Successfully reported this slideshow.
Your SlideShare is downloading. ×

Giao thức PIM Trong MPLS

Ad
Ad
Ad
Ad
Ad
Ad
Ad
Ad
Ad
Ad
Ad

Check these out next

1 of 29 Ad
Advertisement

More Related Content

Viewers also liked (20)

Similar to Giao thức PIM Trong MPLS (20)

Advertisement

Recently uploaded (20)

Advertisement

Giao thức PIM Trong MPLS

  1. 1. L o g o HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG KHOA VIỄN THÔNG II Giáo viên hướng dẫn:TS. Nguyễn Khánh Toàn Sinh viên thực hiện: Lê Hoàng Bảo Lớp: Đ10VTA2 MSSV: N102101072-N GIAO THỨC PIM-SM TRONG MPLS
  2. 2. Nội dung báo cáo Kết luận.5 Giới thiệu về IP Multicast.1 Tổng quan về công nghệ MPLS.2 Giao thức PIM-SM trong MPLS.3 Demo.4
  3. 3. 1. Giới thiệu về IP Multicast  Các phương thức truyền lưu lượng  Địa chỉ IP Multicast  Định tuyến cho lưu lượng IP Multicast
  4. 4. 1. Giới thiệu về IP Multicast  Các phương thức truyền lưu lượng (1/6) 1 Truyền đơn hướng Unicast 2 Truyền quảng bá Broadcast 3 Truyền đa hướng Multicast
  5. 5. 1. Giới thiệu về IP Multicast  Các phương thức truyền lưu lượng (2/6) 1 Truyền đơn hướng Unicast Khi số máy nhận là 3
  6. 6. 1. Giới thiệu về IP Multicast  Các phương thức truyền lưu lượng (3/6) Gặp phải vấn đề nghiêm trọng về băng thông khi số máy nhận tăng lên 1 Truyền đơn hướng Unicast Khi số máy nhận là 100
  7. 7. 1. Giới thiệu về IP Multicast  Các phương thức truyền lưu lượng (4/6) 2 Truyền quảng bá Broadcast
  8. 8. 1. Giới thiệu về IP Multicast  Các phương thức truyền lưu lượng (5/6) 3 Truyền đa hướng Multicast Multicast phân chia lưu lượng tới các người dùng được chọn MM = Multicast MAC Address
  9. 9. 1. Giới thiệu về IP Multicast  Các phương thức truyền lưu lượng (6/6) 3 Truyền đa hướng Multicast Khả năng mở rộng MulticastMM = Multicast MAC Address H1 đã tham gia nhóm 209.165.201.1/27
  10. 10. 1. Giới thiệu về IP Multicast  Địa chỉ IP Multicast Ánh xạ địa chỉ MAC đích Multicast từ địa chỉ IP đích Multicast Dải địa chỉ: 224.0.0.0 - 239.255.255.255
  11. 11. 1. Giới thiệu về IP Multicast  Định tuyến cho lưu lượng IP Multcast (1/3)  Một host muốn nhận được luồng dữ liệu thì phải tham gia vào nhóm thông qua IGMP.  IGMP được thiết kế để cho phép đăng ký giữa một router và các host được kết nối.  Các router nghe các bản tin IGMP và định kỳ gửi đi các thông tin truy vấn để phát hiện các nhóm đang hoạt động
  12. 12. 1. Giới thiệu về IP Multicast  Định tuyến cho lưu lượng IP Multcast (2/3) Ví dụ: IGMP  Host 1 bắt đầu đang gửi các gói  Không có các bản tin IGMP được gửi  Các gói trong Network 1 vẫn giữ nguyên Network 1 Network 2 Router 1 2 4 3 Router gửi một cách định kì truy vấn thành viên IGMP.
  13. 13. 1. Giới thiệu về IP Multicast Network 1  Host 3 tham gia nhóm  Gửi bản tin báo cáo thành viên IGMP  Router bắt đầu chuyển tiếp các gói vào trong Network 2  Host 3 rời nhóm  Gửi bản tin rời nhóm IGMP Network 2 Router 1 2 4 33 Membership ReportLeave Group  Định tuyến cho lưu lượng IP Multcast (3/3) Ví dụ: IGMP
  14. 14. 2. Công nghệ MPLS Ưu điểm, nhược điểm Hoạt động của MPLS Cấu trúc tiêu đề nhãn
  15. 15. 2. Công nghệ MPLS  Ưu điểm:  Tốc độ và độ trễ  Khả năng mở rộng mạng.  Tính đơn giản.  Sử dụng tài nguyên.  Điều khiển định tuyến.  Nhược điểm:  Việc hỗ trợ đồng thời nhiều giao thức sẽ gặp phải những vấn đề phức tạp trong kết nối.  Khó hỗ trợ QoS xuyên suốt.  Chỉ phát huy tác dụng đối với các mạng có quy mô lớn.
  16. 16. 2. Công nghệ MPLS MPLS Header Packet Format TTL STACKSEXPLABEL 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 0 1 2 3 LABEL = 20 bits EXP = Experimental, 3 bits S = Bottom of stack, 1 bit TTL = Time to Live, 8 bits
  17. 17. 2. Công nghệ MPLS Hoạt động của MPLS: Báo hiệu (1) Gán nhãn (2) Vận chuyển gói dữ liệu (3) Tách nhãn (4)
  18. 18. 2. Công nghệ MPLS Hoạt động của MPLS: Hoạt động chuyển tiếp gói tin qua miền MPLS
  19. 19. 3. PIM-SM trong MPLS Hoạt động của PIM-SM PIM-SM PIM-SM trong MPLS
  20. 20. 3. PIM-SM trong MPLS Giao thức PIM-SM PIM-SM không truyền lưu lượng khi tới nhóm Router bất kỳ cho đến khi nó nhận được thông điệp yêu cầu gửi lưu lượng điều này khác với chế độ dense. Lưu lượng được gửi về một Router gọi là: rendezvous point (RP). PIM-SM được cấu hình trên tất cả các router.
  21. 21. 3. PIM-SM trong MPLS  Hoạt động của PIM-SM (1/2) S1 gửi gói tin Multicast đến RP địa chỉ đích là 226.1.1.1 R1 bỏ qua gói tin do không có Router báo cho RP (R1) rằng nó muốn nhận lưu lượng R3 gửi thông điệp PIM Join đến RP về địa chỉ 226.1.1.1 Máy H2 gửi IGMP Join đến R3 S1 gửi gói tin Multicast về địa chỉ 226.1.1.1 qua R1 ra cổng S0/1 về R3 Tham gia vào nhóm 226.1.1.1,các gói tin được đẩy ra S0/1 R1 chuyển tiếp gói tin sử dụng giao thức PIM-SM
  22. 22. 3. PIM-SM trong MPLS Chuyển đổi cây đường đi ngắn nhất(*, 228.8.8)  Hoạt động của PIM-SM (2/2) Nguồn(S1,10.1.1.10) gửi gói tin multicast đến router đầu tiên R1. R1 đẩy gói tin về RP (R3)R4 đẩy traffic xuống cho H1 đồng thời học địa chỉ nguồn là 10.1.1.10 R4 gửi thông điệp PIM-SM Join cho nguồn 10.1.1.10 Kết quả là R4 nhận lưu lượng từ nguồn qua R1
  23. 23. 3. PIM-SM trong MPLS  Hoạt động của PIM-SM trong MPLS R1 R2 R3 R4 R5 R8 R6 R9R7
  24. 24. 3. PIM-SM trong MPLS  Hoạt động của PIM-SM trong MPLS R1 R2 R3 R4 R5 R8 R6 R9R7
  25. 25. 4. Mô phỏng  Phần mềm mô phỏng: • NS-2 là chương trình mô phỏng mạng theo các sự kiện rời rạc. • NS-2 hỗ trợ mô phỏng mạng có dây và không dây, TCP, UDP, các giao thức truyền thông điểm - đa điểm, các phương pháp định tuyến, ...vv. • NS-2 viết bằng C++ và ngôn ngữ hướng đối tượng Tcl (Otcl: Object – Oriented Toll Command Language)
  26. 26. 4. Mô phỏng Topo mạng:
  27. 27. 4. Mô phỏng  Kết quả mô phỏng:
  28. 28. 5. Kết luận  Trong môi trường kinh doanh, một lượng lớn các thông tin cần phải chuyển tiếp đến nhiều nơi tại cùng thời điểm. IP Multicast được xem là giải pháp tối ưu để giải quyết vấn đề này.  PIM-SM là một trong nhiều giao thức định tuyến lưu lượng IP Multicast, tối ưu việc sử dụng tài nguyên băng thông, tránh lãng phí.  Việc kết hợp giữa MPLS và PIM-SM giúp cho việc tối ưu lưu lượng trong mạng core đạt hiệu quả cao.  Xu hướng phát triển tiếp theo đảm bảo chất lượng dịch vụ, bảo vệ dự phòng…
  29. 29. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC KHÓA 2010 – 2015ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC KHÓA 2010 – 2015 SV: Lê Hoàng Bảo – Đ10VTA2 - HVCNBCVTSV: Lê Hoàng Bảo – Đ10VTA2 - HVCNBCVT XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ LẮNG NGHE CỦA THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN!

×