Chuong 2

5,143 views

Published on

3 Comments
3 Likes
Statistics
Notes
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và CAO HỌC (ngành kế toán, ngân hàng, quản trị kinh doanh…) Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ. DỊCH VỤ LÀM SLIDE: 10.000VNĐ/1SLIDE
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • tai sao z ban
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • good thank a lot
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
5,143
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
137
Comments
3
Likes
3
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Chuong 2

  1. 1. MỘT TUẦN THẢO LUẬN
  2. 2. Hãy cùng suy ngẫm về “ 14 điều răn của phật”
  3. 3. Hãy cùng suy ngẫm về “ 14 điều răn của phật” <ul><ul><li>1. Kẻ thù lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Chính mình <ul><ul><li>2. Ngu dốt lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Dối trá <ul><ul><li>3. Thất bại lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Tự đại
  4. 4. Hãy cùng suy ngẫm về “ 14 điều răn của phật” <ul><ul><li>4. Bi ai lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Ghen tỵ <ul><ul><li>5. Sai lầm lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Đánh mất mình <ul><ul><li>6. Tội lỗi lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Bất hiếu
  5. 5. Hãy cùng suy ngẫm về “ 14 điều răn của phật” <ul><ul><li>7. Đáng thương lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Tự ty <ul><ul><li>8. Đáng khâm phục lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Vươn lên sau khi ngã <ul><ul><li>9. Phá sản lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Tuyệt vọng <ul><ul><li>10. Tài sản lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Sức khỏe và trí tuệ
  6. 6. <ul><ul><li>13. Khiếm khuyết lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Hãy cùng suy ngẫm về “ 14 điều răn của phật” <ul><ul><li>11. Món nợ lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Tình cảm <ul><ul><li>12. Lễ vật lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Khoan dung Kém hiểu biết <ul><ul><li>14. An ủi lớn nhất của đời người là ……… </li></ul></ul>Bố thí <ul><ul><li>(Trích kinh phật) </li></ul></ul>
  7. 7. “ Là t ư t ưở ng chủ đạo , dẫn dắt toàn bộ hoạt động của công ty, tất cả mọi ng ườ i là việc ở công ty thấm nhuần và tuân thủ nhằm làm cho công ty phát triển bền vững và tr ường tồn” “ Một triết lý kinh doanh kiên định vững vàng cuối cùng sẽ quyết định tính vĩ đại của một công ty” CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH
  8. 8. Triết lý 3 P trong kinh doanh CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH Product People Profit Product Profit People People Product Profit
  9. 9. Triết lý kinh doanh h ướng tới 3 mục tiêu: CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH
  10. 10. 2.1 Khái niệm về triết lý kinh doanh: 2.1.1 Triết lý CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH “ Triết lý là: nh ững t ư t ưởng có tính triết học (t ức là s ự phản ánh và đạt t ới trình độ sâu s ắc và khái quát cao) được con ng ườ i rút ra t ừ cuộc sống của mình và chỉ dẫn, định h ướng cho hoạt động của con ng ườ i”
  11. 11. 2.1 Khái niệm về triết lý kinh doanh: Phân biệt triết lý và triết học CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH
  12. 12. 2.1 Khái niệm về triết lý kinh doanh: Phân biệt triết lý và triết học CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH
  13. 13. 2.1 Khái niệm về triết lý kinh doanh: Phân biệt triết lý và triết học CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH <ul><ul><li>Triết lý là bộ phận cái yếu tố. </li></ul></ul><ul><ul><li>Triết học là cái chỉnh thể, cái hệ thống. </li></ul></ul>Hệ thống và cấu trúc <ul><ul><li>Triết lý thiên về chức năng cải tạo. </li></ul></ul><ul><ul><li>Triết học thiên về chức năng nhận thức luận. </li></ul></ul>Quan hệ nhân thức và cải tạo TG <ul><ul><li>Triết lý là cái riêng, phong phú và biến đổi nhanh hơn </li></ul></ul><ul><ul><li>Triết học là cái chung. </li></ul></ul>Quan hệ biện chứng nội trung của tri thức <ul><ul><li>Triết lý rút ra từ kinh nghiệm sống của cá nhân. </li></ul></ul><ul><ul><li>Triết học xuất hiện khi nhận thức xã hội đã phù hợp </li></ul></ul>Lịch sử khoa học và văn minh.
  14. 14. 2.1 Khái niệm về triết lý kinh doanh: 2.1.2 Triết lý kinh doanh CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH “ Triết lý kinh doanh: là những tư tưởng triết học phản ánh thực tiễn kinh doanh thông qua con đường trải nghiệm, suy ngẫm, khái quát của các chủ thể kinh doanh và chỉ dẫn cho hoạt động kinh doanh”
  15. 15. 2.1 Khái niệm về triết lý kinh doanh: 2.1.2 Triết lý kinh doanh Phân loại triết lý kinh doanh CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH
  16. 16. 2.2 Nội dung và hình thức của triết lý kinh doanh 2.2.1 Nội dung cơ bản của triết lý doanh nghiệp CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH
  17. 17. 2.2 Nội dung và hình thức của triết lý kinh doanh 2.2.1 Nội dung cơ bản của triết lý doanh nghiệp Là tôn chỉ, mục đích của công ty chỉ rõ họ là ai? Làm những gì ? Vì ai? Làm như thế nào? CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH a. Sứ mệnh và các mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp. Hiến dâng mình cho việc cung cấp những sản phẩm hiệu quả cao với giá phải chăng trên thế giới (Công ty Honda) Tạo ra một nhu cầu tiêu dùng thực sự và đáp ứng được các nhu cầu đó với mức cao nhất” (Công ty Castrol) Tạo dựng thương hiệu hàng đầu qua việc mang đến cho người thưởng thức café và là nguồn cảm hứng sáng tạo và niềm tự hào trong phong cách Trung Nguyên đậm đà văn hóa Việt (C.ty Café Trung Nguyên)
  18. 18. 2.2 Nội dung và hình thức của triết lý kinh doanh 2.2.1 Nội dung cơ bản của triết lý doanh nghiệp Doanh nghiệp thực hiện sứ mệnh bằng nguồn lực và phương tiện gì ? Niềm tin căn bản của mọi người (nguyên tắc, trung thành và cam kết hướng dẫn hành vi ứng xử của con người) Con đường và nguồn lực nào để hình thành sứ mệnh CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH b. Phương thức hành động Phương thức Hệ thống giá trị DN Các biện pháp và phong cách quản lý
  19. 19. 2.2 Nội dung và hình thức của triết lý kinh doanh 2.2.1 Nội dung cơ bản của triết lý doanh nghiệp Hệ thống giá trị của Oracle <ul><li>Đức liêm chính </li></ul><ul><li>Tông trọng lẫn nhau </li></ul><ul><li>Tính đồng đội </li></ul><ul><li>Thông tin liên lạc </li></ul><ul><li>Sáng kiến </li></ul><ul><li>Làm hài lòng khách hàng. </li></ul><ul><li>Chất lượng </li></ul><ul><li>Tính trung thực </li></ul><ul><li>Luôn tuân thủ </li></ul><ul><li>Nguyên tắc kinh doanh </li></ul>CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH b. Phương thức hành động
  20. 20. 2.2 Nội dung và hình thức của triết lý kinh doanh 2.2.1 Nội dung cơ bản của triết lý doanh nghiệp Triết lý quản lý doanh nghiệp của số hãng nổi tiếng trên thế giới CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH b. Phương thức hành động Tinh thần luôn động não, độc lập sáng tạo (Công ty Sony) Thực hiện triệt để nhất việc phục vụ người tiêu dùng (Công ty IBM) Lao động gian khổ và năng suất cao để đạt tới một sự phát Triển nhanh chóng (Công ty Intel)
  21. 21. 2.2 Nội dung và hình thức của triết lý kinh doanh 2.2.1 Nội dung cơ bản của triết lý doanh nghiệp CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH c. Các nguyên tắc tạo ra một phong cách ứng xử, giao tiếp và hoạt động kinh doanh đặc thù của doanh nghiệp. Nguyên tắc chung hướng dẫn giải quyết mối quan hệ xã hội với xã hội, cộng đồng dân cư, khách hàng…
  22. 22. 2.2 Nội dung và hình thức của triết lý kinh doanh 2.2.2 Hình thức thể hiện của triết lý kinh doanh CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH
  23. 23. 2.2 Nội dung và hình thức của triết lý kinh doanh 2.2.2 Hình thức thể hiện của triết lý kinh doanh CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH Q <ul><ul><li>Quanlity (Chất lượng) </li></ul></ul>S <ul><ul><li>Servicce (Phục vụ) </li></ul></ul>C <ul><ul><li>Clear (Sạch sẽ) </li></ul></ul>
  24. 24. 2.2 Nội dung và hình thức của triết lý kinh doanh 2.2.2 Hình thức thể hiện của triết lý kinh doanh CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH
  25. 25. 2.3 Vai trò của triết lý kinh doanh trong quản lý và phát triển doanh nghiệp 2.3.1 Triết lý doanh nghiệp là cốt lõi của văn hóa, tạo ra phương thức phát triển bền vững CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH
  26. 26. 2.4 Cách thức xây dựng triết lý của doanh nghiệp 2.4.1 Điều kiện cơ bản ra đời của triết lý doanh nghiệp CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH
  27. 27. 2.4 Cách thức xây dựng triết lý của doanh nghiệp 2.4.2 Các cách xây dựng CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH
  28. 28. 2.5 Phát huy triết lý kinh doanh của các doanh nghiệp 2.5.1 Triết lý kinh doanh Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH 2.5.1.1 Hoàn cảnh kinh tế xã hội
  29. 29. 2.5 Phát huy triết lý kinh doanh của các doanh nghiệp 2.5.1 Triết lý kinh doanh Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH 2.5.1.1 Hoàn cảnh kinh tế xã hội
  30. 30. 2.5 Phát huy triết lý kinh doanh của các doanh nghiệp 2.5.1 Triết lý kinh doanh Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH 2.5.1.2 Triết lý kinh doanh trong xã hội truyền thống ( Từ dựng nước đến khi thực dân Pháp xâm lược)
  31. 31. 2.5 Phát huy triết lý kinh doanh của các doanh nghiệp 2.5.1 Triết lý kinh doanh Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH 2.5.1.3 Triết lý kinh doanh trong xã hội thực dân phong kiến ( Xem tài liệu )
  32. 32. 2.5 Phát huy triết lý kinh doanh của các doanh nghiệp 2.5.1 Triết lý kinh doanh Việt Nam qua các thời kỳ lịch sử CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH 2.5.1.4 Triết lý kinh doanh từ 8/1945 đến nay
  33. 33. 2.5 Phát huy triết lý kinh doanh của các doanh nghiệp 2.5.2 Giải pháp phát huy triết lý kd các dn Việt Nam CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH 2.5.2.1 Điều kiện để triết lý kd phát huy tác dụng
  34. 34. 2.5 Phát huy triết lý kinh doanh của các doanh nghiệp 2.5.2 Giải pháp phát huy triết lý kd các dn Việt Nam CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH 2.5.2.2 Giải pháp phát huy triết lý kd các dn Việt Nam trong thời kỳ đổi mới
  35. 35. 2.5 Phát huy triết lý kinh doanh của các doanh nghiệp 2.5.2 Giải pháp phát huy triết lý kd các dn Việt Nam CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH 2.5.2.2 Giải pháp phát huy triết lý kd các dn Việt Nam trong thời kỳ đổi mới
  36. 36. Nội dung thảo luận CH ƯƠ NG 2: TRIẾT LÝ KINH DOANH

×