Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

[QTKDQT] - Thâm nhập thị trường nước ngoài

Thâm nhập thị trường nước ngoài

Related Books

Free with a 30 day trial from Scribd

See all
  • Login to see the comments

  • Be the first to like this

[QTKDQT] - Thâm nhập thị trường nước ngoài

  1. 1. Lê Trãn Hoàng Khôi Mai Thị Bảo Trâm Nguyín Ngọc Thùy Trang Đ÷ Hà Vân Trãn Mỹ Ngọc Lê Quang Tú Hõ Hải Quỳnh Hõ Thị Mỹ Trinh Đinh Huyën Trang Nguyín Văn Thanh Tú
  2. 2. - Thị trường nào - Thời điîm nào - Quy mô nào
  3. 3. - Đánh giá của mùt quöc gia - Đánh giá của mùt đät nước - Đánh giá dựa trên có thî tạo ra
  4. 4.  Dành ưu thì trước đöi thủ cạnh tranh, nắm bắt nhu cãu khách hàng bằng cách thiìt lçp mùt thương hiïu mạnh.  Khả năng xây dựng doanh sö bán hàng, vượt đường cong kinh nghiïm của đöi thủ, cắt giảm chi phí.  Tạo ra chi phí chuyîn đøi  Dành ưu thì trước đöi thủ cạnh tranh, nắm bắt nhu cãu khách hàng bằng cách thiìt lçp mùt thương hiïu mạnh.  Khả năng xây dựng doanh sö bán hàng, vượt đường cong kinh nghiïm của đöi thủ, cắt giảm chi phí.  Tạo ra chi phí chuyîn đøi
  5. 5. • Chi phí kinh doanh có khả năng thät bại • Tăng chi phí tiên phong. • Các quy định thay đøi theo hướng làm giảm giá trị các khoản đãu tư. • Chi phí kinh doanh có khả năng thät bại • Tăng chi phí tiên phong. • Quy định thay đøi theo hướng làm giảm giá trị các khoản đãu tư.
  6. 6.  Tránh chi phí người đi trước phải chịu.  Quan sát & học hỏi sai lãm người đi trước väp phải  Hưởng lợi từ khoản đãu tư của người đi trước  Tránh được bät lợi khi luçt lï ở nước đãu tư thay đøi.
  7. 7. • Phải chịu bät lợi từ những lợi thì của với người đi trước
  8. 8. • Sự cam kìt đáng kî • Xác định đöi thủ cạnh tranh sð phản ứng như thì nào. • Cân nhắc rủi ro trong giá trị cam kìt.
  9. 9. • Thuçn lợi thu hút khách hàng & nhà phân phöi • Phải bám chặt vào thị trường. • Có ít nguõn lực sẵn có hơn đî h÷ trợ mở rùng ở thị trường mong muön, hạn chì linh hoạt chiìn lược.
  10. 10.  Cân bằng giữa giá trị & rủi ro đi kèm với sự thâm nhçp trên quy mô rùng.  Hạn chì lù diïn đöi với thị trường nước ngoài đang tìm hiîu.  Có thời gian đî ra quyìt định
  11. 11. • Khó khăn hơn trong xây dựng thị phãn và lợi thì dån đãu • Mät đi lợi thì của người đi trước.
  12. 12. Là viïc bán hàng hóa dịch vụ ra nước ngoài.
  13. 13. LỢI THẾ - Giảm chi phí thiìt lçp sản xuät ban đãu - Có thî đạt đường cong kinh nghiïm & kinh tì vùng BẤT LỢI - Không thî xuät khæu khi nước ngoài có chi phí thäp hơn - Phí vçn chuyîn cao - Hàng rào thuì quan - Doanh nghiïp ủy quyën hoạt đùng kém.
  14. 14. KHÁI NIỆM Loại dự án được xây dựng bởi mùt nhà phát triîn và nhà bán hoặc chuyîn giao cho mùt người mua ở trạng thái sẵn sàng sử dụng.
  15. 15. VÍ DỤ Nhà máy lọc dãu Dung Quät
  16. 16. LỢI THẾ Lợi nhuçn từ kỹ năng xử lý công nghï ở các nước có FDI bị hạn chì BẤT LỢI - Tạo các đöi thủ cạnh tranh hiïu quả - Thiìu sự hiïn diïn trên thị trường trong dài hạn.
  17. 17. KHÁI NIỆM Thoả thuçn bên cäp giäy phép đõng ý cho bên nhçn quyën sử dụng tài sản vô hình trong mùt thời gian xác định, & bên chuyîn giao nhçn phí bản quyën từ bên nhçn chuyîn giao sở hữu vô hình gõm văn bằng bảo hù, sáng chì, công thức, thiìt kì, quyën tác giả và nhãn hiïu hàng hoá
  18. 18. VÍ DỤ
  19. 19. VÍ DỤ
  20. 20. VÍ DỤ
  21. 21. LỢI THẾ - Không chịu phí phát triîn & rủi ro tương ứng với mở thị trường nước ngoài. - Lựa chọn häp dån cho công ty thiìu vön phát triîn nước ngoài. BẤT LỢI - Không kiîm soát chặt chð sản xuät, marketing & chiìn lược. - Không cho phép 1 MNC có đủ khả năng sử dụng lợi nhuçn đî h÷ trợ các chiìn dịch khác nhau ở mùt quöc gia khác. - Có thî mät kiîm soát bí quyìt công nghï chuyîn giao.
  22. 22. KHÁI NIỆM Là1 dạng đặc biït của nhượng quyën. Trong đó, người nhượng quyën thương mại không chỉ bán tài sản vô hình, mà còn yêu cãu người được nhượng quyën thương mại phải tuân thủ những quy tắc kinh doanh.
  23. 23. LỢI THẾ
  24. 24. LỢI THẾ
  25. 25. BẤT LỢI
  26. 26. BẤT LỢI
  27. 27. THỰC TRẠNG Ở
  28. 28. KHÁI NIỆM Công ty được thành lçp và đõng sở hữu bởi 2 hay nhiëu doanh nghiïp đùc lçp khác
  29. 29. VÍ DỤ SATRA APBL
  30. 30. LỢI THẾ - Hiîu biìt của đöi tác địa phương vë nước sở tại - Chia sẻ chi phí, rủi ro với đöi tác - Cách thâm nhçp khả thi duy nhät (chính trị) BẤT LỢI - Mạo hiîm trao quyën kiîm soát công nghï - Không có quyën kiîm soát chặt chð các công ty con. - Có thî xung đùt và tranh giành quyën kiîm soát giữa các doanh nghiïp đãu tư
  31. 31. GỒM  
  32. 32. VÍ DỤ 
  33. 33. ƯU ĐIỂM  • Xây dựng công ty con như mong muön • Phù hợp phát triîn dài hạn • Dí tø chức hơn • Kiîm soát töt mọi hoạt đùng của công ty con • Lợi thì quan trọng cho nhiëu thương vụ kinh doanh quöc tì
  34. 34. BẤT LỢI  • Tön thời gian phát triîn và cũng rủi ro. • Doanh thu & lợi nhuçn trong tương lai đëu không chắc chắn. • Từ chính phủ • Chi phí đãu tư cao hơn so với thâu tóm
  35. 35. VÍ DỤ  Carlsberg mua lại công ty Bia Huì.
  36. 36. ƯU ĐIỂM  • Diín ra nhanh. • Chiìm lĩnh được công ty trước đöi thủ. • Ít rủi ro hơn thành lçp mới hoàn toàn.
  37. 37. NHƯỢC ĐIỂM  • Thường có kìt quả không töt
  38. 38. - Bí quyìt công nghï  Nhượng quyën  Liên doanh Chi nhánh sở hữu hoàn toàn ở nước ngoài
  39. 39. - Bí quyìt công nghï VÍ DỤ
  40. 40. Bí quyìt công nghï- Bí quyìt công nghï  Nhượng quyën  Liên doanh  Quảng bá thương hiïu ra toàn cãu.  Thu tiën bản quyën từviïc cäp phép công nghï
  41. 41. - Bí quyìt quản lí - Bí quyìt công nghï
  42. 42. XUẤT KHẨU + CHI NHÁNH SỞ HỮU TOÀN BỘ

×