Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
一NHẤT
Ýnghĩa: Một
Âm Hán Nhật: イチ, イツ
Âm thuần Nhật: ひ /ひと(つ)
一月 (nhất+nguyệt) いちがつ: Tháng một
一週間 (nhất+chu+gian)
	 いっしゅうかん: Một tuần
一つ (nhất) ひとつ: Một cái
*一日 (nhất+nhật) ついたち: Mồng...
二NHỊ
Ýnghĩa: Hai
Âm Hán Nhật: 二
Âm thuần Nhật: ふた/ふた (つ)
二つ (nhị) ふたつ: Hai cái
二度 (nhị+độ) にど:2 lần; 2 độ
二月 (nhị+nguyệt) にがつ: Tháng 2
*二日 (nhị + nhật) ふつか: Mồng 2
TAM
Âm Hán Nhật: サン
Âm thuần Nhật: み/みっ(つ)
Ýnghĩa: Ba
二
三つ (tam) みっつ: Ba cái
三月 (tam+nguyệt) さんがつ: Tháng ba
三日 (tam+nhật) みっか: Mồng ba
三倍 (tam+bội)さんばい: Ba lần
四TỨ
Ýnghĩa: Bốn
Âm Hán Nhật: シ
Âm thuần Nhật: よ/よん/よっ(つ)
四つ (tứ) よっつ: Bốn cái
四月 (tứ+nguyệt) しがつ: Tháng 4
四日 (tứ+nhật) よっか: Mồng 4
四周 (tứ+chu) よんしゅう: Chu vi
五NGŨ
Ýnghĩa: Năm
Âm Hán Nhật: ゴ
Âm thuần Nhật: いつ/いつ(つ)
五つ (ngũ) いつつ: Năm cái
五月 (ngũ+nguyệt)ごがつ: Tháng 5
五日 (ngũ+nhật) いつか: Mồng 5
十五 (thập+ngũ) じゅうご: Mười lăm
六LỤC
Ýnghĩa: Sáu
Âm Hán Nhật: ロク/リク
Âm thuần Nhật: む/むっ(つ) /むい
六つ (lục) むっつ: Sáu cái
六月 (lục+nguyệt) ろくがつ: Tháng sáu
六日 (lục+nhật) むいか: Mồng 6
七THẤT
Ýnghĩa: Bảy
Âm Hán Nhật: シチ
Âm thuần Nhật: なな/なな(つ)
七つ (thất) ななつ: Bảy cái
七月 (thất+nguyệt) しちがつ: Tháng bảy
七日 (thất+nhật) なのか: Mồng bảy
八BÁT
Ýnghĩa:Tám
Âm Hán Nhật: ハチ
Âm thuần Nhật: や/や(つ)/やっ(つ)/よう
八つ (bát) やっつ: Tám cái
八月 (bát+nguyệt) はちがつ: Tháng 8
八日 (bát+nhật) ようか: Mồng 8
八十 (bát+thập) はちじゅう: Tám mươi
九CỬU
Ýnghĩa: Chín
Âm Hán Nhật: キュウ/久
Âm thuần Nhật: ここの/ここの (つ)
九つ (cửu) ここのつ: Chín cái
九月 (cửu+nguyệt) くがつ: Tháng 9
九日 (cửu+nhật)ここのか: Mồng 9
十THẬP
Ýnghĩa: Mười
Âm Hán Nhật: ジュウ/ジッ/ジュッ
Âm thuần Nhật: とお/と
十 (thập) とお: Mười
十月 (thập+nguyệt) じゅうがつ: Tháng 10
十日 (thập+nhật)とうか: Mồng 10
二十 (nhị+thập) にじゅう: Hai mươi
百BÁCH
Ýnghĩa:Trăm
Âm Hán Nhật: ヒャク/ビャク
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Bo the hoc kanji thong dung a doc thu

1,484 views

Published on

Bộ thẻ học Kanji thông dụng A như một cuốn từ điển dành cho người học tiếng Nhật

Published in: Education
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Bo the hoc kanji thong dung a doc thu

  1. 1. 一NHẤT Ýnghĩa: Một Âm Hán Nhật: イチ, イツ Âm thuần Nhật: ひ /ひと(つ)
  2. 2. 一月 (nhất+nguyệt) いちがつ: Tháng một 一週間 (nhất+chu+gian) いっしゅうかん: Một tuần 一つ (nhất) ひとつ: Một cái *一日 (nhất+nhật) ついたち: Mồng một
  3. 3. 二NHỊ Ýnghĩa: Hai Âm Hán Nhật: 二 Âm thuần Nhật: ふた/ふた (つ)
  4. 4. 二つ (nhị) ふたつ: Hai cái 二度 (nhị+độ) にど:2 lần; 2 độ 二月 (nhị+nguyệt) にがつ: Tháng 2 *二日 (nhị + nhật) ふつか: Mồng 2
  5. 5. TAM Âm Hán Nhật: サン Âm thuần Nhật: み/みっ(つ) Ýnghĩa: Ba 二
  6. 6. 三つ (tam) みっつ: Ba cái 三月 (tam+nguyệt) さんがつ: Tháng ba 三日 (tam+nhật) みっか: Mồng ba 三倍 (tam+bội)さんばい: Ba lần
  7. 7. 四TỨ Ýnghĩa: Bốn Âm Hán Nhật: シ Âm thuần Nhật: よ/よん/よっ(つ)
  8. 8. 四つ (tứ) よっつ: Bốn cái 四月 (tứ+nguyệt) しがつ: Tháng 4 四日 (tứ+nhật) よっか: Mồng 4 四周 (tứ+chu) よんしゅう: Chu vi
  9. 9. 五NGŨ Ýnghĩa: Năm Âm Hán Nhật: ゴ Âm thuần Nhật: いつ/いつ(つ)
  10. 10. 五つ (ngũ) いつつ: Năm cái 五月 (ngũ+nguyệt)ごがつ: Tháng 5 五日 (ngũ+nhật) いつか: Mồng 5 十五 (thập+ngũ) じゅうご: Mười lăm
  11. 11. 六LỤC Ýnghĩa: Sáu Âm Hán Nhật: ロク/リク Âm thuần Nhật: む/むっ(つ) /むい
  12. 12. 六つ (lục) むっつ: Sáu cái 六月 (lục+nguyệt) ろくがつ: Tháng sáu 六日 (lục+nhật) むいか: Mồng 6
  13. 13. 七THẤT Ýnghĩa: Bảy Âm Hán Nhật: シチ Âm thuần Nhật: なな/なな(つ)
  14. 14. 七つ (thất) ななつ: Bảy cái 七月 (thất+nguyệt) しちがつ: Tháng bảy 七日 (thất+nhật) なのか: Mồng bảy
  15. 15. 八BÁT Ýnghĩa:Tám Âm Hán Nhật: ハチ Âm thuần Nhật: や/や(つ)/やっ(つ)/よう
  16. 16. 八つ (bát) やっつ: Tám cái 八月 (bát+nguyệt) はちがつ: Tháng 8 八日 (bát+nhật) ようか: Mồng 8 八十 (bát+thập) はちじゅう: Tám mươi
  17. 17. 九CỬU Ýnghĩa: Chín Âm Hán Nhật: キュウ/久 Âm thuần Nhật: ここの/ここの (つ)
  18. 18. 九つ (cửu) ここのつ: Chín cái 九月 (cửu+nguyệt) くがつ: Tháng 9 九日 (cửu+nhật)ここのか: Mồng 9
  19. 19. 十THẬP Ýnghĩa: Mười Âm Hán Nhật: ジュウ/ジッ/ジュッ Âm thuần Nhật: とお/と
  20. 20. 十 (thập) とお: Mười 十月 (thập+nguyệt) じゅうがつ: Tháng 10 十日 (thập+nhật)とうか: Mồng 10 二十 (nhị+thập) にじゅう: Hai mươi
  21. 21. 百BÁCH Ýnghĩa:Trăm Âm Hán Nhật: ヒャク/ビャク

×