Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Bản phân tích chức năng sản phẩm ERP của VIAMI

1,586 views

Published on

Bản phân tích chức năng sản phẩm ERP của VIAMI http://quantridoanhnghiep.biz

Published in: Business
  • Profit Maximiser redefined the notion of exploiting bookie offers as a longer-term, rather than a one-off opportunity. Seasoned users report steady month-by-month profits and support each other through a famously busy, private facebook group. The winner of our best matched betting product oscar has matured into something very, very special. ▲▲▲ http://t.cn/A6hPRSfx
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • USA Today Has Proof That Lotto Is NOT Random ▲▲▲ http://t.cn/Airfq84N
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Bản phân tích chức năng sản phẩm ERP của VIAMI

  1. 1. VIAMI Software Bản phân tích chức năng 2 sản phẩm ERP của VIAMI (Features list analysis of 2 ERP products of VIAMI) Có (Yes) ü Không (No) û Không có chức năng (no feature) N/A Trong tương lai (In future) 6 Tiện ích Features RVX VIP Manager EnterpriseChung GeneralMỗi công ty một CSDL Each company one database ü üTheo dõi nhiều công ty cùng 1 lúc Can manage many companies in the same ü û timeClient/client (share files) Client/client (share files) û ûServer/server Server/server ü ûClient/server Client/server û üCSDL Database Multi FireBirdĐộ lớn của CSDL có thể khai thác tốt Max size of database for good running TB 4 GBSố máy trạm tối đa có thể sử dụng Max recommended number of users >5000 100CSDL có thể chạy trên nhiều server DB can run in many servers ü ûClustering, phân tải CSDL Clustering, load balancing database ü ûCSDL không hạn chế độ lớn No limit of database size ü ûMở nhiều CSDL cùng một lúc trên một server Can open many DB in one server ü üMở nhiều CSDL cùng một lúc trên một client Can open many DB in one client ü ûMở nhiều CSDL cùng một lúc trên nhiều server Can open many DB in many server ü ûMở nhiều cửa sổ cùng modul và trên cùng CSDL Multi windows (tasking) of same module in ü û same DBCSDL có thể chạy trên nhiều hệ điều hành Multiplatform database ü üServer có thể chạy trên nhiều hệ điều hành Multiplatform server ü üClient có thể chạy trên nhiều hệ điều hành Multiplatform client ü WindowsClient có thể chạy trên thiết bị di động Client can run on mobile device ü ûGiúp đỡ trực tuyến (help online) Online help ü üĐịnh nghĩa trước chứng từ và các thông số User defined documents parameters ü üTổ chức nhân viên, địa điểm, trung tâm độc lập Indedendent staff, location, center ü ü organizationTổ chức phân nhánh hình cây Treeview division organization ü ûLoại trừ hoàn toàn xung đột số Exclude all the number conflicts ü üCấu trúc CSDL mở Databases open structure ü üKhách hàng có thể tự nâng cấp CSDL dễ dàng Can upgrade DB without the vendors help ü üCó thể chiết suất và tích hợp CSDL off-line Can extract to offline database ü üTạo kỳ và khoá kỳ hoạt động Create activity period ü üCó thể đóng kỳ hoạt động và không thể sửa Can close period to be read only ü üCó thể mở lại kỳ hoạt động nếu được quyền Can reopen closed period ü üCó thể sửa số liệu đã khoá nếu được quyền Can change data on closed period if have û ü rightSử dụng mã vạch Use barcode ü üCó thể xuất CSDL ra các dạng điện tử khác nhau Can export data in different electronic ü ü document formatCó thể nhập CSDL từ các dạng điện tử khác nhau Can import data in different electronic ü ü document formatCó bộ lõi riêng và độc lập với ứng dụng Independent Core with application ü ûGiao diện InterfaceGiao diện cơ sở web Web base interface ü û Page 1/12
  2. 2. VIAMI SoftwareTruy cập từ xa online trực tiếp (cùng giao diện) Internet direct login with same interface ü üTruy cập từ xa online gián tiếp (khác giao diện) Internet indirect login with different ü û interfaceỨng dụng mobile nguyên thủy Native Mobile application ü ûGiao diện hình tượng, dễ sử dụng Icon base, easy to use ü üGiao diện outlook, master-detail, scroll thân thiện Friendly outlook interface, master-detail, ü ü scroll…Tổ chức hàng dọc hình cây Vertical organization treeview ü ûDanh mục có lọc nhanh List with quick search ü üDanh mục có lọc cao cấp List with advanced search ü üCó thể sắp xếp, nhóm trên danh mục Can order, group on the list ü ûTùy biến CustomizationCó thể tích hợp với CSDL khác Can integrate with other databases ü üDùng chuẩn XML để thiết kế Use XML Standard for designing ü ûMỗi người dùng có thể định nghĩa giao diện sử User can defind interface ü ûdụngDanh mục và báo cáo tự định dạng User defined report list and detail ü üHiển thị màu cho các trạng thái trên danh mục Color elements display for list ü ûTự tạo kiểu và danh pháp chứng từ User defined documents model ü 6 üTự thiết kế được mẫu in chứng từ Users can design printing form ü üTự thiết kế được báo cáo Users can design reports ü üTự thiết kế được mẫu in báo cáo Users can design reports forms ü üTự thiết kế được giao diện danh mục Users can design lists interface ü ûTự thiết kế được giao diện chi tiết Users can design details interface ü ûTự thiết kế và thêm được modules Users can design and add own modules ü ûTự thiết kế và thêm được chức năng Users can design and add own functions ü ûTự dịch các ngôn ngữ Users can translate to any language ü üKhi cập nhật không bị mất đi phần tùy biến Do not lose customization when upgrade ü ûAn ninh an toàn SecurityTruy cập bảo mật Secured login ü üThay đổi được mật khẩu CSDL Can change DB password ü üDùng Alias để không hiển thị đường dẫn CSDL Use alias to hide DB path ü üỨng dụng và CSDL đặt tại server khác nhau Applications and DB on different servers ü ûThống nhất phiên bản Client và Server Client & server versions synchronization ü ûNgười dùng không thể tự ý thay đổi thông số trên Users cannot change parameters on client ü ûmáy trạmCập nhật 1 lần 1 nơi Update in one place ü ûẨn IP và đường dẫn đến CSDL Hide IP and DB path ü ûChia sẻ files đính kèm để hợp tác Share attachement for collaboration ü ûTruy cập CSDL qua cổng đặc biệt DB access through special ports ü üTheo dõi thời gian phát sinh chứng từ Documents create time log ü üTheo dõi thời gian sửa/xóa chứng từ Documents edit/delete time log ü üTheo dõi quy trình liên hoàn chứng từ Can track documents relation ü üCó thể sửa/xóa mọi dữ liệu nếu có quyền Can edit/delete any data if have right û üCó thể sửa/xóa dữ liệu theo quy trình Can edit/delete data following process ü ûCó thể công bố/rút về nếu có quyền Can post/unpost if have right û N/ACó thể công bố/rút về theo quy trình Can post/unpost following process ü N/AQuyền truy cập theo nhóm User rights on group ü üQuyền xem, sửa, xóa, ghi sổ theo nhóm View, edit, delete, post rights on group ü üQuyền đặc biệt theo nhóm Special user rights on group ü üQuyền báo cáo theo nhóm User rights for reports on group ü ü Page 2/12
  3. 3. VIAMI SoftwareQuyền người dùng thay đổi nhân viên Restrict from modifying the agent ü üQuyền người dùng thay đổi trung tâm Restrict from modifying the center ü üQuyền thay đổi tiền tệ Restrict from modifying the currency ü ûQuyền người dùng thay đổi ngày Restrict from modifying the date ü üQuyền thay đổi giảm giá Restrict from modifying the discount ü üQuyền thay đổi tỷ giá Restrict from modifying the exchange rate ü ûQuyền thay đổi tên mặt hàng Restrict from modifying the item name ü ûQuyền người dùng thay đổi địa điểm Restrict from modifying the location ü üQuyền người dùng thay đổi số chứng từ Restrict from modifying the number ü üQuyền người dùng thay đổi giá Restrict from modifying the price ü üQuyền xem chứng từ của nhân viên khác Restrict from viewing other agents ü üQuyền xem chứng từ của trung tâm khác Restrict from viewing other centers ü ûQuyền xem được địa điểm khác Restrict from viewing other locations ü ûGiá trị cấu hình mặc định theo nhóm Default value setting on group ü ûMenu khác nhau cho web và nội bộ Different menu for web and private ü ûMenu khác nhau cho cổng khác nhau Diferent menu for different port ü ûCó thể thâm nhập SQL vào CSDL Can access SQL on database limit üTheo dõi nhật ký (log) lệnh của chương trình Program log tracking ü ûKhám dữ liệu và xử lý lỗi sử dụng Data doctor and data reparation ü üKhám sự toàn vẹn dữ liệu Data integrity check ü ûDấu vết người sử dụng trên các chứng từ Signitures of users on all documents ü üGhi lại mọi hành vi của người sử dụng Track all the actions of the users ü ûNhật ký người sử dụng trên server Users logs on server ü ûNhật ký người sử dụng Users journal ü ûBackup tự động CSDL Autobackup ü üBackup CSDL giao dịch hoàn thành (không copy) Backup database on transaction (not copy) ü üCho phép nhân tự động (replication) CSDL Replication possibility ü ûDanh mục hàng hóa và dịch vụ Commodities and service catalogCatalog hàng và giá bán của các mặt hàng Catalog and price of goods/service ü üCatalog hàng và giá bán ngoại tệ của các mặt Catalog of goods and foreign currency ü ühàng price of commoditiesCó thể tham khảo tồn trực tuyến trong kho Can refer online of stock ü üCó thể tham khảo tồn trực tuyến tại các kho khác Can refer online of stock at other stores ü üTồn tối thiểu, toàn bộ hay theo kho Minimum stock, overall or in warehouses ü üTồn tối đa Maximum stock ü üTồn ÂM tối đa cho phép Maximum permitted Negative stock û üThiết lập tồn tối thiểu tự động Autosetup minimum stock 6 ûThiết lập tồn tối đa tự động Autosetup maximum stock 6 ûQuản lý kiểm kê Inventory managementNhiều kho Multi warehouses ü üNhiều địa điểm hoạt động Multi locations ü üNhiều trung tâm hạch toán (cost/profit center) Multi cost/profit center ü üGiá đầu ra và đầu vào đi theo mọi giao dịch Incoming/outgoing price by transaction ü üĐánh giá tồn định tính và định lượng Quantitative and qualitative inventory ü üTheo dõi danh mục hàng theo hình cây Treeview list of items ü üTổ chức lại hình cây cho danh mục hàng Can reorganize treeview list ü üMặt hàng có/không tính tồn With/Without stock calculation items ü üMã duy nhất cho mỗi mặt hàng Unique code for items ü üMã vạch duy nhất cho mỗi mặt hàng Unique barcode for items ü üThuộc tính cho từng mặt hàng Attributes for each item ü ü Page 3/12
  4. 4. VIAMI SoftwareNhà SX cho từng mặt hàng Brand for each item ü üCó thể định giá cho từng mặt hàng Can fix price for each item ü üCó thể định nhiều loại giá cho từng mặt hàng Can fix many prices for each item ü üChi tiết hàng cho mỗi nhóm hàng có cùng đặc tính Details for each item group with same ü ü characteristicCó thể hoạt động ngay cả khi có tồn âm (quyền) Can operate even with negative stock (with û ü right)Theo dõi nhiều đơn vị đo lường Many units of measure ü üTheo dõi thời hạn bảo hành của mặt hàng Term of guaranty of items ü üTheo dõi thời hạn sử dụng của mặt hàng Term of use of items ü üTheo dõi hàng theo số seri Serial number ü üTồn hàng thực tế thông qua số seri Stock on serial number ü üNhập số seri bằng cách nạp file text Serial number entering by text file ü üTheo dõi số lô và hạn sử dụng của lô Lot number and expired date ü ûTự phát hành số lô Autogeneration lot number 6 ûPhiếu bảo hành Guaranty certificate ü üTheo dõi giá trị hàng hoá Goods value ü üTheo dõi vị trí hàng trong kho Position of goods in warehouse 6 ûThẻ kho và cân đối quá trình tồn Stock card and stock balance ü üHàng tồn kho tức thì Real-time stock ü üTồn hàng theo Nhà cung cấp Stock on supplier ü üLịch sử Tồn những thời gian trước Stock history ü üTồn theo loại, nhóm hàng Stock on categories, subcategories ü üGiá trị hàng tồn Value of stock ü üLãi trên mặt hàng bán ra Profit on sold goods ü üTính giá trị tồn theo tỷ số K (ước tính theo lãi Calculate stock value by K rate (estimated û ûchung) margin)Tạo kiểm kê tự động Automatic inventory ü üTạo kiểm kê tự động theo giai đoạn bất kỳ Create automatic inventory any period ü üKiểm kê theo từng kho Inventory for each warehouse ü üĐiều chỉnh kiểm kê theo số thực (định tính, định Adjust inventory according to the reality ü ülượng) (qualitative and quantitative)Thêm bớt hàng trong danh sách kiểm kê (sót) Add or remove goods in the inventory list ü üKiểm kê theo giá ngoại tệ Inventory by foreign currency ü üChuyển kiểm kê thành số dư đầu Tranform the inventory to opening balance ü üSử dụng máy mã vạch offline để kiểm kê định Using a barcode reader for offline inventory ü ülượngKiểm soát hàng ký gửi, tồn ký gửi Control of consignment goods and stock ü üThanh lý (làm hoá đơn) hàng ký gửi Liquidation (billing) of consignment ü üKhông bị lẫn lộn phiếu xuất với phiếu xuất ký gửi Do not be confused between consignment ü ü and normal transactionVào sổ tự động Register ledger automatically ü üBảo hành, sửa chữa Guaranty, reparationQuy trình bảo hành và sửa chữa khép kín Closed process of warranty and repair ü ûTheo dõi quá trình vận chuyển bảo hành Tracking the movement of warranty ü ûGhi nhận thay đổi mặt hàng/số seri bảo hành Record changing items/serial number of ü ü the warrantyGhi nhận tìm lại số sery bảo hành Record retrieve of serial of warranty ü üThay đổi số sery bảo hành Change the number sery warranty ü üThay đổi hàng bảo hành Change the items on warranty ü ûGia hạn bảo hành Warranty Extension ü ûNgày hết hạn bảo hành Warranty Expires ü ü Page 4/12
  5. 5. VIAMI SoftwareĐổi hàng các tiền và gia hạn bảo hành Exchanges with additional payment and ü ü extend warrantyLịch sử bảo hành History of warranty ü ûDịch vụ sửa chữa Reparation services ü ûLịch sử dịch vụ sửa chữa Reparation services history ü ûBảo hành kiêm sửa chữa, sửa chữa kiêm bảo Warranty with reparation, reparation with ü ûhành warrantyMua và nhà cung cấp PurchasingGhi trực tiếp hoá đơn và nhận hàng Record directly from invoices and receipts ü üGhi phiếu nhập chưa có hoá đơn Record receipts uninvoiced ü üGhi phiếu nhập từ hoá đơn Make receipts from invoices ü üGhi phiếu nhập từng phần từ hóa đơn Make partial receipts from invoices ü üGhi hóa đơn từ đặt hàng nhà cung cấp Make invoice from purchase orders ü üGhi hoá đơn từ phiếu nhập Make invoice from receipts ü üGhi hoá đơn trước khi nhập hàng Billed before receipts goods ü üTạo hoá đơn trả lại hàng Create invoices for returns goods ü üNhập khẩu Imports ü üNhận hàng nhập khẩu Imports receipts ü üTính hay phân bổ hàng HĐ nhập khẩu theo giấy Calculation or allocation of imported goods ü üHQ by customs declarationsTính giảm giá % theo giá trị tổng thể Discount by overall value ü üTính giảm giá cho từng mặt hàng Discount for each item ü üTính giảm giá theo chiết khấu (rebate) Discount by rebate ü üPhân bổ tiền thu chi-hoá đơn Money-invoice repartition ü üPhân bổ chiết khấu trên các mặt hàng của hóa Discounts repartition on items of the ü üđơn invoiceChia phần trả tiền phạt Divide the penalty payment ü üPhân loại nhà cung cấp Classification of suppliers ü üTổng kết chứng từ nhà cung cấp Summary documents from suppliers ü üTình hình mua hàng trong một giai đoạn Purchase situation in a period ü üTình hình mua hàng của một nhà cung cấp Purchase situation by a supplier ü üTình hình mua trên mặt hàng và nhóm hàng Purchase situation by goods or group ü üTình hình hoá đơn chưa thanh toán The situation of unpaid invoices ü üMua có thuế tiêu thụ đặc biệt Buy excise tax ü üPhiếu đề nghị chi, cân đối chi Proposed payments ü 6Cần trả hôm nay… Need to pay today ... ü üBản kê khai hoá đơn VAT mua vào Declaration of VAT purchase invoices ü üTình trạng hoá đơn chưa tới Status of outstanding invoices ü üCần phải mua Need to buy 6 üCần mua tính theo tồn tối thiểu Need based minimum survival ü üVào sổ tự động Ledger entry automatically ü üBán và khách hàng SalesChính sách giá trên khách hàng Price policy for certain customers ü üChính sách giá trên loại khách hàng Price policy for customers categories ü üChính sách giá trên thẻ khách hàng Price policy for member card ü ûChính sách giá trên mặt hàng Price policy for certain items ü üChính sách giá trên chủng hàng Price policy for item subcategories ü üChính sách giá trên loại hàng Price policy for item categories ü üChính sách giá trên giá trị hoá đơn Price policy based on value of invoices ü ûChính sách giá theo khoảng thời gian Price policy on certain period ü üChính sách giá theo giờ/phút trong ngày Price policy on certain hours/minutes ü û Page 5/12
  6. 6. VIAMI SoftwareChính sách giá đổi mặt hàng Price policy changing items ü ûChính sách giá có hàng bán kèm Price policy with package items ü ûChính sách giá biến hàng thành gói hàng Price policy transform an item into a ü û packageChính sách giá áp dụng tỷ lệ hoặc giá trị Price policy applies percentage or value ü üChính sách phát sinh coupon, voaucher... Policy to generate coupons, vouchers... ü ûChính sách giá theo ngày hết hạn sử dụng Discount based on expiry 6 ûQuản lý bù trừ ví ảo Virtual credit notes management ü ûGiảm giá cao cấp trên chính sách Senior discounts on policies ü üBáo cáo tình hình chính sách giá và so sánh Report on comparison discount ü üChính sách bán hàng có thể cấu hình Sales policies can be configured ü üChính sách giới hạn bán theo hạn tín dụng Sales policy limits by credit limit ü üHạn chế bán hàng dưới giá vốn Limited sales below cost ü üTạo mặt hàng giảm giá (rebate) Create discount item (rebate) ü üPhân loại khách hàng và theo dõi theo loại Customer classification and tracking ü üPhân loại khách hàng theo mặc định, xét quyền Customer category by default, given the ü üthay đổi right to changeCó thể xin hàng và điều phối hàng với các kho Can coordinate goods from/to different 6 ükhác warehouseGiới hạn bán (xuất) hàng theo tồn chung Sale (deliver) limit by common stock ü üGiới hạn bán (xuất) hàng theo tồn kho Sale (deliver) limit by warehouse stock ü üGiới hạn bán (xuất) hàng theo tồn tối thiểu Sale (deliver) limit by minimum stock ü üBán lẻ theo dõi theo tổng tiền Retail tracking by total amount ü üBán lẻ theo dõi theo số lượng và thành tiền Retail tracking by quantity and amount ü üXuất hoá đơn Invoicing ü üLàm phiếu xuất chưa có hoá đơn kèm theo Can deliver without invoice made ü üLàm hoá đơn mà chưa có phiếu xuất hàng Can invoice and deliver later ü üLàm hoá đơn cho phiếu đã xuất trước Can invoice the prior delivery ü üGhi phiếu xuất từ hoá đơn Make delivery from invoice ü üGhi phiếu xuất từng phần từ hóa đơn Make partial delivery from invoice ü üGhi hóa đơn từ đặt hàng khách Make invoice from orders ü üHoá đơn báo giá (proforma invoice) Make Proforma invoice ü üLàm hoá đơn trả lại hàng Invoice for returns goods ü üHoá đơn bán trước chưa xuất hàng Invoice for pre-shipment ü üKiểm soát tiền thu và tính phạt Control payments and impose fines ü üPhân bổ tiền thu-hoá đơn Payment-invoice repartition ü üTổng kết chứng từ khách hàng Summary of documents by customer ü üTình hình bán theo giai đoạn Sales situation by period ü üTình hình bán theo khách hàng Sales situation by customer ü üTình hình bán theo loại VAT Sales situation by type of VAT ü üTình hình bán theo mặt hàng và nhóm hàng Sales situation by goods and groups ü üTình hình hoá đơn bán chưa thanh toán Sales situation by unpaid invoices ü üTình hình hoá đơn quá hạn trả tiền Sales situation by overdue ü üCân đối công nợ khách hàng-nhà cung cấp Customer-Supplier debt balance ü üBán có thuế tiêu thụ đặc biệt Sales tax and special consumption tax ü üNhật ký hoá đơn VAT Log VAT invoices ü üHoá đơn cần phải xuất (phiếu xuất chưa hoá đơn) Invoices need to be produced ü û (unvinvoiced)Báo giá Quotation, proforma invoice ü üVào sổ tự động Ledger entry automatically ü üĐặt hàng Orders Page 6/12
  7. 7. VIAMI SoftwareĐặt hàng mua trực tiếp Direct purchase order ü üĐặt hàng bán trực tiếp Direct sale order ü üTình hình hàng đặt chưa nhận/giao Unreceived or undelivered orders ü üTình hình hàng đặt theo hạn phải giao Orders situation by delivery term ü üĐặt hàng mua từ tình hình bán hàng Purchase order from sales situation ü ûNhân viên bán hàng Sales agentsTính hoa hồng nhân viên bán hàng và hợp đồng The salesperson commissions and 6 û contractsTính hoa hồng nhân viên theo tiền thu Commission staff by money collected 6 ûTính hoa hồng khác nhau theo nhóm hàng Commissions by goods group 6 ûTính hoa hồng khác nhau theo thuộc tính hàng Commission by attributes 6 ûTính hoa hồng khác nhau theo nhóm khách Commissions by customer group 6 ûTính hoa hồng khác nhau theo thuộc tính khách Commissions by customer properties 6 ûTính hoa hồng khác nhau theo doanh số tháng Commissions by monthly sales 6 ûTheo dõi hoá đơn chưa thanh toán của nhân viên Tracking unpaid invoices by staff ü üTình hình bán hàng của nhân viên Sales situation by staff ü üTình hình bán hàng của nhóm nhân viên Sales situation by team ü üTình hình bán hàng của nhân viên và nhóm hàng Sales situation by employees and goods ü üTình hình bán hàng của nhân viên và nhóm khách Situation of the sales staff and customer ü ühàng groupsVào sổ tự động Ledger entry automatically ü üDịch vụ ServicesGhi các chứng từ hỗn hợp hàng và dịch vụ Sales documents mixture of goods and ü ü servicesTheo dõi dịch vụ mua Monitoring purchased services ü üTheo dõi dịch vụ bán Monitoring sold services ü üDanh mục dịch vụ theo hình cây List of services by tree view ü üTình trạng chi phí và doanh thu của dịch vụ Status and cost of service revenue ü üVào sổ tự động Ledger entry automatically ü üQuản trị quan hệ khách hàng Customer relationship managementDanh mục chung khách hàng và nhà cung cấp Common list of clients, customers as ü ü(gọi chung là đối tác) partnersNhiều trạng thái đối tác Multistatus of partners ü üNhiều trạng thái về mối quan hệ (CRM) Multistatus of relationship (leads, ü N/A opportunities...)Đối tác có nhiều người liên hệ Partner has more contacts ü N/ACatalog người liên hệ Contacts catalog ü N/ACatalog hình ảnh (card visit) người liên hệ Contacts images/name cards catalog ü N/ACatalog các mối liên quan khác Other relation catalog ü N/AGửi mail nhóm hoặc cá nhân Batch/personal mailling ü N/AGửi SMS nhóm hoặc cá nhân Batch/personal SMS ü N/ATạo các loại campaign trước và sau bán hàng Pre/post sales campaign ü N/ATự đông phân công và ghi lại chăm sóc Auto assign and log customer care ü N/ACampaign cho bảo hành Campaign for warranty ü N/AGhi nhận thẻ công việc cho campaign Ticketing for campaigns ü N/AChiến dịch Marketing bằng SMS SMS marketing campaign ü N/AChiến dịch Marketing bằng Email Email marketing campaign ü N/AChiến dịch Marketing bằng điện thoại Call marketing campaign ü N/AChiến dịch chăm sóc khách hàng bằng SMS SMS customer care campaign ü N/AChiến dịch chăm sóc khách hàng bằng Email Email customer care campaign ü N/AChiến dịch chăm sóc khách hàng bằng điện thoại Call customer care campaign ü N/AGửi SMS/Email chúc mừng sinh nhật SMS/Email birthday greeting ü N/A Page 7/12
  8. 8. VIAMI SoftwareTheo dõi nội dung thực hiện chiến dịch Manage the content of campaigns ü N/ATổng hợp thống kê kết quả sau khi thực hiện chiến Results register of campaign ü N/AdịchThẻ công việc TicketingTheo dõi danh sách nội dung công việc Ticket list by job content ü N/APhân công và theo dõi việc thực hiện công việc Assignment and tracking the jobs ü N/ALịch sử thực hiện công việc History of ticketing ü N/ATự động nhắc việc khi đến hạn Autoprompt before deadline ü N/AGửi mail thông báo công việc được giao Send mail for assigned jobs ü N/AGửi mail thông báo hoàn thành công việc Send mail for finished jobs ü N/AGửi SMS thông báo công việc được giao Send SMS for assigned jobs ü N/AGửi SMS thông báo hoàn thành công việc Send SMS for finished jobs ü N/ATự động đưa ra danh sách công việc khi đăng Autoprompt the list of jobs after sign-on ü N/AnhậpBáo cáo đánh giá các công việc hoàn thành, chưa Job status reports for each ü N/Ahoàn thành của mỗi nhân viênQuản trị kế hoạch Plan managementKế hoạch tổng hợp General plan ü N/ATạo tiêu chí lập kế hoạch Auto creat criteria for plan ü N/APhân bổ kế hoạch theo thời gian (tháng, quý...) Plan allocation by time ü N/ATự động theo dõi tiến độ thực hiện Monitors the realization automatically ü N/ABiểu đồ thực hiện kế hoạch Charts of plan realization ü N/ATheo dõi online việc thực hiện kế hoạch Online tracking of the plan realization ü N/AKế hoạch lãi gộp/lợi nhuận theo lĩnh vực Gross/net profit plan on activity domains ü N/AKế hoạch lãi gộp/lợi nhuận theo kênh bán hàng Gross/net profit plan on sales channels ü N/AKế hoạch lãi gộp/lợi nhuận theo thương hiệu Gross/net profit plan on brands ü N/AKế hoạch mua hàng/nhập khẩu Purchase/import plan ü N/AKế hoạch bán hàng theo nhà cung cấp Sales plan by the suppliers ü N/AKế hoạch bán hàng theo khu vực Sales plan by the zones ü N/AKế hoạch bán hàng theo mặt hàng Sales plan by the items ü N/AKế hoạch doanh số/doanh thu Turn-over/cashing plan ü N/AKế hoạch chi tiêu Expenses plan ü N/AKế hoạch đại lý Distribution plan ü N/AQuản trị ngân sách Budget managementTạo ngân sách bất kỳ Creat any budget ü N/ATheo dõi tình trạng ngân sách Budget management ü N/ATự động nhắc nhở khi ngân sách đến hạn Autoprompt before deadline ü N/ATự động nhắc nhở khi chi tiêu vượt quá ngân sách Autoprompt for overhead budget ü N/ABiểu đồ tình trạng sử dụng ngân sách Chart of budget status ü N/ABáo cáo cân đối ngân sách Reports of budget ü N/ASản xuất ManufacturingĐặt hàng nội bộ để sản xuất Internal Order for production ü N/AThẻ công nghệ (định mức NVL) BOM (Bill Of Material) ü N/AThẻ công nghệ (NVL thay thế) BOM (replacement parts) ü N/AThẻ quy trình (định mức kỹ thuật) BOO (Bill of Operation) ü N/ATính giá thành trước và chào giá sản phẩm Quotation of products for manufacturing ü N/ALắp ráp linh kiện thành sản phẩm Assemble components into products ü N/ATiêu thụ cho dịch vụ Consumption of services ü N/ATháo gỡ sản phẩm ra linh kiện Disaeemble the component products ü N/ATiêu thụ nội bộ Internal consumption ü N/A Page 8/12
  9. 9. VIAMI SoftwareGhi những phiếu tiêu thụ Sales to check consumption ü N/AGhi những phiếu tiêu thụ trên nhiều giai đoạn SX Sales to vote on several stages consume ü N/A SXTheo dõi giai đoạn SX Monitoring Manufacturing stage ü N/ATheo dõi hiệu suất máy móc của từng công đoạn Tracking performance of each stage ü N/A machineryKịch bản SX và phương án thực hiện Production and Scenario implementation ü N/A planTheo dõi sản phẩm chưa hoàn thành Monitoring unfinished products ü N/ATheo dõi bán thành phẩm Monitoring semiproduct ü N/ATheo dõi phế liệu Monitoring Scrap ü N/ATheo dõi phiếu giao thành phẩm Monitoring finished product delivery ü N/ATính giá vốn sau khi hoàn thành The cost after completion ü N/ATính giá thành sau khi hoàn thành The price upon completion ü N/ABáo cáo SX Manufacturing Report ü N/AVào sổ tự động Ledger entry automatically ü N/AGiá vốn Cost priceTính giá vốn nhiều phương pháp (trung bình, Cost by various methods (average, ü üFIFO…) FIFO ...)Hiển thị giá vốn cho từng chi tiết chứng từ (quyền) Show details cost for each document (user ü ü right)Tính lại giá vốn Cost recalculation ü üGiá vốn đích danh Cost by direct indicated 6 üPhân bổ lại giá vốn theo địa điểm hoạt động Repartition of cost by location ü üTính giá vốn theo hàng bán ra Calculate the cost by sold goods ü üTính giá vốn theo hàng bán ra chi tiết theo địa Calculate the cost by sold goods on ü üđiểm locationKế toán chung và tổng hợp General and synthetic accountingHệ thống TK linh hoạt Flexible chart of accounts ü üCó thể cho thêm (định nghĩa) TK vào hệ thống TK Can add (define) an accounts to COA ü üNhiều hệ thống TK (COA) Different Chart of Accounts (COA) ü üKỳ kế toán theo giai đoạn hàng tháng Monthly accounting period ü üKỳ kế toán theo giai đoạn bất kỳ Accounting period by any time period ü üSách chuyên khảo kế toán Accounting Monographs û ûVào sổ tự động theo phương pháp thời gian thực Ledger entry by automatic real-time ü ü methodVào sổ tự động theo phương pháp chủ động Ledger entry automatically by active ü ü(post) method (post)Có thể định nghĩa phương pháp ghi sổ Can define methods of book ü üVào sổ theo công thức tự động Ledger by automatic formula ü üVào sổ theo công thức dựng sẵn Ledger entry by predefined formula ü üVào sổ có bút toán phức hợp Ledger entry with complex book ü üThẻ TK tổng hợp và chi tiết Account synthesis and card details ü üKế toán theo ngoại tệ Foreign currency accounting ü üCân đối TK tổng hợp và chi tiết General and detailed account balancing ü üCân đối TK kết nối nhiều hệ thống tài khoản Account Balance connect to multiple û ü account systemCân đối TK tập trung theo trung tâm hạch toán Centralized Account Balance by cost ü ü centersCân đối TK tập trung từ các công ty con (CSDL Balance consolidation from subsidiary ü ükhác) (other databases)Báo cáo theo mẫu quốc tế Report with international format ü üSổ cái General ledger ü üSổ chi tiết Detailed ledger ü ü Page 9/12
  10. 10. VIAMI SoftwareĐóng TK VAT Close VAT account ü üĐóng TK thu nhập và chi phí Close revenue and expense accounts ü üTính thuế thu nhập tự động Automatic calculation of income tax ü ûBáo cáo VAT VAT Report ü üBáo cáo tài chính Financial Report ü üBáo cáo tài chính tự tạo công thức Financial statements created by formula ü üTự tạo các báo cáo nội bộ (quản trị) theo TK Can create internal reports (management) ü ü by AccountsBáo cáo tài chính tổng hợp từ nhiều đơn vị con Financial statements from multiple child ü ü unitTính toán sau BC tài chính và chỉ tiêu tài chính Calculate the financial Reports and ü ü financial criteriaKế toán quản trị Management Accounting ü üTài vụ - Tài chính Treasory - FinanceTheo dõi nhiều ngoại tệ Track multiple foreign currencies ü üLịch sử tỷ giá ngoại tệ Historical exchange rates ü üTính chênh lệch tỷ giá tự động cho nội thương Recalculate exchange rate differences ü ü automatically for domestic tradeTính chênh lệch tỷ giá tự động cho ngoại thương Recalculate exchange rate differences ü ü automatically for foreign tradeTính công nợ ngoại tệ Recalculate foreign currency debt ü üTính công nợ tương đương nhiều ngoại tệ Recalculate public debt equivalent to more ü ü foreign currencyGợi ý trả tiền cho hoá đơn chưa thanh toán Suggestions to pay for unpaid bills ü üCó thể trả tiền bất kỳ một cách tự do Can pay any freely ü üCó thể trả tiền đích danh theo từng hoá đơn Can pay each invoice by name ü üGiúp trả nợ hoá đơn chưa thanh toán Help pay unpaid bills ü üPhân bổ tiền-hoá đơn (phương pháp FIFO) Repartition of payment-invoice (FIFO ü ü method)Tính tuổi nợ và nợ quá hạn Recalculate old debts and overdue ü üTính phạt nợ quá hạn Recalculate overdue debts ü üCó thể trả tiền một phần đích danh theo hoá đơn Can pay selected invoice ü üCó thể trả tiền tạm ứng Can pay in advance ü üCó thể tính toán tự động và thanh toán bù trừ nợ Can automatically calculate and clearing ü ü debtsCó thể tạm ứng tiền nội bộ Internel advance payment ü üNộp/rút/chuyển tiền qua lại giữa các tài khoản Put / withdraw / transfer money between ü ü accountsTK (Két) ảo Virtual accounts (Cash) ü üNhật ký tiền két nội tệ Cash log ü üNhật ký tiền két ngoại tệ Foreign currency cash log ü üBáo cáo luồng tiền thực Real cash flow statement ü üBáo cáo luồng tiền dự toán Report of estimated cash flow ü üTheo dõi luồng tiền dự toán Monitor of estimated cash flow ü üNhân sự và tiền lương Personal and SalaryTính lương thuần từ lương gộp Recalculate net salary from gross ü üTính lương gộp từ lương thuần Recalculate gross salary from net ü üTính lương theo sản phẩm Recalculate by product rate ü 6Tính lương tổng hợp General Payroll ü üTính lương theo ngoại tệ Payroll by foreign currency ü 6Làm việc part-time Part-time work ü üLàm việc tại nhiều nơi Working at many places ü 6Thưởng Rewards ü ü Page 10/12
  11. 11. VIAMI SoftwareThêm giờ Overtime ü üTính hoa hồng nhân viên Recalculate commission for staff ü 6Phụ cấp thâm niên Seniority allowance ü üNghỉ ốm và phép năm Sick leave and yearly leave ü üBảng lương tạm ứng và cuối tháng End month and in advance Payrolls ü üBảng tổng kết lương Summary salary ü üBảng tổng kết những khoản phải trả Nhà nước Summary of amounts due to Government ü üPhiếu phát lương cá nhân Personal payslips ü üBáo cáo về tổng chi phí lương Report the total salaries ü üNgân sách nhân sự hàng năm Annual salary budget ü ûChấm công thủ công Manual Attendance ü üChấm công tự động (nối access point) Automatical attendance (access point 6 û connection)Phân ca/lịch làm việc Creat working calendar/shifts ü ûCa gãy Splited shifts ü ûĐổi ca Change shifts ü ûTheo dõi thời gian nghỉ Monitoring leave ü üTheo dõi theo trung tâm hạch toán Monitoring by centers cost ü üLịch sử hoạt động History of activity ü üVào sổ tự động Ledger entry automatically ü üTài sản cố định Fixed assetsTính khấu hao tuyến tính Linear depreciation ü üTính khấu hao nhanh dần Accelerated depreciation ü üTính khấu hao chậm dần có giảm giá trị thị trường Degresive depreciation adjustable to ü ü market valueTính khấu hao chậm dần không giảm giá trị thị Degresive depreciation unadjustable to ü ütrường market valueĐánh giá lại Re-evaluation ü üTheo dõi và phân loại TSCĐ Monitoring and classification of fixed assets ü üTheo dõi TSCĐ đã và đang hao Monitoring the depreciation in cource or ü ü already doneTheo dõi TSCĐ tại điểm làm việc và TT hạch toán Monitoring fixed assets in Locations or ü ü Cost CentersDanh sách tất cả các vật dụng List all items ü üDanh sách tất cả TSCĐ lưu trữ (chưa sử dụng) List all fixed in storage (not used yet) ü ûDanh sách TSCĐ dùng mã List of fixed assets and used code ü üSổ ghi số kiểm kê Record of the inventory ü üThuyên chuyển TSCĐ Transfers of fixed assets ü üGhi sổ tự động Ledger entry automatically ü üHệ thống Báo cáo Reports SystemBáo cáo tổng hợp và chi tiết General and detailed report ü üTự chọn định dạng hiển thị số Users choose number format display ü üPhân quyền báo cáo Credentials report ü üNhiều bộ lọc động Many dynamic filters ü üNgười dùng có thể can thiệp vào báo cáo User can interfere to reports ü üNgười dùng có thể tự do định dạng và sửa font Users can freely modify the format and font ü üNgười dùng có thể tạo mới, thiết kế hay sửa Users can create, design or modify ü üHệ thống báo cáo thống nhất trên toàn bộ các Uniform reporting system across all ü ümodul modulesCó thể kèm logo công ty May include company logo ü üCó kèm theo biểu đồ 2 chiều With two-dimensional chart ü ü Page 11/12
  12. 12. VIAMI SoftwareCó kèm theo biểu đồ 3 chiều With three-dimensional chart 6 ûCó kèm theo báo cáo 3 chiều (khối) With three-dimensional report (cube) ü üCó thể tạo báo cáo hình khối tuỳ muốn Can create custom cube reports ü üTạo báo cáo trên server và tải kết quả lên client Create reports on the server and download ü û the results to the clientCó thể xuất báo cáo theo nhiều dạng điện tử Export reports to electronical formats ü üCó thể gửi email trực tiếp Can send email directly ü üCó thể phân tích các báo cáo đã đuợc tạo Can analyze the results of reports ü üCó thể tạo báo cáo phân tích/thống kê Can create analytic / statistics reports ü üCó thể tự tạo tiêu chí sắp xếp/phân tích hay thống You can create criteria for ordering / ü ükê analizing or statisticsBáo cáo tĩnh Fix reports ü üBáo cáo động Dynamic reports ü üBáo cáo ngoài báo cáo tài chính Extra financial reportsKiểm tra sự đúng đắn của báo cáo tài chính Check the correctness of financial reports 6 ûVốn lưu động cần thiết Working capital needed 6 ûTình hình sử dụng nguồn lực Situation of resource used ü ûHiệu quả kinh doanh (nhiều chỉ tiêu đánh giá) Business performance (many evaluative ü ü 6 criteria)Báo cáo tài chính cho TK dự phòng Financial statements for prevention ü ü AccountsChỉ tiêu đánh giá khai thác và ngưỡng hiệu quả Evaluative criteria of effective exploitation ü û and its thresholdsChỉ tiêu cấu trúc và chứng khoán của công ty Target structure and corporate shares û ûKhả năng thanh toán và đường cong khả năng tài Solvency and financial capacity curve 6 ûchínhTình trạng các chỉ tiêu Status indicators ü ûChỉ tiêu phân tích tài chính quốc tế Indicators of international financial analysis ü ûChỉ tiêu kết quả tổng hợp (KPI, PER, Goodwill...) Target synthesis results indicators (KPI, ü û PER, Goodwill ...)Giá trị hiệu quả và năng suất sản xuất Value of efficiency and productivity ü ûKhả năng tự đầu tư Self-investment ü ûHiệu suất nội bộ Internal performance ü û Page 12/12

×