Cd bo tieu chi danh gia portal1

396 views

Published on

Published in: Technology
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
396
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
5
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Cd bo tieu chi danh gia portal1

  1. 1. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CỤC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRUNG TÂM CHÍNH PHỦ ĐIỆN TỬ CHUYÊN ĐỀ: XÂY DỰNG BỘ TIÊU CHÍĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG CỔNG THÔNG TIN ĐIÊN TỬ Tháng 09/2011
  2. 2. Mục lụcI. Giới thiệu chung.................................................................................................................................................................................................................. 4 1) Mục đích ......................................................................................................................................................................................................................... 4 2) Phương pháp xây dựng bộ tiêu chí.................................................................................................................................................................................. 4 3) Tài liệu tham khảo........................................................................................................................................................................................................... 6II. ội dung thông tin............................................................................................................................................................................. 7 1) .............................................................................................................................................................................................................. 7 2) Tính chính xác của thông tin ......................................................................................................................................................................................... 10 3) Thời hạn cập nhật, xử lý và lưu trữ thông tin................................................................................................................................................................ 11III. ..................................................................................................................................................................... 12 1) Hiệu quả đối với cơ quan, tổ chức quản lý cổng thông tin............................................................................................................................................ 12 2) Hiệu quả đối với người dân, doanh nghiệp ................................................................................................................................................................... 14 3) An toàn, bảo mật ........................................................................................................................................................................................................... 16 4) Hoạt động ổn định ......................................................................................................................................................................................................... 17 5) Thỏa mãn người dùng ................................................................................................................................................................................................... 20IV. ......................................................................................................................................................................... 22 1) ..................................................................................................................................................................................................................... 22 2) Hiệu năng hoạt động ..................................................................................................................................................................................................... 23 3) Tính khả dụng ............................................................................................................................................................................................................... 25 4) Tính tin cậy ................................................................................................................................................................................................................... 26 5) Khả năng bảo trì, chuyển đổi ........................................................................................................................................................................................ 28 ịnh nghĩa, thuật ngữ và viết tắt
  3. 3. CPBTTTTUBNDHĐNDNĐCNTT Công nghệ Thông tinTTĐT Thông Tin Điện TửƯDCNTT Ứng dụng Công nghệ thông tinTTCPĐT Trung tâm Chính phủ Điện tửTT – TT Thông tin Truyền thôngITDIAPe-GovPortalDownload
  4. 4. I. Giới thiệu chung 1) Mục đíchCác hệ thống cổng thông tin điện tử đóng một vai trò vô cùng quan trọng trong quá trình phát triển Chính phủ điện tử.Đó là phương tiện trunggian liên lạc giữa Nhà nước và người dân/ doanh nghiệp thông qua mạng Internet. Các Cổng thông tin cũng cung cấp cho người sử dụngnhững thông tin cần thiết trong lĩnh vực hành chính pháp lý cũng như các thông tin liên quan đến kinh tế xã hội của đất nước.Trong vài năm gân đây, thực hiện chủ trương, chỉ đạo của Chính phủ, các cơ quan đầu ngành (các Bộ ngành, các Tỉnh, Thành phố) đã và đangđầu tư xây dựng Cổng thông tin điện tử của đơn vị mình nhằm cung cấp thông tin và dịch vụ công cho người dân. Đến nay hầu hết cácBộ/Ngành, các Tỉnh/Thành phố đều đã có Cổng thông tin/ Trang thông tin điện tử của đơn vị mình, tuy nhiên có một câu hỏi đặt ra là chấtlượng và hiệu quả sử dụng của các hệ thống Cổng thông tin điện tử này đến đâu? Các hệ thống này đã hoạt động một cách tối ưu hay chưa,phương hướng phát triển tiếp như thế nào để nâng cao chất lượng và hiệu quả đạt được?Chúng tôi xây dựng “Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng hệ thống Cổng thông tin điện tử” này với mong muốn giải đáp được phần nào nhữngbăn khoăn trên thông qua việc đánh giá chất lượng và hiệu quả sử dụng cụ thể của từng hệ thống Cổng thông tin điện tử, đồng thời đưa ranhững khuyến nghị nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả mà các hệ thống đó đem lại. 2) Phương pháp xây dựng bộ tiêu chíHệ thống cổng thông tin điện tử sẽ được đánh giá theo các tiêu chí sau:Các tiêu chí đánh giá nội dung thông tin cung cấp trên cổng Đầy đủ thông tin Tính chính xác của thông tin Thời hạn cập nhật, xử lý và lưu trữ thông tinCác tiêu chí đánh giá chất lượng ngoài Hiệu năng hoạt động Tính khả dụng Tính tin cậy
  5. 5. Khả năng bảo trì, chuyển đổiCác tiêu chí đánh giá chất lượng sử dụng Hiệu quả sử dụng o Hiệu quả đối với cơ quan, tổ chức quản lý cổng thông tin o Hiệu quả đối với người dân, doanh nghiệp An toàn, bảo mật Hoạt động ổn định Thỏa mãn người dùngVới mỗi tiêu chí sẽ có 1 bảng gồm nhiều phép đánh giá cho tiêu chí đó, bảng các phép đánh giá gồm các cột sau: Tên phép đánh giá Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng (có thể áp dụng 1 phương pháp hoặc kết hợp nhiều phương pháp để tăng độ chính xác của phép đánh giá) o Kiểm tra: cán bộ đánh giá trực tiếp kiểm tra hệ thống để xác định kết quả phép đánh giá o Kiểm thử  Kiểm thử thủ công: cán bộ đánh giá lập các tình huống kiểm thử giả định, thực hiện các tình huống kiểm thử đó, căn cứ vào kết quả kiểm thử để xác định kết quả phép đánh giá  Kiểm thử tự động: cán bộ đánh giá sử dụng các công cụ tự động hóa quá trình kiểm thử, lập kịch bản cho các tình huống kiểm thử tự động và thực hiện việc kiểm thử tự động, thống kê kết quả thu được, từ đó xác định kết quả phép đánh giá o Khảo sát  Khảo sát bằng phiếu: cán bộ đánh giá gửi phiếu khảo sát đến các đối tượng khảo sát để thu thập ý kiến, tổng hợp kết quả khảo sát để xác định kết quả phép đánh giá  Khảo sát online: cán bộ đánh giá lập trang web để khảo sát lấy ý kiến trực tuyến, yêu cầu cơ quan chủ quản cổng đưa liên kết đến trang khảo sát lên cổng thông tin để người dân có thể truy cập vào đó đóng góp ý kiến. Phép đo, công thức và tính toán các thành phần dữ liệu: công thức tính điểm cho từng phép đánh giá dựa trên các kết quả đánh giá, đưa về thang điểm 100 để dễ so sánh Điểm đạt được (thang 100):
  6. 6. Đối tượng đánh giá o Cổng thông tin o Cán bộ cơ quan chủ quản o Cán bộ quản trị o Cán bộ ban biên tập nội dung o Cán bộ giải quyết thủ tục hành chính o Người dùng cuối (người dân/doanh nghiệp tra cứu thông tin, liên hệ, đóng góp ý kiến hoặc sử dụng các dịch vụ công thông qua cổng TTĐT) 3) Tài liệu tham khảoBộ tiêu chí có tham khảo hướng dẫn trong các văn bản pháp luật sau: Nghị định 43/2011/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước Công văn 1654/BTTTT-UDCNTT Hướng dẫn các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật cho các dự án dùng chung theo Quyết định số 43/2008/QĐ-TTg Dự thảo TCVN về đánh giá chất lượng sản phẩm phần mềm theo tiêu chuẩn ISO 9126… Quyết định 43/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước năm 2008 Quyết định 48/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2009-2010 Công văn 2132/BTTTT-VNCERT Hướng dẫn một số biện pháp kỹ thuật cơ bản đảm bảo an toàn cho cổng/trang thông tin điện tử Thông tư 24/2011/TT-BTTTT quy định về việc tạo lập, sử dụng và lưu trữ dữ liệu đặc tả trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
  7. 7. II. ội dung thông tin 1) Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính toán các thành Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng đượcđánh giá phần dữ liệu đánh giá (thang 100)Cung cấp Đảm bảo cổng thông tin cung cấp Truy cập vào Cổng thông tin qua A= số lượng các mục thông tin đã được cung X Cổngđầy đủ đầy đủ những nội dung thông tin Internet để kiểm tra những mục thông cấp thông tinthông tin được quy định trong NĐ tin theo NĐ 43/2011/NĐ-CP. B= tổng số lượng các mục thông tin phải 43/2011/NĐ-CP cung cấp theo quy định X = A/B x 100Cung cấp Đảm bảo Cổng thông tin điện tử Kiểm tra mã nguồn của các trang web A= Số lượng các dữ liệu đặc tả được cung X Cổngdữ liệu đặc phải cung cấp đầy đủ các dữ liệu (nếu dữ liệu đặc tả được lưu trong mã cấp thông tintả đặc tả theo quy định trong NĐ 43 nguồn) hoặc kiểm tra CSDL đặc tả B= Tổng số lượng các dữ liệu đặc tả bắt buộc và TT quy định về việc sử dụng dữ (nếu dữ liệu đặc tả được lưu trong cung cấp liệu đặc tả CSDL) đảm bảo có đầy đủ các dữ liệu đặc tả bắt buộc: X = A/B x 100 - Tiêu đề - Nội dung - Người tạo - Thời gian tạoLiên kết, Đảm bảo Cổng TTĐT của Bộ, cơ - Kiểm tra liên kết với Cổng TTĐT A1 = Số liên kết đến Cổng TTĐT của các cơ X Cổngtích hợp quan ngang Bộ, cơ quan thuộc của các cơ quan trực thuộc quan trực thuộc thông tinthông tin Chính phủ phải được liên kết, tích - Kiểm tra việc tích hợp thông tin với B = Tổng số lượng các cơ quan trực thuộc có(Cổng hợp thông tin với cổng TTĐT của Cổng TTĐT của các cơ quan trực Cổng TTĐTTTĐT Bộ) các cơ quan trực thuộc thuộc X1 = A1/B A2 = Số lượng các Cổng TTĐT của các cơ
  8. 8. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính toán các thành Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng đượcđánh giá phần dữ liệu đánh giá (thang 100) quan trực thuộc được tích hợp thông tin. X2 = A2/B X = (X1 + X2)/2 x 100Liên kết, Đảm bảo cổng TTĐT của UBND - Kiểm tra liên kết với Cổng TTĐT A1 = Số liên kết đến Cổng TTĐT của các X Cổngtích hợp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung của các cơ quan chuyên môn, của các đơn vị cấp dưới thông tinthông tin ương phải được liên kết, tích hợp UBND cấp huyện. B = Tổng số lượng các đơn vị cấp dưới có(Cổng thông tin với cổng TTĐT của các - Kiểm tra việc tích hợp thông tin với Cổng TTĐTTTĐT cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Cổng TTĐT của các cơ quan chuyênTỉnh/TP) thành phố và các Ủy ban nhân dân X1 = A1/B môn, của các UBND cấp huyện. cấp huyện A2 = Số lượng các Cổng TTĐT của các đơn vị cấp dưới được tích hợp thông tin. X2 = A2/B X = (X1 + X2)/2 x 100Thông tin Đảm bảo cổng TTĐT của cơ quan -Cán bộ đánh giá truy cập vào Cổng A = Số lượng dịch vụ công cung cấp đầy đủ X Cổngvề dịch vụ nhà nước cung cấp đầy đủ thông tin thông tin điện tử kiểm tra thông tin về thông tin thông tincông về danh mục các dịch vụ hành các dịch vụ hành chính công và dịch B = Tổng số lượng các dịch vụ hành chính chính công và các dịch vụ công vụ công trực tuyến thuộc trách công và dịch vụ công trực tuyến đang thực trực tuyến do cơ quan mình quản lý nghiệm của cơ quan quản lý (bao hiện. theo quy định ở khoản 2 điều 18 gồm danh mục các dịch vụ và mức độ NĐ 43 của dịch vụ) X = A/B x 100Thông tin Đảm bảo cổng TTĐT của cơ quan Truy cập cổng thông tin. Kiểm tra A= Số lượng dịch vụ công trực tuyến mức độ X Cổngvề dịch vụ nhà nước cung cấp hướng dẫn sử thông tin về các dịch vụ công trực 3,4 được cung cấp đầy đủ thông tin theo quy thông tincông trực dụng, theo dõi tần suất sử dụng, tuyến mức độ 3,4 được cung cấp địnhtuyến mức quá trình xử lý và số lượng hồ sơ B= Tổng số lượng các dịch vụ công trựcđộ 3, 4 đã được xử lý đối với từng dịch vụ tuyến mức độ 3,4 được cung cấp công trực tuyến từ mức độ 3 trở lên
  9. 9. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính toán các thành Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng đượcđánh giá phần dữ liệu đánh giá (thang 100) do cơ quan mình quản lý theo quy X = A/B x 100 định ở khoản 3 điều 18 NĐ 43Tích hợp Đảm bảo Cổng TTĐT của Bộ, cơ Truy cập cổng thông tin. Kiểm tra A1 = Số lượng các dịch vụ công trực tuyến X Cổngthông tin quan ngang Bộ, cơ quan thuộc liên kết đến các dịch vụ công trực của các đơn vị trực thuộc có liên kết trên thông tindịch vụ Chính phủ phải được liên kết, tích tuyến của các đơn vị trực thuộc và Cổng TTĐTcông trực hợp thông tin dịch vụ công trực việc tích hợp thông tin về các dịch vụ B = Tổng số lượng các dịch vụ công trựctuyến (Cấp tuyến với các cổng thông tin điện công đó từ cổng TTĐT của các đơn tuyến của các đơn vị trực thuộc.Bộ) tử của các đơn vị trực thuộc vị trực thuộc X1 = A1/B A2 = Số lượng các dịch vụ công trực tuyến của các đơn vị trực thuộc được tích hợp thông tin trên Cổng TTĐT. X2 = A2/B X = (X1 + X2)/2 x 100Tích hợp Đảm bảo Cổng TTĐT của UBND Truy cập cổng thông tin. Kiểm tra A1 = Số lượng các dịch vụ công trực tuyến X Cổngthông tin Tỉnh, thành phố trực thuộc TW liên kết đến các dịch vụ công trực của các đơn vị trực thuộc có liên kết trên thông tindịch vụ phải được liên kết, tích hợp thông tuyến của các đơn vị trực thuộc và Cổng TTĐTcông trực tin dịch vụ công trực tuyến với các việc tích hợp thông tin về các dịch vụ B = Tổng số lượng các dịch vụ công trựctuyến (Cấp cổng thông tin điện tử của các cơ công đó từ cổng TTĐT của các đơn tuyến của các đơn vị trực thuộc.Tỉnh) quan chuyên môn trực thuộc và Ủy vị trực thuộc ban nhân dân cấp huyện trực thuộc X1 = A1/B A2 = Số lượng các dịch vụ công trực tuyến của các đơn vị trực thuộc được tích hợp thông tin trên Cổng TTĐT. X2 = A2/B X = (X1 + X2)/2 x 100
  10. 10. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính toán các thành Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng đượcđánh giá phần dữ liệu đánh giá (thang 100)Ghi chú:Liên kết:có đường link đến cổng hoặc đến trang web cung cấp dịch vụ công trực tuyếnTích hợp: tự động hiển thị thông tin trên cổng thông tin khác khác lên cổng của đơn vị mình 2) Tính chính xác của thông tin ĐốiTên phép Phép đo, công thức và tính toán Điểm đạt được tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụngđánh giá các thành phần dữ liệu (thang 100) đánh giáThông tin Đảm bảo thông tin cung cấp có nội Cán bộ đánh giá trực tiếp kiểm tra nội dung A= số lượng thông tin không phù X Cổngchính xác dung chính xác,phù hợp với mục 50 mục thông tin mà mình nắm rõ nội dung, hợp (thông tin sai; thông tin không thông đích sử dụng. kết hợp với thu thập 50 ý kiến đóng góp thuộc phạm vi; chủ đề,) phát hiện tin, của người dùng. được Người dùng X = 100 - A cuốiTuân thủ Bảo đảm việc đăng tải, trích dẫn, sử Cán bộ đánh giá kiểm tra ngẫu nhiên 100 A: số lượng tin/bài không ghi rõ X Cổngquy định dụng lại thông tin trên cổng thông tin/bài được trích dẫn, sử dụng lại từ nguồn thông tin về tác giả, nguồn thông thông tin điện tử của cơ quan phải ghi rõ khác. tin tin thông tin về tác giả, nguồn của X = 100 – A thông tin
  11. 11. ĐốiTên phép Phép đo, công thức và tính toán Điểm đạt được tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụngđánh giá các thành phần dữ liệu (thang 100) đánh giáThu thập, Bảo đảm việc thu thập, xử lý và sử Cán độ đánh giá phỏng vấn các cán bộ cơ A: số lượng qui định của thông tư X Cán bộxử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên cổng quan chủ quản về việc thu thập và sử dụng không được đáp ứng quản trịdụng thông thông tin điện tử của cơ quan nhà thông tin cá nhân trên Cổng thông tin điện cổng B: Tổng số qui định của thông tưtin cá nhân nước phải tuân thủ theo quy định tại tử. Điều 21, 22 của Luật Công nghệ X=A/B x 100 thông tin và Thông tư 25/2010/TT-BTTTT 3) Thời hạn cập nhật, xử lý và lưu trữ thông tin Đối Tên phép Phép đo, công thức và tính toán Điểm đạt được tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng đánh giá các thành phần dữ liệu (thang 100) đánh giá Cập nhật Đảm bảo mọi thông tin trên Cổng Cán bộ đánh giá kiểm tra nội dung 50 mục A= số lượng thông tin cũ, không X Cổng thông tin được cập nhật đúng theo thời hạn thông tin thường xuyên được cập nhất, kết được cập nhật phát hiện được thông quy định tại điều 17 NĐ 43. hợp với thu thập 50 ý kiến đóng góp của tin, X = 100 - A người dùng. Người dùngXử lý thông Đảm bảo các câu hỏi, ý kiến góp ý Cán bộ đánh giá kiểm tra ngẫu nhiên 100 A= số lượng câu hỏi/ý kiến đóng X Cổng tin được tiếp nhận đầy đủ và phản hồi câu hỏi/ý kiến đóng góp góp đã được xử lý đúng thời hạn thông đúng thời hạn. tin X=A
  12. 12. Đối Tên phép Phép đo, công thức và tính toán Điểm đạt được tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng đánh giá các thành phần dữ liệu (thang 100) đánh giá Lưu trữ Đảm bảo việc lưu trữ thông tin của Cán bộ đánh giá khảo sát về các quy định, X = Điểm số của kết quả đánh giá X Cán bộ thông tin cổng thông tin điện tử theo quy quy trình lưu trữ thông tin của Cơ quan chủ quản trị định của Nhà nước về Lưu trữ quản và so sánh với quy định về lưu trữ của cổng Nhà nước. Dựa trên cơ sở đánh giá để cho điểm, điểm tối đa là 100.III. 1) Hiệu quả đối với cơ quan, tổ chức quản lý cổng thông tin Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Phổ cập Đánh giá mức độ phổ biến của Kiểm tra thứ hạng tìm kiếm của Cổng A: là thứ hạng tìm kiếm X Cổng thông tinthông tin rộng Cổng thông tin thông tin tin theo từ khóa là tên Bộ Nếu A<=10rãi chủ quản/tên tỉnh thành phố. X = [10– (A-1)] x 10 Nếu A>10 X=0
  13. 13. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Phổ cập Đánh giá tốc độ phổ cập thông tin Khảo sát cán bộ quản trị cổng hoặc A: thời gian trung bình 1 thông X Cổng thôngthông tin sử dụng tài khoản quản trị kiểm tra tin đăng trên trang chủ được đọc tin, Cán bộnhanh chóng xác định khoảng thời gian trung bình sau khi đăng quản trị một thông tin đăng trên trang chủ A<= 1h  X = 100 được đọc sau khi đăng. 1h < A <= 12h X = 50 A > 12h  X = 0Giảm thời Đảm bảo các dịch vụ công trực Khảo sát cán bộ giải quyết thủ tục A = thời gian trung bình xử lý X Cán bộ giảigian giải tuyến giúp tiết kiệm thời gian so hành chính và xác định lượng thời thủ tục hành chính qua Cổng quyết thủ tụcquyết thủ tục với các dịch vụ công truyền thống. gian tiết kiệm được so với việc giải thông tin hành chínhhành chính quyết các thủ tục hành chính khi chưa B = thời gian trung bình xử lý có cổng TTĐT thủ tục hành chính thủ công thông thường A/B <= 1/3  X = 100 A/B > 1/3  X = 100 - A/B x 100Tăng tốc độ Đảm bảo tốc độ xử lý các dịch vụ Khảo sát cán bộ giải quyết thủ tục A = tốc độ xử lý hồ sơ sau khi X Cán bộ giảigiải quyết thủ công trực tuyến nhanh hơn so với hành chính xác định tỉ lệ tăng tốc độ có dịch vụ công trực tuyến (Đơn quyết thủ tụctục hành các dịch vụ công truyền thống. xử lý hồ sơ thủ tục hành chính vị: số hồ sơ/ ngày) hành chínhchính B = tốc độ xử lý hồ sơ trước khi có dịch vụ công trực tuyến (Đơn vị: số hồ sơ/ ngày) X = (A – B)/B x 100
  14. 14. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Tiết kiệm chi Đánh giá mức độ tiết kiệm chi phí Khảo sát cán bộ giải quyết thủ tục A = chi phí trung bình xử lý một X Cán bộ giảiphí đạt được nhờ việc giải quyết dịch hành chính xác định chi phí tiết kiệm thủ tục hành chính qua Cổng quyết thủ tục vụ công trực tuyến được so với việc giải quyết các thủ thông tin hành chính tục hành chính khi chưa có cổng B = chi phí trung bình xử lý một TTĐT thủ tục hành chính thủ công thông thường A/B <= 1/3  X = 100 A/B > 1/3 X = 100 - A/B x 100Thu thập ý Đánh giá hiệu quả của việc thu Khảo sát thống kê tỷ lệ các văn bản A: Số văn bản nhận được ý kiến X Cán bộ quảnkiên đóng thập ý kiến đóng góp của người dự thảo được người dân, doanh đóng góp trị cổnggóp dân, doanh nghiệp đối với các nội nghiệp đóng góp ý kiến. B: Tổng số văn bản đưa lên để dung cần lấy ý kiến lấy ý kiến đóng góp X = A/B x 100 2) Hiệu quả đối với người dân, doanh nghiệp Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính toán Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Tìm được Đảm bảo người dùng luôn tìm Khảo sát lấy ý kiến 100 người dùng X = số người xác nhận luôn tìm X Người dùngthông tin thấy thông tin mình cần trên cổng thấy các thông tin mình cần khi sử cuốimong muốn dụng chức năng tìm kiếm trên Cổng thông tin.
  15. 15. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính toán Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Giảm thời Đảm bảo cổng TTĐT góp phần Khảo sát ý kiến của người sử dụng A = thời gian trung bình xử lý 1 X Người dùnggian giải cắt giảm thời gian giải quyết các dịch vụ công trực tuyến thủ tục hành chính qua Cổng cuốiquyết thủ tục thủ tục hành chính cho người dân, thông tinhành chính doanh nghiệp B = thời gian trung bình xử lý 1 thủ tục hành chính thủ công thông thường A/B <= 1/3  X = 100 A/B > 1/3  X = 100 - A/B x 100Tiết kiệm chi Đánh giá hiệu quả tiết kiệm chi Khảo sát ý kiến của người sử dụng A = chi phí trung bình xử lý thủ X Người dùngphí phí cho người dùng dịch vụ công trực tuyến tục hành chính qua Cổng thông tin cuối B = chi phí trung bình xử lý thủ tục hành chính thủ công thông thường A/B <= 1/3  X = 100 A/B > 1/3  X = 100 - A/B x 100
  16. 16. 3) An toàn, bảo mật Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Các biện Đảm bảo cơ quan chủ quản thực Thực hiện kiểm tra các yêu cầu về A = Số các yêu cầu được đáp X Cổng TTĐTpháp kỹ hiện các biện pháp kỹ thuật để bảo đảm bảo an toàn thông tin và dữ liệu ứngthuật để đảm cổng thông tintin và tử theo trên cổng thông CV 2132/BTTTT- B = Tổng số các yêu cầu trong trên an toàn thông điện dữ liệu hướng dẫn trong tin điện tử theobảo đảm an hướng công văn dẫn trong CV VNCERTtoàn 2132/BTTTT-VNCERT X = A/B x 100Các biện Đảm bảo cơ quan chủ quản thực Cán bộ đánh giá các biện pháp hành X = Điểm số X Cổng TTĐTpháp hành hiện các biện pháp hành chính để chính để đảm bảo an toàn trên Cổngchính để bảo trên cổngtoàn thôngđiện và dữ thông tin. Dựa trên cao sở đánh100. để liệu đảm an thông tin tin tử. cho điểm. Điểm số cơ nhất là giábảo đảm antoànGiải pháp Đảm bảo có xây dựng phương án Cán bộ đánh giá giải pháp khắc phục X = Điểm số X Cổng TTĐTkhắc phục sự dự phòng khắc phục sự cố bảo sự cố đối với Cổng thông tin của Cơcố đảm hệ thống cổng thông tin điện quan chủ quản. Dựa trên cơ sở đánh tử hoạt động liên tục ở mức tối đa giá để cho điểm. Điểm số cao nhất là 100.Thiệt hại do Kiểm tra xem có sự cố thiệt hại Phỏng vấn cơ quản chủ quản, thống A = số sự cố đã từng xảy ra X Cán bộ cơmất an toàn nào do việc mất an toàn thông tin kê số lượng các sự cố của hệ thống quan chủ quản X = (10 – A) x 10 & dữ liệu gây ra chưa Cổng thông tin gây ra thiệt hại về tiền quản của, công sức, dữ liệu…
  17. 17. 4) Hoạt động ổn định Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Bảo trì, bảo Đảm bảo cổng thông tin điện tử Cán bộ đánh giá quy định, quy trình X = Điểm số X Cổng TTĐTdưỡng phải được thường xuyên kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động bảo dưỡng,chỉnh sửa, giám sát đối với Cổng thông tin của Cơ quan hoạt động để bảo đảm hoạt động chủ quản. Dựa trên cơ sở đánh giá để liên tục 24 giờ trong tất cả các cho điểm. Điểm số cao nhất là 100. ngày (theo khoản 1 điều 27 NĐ 43)Duy trì hoạt Đảm bảo cổng TT ĐT được duy Phỏng vấn các cán bộ cơ quan chủ A = kết quả có tần suất xuất hiện X Cán bộ cơđộng trì hoạt động 24/7 quản và khảo sát lấy ý kiến của người cao nhất quan chủ quản, dùng, thống kê số lần không truy cập người dùng A > 10  X = 0 được vào cổng do sự cố (100 ý kiến). cuối A <= 10  X = (10 - A)x10Nâng cấp, Đảm bảo hàng năm, cổng thông Phỏng vấn cán bộ cơ quan chủ quản Có kế hoạch: X = 100 X Cán bộ cơchỉnh sửa tin điện tử phải được rà soát, đề về kế hoạch nâng cấp, chỉnh sửa cổng quan chủ quản Không có kế hoạch: X = 0 xuất phương án nâng cấp, chỉnh TT ĐT hàng năm. sửa cho phù hợp với nhu cầu thực tế và khắc phục những điểm yếu còn tồn tại (theo khoản 2 điều 27 NĐ 43).
  18. 18. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Hạ tầng, Đảm bảo cơ sở hạ tầng và đường Cán bộ đánh giá hạ tầng, đường X = Điểm số X Cổng TTĐTđường truyền truyền của hệ thống có thể duy trì truyền của Cổng thông tin. Dựa trên hoạt động của cổng thông tin điện cơ sở đánh giá để cho điểm. Điểm số tử theo nguyên tắc tiết kiệm chi cao nhất là 100. phí và bảo đảm hiệu quả (khoản 1 điều 28 NĐ 43)Máy móc, Đảm bảo hệ thống được trang bị Kiểm tra xem các máy móc, thiết bị, A = số lượng thiết bị được trang X Cán bộ cơtrang thiết bị đầy đủ trang thiết bị cần thiết phục phần mềm sau có được trang bị đầy bị quan chủ quản vụ cho việc thu thập, xử lý và cập đủ hay không. B = tổng số thiết bị cần thiết nhật thông tin cho cổng thông tin - Máy quét điện tử, bảo đảm khai thác hiệu - Máy in X = A/B x 100 quả hạ tầng công nghệ hiện có - Máy photocopy (khoản 2 điều 28 NĐ 43) - Máy quay phim - Máy ảnh - Máy ghi âm - USB - Ổ cứng ngoài - Laptop - Phần mềm nhận dạng chữ viết - Phần mềm xử lý ảnh - Phần mềm biên tập video - Phần mềm xử lý file audio - Phần mềm văn phòngBan Biên tập Đảm bảo Cổng TTĐT có Ban Kiểm tra xem đơn vị chủ quản có Có thành lập: X = 100 X Cán bộ cơcổng thông Biên tập với quy mô và tổ chức thành lập Ban Biên tập gồm Trưởng quan chủ quản Thành lập nhưng không đầy đủtin điện tử. theo như quy định tại Điều 21 NĐ ban, Phó Trưởng ban và các thành các chức danh: X = 50 43. viên hay không. Không thành lập: X = 0
  19. 19. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Chuyên viên Đảm bảo cơ quan quản lý Cổng Cán bộ đánh giá cơ quan quản lý X = Điểm số X Cán bộ cơxử lý dịch vụ TTĐT có đủ nhân lực phụ trách Cổng TTĐT có đủ nhân lực phụ trách quan chủ quảncông xử lý, giải quyết các dịch vụ công xử lý, giải quyết các dịch vụ công trực tuyến thuộc trách nhiệm của trực tuyến thuộc trách nhiệm của cơ cơ quan mình theo đúng thời hạn quan mình theo đúng thời hạn quy quy định định. Dựa trên cơ sở đánh giá để cho điểm. Điểm số cao nhất là 100.Chuyên viên Đảm bảo cơ quan chủ quản bố trí Phỏng vấn các cán bộ cơ quan chủ Đa số ý kiến hài lòng: X = 100 X Cán bộ cơquản trị đủ nhân lực chuyên môn để quản quản về sự hài lòng đối với đội ngũ quan chủ quản Đa số ý kiến không hài lòng: X trị cổng thông tin điện tử quản trị. Thống kê kết quả trả lời. =0Đào tạo Đảm bảo cán bộ Ban Biên tập và Kiểm tra xem các cán bộ Ban Biên Tất cả đều được đào tạo: X = X Cán bộ cơnguồn nhân chuyên viên quản trị hàng năm tập và chuyên viên quản trị hàng năm 100 quan chủ quảnlực được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức Chỉ một số người được đào tạo: chuyên môn nghiệp vụ phù hợp chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với X = 50 với lĩnh vực đảm nhiệm để bảo lĩnh vực đảm nhiệm hay không? đảm phục vụ cho hoạt động của Không ai được đào tạo: X = 0 cổng TTĐT
  20. 20. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Kinh phí duy Đảm bảo kinh phí duy trì hoạt Cán bộ đánh giá kinh phí duy trì hoạt Có kinh phí duy trì hoạt động: X X Cán bộ cơtrì hoạt động động và phát triển cổng TTĐT động và phát triển cổng TTĐT theo = 100 quan chủ quản theo quy định tại Điều 25 – NĐ 43 quy định tại Điều 25 – NĐ 43. Dựa Không có kinh phí: X = 0 trên cơ sở đánh giá để cho điểm.Kinh phí tạo Đảm bảo kinh phí chi tạo lập Cán bộ đánh giá kinh phí chi tạo lập Có kinh phí tạo lập thông tin: X X Cán bộ cơlập thông tin thông tin và chi trả nhuận bút theo thông tin và chi trả nhuận bút theo = 100 quan chủ quản quy định tại Điều 26 – NĐ 43 quy định tại Điều 26 – NĐ 43. Dựa Không có kinh phí: X = 0 trên cơ sở đánh giá để cho điểm. 5) Thỏa mãn người dùng Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Giao diện Đảm bảo người sử dụng hài lòng Khảo sát lấy ý kiến của 100 người X = Số người thỏa mãn với giao X Người dùngCổng TTĐT với giao diện của Cổng TTĐT dùng diện của Cổng thông tin cuối
  21. 21. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Dễ sử dụng Đảm bảo người sử dụng dễ dàng Khảo sát lấy ý kiến của 100 người X = Số người thỏa mãn với mức X Người dùng sử dụng các chức năng của Cổng dùng độ dễ sử dụng của Cổng thông cuối TTĐT tinNội dung Đảm bảo người sử dụng hài lòng Khảo sát lấy ý kiến của 100 người X = Số người thỏa mãn với nội X Người dùngthông tin với nội dung thông tin trên Cổng dùng dung thông tin cuối TTĐTPhản hồi của Đảm bảo người sử dụng hài lòng Khảo sát lấy ý kiến của 100 người X = Số người thỏa mãn với sự X Người dùngcơ quan chủ với thời gian và nội dung của dùng phản hồi của cơ quan chủ quản cuốiquản những phản hồi từ phía cơ quan chủ quản đối với các ý kiến đóng góp.
  22. 22. IV. 1) Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Đầy đủ chức Đảm bảo Cổng TTĐT có đầy đủ Cán bộ đánh giá kiểm tra việc đáp A = số lượng các chức năng cần X Hệ thốngnăng các chức năng cần có theo như ứng các chức năng cần có của hệ có mà hệ thống đáp ứng hướng dẫn trong CV 1654 thống B = tổng số lượng các chức năng cần có X = A/B x 100Chức năng Đảm bảo các chức năng của Cổng Cán bộ đánh giá trực tiếp kiểm thử A = số lượng các chức năng xảy X Hệ thốnghoạt động ổn TTĐT hoạt động ổn định, không hoạt động của hệ thống. Lập các tình ra lỗi phát hiện được Cán bộ cơđịnh gây ra lỗi huống kiểm thử với mục đích phát B = tổng số lượng các chức năng quan chủ quản hiện lỗi. Kết hợp với phỏng vấn cán của hệ thống bộ cơ quan chủ quản và khảo sát ý Người dùng người dùng. X = A/B x 100 cuốiChức năng Đảm bảo các chức năng của Cổng Kiểm thử hoạt động của các chức A = số lượng các chức năng gây X Hệ thốnghoạt động TTĐT hoạt động chính xác, không năng, đặc biệt là các chức năng liên ra kết quả sai trong quá trình Cán bộ cơchính xác gây ra kết quả sai quan đến dịch vụ công trực tuyến. kiểm thử quan chủ quản Kết hợp với phỏng vấn cán bộ cơ B = tổng số lượng các chức năng quan chủ quản và khảo sát ý kiến của Người dùng của hệ thống người dùng cuối X = A/B x 100
  23. 23. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Khả năng Đảm bảo hệ thống có khả năng Kiểm thử khả năng tương tác của hệ A= Số lượng định dạng dữ liệu X Hệ thốngtương tác tương tác, trao đổi dữ liệu với các thống kết hợp với phỏng vấn đội ngũ được chấp thuận trao đổi thành Cán bộ quản hệ thống khác kỹ thuật về khả năng tương tác của công với phần mềm và hệ thống trị Portal đối với các hệ thống dùng khác trong quá trình kiểm tra chung khác. trao đổi dữ liệu. B= Tổng số định dạng dữ liệu được trao đổi X= A / B x 100Tuân thủ tiêu Đảm bảo các chức năng của Cổng Khảo sát đánh giá đáp ứng tiêu chuẩn A = Số tiêu chuẩn được tuân thủ X Hệ thốngchuẩn TTĐT tuân thủ các tiêu chuẩn bắt của hệ thống. Đưa ra danh sách tiêu buộc áp dụng the quy định trong chuẩn để khảo sát. B = Tổng số tiêu chuẩn bắt buộc Thông tư 01/2011/BTTTT- áp dụng UDCNTT X = A/B x 100 2) Hiệu năng hoạt động Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Thời gian Đảm bảo Cổng TTĐT có thời gian Sử dụng công cụ kiểm thử hiệu năng A = thời gian phản hồi trung X Hệ thốngphản hồi phản hồi trung bình dưới 2,5 giây để đo thời gian phản hồi trung bình bình (giây)trung bình của hệ thống Đặc biệt chú trọng đến A <= 2,5  X = 100 các page liên quan tới xử lý dịch vụ công trực tuyến. A > 2,5  X = 2,5/A x 100
  24. 24. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Thời gian Đảm bảo Cổng TTĐT có thời gian Sử dụng công cụ kiểm thử hiệu năng A = thời gian phản hồi chậm X Hệ thốngphản hồi phản hồi chậm nhất dưới 30 giây để đo thời gian phản hồi chậm nhất nhất (giây)chậm nhất của hệ thống. Đặc biệt là các Page A <= 30 X = 100 liên quan tới xử lý dịch vụ công trực tuyến A >30 X = 30/A x 100Hiệu suất làm Đảm bảo hiệu suất làm việc trung Sử dụng công cụ Performance A = hiệu suất trung bình của X Hệ thốngviệc của máy bình của CPU trên máy chủ dữ Monitor để đo hiệu suất làm việc CPUchủ dữ liệu liệu < 75% trung bình của CPU trên máy chủ A <= 75%  X = 100 CSDL 75% < A <= 80%  X = 70 80% < A <= 90%  X = 50 A > 90%  X = 0Hiệu suất làm Đảm bảo hiệu suất làm việc trung Sử dụng công cụ Performance A = hiệu suất trung bình của X Hệ thốngviệc của máy bình của CPU trên máy chủ ứng Monitor để đo hiệu suất làm việc CPUchủ ứng dụng dụng < 75% trung bình của CPU trên máy chủ A <= 75%  X = 100 ứng dụng 75% < A <= 80%  X = 70 80% < A <= 90%  X = 50 A > 90%  X = 0
  25. 25. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Truy cập Đảm bảo mỗi máy chủ ứng dụng Sử dụng công cụ kiểm thử hiệu năng A = số lượng truy cập đồng thời X Hệ thốngđồng thời có khả năng đáp ứng ít nhất 500 tạo ra số lượng yêu cầu truy cập đồng tối đa hệ thống có thể đáp ứng yêu cầu đồng thời thời tăng dần. Xác định số lượng truy cập đồng thời tối đa mà hệ thống có A >= 500 X = 100 thể đáp ứng A < 500 X = A/500 x 100 3) Tính khả dụng Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Dễ sử dụng Đánh giá việc học và sử dụng Khảo sát lấy ý kiến của 100 người X = số ý kiến nhận xét Portal dễ X Hệ thống Portal dành cho cán bộ dùng. Tổng hợp kết quả sau khảo sát sử dụng để đánh giá PortalKhả năng tùy Đánh giá khả năng tùy biến, cá Kiểm tra khả năng tùy biến, cá nhân Có khả năng tùy biến, cá nhân X Hệ thốngbiến nhân hóa của người dùng hóa dành cho những người dùng nội hóa: X = 100 bộ Không có khả năng: X = 0Giao diện phù Đánh giá giao diện của Portal Khảo sát lấy ý kiến của 100 người X = số ý kiến hài lòng với giao X Hệ thốnghợp dùng Portal. Tổng hợp kết quả sau diện cổng TT ĐT khảo sát để tính điểm cho PortalTruy cập Đánh giá sự thuận tiện khi truy Khảo sát lấy ý kiến của 100 người X: số ý kiến hài lòng với việc X Hệ thốngthuận tiện cập vào các trang trên cổng TT dùng. Tổng hợp kết quả sau khảo sát truy cập thuận tiện vào các trang ĐT để tính điểm cho Portal trên cổng
  26. 26. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Hỗ trợ nhiều Đánh giả khả năng hiển thị tốt trên Kiểm tra hoạt động của cổng TT ĐT A= số lượng các trình duyệt gây X Hệ thốngtrình duyệt nhiều trình duyệt khác nhau trên các trình duyệt web: IE, Firefox, lỗi hiển thị Chrome. Kết hợp với khảo sát ý kiến A = 0  X = 100 của người dùng. A = 1  X = 50 A >= 2  X = 0Hỗ trợ nhiều Đánh giá khả năng hỗ trợ đa thiết Duyệt Portal trên các thiết bị khác A = Số thiết bị hiển thị dùng để X Hệ thốngthiết bị bịcủa Portal nhau : PDA, Tablet, Laptop, Smart truy cập Portal không sinh ra lỗi Phone, PC … B = Tổng số thiết bị thông dụng dùng để kiểm thử i X = A/B x 100Hỗ trợ người Đánh giá khả năng hỗ trợ người Kiểm tra việc đáp ứng tiêu chuẩn Đáp ứng tiêu chuẩn: X = 100 X Hệ thốngkhuyết tật khuyết tật của Portal WCAG 1.0: tất cả các đối tượng Không đáp ứng tiêu chuẩn: X = không phải văn bản trên cổng TT ĐT 0 đều phải có mô tả nội dung bằng văn bản. 4) Tính tin cậy Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Khả năng Đánh giá khả năng chịu lỗi của Kiểm thử hoạt động của hệ thống kết A= Số lượng lỗi mà hệ thống có X Hệ thốngchịu lỗi hợp với khảo sát lấy ý kiến của thể đưa ra thông báo lỗi phù Portal người dùng hợp, không bị đóng trình duyệt hoặc mất dữ liệu
  27. 27. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100) B= Tổng số lỗi phát hiện được X=A/B x 100Khả năng Đánh giá khả năng phục hồi sau Kiểm tra khả năng phục hồi dữ liệu A=Số sự cố không phục hồi hệ X Hệ thốngphục hồi sau sự cố của Portal và hoạt động của hệ thống sau các sự thống đượcsự cố cố sau: A = 0  X = 100 - Máy tính bị nhiễm virus làm hỏng phần mềm 0 < A <= 2  X = 50 - Dữ liệu bị thay đổi trái phép A > 2  X = 0 - Hệ điều hành bị hỏng - Các máy chủ bị phá hủyAn toàn, bảo Đánh giá khả năng an toàn bảo Kiểm tra xem hệ thống có hỗ trợ A = số lượng các giải pháp được X Hệ thốngmật mật của Portal những giải pháp bảo mật sau không hỗ trợ - Mã hóa dữ liệu quan trọng B = tổng số các giải pháp an khi truyền qua mạng toàn bảo mật - Mã hóa dữ liệu quan trọng được lưu trong CSDL X = A/B x 100 - Chống dò mật khẩu kiểu Brute force attack - Phân quyền truy cập, quyền sử dụng cácc chức năng cho người dùng - Log tất cả các sự kiện xảy ra trong hệ thống - Hỗ trợ sử dụng chữ ký số, chứng thư số trong các giao dịch trực tuyến - Tích hợp được với các hệ thống thanh toán trực tuyến của các ngân hàng, các cổng thanh toán uy tín.
  28. 28. 5) Khả năng bảo trì, chuyển đổi Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)Khả năng sửa Đánh giá khả năng sửa chữa, nâng Khảo sát đội ngũ kỹ thuật phụ trách Tổng hợp kết quả khảo sát để X Hệ thốngchữa, nâng cấp, mở rộng của phần mềm dùng quản trị Portal tính điểmcấp phần trong hệ thống Điểm = XmềmKhả năng sửa Đánh giá khả năng nâng cấp, sửa Khảo sát đội ngũ kỹ thuật phụ trách Tổng hợp kết quả khảo sát để X Hệ thốngchữa, nâng chữa phần cứng dùng trong hệ quản trị hạ tầng phần cứng của hệ tính điểmcấp phần thống thống Điểm = XcứngKhả năng sao Đánh giá công tác sao lưu an toàn Kiểm tra khả năng sao lưu dữ liệu và Có thể đặt lịch sao lưu và X Hệ thốnglưu dữ liệu, dữ liệu, back up toàn bộ hệ thống backup hệ thống. backup tự động: X = 100back up hệ đề phòng rủi ro Việc sao lưu và backup phảithống thực hiện thủ công: X = 50 Không hỗ trợ sao lưu, backup dữ liệu: X = 0Khả năng tùy Đánh giả khả năng tùy biến quy Kiểm tra khả năng tùy biến quy trình Không tùy biến, thay đổi được: X Hệ thốngbiến quy trình, thay đổi các tham số làm và thay đổi các tham số làm việc của X = 0trình, thay đổi việc của hệ thống hệ thống Thay đổi được nhưng phải sửatham số mã nguồn: X = 50 Có thể thay đổi không cần sửa mã nguồn: X = 100Khả năng Đánh giá khả năng chuyển đổi Khảo sát đội ngũ kỹ phuật phụ trách Tổng hợp kết quả khảo sát để X Cán bộ quảnchuyển đổi môi trương hoạt động của Portal. hạ tầng phần mềm và phần cứng của tính điểm. Có thể chia làm ba trị cổngmôi trường Môi trường có thể là một hạ tầng Portal. Thảm khảo dựa trên số liệu mức
  29. 29. Điểm đạtTên phép Phép đo, công thức và tính Đối tượng Mục đích của phép đánh giá Phương pháp áp dụng được (thangđánh giá toán các thành phần dữ liệu đánh giá 100)hoạt động mới, có thể là sang một hệ thống của nhà cung cấp hệ thống Điểm = X phần mềm hoặc phần cứng có hỗ - Mức 1 : Không có khả năng trở cho Portal. Nội dung này bao chuyển đổi môi trường hoạt gồm cả khả năng chia sẻ tài động -> nguyên giữa hệ thống Portal với X=0 các hệ thống dùng chung khác - Mức 2 : Có khả năng chuyển đổi 1 phần, có những thành phần không được hỗ trợ tích hợp nếu chuyển sang môi trường mới tương ứng về mặt chức năng -> X = 50 - Mức 3 : Có khả năng chuyển đổi sang bất cứ môi trường nào bao gồm cả hạ tầng phần mềm, phần cứng, các hệ thống dữ liệu … X = 100Dễ cài đặt Đánh giá mức độ dễ dàng cài đặt Khảo sát đội ngũ phụ trách kỹ thuật. Tổng kết kết quả khảo sát để X Cán bộ quản của Portal. Bao gồm cả các công Đánh giá toàn bộ các công tác hỗ trợ tính điểm trị cổng tác liên quan đến hỗ trợ cài đặt. trong quá trình cài đặt mới, cài đặt lại Điểm = X hoặc chuyển đổi Portal sang môi trường mới

×