LAB - He thong ten mien (DNS)

354 views

Published on

Published in: Education
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
354
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
8
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

LAB - He thong ten mien (DNS)

  1. 1. 1 Hệthốngphângiảitênmiền(DomainNameSystem) 1.1 Cài đặt máy chủ DNS 1.1.1 Môtảmôhình 1.1.2 Thôngtincấuhìnhcácmáy CardLAN MÁY CHỦ 1 MÁY CHỦ 2 MÁY TRẠM IPAddress 192.168.1.2 192.168.1.3 192.168.1.10 SubnetMask 255.255.255.0 255.255.255.0 255.255.255.0 DefaultGateway Khôngcó Khôngcó Khôngcó PreferredDNS 192.168.1.2 192.168.1.3 192.168.1.2 AlternateDNS Khôngcó Khôngcó 192.168.1.3 Fullcomputername pdc. khongtenmien.com sdc. khongtenmien.com Client. khongtenmien.com Trongmôhìnhnày,chúngtasửdụng3máy.Haimáy chủlàWindows Server2003và1máytrạm làXPSP2. Clienttruycậpwebsitewww.khongtenmien.com DNSServersẽphângiảiđịachỉwebsitethànhđịachỉIPcủamáy192.168.1.3.Máy192.168.1.3nhậnh ttprequesttừClientvàtrảkếtquảvềchomáyClient. 1.1.3 CàiđặtdịchvụDNS CónhiềucáchcàiđặtdịchvụDNStrênmôitrườngWindowsnhư: 1
  2. 2. CàiđặtDNStrênmáystand-aloneWindowsServer2003. CàiđặtDNSkhitanângcấpmáychủlênDomainControllers. Ngườithựchiện:DomainAdmins,AdminLocal Cácbướcthựchiện 1.ChọnStartControlPanelAdd/RemovePrograms 2.ChọnAddorRemoveWindowsComponents 3.ChọnNetworkingServicesNhấnnútDetails 4.ChọnDomainNameSystemOK 5.ChọnNext,lúcnàyhệthốngsẽyêucầunguồncàiđặt(nằmtrongthưmụcI386trongbộsource Windows2003),chỉđườngdẫnđếnthưmụcI386.ChọnOK 6.NhấnFinishđểhoàntấtquátrìnhcàiđặt. 2
  3. 3. 1.2 CấuhìnhdịchvụDNS 1.2.1 Đổi DNS Suffix TrướckhicấuhìnhdịchvụDNS,chúngtaphảiđổiDNSSuffixcủaDNSServerđểtránhtrườnghợpgặp lỗivềNameServer. ĐổiDNSSuffix: 1.ChọnStartChuộtphảilênMyComputerchọnProperties(hoặcvàoStartRungõlệnhsys dm.cpl) 2.ChọntabComputerNameChangemore 3.ĐiềnDNSSuffixdướidạngDNSNamelevel2,tênDNSSuffixtrùngtênvớitêncủadomai n. 4.NhấnOKhailầnvàkhởiđộnglạimáy. 1.2.2 TạomớiPrimaryZone PrimaryZonechứaDNSZoneDatabase(Zonefile)trênServervàtoànquyềntrênZonefileđó.Ad mincóthểthêmhoặcRecordvàoZoneFiletrênPrimaryZone. ChọnStartAdministrativeToolsDNS(hoặcvàoRungõlệnhdnsmgmt.msc) 3
  4. 4. EventViewer:theodõinhậtkýcủadịchvụDNS,nơilưutrữcácthôngtinvề:cảnhgiác(alert),cả nhbáo(warnings),lỗi(errors). ForwardLookupZones:chứacáczonethuậncủadịchvụDNS.ZonenàyđượclưutạiDNSSer ver. ReverseLookupZones:chứatấtcảcáczonenghịchcủadịchvụDNS,zonenàycũngđượclưut ạiDNSServer. 1.2.3 TạoForwardLookupZone ForwardLookupZonedùngđểphângiảitênmáy(hostname)thànhđịachỉIP. 1.ChuộtphảivàoForwardLookupZonesNewZone 2.Zonetype:chọnPrimaryZoneNext 3.Zonename:điềnvàotêndomianlàkhongtenmien.comNextNext 4
  5. 5. 4.ChọnAllowbothnonsecureandsecuredynamicupdates 5.NhấnFinishđểhoàntất. 1.2.4 TạoReverseLookupZone ReverseLookupZonecócơchếhoạtđộngngượclạivớiForwardLookupZonetứclàphângiảiđịa chỉIPthànhtênmáy(hostname). 1.ChuộtphảivàoReverseLookupZonesNewZone 2.Zonetype:chọnPrimaryZoneNext 5
  6. 6. 3.ZoneNamesửdụngNetworkID192.168.1NextNext 4.Allowbothnonsecureandsecuredynamicupdates ZonevàReverseLookupZonexong,tiếnhànhkiểmtraDNSServerbằngcách: 1.VàoStartRungõlệnhcmd. 2.Tạimànhìnhcmd,gõlệnhnslookup ThôngbáotrênchothấydịchvụDNScấuhìnhchưađúng.KiểmtralạiDNS. 3.KiểmtratạiForwardLookupZone: 6
  7. 7. Ok,ForwardLookupZonecủakhongtenmien.comđãcóhost(A)làpdcvớiIP192.168.1.2. 4.KiểmtratiếpReverseLookupZone. ReverseLookupZonechưacóPointer,tạoPointerđểánhxạđịachỉIPlà192.168.1.2đếntênmáy( hostname)làpdc. 1.2.5 TạoPointer 1.ChuộtphảivàocửasổbênphảicủaReverseLookupZoneNewPointer(PTR) 2.HostIPnumberđiềnvàolà2NhấnnútBrowse 3.DoubleclicklầnlượtvàoDC,ForwardLookup…,khongtenmien.com,dc. 7
  8. 8. 4.NhấnOKđểhoàntấtviệctạoPointer. Kiểmtralạibằngdònglệnhnslookup NhưvậylàDNSđãđượccấuhìnhxong. 1.2.6 TạoHost(A) TrongnộibộLAN,cóbaonhiêumáytínhthìsẽtạobấynhiêuHost(A)trênPrimaryDNS.Trongbà iLabnày,ngoàiPrimaryDNSServerchúngtacóthêm2máytínhnữađólàSecondaryDNSServe rvàClient.DođótasẽtiếnhànhtạoHost(A)chocả2máytínhnày. 1.ChuộtphảivàoZonekhongtenmien.comtrongForwardLookupZoneNewHost(A) 2.Điềnthôngtinnhưhìnhbêndưới,nhớcheckvàoCreateassociatedPointer(PTR)recordđểt ạomớiPointerchoHost(A)này.SauđónhấnAddHost *Lưuý:Checkdấu“Createassociatedpointer(PTR)record”đểDNSservertựtạoPointerchophần ReverseLookupZone. 8
  9. 9. 3.ThôngbáotạoHost(A)choSecondaryDNSServerhoàntất,nhấnOKđểkếtthúc 4.TươngtựnhưvậytạoHost(A)chomáyClient,hoặctrênmáyClientsaukhiđãchỉPreferredD NSvề192.168.1.2.Tasửdụngdònglệnhipconfig/registerdnsđểđăngkýHost(A)vàPointerch oClienttrênPrimaryDNSServer. *Lưuý:Nếuởmôitrườngdomain,máyclientjoindomainthànhcôngthìHost(A)vàPointers ẽđượctựđộngtạotrênDNSserver(dĩnhiênclientphảipreferredDNSvềDNSserver). 1.2.7 TạoAlias(CNAME) TrongmôhìnhnàydoSercondaryDNSNamechạyWebServernêntacấuhìnhAliasNameđểchỉ www.khongtenmien.comvềđịachỉ192.168.1.3 1.Chuộtphảivàokhongtenmien.comtrongForwardLookupZoneNewAlias(CNAME) 2.AliasName:điềnvàowww,sauđónhấnnútBrowsevàlầnlượcdoubleclickvàoDC,For wardLook…,khongtenmien.com,sdcNhấnOKOK 9

×