Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Tuần:
Tiết:

10
10

Ngày soạn:
Ngày KT:

19- 10- 2012
29- 10- 2012

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI LÝ 7
NĂM HỌC 2012 - 2013
I. Mục...
trong suốt và đồng tính,
ánh sáng truyền đi theo
đường thẳng.
5. Nội dung của định luật
phản xạ ánh sáng :
+ Tia phản xạ n...
Trường THCS DTNT huyện Đam Rông
Họ và tên: …………………………………………..…….
Lớp: 7….

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN VẬT LÝ LỚP 7

Duyệt của...
Câu 10 : Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường nào?
A. Theo nhiều đường khác nhau
B. The...
S

V. Đáp án và biểu điểm:
A. Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm)
CÂU HỎI

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

ĐÁP ÁN

A
...
S

V. Đáp án và biểu điểm:
A. Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm)
CÂU HỎI

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

ĐÁP ÁN

A
...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

De kiem tra 1 tiet vly 7

3,300 views

Published on

  • Be the first to comment

De kiem tra 1 tiet vly 7

  1. 1. Tuần: Tiết: 10 10 Ngày soạn: Ngày KT: 19- 10- 2012 29- 10- 2012 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI LÝ 7 NĂM HỌC 2012 - 2013 I. Mục tiêu: a. Phạm vi kiến thức: - Từ tiết 1 đến tiết thứ 9 (sau khi học xong bài 9: Tổng kết chương I) b. Mục đích: - Đối với học sinh: Cấn nắm những kiến thức trọng tâm để làm bài có hiệu quả cao. - Đối với GV: Cần kiểm tra đánh giá học chuẩn kiến thức- kĩ năng mà học sinh đã học trong chương trình để có những sự điều chỉnh cho các bài tiếp theo. II. Hình thức kiểm tra: - TNKQ và TL (30% TNKQ, 70% TL) III. Ma trận, trọng số, số câu ,số điểm. 1. Bảng trọng số Chủ đề Tổng số tiết 1. Ánh sáng LT VD LT VD LT VD TN TL LT VD Tổng 4 4 Tổng Trọng số LT 4 2. Gương Số tiết thực dạy 2.8 1.2 35 15 7 2 7 2 2.5 1.0 3.5đ 2.1 1.9 26 24 4 3 5 2 4.0 2.5 6.5đ 4.9 3.1 61 39 11 5 12 4 6.5 3.5 10.0đ Tổng tiết 8 3 8 Điểm số Số câu 2. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nhận biết Tên chủ đề 1. Ánh sáng TNKQ Thông hiểu TL 1.Vùng sáng là vùng ánh sáng truyền tới từ nguồn sáng mà không bị vật chắn sáng chắn lại. 2. Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng gọi là nguồn sáng. 3. Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta. 4. Trong môi trường TNKQ TL 6. Nhật thực toàn phần quan sát được ở chỗ có bóng tối của Mặt Trăng trên Trái Đất. 7. Hiện tượng nguyệt thực sảy ra khi Mặt Trăng nằm trong vùng bóng tối của Trái Đất. Vận dụng Cấp độ thấp TNKQ TL 8. Vận dụng định luật phản xạ ánh sáng xác định được tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ của một số trường hợp. Cấp độ cao TN TL Cộng
  2. 2. trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng. 5. Nội dung của định luật phản xạ ánh sáng : + Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường pháp tuyến tại điểm tới. + Góc phản xạ bằng góc tới. (i = i’) Số câu hỏi Số điểm 4 1TL 2 2 1.0 1.5 0.5 0.5 9. Đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng + Ảnh không hứng được trên màn chắn gọi là ảnh ảo. + Độ lớn ảnh bằng độ lớn của vật. + Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương bằng khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương. + Các tia sáng từ điểm S tới gương phẳng cho tia phản xạ có đường kéo dài đi qua ảnh ảo S’. 10. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. Số câu hỏi 4 2 2. Gương Số điểm TS câu hỏi TS điểm IV. Đề kiểm tra 11. Dựa vào đặc điểm của ảnh tạo bởi gương cầu lồi và vùng nhìn thấy của gương giải thích một số hiện tượng trong thực tế. 9 3.5 (35%) 12. Dựa vào tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng. 1 2 1.0 1.5 7 6.5 (65 %) 1.0 3.0 8 2.5 2 0.5 2 1 16 2.0 4.5 0.5 1.0 0.5 1.5 10 (100%)
  3. 3. Trường THCS DTNT huyện Đam Rông Họ và tên: …………………………………………..……. Lớp: 7…. ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN VẬT LÝ LỚP 7 Duyệt của BGH ( Thời gian 45’) Lời phê của thầy cô giáo Điểm Đề bài : A. Trắc nghiệm (3.0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất. (Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm) Câu 1: Vùng sáng là: A. vùng được ánh sáng truyền tới từ nguồn sáng mà không bị vật chắn sáng chắn lại. B. vùng không gian ở phía sau vật chắn sáng. C. vùng ánh sáng truyền tới từ nguồn sáng bị vật chắn sáng chắn lại. D. vùng ở phía sau vật chắn sáng và chỉ nhận được một phần ánh sáng của nguồn sáng truyền tới. Câu 2: Cùng đặt một vật trước ba gương, gương nào tạo ra ảnh lớn hơn vật? A. Gương cầu lồi. B. Gương cầu lõm. C. Gương phẳng. D. Gương phẳng và gương cầu lồi. Câu 3: Nguồn sáng là: A. vật tự nó phát ra ánh sáng gọi là nguồn sáng. B. có thể là một vật bất kì. C. có thể là một viên đá. D. có thể là một thanh củi khô. Câu 4: Ta nhìn thấy một vật khi: A. có ánh sáng từ mắt ta chiếu vào B. có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta . C. vật đó là nguồn phát ra ánh sáng . D. vật đó đặt trong vùng có ánh sáng . Câu 5: Trong các hình vẽ dưới đây biết IR là tia phản xạ, hình vẽ nào biểu diễn đúng tia phản xạ của ánh sáng? S n S n R S n S R R I I A . n I I B. C . R D . Câu 6: Chiếu một tia sáng tới một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 600. Góc tới có giá trị là: A. 100 B. 200 C. 300 D. 400 Câu 7: Nhật thực toàn phần quan sát được ở chỗ có bóng tối của: A. Trái Đất trên Mặt Trời C. Mặt Trời trên Trái Đất B. Trái Đất trên Mặt Trăng D. Mặt Trăng trên Trái Đất Câu 8: Ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm sẽ : A. nhỏ hơn vật B. bằng vật C. lớn hơn vật D. bằng nửa vật. Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng trong các phát biểu sau? A. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật. B. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật. C. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. D. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
  4. 4. Câu 10 : Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường nào? A. Theo nhiều đường khác nhau B. Theo đường thẳng C. Theo đường cong D. Theo đường gấp khúc Câu 11: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu dưới đây nói về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng? A. Ảnh ảo bé hơn vật và ở gần gương hơn vật. B. Ảnh ảo bằng vật và cách gương một khoảng bẳng khoảng cách từ vật đến gương. C. Ảnh hứng được trên màn và lớn bằng vật. D. Ảnh không hứng được trên màn và bé hơn vật. Câu 12: Hiện tượng nguyệt thực sảy ra khi: A. Mặt Trăng nằm trong vùng bóng tối của Trái Đất. B. Mặt Trời nằm trong vùng bóng tối của Mặt Trăng. C. Mặt Trăng nằm trong vùng bóng tối của Mặt Trời. D. Trái Đất nằm trong vùng bóng tối của Mặt Trời. B. Tự luận (7.0 điểm) Câu 1: (1.5 đ) Nêu nội dung của định luật phản xạ ánh sáng ?. Nêu ví dụ về hiện tượng phản xạ ánh sáng? Câu 2: (1.5 đ) Dựa vào tính chất ảnh tạo bởi gương phẳng, hãy vẽ ảnh của điểm sáng S và vật sáng AB đặt trước gương phẳng? A B S a) b) Câu 3: (2.0 đ) Nêu đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng? Câu 4: (2.0đ) Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh gì ? S Ở những chỗ đường gấp khúc có vật cản che khuất, người ta thường đặt một gương cầu lồi lớn. Gương đó giúp ích gì cho người lái xe ? Tại sao không đặt một gương phẳng cùng kích thước ? Bài làm: …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………
  5. 5. S V. Đáp án và biểu điểm: A. Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm) CÂU HỎI 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐÁP ÁN A B A B C C D C C B B A B. Tự luận (7.0 điểm) CÂU HỎI Câu 1 (1,5đ) ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Nội dung của định luật phản xạ ánh sáng : - Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường pháp tuyến tại điểm tới. - Góc phản xạ bằng góc tới. (i = i’) (ví dụ HS tự lấy) 0.5 điểm 0.5 điểm (Lấy được ví dụ đạt 0.5 điểm) Vẽ đúng ảnh trong mỗi trường hợp cho 0.75 điểm S Câu 2 (1,5đ) Câu 3 (2,0đ) Câu 4 (2,5đ) VI. Nhận xét: S ' A A' B' *Đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng - Ảnh không hứng được trên màn chắn gọi là ảnh ảo. - Độ lớn ảnh bằng độ lớn của vật. - Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương bằng khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương. - Các tia sáng từ điểm S tới gương phẳng cho tia phản xạ có đường kéo dài đi qua ảnh ảo S’. - Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo, nhỏ hơn vật - Đặt gương cầu lồi lớn như vậy giúp cho người lái xe nhìn thấy trong gương xe cộ và người bị các vật cản ở bên đường che khuất, tránh được tai nạn. - Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn rất nhiều so với gương phẳng cùng kích thước. 1.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 1.0 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm
  6. 6. S V. Đáp án và biểu điểm: A. Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm) CÂU HỎI 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐÁP ÁN A B A B C C D C C B B A B. Tự luận (7.0 điểm) CÂU HỎI Câu 1 (1,5đ) ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Nội dung của định luật phản xạ ánh sáng : - Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường pháp tuyến tại điểm tới. - Góc phản xạ bằng góc tới. (i = i’) (ví dụ HS tự lấy) 0.5 điểm 0.5 điểm (Lấy được ví dụ đạt 0.5 điểm) Vẽ đúng ảnh trong mỗi trường hợp cho 0.75 điểm S Câu 2 (1,5đ) Câu 3 (2,0đ) Câu 4 (2,5đ) VI. Nhận xét: S ' A A' B' *Đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng - Ảnh không hứng được trên màn chắn gọi là ảnh ảo. - Độ lớn ảnh bằng độ lớn của vật. - Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương bằng khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương. - Các tia sáng từ điểm S tới gương phẳng cho tia phản xạ có đường kéo dài đi qua ảnh ảo S’. - Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo, nhỏ hơn vật - Đặt gương cầu lồi lớn như vậy giúp cho người lái xe nhìn thấy trong gương xe cộ và người bị các vật cản ở bên đường che khuất, tránh được tai nạn. - Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn rất nhiều so với gương phẳng cùng kích thước. 1.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 1.0 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

×