Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.
KHOA KINH TẾ THƢƠNG MẠI
NGANH QUAN TRI NHÂN SƢ

BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC

Công ty TNHH
Dịch Vụ Kỹ Thuật
Dầu Khí Biển PVD...
KHOA KINH TẾ THƢƠNG MẠI
NGANH QUAN TRI NHÂN SƢ

BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC

Công ty TNHH
Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí
Biển PVD...
TRÍCH YẾU
Thực tập nhận thức
i trường

ột ước ti n quan trọng trong việc hỗ tr sinh viên hội nhập

việc phong cách

việc v...
I CẢM ƠN
Đầu tiên t i xin gửi ời cả

ơn

n trường Đ i học Hoa Sen ã giúp t i trong việc ho n

tất hồ sơ giới thiệu thực tậ...
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
...........................................................................................
NHẬN XÉT CỦA CÔNG TY THỰC TẬP
...............................................................................................
MỤC ỤC
TRÍ H YẾU ............................................................................................................
NHẬP Ề
Sau 2 tháng ư c học tập v

việc t i

ng t TNHH Dịch V Kỹ Thuật Dầu Khí

i n PVD (PVD Offshore) t i ã ư c ng Ph
việc...
NH MỤC H NH ẢNH, ẢNG IỂU
 Hình 1 : Bên ngoài công ty PVD Offshore – Nguồn PVD
 Hình 2 : Logo công ty - Nguồn PVD
 Hình ...
NH MỤC TỪ VIẾT TẮT
 TNHH MTV: Trách nhiệ

h uh n

ột th nh viên

 PVD: Petro Vietnam Drilling


NV: án ộ nhân viên

 T...
PHẦN I: GIỚI THI U CƠ QUAN THỰC TẬP
A. TỔNG QUAN V
ÔNG TY
Tên cơ quan: CÔNG TY TNHH MTV DỊCH VỤ KỸ THUẬT DẦU KHÍ BIỂN PVD ...
Dịch v ch t o sửa ch a i

-

ịnh v

ảo dư ng các thi t ị hoan ã phát tri n

nh

v gi nh ư c sự tin tưởng cao của hách h ng...
HỦ TỊ H
CÔNG TY

GIÁM ĐỐ
CÔNG TY
PHÓ GIÁM
ĐỐ

ÔNG TY

PHÒNG

PHÒNG

PHÒNG

PHÒNG

PHÒNG

PHÒNG

PHÒNG

PHÒNG

HÀNH

TỔ

TÀ...
-

Thực hiện chức n ng t i chính

c ng t v
ng t tha
quản
inh t
 Phòng hỗ trợ sản xuất :

ưu

toán theo qui ịnh hiện h nh ...
PVD Offshore hiện ang cung cấp ội ng nhân ực hoan ỹ thuật cao c
n hơn 800 người

inh nghiệ

ên

việc trên các gi n hoan tr...
V.

T NH H NH NHÂN SỰ
-

Nhân sự hiện c của
28/02/2013) Trong

ng t

: Dao ộng hoảng 900 người (tính

:

Thống ê nhân sự t...
B. VĂN HÓA CÔNG TY – CHÍNH SÁCH NHÂN SỰ:
ng t TNHH Dịch v Kĩ thuật Dầu hí i n PDV (PVD Offshore)
trực thuộc tổng c ng t cổ...
M c ích: giúp ọi cán ộ c ng nhân viên u n hi u rõ ph
vi v nội dung c ng
việc họ ả nhận
Vai trò: giúp ọi cán ộ c ng nhân vi...
V. QU N H CỘNG ỒNG
ng t ã tích cực tha gia các phong tr o từ thiện an sinh xã hội n
2010 c ng t ã
ng g p trên 791 triệu ti...
VI. QU N IỂM CHÍNH S CH NHÂN SỰ
Quan điểm tuyển dụng
-

Ưu tiên phát tri n nhân sự nội bộ v ội ng
thừa ồng thời tuy n d ng...
Đánh giá hiệu quả sản xuất inh doanh theo quí
tri n, k t h p xét chính sách ch

tái cơ cấu nhân sự

o t o, phát

ộ.

C. NỘ...
PHẦN II C NG VI C TRONG QU TR NH THỰC TẬP
A.

NGHIÊN CỨU CÁC CÔNG VIỆC CHUYÊN MÔN
I.

THIẾT ẬP ẢNG M
-

Lập ảng

TẢ C NG V...
-

-

Xác ịnh nhu cầu o t o của tất cả các chức danh
trong ng t xâ dựng ho ch o t o ngắn h n v
d i h n Phối h p với các ph...
-

Thực hiện các nhiệ
công

ác c ng việc phải ho n th nh:
n cứ theo vai trò v trách nhiệ
4. Quan hệ c ng việc:

v

hác hi ...
Ki

soát sử d ng nguồn ực

ti t giả

Sử d ng các nguồn ực úng qu

chi phí

Nhất quán

ịnh

iên ịnh trong c ng Theo úng

ho...
II. TUYỂN ỤNG
Qu tr nh tu n d ng của công ty:
Trách nhiệm/ph duyệt

ƣu đồ

Hồ sơ/biểu mẫu

ắt ầu

Trưởng an/Phòng

Nhu cầu...
Trong ảng ánh giá

t quả thử việc (thuộc qu tr nh tu n d ng) c 12 tiêu chuẩn ánh giá

nhân viên như sau:
1. Hiệu suất v
-
...
III.

QUẢN Ý

O ỘNG

áo ngh phép:
-

Tù theo từng hối s c ng


16 ng : Nhân viên

ngh phép (ngh c

ương) hác nhau:

trên ...
-

Quy trình ngh phép của nhên viên:

Trách nhiệm/ph duyệt

ƣu đồ

Hồ sơ/biểu mẫu

ắt ầu
Nhu cầu xin ngh
Lập v nộp ơn
xin ...
IV. TIỀN ƢƠNG, CHÍNH S CH VÀ C C CHẾ

Ộ

ẠI NGỘ, HỖ TR

CHO NHÂN VIÊN:
Chế độ chính sách
Cách trả ương hiện nay:
-

Công t...
-

-

Tai n n Lao ộng: Bảo hi m thân th 24/24. Ngoài các khoản theo Luật ịnh,
công ty có hỗ tr thêm.
Hỗ tr khi ngh sinh: n...
PHẦN III QUY TR NH
C NG VI C CỦ

NH GI

KẾT QUẢ THỰC HI N

NHÂN SỰ TẠI C NG TY PV

OFFSHORE:
I. Mục đích
Thúc ẩ nhân viên ...
T

tắt qu tr nh ánh giá nhân sự ằng sơ ồ:

Trách nhiệm/ph duyệt

ƣu đồ

Hồ sơ/biểu mẫu

ắt ầu
an/phòng thi t ập
nhiệ v
c t...
i u

ẫu ánh giá

t quả c ng việc gi a ỳ/ cả n

201…
iên ản thỏa thuận nhiệ

v

c tiêu v n ng ực êu cầu:
V. Nhận x t quy trình
1. Ưu i

:

 Đánh giá chính xác th nh tích của từng cá nhân
 Việc ánh giá chính xác còn dựa v o
nh...
PHẦN IV

-

on người

ÀI HỌC C NHÂN

sự qu t ịnh th nh

i của Doanh nghiệp

-

Trong quá tr nh vận d ng v xâ dựng các ch ộ...
KẾT UẬN
Thông qua

t i ã phần n o hi u ư c c ng việc

nh s gắn

n

t thực tập nhận thức n
hi ra trường

việc va ch

nhiều ...
TÀI LI U THAM KHẢO
-

T i iệu hội nhập của PVD Offshore.

-

Qu tr nh tu n d ng của PVD Offshore.

-

Qu tr nh ánh giá nhâ...
PHỤ ỤC
Bao cao thuc tap   dinh my linh 093123
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Bao cao thuc tap dinh my linh 093123

375 views

Published on

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Bao cao thuc tap dinh my linh 093123

  1. 1. KHOA KINH TẾ THƢƠNG MẠI NGANH QUAN TRI NHÂN SƢ BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Công ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Biển PVD Tháng 03 năm 2013
  2. 2. KHOA KINH TẾ THƢƠNG MẠI NGANH QUAN TRI NHÂN SƢ BÁO CÁO THỰC TẬP NHẬN THỨC Công ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Biển PVD Sinh viên thực tập Đinh Mỹ Linh Lớp NL091 MSSV 093123 Giáo viên hướng dẫn Huỳnh Thiên Quốc Việt Thời gian thực tập 07/01/2013-16/03/2013 Tháng 03 năm 2013
  3. 3. TRÍCH YẾU Thực tập nhận thức i trường ột ước ti n quan trọng trong việc hỗ tr sinh viên hội nhập việc phong cách việc v nh ng i n thức thực t hi va ch trực nh ng ỹ n ng ư c trao dồi trong quá tr nh thực tập nhận thức h nh ti p với c ng việc thực ti n th sinh viên ên c nh trang qu áu cho sinh viên sau n tranh gi a các sinh viên ới học tập ư c hi ra trường i ới ra trường với nhau trong Qua ề án thực tập nhận thức n ch ã giúp t i t v n c ng i th trong việc c nh ắt nh tu n d ng hi u về phương thức ho t ộng của c ng tác tổ chứa nhân sự t i Công ty Quan trọng hơn, tôi ti p thu thê t và c iều iện cọ xát thực ti n tốt hơn về Hệ thống quản hoảng thời gian việc trực ti p việc t i C ng t nhiều i n thức thực nhân sự t i C ng t tha hảo thê Sau ột trên sách áo Internet v nhờ sự ch dẫn của các anh chị t i C ng t t i ã học tập ư c nhiều inh nghiệ tích sau này. cho nh thê nhiều i n thức ới hỗ tr tốt cho việc học tập v c ng việc của t i
  4. 4. I CẢM ƠN Đầu tiên t i xin gửi ời cả ơn n trường Đ i học Hoa Sen ã giúp t i trong việc ho n tất hồ sơ giới thiệu thực tập nhận thức T i xin chân th nh gửi ời cả dẫn – ã giúp dung của t i trong quá tr nh t n thầ Huỳnh Thiên Quốc Việt – giáo viên hướng hi u về ề t i thực tập nhận thức c ng như cố vấn nội i áo cáo n ên c nh sự của ơn t i xin chân th nh cả ơn ng Ph V n ách – ph trách Quản ng t – ã hướng dẫn tận t nh t i các c ng việc của trong úc t i thực tập t i ng t T i c ng xin gửi ời cả t o iều iện cho t i ư c thực tập t i quá tr nh thực tập Trân trọng ơn Nhân ột người Nhân sự phải n an Giá ốc ng t v qu anh chị nhân viên ã nâng ng t ã t i trong
  5. 5. NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................
  6. 6. NHẬN XÉT CỦA CÔNG TY THỰC TẬP .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
  7. 7. MỤC ỤC TRÍ H YẾU ..................................................................................................................................i LỜI M N................................................................................................................................ii NHẬN XÉT ỦA GI NG VIÊN HƯỚNG DẪN ........................................................................iii NHẬN XÉT ỦA ÔNG TY THỰ TẬP ..................................................................................iv MỤ LỤ .....................................................................................................................................v NHẬP Đ ......................................................................................................................................8 DANH MỤ H NH NH NG I U ..................................................................................... 9 DANH MỤ TỪ VIẾT TẮT ...................................................................................................... 10 PHẦN I: GIỚI THIỆU QUAN THỰ TẬP ......................................................................... 11 A. TỔNG QUAN V ÔNG TY ............................................................................................. 11 I. LỊ H SỬ H NH THÀNH VÀ PHÁT TRI N: .................................................................... 11 II. HỦ TỊ H ÔNG TY - AN GIÁM ĐỐ : ....................................................................... 12 III. ẤU TỔ HỨ ỦA ÔNG TY: .............................................................................. 12 IV. LĨNH VỰ KINH DOANH HÍNH: ................................................................................. 14 T NH H NH NHÂN SỰ ...................................................................................................... 16 VĂN HÓA ÔNG TY – HÍNH SÁ H NHÂN SỰ: ........................................................... 17 I. HỆ THỐNG NHẬN DIỆN THƯ NG HIỆU: ..................................................................... 17 II. SỨ MỆNH VÀ TẨM NH N: ............................................................................................... 18 III. THÔNG ĐIỆP NĂM 2012: .................................................................................................. 18 IV. Á GI I THƯỞNG DANH HIỆU KHEN THƯỞNG ĐẠT ĐƯỢ : ............................. 18 V. QUAN HỆ ỘNG ĐỒNG: .................................................................................................. 19 VI. QUAN ĐI M HÍNH SÁ H NHÂN SỰ: .......................................................................... 19 NỘI QUY ÔNG TY ............................................................................................................. 21 PHẦN II: ÔNG VIỆ TRONG QUÁ TR NH THỰ TẬP.......................................................15 A NGHIÊN ỨU Á ÔNG VIỆ HUYÊN MÔN .............................................................15 I. THIẾT LẬP NG MÔ T ÔNG VIỆ : ........................................................................22 II. TUY N DỤNG: ...................................................................................................................26 III. QU N LÝ LAO ĐỘNG: .....................................................................................................28 B. C C C NG VI C HỖ TR ......................................................................................... 31 PHẦN III: QUY TR NH ĐÁNH GIÁ KẾT QU THỰ HIỆN ÔNG VIỆ ỦA NHÂN SỰ TẠI ÔNG TY PVD OFFSHORE: ...................................................................................... 33 I. M c ích:..............................................................................................................................33 II. Ph vi áp d ng: ..................................................................................................................33 III. Qu tr nh ánh giá hiệu quả c ng việc của nhân viên: ........................................................33 PHẦN IV: ÀI HỌ Á NHÂN ............................................................................................... 38 TÀI LIỆU THAM KH O ........................................................................................................... 40 PHỤ LỤ .................................................................................................................................... 41 V.
  8. 8. NHẬP Ề Sau 2 tháng ư c học tập v việc t i ng t TNHH Dịch V Kỹ Thuật Dầu Khí i n PVD (PVD Offshore) t i ã ư c ng Ph việc vấn ề t i người V n ách hướng dẫn v ch d Nhân sự s phải hi i sau n các c ng Trong suốt quá tr nh c iệt hứng thú với qu tr nh ánh giá hiệu quả c ng việc của nhân sự của qu c ng t nên ãchọn n ề t i áo cáo cho T i ã ịnh hướng các thực tập nhận thức n c tiêu thực tập của Mục ti u 1: Ho nhập v o i trường của nh nh như sau: việc v v n hoá doanh nghiệp của Mục ti u 2 T hi u nh ng c ng việc Mục ti u 3 T hi u về qu tr nh ánh giá hiệu quả c ng việc của nhân sự Mục ti u 3 Rút ra Ngo i phần người ng t Nhân sự phải i học inh nghiệ ở ầu các danh c ảng i u v t uận i áo cáo gồ sau â : Phần I Giới thiệu về cơ quan thực tập Phần II ng việc thực hiện trong quá tr nh thực tập Phần III Quy tr nh ánh giá hiệu quả c ng việc của nhân sự của PVD Phần IV i học inh nghiệ nh ng phần
  9. 9. NH MỤC H NH ẢNH, ẢNG IỂU  Hình 1 : Bên ngoài công ty PVD Offshore – Nguồn PVD  Hình 2 : Logo công ty - Nguồn PVD  Hình 3 : PVD Offshore c ng tác từ thiện – Nguồn PVD  Sơ ồ 1: Sơ ồ tổ chức PVD Offshore – Nguồn PVD
  10. 10. NH MỤC TỪ VIẾT TẮT  TNHH MTV: Trách nhiệ h uh n ột th nh viên  PVD: Petro Vietnam Drilling  NV: án ộ nhân viên  TNHH MTV : Trách nhiệ h uh n ột th nh viên  PVD : Petro Vietnam Drilling  CBNV : án ộ nhân viên  BHXK : ảo hi  BHYT : ảo hi  BHTN : ảo hi  TP : Trưởng phòng  HCNS : H nh chính Nhân sự  TGĐ : Tổng Giá  GĐ : Giá  TƯLĐTT : Thỏa ước ao ộng tập th  HĐLĐ : H p ồng ao ộng  NLĐ : Người ao ộng  VHDN : V n h a doanh nghiệp xã hội t thất nghiệp ốc ốc
  11. 11. PHẦN I: GIỚI THI U CƠ QUAN THỰC TẬP A. TỔNG QUAN V ÔNG TY Tên cơ quan: CÔNG TY TNHH MTV DỊCH VỤ KỸ THUẬT DẦU KHÍ BIỂN PVD (PVD Offshore) Qu t ịnh th nh âp số: 1686/QĐ-PVD. Vốn iều ệ: 80 (triệu ồng) Ng nh nghề ho t ộng: Khai thác th dò v dịch v dầu hí Tr sở: Số 43A ường 30/4-Phường 9-Th nh phố V ng T u Điện tho i: +84 64 3 590 124/5/7 Fax: +84 64 3 590 128. Webside : www.pvdrilling.com.vn Hình 1: Bên ngoài công ty PVD Offshore - Nguồn: PVD I. ỊCH SỬ H NH THÀNH VÀ PH T TRIỂN ng t TNHH Dịch V Kỹ Thuật Dầu Khí i n PDV (PVD Offshore) ư c th nh ập v o ng 23 tháng 07 n 2007 trên cơ sở sáp nhập hai xí nghiệp con: Xí nghiệp hoan dầu hí v Xí nghiệp dịch v ứng cứu sự cố tr n dầu hiện ơn vị 100% vốn sở h u của PVD ng t ã v ang cung cấp rộng rãi các dịch v th nh chi ĩnh phần ớn thị trường dịch v dầu hí trong ho t ộng cung ứng nguồn nhân ực hoan ch t o sửa ch a - i ịnh v ảo dư ng các thi t ị hoan v Ứng cứu sự cố tr n dầu th n i từ hi th nh ập ã h ng ngừng phát tri n: - n na ho t ộng sản xuất inh doanh của PVD Offshore Đội ng nhân c ng hoan ã t hơn 750 người ả ảo cung ứng nhiều chức danh hác nhau iên t c cho 12 - 13 gi n hoan ho t ộng t i Việt na trong c 4 gi n của tổng c ng t PV Dri ing v ột số gi n ho t ộng trong hu vực
  12. 12. Dịch v ch t o sửa ch a i - ịnh v ảo dư ng các thi t ị hoan ã phát tri n nh v gi nh ư c sự tin tưởng cao của hách h ng ng t c ng ã ti p t c nghiên cứu ở rộng cung cấp thê nhiều o i h nh dịch v ới như: tiện cắt ren theo ản qu ền của VAM TENARIS dịch v Rope Access… nhằ áp ứng hơn n a nhu cầu của thị trường Dịch v ứng cứu sự cố tr n dầu của PVD Offshore trải qua 18 n cung cấp dịch v ã chi ĩnh hơn 90% thị phần t i Việt na Với việc ư c tập o n Dầu hí Việt na v tổng c ng t tín nhiệ giao cho cùng phối h p với trung tâ NASOS ti n h nh c ng tác iều h nh ho t ộng ứng ph sự cố tr n dầu hu vực Miền na PVD Offshore ã ng - c ng chứng inh n ng ực v sự trưởng th nh của nh K t quả sản xuất inh doanh trong suốt 5 n qua ã ghi nhận sự phát tri n th nh c ng của PVD Offshore với t quả n ầu th nh ập (2007) ới ch t 204 tỷ ồng doanh thu v 65 tỷ ồng i nhuận trước thu nhưng sau 4 n ho t ộng doanh thu v i nhuận trước thu t ư c 659 tỷ ồng v 232 tỷ ồng tương ứng tốc ộ t ng trưởng nh quân h ng n 30 - 50%. Hiện c ng t doanh nghiệp ứng thứ 331 trong top 1000 doanh nghiệp nộp thu thu nhập doanh nghiệp ớn nhất Việt Na Với chi n ư c inh doanh h p cùng thức trách nhiệ của ột nh cung cấp dịch v áng tin cậ PVD Offshore ca t s h ng ngừng nỗ ực ti p t c g t hái ư c nhiều th nh c ng hơn n a trong nh ng n ti p theo c ng như hẳng ịnh vị th của nh trong ĩnh vực dầu hí II. - III. CHỦ TỊCH C NG TY - N GI M ỐC Ti n sĩ VĂN ĐỨ TỜNG Chủ tịch Công ty PV Pffshore. Ông TRẦN THANH TÂN Giám đốc Công ty PV Offshore. Ông ĐOÀN VĂN H I Phó Giám đốc Công ty PV Offshore. Ông TRẦN THANH NH Phó Giám đốc Công ty PV Offshore. Ông LÃ TIẾN DŨNG Phó Giám đốc Công ty PV Offshore. CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦ C NG TY Cơ cấu tổ chức: ng t thực hiện ch ộ á quản ộ phân c ng nhiệ v rõ r ng do thấ rõ hiệu quả ho t ộng của
  13. 13. HỦ TỊ H CÔNG TY GIÁM ĐỐ CÔNG TY PHÓ GIÁM ĐỐ ÔNG TY PHÒNG PHÒNG PHÒNG PHÒNG PHÒNG PHÒNG PHÒNG PHÒNG HÀNH TỔ TÀI HỖ KỸ KẾ ĐI U THƯ N CHÍNH HỨ CHÍNH, TRỢ THUẬT HOẠ H HÀNH G MẠI QU N NHÂN KẾ S N AN S N NHÂN ĐẦU TRỊ SỰ & TOÁN XUẤT TOÀN XUẤT ĐÀO HẤT TẠO LỤ KHOAN LƯỢNG XƯỞNG KHÍ ĂN Ứ ỨNG ỨU TRÀN DẦU Sơ đồ 1 Sơ đồ tổ chức PVD Offshore – Nguồn PVD. Từ sơ ồ n ta thấ c ng t quản theo h nh trực tu n v quan hệ chức n ng Với h nh thức quản n an Gía Đốc s ư c hỗ tr tha ưu của các phòng an chức n ng ồng thời giúp giải qu t c ng việc ột cách hệ thống v nhất quán Chức năng các phòng ban:  Phòng hành chính quản trị: - Tha ưu giúp việc cho Giá ốc c ng t trong việc quản iều h nh c ng tác hành chính – v n thư ưu tr quản trị v n phòng an ninh ảo vệ ứng d ng c ng nghệ th ng tin vả tin học trong c ng việc  Phòng tổ chức nhân sự & đào tạo - Tha ưu v giúp việc cho an ãnh o ng t trong việc quản v iều h nh các c ng tác: Tổ chức nhân sự Tu n d ng Đ o t o Lao ộng tiề ương v ch ộ chính sách.  Phòng tài chính kế toán - Thực hiện chức n ng t i chính c ng t v ng t tha ưu quản inh t toán theo qui ịnh hiện h nh của Nh nước tổng ề xuất ho Giá ốc về c ng tác t i chính toán TƯ
  14. 14. - Thực hiện chức n ng t i chính c ng t v ng t tha quản inh t  Phòng hỗ trợ sản xuất : ưu toán theo qui ịnh hiện h nh của Nh nước tổng ề xuất cho Giá ốc về c ng tác t i chính toán - Tha ưu cho Giá ốc ng t trong c ng tác xuất nhập hẩu vật tư h ng h a Hỗ tr c ng tác hậu cần ua sắ h ng h a v t tư ph c v cho ho t ộng của các phòng an ộ phận sản xuất - Lập ho ch tri n hai thực hiện c ng tác xâ dựng cơ ản  Phòng kỹ thuật an toàn chất lƣợng - Tha ưu cho Giá ốc c ng tác quản Kỹ thuật An to n trường ối với to n ộ ho t ộng sản xuất inh doanh của ng t - Phối h p các phòng an trong c ng tác thưởng ỹ uật của ng t hất ư ng và Môi o t o ịnh hướng về an to n c ng tác hen  Phòng kế hoạch sản xuất - Tha ưu v giúp việc cho an Giá ốc trong việc quản v tác inh doanh va dịch v ho ch sản xuất cho Xưởng cơ hí v cho Xưởng ơ hí iều h nh các c ng ua án vật tư ph c  Phòng điều hành nhân lực khoan - Tha ưu v giúp việc cho an Giá ốc trong việc quản v iều h nh ho t ộng cung ứng nhân c hoan cho các nh thầu hoan dầu hí v các nh thầu hác  Phòng Thƣơng Mại ầu Tƣ - Tha ưu cho Giá ốc trong nghiên cưu phát tri n dịch v của ng t - Tổ chức thực hiện v quản các ho t ộng h p ồng v thương i - Tổ chức thực hiện c ng tác au sắ vat65 tư ầu tư v c ng tác ập áo cáo ho ch của ng t  Xƣởng Cơ khí - Xưởng ơ hí ch a i ịnh nghiệp ộ phận sản xuất trực ti p của ng t c chức n ng ch t o sửa ảo dư ng vật tư thi t ị v phương tiện ng nh Dầu hí v c ng  Căn cứ ứng cứu tràn dầu n cứ ứng cứu dầu tr n ột ộ phận thực hiện v du tr ng dịch v v ứng cứu sự cố tr n dầu tr c thuộc c ng t PVD Offshore chịu trách nhiệ quản iều h nh các ho t ộng ien quan n ph vi c ng tác Ứng cứu sự cố tr n dầu IV. ĨNH VỰC KINH O NH CHÍNH ịch vụ cung ứng nguồn nhân lực khoan
  15. 15. PVD Offshore hiện ang cung cấp ội ng nhân ực hoan ỹ thuật cao c n hơn 800 người inh nghiệ ên việc trên các gi n hoan trong v ngo i nước Đi cùng với sự t ng trưởng của dịch v hoan c ng như việc t ng số ư ng gi n hoan ho t ộng các chi n dịch hoan xu ên suốt của các nh thầu dầu hí ã t o t ng trưởng nh cho dịch v cung ứng nhân ực trong n 2011 Kinh nghiệ v chu ên n của ội ng chu ên gia ỹ thuật hoan của PV Dri ing ã ư c hẳng ịnh với các nh thầu hoan nước ngo i th ng qua việc ca t cung cấp nhân ực chất ư ng tốt v chu ên nghiệp nhất Rất nhiều h p ồng cung cấp chu ên gia ậc cao ư c ca t trong n 2011 với các hách h ng như ửu Long JO Vietsovpetro Ho ng Long Ho n V JO Pre ier Oi HP i iton PVEP PO … ngu ên nhân chính ẩ nh tốc ộ t ng trưởng doanh thu của dịch v cung ứng nhân ực so với n 2010 Tu nhiên thị trường cung ứng nhân ực ang ối t với sự c nh tranh ga gắt về ơn giá cung cấp dịch v c ng như áp ực về việc gi nhân t i ởi chính sách thu hút nhân t i của các ng t dầu hí hác Đứng trước h h n từ gi a n 2011 PV Dri ing phải iều ch nh ch ộ ương thưởng nhằ ổn ịnh tinh thần cho ội ng nhân ực hoan trước sự c nh tranh của thị trường ao ộng Điều n dẫn n t ng trưởng i nhuận ch ở ức thấp hơn so với t ng trưởng doanh thu do chi phí nhân sự t ng nhưng ơn giá cung cấp cho các nh thầu h ng th t ng tương ứng ịch vụ Kiểm định, Sửa chữa, ảo dƣỡng và Chế tạo các thiết bị dầu khí. ắt ầu i v o ho t ộng từ n 1997 với hơn 20 000 2 diện tích ho ãi nh xưởng Xưởng ơ hí của PVD Offshore ã v ang ư c trang ị các á c thi t ị tiêu chuẩn hiện i như Má h n ắp h p i cứng Má tiện N Má i tra hu t tật cần hoan ằng từ tính Má p v nong cần ống Má h n tự ộng Hệ thống á rửa áp suất cao ả ảo áp ứng hách h ng các dịch v trọn g i ối với nhu cầu i ịnh sửa ch a ảo dư ng v ch t o các thi t ị dầu hí ịch vụ Ứng cứu sự cố Tràn dầu và Tràn hóa chất. Với hơn 15 n inh nghiệ PVD Offshore ã tha gia ứng cứu nhiều sự cố tr n dầu trên s ng i n cửa s ng trong ãnh thổ Việt Na Đư c trang ị ầ ủ các thi t ị chu ên d ng nhân ực ư c o t o i ản nhiều inh nghiệ ứng cứu thực t ứng trực iên t c 24/7 PVD Offshore ả ảo ứng cứu ịp thời các sự cố xả ra Tận d ng ưu th sẵn c về inh nghiệ trong ĩnh vực ứng cứu dầu tr n dịch v tru ền thống này của PV Dri ing u n ả ảo chất ư ng dịch v chu ên nghiệp v chi hơn 90% thị phần cung cấp cho các nh thầu dầu hí ho t ộng t i Việt Na Tu nhiên trong n 2011 dịch v n ối t với sự c nh tranh nh hơn từ thị trường do ột số c ng t hác từ cung cấp dịch v nội ộ trước â ắt ầu ở rộng cung cấp dịch v ra ên ngo i Hơn n a sức ép giả giá từ ột số hách h ng c ng tác ộng áng n sự t ng trưởng của dịch v n Với nh ng h h n của n 2011 dịch v ứng cứu tr n dầu giả 6% doanh thu và 23% i nhuận trước thu
  16. 16. V. T NH H NH NHÂN SỰ - Nhân sự hiện c của 28/02/2013) Trong ng t : Dao ộng hoảng 900 người (tính : Thống ê nhân sự theo giới tính: - - Nam: 851 (94 %) - - N : 54 (6 %) Thống ê nhân sự theo ộ tuổi: Độ tuồi Số người Dưới 30 tuổi 339 30 tuổi – 39 tuổi 322 40 tuổi – 49 tuổi 155 50 tuổi – 55 tuổi 66 Trên 55 tuổi 23 Thống ê nhân sự theo tr nh ộ: Tr nh ộ Số người Th c sĩ 8 Đ i học 286 ao ẳng 67 Trung cấp 117 Sơ cấp 8 ng nhân ĩ thuật Lao ộng phổ th ng - 413 6 n
  17. 17. B. VĂN HÓA CÔNG TY – CHÍNH SÁCH NHÂN SỰ: ng t TNHH Dịch v Kĩ thuật Dầu hí i n PDV (PVD Offshore) trực thuộc tổng c ng t cổ phần hoan v dịch v nhân sự của c ng t I. hoan dầu V vậ ơn vị c ng t con v n h a v chính sách u n ư c thong suốt với nhau H THỐNG NHẬN I N THƢƠNG HI U Logo: Với hai màu chính là màu xanh da trời của nền v u ỏ của ngọn lửa hai nhánh th hiện thành quả ho t ộng tìm ki th dò - hai thác v các ĩnh vực ho t ộng hác ưa tài nguyên dầu khí từ òng ất, lòng thềm l c ịa Việt Nam lên ph c v ất nước. Ngọn lửa ỏ hai nhánh cháy lên từ trong lòng ch V của hàng ch màu trắng Petrovietnam N ng ư ng cho phát tri n ất nước v ư c cách iệu t o cho khoảng trống ở gi a hai ngọn lửa giống h nh ất nước. Ch V c ng ch ầu của từ Việt Nam. Hình 2: Logo Công ty – Nguồn PVD Slogan: PV Drilling – Pioneer of Vietnam Drillers – Người tiên phong của ng nh Khoan Dầu hí Việt Nam. Giá trị cốt lõi Tinh thần ồng ội - Chúng ta t PV Dri ing hách h ng của chúng ta v ta cao hơn ản thân chúng ta húng ta t n vinh th nh c ng của ồng nghiệp như chính của chúng ta ội ng của chúng húng ta h ng ngừng chia sẻ ằng tinh thần ồng ội v sự h p tác T n trọng ỗi cá nhân trong tập th - húng ta xe Dri ing v u n th hiện sự t n trọng ẫn nhau ảo sự chia sẻ với con người an ãnh t i sản qu giá nhất của PV o PV Dri ing u n ca ỗi cá nhân trong PV Dri ing ốn iều quan trọng: t ả
  18. 18. M c ích: giúp ọi cán ộ c ng nhân viên u n hi u rõ ph vi v nội dung c ng việc họ ả nhận Vai trò: giúp ọi cán ộ c ng nhân viên u n hi u rõ vai trò của họ trong sự th nh c ng của tập th ơ hội phát tri n: u n ch ra nh ng cơ hội nhân viên trưởng th nh phát tri n v ả ương thê các trách nhiệ Đãi ngộ: ang i nh ng ãi ngộ tương xứng v c nh tranh cho nh ng ng g p của cán ộ c ng nhân viên - Sự ổi ới - Lu n sáng t o trong nh ng giải pháp chúng ta phát tri n v cung cấp cho hách hàng. ân ằng – Chúng ta tin rằng PV Dri ing v cầu của hách h ng II. ỗi th nh viên u n i t cân ằng ỗi nhân viên v các cổ i ích v nhu ng SỨ M NH VÀ TẨM NH N Tầm nhìn Trở th nh nh thầu hoan cung cấp dịch v ỹ thuật hoan dầu hí tin cậ và có uy tín trên th giới Sứ mệnh ung cấp dịch v hoan v ỹ thuật hoan dầu hí h ng ầu trong hu vực t o ra nh ng giá trị gia t ng cho hách h ng ằng nh ng dịch v chất ư ng cao v giá cả c nh tranh III. TH NG I P NĂM 2012 Th ng iệp “Giá trị của sự ền v ng” c tri n vừa th hiện chi n ư c 10 n N 2011 nghĩa vừa ang dấu ốc ịch sử 10 n phát phát tri n trong tương ai của PVD ánh dấu ch ng ường 10 n phát tri n vư t ậc của PVD từ ột ơn vị cung cấp dịch v dầu hí nhỏ ẻ trở th nh nh thầu hoan c thương hiệu u tín t i Việt Na hu vực Tổng t i sản của PVD ã h ng ngừng ớn v nh do tập trung ầu tư các gi n hoan c ng nghệ cao v nhiều thi t ị ỹ thuật tiên ti n hính v th nhằ c dích gi g n th nh quả trong 10 n trị trong tương ai chi n ư c n ngo i nhằ phát hu sức quản trị rủi ro nh nội ực h p tác iên t ở rộng thị phần nước t h p tận d ng nguồn ực ên ngo i t ng cường nâng cao giá trị ền v ng IV. CÁC GIẢI THƢỞNG, N N N N N 2012 của PVD phát tri n c ng như nâng cao giá NH HI U KHEN THƢỞNG ẠT Ƣ C 2010: Tổng ng t PVD t ng danh hiệu Tập th LĐXS 2010: ộ ng thương t ng ằng hen. 2011: Tổng ng t PVD t ng danh hiệu Tập th LĐXS 2011: ằng hen Tập o n Dầu hí Quốc gia Việt na 2012: Tập th Lao ộng xuất sắc v Dề nghị t ng cờ thi ua của hính phủ
  19. 19. V. QU N H CỘNG ỒNG ng t ã tích cực tha gia các phong tr o từ thiện an sinh xã hội n 2010 c ng t ã ng g p trên 791 triệu tiền t v 550 ộ quần áo v o việc từ thiện tha gia nh chính sách ịa phương th trung tâ ảo tr trẻ e v ủng hộ ão t Miền Trung ủng hộ theo tinh thần êu gọi của Tập o n Dầu hí Việt na như quỹ tương tr dầu hí hỗ tr NV Dầu hí c h h n ủng hộ v th hệ trẻ…trong Đo n thanh niên hu ộng qu ên g p ủng hộ trên 27 triệu tiền t N 2011 NV ng t ã thực hiện ủng hộ nhân dân Nhật ản trong v ộng ất 81 6 triệu ồng ủng hộ học sinh nghèo vùng sâu vùng xa 82 1 triệu ồng ủng hộ Trường Sa 85 6 triệu ồng ủng hộ ng “T nh ngu ện v th hệ trẻ” 238 8 triệu ồng ủng hộ Quỹ nghĩa t nh ồng ội 264 3 triệu v ng g p v o Quỹ tương tr dầu hí 511 5 triệu ồng ngo i ra Đo n thanh niên cộng sản Hồ hí Minh c ng t ã tổ chức th hỏi v t ng qu Trung tâ nu i dư ng trẻ ồ c i Đồng Nai 20 triệu ồng N 2012 NV ng t ã ủng hộ gia nh chi n sỹ hải Quân g p h h n 34 350 000 ồng ủng hộ Quỹ tương tr dầu hí 286 000 000 ồng ủng hộ v th hệ trẻ 142 793 872 ồng ủng hộ v người nghèo 87 400 00 ồng ủng hộ Quỹ nghĩa t nh ồng ội 134 622 902 ồng Ủng hộ thiên tai ão t 137 699 353 ồng Đo n thanh niên cộng sản Hồ hí Minh ng t ã tổ chức th hỏi v t ng qu các trường học tổng số 200 c p sách 200 qu n vở trị giá ên n 44 000 000 ồng Hình 3 PV Offshore làm công tác từ thiện - Nguồn: PVD
  20. 20. VI. QU N IỂM CHÍNH S CH NHÂN SỰ Quan điểm tuyển dụng - Ưu tiên phát tri n nhân sự nội bộ v ội ng thừa ồng thời tuy n d ng bổ sung nhân sự phù h p từ bên ngoài (làm việc toàn thời gian và cả tư vấn bán thời gian, chu ên gia trong v ngo i nước), - Mong uốn tu n d ng nh ng con người xuất sắc v phù h p ti p t c t o nên tương ai tươi sáng của Người tiên phong của ng nh Khoan Dầu hí Việt Na - Tự tin về ki n thức, kinh nghiệm chuyên môn của ngành nghề ứng tuy n - Có khả n ng xâ dựng mối quan hệ h p tác, tin cậ - Có sự cam k t về m c tiêu và chứng - Có sự nh y bén, sáng t o trong việc phát hiện và giải quy t vấn ề - Mong uốn gắn v phát tri n sự nghiệp với PV Dri ing - c ng t h ng ch ề nghị ột c ng việc còn sự nghiệp của ứng viên gắn iền với sứ ệnh của PV Dri ing v ng nh Dầu Khí Việt Na ối với ồng nghiệp, khách hàng inh ư c khả n ng ang n k t quả ong i; Quan điểm đào tạo - ung cấp cơ hội học tập iên t c v a d ng nhắ n việc phát tri n nhân viên ên nh ng tầ cao nghề nghiệp tương xứng với tiề n ng của ỗi người - Xâ dựng tiêu chuẩn v ộ tr nh phát tri n n ng ực cho các cấp ậc cơ sở thi t ập chương tr nh o t o h ng n o t o d i h n o t o trong v ngo i nước ác hoá o t o ỹ n ng c ng tác i n thức chu ên n o t o chu ên gia o t o quản … ư c tổ chức iên t c với chương tr nh thi t phù h p với êu cầu thực t của PV Dri ing v hả n ng của nh ng người tha dự Giảng viên huấn u ện: ưu tiên ực ư ng giảng viên nội ộ cung cấp nh ng i n thức kinh nghiệ thực ti n ang tính c thù của PV Dri ing Lực ư ng giảng viên cộng - - tác ư c PV Dri ing chọn ọc cẩn thận ởi inh nghiệ giảng d nhằ ả ảo ội ng nhân viên PV Dri ing c th ti p thu nh ng i n thức ỹ n ng hiện i hiệu quả nhất - Quan điểm đãi ngộ và phúc lợi hính sách ãi ngộ c nh tranh dựa trên giá trị ội ng PV Dri ing t o ra trên cơ sở h i ho với i ích của nh ầu tư v qu ịnh của nh nước Việt Na Lương thu nhập của nhân viên chính thức của c ng t ao gồ ương cơ ản và các o i ph cấp ương thưởng tương xứng với c ng việc trách nhiệ v hiệu quả ao ộng v nhiều phúc i hác hỗ tr cho -CNV. Quan điểm đánh giá nhân sự - Tổ chức ánh giá: t quả ho n th nh nhiệ ực thực hiện c ng việc trong tháng của v NV c tiêu c ng việc v n ng
  21. 21. Đánh giá hiệu quả sản xuất inh doanh theo quí tri n, k t h p xét chính sách ch tái cơ cấu nhân sự o t o, phát ộ. C. NỘI QUY CÔNG TY - Thời gian việc:  T i v n phòng: 8 ti ng/ngày (Sáng: 8:00 – 12:00 và Chiều: 13:00 –17:00). 40 giờ/ tuần.  T i giàn: 12 ti ng/ngày. 84 giờ/ tuần. (Ngh gi a ca: Trưa: 30’ – Tối: 45’) - Đồng ph c:  Khối v n phòng: Ăn c lịch sự. Áo sơ mi (màu tự do) và quần tâ ( h ng ư c m c quần Jean + Áo thun). Riêng thứ 6 ư c m c ồng ph c tự do.  Khối giàn: M c quần áo bảo hộ ao ộng.  Qu ịnh ngh : + Khối v n phòng: Thứ 7 + Khối hoan: Kh ng c ng + Ngh c hủ nhật ngh ; ngh theo ca ho c chờ việc ương: + T t dương: 1 ng + T t â : 4 ng + 30/04 - 01/05: quốc t Lao ộng + 02/09: Quốc Khánh + Giỗ tổ Hùng Vương Ngh c c ng việc cá nhân: + K t h n: 3 ng + on + Đá t h n: 1 ng tang: 3 ng  Nhân viên h ng ư c việc trong t nh tr ng sa xin Kh ng dùng chất ích thích rư u ia… trong giờ việc  Nhân viên phải nghiê ch nh chấp h nh nội qu qu t ịnh của hệ thống quản An toàn – Sức hỏe – M i trường – hất ư ng (HSEQ) ao ộng trên gi n ảo vệ t i sản v gi í ật c ng nghệ ha các chứng từ giấ tờ iên quan n ng t  N u ai c h nh vi ấ T i sản của t của ồng nghiệp th s ị sa thải ắt uộc ngh ( ã ư c các nhân viên í ca t) V vậ tù theo ức ộ vi ph Người ao ộng s ị hi n trách ho c éo d i thời gian nâng ương (nhưng h ng quá 6 tháng) ho c chu n c ng việc hác với N ng nhất s sa thải ức ương thấp hơn
  22. 22. PHẦN II C NG VI C TRONG QU TR NH THỰC TẬP A. NGHIÊN CỨU CÁC CÔNG VIỆC CHUYÊN MÔN I. THIẾT ẬP ẢNG M - Lập ảng TẢ C NG VI C: tả c ng việc cho nhân viên phòng Nhân sự: ( ã ư c người hướng dẫn sửa i) 1. Th ng tin về chức danh c ng việc: - Tên chức danh c ng việc - Tên Công ty: - Nơi - Thời h n - M c ích c ng việc của chức danh: - Nêu - Sơ ồ vị trí cùa chức danh trong cơ cấu tổ chức việc c dích của chức danh 2. Vai trò v trách nhiệ chính ( tù theo từng chức danh ả dung theo chức n ng nhiệ Stt Nội dung - - ng tác Tổ ột v i nội v của Phòng như dưới â ) Y u cầu - 1 nhiệ - chức nhân sự - - Xâ dựng các qu tr nh qu ch iên quan n việc ổ nhiê i n nhiệ iều ộng uân chu n cán ộ Xâ dựng phương án v tư vấn cho ãnh o phòng về việc ánh giá sắp x p nhân sự ố trí nhân sự theo ịnh ỳ ho c hi c êu cầu của ãnh o Thực hiện các thủ t c ổ nhiệ i n nhiệ iều ộng uân chu n nhân sự Thực hiện qu ho ch cán ộ cho ng t Theo dõi v thực hiện việc ánh giá nhân sự h ng n Quản v thực hiện việc ti p nhận nhân sự sắp x p ố trí nhân sự t i các phòng an Thực hiện các c ng việc hác hi ư c Trưởng/ Ph phòng ho c an giá ốc êu cầu Quản HĐLĐ thủ t c tr nh Giá ốc ng t t v chấ dứt HĐLĐ với người ao ộng theo qui ịnh của Tổng c ng t v Nh nước Tổ chức thực hiện c ng tác thi ua hen thưởng trong to n ng t theo qui ịnh của Tổng ng t v Nh nước
  23. 23. - - Xác ịnh nhu cầu o t o của tất cả các chức danh trong ng t xâ dựng ho ch o t o ngắn h n v d i h n Phối h p với các phòng an iên quan tổ chức thực hiện ho ch o t o (ca t ot on uc )v theo dõi ánh giá t quả học tập của NV theo Qui tr nh quản v Tổ chức o t o hiện h nh Tha ưu cho Giá ốc ng t trong việc x p ương ề xuất t ng ương cho to n ộ NV trong Công ty. Lập ảng tính ương h ng tháng ảng tính thưởng khi phát sinh cho to n th NV theo úng Qu ch Qui ịnh của Tổng ng t v ng t Quản tiền ương v thu nhập ập áo cáo ịnh ỳ về ao ộng tiền ương tính v thu thu thu nhập cá nhân của người ao ộng - Thực hiện c ng tác HXH HYT HTN v các o i hác theo qui ịnh hiện h nh của Nh nước Tổng Công ty và Công ty. - Thực hiện c ng tác ỷ uật ao ộng v trách nhiệ chất theo qui ịnh của Nh nước Tổng ng t v Công ty. - L ầu ối xâ dựng v thực hiện các ch ộ chính sách cho người ao ộng phù h p với qui ịnh hiện h nh của Nh nước Tổng c ng t v ng t trong từng thời ỳ - Tu n - - 2 Lập ho ch tu n d ng nhân sự to n ng t Phối h p với các phòng an thực hiện c ng tác tu n d ng theo úng ho ch ả ảo tu n úng ủ người phù h p với êu cầu c ng việc - ng Phối h p với các phòng an xâ dựng ịnh biên lao ộng phù h p ả ảo sử d ng ao ộng ột cách hiệu quả nhất Hỗ tr phòng Điều h nh nhân ực hoan & Thương i ầu tư g p g thương thảo với hách h ng - Tha ưu phối h p với hách h ng trong việc t o thực t cho c ng nhân hoan ngo i i n - Tha t nh thầu ề xuất Giá ốc v quản các h p ồng ao ộng cung cấp nhân viên v n phòng tác d ng v Đ ot o Công tác Lao 3 ộng tiền ương v ch ộ chính sách 4 Công tác khác vật o
  24. 24. - Thực hiện các nhiệ công ác c ng việc phải ho n th nh: n cứ theo vai trò v trách nhiệ 4. Quan hệ c ng việc: v hác hi ư c Giá ốc phân 3. Quan hệ tác nghiệp xác ịnh c ng việc phải ho n th nh Họ t n Chức vụ/ ộ phận TP tổ chức nhân sự v ấp quản ấp quản chu ên n: ot o TP tổ chức nhân sự v trực ti p: ot o TP tổ chức nhân sự v Báo cáo cho: ot o Phối h p với các ộ phận Tổng c ng t phòng ban trong: Công ty. 5. Tr nh ộ v inh nghiệ inh nghiệ : (tù theo chức danh thi t ập êu cầu về tr nh ộ v cho chức danh ) Ví d : Ph phòng tổ chức nhân sự v o t o: Nội dung Y u cầu Tr nh ộ chu ên n: Đ i học chu ên ng nh Quản trị nguồn nhân ực ho c hu ên ng nh về ỹ thuật Ti u chuẩn Kinh nghiệ việc: 02 n trở ên Anh v n: Anh v n giao ti p Vi tính: chung Vi tính v n phòng Kỹ n ng giao ti p v tru ền Kỹ n ng hác: tốt Tuân thủ pháp uật nội qu Ý thức tổ chức: phẩm chất Năng quản lý Tính trung thực: Kh ng vị ỷ tư i Khả n ng cống hi n: Tận tâ i ích tập th Tinh thần h p tác với ồng ội Khả n ng tha độ, ng ty. Khả n ng tác nghiệp: Thái t Sẵn s ng nhận nhiệ ổi: lực Ho ch ịnh tổ chức phân c ng phối h p hiệu quả Ho ch chia sẻ ới ịnh tổ chức phối h p thực hiện c ng việc ra. v t ch tiêu ề
  25. 25. Ki soát sử d ng nguồn ực ti t giả Sử d ng các nguồn ực úng qu chi phí Nhất quán ịnh iên ịnh trong c ng Theo úng ho ch quản giao việc - 6. M c tiêu phấn ấu: Ho n th nh nhiệ v ư c giao tốt Nắ chắc ộ Luật ao ộng v các v n ản pháp uật iên quan hiện h nh của nh nước áp d ng inh v o thực ti n của ng t Ho n tất các iều iện cần thi t ả nhận các chức danh cao hơn hi ư c ề 7. Đ o t o/ Huấn u ện: Huấn u ện sâu về c ng tác Quản trị nhân sự c ng tác tổ chức h nh chính t Kinh nghiệm học đƣợc  ác vi t ảng  Vi t gâ tới tả c ng việc tả c ng việc phải vi t chi ti t t h hi u ho c thi u c ng việc ho n th nh h ng i nh ng thứ chung chung s hi nhận việc nhân viên s h ng chú tâ
  26. 26. II. TUYỂN ỤNG Qu tr nh tu n d ng của công ty: Trách nhiệm/ph duyệt ƣu đồ Hồ sơ/biểu mẫu ắt ầu Trưởng an/Phòng Nhu cầu tu n d ng (NCTD) Người c thẩ K Phê du ệt NCTD qu ền C Lập ộ phận tu n d ng ộ phận tu n d ng v ban/ phòng có NCTD ho ch tu n d ng Đ ng th ng tin tu n d ng S ng ọc hồ sơ Hồ sơ c t h ng C Gửi thư phỏng vấn Ki tra trách nghiệ c t C không Phỏng vấn trực ti p t h ng C Xác nhận tu n an nhân sự/trưởng an/họp phòng c N TD Người c thẩ qu ền qu t ịnh tu n d ng ộ phận tu n d ng ứng viên ư c tu n d ng K d ng Ti p nhận nhân viên ới K t thúc K K
  27. 27. Trong ảng ánh giá t quả thử việc (thuộc qu tr nh tu n d ng) c 12 tiêu chuẩn ánh giá nhân viên như sau: 1. Hiệu suất v - hu ên cần Đáp ứng tiêu chuẩn hiệu suất c ng việc - Ho n th nh c ng việc úng h n 2. hất ư ng c ng việc: - Thực hiện c ng việc ch nh xác v ĩ ư ng - Đả ảo chất ư ng c ng việc của ản than 3. Ki n thức chu ên n: - Th nh th o các ỹ n ng v - Khả n ng học v ứng d ng ỹ n ng - Th hiện hi u i t về 4. Giải qu t vấn ề: i n thức êu cầu ới ối quan hệ c ng việc trong tổ chức - Nhận diện vấn ề su nghĩ về phương hướng giải qu t - T ra giải pháp theo hướng úng ắn hiệu quả 5. Kỹ n ng giao ti p: - Nói rõ rang và súc tích - Kỹ n ng vi t hiệu quả - Kỹ n ng ắng nghe hiệu quả 6. Tính chủ ộng: - hủ ộng phát ti n cá nhân - T i sự hỗ tr 7. Sự h p tác - hi cần thi t Thi t ập v du tr các ho n thảnh c ng việc ối quan hệ c ng việc hiệu quả - H p tác c ng việc trong nh 8. Độ tin cậ - Tuân thủ qu hu ên cần v ịnh ịnh hướng của cấp trên úng thời h n hu ên cần v úng thời h n 9. Khả n ng thích nghi - Khả n ng áp ứng sự tha ổi i trường - Tha ổi phù h p với t nh huống 10. Tổ chức v ập ho ch - Sử d ng thời gian hiệu quả - Tổ chức c ng việc hiệu quả 11. Sang t o v ổi ới - Đồng i n cải ti n c ng việc - Kh ng ngừng học tập v phát tri n 12. Kỹ n ng quản (n u c ) việc
  28. 28. III. QUẢN Ý O ỘNG áo ngh phép: - Tù theo từng hối s c ng  16 ng : Nhân viên ngh phép (ngh c ương) hác nhau: trên gi n hoan thời i ngh phép ư c ố trí v o thời gian ngh ca ho c chờ việc  14 ng : Nhân viên ứng cứu tr n dầu  12 ng : Nhân viên các hối còn i  Thê 1 ng : Theo thâ niên (sau 5 n ) - Ngh h ng ương phải ư c người sử d ng ao ộng ồng - Khi ngh phép cần áo cho người ph trách chấ c ng của phòng è Đơn xin ngh phép ã ư c Trưởng phòng an v Lãnh o du ệt theo
  29. 29. - Quy trình ngh phép của nhên viên: Trách nhiệm/ph duyệt ƣu đồ Hồ sơ/biểu mẫu ắt ầu Nhu cầu xin ngh Lập v nộp ơn xin phép Xác nhận ồng K NV c nhu cầu Phi u êu cầu xin ngh phép C Ki Quản phận trực ti p/trưởng ộ tra ơn C Phê du ệt K Phản hồi v theo Cán ộ H NS dõi hồ sơ ảng theo dõi phép n Thực hiện ngh phép Xác nhận qu t an TGĐ phòng ban GĐ Trưởng toán ch ộ Đối chi u cập nhật ưu hồ sơ K t thúc án ộ H NS NV c nhu cầu án ộ H NS nhu cầu án ộ H NS NV c Giấ i ường: Vé phương tiện i i ảng theo dõi phép n Hồ sơ cá nhân
  30. 30. IV. TIỀN ƢƠNG, CHÍNH S CH VÀ C C CHẾ Ộ ẠI NGỘ, HỖ TR CHO NHÂN VIÊN: Chế độ chính sách Cách trả ương hiện nay: - Công ty có 2 cách trả ương: Trả ương 1 hoản nhất ịnh theo tháng ho c theo ng ối với từng công việc Trả ương theo thang ảng ương ơn vị tự xây dựng (có Hệ số tương ứng với ư c tính trên mức ương tối thi u Chức danh, ho c nhóm chức danh. Hệ số do Tổng công ty quy t ịnh tùy theo từng thời tương ứng với khả n ng ho t ộng sản xuất kinh doanh của Đơn vị. - Ngo i ra còn ư c hưởng một số quyền l i hác ( ư c th hiện trong TƯLĐTT) tiêu i u như: N u CBNV công tác t i ng t ủ1n dương ịch, s ư c hưởng ương than 13 tương ứng với 1 tháng ương N u thời gian làm việc tính n 31 tháng 12 chưa ủ 12 tháng, CBNV s hưởng ương theo tỷ lệ số tháng làm việc thực t . Lương ư c thanh toán 1 lần/ tháng vào 03 ngày làm việc ầu tiên của tháng k ti p. ên c nh ương trên còn c các o i ph cấp: - Thâm niên: Có thời gian làm việc t i ng t ủ3n trở lên s ư c tính ương theo các hệ số khác nhau. - Ph cấp không ổn ịnh la PC làm nh ng việc ngoài giờ h ng xác ịnh ư c chính xác thời gian (Vd: lái xe). - Ph cấp kiêm nhiệm: là ngoài nhiệm v chính theo HĐLĐ NLĐ iêm nhiệm thêm việc khác. - Ph cấp vư t khung: dùng khi muốn t ng ương cho NLĐ hi NLĐ ã hưởng bậc cuối cùng của ng ch ương tương ứng với chức danh ảm nhiệm. - Ph cấp theo công việc c thù dành cho công việc c thù riêng (như: ội khoan). Ngo i ra NLĐ còn ư c hưởng ch - ộ phúc i hác ư c qu ịnh trong TƯLĐ: Tr cấp 1 triệu ồng cho: Cho con và bản thân k t hôn, Tang ch , Ố au v NLĐ nằm viện phải phẫu thuật. - Thưởng nhân các ngày l t t và các sự kiện - Thưởng th nh tích ịnh kỳ v - Thưởng sáng ki n cải ti n kỹ thuật, nâng cao hiệu quả ho t ộng kinh doanh. c biệt của PV Drilling. ột xuất cho cá nhân ho c tập th .
  31. 31. - - Tai n n Lao ộng: Bảo hi m thân th 24/24. Ngoài các khoản theo Luật ịnh, công ty có hỗ tr thêm. Hỗ tr khi ngh sinh: ngoài khoản chi ch ộ của BHXH, Công ty hỗ tr thêm cho CBNV n khi ngh Thai sản mỗi tháng ngh sinh ư c 50% ương hiệu quả. Tr cấp khi về hưu ối với CBNV có thâm niên cống hi n t i PV Drilling. hương tr nh du ịch trong v ngo i nước h ng n ác ho t ộng v n hóa, v n nghệ, th thao dành cho CB-CNV. ác chương tr nh ch o cho con e -CNV: ngày hội gia nh hỗ tr o t o hen thưởng con CB-CNV có thành tích học tập tốt. Tham gia Bảo hi m Xã hội, Y t , Thất nghiệp theo qu ịnh của nh nước. Khám sức khỏe ịnh kỳ t i nh ng trung tâm y t chất ư ng, uy tín. Bảo hi m sức khoẻ chất ư ng cao cho nhân viên: iều trị bệnh nội/ngo i trú, ch a r ng thai sản. Mua Bảo hi PVI cho NLĐ Yếu tố căn cứ x t lƣơng  Ngu ên tắc trả ương dựa trên: hức danh ng việc trách nhiệ ả nhận - N ng ực ng sức ng g p trong c ng việc - Mức ộ ho n th nh c ng việc ư c giao  Điều iện xét nâng ương: thời gian hưởng ậc ương ít nhất 12 tháng ho c 1 n - Kh ng trong thời gian ỷ uật h ng c tháng n o ư c x p o i dưới ức ho n th nh c ng việc - Thường xu ên ho n th nh c ng việc ư c giao về số ư ng chất ư ng theo qu ịnh v ư c ph trách ánh giá tốt B. CÁC CÔNG VIỆC H TR : - Hỗ tr Photocop t i iệu: hi ư c êu cầu - Ph giúp các c ng việc sau: - Sắp x p giấ tờ qu t dinh của - Nhập ằng cấp của - Phân o i tên - Giao thẻ HYT cho - Nghe iên tho i hi hách h ng ho c - Cùng các nhân viên trong phòng chuẩn ị NVv o ng t v o từng ộ hồ sơ của ng ưới thong tin của NV theo thứ tự tên A pha Ph giúp ng t sổ HYT chi NV NV cho nhân viên trong phòng. - NV ọi người dọn phòng việc NV gọi n a tiệc nhỏ tổ chức sinh nhật
  32. 32. PHẦN III QUY TR NH C NG VI C CỦ NH GI KẾT QUẢ THỰC HI N NHÂN SỰ TẠI C NG TY PV OFFSHORE: I. Mục đích Thúc ẩ nhân viên ao ộng hiệu quả qua - nâng cao hiệu quả ho t ộng của Tổng c ng t - K t quả của việc ánh giá cơ sở trả ương trả thưởng - K t quả của việc ánh giá cơ sở xâ dựng ho ch o t o phát tri n cho nhân viên Ha ph c v cho c ng tác ố trí sắp x p ao ộng cho phù h p II. Phạm vi áp dụng To n ộ hệ thống của - III. ng t PVD Offshore Quy trình đánh giá hiệu quả công việc của nhân vi n á nhân/ NLĐ ầu n - c n cứ theo chức n ng nhiệ nhiệ v - v v c tiêu cho cả n c tiêu của người ư c ánh giá Sáu tháng v h ng n - ư c thi t lập và phê duyệt tự ánh giá theo thang ịnh. Người ánh giá xe xét ảng tự ánh giá của nhân viên và g p g thảo luận với nhân viên, thống nhất k t quả ánh giá v - trao ổi, xác nhận. Người có thẩm quyền xem xét và phê duyệt bảng ánh giá ư c gửi từ người ánh giá v g p g - xét phê du ệt nhiệ s ti n h nh ánh giá: Người ư c ánh giá c n cứ trên nhiệm v và m c tiêu i m qu Người ánh giá xe v của Phòng thi t ập trao ổi, thảo luận (n u cần) và phê duyệt k t quả ánh giá n cứ k t quả ánh giá ộng cho h p lí. trả thưởng, trả ương hiệu quả và bố trí sắp x p lao
  33. 33. T tắt qu tr nh ánh giá nhân sự ằng sơ ồ: Trách nhiệm/ph duyệt ƣu đồ Hồ sơ/biểu mẫu ắt ầu an/phòng thi t ập nhiệ v c tiêu Trưởng an/phòng Phê du ệt an Tổng giá Giá ốc ốc an K C á nhân thi t ập nhiệ v c tiêu Phê du ệt CBNV K C Quản trực ti p Tri n hai thực hiện c ng việc Đánh giá thực hiện c ng việc của an/phòng NV quản trực ti p quản cấp trên Trưởng an/phòng an tổng giá ốc an giá ốc an tổng giá ốc C Qu t ịnh tỷ ệ x p o i Đánh giá thực hiện c ng việc của cá nhân Tổng h p v xử t quả K t thúc NV quản trực ti p quản cấp trên ộ phận nhân sự IV. Các biểu mẫu sử dụng K
  34. 34. i u ẫu ánh giá t quả c ng việc gi a ỳ/ cả n 201…
  35. 35. iên ản thỏa thuận nhiệ v c tiêu v n ng ực êu cầu:
  36. 36. V. Nhận x t quy trình 1. Ưu i :  Đánh giá chính xác th nh tích của từng cá nhân  Việc ánh giá chính xác còn dựa v o nhân viên  nh nắ an ãnh ức ộ quan tâ o PVD rất quan tâ rõ t nh h nh nhân viên  Mỗi an ãnh o với n ời sống của nhân viên của ưa ra nhận xét hách quan  Việc ánh giá d d ng hơn so với việc sử d ng các c ng c 2. Khu t i của ánh giá hác : ánh giá phải qua các cấp ánh giá  gian chuẩn ị cho việc ánh giá ất thời gian ánh giá v thời
  37. 37. PHẦN IV - on người ÀI HỌC C NHÂN sự qu t ịnh th nh i của Doanh nghiệp - Trong quá tr nh vận d ng v xâ dựng các ch ộ chính sách phải ich ho t ả ảo hu n hích ộng viên NLĐ phát hu h t hả n ng trong c ng việc t o sự gắn t v t o i trường việc tốt cho nhân viên - Xâ dựng VHDN trong c ng t v cùng quan trọng nhằ thống nhất về thức h nh vi ứng xử gi a nhân viên với nhân viên gi a nhân viên với cán ộ quản gi a các phòng an trong ng t v hách h ng
  38. 38. KẾT UẬN Thông qua t i ã phần n o hi u ư c c ng việc nh s gắn n t thực tập nhận thức n hi ra trường việc va ch nhiều i n thức hơn thê tích ên c nh inh nghiệ sau thực t với c ng việc giúp t i c v tự nhận thất rằng ản thân cần phải trao dồi nhiều i n thức n a cho c ng việc Tổ chức Nhân sự Sau t thực tập t quả thực hiện các Mục ti u 1: Ho nhập ư c với ng t : M c ồ ồng ph c i Mục ti u 2 T i trường việc v v n hoá doanh nghiệp của 5/7 ng /tuần như nhân viên chính thức của c ng t … hi u ư c nh ng c ng việc tr nh các c ng việc h nh chính Mục ti u 3 T c tiêu của ản thân như sau: i u người Nhân sự phải ẫu… hi u ư c qu tr nh ánh giá nhân sự của PVD Offshore Mục ti u 4 Rút ra i học inh nghiệ cho ản thân cho c ng việc sau n : các qu
  39. 39. TÀI LI U THAM KHẢO - T i iệu hội nhập của PVD Offshore. - Qu tr nh tu n d ng của PVD Offshore. - Qu tr nh ánh giá nhân sự của PVD Offshore. - ác i u ẫu h nh chính của PVD Offshore. - Ki n thức n Quản trị nhân sự PVD Offshore. - Ki n thức n Quản trị v Điều h nh v n phòng - http://www.pvdrilling.com.vn - www.google.com.vn - http://www.v1000.vn/bang-xep-hang-theo-nganh?c=IO06
  40. 40. PHỤ ỤC

×