Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Bat dau hoc lap trinh asp

160 views

Published on

ASP

Published in: Technology
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Bat dau hoc lap trinh asp

  1. 1. Cac the co ban trong html: <h1> Heading Level 1</h1> …… <h6> Heading Level 6</h6> <B> </B> Bold <strong></strong> <I></I> Italic <em></em> <tt> </tt> typewriterchuthanh <U></U> Underline <BR> Xuongdong <P></P> Tao doanvan ban <HR> tao duongke ngang <Blockquote>………..text………</Blockquote>Chucnangchen motkhoi van ban thut <Address> Liênkếttới CSS : <linktype=”text/css”rel=”stylesheet”href=”stylesheet.css”>
  2. 2. <BaseFont> Thiet lap font Style chu cho toan van ban <p style="font-size: 12px"> <h2 style="color:red"> <h2 style="color: green; font-size:12px"> <h1 style="font-family: Arial">Title</h1> <p style="background-color: red;">Hello!</p> <!--This is an example of a comment!--> <h1 style="text-align:center"> font-weight: bold; text-transform: uppercase; text-decoration:none || underline; //link khong co gach chan o duoi <Border> Thiet lap box cho đối tượng border:1px dashed blue; rong 1 dang cham bi, xanh border:1px solid black; dang duong thang border-radius: 5px; Tao mot border hinh tu Tập các ký hiệu đặc biệt &lt;html&gt; http://www.degraeve.com/reference/specialcharacters.php Vị trí các element line-height: 50px; Line height bang height de text o giua button margin:auto; set cho element ra giua margin-top: /*some value*/
  3. 3. margin-right: /*some value*/ margin-bottom: /*some value*/ margin-left: /*some-value*/ float:right; element { clear: /*right, left, or both*/ } padding:0px30px0px10px; margin: 10px 5px5px 50px Position:Mặc định là static và không dùng được các giá trị left right top bottom Position: absoluted : Vị trí của nó không phụ thuộc vào cha Position: relative: Vị trí của nó phụ thuộc vào vị trí của cha position_Parent="relative" thi tuc la con chay theo cha cac con cua no se co thuoc tinh top left right bottom theo no position_Child="absolute" thi tuc la no sechay theo cha no co the de len cac phan tu khac Position:Fixed : Vị trí của nó lăn theo con lăn margin-left:auto; SET DIV CENTER margin-right:auto; SET DIV CENTER div{ display:inline-block; margin-left:5px; height:100px; width:100px; border-radius:100%; border:2px solidblack; border-top-left-radius:15px; border-top-right-radius:15px; text-align:center;
  4. 4. } span{ display:inline-block; margin-top:30; text-align:center; line-height:20px; } Link-Visited-Hover a:link: An unvisited link. a:visited: A visited link. a:hover: A link you're hovering your mouse over. a:unvisited z-index Chon con Chú ý trongCSS thì các idluônxếpsau,class xếptrướccòn các selectorthôngthườngtrêncùng div “.””#””style” p:first-child { color: red; } p:nth-child(4){ } display: inline-block; Mac dinh cac thanh phan nhu <div> <h1> <h6> la block tuc la khi xep nhieu thi chung tu xuong hang nhung neu chi muon no o vi tri cua no ta dung inline lay con dau tien
  5. 5. div> p chi truc tiep den thang con div p tro den ca con lan chau <font size = “6” face = “ “ color = “ “> <Pre > Hien thi dang chu danh may <Sub> Van ban viet duoi dang Subscript. Van ban in thap hon chu thuong <Sup> Van ban viet duoi dang Supperscript. Van ban in hoi cao hon chu thuong <Big> va <Small> Font size chu lon hoac nho <Marquee align = “middle-Top - Bottom” direction = “right- Left” scrolldelay = “60” Loop = “” Behavior = “scroll – slide – alternate” > Input
  6. 6. Video: <videowidth="320" height="240" controls> <source src="https://s3.amazonaws.com/codecademy-content/projects/make-a-website/lesson- 1/ollie.mp4"type="video/mp4">
  7. 7. Table valign=”center”-“button”-“top” <table> <tr> <td colspan =”2”> <td> </tr> <tr> <td rowspan =”2”> <td> <td></td> </tr> <tr> <td> <td> </tr> </table> Frame <framesetrows= "30%, *"> chia thành2 hàng,hàng thứ nhấtchiếm30% màn hình,còn lại là hàngthứ 2. <framesetcols= "*, 100, *"> chia3 cột, cột thứ 2 có độ rộng 100 điểm, các cột còn lại sẽ tự động phânchia. <framesetrows= "30%, *" border=0 framespacing=5 frameborder=0>: đặt đườngviền,khoảng cách, ... <frame src="URL" name="tên cửa sổ" with = "N" height = "M" scrolling = "yes/no/auto" frameborder = "yes/no" framespacing = "N" bordercolor = #xxyyzz noresize >
  8. 8. ạo các trang con Header.html, left.html, main.html, footer.html <frameset rows="50,*,50"> <frame src="header.html" /> <frameset cols="30%,*"> <frame src="left.html" /> <frame src="main.html" /> </frameset> <frame src="footer.html" /> <noframes> Trình duyệt không hỗ trợ Frame </noframes> </frameset> Chapter Summary  Use the style attribute for styling HTML elements  Use background-color for background color  Use color for text colors  Use font-family for text fonts  Use font-size for text sizes  Use text-align for text alignment  Span dùng để nhóm một khối phần tử trong khi Div nhóm nhiều phần tử
  9. 9. Cac cau truc dieu khien trong java scrip <SCRIPT language = “JavaScript”> while(bt_dk){ } for(…) if(){ } else{ } alert(“ ” + …); function ten_ham(thamso_1, thamso_2, …..){ code } khai bao bien dung var x = “”; onChange Người sửdụng đổi giá trị trong đối tượng(textbox,checkbox,select..) onClick Người sử dụngnhấnnút chuột lênđối tượng onMouseOver Người sửdụng đưa con trỏ lướtngangqua đối tượng onMouseOut Người sửdụng đưa con trỏ ra khỏi đối tượng onSubmit Kích hoạt biểumẫugửi đi onBlur Di chuyểncontrỏ ra khỏi đối tượng onFocus Đối tượngnhậncon trỏ onLoad Một trang đã tải xuốnghoànchỉnh onUnload Người sửdụng rời khỏi trang hoặc tải lại trang Event/ Html Element Blur Click Change Focus Load MouseOver MouseOut Submit Unload Text x x x x x x Listbox x x x x x x Button x x x x x Checkbox x x x x x x Form x Link x x x Radio x Reset x Submit Textarea x x x body x x
  10. 10. VIDU <title></title> <SCRIPT LANGUAGE = “JavaScript”> <!—hide form other browsers function welcome() { } // stop hiding from other browsers  </SCRIPT> </head> <body onLoad = “welcome();” onUnload = “welcome();”> </body> <style> #header { background-color:black; color:white; text-align:center; padding:5px; } #nav { line-height:30px; background-color:#eeeeee; height:300px; width:100px; float:left; padding:5px; } #section { width:350px; float:left; padding:10px; } #footer { background-color:black; color:white; clear:both; text-align:center; padding:5px; } < /style>
  11. 11. Website Layout Using HTML5 HTML5 offers new semantic elements that define different parts of a web page:  <header> - Defines a header for a document or a section  <nav> - Defines a container for navigation links  <section> - Defines a section in a document  <article> - Defines an independent self- contained article  <aside> - Defines content aside from the content (like a sidebar)  <footer> - Defines a footer for a document or a section  <details> - Defines additional details  <summary> - Defines a heading for the <details> element This example uses <header>, <nav>, <section>, and <footer> to create a multiple column layout: JavaScipt – Code Lệnh hiển thị ra màn hình - document.write(String) - document.writeln(String) - alert(String) - var name = window.prompt(String….) Lệnh với function() - new - with(object){} - eval(String) - parseInt(string,10-2-16)
  12. 12. - parseFloat(string) Mảng function InitArray(numElements) { this.length = numElements; for (var x=1; x<=numElements; x++){ this[x]=0 } return this; } myArray = new InitArray(10); myArray[1] = "Nghệ An"; myArray[2] = "Hà Nội"; document.write(myArray[1] + "<BR>");
  13. 13. JavaScript- Object
  14. 14. Bảng quy tắc Regular Expression Bài viết được đăng tại freetuts.net - thehalfheart@gmail.com Chúng ta sẽ chia thành từng nhóm để sau này dễ tìm kiếm. Modifiers Modifier Description i So sánh không phân biệt chữ hoa chữ thường (case-insensitive) g So sánh toàn bộ chuỗi dù trong chuỗi có xuống hàng (global) m So sánh nhiều dòng (multiline) Brackets Expression Description [abc] Tìm các ký tự a, b hoặc c [^abc] Tìm các ký tự không phải a, b và c [0-9] Tìm các ký tự là chữ số từ 0-9 [^0-9] Tìm các ký tự không phải chữ số từ 0-9 (x|y) Tìm ký tự x hoặc y
  15. 15. b[Dd._%+-]+@[Dd.-]+.[D]{2,6}b t44fff @gmail .com Metacharacters Expression Description . Tìm ký tự bất kì w Tìm ký tự chữ cái W Tìm các ký tự không phải là chữ cái d Tìm ký tự là chữ số D Tìm ký tự không phải là chữ số s Tìm ký tự là khoảng trắng S Tìm ký tự không phải khoảng trắng b Tìm so khớp bắt đầu hoặc kết thúc chuỗi B Tìm so khớp không phải bắt đầu hoặc kết thúc chuỗi 0 Tìm ký tự NULL n Tìm ký tự xuống hàng t Tìm ký tự tab Quantifiers Expression Description + Kiểm tra ký tự xuất hiện một hoặc nhiều lần * Kiểm tra ký tự xuất hiện không hoặc nhiều lần
  16. 16. Expression Description ? Kiểm tra ký tự xuất hiện không hoặc một lần {X} Kiểm tra ký tự xuất hiện đúng X lần {X,Y} Kiểm tra ký tự xuất hiện tối thiểu X lần và tối đa Y lần {X,} Kiểm tra ký tự xuất hiện ít nhất X lần ^ Kiểm tra ký tự bắt đầu chuỗi $ Kiểm tra ký tự kết thúc chuỗi Window Thuộc tính Ý nghĩa Phươngthức Ý nghĩa defaultStatus Thông báongầm địnhhiểnthị lên trênthanh trạng thái của cửa sổ alert(“message”) Hiểnthị hộp thoại với chuỗi message và ok Frames Mảng xácđịnh các frame trong cửa sổ clearTimeout(timeoutID) Xóa timeout Length Số lượngcác frame trong cửa sổ cha mẹ windowReference.close Đóng cửa sổ windowReference Name têncửa sổhiện thời confim(“message”) Hiểnthị hộp thoại với chuỗi message. OK và cancle Parent Đối tượngcửa sổ cha mẹ prompt(“message”, input) nhập Self Cửa sổ hiệnthời TimeoutID=setTimeout(experession, msec) Đánh giá biểuthức expression Status Ghi đè lên defaultStatus Top Cửa sổ trêncùng Window Cửa sổ hiệnthời
  17. 17. ADO.Net Kết nối cơ sở dữ liệu using System; using System.Collections.Generic; using System.ComponentModel.DataAnnotations; using System.Data.Entity; using System.Linq; using System.Web; namespace Myclasshello.Models { public class SinhVien { public int id { get; set; } [Required(ErrorMessage="Phai nhap truong nay")] [Display (Name="Họ và tên")] public string hoten { get; set; } [DisplayFormat (DataFormatString="{0:dd:mm:yyyy")] public DateTime ngaysinh { get; set; } public string diachi { get; set; } } public class SinhVienDbContext : DbContext { public DbSet<SinhVien> SinhVien { get; set; }
  18. 18. } } Html5, Css3,JavaScript - > Jquery -> AJAX || ASP.NET -> JSON -> BootsTRap -> NoteJS -> Bat dau hoc laptrinh ASP.NET Lập trình C# Các biến khai báo public private protected Lệnh vào ra: i = Convert.ToInt32(Console.ReadLine());44 Console.WriteLine("1. Thuc hien phep cong"); Lớp và đối tượng Công thức để tạo một class AccessModifier classclassName { //thân class}
  19. 19. Kế thừa override Override thông minh
  20. 20. Enum IO Namespace chứa nhữnglớpcho phépthao tác đọc và ghi dữ liệuđếnnhữngluồngdữliệuvàfile.Mộtsố lớpcủa System.IOđượcliệtkê nhưsau: BinaryReader TextWriter

×