SlideShare a Scribd company logo
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TAM DƯƠNG
V
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
của Dự án
“NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM CAO SU,
CÔNG XUẤT 1.700 TẤN SẢN PHẨM/NĂM”
Tại “khu công nghiệp Đông Nam, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh”
Tp Hồ Chí Minh, năm 2018
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
2
MỤC LỤC
MỤC LỤC.................................................................................................................................1
DANH MỤC HÌNH ẢNH .......................................................................................................7
MỞ ĐẦU...................................................................................................................................8
1. Xuất xứ Dự án.............................................................................................................................8
1.1. Hoàn cảnh ra đời của Dự án .....................................................................................8
1.2. Tổ chức phê duyệt Dự án đầu tư ..............................................................................8
1.3. Mối quan hệ của Dự án với các quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước
có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt...........................................................................8
2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM............................................................9
2.1. Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn và tiêu chuẩn ...............................................9
2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định của các cấp có thẩm quyền về Dự án.................12
2.3. Nguồn tài liệu, dữ liệu do Chủ Dự án tạo lập.........................................................13
3. Tổ chức thực hiện ĐTM...........................................................................................................13
3.1. Chủ đầu tư ..............................................................................................................14
3.2. Cơ quan tư vấn lập báo cáo ĐTM ..........................................................................14
4. Phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM...........................................................................15
4.1. Phương pháp ĐTM.................................................................................................15
4.2. Các phương pháp khác ...........................................................................................16
CHƯƠNG 1. MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN...........................................................................18
1.1. Tên dự án................................................................................................................................18
1.2. Chủ dự án...............................................................................................................................18
1.3. Vị trí địa lý của dự án ............................................................................................................18
1.3.1. Vị trí thực hiện Dự án..........................................................................................18
1.3.2. Mối tương quan với các đối tượng xung quanh khu vực Dự án .........................20
1.3.3. Mô tả hiện trạng khu đất thực hiện Dự án...........................................................21
1.4. Nội dung chủ yếu của dự án..................................................................................................21
1.4.1. Mục tiêu, phạm vi của Dự án ..............................................................................21
1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình của Dự án...............................21
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
3
1.4.3. Biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi công các hạng mục công trình của Dự
án ...................................................................................................................................25
1.4.4. Công nghệ sản xuất, vận hành.............................................................................30
1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị dự kiến ..................................................................35
1.4.5. Nguyên, nhiên, vật liệu đầu vào và các chủng loại sản phẩm đầu ra của Dự án 36
1.4.6. Tiến độ thực hiện Dự án......................................................................................40
1.4.7. Tổng mức đầu tư..................................................................................................41
1.4.8. Tổ chức quản lý và thực hiện Dự án ...................................................................41
CHƯƠNG 2. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU
VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN...................................................................................................47
2.1. Điều kiện tự nhiên..................................................................................................................47
2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất ................................................................................47
2.1.2. Điều kiện về khí tượng, khí hậu ..........................................................................49
2.1.2.1. Điều kiện về khí tượng .....................................................................................49
2.1.2.2. Điều kiện địa hình ............................................................................................53
2.1.2.3. Thủy văn...........................................................................................................53
2.1.3. Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường đất, nước, không khí............55
2.1.4. Hiện trạng tài nguyên sinh học............................................................................59
2.2. Hoạt động đầu tư phát triển và hoạt động môi trường của khu công nghiệp Đông Nam Củ
Chi..................................................................................................................................................59
CHƯƠNG 3. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN........62
3.1. Đánh giá tác động..................................................................................................................62
3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn thi công xây dựng và lắp đặt máy
móc thiết bị....................................................................................................................62
3.1.2. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn hoạt động của Dự án.................87
3.1.3. Đánh giá, dự báo tác động gây nên bởi các rủi ro, sự cố của Dự án.................101
3.2. Nhận xét về mức độ chi tiết và mức độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo..........103
CHƯƠNG 4. BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC
VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN..................................106
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
4
4.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án ...............................106
4.1.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động tiêu cực của Dự án trong giai đoạn
thi công xây dựng và lắp đặt máy móc, thiết bị...........................................................106
4.1.2. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động tiêu cực của Dự án trong giai đoạn
vận hành.......................................................................................................................118
4.2. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố .................................................130
4.2.1. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của Dự án trong giai
đoạn thi công ...............................................................................................................131
4.2.2. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của Dự án trong giai
đoạn vận hành..............................................................................................................132
4.3. Phương án tổ chức thức hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường....................136
CHƯƠNG 5. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG............138
5.1. Chương trình quản lý môi trường.......................................................................................138
5.2. Chương trình giám sát môi trường.....................................................................................145
5.2.1. Giám sát môi trường trong giai đoạn thi công ..................................................145
5.2.2. Giám sát môi trường trong giai đoạn đi vào hoạt động.....................................145
CHƯƠNG 6. THAM VẤN CỘNG ĐỒNG........................................................................147
1. Kết luận....................................................................................................................148
2. Kiến nghị .................................................................................................................149
3. Cam kết....................................................................................................................149
3.1. Cam kết tuân thủ theo đúng phương án quy hoạch..............................................149
3.2. Cam kết quản lý và kiểm soát ô nhiễm môi trường .............................................149
TÀI LIỆU THAM KHẢO....................................................................................................151
PHỤ LỤC..............................................................................................................................152
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
5
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1. Các cán bộ tham gia thực hiện ĐTM ...............................................................14
Bảng 1. 1 Bảng tọa độ ranh khu đất ..............................................................................19
Bảng 1. 2. Bảng tổng hợp các hạng mục công trình xây dựng của dự án.....................22
Bảng 1. 3 :Danh mục máy móc phục vụ cho việc thi công...........................................28
Bảng 1. 4. Thống kê khối lượng xây dựng của Dự án...................................................28
Bảng 1. 5: Trang thiết bị máy móc của dự án ...............................................................36
Bảng 1. 6: Nhu cầu nguyên liệu của dự án....................................................................36
Bảng 1. 7: Nhu cầu sử dụng chất xúc tiến của dự án ....................................................37
Bảng 1. 8. Hạng mục và chi phí ....................................................................................41
Bảng 1. 9: Kinh phí thực hiện đầu tư các hạng mục công trình bảo vệ môi trường .....41
Bảng 1. 10: Bảng tóm tắt thông tin chính của Dự án ....................................................44
Bảng 2. 1: Kết quả khảo sát địa chất khu công nghiệp Đông Nam...............................49
Bảng 2. 2: Diễn biến nhiệt độ không khí trung bình hàng tháng qua các năm .............50
Bảng 2. 3: Diễn biến lượng mưa trung bình tháng các năm..........................................50
Bảng 2. 4: Diễn biến độ ẩm tương đối trung bình các năm...........................................51
Bảng 2. 5: Diễn biến số giờ nắng các năm....................................................................52
Bảng 2. 6: Vị trí đo đạc lấy mẫu hiện trạng môi trường không khí khu vực Dự án .....55
Bảng 2. 7: Chất lượng môi trường không khí khu vực Dự án.......................................55
Bảng 2. 8: Vị trí lấy mẫu hiện trạng môi trường nước khu vực Dự án .........................56
Bảng 2. 9: Chất lượng môi trường nước mặt khu vực Dự án........................................57
Bảng 2. 10. Kết quả phân tích chất lượng môi trường đất ............................................58
Bảng 3. 1: Các hoạt động và nguồn gây tác động .........................................................62
Bảng 3. 2: Các hoạt động gây tác động môi trường trong giai đoạn xây dựng.............64
Bảng 3. 3. Các loại máy móc sẽ được di dời và lắp đặt ................................................67
Bảng 3. 4. Hệ số phát thải khí do 1 phương tiện tham gia giao thông ..........................70
Bảng 3. 5. Tải lượng các chất khí ô nhiễm phát sinh từ hoạt động vận chuyển............71
Bảng 3. 6. Lượng dầu tiêu thụ của các máy móc thiết bị thi công................................73
Bảng 3. 7. Tải lượng các chất ô nhiễm do đốt dầu........................................................73
Bảng 3. 8. Thành phần bụi khói một số loại que hàn....................................................74
Bảng 3. 9. Tỷ trọng các chất ô nhiễm trong hàn điện kim loại (mg/que hàn)...............74
Bảng 3. 10. Nồng độ ô nhiễm do hàn điện....................................................................74
Bảng 3. 11. Tải lượng và khối lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt .......76
Bảng 3. 12: Nồng độ chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng.......77
Bảng 3. 13: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải thi công, xây dựng.................78
Bảng 3. 14: Thành phần CTNH phát sinh trong giai đoạn xây dựng............................80
Bảng 3. 15: Mức độ gây rung của một số loại máy móc xây dựng...............................81
Bảng 3. 16. Mức độ tiếng ồn điển hình của các thiết bị thi công ở khoảng cách 2m ...83
Bảng 3. 17. Mức ồn gây ra do các phương tiện thi công theo khoảng cách .................84
Bảng 3. 18: Nguồn gây tác động trong giai đoạn hoạt động.........................................87
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
6
Bảng 3. 19. Hệ số ô nhiễm từ các phương tiện giao thông ...........................................91
Bảng 3. 20. Tải lượng các chất ô nhiễm từ phương tiện giao thông ra vào nhà máy
(g/ngày)..........................................................................................................................91
Bảng 3. 21. Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải máy phát điện.......92
Bảng 3. 22: Nguồn gốc ô nhiễm môi trường nước........................................................93
Bảng 3. 23: Nồng độ chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt giai đoạn hoạt động......94
Bảng 3. 24. Tác động của các chất ô nhiễm trong nước thải ........................................94
Bảng 3. 25: Bảng tổng hợp lượng nước thải phát sinh từ dự án ...................................95
Bảng 3. 26. Thành phần chủ yếu trong rác thải sinh hoạt .............................................97
Bảng 3. 27. Danh sách chất thải rắn không nguy hại phát sinh trong 01 tháng ............97
Bảng 3. 28. Danh mục mã số CTNH phát sinh .............................................................98
Bảng 3. 29: Tác hại các chất ô nhiễm trong chất thải rắn .............................................98
Bảng 3. 30. Bảng kết quả dự báo tiếng ồn lớn nhất ......................................................99
Bảng 3. 31: Mức ồn tối đa từ hoạt động của các loại máy móc tại dự án...................100
Bảng 3. 32: Độ tin cậy của các đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải
.....................................................................................................................................103
Bảng 4. 1: Các hạng mục công trình và máy móc thiết bị xử lý mùi, bụi cao su........120
Bảng 4. 2: Nồng độ các chất ô nhiễm đặc trưng trong nước thải sinh hoạt sau khi qua bể
tự hoại..........................................................................................................................127
Bảng 4. 3. Phương án tổ chức thực hiện và dự toán kinh phí bảo vệ môi trường.......136
Bảng 4. 4: Các đơn vị liên quan trong chương trình quản lý và giám sát môi trường136
Bảng 5. 1. Tổng hợp các tác động và biện pháp giảm thiểu........................................139
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
7
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1. 1. Các điểm ranh khu đất được thể hiện trên bản đồ........................................19
Hình 1. 2 Vị trí khu đất thực hiện dự án trong khu công nghiệp Đông Nam................20
Hình 1. 3 Quy trình sản xuất của dự án.........................................................................30
Hình 1. 4 Các loại máy kiểm tra hóa, lý tính cao su tổng hợp ......................................31
Hình 1. 5. Phòng cân định lượng chất xúc tiến .............................................................32
Hình 1. 6 Máy cán trộn cao su.......................................................................................32
Hình 1. 7 Bồn làm lạnh..................................................................................................33
Hình 1. 8 Máy cắt cao su...............................................................................................33
Hình 1. 9 Máy ép lưu hóa cao su...................................................................................34
Hình 1. 10 Kiểm tra sản phẩm.......................................................................................34
Hình 1. 11 Đóng pallet ..................................................................................................35
Hình 1. 12 Vận chuyển ra thị trường tiêu thụ................................................................35
Hình 1. 13 Các sản phẩm của dự án ..............................................................................39
Hình 1. 14 Sơ đồ quản lý...............................................................................................42
Hình 2. 1 Vị trí khu công nghiệp Đông Nam và các đối tượng xung quanh.................48
Hình 2. 2. Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải, công suất 5.000 m3
/ngày.đêm ................61
Hình 4. 1 Hình ảnh nhà vệ sinh di động 2 buồng........................................................110
Hình 4. 2 Sơ đồ thoát nước thải thi công và nước mưa chảy tràn trong quá trình thi công
.....................................................................................................................................111
Hình 4. 3. Quy trình hệ thống thu gom, xử lý mùi, bụi cao su....................................120
Hình 4. 4 Quy trình thu gom xử lý nước mưa.............................................................125
Hình 4. 5. Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn..................................................................126
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
8
MỞ ĐẦU
1. Xuất xứ Dự án
1.1. Hoàn cảnh ra đời của Dự án
Công ty TNHH Tam Dương – BANSUK VIETNAM là một trong những thương
hiệu nổi tiếng trong ngành sản xuất các sản phẩm chi tiết phụ trợ trong máy móc thiết bị
từ cao su tại Việt Nam. Công ty đã sản xuất và cung cấp sản phẩm cho thị trường hơn
10 năm qua, với các sản phẩm trong các ngành: Công nghiệp Ô tô, công nghiệp Điện,
điện tử, công nghiệp Nông nghiệp, công nghiệp Thực phẩm.
Tuy nhiên, trước đây Công ty hoạt động bằng phương thức thuê lại nhà xưởng sẵn
có, nên thời gian thuê có hạn, chỉ mang tính chất tạm thời. Do đó, không thuận lợi cho
công việc sản xuất lâu dài. Để công ty phát triển ổn định, Ban dự án Công ty TNHH
Tam Dương quyết định xây dựng mới “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công
suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” tại Khu công nghiệp Đông Nam, huyện Củ Chi, thành
phố Hồ Chí Minh.
Khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi tọa lạc ở thành phố Hồ Chí Minh, là trung
tâm kinh tế lớn nhất cả nước. Nằm trong vùng cửa ngõ giao thương quốc tế nên thuận
lợi cho giao thông cả về đường bộ lẫn đường thủy. Ngoài ra, ở đây còn có lực lượng lao
động dồi dào, nhân lực chất lượng cao từ thành phố Hồ Chí Minh. Bên cạnh đó, cơ sở
hạ tầng khu công nghiệp đã hoàn thiện đầy đủ từ: lưới điện, hệ thống cấp nước, cấp điện,
hệ thống giao thông, hệ thống xử lý nước thải….Vì vậy, rất thuận lợi để doanh nghiệp
xây dựng nhà máy ở đây.
Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm”
là dự án xây mới, thuộc danh mục 101, phụ lục II, Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày
14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi
trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường. Dự án
thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM).
1.2. Tổ chức phê duyệt Dự án đầu tư
Cơ quan phê duyệt Báo cáo Dự án đầu tư là: Công ty TNHH Tam Dương -
BANSUK Việt Nam.
1.3. Mối quan hệ của Dự án với các quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà
nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
9
Khu công nghiệp Đông Nam và khu dân cư phục vụ công nghiệp xã Bình Mỹ và
Hòa Phú huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác
động môi trường theo quyết định phê duyệt số 911/QĐ-BTNMT ngày 18/5/2009, được
cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số 15/GXN-TCMT ngày
21/02/2017 do Bộ TNMT cấp và quyết định 1582/QĐ - UBND ngày 08/4/2015 về duyệt
quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi và khu dân
cư phục vụ công nghiệp xã Bình Mỹ và Hòa Phú huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh.
Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm”
được xây dựng tại: lô A3-2, đường D8, khu công nghiệp Đông Nam, xã Bình Mỹ, huyện
Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh với ngành nghề hoạt động của dự án hoàn toàn phù hợp
với ngành nghề hoạt động đã được phê duyệt của Khu công nghiệp Đông Nam.
Theo Quyết định số 4665/QĐ-BCT ngày 14/05/2015 của Bộ Công thương phê
duyệt Quy hoạch phát triển sản xuất sản phẩm cao su Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn
đến năm 2035 thì dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm” là phù hợp với định hướng phát triển ngành cao su cũng như góp phần
phát triển kinh tế - xã hội khu vực, nâng cao sức cạnh tranh sản phẩm, đóng góp vào
ngân sách của nhà nước và nâng cao đời sống của người dân khu vực.
2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM
2.1. Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn và tiêu chuẩn
- Luật hóa chất số 06/2007/QH12 đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Luật tài nguyên nước 17/2012/QH13 của Quốc hội nước CHXHCNVN khóa XIII,
kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 21/06/2012;
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/10/2013 của Quốc hội nước CHXHCN
Việt Nam;
- Luật Phòng cháy chữa cháy số 27/2001/QH10 2001 được Quốc hội nước
CHXHCN Việt Nam;ban hành ngày 29/06/2001.
- Luật số 40/2013/QH13 - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy
chữa cháy số 27/2001/QH10 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
thông qua ngày 22/11/2013;
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
10
- Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23/06/2014 của Quốc hội nước
CHXHCN Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc hội nước CHXHCN
Việt Nam khóa XIII, có hiệu lực từ ngày 01/1/2015;
- Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc hội nước CHXHCN
Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 8;
- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
- Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử
lý nước thải;
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật đất đai;
- Nghị định số 79/2014/NĐ – CP của Chính phủ ngày 31/07/2014 quy định chi tiết
thi hành một số điều của PCCC và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật PCCC;
- Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/04/2015 của Chính phủ về Quản lý chất
thải và phế liệu;
- Nghị định 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ Quy định về đánh
giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường;
- Nghị định 03/2015/NĐ- CP ngày 06/01/2015 của Chính phủ quy định về xác
định thiệt hại đối với môi trường;
- Nghị định 155/2016/ NĐ- CP ngày 18/11/2016 của Chính phủ về xử lý vi phạm
pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định về quản
lý khu công nghiệp và khu kinh tế;
- Thông tư số 07/2010/TT-BXD ngày 28/7/2010 của Bộ Xây dựng ban hành quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia an toàn cháy cho nhà và công trình.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
11
- Thông tư số 28/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011 của Bộ Tài nguyên và môi
trường quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng
ồn;
- Thông tư số 29/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011 của Bộ Tài nguyên và môi
trường quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước mặt lục địa;
- Thông tư số 33/2013/TT-BTNMT ngày 25/10/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường đất;
- Thông tư 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/05/2015 của Bộ Tài nguyên và môi
trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch
bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về Quản lý chất thải nguy hại;
- Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/04/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 của Chính phủ về
thoát nước và xử lý nước thải;
- Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015 về bảo vệ môi trường khu kinh
tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao;
- Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường;
- Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 của Bộ Xây dựng quy định về
quản lý chất thải rắn xây dựng;
- Quyết định số 88/2008/QĐ- UBND ngày 20/12/2008 của UBND thành phố HCM
về thu phí vệ sinh và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;
- Quyết định 16/2014/QĐ- UBND ngày 06/5/2014 của UBND thành phố HCM về
phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải;
- Quyết định 44/2015/QĐ-UBND ngày 09/09/2015 của UBND thành phố HCM
quy định quản lý bùn thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
- Quyết đinh số 1832/2017/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND thành phố
HCM ban hành kế hoạch triển khai phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn trên địa
bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2017-2020.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
12
- Văn bản số 3482/BXD-HĐXD ngày 30/12/2014 của Bộ Xây dựng hướng dẫn
một số nội dung liên quan đến Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;
 Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng
- QCXDVN 01:2008/BXD – Quy chuẩn xây dựng Việt Nam quy hoạch xây dựng;
- QCVN 05:2013/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí
xung quanh;
- QCVN 06:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại
trong không khí xung quanh;
- QCVN 07:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải
nguy hại;
- QCVN 08-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước
mặt;
- QCVN 26:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn;
- QCVN 27:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung;
- QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp
đối với bụi và các chất vô cơ.
- QCVN 20:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp
đối với một số chất hữu cơ;
- Quyết định 3733:2002/BYT của Bộ Y tế – Quyết định về việc ban hành 21 tiêu
chuẩn vệ sinh lao động, 5 nguyên tắc, 7 thông số vệ sinh lao động;
- Quyết định số 354/QĐ-SVI về ban hành Quy định điều kiện xả thải của các cơ sở
sản xuất kinh doanh trong khu công nghiệp Đông Nam, ban hành ngày 01/09/2012.
2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định của các cấp có thẩm quyền về Dự án
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của Ban Quản lý các khu chế xuất và khu công nghiệp
thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 30/3/2017, mã số dự án: 6555588345.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đăng ký lần đầu ngày 10/7/2008, thay đổi ngày
5/3/2016 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Bình Dương cấp cho công ty TNHH Tam
Dương.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
13
- Hợp đồng thuê lại đất số 04/SVI.HĐ.2018 ngày 08/3/2018 giữa Công ty cổ phần đầu
tư Sài Gòn VRG và Công ty TNHH Tam Dương.
2.3. Nguồn tài liệu, dữ liệu do Chủ Dự án tạo lập
+ Thuyết minh Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700
tấn sản phẩm/năm” tại lô A3-2, đường D8, khu công nghiệp Đông Nam, xã Bình Mỹ,
huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh.
+ Tài liệu khảo sát địa chất, địa hình khu vực thực hiện Dự án.
+ Các bản vẽ kỹ thuật liên quan đến Dự án.
+ Kết quả phân tích mẫu.
3. Tổ chức thực hiện ĐTM
* Các bước tiến hành triển khai đánh giá tác động môi trường:
Bước 1: Nghiên cứu thuyết minh, hồ sơ thiết kế, các văn bản pháp lý tài liệu kỹ
thuật của dự án đầu tư;
Bước 2: Nghiên cứu, thu thập các số liệu, tài liệu về điều kiện địa lý, tự nhiên KT–
XH của khu vực thực hiện dự án;
Bước 3: Khảo sát, điều tra hiện trạng các thành phần môi trường như: khảo sát điều
kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quan trắc hiện trạng chất lượng môi trường nước mặt,
không khí trong khu vực của dự án, tình hình hoạt động của khu công nghiệp Đông
Nam;
Bước 4: Xác định các nguồn gây tác động, quy mô, phạm vi tác động, phân tích
đánh giá các tác động của Dự án tới môi trường. Tiến hành lập báo cáo đánh giá tác
động môi trường;
Bước 5: Xây dựng các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực, phòng ngừa và ứng
phó sự cố môi trường của Dự án;
Bước 6: Xây dựng chương trình quản lý, giám sát môi trường;
Bước 7: Lập dự toán kinh phí cho các công trình xử lý môi trường;
Bước 8: Tiến hành lập báo cáo Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) cho dự án;
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
14
Bước 9: Trình thẩm định Báo cáo ĐTM và bảo vệ trước hội đồng;
Bước 10: Chỉnh sửa ĐTM theo ý kiến của Hội đồng, nộp hiệu chỉnh;
Bước 11: Nộp lại báo cáo đã chỉnh sửa hoàn tất theo ý kiến của các thành viên Hội
đồng.
Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất sản phẩm cao su,
công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” do Công ty TNHH Tam Dương làm chủ đầu tư với
sự tư vấn của Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt.
3.1. Chủ đầu tư
Công ty TNHH Tam Dương.
Địa chỉ: khu phố 4, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương
+ Địa chỉ thực hiện dự án: lô A3-2, đường D8, khu công nghiệp Đông Nam, xã
Bình Mỹ, huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh.
Đại diện pháp luật: Ông SEO YONG WAN Chức vụ: Giám Đốc
3.2. Cơ quan tư vấn lập báo cáo ĐTM
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
+ Địa chỉ trụ sở chính: 28B Mai Thị Lựu, phường Đa Kao, Quận 1, Tp.HCM
+ Đại diện: Bà Võ Thị Huyền Chức vụ: Giám đốc
+ Điện thoại: 028.39106009/0918.755.356
+ Email: lapduanviet@gmail.com
Danh sách thành viên tham gia thực hiện ĐTM:
Bảng 1. Các cán bộ tham gia thực hiện ĐTM
T
T
Họ và tên
Chuyên
ngành
/Chức vụ
Số năm
kinh
nghiệm
Nội dung phụ
trách
Đơn vị
công tác Chữ ký
1
Seo Yong
Wan
Giám Đốc
Quản lý dự án
Công ty
TNHH
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
15
4. Phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM
4.1. Phương pháp ĐTM
a. Phương pháp thống kê
Phương pháp này được áp dụng trong việc xử lý các số liệu của quá trình đánh giá
sơ bộ môi trường nền nhằm xác định các đặc trưng của chuỗi số liệu tài nguyên - môi
trường.
2
Nguyễn
Nam Trung
Quản lý
Kiểm tra báo
cáo
Tam
Dương
3
Võ Thị
Huyền
Giám đốc 11
Kiểm tra thủ
tục, hồ sơ
Công ty Cổ
phần Tư
vấn Đầu tư
Dự Án Việt
4
Trần Thị
Quế Chi
Thạc
sĩ/Nhân
viên tư vấn
môi trường
9
Kiểm tra toàn
bộ hồ sơ
4
Vũ Thị Cẩm
Trang
Kỹ sư môi
trường/
Nhân viên
tư vấn môi
trường
2
Khảo sát hiện
trạng và viết
báo cáo
5
Trần Thị
Quỳnh Như
Kỹ sư
Môi
trường/
Nhân viên
tư vấn môi
trường
2
Khảo sát hiện
trạng và viết
báo cáo
6
Nguyễn
Đức Thành
Kỹ sư
Môi
trường
5
Khảo sát hiện
trạng và viết
báo cáo
7
Nguyễn Tấn
Nhựt
Kỹ sư kiến
trúc 5
Khảo sát hiện
trạng
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
16
Phương pháp thống kê chủ yếu được sử dụng trong chương 2 của báo cáo.
b. Phương pháp danh mục kiểm tra
Phương pháp liệt kê thành một danh mục tất cả các nhân tố môi trường liên quan
đến hoạt động phát triển được đem ra đánh giá.
Phương pháp này được áp dụng để định hướng nghiên cứu, bao gồm việc liệt kê
danh sách các yếu tố có thể tác động đến môi trường và các ảnh hưởng hệ quả trong các
giai đoạn thi công, vận hành. Từ đó có thể định tính được tác động đến môi trường do
các tác nhân khác nhau trong quá trình thi công, vận hành Dự án. Cụ thể là các bảng
danh mục đánh giá nguồn tác động, các đối tượng chịu tác động trong giai đoạn thi công
và hoạt động được thể hiện tại chương 3 của báo cáo.
c. Phương pháp kế thừa
Kế thừa các tài liệu liên quan và báo cáo ĐTM khác có các hạng mục tương tự để
dự báo và đánh giá khả năng các ảnh hưởng đến môi trường sẽ xảy ra.
d. Phương pháp đánh giá nhanh
Sử dụng trong báo cáo để xác định nhanh tải lượng, nồng độ các chất ô nhiễm trong
khí thải, nước thải, mức độ gây ồn, rung động phát sinh từ hoạt động trong giai đoạn thi
công và hoạt động của Dự án. Báo cáo sử dụng hệ số ô nhiễm do Tổ chức Y tế Thế giới
(WHO) và Cơ quan Bảo vệ Môi sinh Hoa Kỳ (USEPA) thiết lập nhằm ước tính tải lượng
các chất ô nhiễm sinh ra khi thi công xây dựng Dự án và giai đoạn Dự án đi vào hoạt
động. Phương pháp này được áp dụng tại Chương 3, phần dự báo tải lượng và nồng độ
bụi, khí thải và nước thải.
e. Phương pháp so sánh
Phương pháp so sánh dùng để đánh giá các tác động đến môi trường trên cơ sở so
sánh với các tiêu chuẩn về môi trường bắt buộc do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban
hành. Tổng hợp các số liệu thu thập được, so với tiêu chuẩn về môi trường của Việt
Nam. Phương pháp này chủ yếu được sử dụng tại chương II và chương III của báo cáo
để đánh giá môi trường hiện trạng và dự báo thì tương lai của Dự án.
4.2. Các phương pháp khác
a. Phương pháp điều tra, khảo sát
Theo cơ sở các tài liệu điều tra về môi trường đã có sẵn tiến hành điều tra, khảo sát
khu vực thực hiện dự án nhằm cập nhật, bổ sung các tài liệu mới nhất cũng như thẩm
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
17
định hiện trạng môi trường trong khu vực dự án. Trong quá trình điều tra phát hiện các
vấn đề cần quan tâm áp dụng trong chương 2.
b. Đo đạc, lấy mẫu phân tích chất lượng môi trường nền khu vực Dự án:
Căn cứ nội dung đề cương của báo cáo, đoàn cán bộ khảo sát của Công ty đã tiến
hành khảo sát hiện trường khu vực Dự án và vùng lân cận với các nội dung khảo sát bao
gồm:
*) Môi trường không khí dựa vào các chỉ tiêu thông số theo QCVN
26:2010/BTNMT) - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN 05:2013/BTNMT
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh.
- Các chỉ tiêu đo đạc phân tích dựa vào
+ Điều kiện vi khí hậu: nhiệt độ, độ ẩm.
+ Các tác nhân hoá học trong môi trường không khí xung quanh: CO, NO2, bụi, SO2.
+ Tiếng ồn.
*) Môi trường nước mặt dựa vào các chỉ tiêu thông số theo QCVN 08-
MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt.
- Đoàn khảo sát tiến hành đo đạc, lấy mẫu, phân tích đánh giá hiện trạng môi trường
nước mặt trong khu vực.
- Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, COD, BOD5, TSS, Phosphat.
*) Môi trường đất dựa vào các chỉ tiêu thông số theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT
– Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất
(Đất công nghiệp)
Đoàn khảo sát tiến hành đo đạc, lấy mẫu, phân tích đánh giá hiện trạng môi trường
đất khu vực dự án
Các chỉ tiêu phân tích: Asen, Cadimi, Chì, Đồng, Kẽm.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
18
CHƯƠNG 1.
MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN
1.1. Tên dự án
Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản
phẩm/năm”
1.2. Chủ dự án
Công ty TNHH Tam Dương
Trụ sở chính : khu phố 4, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương
Địa chỉ thực hiện dự án: lô A3-2, đường D8, khu công nghiệp Đông Nam, xã Bình
Mỹ, huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh.
Đại diện pháp luật: Seo Yong Wan Chức vụ: Giám đốc
Số điện thoại: 02743713825 Fax: 02743713826
Email: tamduong.co@vnn.vn
1.3. Vị trí địa lý của dự án
1.3.1. Vị trí thực hiện Dự án
Dự án thuê lô đất A3-2, đường D8, KCN Đông Nam, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi,
thành phố Hồ Chí Minh. Diện tích tổng cộng là: 5.000 m2
Dự án sẽ được thực hiện tại KCN Đông Nam, là KCN nằm ở phía Đông Nam huyện
Củ Chi. Công ty CP Đầu tư Sài Gòn VRG (SVI) là chủ đầu tư KCN Đông Nam, công
ty này nhận được giấy phép đầu tư vào tháng 12 năm 2008.
Tọa lạc tại huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh, KCN Đông Nam có một vị trí
chiến lược quan trọng khi nằm giữa hai trung tâm kinh tế năng động nhất Việt Nam:
thành phố Hồ Chí Minh với nguồn lực dồi dào về tài chính, khoa học kỹ thuật, lao động
và tỉnh Bình Dương, địa phương dẫn đầu cả nước về thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
KCN Đông Nam được thành lập vào tháng 1/2010 tại khu đất trống và khu đất
nông nghiệp trước đây. Độ cao trung bình khu đất so với mực nước biển là 2,2m. Dự
kiến KCN sẽ được hoàn thành vào cuối năm 2011. Tổng diện tích khu vực dự án chiếm
khoảng 342,53 ha trong đó đất khu công nghiệp là 286,76 ha. Diện tích đất dành cho các
dịch vụ và tiện ích của KCN là 69,06 ha.
Khoảng cách từ KCN Đông Nam đến các thành phố lớn khá gần - cách thị xã Thủ
Dầu Một khoảng 7 - 8 km, cách thị trấn Củ Chi khoảng 15 km và cách TP.HCM khoảng
30km.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
19
- Khu đất dự án có mặt chính tiếp giáp với:
Phía Bắc : giáp với rạch Cát
Phía Nam: giáp Lô A3-1, Công ty TNHH Sản xuất Hoàng Nam với ngành nghề sản
xuất là bao bì (Lô A3-1)
Phía Đông : đường D8 Khu công nghiệp Đông Nam và Công ty TNHH First Solar
Việt Nam với ngành nghề sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời.
Phía Tây : giáp rạch Bà Bếp
- Bảng tọa độ ranh khu đất
Bảng 1. 1 Bảng tọa độ ranh khu đất
Tên điểm X Y
A 1213356.923 595455.016
B 1213309.100 595570.507
C 1213272.144 595555.203
D 1213319.967 595439.713
Hình 1. 1. Các điểm ranh khu đất được thể hiện trên bản đồ
Các khu vực tiếp giáp đều là đất của khu công nghiệp Đông Nam. Hiện tại cơ sở
hạ tầng của khu công nghiệp đã khá hoàn thiện. Việc đầu tư xây dựng dự án có những
thuận lợi như sau:
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
20
- Khu vực này có điều kiện tự nhiên, khí hậu thuận lợi cho sản xuất và nằm trong
khu quy hoạch cho phép đầu tư của khu công nghiệp Đông Nam
- Khu đất xây dựng dự án là đất của khu công nghiệp Đông Nam, huyện Củ Chi,
thành phố Hồ Chí Minh.
- Nước thải phát sinh từ dự án được đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải tập trung
của khu công nghiệp, do vậy nước thải sẽ đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A trước khi
được đưa ra nguồn tiếp nhận nước thải cuối cùng là rạch Bà Bếp.
Hình 1. 2. Vị trí khu đất thực hiện dự án trong khu công nghiệp Đông Nam
- Vị trí khu đất dự án được ban quản lý hạ tầng khu công nghiệp Đông Nam -
Công ty cổ phần đầu tư Sài Gòn VRG giới thiệu đảm bảo phù hợp với quy hoạch phân
khu ngành nghề của khu công nghiệp Đông Nam.
1.3.2. Mối tương quan với các đối tượng xung quanh khu vực Dự án
* Về giao thông:
Vị trí
dự án
Cty
Worldon
Cty
First SolarCty
Hoàng
Nam
N
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
21
Khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi đã khai thác từ lâu nên hệ thống cơ sở hạ tầng
đồng bộ và đầy đủ. Đường nội bộ được xây dựng với trục đường chính là 40m, 6 làn xe
chạy, trục đường phụ nội bộ từ 18-29 m, với 2-4 làn đường xe chạy.
* Về dân cư:
Do dự án nằm trong khu công nghiệp nên xung quanh không có dân cư sinh sống.
* Về hệ thống sông ngòi, ao, hồ, kênh mương xung quanh khu vực Dự án:
Dự án phía bắc giáp với rạch Cát, phía tây giáp với rạch Bà Bếp, các rạch này nối
ra sông Sài Gòn.
1.3.3. Mô tả hiện trạng khu đất thực hiện Dự án
- Khu đất có tổng diện tích : 5.000 m2
- Hiện trạng khu vực là đất trống đã được san nền bằng phẳng có thể xây dựng
ngay.
1.4. Nội dung chủ yếu của dự án
1.4.1. Mục tiêu, phạm vi của Dự án
Dự án đầu tư xây dựng “ Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm” được triển khai nhằm đạt được những mục tiêu sau:
- Sản xuất các sản phẩm cao su góp phần cung cấp các sản phẩm phụ trợ cho
các ngành sản xuất khác.
- Góp phần tăng thêm ngân sách địa phương thông qua tiền thuế của doanh
nghiệp đóng góp hàng năm.
- Giải quyết một phần công ăn việc làm cho người lao động địa phương.
1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình của Dự án
a) Quy mô dự án:
Dự án được thực hiện trên khu đất có tổng diện tích 5.000 m2
(1) Hạng mục: Nhà xưởng
- Loại công trình: Công nghiệp;
- Diện tích xây dựng: 2.480 m2
- Diện tích sàn: 2.480 m2
- Chiều cao công trình: 11m
- Số tầng: 02
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
22
(2) Hạng mục nhà văn phòng
- Loại công trình: Công nghiệp;
- Diện tích xây dựng: 229.2 m2
- Diện tích sàn: 229.2 m2
- Chiều cao công trình: 11m
- Số tầng: 03
(3) Hạng mục phụ trợ
Bảng 1. 2. Bảng tổng hợp các hạng mục công trình xây dựng của dự án
STT Nội dung ĐVT Số lượng Tỷ lệ (%)
Tổng diện tích dự án m² 5.000 100
A Công trình chính m² 2452 49,04
1 Nhà xưởng sản xuất m² 2.230 44,6
2 Văn phòng điều hành m² 222 4,44
B
Công trình phụ trợ và công
trình môi trường
m² 2548 50,96
3 Nhà xe m² 82 1,64
4 Nhà bảo vệ m² 11 0,2
5 Nhà vệ sinh m² 30 0,6
6 Khu lưu chứa chất thải m² 250 5
7 Sân đường m² 1.153 23,06
8 Cây xanh cảnh quan m² 1.022 20,46
9 Cổng tường rào m 300 -
10 Hệ thống thoát nước tổng thể HT 1 -
11 Hệ thống cấp nước tổng thể HT 1 -
12 Hệ thống điện tổng thể HT 1 -
(Nguồn: Công ty TNHH Tam Dương, 2018)
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
23
Việc tổ chức kiến trúc mặt bằng dự án ngoài việc đáp ứng yêu cầu dây chuyền công
nghệ sản xuất phải thỏa mãn một số yêu cầu sau:
- Phân khu chức năng hợp lý, tận dụng địa hình để bố trí các hạng mục thích hợp
nhằm giảm chi phí san lấp, giảm chi phí xử lý nền móng công trình.
- Tổ chức hành lang cấp điện và các đường ống kỹ thuật hợp lý, đơn giản đảm bảo
tính kinh tế, giảm chi phí vận hành và tổ chức quản lý.
- Tổ chức tốt hệ thống đường nội bộ, thoát nước mặt bằng kết hợp các thảm cây
xanh ngăn cách các phân khu chức năng.
b) Các hạng mục phụ trợ của Dự án:
- Mạng lưới thu gom nước thải:
Các tuyến thoát nước mưa và thoát nước thải riêng biệt, sẽ được thi công hoàn chỉnh
trước khi thi công nền đường.
Nước thải phát sinh từ quá trình sinh hoạt của nhà máy gồm: Nước thải từ hoạt
động rửa tay chân của công nhân, từ căn tin của nhà máy và nước thải từ khâu xí tiểu.
+ Nước thải từ sinh hoạt và căn tin được qua song chắn rác và hố ga, lắng cặn trước
khi thoát ra hệ thống thu gom nước thải chung của khu công nghiệp.
+ Nước thải từ các khâu xí tiểu, được thu gom theo tuyến ống riêng sau đó đưa vào
ngăn chứa của bể tự hoại, sau đó nước thải được đổ vào hệ thống thu gom nước thải của
khu công nghiệp.
Vậy toàn bộ nước thải nhà máy sau khi thu gom sẽ đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải
tập trung của khu công nghiệp qua 01 hố ga trên đường D8 (vị trí hố ga đấu nối thể hiện
tại bản vẽ mặt bằng thoát nước thải đính kèm tại phụ lục).
- Mạng lưới thu gom nước mưa:
+ Hệ thống thoát nước của dự án là hệ thống thoát nước được thiết kế đảm bảo
thoát nước triệt để trên nguyên tắc tự chảy.
+ Nước mưa từ sàn mái các nhà xưởng, nhà văn phòng theo các ống đứng xuống
hệ thống rãnh thoát nước mưa nội bộ của khu vực Dự án, sau đó đấu nối vào hệ thống
thoát nước mưa của khu công nghiệp qua 01 hố ga trên đường D8 (vị trí hố ga đấu nối
thể hiện tại bản vẽ mặt bằng thoát nước mưa đính kèm tại phụ lục).
+ Nước mưa của dự án được thu gom vào các tuyến ống D300 chạy dọc theo các
tuyến đường nội bộ qua hệ thống ga thu nước trước khi xả vào hệ thống thoát nước mưa
của khu công nghiệp.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
24
+ Độ dốc hệ thống được thiết kế với bám sát địa hình tự nhiên để giảm độ sâu
mương và khối lượng đào đắp và đảm bảo I >= 1/D.
+ Kết cấu mạng lưới, sử dụng ống thoát nước uPVD D300.
- Khu lưu giữ chất thải: chất thải công nghiệp không nguy hại và chất thải nguy hại
được lưu giữ theo đúng quy định tại khu lưu giữ chất thải, diện tích 250m2
tại vị trí phía
cuối nhà xưởng.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Hệ thống phòng cháy chữa cháy có vai trò quan trọng trong công tác phòng cháy
chữa cháy vì nó giúp phát hiện kịp thời đám cháy đang bùng phát, và sẽ phát tín hiệu
cảnh báo cho công nhân trong khu vực và các lực lượng cứu hỏa. Hệ thống phòng cháy
chữa cháy bao gồm hai thành phần là hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy:
+ Hệ thống báo cháy có ba thành phần, bao gồm: trung tâm báo cháy (gồm bo mạch
xử ký, bộ nguồn, ác quy), thiết bị đầu vào (công tắc), và thiết bị đầu ra (chuông báo, và
đèn báo).
+ Hệ thống chữa cháy: Chia làm ba loại, đó là: sử dụng nước, sử dụng bọt và sử
dụng khí.
Phương pháp chữa cháy: 2 phương pháp chữa cháy bằng khí phổ biến nhất:
+ Khí CO2
+ Khí trơ.
- Hệ thống điện chiếu sáng
+ Sử dụng chiếu sáng văn phòng, nhà xưởng chủ yếu dùng đèn huỳnh quang tiết
kiệm điện.
+ Đèn được thiết kế theo đúng yêu cầu của quy định về xây dựng nhà xưởng, nhà
văn phòng.
c. Hiện trạng hoạt động sản xuất tại nhà máy ở Bình Dương của Công ty TNHH
Tam Dương
Nhà máy “Sản xuất ron, đệm cao su các loại” tại Khu phố 4, Phường An Phú, thị
xã Thuận An, tỉnh Bình Dương của Công ty đã được Phòng tài nguyên và môi trường
thị xã Thuận An cấp giấy xác nhận số 12/GXN-TNMT ngày 10/01/2012 đối với Đề án
bảo vệ môi trường cho dự án. Nhà máy đã đi vào hoạt động từ ngày 10/7/2008 đến nay
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
25
với tổng số lượng công nhân viên là 100 người, đạt công suất khoảng 1.000 tấn sản
phẩm/năm. Trong quá trình hoạt động sản xuất, nhà máy luôn chấp hành đúng các quy
định pháp luật về công tác bảo vệ môi trường, chưa vi phạm hành chính về lĩnh vực môi
trường.
Các hình ảnh về hoạt động thực tế của nhà máy được đính kèm tại phần Phụ Lục
1.4.3. Biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi công các hạng mục công trình của
Dự án
a. Biện pháp thi công nền móng
Việc khảo sát địa kỹ thuật là khâu quan trọng, mấu chốt. Trước tiên phải nghiên
cứu lịch sử thành tạo địa chất và điều kiện địa chất công trình tại địa điểm xây dưng,
tham khảo những tài liệu đã có tại khu vực sẽ xây dựng công trình và những công trình
lân cận. Xác định số lượng, vị trí và chiều sâu các điểm khảo sát cùng với phương pháp
khảo sát.
Về khối lượng công tác khảo sát phải bao quát toàn bộ diện tích xây dựng công
trình, các hạng mục nhỏ đến đâu thì số điểm khảo sát tối thiểu cũng không được nhỏ
hơn 3. Về vị trí các điểm khảo sát thì phải bố trí theo chu vi móng và một số điểm ở
ngay giữa công trình để thiết lập được các mặt cắt địa chất. Về chiều sâu các điểm khảo
sát, phải vượt qua tần chịu nén Ha. Thông thường đối với móng cọc, chiều sâu các hố
khoan và các hố xuyên phải vượt qua đầu mũi cọc dự kiến từ 7m50 đến 10m. Đặc biệt
đối với nền móng các công trình lân cận cần tiến hành quan sát đo vẽ, chụp ảnh.
Trước khi tiến hành thi công lập quy trình kỹ thuật thi công theo các phương tiện
thiết bị sẵn có nhằm đáp ứng yêu cầu thiết kế, chuẩn bị mặt bằng thi công, các thiết bị
thí nghiệm kiểm tra, xác định các vị trí tim mốc, hệ trục công trình. Chủ đầu tư yêu cầu
các nhà thầu xây dựng tuân thủ nghiêm ngặt quá trình thi công cọc ép để đảm bảo chất
lượng của cọc theo tiêu chuẩn TCXDVN 9394-2012, có biện pháp thi công đào đất, thi
công đào cọc với độ sâu lớn và thi công bê tông khối lớn.
+ Khối lượng đất đào tính toán: 922,016 tấn.
+ Khối lượng đất đắp tính toán: 155,3 tấn.
→ Khối lượng đất cần thải = 766,716 tấn.
+ Tổng diện tích san lấp: 1000 m2
.
Lượng đất thải sẽ hợp đồng với đơn vị có nhu cầu để chuyển đi.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
26
Thi công và nghiệm thu công tác san nền, nền móng tuân thủ yêu cầu thiết kế, tiêu
chuẩn TCVN 4447:2012 và TCVN 9361:2012. Thời gian thi công dự kiến là 15 ngày.
b. Biện pháp thi công cốp pha dầm, sàn, mái
- Ván khuôn sàn dầm sử dụng là ván khuôn phủ phim dầy 1,8 cm.
- Hệ chống đỡ ván khuôn dầm sàn sử dụng giáo pal, các thanh giằng ngang dùng
thép D48 liên kết với giáo bằng khóa số 8, xà gỗ 100×100 đảm bảo độ vững chắc, thuận
tiện cho việc lắp đặt tháo dỡ cốp pha.
- Trước khi lắp đặt cốp pha sàn dầm sẽ tiến hành kiểm tra, định vị tim trục dầm.
- Tiến hành lắp đặt cốp pha dầm, kiểm tra sự an toàn sau khi lắp đặt đảm bảo an toàn
trong thi công.
- Thời gian thi công dự kiến là 15 ngày.
c. Biện pháp thi công các hạng mục nhà xưởng, văn phòng
Biện pháp thi công các nhà xưởng, nhà văn phòng tuân thủ theo các yêu cầu kỹ
thuật của tiêu chuẩn hiện hành.
- Kết cấu nhà xưởng là: móng, cột, sàn bê tông cốt thép, mái tôn dày 0,45mm.
- Kết cấu văn phòng và nhà bảo vệ: móng, cột, sàn và mái đều betong cốt thép.
- Vận chuyển bê tông bằng xe chuyên dụng, vận chuyển lên cao bằng bơm bê tông
hoặc cần trục.
- Vận chuyển các vật liệu khác lên cao bằng cần trục hoặc vận thăng.
- Hệ thống giáo sử dụng đảm bảo tiện lợi, dễ thao tác lắp dựng và cần kể đến độ ổn
định dưới tải trọng làm việc và tải trọng gió.
- Tuân thủ đúng trình tự thi công theo tầng, các mạch ngừng thi công, các điểm nối
giữa dầm, cột, sàn đảm bảo tính liền khối.
- Phần gia công, tổ hợp, lắp dựng kết cấu thép tháp trao đổi nhiệt tuân thủ chặt chẽ
quy trình gia công lắp dựng kết cấu thép. Trình tự lắp dựng theo tầng từ dưới lên và nên
phối hợp đồng thời với công tác lắp thiết bị.
- Thời gian thi công dự kiến là 30 ngày.
d. Biện pháp thi công hệ thống thoát nước mưa, nước thải, đường nội bộ
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
27
Các tuyến thoát nước mưa và thoát nước thải sẽ được thi công hoàn chỉnh trước khi thi
công nền đường. Quá trình thi công cần có sự phối hợp giữa giao thông và thoát nước dự kiến
thứ tự thực hiện như sau:
- Định vị các vị trí tim đường ống, các vị trí hầm ga.
- Đào đất hố móng đến cao độ thiết kế.
- Thi công bê tông móng cống, lắp đặt gối cống.
- Lặt đặt ống cống, chỉnh sửa ống cống đúng vị trí.
Tại các vị trí ống cống kết nối với hầm ga cần tiến hành thi công như sau:
- Trước hết tiến hành thi công móng hầm ga.
- Lặt đặt ván khuôn, cốt thép đổ bê tông hầm ga đến cao độ đáy cống dọc thiết kế.
- Lắp đặt các ống cống vào đúng vị trí. Miệng cống kê lên phần thành hố ga đang chờ.
- Lắp dựng ván khuôn, cốt thép thi công bê tông thân hầm ga.
- Lắp dựng khuôn nắp, máng lưỡi, nắp đan.
- Lắp đặt nắp hầm ga.
- Hoàn trả phui đào hầm ga.
- Lưới chắn rác sẽ lắp đặt trong quá trình thi công nền mặt đường.
- Thời gian thi công dự kiến khoảng 15 ngày.
e. Biện pháp thi công hệ thống điện của Dự án
- Chuẩn bị các vật tư gồm: Các loại đèn, ổ cắm và công tắc và các dụng cụ hỗ trợ
lắp đặt.
- Đánh dấu vị trí cần lắp đặt bằng mực phát quang và mực có màu sắc tương phản
với trần, sàn nhà theo đúng bản thiết kế của Dự án.
- Lắp đặt hệ thống giá đỡ hộp âm tường, các biển báo hiệu.
- Tiến hành đấu nối đầu dây vào từng vật tư, thiết bị
- Vệ sinh và đậy kín các thiết bị vật tư.
- Tập kết vật tư thi công và bảo quản tại kho của công trình cần tuân thủ các yêu
cầu kiểm tra chất lượng của Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát.
- Đào các hào cáp để chôn tuyến đường dây điện ngầm dưới đất
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
28
- Mỗi đường dây điện chôn ngầm đều được luồn trong các ống luồn dây để đảm
bảo an toàn không bị chập điện.
- Thời gian dự kiến thi công là 15 ngày.
Bảng 1. 3 :Danh mục máy móc phục vụ cho việc thi công
STT Tên máy móc Đơn vị Số lượng
1 Máy đào 1,25CV Cái 2
2 Máy đóng cọc Cái 2
3 Máy ủi 108CV Cái 2
4 Máy cắt gạch Cái 1
5 Máy phát điện dự phòng 40KVA Cái 1
6 Xe cuốc 0.5 xe 2
7 Máy hàn Cái 1
8 Máy cắt uốn Cái 1
9 Máy duỗi sắt Cái 1
10 Máy trộn hồ Cái 1
11 Đầm dùi Cái 2
12 Đầm cóc Cái 1
13 Máy cắt cầm tay Cái 2
14 Máy cưa liên hợp Cái 1
15 Máy mài Cái 1
16 Cần cẩu Xe 2
17 Xe lu Xe 1
18 Xe tải Xe 4
19 Xe nâng Xe 2
20 Dàn giáo di động Cái 4
21 Xe tải tự đổ Xe 2
(Nguồn: Công ty TNHH Xây dựng Hạ Na, 2018)
Bảng 1. 4. Thống kê khối lượng xây dựng của Dự án
STT Tên vật tư Đơn vị Khối lượng Khối lượng
(tấn)
1 Đá 0x4 m3
3.142 5.027
2 Bê tông đá 10x20, M150 m3
336 739,2
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
29
3 Bê tông đá 10x20, M250 m3
2.233 4.912
4 Cốt thép tấn 48 48
5 Lưới thép hàn A10
200x200mm
m2
2.139 13,17
6 Thép hình tấn 95 95
7 Ván vuông viên 3.737 11,211
8 Gạch ống tường 100mm viên 49.723 79,5
9 Gạch ống tường 200mm viên 71.856 114,9
10 Gạch đinh m2
12.297 1291
11 Sơn nước hoàn thiện lít 470 0,658
12 Trần thạch cao m2
999 6,993
13 Gạch Grannit m2
66 99
14 Mái tole mạ màu m2
3.545 8,34
15 Vách tole mạ màu m2
1.348 3,174
16 Bê tông nhựa nóng dày 5cm m2
871 141,6
17 Bê tông nhựa nóng dày 7cm m2
2.744 637,7
18 HDPE ɸ 200 m 62 0,7
19 uPVC ɸ 220 m 65 0,56
20 uPVC ɸ 250 m 46 0,34
21 Cống BTCT D300mm m 45 9
22 Cống BTCT D400mm m 71 17,9
23 Cống BTCT D500mm m 19 6,9
24 Cống BTCT D600mm m 41 16
25 Cát xây dựng m3
186 260,4
26 Xi măng kg 54.000 54
27 Bột Matic kg 2.000 2
28 Cọc phi 300 m 1.040 450
Tổng 13.729
(Nguồn: Công ty TNHH Xây dựng Hạ Na, 2018)
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
30
1.4.4. Công nghệ sản xuất, vận hành
a. Quy trình sản xuất của “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700
tấn sản phẩm/năm”
Hình 1. 3 Quy trình sản xuất của dự án
Nguyên
liệu đầu
vào (cao su
tổng hợp.
chất xúc
tiến)
Kiểm tra chất lương
nguyên liệu
Phối trộn cao su và
chất xúc tiến
MùiCán trộn
Lưu trữ ổn định
(làm lạnh)
Nước thải
(tuần hoàn
trong thời
gian 06
tháng)
Cắt cao su
Hoạt động lưu hóa Mùi,
nhiệt
Hoạt động cắt tỉa
Chất thải
rắn, sản
phẩm lỗi
Kiểm tra lần cuối
Đóng gói
Thị trường tiêu thụ
Bụi
Cao su dư
thừa
Nước
Sản
phẩm lỗi
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
31
b. Thuyết minh quy trình sản xuất
Bước 1: Kiểm tra nguyên liệu (cao su nhập khẩu 100% từ Hàn quốc, chất xúc tiến mua
trong nước)
Nguyên liệu nhập đến nhà máy sau khi kiểm tra ngoại quan về màu sắc, qui cách đóng
gói,( công đoạn này được kiểm tra tại bãi tập kết).
Bước 2: Phối trộn cao su và chất xúc tiến: Cân cao su và chất xúc tiến cho đúng tỷ lệ
của một lô (30kg) để chuẩn bị trộn. (được làm trong phòng phối trộn). Sau khi trộn
bằng máy cán trộn cao su và chất xúc tiến (dạng hạt nên ít phát sinh bụi), sẽ lấy mẫu
cho tiến hành kiểm tra hóa và lý tính trong phòng thí nghiệm ở các máy UTM,
GRAVIMETER và RHEOMETER, trong đó:
- UTM kiểm tra đặt tính cao su về độ bền, độ giãn;
- GRAVIMETER Kiểm tra khối lượng riêng của từng lô cao su nhập.
- RHEOMETER dùng để kiểm tra thành phần cao su, thời gian , nhiệt độ để lưu
hóa sản phẩm
Hình 1. 4 Các loại máy kiểm tra hóa, lý tính cao su tổng hợp
Trường hợp kiểm tra nếu không đạt yêu cầu sản xuất thì nguyên liệu sẽ được chuyển
ra để thực hiện công đoạn trộn lại theo lưu lượng chỉnh sửa cho phù hợp yêu cầu.
RHEOMTERUTM
S/T, Elongation,Tea
ring
DENSITY-METER
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
32
Hình 1. 5. Phòng cân định lượng chất xúc tiến
Bước 3: Cán trộn cao su và làm lạnh (Rubber Mixing and Ribbon, Cooling): Cho cao su
và chất xúc tiến vào máy cán trộn,(làm viêc trong phòng trộn) cán và đảo đều để cao su
và các chất hòa vào nhau. Sau khi cán trộn được độ dày mong muốn chuyển sang công
đoạn ổn định.
Hình 1. 6 Máy cán trộn cao su.
Bước 4: Lưu trữ ổn định (Stabilizing): Dựa vào đặc thù sản phẩm mà chia ra hai loại
hình thức ổn định cao su khác nhau:
+ Ổn định trong phòng lạnh (20-26°C): giảm nhiệt độ của cao su trong quá trình cán
trộn.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
33
+ Ổn định trong bồn làm lạnh: Cho cao su cán thành từng tấm quy cách vào bồn lạnh
(dùng nước lạnh 10°C) để ổn định các thành phần và độ co giãn.
Hình 1. 7 Bồn làm lạnh
Bước 5: Cắt cao su (Cutting): Sau khi cao su đã được ổn định (sau 24h), đưa vào máy
cắt để cắt thành từng thanh theo tiêu chuẩn để lưu hóa. Các phần cao su thừa trong công
đoạn này được thu gom và trở lại công đoạn cán trộn, không phát sinh chất thải cao su.
Hình 1. 8 Máy cắt cao su
Bước 6: Lưu hóa: Cho những thanh cao su vào khuôn ép được gia nhiệt bằng các thanh
điện trở đạt 150°c, áp lực 150kg/cm2
và thời gian lưu hóa 4 phút). Dự án có sử dụng các
khuôn ép sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng và các khuôn này sẽ mua sẵn từ bên
ngoài, không sử dụng dầu tách khuôn trong công đoạn này.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
34
Hình 1. 9 Máy ép lưu hóa cao su
Bước 7: Hoạt động cắt tỉa sản phẩm (Trimming): xử lí những phần rìa, ba dớ dính trên
sản phẩm, loại bỏ các sản phẩm không đạt. để được sản phẩm hoàn thiện. phần ba dớ
và sản phẩm lỗi được cho vào bao và lưu trữ trong kho phế liệu.
Bước 7: Đóng gói sản phẩm (Packing): đóng sản phẩm vào thùng theo tiêu chuẩn
Hình 1. 10 Kiểm tra sản phẩm
Bước 8: Kiểm tra sản phẩm (Inspection): Kiểm tra theo tiêu chuẩn AQL0.4 trước khi
xuất ra thị trường. Trường hợp sản phẩm không đạt yêu cầu sẽ được trả lại công đoạn
cắt gọt làm lại. Nếu trường hợp không còn khả năng chỉnh sửa được sẽ được lưu giữ
riêng tại khu lưu giữ chất thải của nhà máy và hợp đồng với các đơn vị có nhu cầu.
Bước 9: Sau khi được kiểm tra lần cuối, các sản phẩm đạt được chất lên pallet, dùng
máy quấn PE để cố định các kiện hàng và xuất đến khách hàng.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
35
Hình 1. 11 Đóng pallet
Hình 1. 12 Vận chuyển ra thị trường tiêu thụ
1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị dự kiến
Công ty TNHH Tam Dương đã hoạt động được 10 năm, quyết định đầu tư xây mới
nhà máy do nhà máy cũ đã hoạt động trước đây hết thời hạn thuê đất. Vì vậy, máy móc
thiết bị lắp đặt sẽ tận dụng một phần máy móc cũ, đồng thời sẽ nhập thêm một số thiết
bị mới.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
36
Bảng 1. 5: Trang thiết bị máy móc của dự án
TT Tên thiết bị Công suất Số
lượng
Đơn vị
tính
Năm
sản
xuất
Nước sản
xuất
Tình
trạng
sử
dụng
1 Máy cán trộn 1.000 kg/h 1 Máy 2007 Hàn Quốc 50%
2 Máy cắt quy cách 120 kg/h 2 Máy 2012 Hàn Quốc 60%
3 Bồn làm lạnh 5.000
kg/ngày
1 Máy 2012 Hàn Quốc 60%
4 Máy ép tự động 300 kg/h 3 Máy 2008 Hàn Quốc 50%
5 Máy ép nhựa 150 kg/h 7 Máy 2015 Hàn Quốc 80%
6 Máy ép bán tự động 200 kg/h 3 Máy 2008 Hàn Quốc 60%
7 Máy ép nhựa, có
buồng kín
100 kg/h 4 Máy 2018 Hàn Quốc 100%
8 Xe nâng chạy điện 1.500 kg 1 xe 2014 Hàn Quốc 80%
9 Máy phát điện dự
phòng
1000
KVA
1 Máy 2018 Hàn Quốc 100%
10 Máy thử nghiệm phổ
dụng UTM
1 Máy 2017 Trung
Quốc
100%
12 Máy đo lưu biến cao
su RHEOMTER
1 Máy 2015 Nhật Bản 100%
13 Máy đo tỷ trọng cao
su GRAVIMETER
1 Máy 2015 Nhật Bản 100%
(Nguồn: Công ty TNHH Tam Dương, 2018)
1.4.5. Nguyên, nhiên, vật liệu đầu vào và các chủng loại sản phẩm đầu ra của Dự
án
a. Nguyên vật liệu
Bảng 1. 6: Nhu cầu nguyên liệu của dự án
TT Tên nguyên liệu Khối lượng (tấn/năm) ước
tính của dự án (khi chạy
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
37
hết công suất)
1 Cao su tổng hợp EPDM
(Ethylene propylene diene monomer)
1.565
2 Cao su NBR (nitrile hay cao su chịu dầu) 40
3 Silicone 60
4 Cao su Viton (cao su chịu hóa chất) 10
5 Cao su VAMAC 40
Tổng 1.715
(Nguồn: Công ty TNHH Tam Dương, 2018)
b. Chất xúc tiến
Bảng 1. 7: Nhu cầu sử dụng chất xúc tiến của dự án
ST
T
Tên chất xúc tiến Khối lượng (tấn/năm) ước
tính của dự án
1 MBT - 2-mercaptonbenzathia Zole chất xúc
tiến lưu hóa cao su nhanh và vừa
2,0
2 TMTD - Tetramethuyl thiuramdisulphide chất
xúc tiến sử dụng rộng rãi nhất trong lưu hóa
cao su
2,4
3 MBTS - Dibenzothia Zole Disulfide chất xúc
tiến trong lưu hóa cao su
1,0
4 S - Lưu huỳnh 0,6
(Nguồn: Công ty TNHH Tam Dương, 2018)
 Mục đích sử dụng của chất xúc tiến:
- MBT: thuộc nhóm ercaptobenzothiazole, là nhóm chất xúc tiến có mức độ hoạt động
phù hợp, thông dụng do đó gây tự lưu do thời do thời gian hoạt hóa ban đầu lớn. Tác
dụng tăng hoạt mạnh cho chất gia tốc bazơ như DPG (thuộc nhóm guanidine) để trở
thành hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cực mạnh. Hàm lượng sử dụng còn tùy thuộc vào loại
cao su, khoảng 0.5 – 1.5%.
- TMTD: chất xúc tiến sử dụng rộng rãi nhất trong lưu hóa cao su, loại này tạo nên vận
tốc lưu hóa nhanh. Nó ở dạng bột màu trắng hoặc hạt màu vàng nhạt, đặc trưng không
mùi, không vị và tan trong các dung môi hữu cơ thông dụng như benzene, chloroform,
cetone nhưng lại tan ít trong ether, cồn. Là nhóm chất siêu xúc tiến (hoạt tính cao) cho
cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp ở nhiệt độ từ 100 – 120o
C. Tốc độ lưu hóa cao và
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
38
mâm lưu hóa hẹp. Thường sử dụng kết hợp với họ xúc tiến sulfenamidnhư CBS,
TBBS…cho thời gian tiền lưu hóa vừa phải, kháng giảm cấp, mâm lưu hóa rộng và duy
trì tính đàn hồi của vật liệu. Sự lưu hóa cao su của họ xúc tiến thiuram yêu cầu phải có
lưu huỳnh làm chất lưu hóa, nhưng có thể sử dụng lượng thấp hơn lượng bình thường,
khi đó sản phẩm cao su lưu hóa sẽ có tính chất chịu nhiệt và chịu lão nổi bật.
- MBTS: là chất xúc tiến chính trong hợp chất cao su, ít gây tự lưu cho cao su, mâm lưu
hóa rộng, điều này có nghĩa sản phẩm kháng lão hóa nhiệt rất tốt. Trước đây, người ta
thường sử dụng MBT tuy nhiên MBT chỉ có tốc độ lưu hóa trung bình, mô-đun đàn hồi
tương đối thấp và có khuynh hướng lưu hóa sớm trong gia công và tồn trữ hỗn hợp. Do
đó, người ta thay xúc tiến MBTS cho MBT do MBTS có nhiều ưu điểm hơn như:
+ MBTS ̉tránh bị tự lưu sớm hơn
+ MBTS cho tốc độ lưu hóa tốt hơn có nghĩa là năng suất cao hơn
+ MBTS cho mật độ kết mạng tốt hơn nên tính năng cơ lý cũng cao hơn
- Lưu huỳnh là chất xúc tiến phân bố đều trong hỗn hợp cao su, khi làm nguội hàm lượng
lưu huỳnh có thể đạt đến tình trạng quá bão hòa và phun ra bề mặt bán thành phẩm làm
giảm tính dính đồng thời làm giảm tính năng của sản phẩm.
c. Quy mô dự án
Công suất thiết kế của dự án là sản xuất 1.700 tấn sản phẩm/năm các loại sản
phẩm dự kiến gồm:
Bảng 1.8 Quy mô ước tính của dự án qua
STT Chỉ tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5
1 Công suất hoạt động 95% 100% 100% 100% 100%
2 Sản lượng (tấn sản phẩm) 1.530 1.700 1.700 1.700 1.700
Sản phẩm dịch vụ cung cấp: các sản phẩm, chi tiết phụ trợ trong máy móc thiết
bị: ron, miếng đệm, miếng độn, miếng lót.
Trong công nghiệp ô tô Trong công nghiệp nông nghiệp
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
39
Trong công nghiệp điện – điện tử Trong công nghiệp thực phẩm
Hình 1. 13 Các sản phẩm của dự án
d. Nhu cầu sử dụng điện
Nguồn điện của nhà máy do khu công nghiệp Đông Nam cung cấp từ 3 nguồn:
+ Trạm điện 110/22kV, công suất: 2x63MVA
+ Trạm Tân Quy: 110/22kV, công suất: 2x63MVA
+ Đường dây trung thế: 22/15kV
Dự kiến nhu cầu sử dụng điện của nhà máy khoảng: 140.000 kWh/tháng
e. Nhu cầu sử dụng nước
Nước phục vụ cho quá trình sản xuất của nhà máy do KCN Đông Nam cung cấp có
từ ba nguồn:
+ Có nhà máy nước riêng, công suất 15.000 m3
/ ngày đêm.
+ Nhà máy nước Tân Hiệp, công suất 300.000 m3
/ ngày đêm.
+ Nhà máy nước Thủ Dầu Một.
- Nhu cầu sử dụng nước khi nhà máy đi vào hoạt động
Bảng 1. 9: Tính toán nhu cầu dùng nước
STT Khoản mục Tiêu chuẩn Quy mô Nhu cầu
(m3
/ngày đêm)
1 Cấp nước sinh hoạt 45 l/người/ca
với hệ số không
điều hòa 2,5
(TCXDVN
33:2006)
220 người 24,75 (*)
2 Cấp nước cho quá trình
làm lạnh cao su trong
0,25 m3
/h 24 h/ngày 6
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
40
bồn lạnh
3 Cấp nước vệ sinh nhà
xưởng
0,5 l/m2
(TCXDVN
33:2006)
2.230 m2
1,1
4 Cấp nước phục vụ tưới
cây
4 l/m2
(TCXDVN
33:2006)
1.022 m2
4
5 Nước cấp cho quá trình
xử lý khí thải
10 m3
/tháng 8h/ngày 10 m3
/tháng
6 Nước cấp cho vệ sinh
nhà xưởng
1,1 m3
/ngày 1h/ngày 1,1 m3
/ngày
Tổng Qnc (không tính nước dùng cho PCCC) 35,85s
(*) Cách tính nước cấp cho sinh hoạt: Theo TCXDVN 33:2006 của Bộ Xây dựng
về cấp nước - mạng lưới đường ống và công trình tiêu chuẩn thiết kế, bảng 3.1 và bảng
3.4, lượng nước sử dụng 45 l/người/ca với hệ số không điều hòa là 2,5. Dự án sử dụng
220 lao động với lượng nước sinh hoạt như sau (Dự án không tổ chức nấu ăn tại Nhà
máy):
Qsh = 2,5 x 45 lít/người/ca x 220 người = 24.750 lít/ngày = 24,75 m3
/ngày
Nước phòng cháy chữa cháy được tính theo TCVN 2622:1995, TCXDVN
33:2006. Theo bảng 14 của khoản 10.14 TCVN 2622:1995 thì: 2 họng chữa cháy,
lượng nước tính cho mỗi họng là 2,5 lít/s
Với tổng diện tích của Dự án là 5.000 m2
Hệ số phục hồi của bể dự trữ là 0,5
Vậy nhu cầu cấp nước cho PCCC được tính như sau:
- Lượng nước cấp cho PCCC đối với dự án:
5.000 x 1 đám cháy x 2,5 lít/s x 2 họng x 0,5 = 12.500 lít = 12,5 m3
Nguồn nước cấp cho hoạt động PCCC của dự án khi đi vào hoạt động được lấy trực
tiếp từ nguồn nước cấp cho nhà máy.
1.4.6. Tiến độ thực hiện Dự án
- Từ tháng 5 đến 11/2018: Hoàn thiện các thủ tục về pháp lý
- Từ tháng 11 đến 2/2019: Tiến hành xây dựng nhà xưởng
- Tháng 3/2019: Lắp đặt máy móc trang thiết bị
- Tháng 4/2019: Sản xuất chính thức
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
41
- Tháng 12/2022: Hoàn vốn đầu tư
1.4.7. Tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư: 42.576.544.958 VNĐ
(Bốn mươi hai tỷ, năm trăm bảy mươi sáu triệu, năm trăm bốn mươi bốn nghìn chín
trăm năm mươi tám đồng), tương đương 2.000.000 đô la Mỹ.
Trong đó:
+Vốn góp: 11.076.544.958 đồng (600.000 đô la Mỹ) (chiếm 30%)
Bảng 1. 8. Hạng mục và chi phí
1 Chi phí xây dựng 6.175.000.000
2 Chi phí máy móc, thiết bị 3.300.000.000
3 Chi phí cho công tác bảo vệ môi trường 1.600.000.000
Tổng cộng 11.075.000.000
Trong đó, Chủ dự án thực hiện đầu tư các công trình bảo vệ môi trường được thể
hiện dưới bảng sau:
Bảng 1. 9. Kinh phí thực hiện đầu tư các hạng mục công trình bảo vệ môi
trường
STT
Công trình xử lý môi
trường
Khối lượng
thực hiện
Chi phí
(VNĐ)
1
Các thùng lưu giữ chất thải
rắn thông thường và CTNH
70 cái 600.000.000
2 Trồng cây xanh 1.022 m2
500.000.000
3 Hệ thống xử lý mùi, khí thải 01 hệ thống 500.000.000
1.4.8. Tổ chức quản lý và thực hiện Dự án
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương.
Khi dự án đi vào hoạt động lực lượng lao động ước tính:
 Lao động quản lý: 5 lao động.
 Nhân viên văn phòng: 15 lao động
 Lao động phổ thông: 200 lao động.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
42
Khi dự án đi vào hoạt động Chủ đầu tư sẽ trực tiếp điều hành hoạt động sản xuất
theo mô hình quản lý như sau:
Hình 1. 14 Sơ đồ quản lý
Dự án chủ yếu sử dụng lao động của địa phương. Đối với lao động chuyên môn
nghiệp vụ, dự án sẽ tuyển dụng và lên kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ để từ đó
về phục vụ dự án trong quá trình hoạt động sau này.
Bộ phận chuyên trách về môi trường là bộ phận nhỏ trực thuộc phòng quản lý ISO
sẽ chịu trách nhiệm theo dõi, giám sát và quản lý công tác bảo vệ môi trường của dự án,
tham mưu và đề xuất lãnh đạo các nôi dung thực hiện theo đúng quy định của nhà nước
trong việc bảo vệ môi trường của nhà máy. Bộ phận môi trường sẽ tuyển dụng 01 cử
ISO
Giám đốc
Quản lý
Kế toán
Chất lượng,
ISO
Kho
Ép Cắt
Nhân sự
Nguyên liệu Đơn hàng
BTP, TP Hải quan
Đóng gói
Rheometer
Hóa Chất
Hệ thống
kiểm tra
Kiểm tra cuối
cùng
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn
sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
43
nhân/kỹ sư quản lý môi trường trở lên để thực hiện công tác về đảm bảo an toàn, vệ sinh
môi trường.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
44
Bảng 1. 10: Bảng tóm tắt thông tin chính của Dự án
Giai đoạn
của Dự án
Các hoạt động
Tiến độ
thực hiện
Cách thực hiện
Các yếu tố môi trường có khả
năng phát sinh
Chuẩn bị
mặt bằng
Chuẩn bị mặt
bằng
Năm 2018
(Tháng 12)
- Mặt bằng dự án đã có sẵn đủ điều kiện xây
dựng luôn nên không có giai đoạn san lấp mặt
bằng
- Lắp đặt lán trại,...
- Bụi và khí thải từ quá trình lắp đặt
lán trại, vận chuyển đồ đạc…
Thi công
xây dựng
và lắp đặt
máy móc
thiết bị
Chuẩn bị và vận
chuyển nguyên
vật liệu
Tháng 12 -
Tháng 2
năm 2019
- Mua và vận chuyển nguyên vật liệu từ các đại
lý cung cấp trên địa bàn
- Tập kết nguyên vật liệu trong khu đất và che
phủ kín
- Bụi và khí thải phát sinh từ quá
trình vận chuyển nguyên vật liệu
thi công
- Mật độ lưu thông tăng do các
phương tiện vận chuyển
Thi công móng
Tháng
12/2018
- Thi công móng các hạng mục công trình
- Tiến hành đổ móng
- Tiến hành đào móng các hạng mục công trình
xây dựng chính, các hạng mục công trình phụ trợ
- Bụi, khói hàn từ công đoạn cắt,
hàn xì kim loại, trét matit, sơn.
- Tiếng ồn phát sinh từ hoạt động
của các thiết bị thi công như: trộn
bê tông, khoan, hàn, cắt…Thi công xây
dựng thi công hạ
Tháng
12/2018 –
- Thi công xây dựng các hạng mục chính
- Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
45
tầng kỹ thuật,
thấp tầng, khu
nhà cao tầng,
công trình công
cộng
tháng
2/2019
- Thi công xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật - Chất thải từ hoạt động xây dựng:
các loại phế thải rơi vãi như đất, đá,
gạch, xi măng, gỗ, sắt théo vụn,
đinh, sắt, dây kẽm, ống nhựa, thủy
tinh, dây điện…
- Chất thải nguy hại: giẻ lau, thùng
sơn, cọ dính sơn, que hàn thải, chất
chống thấm, bóng đèn, dầu nhớt
máy…
- Nước thải phát sinh từ quá trình
sinh hoạt của công nhân xây dựng
- Nước thải xây dựng, vệ sinh dụng
cụ, rước rửa xe…
Hoàn thiện công
trình chính và các
công trình phụ
trợ
Tháng
3/2019
- Hoàn thiện các công trình
- Tiến hành sơn các hạng mục công trình
Lắp đặt máy móc
thiết bị
Tháng
3/2019
- Lắp đặt các thiết bị, máy móc cần thiết
- Bụi, khí thải từ hoạt động vận
chuyển.
- Tiếng ồn từ hoạt động lắp đặt.
- Nước thải sinh hoạt của nhân
viên.
Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm”
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
46
Hoạt động
Tháng
4/2019
- Tiếng ồn từ hoạt động máy móc,
thiết bị trong quá trình sản xuất
- Bụi, mùi, nhiệt thừa phát sinh từ
quá trình sản xuất sản phẩm
- Nước thải sinh hoạt và nước thải
sản xuất phát sinh
- Chất thải rắn thông thường và
chất thải nguy hại phát sinh trong
quá trình sản xuất
Dự án đi vào hoạt
động sản xuất
Dự án đi vào hoạt động
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
47
CHƯƠNG 2. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI
KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN
2.1. Điều kiện tự nhiên
Nguồn tham khảo: Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư xây dựng
(các hạng mục cơ sở hạ tầng) Khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi và khu dân cư phục
vụ công nghiệp” do Công ty cổ phần đầu tư Sài Gòn VRG làm chủ đầu tư đã được Bộ
Tài nguyên và Môi trường phê duyệt tại Quyết định số 911/QĐ-BTNMT ngày
18/5/2009;
2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất
2.1.1.1. Điều kiện về địa lý
Dự án thuê lô đất A3-2, đường D8, KCN Đông Nam, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi,
thành phố Hồ Chí Minh. Khu công nghiệp Đông Nam tọa lạc tại địa điểm đầu tư lý
tưởng cho các doanh nghiệp yêu cầu các gói cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh - an toàn, hiệu
quả, thân thiện với môi trường và các dịch vụ chất lượng cao nhất. KCN Đông Nam
nằm ở vị trí chiến lược giữa hai khu vực trọng điểm: TP. Hồ Chí Minh, với đầy đủ các
nguồn lực tài chính, khoa học và nhân lực, và tỉnh Bình Dương, khu vực hàng đầu của
quốc gia về đầu tư trực tiếp nước ngoài. KCN Đông Nam có lợi thế từ các ngành công
nghiệp hỗ trợ của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và dễ dàng kết nối với vận chuyển
đường bộ và đường thủy nội địa.
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
48
Hình 2. 1 Vị trí khu công nghiệp Đông Nam và các đối tượng xung quanh
2.1.1.2. Điều kiện địa chất
Theo báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình và địa chất thủy văn do Công ty
Xây dựng 146 thực hiện năm 2014, địa chất công trình tại khu vực dự án có các lớp phân
bố như sau:
1- Lớp k : Cát lẫn bụi, màu xám nâu (cát san lấp).
2- Lớp 1 : Bùn sét, màu xám đen – xám nâu, trạng thái chảy.
3- Lớp 2a : Sét pha nặng, màu xám trắng – nâu vàng, trạng thái dẻo mềm.
4- Lớp 2 : Sét, màu xám xanh – nâu vàng – nâu đỏ – xám trắng – nâu hồng, trạng thái
dẻo cứng – nửa cứng.
5- Lớp 3 : Sét (bùn cố kết), màu xám đen, trạng thái dẻo mềm.
6- Lớp 4 : Sét pha nhẹ, màu xám trắng – xám xanh – nâu vàng, trạng thái dẻo cứng –
dẻo mềm.
7- Lớp 5a : Sét pha nặng, màu xám trắng, trạng thái dẻo cứng.
8- Lớp 5b : Sét pha nặng, màu nâu vàng, trạng thái nửa cứng.
9- Lớp 5 : Cát pha màu nâu vàng-nâu hồng-xám tro-xám vàng – xám trắng
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt
49
Bảng 2. 1: Kết quả khảo sát địa chất khu công nghiệp Đông Nam
Lớp đất
Chỉ tiêu
k 1 2a 2 3 4 5a 5b 5
Hạt sỏi%
Hạt cát%
Hạt bụi%
Hạt sét%
Độ ẩm tự nhiên W%
Dung trọng ướt g T/m3
Dung trọng khô
gk T/m3
Dung trọng đẩy nổi gđn
T/m3
Tỷ trọng D T/m3
Độ bão hòa G%
Độ rỗng n%
Hệ số rỗng e0
Giới hạn chảy WL%
Giới hạn dẻo Wp%
Chỉ số dẻo Ip
Độ sệt B
Góc ma sát trong j0
Lực dính C KG/cm2
SPT
–
90.7
7.4
1.9
20.05
1.93
1.61
1.00
2.66
82
39
0.651
–
–
–
–
290 23’
0.030
4-8
–
22.1
31.0
46.9
76.04
1.47
0.84
0.52
2.60
94
68
2.094
66.3
39.3
27.1
1.36
020 45’
0.062
0-3
–
36.4
35.0
28.6
22.69
2.00
1.63
1.03
2.70
93
40
0.656
28.4
15.9
12.5
0.54
100 19’
0.201
7
–
26.9
30.0
43.1
26.38
1.95
1.55
0.98
2.72
95
43
0.756
41.0
22.0
19.1
0.23
130 20’
0.298
8-20
–
20.7
26.2
53.1
41.64
1.76
1.24
0.78
2.70
95
54
1.179
48.8
29.0
19.8
0.64
100 55’
0.220
3-11
0.6
64.8
15.6
19.0
17.77
2.08
1.77
1.11
2.69
92
34
0.521
23.5
13.6
10.0
0.42
130 17’
0.183
5-10
–
38.6
35.3
26.1
20.49
2.05
1.70
1.07
2.71
93
37
0.594
30.3
16.2
14.1
0.30
130 36’
0.232
6
–
35.8
27.7
36.5
17.78
2.08
1.77
1.12
2.71
91
35
0.531
29.4
15.8
13.6
0.15
150 3’
0.292
19
4.9
78.8
9.2
7.1
17.66
2.08
1.77
1.11
2.67
93
34
0.508
–
–
–
–
230
56’
0.061
8->50
(Nguồn: Báo cáo khảo sát địa chất công trình KCN Đông Nam, 2014)
2.1.2. Điều kiện về khí tượng, khí hậu
2.1.2.1. Điều kiện về khí tượng
a. Nhiệt độ: Huyện Củ Chi nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới gió mùa, mang
tính chất cận xích đạo. Khí hậu chia thành hai mùa rõ rệt, mùa mưa từ tháng 5 đến tháng
11, mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau, với đặc trưng chủ yếu là: Nhiệt độ tương
đối ổn định, cao đều trong năm và ít thay đổi, trung bình năm khoảng 26,6o
C. Nhiệt độ
trung bình tháng cao nhất là 28.8o
C (tháng 4), nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất 24,8o
C
(tháng 12). Tuy nhiên biên độ nhiệt độ giữa ngày và đêm chênh lệch khá lớn, vào mùa
khô có trị số 8 - 10o
C.
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356

More Related Content

What's hot

What's hot (20)

Đánh giá hiện trạng công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Quậ...
Đánh giá hiện trạng công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Quậ...Đánh giá hiện trạng công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Quậ...
Đánh giá hiện trạng công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Quậ...
 
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án xây dựng “Nhà máy chế biến thủy sả...
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án xây dựng “Nhà máy chế biến thủy sả...Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án xây dựng “Nhà máy chế biến thủy sả...
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án xây dựng “Nhà máy chế biến thủy sả...
 
ĐTM Nhà máy phân bón và thuốc bảo vệ thực vật Phú Nông - 0918755356
ĐTM Nhà máy phân bón và thuốc bảo vệ thực vật Phú Nông - 0918755356ĐTM Nhà máy phân bón và thuốc bảo vệ thực vật Phú Nông - 0918755356
ĐTM Nhà máy phân bón và thuốc bảo vệ thực vật Phú Nông - 0918755356
 
Đề tài: Thu gom và xử lý rác thải rắn sinh hoạt tại Tuyên Quang
Đề tài: Thu gom và xử lý rác thải rắn sinh hoạt tại Tuyên QuangĐề tài: Thu gom và xử lý rác thải rắn sinh hoạt tại Tuyên Quang
Đề tài: Thu gom và xử lý rác thải rắn sinh hoạt tại Tuyên Quang
 
Luận văn: Quản lý chất thải rắn tại thành phố Hưng Yên, HAY, 9đ
Luận văn: Quản lý chất thải rắn tại thành phố Hưng Yên, HAY, 9đLuận văn: Quản lý chất thải rắn tại thành phố Hưng Yên, HAY, 9đ
Luận văn: Quản lý chất thải rắn tại thành phố Hưng Yên, HAY, 9đ
 
Đồ án môn học thiết kế trạm xử lý nước thải KCN Hiệp Phước
Đồ án môn học thiết kế trạm xử lý nước thải KCN Hiệp PhướcĐồ án môn học thiết kế trạm xử lý nước thải KCN Hiệp Phước
Đồ án môn học thiết kế trạm xử lý nước thải KCN Hiệp Phước
 
DTM Cấp Sở | (PPT) Báo cáo ĐTM dự án "Khu chung cư cao tầng Giai Việt" quận 8...
DTM Cấp Sở | (PPT) Báo cáo ĐTM dự án "Khu chung cư cao tầng Giai Việt" quận 8...DTM Cấp Sở | (PPT) Báo cáo ĐTM dự án "Khu chung cư cao tầng Giai Việt" quận 8...
DTM Cấp Sở | (PPT) Báo cáo ĐTM dự án "Khu chung cư cao tầng Giai Việt" quận 8...
 
Đề tài: Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy chế biến thủy sản, HOT
Đề tài: Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy chế biến thủy sản, HOTĐề tài: Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy chế biến thủy sản, HOT
Đề tài: Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy chế biến thủy sản, HOT
 
Luận văn: Quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại TP Ninh Bình, HAY
Luận văn: Quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại TP Ninh Bình, HAYLuận văn: Quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại TP Ninh Bình, HAY
Luận văn: Quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại TP Ninh Bình, HAY
 
Luận văn: Quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO tại công ty dầu
Luận văn: Quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO tại công ty dầuLuận văn: Quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO tại công ty dầu
Luận văn: Quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO tại công ty dầu
 
Luận văn: Hiện trạng thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, HOT
Luận văn: Hiện trạng thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, HOTLuận văn: Hiện trạng thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, HOT
Luận văn: Hiện trạng thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, HOT
 
Đề tài: Chỉ số WQI trong đánh giá biến động nước sông, hồ, HAY
Đề tài: Chỉ số WQI trong đánh giá biến động nước sông, hồ, HAYĐề tài: Chỉ số WQI trong đánh giá biến động nước sông, hồ, HAY
Đề tài: Chỉ số WQI trong đánh giá biến động nước sông, hồ, HAY
 
Kế hoạch bảo vệ môi trường Dự án xưởng dệt may tai TPHCM 0903034381
Kế hoạch bảo vệ môi trường Dự án xưởng dệt may tai TPHCM 0903034381Kế hoạch bảo vệ môi trường Dự án xưởng dệt may tai TPHCM 0903034381
Kế hoạch bảo vệ môi trường Dự án xưởng dệt may tai TPHCM 0903034381
 
Nghiên cứu thực trạng và đề xuất mô hình kiểm soát chất lượng môi trường nước...
Nghiên cứu thực trạng và đề xuất mô hình kiểm soát chất lượng môi trường nước...Nghiên cứu thực trạng và đề xuất mô hình kiểm soát chất lượng môi trường nước...
Nghiên cứu thực trạng và đề xuất mô hình kiểm soát chất lượng môi trường nước...
 
Đề tài: Thiết kế hệ thống xử lý nước thải bệnh viện đa khoa, HOT
Đề tài: Thiết kế hệ thống xử lý nước thải bệnh viện đa khoa, HOTĐề tài: Thiết kế hệ thống xử lý nước thải bệnh viện đa khoa, HOT
Đề tài: Thiết kế hệ thống xử lý nước thải bệnh viện đa khoa, HOT
 
DTM Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Đầu tư Khai thác - Chế biến đ...
DTM Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Đầu tư Khai thác - Chế biến đ...DTM Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Đầu tư Khai thác - Chế biến đ...
DTM Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Đầu tư Khai thác - Chế biến đ...
 
DTM Cấp sở | (PPT) DTM Dự án "Nhà máy sản xuất gia cong phân bón và thuốc BVT...
DTM Cấp sở | (PPT) DTM Dự án "Nhà máy sản xuất gia cong phân bón và thuốc BVT...DTM Cấp sở | (PPT) DTM Dự án "Nhà máy sản xuất gia cong phân bón và thuốc BVT...
DTM Cấp sở | (PPT) DTM Dự án "Nhà máy sản xuất gia cong phân bón và thuốc BVT...
 
Luận văn: Quản lý chất thải rắn sinh hoạt của quận Đồ Sơn, HOT
Luận văn: Quản lý chất thải rắn sinh hoạt của quận Đồ Sơn, HOTLuận văn: Quản lý chất thải rắn sinh hoạt của quận Đồ Sơn, HOT
Luận văn: Quản lý chất thải rắn sinh hoạt của quận Đồ Sơn, HOT
 
[Luanvandaihoc.com] Xử Lý Ô Nhiễm Đất Do Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
[Luanvandaihoc.com] Xử Lý Ô Nhiễm Đất Do Thuốc Bảo Vệ Thực Vật[Luanvandaihoc.com] Xử Lý Ô Nhiễm Đất Do Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
[Luanvandaihoc.com] Xử Lý Ô Nhiễm Đất Do Thuốc Bảo Vệ Thực Vật
 
Đề tài: Xử lý nước thải sinh hoạt công suất 200m3 /ngày đêm, HAY
Đề tài: Xử lý nước thải sinh hoạt công suất 200m3 /ngày đêm, HAYĐề tài: Xử lý nước thải sinh hoạt công suất 200m3 /ngày đêm, HAY
Đề tài: Xử lý nước thải sinh hoạt công suất 200m3 /ngày đêm, HAY
 

Similar to ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356

Similar to ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356 (20)

ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Khu nông nghiệp Công...
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Khu nông nghiệp Công...ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Khu nông nghiệp Công...
ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Khu nông nghiệp Công...
 
DTM Cấp sở | Báo cáo DTM Dự án "Khu dân cư Hà Đô" quận 12, TPHCM 0918755356
DTM Cấp sở | Báo cáo DTM Dự án "Khu dân cư Hà Đô" quận 12, TPHCM 0918755356DTM Cấp sở | Báo cáo DTM Dự án "Khu dân cư Hà Đô" quận 12, TPHCM 0918755356
DTM Cấp sở | Báo cáo DTM Dự án "Khu dân cư Hà Đô" quận 12, TPHCM 0918755356
 
DTM Cấp Sở | Báo cáo ĐTM dự án "Khu dân cư Hà Đô" Quận 12, TPHCM 0918755356
DTM Cấp Sở | Báo cáo ĐTM dự án "Khu dân cư Hà Đô" Quận 12, TPHCM  0918755356DTM Cấp Sở | Báo cáo ĐTM dự án "Khu dân cư Hà Đô" Quận 12, TPHCM  0918755356
DTM Cấp Sở | Báo cáo ĐTM dự án "Khu dân cư Hà Đô" Quận 12, TPHCM 0918755356
 
Báo cáo ĐTM Dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡng Mekong Pearl"
Báo cáo ĐTM Dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡng Mekong Pearl"Báo cáo ĐTM Dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡng Mekong Pearl"
Báo cáo ĐTM Dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡng Mekong Pearl"
 
DTM Cấp Sở | Báo cáo ĐTM Dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡng Mekong Pearl" tỉnh Bến...
DTM Cấp Sở | Báo cáo ĐTM Dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡng Mekong Pearl" tỉnh Bến...DTM Cấp Sở | Báo cáo ĐTM Dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡng Mekong Pearl" tỉnh Bến...
DTM Cấp Sở | Báo cáo ĐTM Dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡng Mekong Pearl" tỉnh Bến...
 
ĐTM Công ty Cơ khí Kỹ thuật cao Đại Dũng I - lapduandautu.com.vn - 0918755356
ĐTM Công ty Cơ khí Kỹ thuật cao Đại Dũng I - lapduandautu.com.vn - 0918755356ĐTM Công ty Cơ khí Kỹ thuật cao Đại Dũng I - lapduandautu.com.vn - 0918755356
ĐTM Công ty Cơ khí Kỹ thuật cao Đại Dũng I - lapduandautu.com.vn - 0918755356
 
DTM Cấp Sở | Báo cáo ĐTM dự án "Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng Mekong Pearl...
DTM Cấp Sở | Báo cáo ĐTM dự án "Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng Mekong Pearl...DTM Cấp Sở | Báo cáo ĐTM dự án "Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng Mekong Pearl...
DTM Cấp Sở | Báo cáo ĐTM dự án "Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng Mekong Pearl...
 
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Kho sỉ than và Nhà máy vật liệu xâ...
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Kho sỉ than và Nhà máy vật liệu xâ...Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Kho sỉ than và Nhà máy vật liệu xâ...
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Kho sỉ than và Nhà máy vật liệu xâ...
 
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Kho sỉ than và Nhà máy vật liệu xâ...
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Kho sỉ than và Nhà máy vật liệu xâ...Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Kho sỉ than và Nhà máy vật liệu xâ...
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Kho sỉ than và Nhà máy vật liệu xâ...
 
DỰ ÁN TRỒNG RỪNG VÀ DU LỊCH SINH THÁI.docx
DỰ ÁN TRỒNG RỪNG VÀ DU LỊCH SINH THÁI.docxDỰ ÁN TRỒNG RỪNG VÀ DU LỊCH SINH THÁI.docx
DỰ ÁN TRỒNG RỪNG VÀ DU LỊCH SINH THÁI.docx
 
DTM Cấp sở | Báo cáo DTM Dự án "Khu cao ốc văn phòng Khải Hoàn Paradise", Nhà...
DTM Cấp sở | Báo cáo DTM Dự án "Khu cao ốc văn phòng Khải Hoàn Paradise", Nhà...DTM Cấp sở | Báo cáo DTM Dự án "Khu cao ốc văn phòng Khải Hoàn Paradise", Nhà...
DTM Cấp sở | Báo cáo DTM Dự án "Khu cao ốc văn phòng Khải Hoàn Paradise", Nhà...
 
DTM Cấp Bộ | Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án "Nhà máy Thủy điện Sô...
DTM Cấp Bộ | Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án "Nhà máy Thủy điện Sô...DTM Cấp Bộ | Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án "Nhà máy Thủy điện Sô...
DTM Cấp Bộ | Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án "Nhà máy Thủy điện Sô...
 
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Nhà máy Thủy điện Sông Liên 0903034381
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Nhà máy Thủy điện Sông Liên 0903034381Báo cáo đánh giá tác động môi trường Nhà máy Thủy điện Sông Liên 0903034381
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Nhà máy Thủy điện Sông Liên 0903034381
 
DTM Cấp Bộ | Khu du lịch nghĩ dưỡng Bình Minh 0918755356
DTM Cấp Bộ | Khu du lịch nghĩ dưỡng Bình Minh 0918755356DTM Cấp Bộ | Khu du lịch nghĩ dưỡng Bình Minh 0918755356
DTM Cấp Bộ | Khu du lịch nghĩ dưỡng Bình Minh 0918755356
 
DTM Bộ | Báo cáo DTM Dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡng Bình Minh" 0918755356
DTM Bộ | Báo cáo DTM Dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡng Bình Minh" 0918755356DTM Bộ | Báo cáo DTM Dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡng Bình Minh" 0918755356
DTM Bộ | Báo cáo DTM Dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡng Bình Minh" 0918755356
 
Cam kết bảo vệ môi trường
Cam kết bảo vệ môi trườngCam kết bảo vệ môi trường
Cam kết bảo vệ môi trường
 
DTM Cấp Bộ | Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡ...
DTM Cấp Bộ | Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡ...DTM Cấp Bộ | Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡ...
DTM Cấp Bộ | Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án "Khu du lịch nghỉ dưỡ...
 
ĐTM Khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại và dịch vụ quận 8 TPHCM
ĐTM Khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại và dịch vụ quận 8 TPHCMĐTM Khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại và dịch vụ quận 8 TPHCM
ĐTM Khu chung cư cao tầng kết hợp thương mại và dịch vụ quận 8 TPHCM
 
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Xưởng sản xuất bột xốp PU và Gia c...
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Xưởng sản xuất bột xốp PU và Gia c...Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Xưởng sản xuất bột xốp PU và Gia c...
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Xưởng sản xuất bột xốp PU và Gia c...
 
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Xưởng sản xuất bột xốp PU và Gia c...
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Xưởng sản xuất bột xốp PU và Gia c...Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Xưởng sản xuất bột xốp PU và Gia c...
Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Xưởng sản xuất bột xốp PU và Gia c...
 

More from Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Dự Án Việt

More from Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Dự Án Việt (20)

Thuyết minh dự án trung tâm sản xuất giống cây trồng
Thuyết minh dự án trung tâm sản xuất giống cây trồngThuyết minh dự án trung tâm sản xuất giống cây trồng
Thuyết minh dự án trung tâm sản xuất giống cây trồng
 
THUYẾT MINH DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI.docx
THUYẾT MINH DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI.docxTHUYẾT MINH DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI.docx
THUYẾT MINH DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI.docx
 
Thuyết minh dự án nhà máy xử lý rác thải
Thuyết minh dự án nhà máy xử lý rác thảiThuyết minh dự án nhà máy xử lý rác thải
Thuyết minh dự án nhà máy xử lý rác thải
 
THUYẾT MINH DỰ ÁN NHÀ MÁY SƠ CHẾ DƯỢC LIỆU VÀ TRỒNG DƯỢC LIỆU
THUYẾT MINH DỰ ÁN NHÀ MÁY SƠ CHẾ DƯỢC LIỆU VÀ TRỒNG DƯỢC LIỆUTHUYẾT MINH DỰ ÁN NHÀ MÁY SƠ CHẾ DƯỢC LIỆU VÀ TRỒNG DƯỢC LIỆU
THUYẾT MINH DỰ ÁN NHÀ MÁY SƠ CHẾ DƯỢC LIỆU VÀ TRỒNG DƯỢC LIỆU
 
DU AN NHA MAY DAU THUC VAT
DU AN NHA MAY DAU THUC VATDU AN NHA MAY DAU THUC VAT
DU AN NHA MAY DAU THUC VAT
 
DỰ ÁN NHÀ MÁY CHẾ BIẾN TRÁI CÂY
DỰ ÁN NHÀ MÁY CHẾ BIẾN TRÁI CÂYDỰ ÁN NHÀ MÁY CHẾ BIẾN TRÁI CÂY
DỰ ÁN NHÀ MÁY CHẾ BIẾN TRÁI CÂY
 
DU AN GACH KHONG NUNG
DU AN GACH KHONG NUNGDU AN GACH KHONG NUNG
DU AN GACH KHONG NUNG
 
dự án cụm công nghiệp
dự án cụm công nghiệpdự án cụm công nghiệp
dự án cụm công nghiệp
 
chăn nuôi công nghệ cao
chăn nuôi công nghệ caochăn nuôi công nghệ cao
chăn nuôi công nghệ cao
 
DU LỊCH SINH THÁI KẾT HỢP TRỒNG TRỌT 0918755356
DU LỊCH SINH THÁI KẾT HỢP TRỒNG TRỌT 0918755356DU LỊCH SINH THÁI KẾT HỢP TRỒNG TRỌT 0918755356
DU LỊCH SINH THÁI KẾT HỢP TRỒNG TRỌT 0918755356
 
0918755356 DỰ ÁN DU LỊCH SINH THÁI KẾT HỢP TRỒNG DƯỢC LIỆU.docx
0918755356 DỰ ÁN DU LỊCH SINH THÁI KẾT HỢP TRỒNG DƯỢC LIỆU.docx0918755356 DỰ ÁN DU LỊCH SINH THÁI KẾT HỢP TRỒNG DƯỢC LIỆU.docx
0918755356 DỰ ÁN DU LỊCH SINH THÁI KẾT HỢP TRỒNG DƯỢC LIỆU.docx
 
DU LỊCH SINH THÁI NGHỈ DƯỠNG 0918755356
DU LỊCH SINH THÁI NGHỈ DƯỠNG 0918755356DU LỊCH SINH THÁI NGHỈ DƯỠNG 0918755356
DU LỊCH SINH THÁI NGHỈ DƯỠNG 0918755356
 
Thuyết minh dự án trung tâm thương mại 0918755356
Thuyết minh dự án trung tâm thương mại 0918755356Thuyết minh dự án trung tâm thương mại 0918755356
Thuyết minh dự án trung tâm thương mại 0918755356
 
Thuyết minh dự án khu trung tâm thương mại 0918755356
Thuyết minh dự án khu trung tâm thương mại 0918755356Thuyết minh dự án khu trung tâm thương mại 0918755356
Thuyết minh dự án khu trung tâm thương mại 0918755356
 
Dự án trồng trọt kết hợp du lịch sinh thái
Dự án trồng trọt kết hợp du lịch sinh tháiDự án trồng trọt kết hợp du lịch sinh thái
Dự án trồng trọt kết hợp du lịch sinh thái
 
Dự án trang trại chăn nuôi bò tỉnh Kiên Giang | duanviet.com.vn | 0918755356
Dự án trang trại chăn nuôi bò tỉnh Kiên Giang | duanviet.com.vn | 0918755356Dự án trang trại chăn nuôi bò tỉnh Kiên Giang | duanviet.com.vn | 0918755356
Dự án trang trại chăn nuôi bò tỉnh Kiên Giang | duanviet.com.vn | 0918755356
 
Khu Thương mại Dịch vụ Du lịch Nghỉ dưỡng Phú Gia tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | duan...
Khu Thương mại Dịch vụ Du lịch Nghỉ dưỡng Phú Gia tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | duan...Khu Thương mại Dịch vụ Du lịch Nghỉ dưỡng Phú Gia tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | duan...
Khu Thương mại Dịch vụ Du lịch Nghỉ dưỡng Phú Gia tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | duan...
 
nông nghiệp công nghệ cao và điện năng lượng tái tạo tỉnh Bình Phước | duanvi...
nông nghiệp công nghệ cao và điện năng lượng tái tạo tỉnh Bình Phước | duanvi...nông nghiệp công nghệ cao và điện năng lượng tái tạo tỉnh Bình Phước | duanvi...
nông nghiệp công nghệ cao và điện năng lượng tái tạo tỉnh Bình Phước | duanvi...
 
Dự án du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | duanviet.com.vn ...
Dự án du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | duanviet.com.vn ...Dự án du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | duanviet.com.vn ...
Dự án du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu | duanviet.com.vn ...
 
Dự án bãi đậu xe tập kết phương tiện và trang thiết bị Tp.Hồ Chí Minh | duanv...
Dự án bãi đậu xe tập kết phương tiện và trang thiết bị Tp.Hồ Chí Minh | duanv...Dự án bãi đậu xe tập kết phương tiện và trang thiết bị Tp.Hồ Chí Minh | duanv...
Dự án bãi đậu xe tập kết phương tiện và trang thiết bị Tp.Hồ Chí Minh | duanv...
 

ĐTM Cấp Sở | Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án "Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su" công ty Tam Dương - www.duanviet.com.vn - 0918755356

  • 1. CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TAM DƯƠNG V BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG của Dự án “NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÁC SẢN PHẨM CAO SU, CÔNG XUẤT 1.700 TẤN SẢN PHẨM/NĂM” Tại “khu công nghiệp Đông Nam, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh” Tp Hồ Chí Minh, năm 2018
  • 2. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 2 MỤC LỤC MỤC LỤC.................................................................................................................................1 DANH MỤC HÌNH ẢNH .......................................................................................................7 MỞ ĐẦU...................................................................................................................................8 1. Xuất xứ Dự án.............................................................................................................................8 1.1. Hoàn cảnh ra đời của Dự án .....................................................................................8 1.2. Tổ chức phê duyệt Dự án đầu tư ..............................................................................8 1.3. Mối quan hệ của Dự án với các quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt...........................................................................8 2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM............................................................9 2.1. Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn và tiêu chuẩn ...............................................9 2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định của các cấp có thẩm quyền về Dự án.................12 2.3. Nguồn tài liệu, dữ liệu do Chủ Dự án tạo lập.........................................................13 3. Tổ chức thực hiện ĐTM...........................................................................................................13 3.1. Chủ đầu tư ..............................................................................................................14 3.2. Cơ quan tư vấn lập báo cáo ĐTM ..........................................................................14 4. Phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM...........................................................................15 4.1. Phương pháp ĐTM.................................................................................................15 4.2. Các phương pháp khác ...........................................................................................16 CHƯƠNG 1. MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN...........................................................................18 1.1. Tên dự án................................................................................................................................18 1.2. Chủ dự án...............................................................................................................................18 1.3. Vị trí địa lý của dự án ............................................................................................................18 1.3.1. Vị trí thực hiện Dự án..........................................................................................18 1.3.2. Mối tương quan với các đối tượng xung quanh khu vực Dự án .........................20 1.3.3. Mô tả hiện trạng khu đất thực hiện Dự án...........................................................21 1.4. Nội dung chủ yếu của dự án..................................................................................................21 1.4.1. Mục tiêu, phạm vi của Dự án ..............................................................................21 1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình của Dự án...............................21
  • 3. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 3 1.4.3. Biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi công các hạng mục công trình của Dự án ...................................................................................................................................25 1.4.4. Công nghệ sản xuất, vận hành.............................................................................30 1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị dự kiến ..................................................................35 1.4.5. Nguyên, nhiên, vật liệu đầu vào và các chủng loại sản phẩm đầu ra của Dự án 36 1.4.6. Tiến độ thực hiện Dự án......................................................................................40 1.4.7. Tổng mức đầu tư..................................................................................................41 1.4.8. Tổ chức quản lý và thực hiện Dự án ...................................................................41 CHƯƠNG 2. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN...................................................................................................47 2.1. Điều kiện tự nhiên..................................................................................................................47 2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất ................................................................................47 2.1.2. Điều kiện về khí tượng, khí hậu ..........................................................................49 2.1.2.1. Điều kiện về khí tượng .....................................................................................49 2.1.2.2. Điều kiện địa hình ............................................................................................53 2.1.2.3. Thủy văn...........................................................................................................53 2.1.3. Hiện trạng chất lượng các thành phần môi trường đất, nước, không khí............55 2.1.4. Hiện trạng tài nguyên sinh học............................................................................59 2.2. Hoạt động đầu tư phát triển và hoạt động môi trường của khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi..................................................................................................................................................59 CHƯƠNG 3. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN........62 3.1. Đánh giá tác động..................................................................................................................62 3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn thi công xây dựng và lắp đặt máy móc thiết bị....................................................................................................................62 3.1.2. Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn hoạt động của Dự án.................87 3.1.3. Đánh giá, dự báo tác động gây nên bởi các rủi ro, sự cố của Dự án.................101 3.2. Nhận xét về mức độ chi tiết và mức độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo..........103 CHƯƠNG 4. BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ RỦI RO, SỰ CỐ CỦA DỰ ÁN..................................106
  • 4. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 4 4.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác động tiêu cực của dự án ...............................106 4.1.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động tiêu cực của Dự án trong giai đoạn thi công xây dựng và lắp đặt máy móc, thiết bị...........................................................106 4.1.2. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động tiêu cực của Dự án trong giai đoạn vận hành.......................................................................................................................118 4.2. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố .................................................130 4.2.1. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của Dự án trong giai đoạn thi công ...............................................................................................................131 4.2.2. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của Dự án trong giai đoạn vận hành..............................................................................................................132 4.3. Phương án tổ chức thức hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường....................136 CHƯƠNG 5. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG............138 5.1. Chương trình quản lý môi trường.......................................................................................138 5.2. Chương trình giám sát môi trường.....................................................................................145 5.2.1. Giám sát môi trường trong giai đoạn thi công ..................................................145 5.2.2. Giám sát môi trường trong giai đoạn đi vào hoạt động.....................................145 CHƯƠNG 6. THAM VẤN CỘNG ĐỒNG........................................................................147 1. Kết luận....................................................................................................................148 2. Kiến nghị .................................................................................................................149 3. Cam kết....................................................................................................................149 3.1. Cam kết tuân thủ theo đúng phương án quy hoạch..............................................149 3.2. Cam kết quản lý và kiểm soát ô nhiễm môi trường .............................................149 TÀI LIỆU THAM KHẢO....................................................................................................151 PHỤ LỤC..............................................................................................................................152
  • 5. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 5 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1. Các cán bộ tham gia thực hiện ĐTM ...............................................................14 Bảng 1. 1 Bảng tọa độ ranh khu đất ..............................................................................19 Bảng 1. 2. Bảng tổng hợp các hạng mục công trình xây dựng của dự án.....................22 Bảng 1. 3 :Danh mục máy móc phục vụ cho việc thi công...........................................28 Bảng 1. 4. Thống kê khối lượng xây dựng của Dự án...................................................28 Bảng 1. 5: Trang thiết bị máy móc của dự án ...............................................................36 Bảng 1. 6: Nhu cầu nguyên liệu của dự án....................................................................36 Bảng 1. 7: Nhu cầu sử dụng chất xúc tiến của dự án ....................................................37 Bảng 1. 8. Hạng mục và chi phí ....................................................................................41 Bảng 1. 9: Kinh phí thực hiện đầu tư các hạng mục công trình bảo vệ môi trường .....41 Bảng 1. 10: Bảng tóm tắt thông tin chính của Dự án ....................................................44 Bảng 2. 1: Kết quả khảo sát địa chất khu công nghiệp Đông Nam...............................49 Bảng 2. 2: Diễn biến nhiệt độ không khí trung bình hàng tháng qua các năm .............50 Bảng 2. 3: Diễn biến lượng mưa trung bình tháng các năm..........................................50 Bảng 2. 4: Diễn biến độ ẩm tương đối trung bình các năm...........................................51 Bảng 2. 5: Diễn biến số giờ nắng các năm....................................................................52 Bảng 2. 6: Vị trí đo đạc lấy mẫu hiện trạng môi trường không khí khu vực Dự án .....55 Bảng 2. 7: Chất lượng môi trường không khí khu vực Dự án.......................................55 Bảng 2. 8: Vị trí lấy mẫu hiện trạng môi trường nước khu vực Dự án .........................56 Bảng 2. 9: Chất lượng môi trường nước mặt khu vực Dự án........................................57 Bảng 2. 10. Kết quả phân tích chất lượng môi trường đất ............................................58 Bảng 3. 1: Các hoạt động và nguồn gây tác động .........................................................62 Bảng 3. 2: Các hoạt động gây tác động môi trường trong giai đoạn xây dựng.............64 Bảng 3. 3. Các loại máy móc sẽ được di dời và lắp đặt ................................................67 Bảng 3. 4. Hệ số phát thải khí do 1 phương tiện tham gia giao thông ..........................70 Bảng 3. 5. Tải lượng các chất khí ô nhiễm phát sinh từ hoạt động vận chuyển............71 Bảng 3. 6. Lượng dầu tiêu thụ của các máy móc thiết bị thi công................................73 Bảng 3. 7. Tải lượng các chất ô nhiễm do đốt dầu........................................................73 Bảng 3. 8. Thành phần bụi khói một số loại que hàn....................................................74 Bảng 3. 9. Tỷ trọng các chất ô nhiễm trong hàn điện kim loại (mg/que hàn)...............74 Bảng 3. 10. Nồng độ ô nhiễm do hàn điện....................................................................74 Bảng 3. 11. Tải lượng và khối lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt .......76 Bảng 3. 12: Nồng độ chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt giai đoạn xây dựng.......77 Bảng 3. 13: Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải thi công, xây dựng.................78 Bảng 3. 14: Thành phần CTNH phát sinh trong giai đoạn xây dựng............................80 Bảng 3. 15: Mức độ gây rung của một số loại máy móc xây dựng...............................81 Bảng 3. 16. Mức độ tiếng ồn điển hình của các thiết bị thi công ở khoảng cách 2m ...83 Bảng 3. 17. Mức ồn gây ra do các phương tiện thi công theo khoảng cách .................84 Bảng 3. 18: Nguồn gây tác động trong giai đoạn hoạt động.........................................87
  • 6. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 6 Bảng 3. 19. Hệ số ô nhiễm từ các phương tiện giao thông ...........................................91 Bảng 3. 20. Tải lượng các chất ô nhiễm từ phương tiện giao thông ra vào nhà máy (g/ngày)..........................................................................................................................91 Bảng 3. 21. Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải máy phát điện.......92 Bảng 3. 22: Nguồn gốc ô nhiễm môi trường nước........................................................93 Bảng 3. 23: Nồng độ chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt giai đoạn hoạt động......94 Bảng 3. 24. Tác động của các chất ô nhiễm trong nước thải ........................................94 Bảng 3. 25: Bảng tổng hợp lượng nước thải phát sinh từ dự án ...................................95 Bảng 3. 26. Thành phần chủ yếu trong rác thải sinh hoạt .............................................97 Bảng 3. 27. Danh sách chất thải rắn không nguy hại phát sinh trong 01 tháng ............97 Bảng 3. 28. Danh mục mã số CTNH phát sinh .............................................................98 Bảng 3. 29: Tác hại các chất ô nhiễm trong chất thải rắn .............................................98 Bảng 3. 30. Bảng kết quả dự báo tiếng ồn lớn nhất ......................................................99 Bảng 3. 31: Mức ồn tối đa từ hoạt động của các loại máy móc tại dự án...................100 Bảng 3. 32: Độ tin cậy của các đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải .....................................................................................................................................103 Bảng 4. 1: Các hạng mục công trình và máy móc thiết bị xử lý mùi, bụi cao su........120 Bảng 4. 2: Nồng độ các chất ô nhiễm đặc trưng trong nước thải sinh hoạt sau khi qua bể tự hoại..........................................................................................................................127 Bảng 4. 3. Phương án tổ chức thực hiện và dự toán kinh phí bảo vệ môi trường.......136 Bảng 4. 4: Các đơn vị liên quan trong chương trình quản lý và giám sát môi trường136 Bảng 5. 1. Tổng hợp các tác động và biện pháp giảm thiểu........................................139
  • 7. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 7 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1. 1. Các điểm ranh khu đất được thể hiện trên bản đồ........................................19 Hình 1. 2 Vị trí khu đất thực hiện dự án trong khu công nghiệp Đông Nam................20 Hình 1. 3 Quy trình sản xuất của dự án.........................................................................30 Hình 1. 4 Các loại máy kiểm tra hóa, lý tính cao su tổng hợp ......................................31 Hình 1. 5. Phòng cân định lượng chất xúc tiến .............................................................32 Hình 1. 6 Máy cán trộn cao su.......................................................................................32 Hình 1. 7 Bồn làm lạnh..................................................................................................33 Hình 1. 8 Máy cắt cao su...............................................................................................33 Hình 1. 9 Máy ép lưu hóa cao su...................................................................................34 Hình 1. 10 Kiểm tra sản phẩm.......................................................................................34 Hình 1. 11 Đóng pallet ..................................................................................................35 Hình 1. 12 Vận chuyển ra thị trường tiêu thụ................................................................35 Hình 1. 13 Các sản phẩm của dự án ..............................................................................39 Hình 1. 14 Sơ đồ quản lý...............................................................................................42 Hình 2. 1 Vị trí khu công nghiệp Đông Nam và các đối tượng xung quanh.................48 Hình 2. 2. Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải, công suất 5.000 m3 /ngày.đêm ................61 Hình 4. 1 Hình ảnh nhà vệ sinh di động 2 buồng........................................................110 Hình 4. 2 Sơ đồ thoát nước thải thi công và nước mưa chảy tràn trong quá trình thi công .....................................................................................................................................111 Hình 4. 3. Quy trình hệ thống thu gom, xử lý mùi, bụi cao su....................................120 Hình 4. 4 Quy trình thu gom xử lý nước mưa.............................................................125 Hình 4. 5. Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn..................................................................126
  • 8. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 8 MỞ ĐẦU 1. Xuất xứ Dự án 1.1. Hoàn cảnh ra đời của Dự án Công ty TNHH Tam Dương – BANSUK VIETNAM là một trong những thương hiệu nổi tiếng trong ngành sản xuất các sản phẩm chi tiết phụ trợ trong máy móc thiết bị từ cao su tại Việt Nam. Công ty đã sản xuất và cung cấp sản phẩm cho thị trường hơn 10 năm qua, với các sản phẩm trong các ngành: Công nghiệp Ô tô, công nghiệp Điện, điện tử, công nghiệp Nông nghiệp, công nghiệp Thực phẩm. Tuy nhiên, trước đây Công ty hoạt động bằng phương thức thuê lại nhà xưởng sẵn có, nên thời gian thuê có hạn, chỉ mang tính chất tạm thời. Do đó, không thuận lợi cho công việc sản xuất lâu dài. Để công ty phát triển ổn định, Ban dự án Công ty TNHH Tam Dương quyết định xây dựng mới “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” tại Khu công nghiệp Đông Nam, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh. Khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi tọa lạc ở thành phố Hồ Chí Minh, là trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước. Nằm trong vùng cửa ngõ giao thương quốc tế nên thuận lợi cho giao thông cả về đường bộ lẫn đường thủy. Ngoài ra, ở đây còn có lực lượng lao động dồi dào, nhân lực chất lượng cao từ thành phố Hồ Chí Minh. Bên cạnh đó, cơ sở hạ tầng khu công nghiệp đã hoàn thiện đầy đủ từ: lưới điện, hệ thống cấp nước, cấp điện, hệ thống giao thông, hệ thống xử lý nước thải….Vì vậy, rất thuận lợi để doanh nghiệp xây dựng nhà máy ở đây. Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” là dự án xây mới, thuộc danh mục 101, phụ lục II, Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường. Dự án thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM). 1.2. Tổ chức phê duyệt Dự án đầu tư Cơ quan phê duyệt Báo cáo Dự án đầu tư là: Công ty TNHH Tam Dương - BANSUK Việt Nam. 1.3. Mối quan hệ của Dự án với các quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt.
  • 9. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 9 Khu công nghiệp Đông Nam và khu dân cư phục vụ công nghiệp xã Bình Mỹ và Hòa Phú huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quyết định phê duyệt số 911/QĐ-BTNMT ngày 18/5/2009, được cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số 15/GXN-TCMT ngày 21/02/2017 do Bộ TNMT cấp và quyết định 1582/QĐ - UBND ngày 08/4/2015 về duyệt quy hoạch xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi và khu dân cư phục vụ công nghiệp xã Bình Mỹ và Hòa Phú huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh. Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” được xây dựng tại: lô A3-2, đường D8, khu công nghiệp Đông Nam, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh với ngành nghề hoạt động của dự án hoàn toàn phù hợp với ngành nghề hoạt động đã được phê duyệt của Khu công nghiệp Đông Nam. Theo Quyết định số 4665/QĐ-BCT ngày 14/05/2015 của Bộ Công thương phê duyệt Quy hoạch phát triển sản xuất sản phẩm cao su Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 thì dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” là phù hợp với định hướng phát triển ngành cao su cũng như góp phần phát triển kinh tế - xã hội khu vực, nâng cao sức cạnh tranh sản phẩm, đóng góp vào ngân sách của nhà nước và nâng cao đời sống của người dân khu vực. 2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM 2.1. Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn và tiêu chuẩn - Luật hóa chất số 06/2007/QH12 đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 21 tháng 11 năm 2007; - Luật tài nguyên nước 17/2012/QH13 của Quốc hội nước CHXHCNVN khóa XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 21/06/2012; - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/10/2013 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam; - Luật Phòng cháy chữa cháy số 27/2001/QH10 2001 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam;ban hành ngày 29/06/2001. - Luật số 40/2013/QH13 - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy số 27/2001/QH10 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 22/11/2013;
  • 10. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 10 - Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23/06/2014 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 7; - Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XIII, có hiệu lực từ ngày 01/1/2015; - Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 ngày 26/11/2014 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 8; - Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước; - Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải; - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; - Nghị định số 79/2014/NĐ – CP của Chính phủ ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của PCCC và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật PCCC; - Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/04/2015 của Chính phủ về Quản lý chất thải và phế liệu; - Nghị định 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường; - Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường; - Nghị định 03/2015/NĐ- CP ngày 06/01/2015 của Chính phủ quy định về xác định thiệt hại đối với môi trường; - Nghị định 155/2016/ NĐ- CP ngày 18/11/2016 của Chính phủ về xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; - Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 07/2010/TT-BXD ngày 28/7/2010 của Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia an toàn cháy cho nhà và công trình.
  • 11. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 11 - Thông tư số 28/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011 của Bộ Tài nguyên và môi trường quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường không khí xung quanh và tiếng ồn; - Thông tư số 29/2011/TT-BTNMT ngày 01/8/2011 của Bộ Tài nguyên và môi trường quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường nước mặt lục địa; - Thông tư số 33/2013/TT-BTNMT ngày 25/10/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường đất; - Thông tư 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/05/2015 của Bộ Tài nguyên và môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; - Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quản lý chất thải nguy hại; - Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/04/2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải; - Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT ngày 30/6/2015 về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao; - Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường; - Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 của Bộ Xây dựng quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng; - Quyết định số 88/2008/QĐ- UBND ngày 20/12/2008 của UBND thành phố HCM về thu phí vệ sinh và phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; - Quyết định 16/2014/QĐ- UBND ngày 06/5/2014 của UBND thành phố HCM về phân vùng nguồn tiếp nhận nước thải; - Quyết định 44/2015/QĐ-UBND ngày 09/09/2015 của UBND thành phố HCM quy định quản lý bùn thải trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; - Quyết đinh số 1832/2017/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND thành phố HCM ban hành kế hoạch triển khai phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2017-2020.
  • 12. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 12 - Văn bản số 3482/BXD-HĐXD ngày 30/12/2014 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung liên quan đến Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;  Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng - QCXDVN 01:2008/BXD – Quy chuẩn xây dựng Việt Nam quy hoạch xây dựng; - QCVN 05:2013/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh; - QCVN 06:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh; - QCVN 07:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại; - QCVN 08-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt; - QCVN 26:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; - QCVN 27:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; - QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ. - QCVN 20:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ; - Quyết định 3733:2002/BYT của Bộ Y tế – Quyết định về việc ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 5 nguyên tắc, 7 thông số vệ sinh lao động; - Quyết định số 354/QĐ-SVI về ban hành Quy định điều kiện xả thải của các cơ sở sản xuất kinh doanh trong khu công nghiệp Đông Nam, ban hành ngày 01/09/2012. 2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định của các cấp có thẩm quyền về Dự án - Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của Ban Quản lý các khu chế xuất và khu công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 30/3/2017, mã số dự án: 6555588345. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đăng ký lần đầu ngày 10/7/2008, thay đổi ngày 5/3/2016 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Bình Dương cấp cho công ty TNHH Tam Dương.
  • 13. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 13 - Hợp đồng thuê lại đất số 04/SVI.HĐ.2018 ngày 08/3/2018 giữa Công ty cổ phần đầu tư Sài Gòn VRG và Công ty TNHH Tam Dương. 2.3. Nguồn tài liệu, dữ liệu do Chủ Dự án tạo lập + Thuyết minh Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” tại lô A3-2, đường D8, khu công nghiệp Đông Nam, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh. + Tài liệu khảo sát địa chất, địa hình khu vực thực hiện Dự án. + Các bản vẽ kỹ thuật liên quan đến Dự án. + Kết quả phân tích mẫu. 3. Tổ chức thực hiện ĐTM * Các bước tiến hành triển khai đánh giá tác động môi trường: Bước 1: Nghiên cứu thuyết minh, hồ sơ thiết kế, các văn bản pháp lý tài liệu kỹ thuật của dự án đầu tư; Bước 2: Nghiên cứu, thu thập các số liệu, tài liệu về điều kiện địa lý, tự nhiên KT– XH của khu vực thực hiện dự án; Bước 3: Khảo sát, điều tra hiện trạng các thành phần môi trường như: khảo sát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quan trắc hiện trạng chất lượng môi trường nước mặt, không khí trong khu vực của dự án, tình hình hoạt động của khu công nghiệp Đông Nam; Bước 4: Xác định các nguồn gây tác động, quy mô, phạm vi tác động, phân tích đánh giá các tác động của Dự án tới môi trường. Tiến hành lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Bước 5: Xây dựng các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường của Dự án; Bước 6: Xây dựng chương trình quản lý, giám sát môi trường; Bước 7: Lập dự toán kinh phí cho các công trình xử lý môi trường; Bước 8: Tiến hành lập báo cáo Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) cho dự án;
  • 14. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 14 Bước 9: Trình thẩm định Báo cáo ĐTM và bảo vệ trước hội đồng; Bước 10: Chỉnh sửa ĐTM theo ý kiến của Hội đồng, nộp hiệu chỉnh; Bước 11: Nộp lại báo cáo đã chỉnh sửa hoàn tất theo ý kiến của các thành viên Hội đồng. Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” do Công ty TNHH Tam Dương làm chủ đầu tư với sự tư vấn của Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt. 3.1. Chủ đầu tư Công ty TNHH Tam Dương. Địa chỉ: khu phố 4, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương + Địa chỉ thực hiện dự án: lô A3-2, đường D8, khu công nghiệp Đông Nam, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh. Đại diện pháp luật: Ông SEO YONG WAN Chức vụ: Giám Đốc 3.2. Cơ quan tư vấn lập báo cáo ĐTM Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt + Địa chỉ trụ sở chính: 28B Mai Thị Lựu, phường Đa Kao, Quận 1, Tp.HCM + Đại diện: Bà Võ Thị Huyền Chức vụ: Giám đốc + Điện thoại: 028.39106009/0918.755.356 + Email: lapduanviet@gmail.com Danh sách thành viên tham gia thực hiện ĐTM: Bảng 1. Các cán bộ tham gia thực hiện ĐTM T T Họ và tên Chuyên ngành /Chức vụ Số năm kinh nghiệm Nội dung phụ trách Đơn vị công tác Chữ ký 1 Seo Yong Wan Giám Đốc Quản lý dự án Công ty TNHH
  • 15. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 15 4. Phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM 4.1. Phương pháp ĐTM a. Phương pháp thống kê Phương pháp này được áp dụng trong việc xử lý các số liệu của quá trình đánh giá sơ bộ môi trường nền nhằm xác định các đặc trưng của chuỗi số liệu tài nguyên - môi trường. 2 Nguyễn Nam Trung Quản lý Kiểm tra báo cáo Tam Dương 3 Võ Thị Huyền Giám đốc 11 Kiểm tra thủ tục, hồ sơ Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 4 Trần Thị Quế Chi Thạc sĩ/Nhân viên tư vấn môi trường 9 Kiểm tra toàn bộ hồ sơ 4 Vũ Thị Cẩm Trang Kỹ sư môi trường/ Nhân viên tư vấn môi trường 2 Khảo sát hiện trạng và viết báo cáo 5 Trần Thị Quỳnh Như Kỹ sư Môi trường/ Nhân viên tư vấn môi trường 2 Khảo sát hiện trạng và viết báo cáo 6 Nguyễn Đức Thành Kỹ sư Môi trường 5 Khảo sát hiện trạng và viết báo cáo 7 Nguyễn Tấn Nhựt Kỹ sư kiến trúc 5 Khảo sát hiện trạng
  • 16. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 16 Phương pháp thống kê chủ yếu được sử dụng trong chương 2 của báo cáo. b. Phương pháp danh mục kiểm tra Phương pháp liệt kê thành một danh mục tất cả các nhân tố môi trường liên quan đến hoạt động phát triển được đem ra đánh giá. Phương pháp này được áp dụng để định hướng nghiên cứu, bao gồm việc liệt kê danh sách các yếu tố có thể tác động đến môi trường và các ảnh hưởng hệ quả trong các giai đoạn thi công, vận hành. Từ đó có thể định tính được tác động đến môi trường do các tác nhân khác nhau trong quá trình thi công, vận hành Dự án. Cụ thể là các bảng danh mục đánh giá nguồn tác động, các đối tượng chịu tác động trong giai đoạn thi công và hoạt động được thể hiện tại chương 3 của báo cáo. c. Phương pháp kế thừa Kế thừa các tài liệu liên quan và báo cáo ĐTM khác có các hạng mục tương tự để dự báo và đánh giá khả năng các ảnh hưởng đến môi trường sẽ xảy ra. d. Phương pháp đánh giá nhanh Sử dụng trong báo cáo để xác định nhanh tải lượng, nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải, nước thải, mức độ gây ồn, rung động phát sinh từ hoạt động trong giai đoạn thi công và hoạt động của Dự án. Báo cáo sử dụng hệ số ô nhiễm do Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Cơ quan Bảo vệ Môi sinh Hoa Kỳ (USEPA) thiết lập nhằm ước tính tải lượng các chất ô nhiễm sinh ra khi thi công xây dựng Dự án và giai đoạn Dự án đi vào hoạt động. Phương pháp này được áp dụng tại Chương 3, phần dự báo tải lượng và nồng độ bụi, khí thải và nước thải. e. Phương pháp so sánh Phương pháp so sánh dùng để đánh giá các tác động đến môi trường trên cơ sở so sánh với các tiêu chuẩn về môi trường bắt buộc do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành. Tổng hợp các số liệu thu thập được, so với tiêu chuẩn về môi trường của Việt Nam. Phương pháp này chủ yếu được sử dụng tại chương II và chương III của báo cáo để đánh giá môi trường hiện trạng và dự báo thì tương lai của Dự án. 4.2. Các phương pháp khác a. Phương pháp điều tra, khảo sát Theo cơ sở các tài liệu điều tra về môi trường đã có sẵn tiến hành điều tra, khảo sát khu vực thực hiện dự án nhằm cập nhật, bổ sung các tài liệu mới nhất cũng như thẩm
  • 17. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 17 định hiện trạng môi trường trong khu vực dự án. Trong quá trình điều tra phát hiện các vấn đề cần quan tâm áp dụng trong chương 2. b. Đo đạc, lấy mẫu phân tích chất lượng môi trường nền khu vực Dự án: Căn cứ nội dung đề cương của báo cáo, đoàn cán bộ khảo sát của Công ty đã tiến hành khảo sát hiện trường khu vực Dự án và vùng lân cận với các nội dung khảo sát bao gồm: *) Môi trường không khí dựa vào các chỉ tiêu thông số theo QCVN 26:2010/BTNMT) - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh. - Các chỉ tiêu đo đạc phân tích dựa vào + Điều kiện vi khí hậu: nhiệt độ, độ ẩm. + Các tác nhân hoá học trong môi trường không khí xung quanh: CO, NO2, bụi, SO2. + Tiếng ồn. *) Môi trường nước mặt dựa vào các chỉ tiêu thông số theo QCVN 08- MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt. - Đoàn khảo sát tiến hành đo đạc, lấy mẫu, phân tích đánh giá hiện trạng môi trường nước mặt trong khu vực. - Các chỉ tiêu phân tích: pH, DO, COD, BOD5, TSS, Phosphat. *) Môi trường đất dựa vào các chỉ tiêu thông số theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất (Đất công nghiệp) Đoàn khảo sát tiến hành đo đạc, lấy mẫu, phân tích đánh giá hiện trạng môi trường đất khu vực dự án Các chỉ tiêu phân tích: Asen, Cadimi, Chì, Đồng, Kẽm.
  • 18. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 18 CHƯƠNG 1. MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1.1. Tên dự án Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” 1.2. Chủ dự án Công ty TNHH Tam Dương Trụ sở chính : khu phố 4, phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương Địa chỉ thực hiện dự án: lô A3-2, đường D8, khu công nghiệp Đông Nam, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh. Đại diện pháp luật: Seo Yong Wan Chức vụ: Giám đốc Số điện thoại: 02743713825 Fax: 02743713826 Email: tamduong.co@vnn.vn 1.3. Vị trí địa lý của dự án 1.3.1. Vị trí thực hiện Dự án Dự án thuê lô đất A3-2, đường D8, KCN Đông Nam, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh. Diện tích tổng cộng là: 5.000 m2 Dự án sẽ được thực hiện tại KCN Đông Nam, là KCN nằm ở phía Đông Nam huyện Củ Chi. Công ty CP Đầu tư Sài Gòn VRG (SVI) là chủ đầu tư KCN Đông Nam, công ty này nhận được giấy phép đầu tư vào tháng 12 năm 2008. Tọa lạc tại huyện Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh, KCN Đông Nam có một vị trí chiến lược quan trọng khi nằm giữa hai trung tâm kinh tế năng động nhất Việt Nam: thành phố Hồ Chí Minh với nguồn lực dồi dào về tài chính, khoa học kỹ thuật, lao động và tỉnh Bình Dương, địa phương dẫn đầu cả nước về thu hút vốn đầu tư nước ngoài. KCN Đông Nam được thành lập vào tháng 1/2010 tại khu đất trống và khu đất nông nghiệp trước đây. Độ cao trung bình khu đất so với mực nước biển là 2,2m. Dự kiến KCN sẽ được hoàn thành vào cuối năm 2011. Tổng diện tích khu vực dự án chiếm khoảng 342,53 ha trong đó đất khu công nghiệp là 286,76 ha. Diện tích đất dành cho các dịch vụ và tiện ích của KCN là 69,06 ha. Khoảng cách từ KCN Đông Nam đến các thành phố lớn khá gần - cách thị xã Thủ Dầu Một khoảng 7 - 8 km, cách thị trấn Củ Chi khoảng 15 km và cách TP.HCM khoảng 30km.
  • 19. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 19 - Khu đất dự án có mặt chính tiếp giáp với: Phía Bắc : giáp với rạch Cát Phía Nam: giáp Lô A3-1, Công ty TNHH Sản xuất Hoàng Nam với ngành nghề sản xuất là bao bì (Lô A3-1) Phía Đông : đường D8 Khu công nghiệp Đông Nam và Công ty TNHH First Solar Việt Nam với ngành nghề sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời. Phía Tây : giáp rạch Bà Bếp - Bảng tọa độ ranh khu đất Bảng 1. 1 Bảng tọa độ ranh khu đất Tên điểm X Y A 1213356.923 595455.016 B 1213309.100 595570.507 C 1213272.144 595555.203 D 1213319.967 595439.713 Hình 1. 1. Các điểm ranh khu đất được thể hiện trên bản đồ Các khu vực tiếp giáp đều là đất của khu công nghiệp Đông Nam. Hiện tại cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp đã khá hoàn thiện. Việc đầu tư xây dựng dự án có những thuận lợi như sau:
  • 20. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 20 - Khu vực này có điều kiện tự nhiên, khí hậu thuận lợi cho sản xuất và nằm trong khu quy hoạch cho phép đầu tư của khu công nghiệp Đông Nam - Khu đất xây dựng dự án là đất của khu công nghiệp Đông Nam, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh. - Nước thải phát sinh từ dự án được đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp, do vậy nước thải sẽ đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A trước khi được đưa ra nguồn tiếp nhận nước thải cuối cùng là rạch Bà Bếp. Hình 1. 2. Vị trí khu đất thực hiện dự án trong khu công nghiệp Đông Nam - Vị trí khu đất dự án được ban quản lý hạ tầng khu công nghiệp Đông Nam - Công ty cổ phần đầu tư Sài Gòn VRG giới thiệu đảm bảo phù hợp với quy hoạch phân khu ngành nghề của khu công nghiệp Đông Nam. 1.3.2. Mối tương quan với các đối tượng xung quanh khu vực Dự án * Về giao thông: Vị trí dự án Cty Worldon Cty First SolarCty Hoàng Nam N
  • 21. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 21 Khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi đã khai thác từ lâu nên hệ thống cơ sở hạ tầng đồng bộ và đầy đủ. Đường nội bộ được xây dựng với trục đường chính là 40m, 6 làn xe chạy, trục đường phụ nội bộ từ 18-29 m, với 2-4 làn đường xe chạy. * Về dân cư: Do dự án nằm trong khu công nghiệp nên xung quanh không có dân cư sinh sống. * Về hệ thống sông ngòi, ao, hồ, kênh mương xung quanh khu vực Dự án: Dự án phía bắc giáp với rạch Cát, phía tây giáp với rạch Bà Bếp, các rạch này nối ra sông Sài Gòn. 1.3.3. Mô tả hiện trạng khu đất thực hiện Dự án - Khu đất có tổng diện tích : 5.000 m2 - Hiện trạng khu vực là đất trống đã được san nền bằng phẳng có thể xây dựng ngay. 1.4. Nội dung chủ yếu của dự án 1.4.1. Mục tiêu, phạm vi của Dự án Dự án đầu tư xây dựng “ Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” được triển khai nhằm đạt được những mục tiêu sau: - Sản xuất các sản phẩm cao su góp phần cung cấp các sản phẩm phụ trợ cho các ngành sản xuất khác. - Góp phần tăng thêm ngân sách địa phương thông qua tiền thuế của doanh nghiệp đóng góp hàng năm. - Giải quyết một phần công ăn việc làm cho người lao động địa phương. 1.4.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình của Dự án a) Quy mô dự án: Dự án được thực hiện trên khu đất có tổng diện tích 5.000 m2 (1) Hạng mục: Nhà xưởng - Loại công trình: Công nghiệp; - Diện tích xây dựng: 2.480 m2 - Diện tích sàn: 2.480 m2 - Chiều cao công trình: 11m - Số tầng: 02
  • 22. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 22 (2) Hạng mục nhà văn phòng - Loại công trình: Công nghiệp; - Diện tích xây dựng: 229.2 m2 - Diện tích sàn: 229.2 m2 - Chiều cao công trình: 11m - Số tầng: 03 (3) Hạng mục phụ trợ Bảng 1. 2. Bảng tổng hợp các hạng mục công trình xây dựng của dự án STT Nội dung ĐVT Số lượng Tỷ lệ (%) Tổng diện tích dự án m² 5.000 100 A Công trình chính m² 2452 49,04 1 Nhà xưởng sản xuất m² 2.230 44,6 2 Văn phòng điều hành m² 222 4,44 B Công trình phụ trợ và công trình môi trường m² 2548 50,96 3 Nhà xe m² 82 1,64 4 Nhà bảo vệ m² 11 0,2 5 Nhà vệ sinh m² 30 0,6 6 Khu lưu chứa chất thải m² 250 5 7 Sân đường m² 1.153 23,06 8 Cây xanh cảnh quan m² 1.022 20,46 9 Cổng tường rào m 300 - 10 Hệ thống thoát nước tổng thể HT 1 - 11 Hệ thống cấp nước tổng thể HT 1 - 12 Hệ thống điện tổng thể HT 1 - (Nguồn: Công ty TNHH Tam Dương, 2018)
  • 23. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 23 Việc tổ chức kiến trúc mặt bằng dự án ngoài việc đáp ứng yêu cầu dây chuyền công nghệ sản xuất phải thỏa mãn một số yêu cầu sau: - Phân khu chức năng hợp lý, tận dụng địa hình để bố trí các hạng mục thích hợp nhằm giảm chi phí san lấp, giảm chi phí xử lý nền móng công trình. - Tổ chức hành lang cấp điện và các đường ống kỹ thuật hợp lý, đơn giản đảm bảo tính kinh tế, giảm chi phí vận hành và tổ chức quản lý. - Tổ chức tốt hệ thống đường nội bộ, thoát nước mặt bằng kết hợp các thảm cây xanh ngăn cách các phân khu chức năng. b) Các hạng mục phụ trợ của Dự án: - Mạng lưới thu gom nước thải: Các tuyến thoát nước mưa và thoát nước thải riêng biệt, sẽ được thi công hoàn chỉnh trước khi thi công nền đường. Nước thải phát sinh từ quá trình sinh hoạt của nhà máy gồm: Nước thải từ hoạt động rửa tay chân của công nhân, từ căn tin của nhà máy và nước thải từ khâu xí tiểu. + Nước thải từ sinh hoạt và căn tin được qua song chắn rác và hố ga, lắng cặn trước khi thoát ra hệ thống thu gom nước thải chung của khu công nghiệp. + Nước thải từ các khâu xí tiểu, được thu gom theo tuyến ống riêng sau đó đưa vào ngăn chứa của bể tự hoại, sau đó nước thải được đổ vào hệ thống thu gom nước thải của khu công nghiệp. Vậy toàn bộ nước thải nhà máy sau khi thu gom sẽ đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp qua 01 hố ga trên đường D8 (vị trí hố ga đấu nối thể hiện tại bản vẽ mặt bằng thoát nước thải đính kèm tại phụ lục). - Mạng lưới thu gom nước mưa: + Hệ thống thoát nước của dự án là hệ thống thoát nước được thiết kế đảm bảo thoát nước triệt để trên nguyên tắc tự chảy. + Nước mưa từ sàn mái các nhà xưởng, nhà văn phòng theo các ống đứng xuống hệ thống rãnh thoát nước mưa nội bộ của khu vực Dự án, sau đó đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của khu công nghiệp qua 01 hố ga trên đường D8 (vị trí hố ga đấu nối thể hiện tại bản vẽ mặt bằng thoát nước mưa đính kèm tại phụ lục). + Nước mưa của dự án được thu gom vào các tuyến ống D300 chạy dọc theo các tuyến đường nội bộ qua hệ thống ga thu nước trước khi xả vào hệ thống thoát nước mưa của khu công nghiệp.
  • 24. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 24 + Độ dốc hệ thống được thiết kế với bám sát địa hình tự nhiên để giảm độ sâu mương và khối lượng đào đắp và đảm bảo I >= 1/D. + Kết cấu mạng lưới, sử dụng ống thoát nước uPVD D300. - Khu lưu giữ chất thải: chất thải công nghiệp không nguy hại và chất thải nguy hại được lưu giữ theo đúng quy định tại khu lưu giữ chất thải, diện tích 250m2 tại vị trí phía cuối nhà xưởng. - Hệ thống phòng cháy chữa cháy Hệ thống phòng cháy chữa cháy có vai trò quan trọng trong công tác phòng cháy chữa cháy vì nó giúp phát hiện kịp thời đám cháy đang bùng phát, và sẽ phát tín hiệu cảnh báo cho công nhân trong khu vực và các lực lượng cứu hỏa. Hệ thống phòng cháy chữa cháy bao gồm hai thành phần là hệ thống báo cháy và hệ thống chữa cháy: + Hệ thống báo cháy có ba thành phần, bao gồm: trung tâm báo cháy (gồm bo mạch xử ký, bộ nguồn, ác quy), thiết bị đầu vào (công tắc), và thiết bị đầu ra (chuông báo, và đèn báo). + Hệ thống chữa cháy: Chia làm ba loại, đó là: sử dụng nước, sử dụng bọt và sử dụng khí. Phương pháp chữa cháy: 2 phương pháp chữa cháy bằng khí phổ biến nhất: + Khí CO2 + Khí trơ. - Hệ thống điện chiếu sáng + Sử dụng chiếu sáng văn phòng, nhà xưởng chủ yếu dùng đèn huỳnh quang tiết kiệm điện. + Đèn được thiết kế theo đúng yêu cầu của quy định về xây dựng nhà xưởng, nhà văn phòng. c. Hiện trạng hoạt động sản xuất tại nhà máy ở Bình Dương của Công ty TNHH Tam Dương Nhà máy “Sản xuất ron, đệm cao su các loại” tại Khu phố 4, Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương của Công ty đã được Phòng tài nguyên và môi trường thị xã Thuận An cấp giấy xác nhận số 12/GXN-TNMT ngày 10/01/2012 đối với Đề án bảo vệ môi trường cho dự án. Nhà máy đã đi vào hoạt động từ ngày 10/7/2008 đến nay
  • 25. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 25 với tổng số lượng công nhân viên là 100 người, đạt công suất khoảng 1.000 tấn sản phẩm/năm. Trong quá trình hoạt động sản xuất, nhà máy luôn chấp hành đúng các quy định pháp luật về công tác bảo vệ môi trường, chưa vi phạm hành chính về lĩnh vực môi trường. Các hình ảnh về hoạt động thực tế của nhà máy được đính kèm tại phần Phụ Lục 1.4.3. Biện pháp tổ chức thi công, công nghệ thi công các hạng mục công trình của Dự án a. Biện pháp thi công nền móng Việc khảo sát địa kỹ thuật là khâu quan trọng, mấu chốt. Trước tiên phải nghiên cứu lịch sử thành tạo địa chất và điều kiện địa chất công trình tại địa điểm xây dưng, tham khảo những tài liệu đã có tại khu vực sẽ xây dựng công trình và những công trình lân cận. Xác định số lượng, vị trí và chiều sâu các điểm khảo sát cùng với phương pháp khảo sát. Về khối lượng công tác khảo sát phải bao quát toàn bộ diện tích xây dựng công trình, các hạng mục nhỏ đến đâu thì số điểm khảo sát tối thiểu cũng không được nhỏ hơn 3. Về vị trí các điểm khảo sát thì phải bố trí theo chu vi móng và một số điểm ở ngay giữa công trình để thiết lập được các mặt cắt địa chất. Về chiều sâu các điểm khảo sát, phải vượt qua tần chịu nén Ha. Thông thường đối với móng cọc, chiều sâu các hố khoan và các hố xuyên phải vượt qua đầu mũi cọc dự kiến từ 7m50 đến 10m. Đặc biệt đối với nền móng các công trình lân cận cần tiến hành quan sát đo vẽ, chụp ảnh. Trước khi tiến hành thi công lập quy trình kỹ thuật thi công theo các phương tiện thiết bị sẵn có nhằm đáp ứng yêu cầu thiết kế, chuẩn bị mặt bằng thi công, các thiết bị thí nghiệm kiểm tra, xác định các vị trí tim mốc, hệ trục công trình. Chủ đầu tư yêu cầu các nhà thầu xây dựng tuân thủ nghiêm ngặt quá trình thi công cọc ép để đảm bảo chất lượng của cọc theo tiêu chuẩn TCXDVN 9394-2012, có biện pháp thi công đào đất, thi công đào cọc với độ sâu lớn và thi công bê tông khối lớn. + Khối lượng đất đào tính toán: 922,016 tấn. + Khối lượng đất đắp tính toán: 155,3 tấn. → Khối lượng đất cần thải = 766,716 tấn. + Tổng diện tích san lấp: 1000 m2 . Lượng đất thải sẽ hợp đồng với đơn vị có nhu cầu để chuyển đi.
  • 26. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 26 Thi công và nghiệm thu công tác san nền, nền móng tuân thủ yêu cầu thiết kế, tiêu chuẩn TCVN 4447:2012 và TCVN 9361:2012. Thời gian thi công dự kiến là 15 ngày. b. Biện pháp thi công cốp pha dầm, sàn, mái - Ván khuôn sàn dầm sử dụng là ván khuôn phủ phim dầy 1,8 cm. - Hệ chống đỡ ván khuôn dầm sàn sử dụng giáo pal, các thanh giằng ngang dùng thép D48 liên kết với giáo bằng khóa số 8, xà gỗ 100×100 đảm bảo độ vững chắc, thuận tiện cho việc lắp đặt tháo dỡ cốp pha. - Trước khi lắp đặt cốp pha sàn dầm sẽ tiến hành kiểm tra, định vị tim trục dầm. - Tiến hành lắp đặt cốp pha dầm, kiểm tra sự an toàn sau khi lắp đặt đảm bảo an toàn trong thi công. - Thời gian thi công dự kiến là 15 ngày. c. Biện pháp thi công các hạng mục nhà xưởng, văn phòng Biện pháp thi công các nhà xưởng, nhà văn phòng tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn hiện hành. - Kết cấu nhà xưởng là: móng, cột, sàn bê tông cốt thép, mái tôn dày 0,45mm. - Kết cấu văn phòng và nhà bảo vệ: móng, cột, sàn và mái đều betong cốt thép. - Vận chuyển bê tông bằng xe chuyên dụng, vận chuyển lên cao bằng bơm bê tông hoặc cần trục. - Vận chuyển các vật liệu khác lên cao bằng cần trục hoặc vận thăng. - Hệ thống giáo sử dụng đảm bảo tiện lợi, dễ thao tác lắp dựng và cần kể đến độ ổn định dưới tải trọng làm việc và tải trọng gió. - Tuân thủ đúng trình tự thi công theo tầng, các mạch ngừng thi công, các điểm nối giữa dầm, cột, sàn đảm bảo tính liền khối. - Phần gia công, tổ hợp, lắp dựng kết cấu thép tháp trao đổi nhiệt tuân thủ chặt chẽ quy trình gia công lắp dựng kết cấu thép. Trình tự lắp dựng theo tầng từ dưới lên và nên phối hợp đồng thời với công tác lắp thiết bị. - Thời gian thi công dự kiến là 30 ngày. d. Biện pháp thi công hệ thống thoát nước mưa, nước thải, đường nội bộ
  • 27. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 27 Các tuyến thoát nước mưa và thoát nước thải sẽ được thi công hoàn chỉnh trước khi thi công nền đường. Quá trình thi công cần có sự phối hợp giữa giao thông và thoát nước dự kiến thứ tự thực hiện như sau: - Định vị các vị trí tim đường ống, các vị trí hầm ga. - Đào đất hố móng đến cao độ thiết kế. - Thi công bê tông móng cống, lắp đặt gối cống. - Lặt đặt ống cống, chỉnh sửa ống cống đúng vị trí. Tại các vị trí ống cống kết nối với hầm ga cần tiến hành thi công như sau: - Trước hết tiến hành thi công móng hầm ga. - Lặt đặt ván khuôn, cốt thép đổ bê tông hầm ga đến cao độ đáy cống dọc thiết kế. - Lắp đặt các ống cống vào đúng vị trí. Miệng cống kê lên phần thành hố ga đang chờ. - Lắp dựng ván khuôn, cốt thép thi công bê tông thân hầm ga. - Lắp dựng khuôn nắp, máng lưỡi, nắp đan. - Lắp đặt nắp hầm ga. - Hoàn trả phui đào hầm ga. - Lưới chắn rác sẽ lắp đặt trong quá trình thi công nền mặt đường. - Thời gian thi công dự kiến khoảng 15 ngày. e. Biện pháp thi công hệ thống điện của Dự án - Chuẩn bị các vật tư gồm: Các loại đèn, ổ cắm và công tắc và các dụng cụ hỗ trợ lắp đặt. - Đánh dấu vị trí cần lắp đặt bằng mực phát quang và mực có màu sắc tương phản với trần, sàn nhà theo đúng bản thiết kế của Dự án. - Lắp đặt hệ thống giá đỡ hộp âm tường, các biển báo hiệu. - Tiến hành đấu nối đầu dây vào từng vật tư, thiết bị - Vệ sinh và đậy kín các thiết bị vật tư. - Tập kết vật tư thi công và bảo quản tại kho của công trình cần tuân thủ các yêu cầu kiểm tra chất lượng của Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát. - Đào các hào cáp để chôn tuyến đường dây điện ngầm dưới đất
  • 28. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 28 - Mỗi đường dây điện chôn ngầm đều được luồn trong các ống luồn dây để đảm bảo an toàn không bị chập điện. - Thời gian dự kiến thi công là 15 ngày. Bảng 1. 3 :Danh mục máy móc phục vụ cho việc thi công STT Tên máy móc Đơn vị Số lượng 1 Máy đào 1,25CV Cái 2 2 Máy đóng cọc Cái 2 3 Máy ủi 108CV Cái 2 4 Máy cắt gạch Cái 1 5 Máy phát điện dự phòng 40KVA Cái 1 6 Xe cuốc 0.5 xe 2 7 Máy hàn Cái 1 8 Máy cắt uốn Cái 1 9 Máy duỗi sắt Cái 1 10 Máy trộn hồ Cái 1 11 Đầm dùi Cái 2 12 Đầm cóc Cái 1 13 Máy cắt cầm tay Cái 2 14 Máy cưa liên hợp Cái 1 15 Máy mài Cái 1 16 Cần cẩu Xe 2 17 Xe lu Xe 1 18 Xe tải Xe 4 19 Xe nâng Xe 2 20 Dàn giáo di động Cái 4 21 Xe tải tự đổ Xe 2 (Nguồn: Công ty TNHH Xây dựng Hạ Na, 2018) Bảng 1. 4. Thống kê khối lượng xây dựng của Dự án STT Tên vật tư Đơn vị Khối lượng Khối lượng (tấn) 1 Đá 0x4 m3 3.142 5.027 2 Bê tông đá 10x20, M150 m3 336 739,2
  • 29. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 29 3 Bê tông đá 10x20, M250 m3 2.233 4.912 4 Cốt thép tấn 48 48 5 Lưới thép hàn A10 200x200mm m2 2.139 13,17 6 Thép hình tấn 95 95 7 Ván vuông viên 3.737 11,211 8 Gạch ống tường 100mm viên 49.723 79,5 9 Gạch ống tường 200mm viên 71.856 114,9 10 Gạch đinh m2 12.297 1291 11 Sơn nước hoàn thiện lít 470 0,658 12 Trần thạch cao m2 999 6,993 13 Gạch Grannit m2 66 99 14 Mái tole mạ màu m2 3.545 8,34 15 Vách tole mạ màu m2 1.348 3,174 16 Bê tông nhựa nóng dày 5cm m2 871 141,6 17 Bê tông nhựa nóng dày 7cm m2 2.744 637,7 18 HDPE ɸ 200 m 62 0,7 19 uPVC ɸ 220 m 65 0,56 20 uPVC ɸ 250 m 46 0,34 21 Cống BTCT D300mm m 45 9 22 Cống BTCT D400mm m 71 17,9 23 Cống BTCT D500mm m 19 6,9 24 Cống BTCT D600mm m 41 16 25 Cát xây dựng m3 186 260,4 26 Xi măng kg 54.000 54 27 Bột Matic kg 2.000 2 28 Cọc phi 300 m 1.040 450 Tổng 13.729 (Nguồn: Công ty TNHH Xây dựng Hạ Na, 2018)
  • 30. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 30 1.4.4. Công nghệ sản xuất, vận hành a. Quy trình sản xuất của “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Hình 1. 3 Quy trình sản xuất của dự án Nguyên liệu đầu vào (cao su tổng hợp. chất xúc tiến) Kiểm tra chất lương nguyên liệu Phối trộn cao su và chất xúc tiến MùiCán trộn Lưu trữ ổn định (làm lạnh) Nước thải (tuần hoàn trong thời gian 06 tháng) Cắt cao su Hoạt động lưu hóa Mùi, nhiệt Hoạt động cắt tỉa Chất thải rắn, sản phẩm lỗi Kiểm tra lần cuối Đóng gói Thị trường tiêu thụ Bụi Cao su dư thừa Nước Sản phẩm lỗi
  • 31. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 31 b. Thuyết minh quy trình sản xuất Bước 1: Kiểm tra nguyên liệu (cao su nhập khẩu 100% từ Hàn quốc, chất xúc tiến mua trong nước) Nguyên liệu nhập đến nhà máy sau khi kiểm tra ngoại quan về màu sắc, qui cách đóng gói,( công đoạn này được kiểm tra tại bãi tập kết). Bước 2: Phối trộn cao su và chất xúc tiến: Cân cao su và chất xúc tiến cho đúng tỷ lệ của một lô (30kg) để chuẩn bị trộn. (được làm trong phòng phối trộn). Sau khi trộn bằng máy cán trộn cao su và chất xúc tiến (dạng hạt nên ít phát sinh bụi), sẽ lấy mẫu cho tiến hành kiểm tra hóa và lý tính trong phòng thí nghiệm ở các máy UTM, GRAVIMETER và RHEOMETER, trong đó: - UTM kiểm tra đặt tính cao su về độ bền, độ giãn; - GRAVIMETER Kiểm tra khối lượng riêng của từng lô cao su nhập. - RHEOMETER dùng để kiểm tra thành phần cao su, thời gian , nhiệt độ để lưu hóa sản phẩm Hình 1. 4 Các loại máy kiểm tra hóa, lý tính cao su tổng hợp Trường hợp kiểm tra nếu không đạt yêu cầu sản xuất thì nguyên liệu sẽ được chuyển ra để thực hiện công đoạn trộn lại theo lưu lượng chỉnh sửa cho phù hợp yêu cầu. RHEOMTERUTM S/T, Elongation,Tea ring DENSITY-METER
  • 32. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 32 Hình 1. 5. Phòng cân định lượng chất xúc tiến Bước 3: Cán trộn cao su và làm lạnh (Rubber Mixing and Ribbon, Cooling): Cho cao su và chất xúc tiến vào máy cán trộn,(làm viêc trong phòng trộn) cán và đảo đều để cao su và các chất hòa vào nhau. Sau khi cán trộn được độ dày mong muốn chuyển sang công đoạn ổn định. Hình 1. 6 Máy cán trộn cao su. Bước 4: Lưu trữ ổn định (Stabilizing): Dựa vào đặc thù sản phẩm mà chia ra hai loại hình thức ổn định cao su khác nhau: + Ổn định trong phòng lạnh (20-26°C): giảm nhiệt độ của cao su trong quá trình cán trộn.
  • 33. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 33 + Ổn định trong bồn làm lạnh: Cho cao su cán thành từng tấm quy cách vào bồn lạnh (dùng nước lạnh 10°C) để ổn định các thành phần và độ co giãn. Hình 1. 7 Bồn làm lạnh Bước 5: Cắt cao su (Cutting): Sau khi cao su đã được ổn định (sau 24h), đưa vào máy cắt để cắt thành từng thanh theo tiêu chuẩn để lưu hóa. Các phần cao su thừa trong công đoạn này được thu gom và trở lại công đoạn cán trộn, không phát sinh chất thải cao su. Hình 1. 8 Máy cắt cao su Bước 6: Lưu hóa: Cho những thanh cao su vào khuôn ép được gia nhiệt bằng các thanh điện trở đạt 150°c, áp lực 150kg/cm2 và thời gian lưu hóa 4 phút). Dự án có sử dụng các khuôn ép sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng và các khuôn này sẽ mua sẵn từ bên ngoài, không sử dụng dầu tách khuôn trong công đoạn này.
  • 34. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 34 Hình 1. 9 Máy ép lưu hóa cao su Bước 7: Hoạt động cắt tỉa sản phẩm (Trimming): xử lí những phần rìa, ba dớ dính trên sản phẩm, loại bỏ các sản phẩm không đạt. để được sản phẩm hoàn thiện. phần ba dớ và sản phẩm lỗi được cho vào bao và lưu trữ trong kho phế liệu. Bước 7: Đóng gói sản phẩm (Packing): đóng sản phẩm vào thùng theo tiêu chuẩn Hình 1. 10 Kiểm tra sản phẩm Bước 8: Kiểm tra sản phẩm (Inspection): Kiểm tra theo tiêu chuẩn AQL0.4 trước khi xuất ra thị trường. Trường hợp sản phẩm không đạt yêu cầu sẽ được trả lại công đoạn cắt gọt làm lại. Nếu trường hợp không còn khả năng chỉnh sửa được sẽ được lưu giữ riêng tại khu lưu giữ chất thải của nhà máy và hợp đồng với các đơn vị có nhu cầu. Bước 9: Sau khi được kiểm tra lần cuối, các sản phẩm đạt được chất lên pallet, dùng máy quấn PE để cố định các kiện hàng và xuất đến khách hàng.
  • 35. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 35 Hình 1. 11 Đóng pallet Hình 1. 12 Vận chuyển ra thị trường tiêu thụ 1.4.5. Danh mục máy móc, thiết bị dự kiến Công ty TNHH Tam Dương đã hoạt động được 10 năm, quyết định đầu tư xây mới nhà máy do nhà máy cũ đã hoạt động trước đây hết thời hạn thuê đất. Vì vậy, máy móc thiết bị lắp đặt sẽ tận dụng một phần máy móc cũ, đồng thời sẽ nhập thêm một số thiết bị mới.
  • 36. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 36 Bảng 1. 5: Trang thiết bị máy móc của dự án TT Tên thiết bị Công suất Số lượng Đơn vị tính Năm sản xuất Nước sản xuất Tình trạng sử dụng 1 Máy cán trộn 1.000 kg/h 1 Máy 2007 Hàn Quốc 50% 2 Máy cắt quy cách 120 kg/h 2 Máy 2012 Hàn Quốc 60% 3 Bồn làm lạnh 5.000 kg/ngày 1 Máy 2012 Hàn Quốc 60% 4 Máy ép tự động 300 kg/h 3 Máy 2008 Hàn Quốc 50% 5 Máy ép nhựa 150 kg/h 7 Máy 2015 Hàn Quốc 80% 6 Máy ép bán tự động 200 kg/h 3 Máy 2008 Hàn Quốc 60% 7 Máy ép nhựa, có buồng kín 100 kg/h 4 Máy 2018 Hàn Quốc 100% 8 Xe nâng chạy điện 1.500 kg 1 xe 2014 Hàn Quốc 80% 9 Máy phát điện dự phòng 1000 KVA 1 Máy 2018 Hàn Quốc 100% 10 Máy thử nghiệm phổ dụng UTM 1 Máy 2017 Trung Quốc 100% 12 Máy đo lưu biến cao su RHEOMTER 1 Máy 2015 Nhật Bản 100% 13 Máy đo tỷ trọng cao su GRAVIMETER 1 Máy 2015 Nhật Bản 100% (Nguồn: Công ty TNHH Tam Dương, 2018) 1.4.5. Nguyên, nhiên, vật liệu đầu vào và các chủng loại sản phẩm đầu ra của Dự án a. Nguyên vật liệu Bảng 1. 6: Nhu cầu nguyên liệu của dự án TT Tên nguyên liệu Khối lượng (tấn/năm) ước tính của dự án (khi chạy
  • 37. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 37 hết công suất) 1 Cao su tổng hợp EPDM (Ethylene propylene diene monomer) 1.565 2 Cao su NBR (nitrile hay cao su chịu dầu) 40 3 Silicone 60 4 Cao su Viton (cao su chịu hóa chất) 10 5 Cao su VAMAC 40 Tổng 1.715 (Nguồn: Công ty TNHH Tam Dương, 2018) b. Chất xúc tiến Bảng 1. 7: Nhu cầu sử dụng chất xúc tiến của dự án ST T Tên chất xúc tiến Khối lượng (tấn/năm) ước tính của dự án 1 MBT - 2-mercaptonbenzathia Zole chất xúc tiến lưu hóa cao su nhanh và vừa 2,0 2 TMTD - Tetramethuyl thiuramdisulphide chất xúc tiến sử dụng rộng rãi nhất trong lưu hóa cao su 2,4 3 MBTS - Dibenzothia Zole Disulfide chất xúc tiến trong lưu hóa cao su 1,0 4 S - Lưu huỳnh 0,6 (Nguồn: Công ty TNHH Tam Dương, 2018)  Mục đích sử dụng của chất xúc tiến: - MBT: thuộc nhóm ercaptobenzothiazole, là nhóm chất xúc tiến có mức độ hoạt động phù hợp, thông dụng do đó gây tự lưu do thời do thời gian hoạt hóa ban đầu lớn. Tác dụng tăng hoạt mạnh cho chất gia tốc bazơ như DPG (thuộc nhóm guanidine) để trở thành hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cực mạnh. Hàm lượng sử dụng còn tùy thuộc vào loại cao su, khoảng 0.5 – 1.5%. - TMTD: chất xúc tiến sử dụng rộng rãi nhất trong lưu hóa cao su, loại này tạo nên vận tốc lưu hóa nhanh. Nó ở dạng bột màu trắng hoặc hạt màu vàng nhạt, đặc trưng không mùi, không vị và tan trong các dung môi hữu cơ thông dụng như benzene, chloroform, cetone nhưng lại tan ít trong ether, cồn. Là nhóm chất siêu xúc tiến (hoạt tính cao) cho cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp ở nhiệt độ từ 100 – 120o C. Tốc độ lưu hóa cao và
  • 38. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 38 mâm lưu hóa hẹp. Thường sử dụng kết hợp với họ xúc tiến sulfenamidnhư CBS, TBBS…cho thời gian tiền lưu hóa vừa phải, kháng giảm cấp, mâm lưu hóa rộng và duy trì tính đàn hồi của vật liệu. Sự lưu hóa cao su của họ xúc tiến thiuram yêu cầu phải có lưu huỳnh làm chất lưu hóa, nhưng có thể sử dụng lượng thấp hơn lượng bình thường, khi đó sản phẩm cao su lưu hóa sẽ có tính chất chịu nhiệt và chịu lão nổi bật. - MBTS: là chất xúc tiến chính trong hợp chất cao su, ít gây tự lưu cho cao su, mâm lưu hóa rộng, điều này có nghĩa sản phẩm kháng lão hóa nhiệt rất tốt. Trước đây, người ta thường sử dụng MBT tuy nhiên MBT chỉ có tốc độ lưu hóa trung bình, mô-đun đàn hồi tương đối thấp và có khuynh hướng lưu hóa sớm trong gia công và tồn trữ hỗn hợp. Do đó, người ta thay xúc tiến MBTS cho MBT do MBTS có nhiều ưu điểm hơn như: + MBTS ̉tránh bị tự lưu sớm hơn + MBTS cho tốc độ lưu hóa tốt hơn có nghĩa là năng suất cao hơn + MBTS cho mật độ kết mạng tốt hơn nên tính năng cơ lý cũng cao hơn - Lưu huỳnh là chất xúc tiến phân bố đều trong hỗn hợp cao su, khi làm nguội hàm lượng lưu huỳnh có thể đạt đến tình trạng quá bão hòa và phun ra bề mặt bán thành phẩm làm giảm tính dính đồng thời làm giảm tính năng của sản phẩm. c. Quy mô dự án Công suất thiết kế của dự án là sản xuất 1.700 tấn sản phẩm/năm các loại sản phẩm dự kiến gồm: Bảng 1.8 Quy mô ước tính của dự án qua STT Chỉ tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 1 Công suất hoạt động 95% 100% 100% 100% 100% 2 Sản lượng (tấn sản phẩm) 1.530 1.700 1.700 1.700 1.700 Sản phẩm dịch vụ cung cấp: các sản phẩm, chi tiết phụ trợ trong máy móc thiết bị: ron, miếng đệm, miếng độn, miếng lót. Trong công nghiệp ô tô Trong công nghiệp nông nghiệp
  • 39. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 39 Trong công nghiệp điện – điện tử Trong công nghiệp thực phẩm Hình 1. 13 Các sản phẩm của dự án d. Nhu cầu sử dụng điện Nguồn điện của nhà máy do khu công nghiệp Đông Nam cung cấp từ 3 nguồn: + Trạm điện 110/22kV, công suất: 2x63MVA + Trạm Tân Quy: 110/22kV, công suất: 2x63MVA + Đường dây trung thế: 22/15kV Dự kiến nhu cầu sử dụng điện của nhà máy khoảng: 140.000 kWh/tháng e. Nhu cầu sử dụng nước Nước phục vụ cho quá trình sản xuất của nhà máy do KCN Đông Nam cung cấp có từ ba nguồn: + Có nhà máy nước riêng, công suất 15.000 m3 / ngày đêm. + Nhà máy nước Tân Hiệp, công suất 300.000 m3 / ngày đêm. + Nhà máy nước Thủ Dầu Một. - Nhu cầu sử dụng nước khi nhà máy đi vào hoạt động Bảng 1. 9: Tính toán nhu cầu dùng nước STT Khoản mục Tiêu chuẩn Quy mô Nhu cầu (m3 /ngày đêm) 1 Cấp nước sinh hoạt 45 l/người/ca với hệ số không điều hòa 2,5 (TCXDVN 33:2006) 220 người 24,75 (*) 2 Cấp nước cho quá trình làm lạnh cao su trong 0,25 m3 /h 24 h/ngày 6
  • 40. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 40 bồn lạnh 3 Cấp nước vệ sinh nhà xưởng 0,5 l/m2 (TCXDVN 33:2006) 2.230 m2 1,1 4 Cấp nước phục vụ tưới cây 4 l/m2 (TCXDVN 33:2006) 1.022 m2 4 5 Nước cấp cho quá trình xử lý khí thải 10 m3 /tháng 8h/ngày 10 m3 /tháng 6 Nước cấp cho vệ sinh nhà xưởng 1,1 m3 /ngày 1h/ngày 1,1 m3 /ngày Tổng Qnc (không tính nước dùng cho PCCC) 35,85s (*) Cách tính nước cấp cho sinh hoạt: Theo TCXDVN 33:2006 của Bộ Xây dựng về cấp nước - mạng lưới đường ống và công trình tiêu chuẩn thiết kế, bảng 3.1 và bảng 3.4, lượng nước sử dụng 45 l/người/ca với hệ số không điều hòa là 2,5. Dự án sử dụng 220 lao động với lượng nước sinh hoạt như sau (Dự án không tổ chức nấu ăn tại Nhà máy): Qsh = 2,5 x 45 lít/người/ca x 220 người = 24.750 lít/ngày = 24,75 m3 /ngày Nước phòng cháy chữa cháy được tính theo TCVN 2622:1995, TCXDVN 33:2006. Theo bảng 14 của khoản 10.14 TCVN 2622:1995 thì: 2 họng chữa cháy, lượng nước tính cho mỗi họng là 2,5 lít/s Với tổng diện tích của Dự án là 5.000 m2 Hệ số phục hồi của bể dự trữ là 0,5 Vậy nhu cầu cấp nước cho PCCC được tính như sau: - Lượng nước cấp cho PCCC đối với dự án: 5.000 x 1 đám cháy x 2,5 lít/s x 2 họng x 0,5 = 12.500 lít = 12,5 m3 Nguồn nước cấp cho hoạt động PCCC của dự án khi đi vào hoạt động được lấy trực tiếp từ nguồn nước cấp cho nhà máy. 1.4.6. Tiến độ thực hiện Dự án - Từ tháng 5 đến 11/2018: Hoàn thiện các thủ tục về pháp lý - Từ tháng 11 đến 2/2019: Tiến hành xây dựng nhà xưởng - Tháng 3/2019: Lắp đặt máy móc trang thiết bị - Tháng 4/2019: Sản xuất chính thức
  • 41. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 41 - Tháng 12/2022: Hoàn vốn đầu tư 1.4.7. Tổng mức đầu tư Tổng mức đầu tư: 42.576.544.958 VNĐ (Bốn mươi hai tỷ, năm trăm bảy mươi sáu triệu, năm trăm bốn mươi bốn nghìn chín trăm năm mươi tám đồng), tương đương 2.000.000 đô la Mỹ. Trong đó: +Vốn góp: 11.076.544.958 đồng (600.000 đô la Mỹ) (chiếm 30%) Bảng 1. 8. Hạng mục và chi phí 1 Chi phí xây dựng 6.175.000.000 2 Chi phí máy móc, thiết bị 3.300.000.000 3 Chi phí cho công tác bảo vệ môi trường 1.600.000.000 Tổng cộng 11.075.000.000 Trong đó, Chủ dự án thực hiện đầu tư các công trình bảo vệ môi trường được thể hiện dưới bảng sau: Bảng 1. 9. Kinh phí thực hiện đầu tư các hạng mục công trình bảo vệ môi trường STT Công trình xử lý môi trường Khối lượng thực hiện Chi phí (VNĐ) 1 Các thùng lưu giữ chất thải rắn thông thường và CTNH 70 cái 600.000.000 2 Trồng cây xanh 1.022 m2 500.000.000 3 Hệ thống xử lý mùi, khí thải 01 hệ thống 500.000.000 1.4.8. Tổ chức quản lý và thực hiện Dự án Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương. Khi dự án đi vào hoạt động lực lượng lao động ước tính:  Lao động quản lý: 5 lao động.  Nhân viên văn phòng: 15 lao động  Lao động phổ thông: 200 lao động.
  • 42. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 42 Khi dự án đi vào hoạt động Chủ đầu tư sẽ trực tiếp điều hành hoạt động sản xuất theo mô hình quản lý như sau: Hình 1. 14 Sơ đồ quản lý Dự án chủ yếu sử dụng lao động của địa phương. Đối với lao động chuyên môn nghiệp vụ, dự án sẽ tuyển dụng và lên kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ để từ đó về phục vụ dự án trong quá trình hoạt động sau này. Bộ phận chuyên trách về môi trường là bộ phận nhỏ trực thuộc phòng quản lý ISO sẽ chịu trách nhiệm theo dõi, giám sát và quản lý công tác bảo vệ môi trường của dự án, tham mưu và đề xuất lãnh đạo các nôi dung thực hiện theo đúng quy định của nhà nước trong việc bảo vệ môi trường của nhà máy. Bộ phận môi trường sẽ tuyển dụng 01 cử ISO Giám đốc Quản lý Kế toán Chất lượng, ISO Kho Ép Cắt Nhân sự Nguyên liệu Đơn hàng BTP, TP Hải quan Đóng gói Rheometer Hóa Chất Hệ thống kiểm tra Kiểm tra cuối cùng
  • 43. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 43 nhân/kỹ sư quản lý môi trường trở lên để thực hiện công tác về đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường.
  • 44. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 44 Bảng 1. 10: Bảng tóm tắt thông tin chính của Dự án Giai đoạn của Dự án Các hoạt động Tiến độ thực hiện Cách thực hiện Các yếu tố môi trường có khả năng phát sinh Chuẩn bị mặt bằng Chuẩn bị mặt bằng Năm 2018 (Tháng 12) - Mặt bằng dự án đã có sẵn đủ điều kiện xây dựng luôn nên không có giai đoạn san lấp mặt bằng - Lắp đặt lán trại,... - Bụi và khí thải từ quá trình lắp đặt lán trại, vận chuyển đồ đạc… Thi công xây dựng và lắp đặt máy móc thiết bị Chuẩn bị và vận chuyển nguyên vật liệu Tháng 12 - Tháng 2 năm 2019 - Mua và vận chuyển nguyên vật liệu từ các đại lý cung cấp trên địa bàn - Tập kết nguyên vật liệu trong khu đất và che phủ kín - Bụi và khí thải phát sinh từ quá trình vận chuyển nguyên vật liệu thi công - Mật độ lưu thông tăng do các phương tiện vận chuyển Thi công móng Tháng 12/2018 - Thi công móng các hạng mục công trình - Tiến hành đổ móng - Tiến hành đào móng các hạng mục công trình xây dựng chính, các hạng mục công trình phụ trợ - Bụi, khói hàn từ công đoạn cắt, hàn xì kim loại, trét matit, sơn. - Tiếng ồn phát sinh từ hoạt động của các thiết bị thi công như: trộn bê tông, khoan, hàn, cắt…Thi công xây dựng thi công hạ Tháng 12/2018 – - Thi công xây dựng các hạng mục chính - Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ
  • 45. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 45 tầng kỹ thuật, thấp tầng, khu nhà cao tầng, công trình công cộng tháng 2/2019 - Thi công xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật - Chất thải từ hoạt động xây dựng: các loại phế thải rơi vãi như đất, đá, gạch, xi măng, gỗ, sắt théo vụn, đinh, sắt, dây kẽm, ống nhựa, thủy tinh, dây điện… - Chất thải nguy hại: giẻ lau, thùng sơn, cọ dính sơn, que hàn thải, chất chống thấm, bóng đèn, dầu nhớt máy… - Nước thải phát sinh từ quá trình sinh hoạt của công nhân xây dựng - Nước thải xây dựng, vệ sinh dụng cụ, rước rửa xe… Hoàn thiện công trình chính và các công trình phụ trợ Tháng 3/2019 - Hoàn thiện các công trình - Tiến hành sơn các hạng mục công trình Lắp đặt máy móc thiết bị Tháng 3/2019 - Lắp đặt các thiết bị, máy móc cần thiết - Bụi, khí thải từ hoạt động vận chuyển. - Tiếng ồn từ hoạt động lắp đặt. - Nước thải sinh hoạt của nhân viên.
  • 46. Báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất các sản phẩm cao su, công suất 1.700 tấn sản phẩm/năm” Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 46 Hoạt động Tháng 4/2019 - Tiếng ồn từ hoạt động máy móc, thiết bị trong quá trình sản xuất - Bụi, mùi, nhiệt thừa phát sinh từ quá trình sản xuất sản phẩm - Nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất phát sinh - Chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại phát sinh trong quá trình sản xuất Dự án đi vào hoạt động sản xuất Dự án đi vào hoạt động
  • 47. Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 47 CHƯƠNG 2. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN 2.1. Điều kiện tự nhiên Nguồn tham khảo: Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư xây dựng (các hạng mục cơ sở hạ tầng) Khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi và khu dân cư phục vụ công nghiệp” do Công ty cổ phần đầu tư Sài Gòn VRG làm chủ đầu tư đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt tại Quyết định số 911/QĐ-BTNMT ngày 18/5/2009; 2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất 2.1.1.1. Điều kiện về địa lý Dự án thuê lô đất A3-2, đường D8, KCN Đông Nam, xã Bình Mỹ, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh. Khu công nghiệp Đông Nam tọa lạc tại địa điểm đầu tư lý tưởng cho các doanh nghiệp yêu cầu các gói cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh - an toàn, hiệu quả, thân thiện với môi trường và các dịch vụ chất lượng cao nhất. KCN Đông Nam nằm ở vị trí chiến lược giữa hai khu vực trọng điểm: TP. Hồ Chí Minh, với đầy đủ các nguồn lực tài chính, khoa học và nhân lực, và tỉnh Bình Dương, khu vực hàng đầu của quốc gia về đầu tư trực tiếp nước ngoài. KCN Đông Nam có lợi thế từ các ngành công nghiệp hỗ trợ của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và dễ dàng kết nối với vận chuyển đường bộ và đường thủy nội địa.
  • 48. Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 48 Hình 2. 1 Vị trí khu công nghiệp Đông Nam và các đối tượng xung quanh 2.1.1.2. Điều kiện địa chất Theo báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình và địa chất thủy văn do Công ty Xây dựng 146 thực hiện năm 2014, địa chất công trình tại khu vực dự án có các lớp phân bố như sau: 1- Lớp k : Cát lẫn bụi, màu xám nâu (cát san lấp). 2- Lớp 1 : Bùn sét, màu xám đen – xám nâu, trạng thái chảy. 3- Lớp 2a : Sét pha nặng, màu xám trắng – nâu vàng, trạng thái dẻo mềm. 4- Lớp 2 : Sét, màu xám xanh – nâu vàng – nâu đỏ – xám trắng – nâu hồng, trạng thái dẻo cứng – nửa cứng. 5- Lớp 3 : Sét (bùn cố kết), màu xám đen, trạng thái dẻo mềm. 6- Lớp 4 : Sét pha nhẹ, màu xám trắng – xám xanh – nâu vàng, trạng thái dẻo cứng – dẻo mềm. 7- Lớp 5a : Sét pha nặng, màu xám trắng, trạng thái dẻo cứng. 8- Lớp 5b : Sét pha nặng, màu nâu vàng, trạng thái nửa cứng. 9- Lớp 5 : Cát pha màu nâu vàng-nâu hồng-xám tro-xám vàng – xám trắng
  • 49. Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tam Dương Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Dự Án Việt 49 Bảng 2. 1: Kết quả khảo sát địa chất khu công nghiệp Đông Nam Lớp đất Chỉ tiêu k 1 2a 2 3 4 5a 5b 5 Hạt sỏi% Hạt cát% Hạt bụi% Hạt sét% Độ ẩm tự nhiên W% Dung trọng ướt g T/m3 Dung trọng khô gk T/m3 Dung trọng đẩy nổi gđn T/m3 Tỷ trọng D T/m3 Độ bão hòa G% Độ rỗng n% Hệ số rỗng e0 Giới hạn chảy WL% Giới hạn dẻo Wp% Chỉ số dẻo Ip Độ sệt B Góc ma sát trong j0 Lực dính C KG/cm2 SPT – 90.7 7.4 1.9 20.05 1.93 1.61 1.00 2.66 82 39 0.651 – – – – 290 23’ 0.030 4-8 – 22.1 31.0 46.9 76.04 1.47 0.84 0.52 2.60 94 68 2.094 66.3 39.3 27.1 1.36 020 45’ 0.062 0-3 – 36.4 35.0 28.6 22.69 2.00 1.63 1.03 2.70 93 40 0.656 28.4 15.9 12.5 0.54 100 19’ 0.201 7 – 26.9 30.0 43.1 26.38 1.95 1.55 0.98 2.72 95 43 0.756 41.0 22.0 19.1 0.23 130 20’ 0.298 8-20 – 20.7 26.2 53.1 41.64 1.76 1.24 0.78 2.70 95 54 1.179 48.8 29.0 19.8 0.64 100 55’ 0.220 3-11 0.6 64.8 15.6 19.0 17.77 2.08 1.77 1.11 2.69 92 34 0.521 23.5 13.6 10.0 0.42 130 17’ 0.183 5-10 – 38.6 35.3 26.1 20.49 2.05 1.70 1.07 2.71 93 37 0.594 30.3 16.2 14.1 0.30 130 36’ 0.232 6 – 35.8 27.7 36.5 17.78 2.08 1.77 1.12 2.71 91 35 0.531 29.4 15.8 13.6 0.15 150 3’ 0.292 19 4.9 78.8 9.2 7.1 17.66 2.08 1.77 1.11 2.67 93 34 0.508 – – – – 230 56’ 0.061 8->50 (Nguồn: Báo cáo khảo sát địa chất công trình KCN Đông Nam, 2014) 2.1.2. Điều kiện về khí tượng, khí hậu 2.1.2.1. Điều kiện về khí tượng a. Nhiệt độ: Huyện Củ Chi nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới gió mùa, mang tính chất cận xích đạo. Khí hậu chia thành hai mùa rõ rệt, mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, mùa khô từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau, với đặc trưng chủ yếu là: Nhiệt độ tương đối ổn định, cao đều trong năm và ít thay đổi, trung bình năm khoảng 26,6o C. Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất là 28.8o C (tháng 4), nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất 24,8o C (tháng 12). Tuy nhiên biên độ nhiệt độ giữa ngày và đêm chênh lệch khá lớn, vào mùa khô có trị số 8 - 10o C.