Successfully reported this slideshow.

Phu Luc

819 views

Published on

Published in: Education, Sports
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Phu Luc

  1. 1. PHỤ LỤC 1 Kiểm định tuổi của chủ hộ Mann-Whitney Test Tuôỉ chủ hộ Mann-Whitney U 3441.500 Wilcoxon W 4617.500 Z -.459 Asymp. Sig. (2-tailed) .646 2 Kiểm định về giới tính của chủ hộ 3 Mức độ tiếp cận thông tin thông qua đọc báo Asymp. Sig. Asymp. Sig. Chi-Square Tests Value df Chi-Square Tests Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square .773(b) 1 .379 Pearson Chi-Square .421(a) 2 .810 Continuity .379 1 .538 Likelihood Ratio .467 2 .792 Correction(a) Linear-by-Linear Likelihood Ratio .733 1 .392 .392 1 .531 Association 5 Trình độ học vấn của vợ/chồng chủ hộ 4 Trình độ học vấn của chủ hộ trang 41 Asymp. Sig. Asymp. Sig. Chi-Square Tests Value df Chi-Square Tests Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square 6.165(a) 4 .187 Pearson Chi-Square 11,485 (a) 9 . 043 Likelihood Ratio 7.425 4 .115 Likelihood Ratio 8.109 9 .523 Linear-by-Linear Linear-by-Linear 1.620 1 .203 4.301 1 .038 Association Association
  2. 2. 6. Nghề nghiệp của chủ hộ Nông nghiệp Lâm Nghiệp Asymp. Sig. Asymp. Sig. Chi-Square Tests Value df Chi-Square Tests Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square .322(b) 1 .571 Pearson Chi-Square 1.369(b) 1 .242 Continuity Continuity .000 1 1.000 .520 1 .471 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio .557 1 .456 Likelihood Ratio 1.211 1 .271 Làm công ăn lương Công việc không thường xuyên Asymp. Sig. Asymp. Sig. Chi-Square Tests Value df Chi-Square Tests Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square 2.668(b) 1 .102 Pearson Chi-Square .730(b) 1 .393 Continuity Continuity 1.470 1 .225 .001 1 .980 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio 4.549 1 .033 Likelihood Ratio .624 1 .429 Làm nghề tự do Các công việc khác Asymp. Sig. Asymp. Sig. Chi-Square Tests Value df Chi-Square Tests Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square 8.327(b) 1 .004 Pearson Chi-Square 2.322(b) 1 .128
  3. 3. Continuity Continuity 6.901 1 .009 1.155 1 .282 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio 13.712 1 .000 Likelihood Ratio 3.968 1 .046 7. Nghề nghiệp của vợ/chồng chủ hộ Nông nghiệp Lâm nghiệp Asymp. Asymp. Sig. Chi-Square Tests Value df Chi-Square Tests Value df Sig. (2- (2-sided) sided) Pearson Chi-Square .065(b) 1 .799 Pearson Chi-Square 6.644(b) 1 .010 Continuity Continuity .000 1 1.000 4.651 1 .031 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio .067 1 .796 Likelihood Ratio 5.524 1 .019 Làm công ăn lương Các công việc khác không thường xuyên Asymp. Sig. Asymp. Sig. Chi-Square Tests Value df Chi-Square Tests Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square 1.306(b) 1 .253 Pearson Chi-Square .322(b) 1 .571 Continuity Continuity .307 1 .580 .000 1 1.000 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio 2.247 1 .134 Likelihood Ratio .557 1 .456
  4. 4. Làm nghề tự do Các công việc khác không thường xuyên Asymp. Sig. Asymp. Sig. Chi-Square Tests Value df Chi-Square Tests Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square 1.980(b) 1 .253 Pearson Chi-Square .647(b) 1 .421 Continuity Continuity .853 1 .580 .000 1 1.000 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio 3.391 1 .134 Likelihood Ratio 1.117 1 .291 8. Nghề nghiệp của các thành viên khác trong hộ Nông nghiệp Lâm nghiệp Asymp. Sig. Asymp. Sig. Chi-Square Tests Value df Chi-Square Tests Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square 27.526(b) 1 .000 Pearson Chi-Square 2.322(b) 1 .128 Continuity Continuity 25.794 1 .000 1.155 1 .282 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio 27.878 1 .000 Likelihood Ratio 3.968 1 .046 Làm công ăn lương Các công việc khác không thường xuyên Chi-Square Tests Value df Asymp. Sig. Chi-Square Tests Value df Asymp. Sig.
  5. 5. (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square 3.094(b) 1 .079 Pearson Chi-Square .322(b) 1 .571 Continuity Continuity 2.235 1 .135 .000 1 1.000 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio 3.707 1 .054 Likelihood Ratio .557 1 .456 9. Thống kê và kiểm định về đất đai của hai nhóm hộ 9.1 Thống kê diện tích đất đai bình quân của hai nhóm hộ Chỉ tiêu DA/ NonDA Mean Std. Deviation Std. Error Mean 1 8096.51 8702.873 710.587 Tổng 0 6893.63 8453.469 1220.153 1 486.80 351.248 28.679 Đất thổ cư 0 560.21 346.315 49.986 1 2061.87 1050.743 85.793 Đất NN 0 1964.17 1116.331 161.129 1 1142.13 5027.754 410.514 Đất rừng TN 0 6071.43 7585.230 2866.947 1 2962.28 6525.580 534.596 Đất rừng trồng 0 4154.00 7808.544 1425.639 1 1310.93 2937.306 239.830 Đất đồi 0 2442.86 2795.038 747.005
  6. 6. 1 152.25 394.103 32.178 Đất Ao hồ 0 646.46 910.155 252.432
  7. 7. 9.2 Kiểm định về đất đai của hai nhóm hộ Đất thổ Nông Đất rừng Rừng Mann-Whitney Test Tổng Đất đồi Ao cư nghiệp TN trồng Mann-Whitney U 2922 3051 3368 3129 3121 2764 3440 Wilcoxon W 4098 14376 4544 4305 14446 3940 4616 Z -1.962 -1.640 -.672 -1.905 -1.478 -2.636 -.573 Asymp. Sig. (2-tailed) .050 .101 .501 .057 .139 .008 .567 Monte Carlo Sig. .050 .099 .501 .062 .141 .010 .563 Sig. (2-tailed) 99% Lower Confidence Bound .044 .091 .488 .055 .132 .007 .550 Interval Upper .055 .107 .514 .068 .150 .012 .576 Bound Monte Carlo Sig. .024 .050 .247 .026 .066 .004 .289 Sig. (1-tailed) 99% Lower Confidence Bound .020 .044 .236 .022 .060 .003 .278 Interval Upper .028 .056 .258 .030 .073 .006 .301 Bound
  8. 8. 10. Thu nhập và các kiểm định 10.1 Thu nhập bình quân Project/non Indicators N Mean Std. Deviation Std. Error Mean Project 1 150 4158.52 3331.527 272.018 Lúa 0 48 2780.31 2165.412 312.550 1 150 3703.54 7271.671 593.729 Chè 0 48 1254.90 3928.198 566.987 1 150 194.56 619.879 50.613 Hoa màu 0 48 562.44 1140.597 164.631 1 150 749.89 2591.664 211.608 Lợn 0 48 1710.79 2509.568 362.225 1 150 252.45 2578.692 210.549 Gà 0 48 198.23 461.738 66.646 1 150 368.60 1442.133 117.750 Trâu,bò 0 48 277.08 903.949 130.474 1 150 1092.43 1729.870 141.243 Rừng 0 48 2050.00 1425.303 205.725 1 150 3673.29 5399.703 440.884 Nghề 0 48 1770.83 3793.834 547.593 Tổng 1 150 14193.28 10225.005 834.868 0 48 10604.58 7238.143 1044.736
  9. 9. 10.2 Kiểm định Mann-Whitney Test Mann-Whitney Lúa Chè Hoa màu Lợn Gà Trâu,bò Rừng Nghề Tổng Mann-Whitney U 2785 2527 2656 2282 3014 3501 1995 2953 2890 Wilcoxon W 3961 3703 13981 13607 4190 14826 13320 4129 4066 Z -2.357 -3.181 -2.879 -3.857 -1.707 -.545 -4.646 -2.082 -2.055 Asymp. Sig. (2-tailed) .018 .001 .004 .000 .088 .586 .000 .037 .040 11. Doanh thu và chi phí từ rừng 11.1Doanh thu và chi phí cho rừng Std. Error DA/ NonDA N Mean Std. Deviation Mean 1 150 1541.12 1526.962 124.676 0 48 2470.42 899.409 129.818 1 150 448.69 784.238 64.033 0 48 420.42 1011.592 146.011 1.1 Các kiểm định Test Statistics(a) Doanhthu Chiphi Mann-Whitney U 1690.000 2466.500 Wilcoxon W 13015.000 3642.500 Z -5.538 -3.350 Asymp. Sig. (2-tailed) .000 .001 12. Sử dụng tài nguyên rừng phân theo nhóm hộ
  10. 10. Nhặt củi trên cây Nhặt củi dưới đất Chi-Square Tests Asymp. Sig. Chi-Square Tests Asymp. Sig. Value df Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square 5.143(b) 1 .023 Pearson Chi-Square 7.999(b) 1 .005 Continuity Continuity 4.400 1 .036 6.728 1 .009 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio 5.373 1 .020 Likelihood Ratio 10.817 1 .001 Trồng chè Chăn nuôi gia súc trong rừng Chi-Square Tests Asymp. Sig. Chi-Square Tests Asymp. Sig. Value Df Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square 4.122(b) 1 .042 Pearson Chi-Square 7.999(b) 1 .005 Continuity Continuity 3.058 1 .080 6.728 1 .009 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio 5.382 1 .020 Likelihood Ratio 10.817 1 .001 Lấy cây thuốc nam Lấy nấm Chi-Square Tests Asymp. Sig. Chi-Square Tests Asymp. Sig. Value Df Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square 13.153(b) 1 .000 Pearson Chi-Square 13.872(b) 1 .000 Continuity Continuity 10.912 1 .001 11.699 1 .001 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio 10.993 1 .001 Likelihood Ratio 11.662 1 .001 Lấy măng Lấy nước từ rừng
  11. 11. Chi-Square Tests Asymp. Sig. Chi-Square Tests Asymp. Sig. Value Df Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square 26.018(b) 1 .000 Pearson Chi-Square 6.336(b) 1 .012 Continuity Continuity 23.396 1 .000 4.967 1 .026 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio 21.939 1 .000 Likelihood Ratio 10.558 1 .001 13. Sự thay đổi thu nhập - cuộc sống của hộ theo đánh giá của người dân Sự thay đổi thu nhập của hộ theo đánh giá của Sự thay đổi cuộc sống của hộ theo đánh giá của người dân người dân Pearson Chi-Square Thu nhập Pearson Chi-Square Thu nhập Tests Tests Chi-square 39.447 Chi-square 20.865 Df 2 Df 2 Sig. .000(*) Sig. .000(*) 13. Sự chuyển dịch kinh tế giữa hai nhóm tham gia dự án và không tham gia dự án.
  12. 12. Nông nghiệp Làm công ăn lương Asymp. Sig. Asymp. Sig. Chi-Square Tests Value df Chi-Square Tests Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square 4.277(b) 1 .039 Pearson Chi-Square .664(b) 1 .415 Continuity Continuity 2.621 1 .105 .388 1 .533 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio 3.595 1 .058 Likelihood Ratio .648 1 .421 Làm nghề tự do Thất nghiệp Asymp. Sig. Asymp. Sig. Chi-Square Tests Value df Chi-Square Tests Value df (2-sided) (2-sided) Pearson Chi-Square .571(b) 1 .450 Pearson Chi-Square 2.985(b) 1 .084 Continuity Continuity .311 1 .577 1.100 1 .294 Correction(a) Correction(a) Likelihood Ratio .589 1 .443 Likelihood Ratio 2.450 1 .118

×