Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

Thành ngữ tiếng anh

492 views

Published on

  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

Thành ngữ tiếng anh

  1. 1. thànhngữtiếnganhG- Giving is better than receiving = ??? (Nghĩa: chođithìtốtđẹphơnnhậnlãnh)- Go with the flow = Đivớibụtbậnáocàsa, đivới ma bậnáogiấy- Grasp all, lose all =(1) Thamthìthâm(2) Ăncả, ngãvềkhông- Great minds think alike = TưtưởnglớnthườnggặpnhauH- Hard times show whether a friend is a true friend = Trongkhốnkhó, mớibiếtbạnhiền- He who excuses himself, accuses himself = Cótậtthì hay giậtmình- He that knows nothing doubts nothing = ĐiếckhôngsợsúngI- Impossible is nothing = Khôngcógìlàkhó- In for a penny, in for a pound = Đượcvoiđòitiên- It is a small world = Quảđấttròn- It never rains but it pours = HọavôđơnchíJK- Kill two birds with one stone = NhấtcửlưỡngtiệnL- Let bygones by bygones = Hãyđểchoquákhứlàquákhứ (Nghĩa:quênnhữngrắcrốivànhữngđiềukhông hay trongquákhứ, hòagiảivàlàmlạitừđầu)- Like father like son = Cha nào con nấy (Nghĩa: con giống cha )M- Money talks = ??? (Nghĩa: tiềnlàtấtcả)- Man propose, god dispose = Mưusựtạinhân, thànhsựtạithiên- Money makes the mare go = CótiềnmuatiêncũngđượcN- Nothing venture, nothing gain/win = Khôngvào hang cọpsaobắtđượccọp / Phi thương,bấtphú- Neccessity knows no laws = TúngthếphảitùngquyềnO- One swallow does not make a summer = Một con énkhôngthểlàmnênmùaxuân
  2. 2. (câutrênthìlạilà summer mớichếtchứ, tạiViệt NamvàchâuÂuthìkhácnhauvềthờiđiểmchiméncưtrúmà )- Other times, other manner = Ăntheothuở, ở theothời- Out of sight, out of mind = XamặtcáchlòngP- Put ourselves in someones shoes = ??? (Nghĩa: Đặtmìnhvàovịtrícủangườikhác)- Pain in the neck = Cáigaitrongmắt- Pay someone back in their own coin = Ănmiếngtrảmiếng (meaning: to treat someone inthe same bad way that they have treated you)- Pay your money and take your choice = Tiềntraocháomúc- Practive makes perfect = Làm hay tayquen- Prevention is better than cure = Phòngbệnhhơnchữabệnh- Pride comes/goes before a fall = CườingườihômtrướchômsaungườicườiQR- Reap what you sow = Gieogiógặtbão- Rome wasnt built in a day = Cócôngmàisắt, cóngàynênkim; hoặc CóchíthìnênS- So far, so good = ??? (càngxacàngtốt - Kat khôngnghĩđâylànghĩanày . In English, thisphrase means until now, things as gone well)- Silence is golden = Imlặnglàvàng- Seeing is believing = Trămnghekhôngbằngmộtthấy (Nghĩa: thấymới tin)- Slow but sure = Chậmmàchắc- Somebodys eyes are bigger than their stomach = Con mắt to hơncáibụng / No bụngđóicon mắt- Something better than nothing = Cócònhơnkhông- Spare the rod and spoil the child = Thươngchoroichovọt, ghétchongọtchobùiT
  3. 3. - Teach an old dog new tricks = ??? (chắcdịchlàgiàquáhọckhôngvônữahả, aidịchraVietnamese idiom dùm chick đi)- The bigger they come, the harder they fall =(1) Trèocao, ténặng(2) Câycaogiócả- The grass is (always) greener on the other side (of the fence) = Đứngnúinàytrônngnúinọ( Nghĩa: Lúcnàocũngchocáikhác, cáimìnhkhôngcótốthơncáimìnhcó)- Theres no smoke without fire = Khôngcólửalàmsaocókhói(Nghĩa: chẳngcóđiềugìxảyramàkhôngcónguyênnhânhết)-There is not time like the present = Việchôm nay chớđểngàymai- Through thick and thin =(1)Chia ngọtsẻbùi(2) Cóphúccùnghưởng, cóhọacùng chia- Turn over a new leaf = LàmlạicuộcđờiUVW- Wonders will never cease = Khôngcógìlàmãimãi ????? (cầntìmcâuđôngnghĩa,vìtheobảntiếngAnh, khôngphảilànhưvậy)("Cease" means "stop existing" and "wonders" means "things that impress us and surpriseus."==>there will always be things to impress us and surprise us in this world and nevergive up hope)- We stand from where we sit = ????(hiểunhưngkhôngbiếtdiễntảthếnàothôigiảithíchbằngtiếngAnhnha: someone speaks fromtheir own perspectives and beliefs)- When in Rome, do as the Romans do = Nhậpgiatùytục- When the cats away, the mice will play = Vắngchủnhàgàmọcđuôitôm / Vắngchủnhà,gàvọcniêutôm- When the going gets tough, the tough gets going = Cùngtắcbiến, biếntắcthông- While thers life, theres hope = Cònnước, còntát- Wear your heart on your sleeves = Ruộtđểngoài da (Nghĩa: ý nóingườiănnóikhôngđể ý,bộctuyệch)

×