16. 16. PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN Lấy NPP làm trung tâm • Hỗ trợ tối đa • Giúp quay vòng nhanh • Thúc đẩy bán hàng • Tối ưu hoá hàng tồn • Quản lý NVBH • Giúp NPP chăm sóc NBL  tự đặt hàng Ứng dụng CNTT cho mọi đối tượng trong chuỗi • Miễn phí • Chứng từ điện tử => không phải nhập lại • Công cụ đặt hàng, bán hàng và giao hàng • Công cụ marketing và chăm sóc khách hàng
  17. 17. HỆ THỐNG ĐẠT ĐƯỢC • Guồng máy giảm thiểu sự phụ thuộc vào yếu tố con người • Ổn định cho nhãn hàng (NCC) • Hiệu quả kinh tế cho các bên • Giữ uy tín thương hiệu • Năng lực cạnh tranh tập thể • Phát triển bền vững
  18. 18. HÃY CHỌN CON ĐƯỜNG NGẮN NHẤT • NCC ủng hộ • NPP được hỗ trợ • NBL được chăm sóc • Các bên cùng có lợi • Phát triển không ngừng • Giữ đúng lời hứa!
  19. 19. SMARTBIZ LÀ AI? • VIAMI: 20 năm kinh nghiệm phát triển công nghệ quản lý chuỗi phân phối => Trần Anh, Sony Center... • Các ứng dụng hỗ trợ doanh nghiệp • ERP • Tư vấn quản trị doanh nghiệp • SmartBiz: “Kinh doanh thông minh”, một hướng phát triển chuyên nghiệp của thời đại... • Luôn đồng hành cùng DN nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh LỚN LÊN CÙNG THÀNH CÔNG CỦA KHÁCH HÀNG!
  20. 20. C Ô N G T Y C Ổ P H Ầ N K I N H D O A N H T H Ô N G M I N H S M A RT B I Z CÁM ƠN SỰ ỦNG HỘ VÀ ĐỒNG HÀNH CỦA QUÝ VỊ

×