Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
Thế mạnh của Vietinbank <ul><li>Hiểu biết sâu về khách hàng và có cơ sở kháchhàng lớn </li></ul><ul><li>Nguồn huy động lớn...
Các lĩnh vực kinh doanh trọng yếu và danh mục sản phẩm Danh mục sản phẩm Các lĩnh vực kinh doanh trọng yếu Lĩnh vực ngân h...
Cấu trúc Tập đoàn Trụ sở chính Sở Giao dịch Các chi nhánh Các văn phòng đại diện Các đơn vị phi lợi nhuận Các công ty con ...
Cấu trúc sở hữu Sự hỗ trợ của các cổ đông lớn Cổ đông Support  Chính phủ Việt Nam IFC <ul><li>IFC đã ký kết Thỏa thuận hợp...
Sứ mệnh doanh nghiệp và các mục tiêu chiến lược <ul><ul><li>Tiếp tục mở rộng hoạt động kinh doanh theo chiều dọc và chiều ...
Các mục tiêu chiến lược <ul><li>Tài sản & Vốn </li></ul><ul><ul><li>Tỷ lệ tăng trưởng tổng tài sản  bình quân hàng năm đạt...
Các kế hoạch và Kỳ vọng tương lai Kế hoạch phát triển năm 2011 và xa hơn nữa: Source: Company Data Thực hiện Tầm nhìn đến ...
Những nét nổi bật Kết quả hoạt động Source: Company Data Mục tiêu 2011 Kết quả ước tính năm 2011 Kết quả 6 tháng đầu năm 2...
Các hệ số của Vietinbank tăng trưởng ổn định Tăng trưởng Tài sản và Dư nợ Thu nhập lãi ròng và lãi biên (*) Tỷ VND Source:...
Thu nhập từ phí và hoa hồng đóng góp cho sự tăng trưởng lợi nhuận  Thu nhập thuần từ phí và hoa hồng VND bn Phân tách nguồ...
Ngân hàng đã quản lý tốt chi phí hoạt động…  Tỷ lệ Chi phí/Thu nhập Thống kê chi tiết Chi phí hoạt động Source: Company Da...
…dẫn tới kết quả lợi nhuận tốt Các mức ROAA và ROAE lành mạnh Tỷ VND Source:  Company Data Thiết kế hoạt động được chú trọ...
Danh mục cho vay đa dạng Danh mục cho vay theo ngành Source: Company Data Ngành nghề khác*:  Nông nghiệp và lâm nghiệp, ki...
Danh mục cho vay đa dạng Danh mục cho vay theo đối tượng vay Source: Company Data Danh mục cho vay theo chủ thể kinh doanh...
Chất lượng tài sản lành mạnh thể hiện ở Tỷ lệ nợ xấu thấp Nhóm nợ 30/09/ 2011 2010 2009 2008 Giá trị (Tỷ VND) % Giá trị (T...
Tỷ lệ nợ xấu – So với trung bình ngành Source:SBV, VietinBank Tỷ lệ nợ xấu thấp hơn nhiều so với trung bình ngành
Chất lượng tài sản được cải thiện Chi phí tín dụng ở mức trung bình Tỷ lệ hoàn nhập dự phòng Đang đi đúng hướng tới các mụ...
Tỷ lệ Tổng dư nợ/Tổng Tiền gửi Những khoan vay và ứng trước với nguồn huy động giá rẻ với tỷ lệ trung bình của cho vay/huy...
Tăng trưởng Nguồn vốn huy động ổn định Tỷ VND Tiền gửi của khách hàng và các TCTD  (Tỷ VND) Theo nguồn Vòng trong: Tại thờ...
Phân loại Tiền gửi khách hàng  Theo loại tiền gửi By Customers Vòng trong: Tổng tiền gửi năm 2010: 205,918 tỷ VND Vòng ngo...
Vốn Source: Company Data Hệ số an toàn vốn (CAR) Tài sản lấy điều chỉnh theo rủi ro (RWA) (VND Bn) <ul><ul><ul><li>Ngân hà...
Lịch sử quá trình tăng vốn 2010 2011 <ul><li>Chi trả cổ tức và tăng vốn thông qua việc phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Introduction

1,678 views

Published on

Giới thiệu VietinBank

Published in: Economy & Finance
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Introduction

  1. 1. Thế mạnh của Vietinbank <ul><li>Hiểu biết sâu về khách hàng và có cơ sở kháchhàng lớn </li></ul><ul><li>Nguồn huy động lớn và ngày càng tăng </li></ul><ul><li>Cơ sở khách hàng cho vay lớn </li></ul>Cơ sở khách hàng 1 5 Được sự hỗ trợ mạnh mẽ của các cổ đông chính phủ và IFC. Tại thời điểm 30/9/2011, chính phủ, thông qua NHNN Việt Nam, là cổ đông đa số của ngân hàng với tỷ lệ nắm giữ 80,3%. Ngoài ra, trong năm 2010, Công ty Tài chính quốc tế (“IFC”) đã mua 10% cổ phần của Ngân hàng. Hỗ trợ của cổ đông <ul><li>Là ngân hàng lớn thứ 2 Việt Nam về mạng lưới </li></ul><ul><li>Mạng lưới phân phối các sản phẩm dịch vụ rộng khớp với các điểm giao dịch đặt tại các vị trí trung tâm và thuận lợi. </li></ul><ul><li>Duy trì trên 1.500 máy ATM và là thành viên của 3 mạng lưới thẻ cho phép khách hàng dễ dàng tiếp cận với hệ thống máy ATM của Vietinbank trên khắp Việt Nam. </li></ul>Mạng lưới 4 <ul><li>Đội ngũ quản lý giàu kinh nghiệm với hơn 24 năm kinh nghiệm trung bình trong lĩnh vực ngân hàng </li></ul><ul><li>Kinh nghiệm đa dạng và lâu năm của đội ngũ quản lý cho phép Ngân hàng có được những quan điểm bao quát, rộng mở trong quá trình hoạch định chiến lược và ra quyết định hoạt động. </li></ul><ul><li>Đội ngũ nhân ivên trẻ, năng động, nhiệt tình, có năng lực và được đào tạo bài bản </li></ul>Nguồn nhân lực 6 <ul><li>Tập trung đầu tư hiện đại hóa ngân hàng, sử dụng phần mềm trong quản lý ngân hàng </li></ul><ul><li>Hệ thống quản lý phù hợp với tiêu chuẩn quản lý ngân hàng hiện đại </li></ul><ul><li>Mô hình vận hành và quản lý hiện đại, an toàn và chuyên nghiệp </li></ul>Công nghệ và quản lý 7 <ul><li>Danh mục các sản phẩm và dịch vụ đa dạng cho phép Vietinbank đáp ứng được đầy đủ các nhu cầu sử dụng dịch vụ ngân hàng của khách hàng </li></ul><ul><li>Các sản phẩm dịch vụ đa dạng và được cải tiến thường xuyên </li></ul>Sản phẩm và dịch vụ 8 <ul><li>Ngân hàng lớn thứ 2 Việt Nam xét về quy mô tổng tài sản. 56% tài sản bắt nguồn từ các nguồn tiền gửi với chi phí thấp của khách hàng. </li></ul><ul><li>Lớn nhất Việt Nam về quy mô tiền gửi trong khối các NH TMCP Cổ phần. </li></ul>Nền tảng tài chính 2
  2. 2. Các lĩnh vực kinh doanh trọng yếu và danh mục sản phẩm Danh mục sản phẩm Các lĩnh vực kinh doanh trọng yếu Lĩnh vực ngân hàng cho doanh nghiệp và định chế tài chính Lĩnh vực Ngân hàng dành cho doanh nghiệp SME Lĩnh vực ngân hàng bán lẻ Lĩnh vực ngân hàng quốc tế <ul><li>Cung cấp hạn mức tín dụng, cho vay hợp vốn và cho vay dự án </li></ul><ul><li>Cho vay doanh nghiệp lớn chiếm 45% tổng dư nợ vào ngày 30/6/2011 </li></ul><ul><li>Tham gia thị trường liên ngân hàng và kinh doanh giấy từ có giá </li></ul><ul><li>Là ngân hàng đáng tin cậy và đi đầu dành cho các khách hàng SME </li></ul><ul><li>Cho vay SME chiếm 35% tổng dư nợ vào 30/6/2011 </li></ul><ul><li>Cung cấp nhiều sản phẩm cho vay, bao gồm cho vay kinh doanh và cho vay tiêu dùng </li></ul><ul><li>1,093 chi nhánh, phòn giao dịch và quỹ tích kiệm </li></ul><ul><li>Tài trợ thương mại, thanh toán quốc tế và các dịch vụ chuyển tiền kiều hối </li></ul>Dịch vụ thẻ Thanh toán xuất – nhập khẩu Sản phẩm phái sinh Kiều hối Ngoại hối Bảo lãnh Chứng khoán Các sản phẩm khác <ul><li>Các loại thẻ VietinBank và các loại thẻ tín dụng quốc tế </li></ul><ul><li>Xác nhận, chiết khấu, thanh toán L/C xuất nhập khẩu </li></ul><ul><li>Xử lý chứng từ, phát hành bảo lãnh bảo lãnh nhận hàng </li></ul><ul><li>Giao ngay, kỳ hạn, hoán đổi và quyền chọn </li></ul><ul><li>Chuyển tiền nhanh thông qua các công ty chuyển tiền </li></ul><ul><li>Giao ngay, kỳ hạn, hoán đổi và quyền chọn </li></ul><ul><li>Thị trường liên ngân hàng </li></ul><ul><li>Bảo lãnh cho vay vốn, bảo lãnh trả trước, bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh thanh toán, thuế/hải quan, bảo lãnh bảo hành </li></ul><ul><li>Dịch vụ môi giới, lưu ký, phân tích đầu tư chứng khoán… </li></ul><ul><li>Chuyển tiền, thuê tài chính, bảo hiểm, tiền gửi cá nhân và doanh nghiệp </li></ul>
  3. 3. Cấu trúc Tập đoàn Trụ sở chính Sở Giao dịch Các chi nhánh Các văn phòng đại diện Các đơn vị phi lợi nhuận Các công ty con và Công ty liên kết Phòng Giao dịch Điểm Tiết kiệm Công ty cho thuê tài chính VietinBank Điểm giao dịch Công ty chứng khoán VietinBank Công ty TNHH quản lý nợ và khai thác tài sản NHCT Công ty TNHH Bảo ngân Vietinbank Công ty TNHH Kinh doanh vàng bạc đá quý Vietinbank Công ty quản lý quỹ VietinBank Cho thuê tài chính Quản lý tài sản Bảo hiểm phi nhân thọ Chế tác, thiết kế và kinh doanh vàng, bạc đá quý Quản lý quỹ Tài chính ngân hàng Công ty liên doanh bảo hiểm nhân thọ Vietinbank-Aviva Chứng khaón Ngân hàng liên doanh Indovina Bảo hiểm nhân thọ 1 2 3 4 5 6 8 7
  4. 4. Cấu trúc sở hữu Sự hỗ trợ của các cổ đông lớn Cổ đông Support Chính phủ Việt Nam IFC <ul><li>IFC đã ký kết Thỏa thuận hợp tác với Vietinbank ngày 25/01/2011. Theo thỏa thuận này, IFC sẽ hỗ trợ kỹ thuật cho Vietinbank trong các lĩnh vực sau: </li></ul><ul><ul><li>Quản lý rủi ro: Nâng cao năng lực quản trị rủi ro của Vieitnbank bao gồm rủi ro tín dụng, rủi ro thị trường và rủi ro tác nghiệp </li></ul></ul><ul><ul><li>Các dịch vụ dành cho khách hàng SMEs: Cải tiến các quy trình sản phẩm dành riêng cho khách hàng SMEs đầu tư vào lĩnh vực hiệu quả năng lượng: Hỗ trợ Vietinbank giới thiệu và phát triển các sản phẩm tài trợ mới cho các dự án đầu tư vào lĩnh vực hiệu quả năng lượng. </li></ul></ul><ul><ul><li>CNTT: Cải tiến hệ thống CNTT của Vietinbank </li></ul></ul>Source: Company Data Tại 30/09/2011 Tỷ lệ nắm giữ của các cổ đông lớn <ul><li>Hiện tỷ lệ sở hữu của nhà nước tại Vietinbank là 80% và tỷ lệ này sẽ không bao giờ giảm xuống dưới 51% </li></ul><ul><li>Đa số thành viên của HĐQT là do Chính phủ chỉ định </li></ul>
  5. 5. Sứ mệnh doanh nghiệp và các mục tiêu chiến lược <ul><ul><li>Tiếp tục mở rộng hoạt động kinh doanh theo chiều dọc và chiều ngang để mở rộng thị phần </li></ul></ul>1 <ul><ul><li>Nâng cao chất lượng dịch vụ để đảm bảo hiệu quả trong khi vẫn quản lý tốt rủi ro </li></ul></ul>2 <ul><ul><li>Củng cố năng lực tài chính và sự minh bạch </li></ul></ul>3 4 <ul><ul><li>Nâng cao quản trị doanh nghiệp và quản trị rủi ro, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế </li></ul></ul><ul><ul><li>Đẩy mạnh hiện đại hóa ngân hàng </li></ul></ul>5 <ul><ul><li>Trở thành tập đoàn tài chính hàng đầu và doanh nghiệp chủ chốt tại Việt Nam </li></ul></ul>6 <ul><ul><li>Tối đa hóa lợi ích cổ đông </li></ul></ul>7 Sứ mệnh Trở thành Tập đoàn tài chính ngân hàng hiện đại, hiệu quả hàng đầu trong nước và Quốc tế. Với triết lý kinh doanh: An toàn, hiệu quả, bền vững và chuẩn mực quốc tế, tập trung vào hoạt động ngân hàng thương mại, ngân hàng đầu tư và các hoạt động khác Các mục tiêu chiến lược tổng quát
  6. 6. Các mục tiêu chiến lược <ul><li>Tài sản & Vốn </li></ul><ul><ul><li>Tỷ lệ tăng trưởng tổng tài sản bình quân hàng năm đạt từ 25 - 30 % </li></ul></ul><ul><ul><li>Đẩy nhanh quá trình sau cổ phần hóa để tăng vốn của các cổ đông </li></ul></ul><ul><ul><li>Đa dạng hóa chủ sở hữu trong khi vẫn giữ tỷ lệ nắm giữa của Chính phủ ít nhất là 51% </li></ul></ul><ul><ul><li>Tăng nền tảng tài chính để đẩy mạnh sức mạnh tài chính (CAR >=10%, ROE: 20-25%; ROA: 1.5-2.0%) </li></ul></ul><ul><li>Tổ chức và quan lý </li></ul><ul><ul><li>Quản lý bộ máy ngân hàng với một hệ thống cấp bậc hợp lý và rõ ràng; </li></ul></ul><ul><ul><li>Chuẩn hóa các quy trình và chính sách nội bộ tại mỗi phòng ban </li></ul></ul><ul><ul><li>Thành lập và phát triển và các công ty con </li></ul></ul><ul><ul><li>Mở rộng mạng lưới kinh doanh cả trong nước và quốc tế </li></ul></ul><ul><ul><li>Phát triển mạnh mẽ hệ thống ngân hàng bán lẻ </li></ul></ul><ul><ul><li>Tập trung vào quản lý rủi ro, duy trì tỷ lệ nợ xấu <=3.0% </li></ul></ul><ul><li>Công nghệ </li></ul><ul><ul><li>Xây dựng hệ thống công nghệ thông tin đồng bộ, hiện đại và an toàn, một hệ thống có tính tích hợp cao, ổn định và tập trung hóa. </li></ul></ul><ul><li>Nhân sự </li></ul><ul><ul><li>Tiêu chuẩn hóa nguồn nhân lực, củng cố đào tạo và nâng cao năng lực của nhân viên; thực hiện tất cả các biện pháp để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực </li></ul></ul><ul><ul><li>Cải tiến và điều chỉnh cơ chế tuyển dụng và lương thưởng </li></ul></ul><ul><ul><li>Hoàn toàn tuân thủ Văn hóa doanh nghiệp và các quy định Lao động nội bộ </li></ul></ul><ul><li>Tín dụng và đầu tư </li></ul><ul><ul><li>Hoạt động Tín dụng vẫn là hoạt động kinh doanh chủ chốt và mang tính cạnh tranh trên thị trường </li></ul></ul><ul><ul><li>Điều chỉnh cơ cấu tín dụng hợp lý, phù hợp với các thế mạnh của Vietinbank. </li></ul></ul><ul><ul><li>Tăng cường chất lượng quản trị rủi ro tín dụng, đảm bảo tỷ lệ nợ xấu NPL dưới 3% </li></ul></ul><ul><ul><li>Đa dạng hóa các hoạt động tín dụng và đầu tư trên thị trường tài chính, duy trì vị thế của một ngân hàng tạo lập thị trường và tăng cường thu hút vốn và hiệu quả quản trị thanh khoản </li></ul></ul><ul><li>Sản phẩm và Dịch vụ </li></ul><ul><ul><li>Mở rộng cơ sở khách hàng và sản phẩm </li></ul></ul><ul><ul><li>Phát triển các sản phẩm, dịch vụ phi ngân hàng để nâng tỷ trọng của thu nhập phi lãi suất trong tổng thu nhập lên 30-40% </li></ul></ul><ul><ul><li>Sử dụng công nghệ hiện tại làm nền tảng cho quá trình phát triển các dịch vụ lấy khách hàng là trọng tâm. </li></ul></ul><ul><ul><li>Định vụ như là một ngân hàng đa năng, cung cấp đầy đủ các sản phẩm dịch vụ ngân hàng </li></ul></ul>4 6 5 2 3 1 <ul><li>Các mục tiêu khác </li></ul><ul><li>Đẩy mạnh hoạt động Marketing và quan hệ công chúng (PR) </li></ul><ul><li>Tăng cường trách nhiệm xã hội và các dịch vụ cộng đồng </li></ul>7
  7. 7. Các kế hoạch và Kỳ vọng tương lai Kế hoạch phát triển năm 2011 và xa hơn nữa: Source: Company Data Thực hiện Tầm nhìn đến năm 2015: Trở thành tập đoàn tài chính ngân hàng hiện đại, hiệu quả và chủ lực của nền kinh tế 4 Tăng vốn để đảm bảo an toàn hoạt động 2 Đầu tư công nghệ ngân hàng hiện đại, tiêu chuẩn hóa quản trị, các sản phẩm và dịch vụ, quy trình và từ ng bước hội nhập vào hệ thống tài chính toàn cầu để nâng cao thương hiệu Vietinbank trong cả thị trường nội địa và quốc tế. 3 Tiếp tục đẩy nhanh quá trình sau cổ phần hóa, tăng cường tính cạnh tranh và hội nhập 1
  8. 8. Những nét nổi bật Kết quả hoạt động Source: Company Data Mục tiêu 2011 Kết quả ước tính năm 2011 Kết quả 6 tháng đầu năm 2011 Kết quả năm 2010 Tổng Tài sản (tỷ đồng) 441,000 395,852 367,712 Vốn điều lệ (tỷ đồng) 20,000 – 25,000 16,858 15,172 Tổng nguồn vốn huy động (tỷ đồng) 408,000 336,414 339,699 Tỷ lệ tăng trưởng vốn huy động (tỷ đồng) 20% 54% Tổng dư nợ (tỷ đồng) 419,000 263,267 234,204 Tỷ lệ Tăng trưởng Tổng dư nợ 20% 43.5% Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng) 5,100 3,894 4,598 Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng) 4,000 2,919 3,414 ROE 16% – 18% 17,45% 22.1% ROA 1.2% 1,12% 1.50% Tỷ lệ nợ xấu <3.0% 1,71% 0.66% CAR >9% 10,41% 8.02%
  9. 9. Các hệ số của Vietinbank tăng trưởng ổn định Tăng trưởng Tài sản và Dư nợ Thu nhập lãi ròng và lãi biên (*) Tỷ VND Source: Company Data (*) Net Interest Margin calculated as Net Interest Income / Earning Assets. Earning Assets calculated as Balances with the SBV + Placements with and loans to other banks+ Loans & Advances to customers + Investment securities – held to maturity 30-Dec-11 Figures are estimates only Tỷ VND Tài sản, dư nợ và huy động đều tăng mạnh đã làm cho lãi biên tăng lên
  10. 10. Thu nhập từ phí và hoa hồng đóng góp cho sự tăng trưởng lợi nhuận Thu nhập thuần từ phí và hoa hồng VND bn Phân tách nguồn thu nhập từ phí và hoa hồng Source: Company Data Sự đóng góp ngày càng tăng của thu thập từ phí góp phần ổn định mức độ tăng trưởng lợi nhuận
  11. 11. Ngân hàng đã quản lý tốt chi phí hoạt động… Tỷ lệ Chi phí/Thu nhập Thống kê chi tiết Chi phí hoạt động Source: Company Data VND bn
  12. 12. …dẫn tới kết quả lợi nhuận tốt Các mức ROAA và ROAE lành mạnh Tỷ VND Source: Company Data Thiết kế hoạt động được chú trọng dẫn đến lợi nhuận tăng trưởng hiệu quả Xu hướng lợi nhuận
  13. 13. Danh mục cho vay đa dạng Danh mục cho vay theo ngành Source: Company Data Ngành nghề khác*: Nông nghiệp và lâm nghiệp, kinh doanh và dịch vụ tư vấn, trung gian tài chính, chăm sóc y tế công tác xã hội, nuôi trồng thủy sản, Giáo dục và đào tạo khác, Khoa học và công nghệ, văn hóa, giải trí, các hoạt động thể thao, quản lý nhà nước, an ninh và quốc phòng, đảng công đoàn& đảm bảo xã hội, tổ chức quốc tế và các cơ quan Vòng trong: Tổng dư nợ đến ngày 31/12/2010: 234.204 tỷ VND Vòng ngoài: Tổng dư nợ đến ngày 30/09/2011: 273,304 tỷ VND Vòng trong: Tổng dư nợ đến ngày 31/12/2010: 234.204 tỷ VND Vòng ngoài: Tổng dư nợ đến ngày 30/09/2011: 273,304 tỷ VND
  14. 14. Danh mục cho vay đa dạng Danh mục cho vay theo đối tượng vay Source: Company Data Danh mục cho vay theo chủ thể kinh doanh Other corporate loans*: Provincial state-owned enterprises, Foreign invested enterprises, Co-operatives and Partnership companies Vòng trong: Tổng dư nợ đến ngày 31/12/2010: 234.204 tỷ VND Vòng ngoài: Tổng dư nợ đến ngày 30/09/2011: 273,304 tỷ VND Vòng trong: Tổng dư nợ đến ngày 31/12/2010: 234.204 tỷ VND Vòng ngoài: Tổng dư nợ đến ngày 30/09/2011: 273,304 tỷ VND
  15. 15. Chất lượng tài sản lành mạnh thể hiện ở Tỷ lệ nợ xấu thấp Nhóm nợ 30/09/ 2011 2010 2009 2008 Giá trị (Tỷ VND) % Giá trị (Tỷ VND) % Giá trị (Tỷ VND) % Giá trị (Tỷ VND) % Nhóm 1 Nợ đủ tiêu chuẩn 265,659 97.20 230,267 98.32 160,510 98.37 114,596 94.90 Nhóm 2 Nợ cần chú ý 3,714 1.36 2,399 1.02 1,660 1.02 3,968 3.29 Nhóm 3 Nợ dưới tiêu chuẩn 1,408 0.52 925 0.39 230 0.14 847 0.70 Nhóm 4 Nợ nghi ngờ 825 0.30 411 0.18 333 0.20 803 0.67 Nhóm 5 Nợ có khả năng mất vốn 1,698 0.62 203 0.09 437 0.27 537 0.44 Tổng cộng 273,304 100.00 234,205 100.00 163,170 100.00 120,751 100.00
  16. 16. Tỷ lệ nợ xấu – So với trung bình ngành Source:SBV, VietinBank Tỷ lệ nợ xấu thấp hơn nhiều so với trung bình ngành
  17. 17. Chất lượng tài sản được cải thiện Chi phí tín dụng ở mức trung bình Tỷ lệ hoàn nhập dự phòng Đang đi đúng hướng tới các mục tiêu
  18. 18. Tỷ lệ Tổng dư nợ/Tổng Tiền gửi Những khoan vay và ứng trước với nguồn huy động giá rẻ với tỷ lệ trung bình của cho vay/huy động là 110.81% Tỷ lệ cho vay/huy động lành mạnh Tỷ VND Source: Company Data
  19. 19. Tăng trưởng Nguồn vốn huy động ổn định Tỷ VND Tiền gửi của khách hàng và các TCTD (Tỷ VND) Theo nguồn Vòng trong: Tại thời điểm 30/06/2010: 318,805 tỷ VND Vòng ngoài: Tại thời điểm 30/09/2011: 354,513 tỷ VND 130,458 163,386 241,014 117,686 240,049 176,014 Source: Company Data 264,829
  20. 20. Phân loại Tiền gửi khách hàng Theo loại tiền gửi By Customers Vòng trong: Tổng tiền gửi năm 2010: 205,918 tỷ VND Vòng ngoài: Tổng tiền gửi tại 30/09/2011: 223,403 tỷ VND Source: Company Data Vòng trong: Tổng tiền gửi năm 2010: 205,918 tỷ VND Vòng ngoài: Tổng tiền gửi tại 30/09/2011: 223,403 tỷ VND
  21. 21. Vốn Source: Company Data Hệ số an toàn vốn (CAR) Tài sản lấy điều chỉnh theo rủi ro (RWA) (VND Bn) <ul><ul><ul><li>Ngân hàng đã hỗ trợ sự tăng trưởng của Tài sản điều chỉnh theo rủi ro bằng đầy đủ cơ sở vốn </li></ul></ul></ul>
  22. 22. Lịch sử quá trình tăng vốn 2010 2011 <ul><li>Chi trả cổ tức và tăng vốn thông qua việc phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu </li></ul><ul><ul><li>Loại cổ phiếu: cổ phiếu phổ thông </li></ul></ul><ul><ul><li>Chi trả cổ tức với tỷ lệ chi trả là 6,83% dựa trên giá trị mệnh giá (cho nửa năm 2009), tổng vốn tăng thêm là 768 tỷ đồng </li></ul></ul><ul><ul><li>Cổ phiếu chào thêm với tỷ lệ 28% (nghĩa là với 100 cổ phiếu hiện hữu được quyền mua thêm 28 cổ phiếu với giá mệnh giá), tổng vốn tăn thêm là 3.151 tỷ đồng </li></ul></ul><ul><ul><li>Kết quả: Tổng số cổ phiếu tăng thêm 392 triệu cổ phiếu, tương đương với 3.919 tỷ đồng </li></ul></ul><ul><ul><li>Tổng vốn điều lệ sau các hoạt động tăng vốn: 15.172 tỷ đồng </li></ul></ul><ul><li>Năm 2011: Phát hành thêm 10% vốn điều lệ cho Tổ chức Tài chính quốc tế (IFC) và Quỹ cấp vốn IFC, vay 125 triệu USD vốn cấp 2 từ IFC, cụ thể: </li></ul><ul><li>Loại cổ phiếu: cổ phiếu thông thường </li></ul><ul><li>Số lượng cổ phiếu phát hành: 168.581.013 cổ phiếu </li></ul><ul><li>Giá: 21.000 VND/cổ phiếu </li></ul><ul><li>Giá trị phát hành (theo mệnh giá): 1.686 tỷ VND </li></ul><ul><li>Giá trị phát hành (nhận được từ IFC): 3.540 tỷ VND </li></ul><ul><li>Tổng vốn điều lệ sau khi phát hành: 16.858 tỷ VND </li></ul><ul><li>Vay 125 triệu USD, thời hạn 10 năm, đáp ứng được yêu cầu của NHNN Việt Nam về Vốn cấp 2 </li></ul><ul><li>Trong những năm gần đây, kế hoạch tăng vốn của Vietinbank chủ yếu dựa trên tăng vốn cấp 1 từ nguồn vốn chủ sở hữu. Trong tương lai, kế hoạch tăng vốn của Vietinbank sẽ dựa trên các nguyên tắc dưới đây: </li></ul><ul><li>Cải tiến quy trình tăng vốn của các cổ đông nhằm đáp ứng yêu cầu kế hoạch tăng trưởng trong tương lai </li></ul><ul><li>Tuân thủ các yêu cầu về tỷ lệ an toàn vốn bắt buộc của NHNN Việt Nam và các cam kết với các đối tác khác, hướng tới các yêu cầu của Basels về vốn điều lệ. </li></ul><ul><li>Đa dạng hóa cấu trúc sở hữu vốn điều lệ, áp dụng với cả Vốn cấp 1 và Vốn cấp 2 thông qua việc phát hành các công cụ tài chính như cổ phiếu, trái phiếu, dự trữ thứ cấp, trái phiếu chuyển đổi, trong đó kế hoạch tăng vốn cấp 2 được ưu tiên hơn. </li></ul>

×