Successfully reported this slideshow.
We use your LinkedIn profile and activity data to personalize ads and to show you more relevant ads. You can change your ad preferences anytime.

tăng sản tiền liệt tuyến lành tính

8,222 views

Published on

một bài giảng hay về một 'vấn đề" thường gặp, dành cho cả người chuyên và không chuyên nghành.

Published in: Health & Medicine
  • Sex in your area is here: ♥♥♥ http://bit.ly/2u6xbL5 ♥♥♥
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Dating for everyone is here: ❶❶❶ http://bit.ly/2u6xbL5 ❶❶❶
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

tăng sản tiền liệt tuyến lành tính

  1. 1. TĂNG SẢN LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT Ths. Nguy n Vi t Thànhễ ếThs. Nguy n Vi t Thànhễ ế
  2. 2. Một số câu hỏi-tình huốngMột số câu hỏi-tình huống • Phòng bệnh?Phòng bệnh? • Ăn uống?Ăn uống? • Sinh hoạt tình dục?Sinh hoạt tình dục? • Siêu âm thể tích tuyên thay đổi?Siêu âm thể tích tuyên thay đổi? • Có phẫu thuật không?Có phẫu thuật không? • Kỹ thuật đặt thông tiểuKỹ thuật đặt thông tiểu
  3. 3. Tăng sinh lành tínhTăng sinh lành tính - Benign Prostatic Hyperplasia- Benign Prostatic Hyperplasia (BPH): giải phẫu bệnh lý, tăng sinh lành tính tế(BPH): giải phẫu bệnh lý, tăng sinh lành tính tế bào cơ,tổ chức liên kết và/hoặc tế bào tuyếnbào cơ,tổ chức liên kết và/hoặc tế bào tuyến Tuyến tiền liệt lớn lành tínhTuyến tiền liệt lớn lành tính - Benign Prostatic- Benign Prostatic enlargement (BPE): >25mlenlargement (BPE): >25ml Tắc nghẽn do tuyến tiền liệt lành tính-Tắc nghẽn do tuyến tiền liệt lành tính- BenignBenign Prostatic Obtruction (BPO)Prostatic Obtruction (BPO)  Tắc nghẽn đường niệu dưới-Tắc nghẽn đường niệu dưới- Bladder OutletBladder Outlet Obstruction (BOO) hẹp cơ học từ cổ QB-miệngObstruction (BOO) hẹp cơ học từ cổ QB-miệng sáosáo Triệu chứng đường niệu dướiTriệu chứng đường niệu dưới - Lower urinary- Lower urinary Tract Symptoms (LUTS)Tract Symptoms (LUTS)
  4. 4. Benign Prostatic Obstruction (BPO)OAB - detrusor overactivity Nocturnal polyuria Detrusor underactivity Neurogenic bladder dysfunction Urinary tract infection LUTS Foreign body Prostatitis Urethral stricture Bladder tumour Distral ureteral stone And others ... EAU 2012
  5. 5. Sinh lý bãi tiểuSinh lý bãi tiểu  Dự trữ và tống xuất nước tiểu nhịpDự trữ và tống xuất nước tiểu nhịp nhàng và có kiểm soátnhàng và có kiểm soát  Hệ thần kinh trung ương và ngoại biênHệ thần kinh trung ương và ngoại biên điều phốiđiều phối
  6. 6. giải phẫu thần kinhgiải phẫu thần kinh  Phản xạ tủy sống được điều hòa bởi thầnPhản xạ tủy sống được điều hòa bởi thần kinh TW điều chỉnh hoạt động BQ và NĐ,kinh TW điều chỉnh hoạt động BQ và NĐ, BQ-NĐ được chi phối từ 3 nguồn (TK ngoạiBQ-NĐ được chi phối từ 3 nguồn (TK ngoại biên,TK tự động và TK bản thể)biên,TK tự động và TK bản thể)  Não: trung tâm của hệ TK kiểm soát sự điNão: trung tâm của hệ TK kiểm soát sự đi tiểu nằm ở vùng thái dươngtiểu nằm ở vùng thái dương
  7. 7. giải phẫu thần kinhgiải phẫu thần kinh  Cầu não (pontine micturition center PMC)Cầu não (pontine micturition center PMC) điều phối hoạt động BQ và cơ thắtđiều phối hoạt động BQ và cơ thắt  Cảm giác tới cầu não lên vỏ não, chứcCảm giác tới cầu não lên vỏ não, chức năng PMC như công tắc điều phối đi tiểu,năng PMC như công tắc điều phối đi tiểu, kích thích PMC cơ thắt mở ra, cơ D co thắtkích thích PMC cơ thắt mở ra, cơ D co thắt để đi tiểuđể đi tiểu  PMC bị ảnh hưởng bởi cảm giác, sự tậpPMC bị ảnh hưởng bởi cảm giác, sự tập luyện về mặt xã hộiluyện về mặt xã hội  Thụ thể cảm nhận sức căng bề mặt cơ DThụ thể cảm nhận sức căng bề mặt cơ D gửi tín hiệu tới PMC, lên vỏ não, não gửi tíngửi tín hiệu tới PMC, lên vỏ não, não gửi tín hiệu xuống ức chế PMC đến khi não thấyhiệu xuống ức chế PMC đến khi não thấy thời điểm,vị trí thuận lợi sẽ kích hoạt PMCthời điểm,vị trí thuận lợi sẽ kích hoạt PMC để đi tiểuđể đi tiểu
  8. 8. giải phẫu thần kinhgiải phẫu thần kinh  Tủy sống: không kiểm soát gấp, nhưngTủy sống: không kiểm soát gấp, nhưng không có khả năng tống xuất hiệu quảkhông có khả năng tống xuất hiệu quả bàng quang - bất đồng vận động cơ thắt vàbàng quang - bất đồng vận động cơ thắt và cơ Detrusorcơ Detrusor  Tủy sống cùng: thắt lưng thấp, chịu tráchTủy sống cùng: thắt lưng thấp, chịu trách nhiệm co thắt BQ – trung tâm đi tiểunhiệm co thắt BQ – trung tâm đi tiểu nguyên phát. Bị tổn thương cơ D khôngnguyên phát. Bị tổn thương cơ D không hoạt động sẽ gây bí tiểuhoạt động sẽ gây bí tiểu
  9. 9. giải phẫu thần kinhgiải phẫu thần kinh  Thần kinh ngoại biên:Thần kinh ngoại biên:  giao cảmgiao cảm  phó giao cảmphó giao cảm  thẹn (thần kinh bản thể)thẹn (thần kinh bản thể)
  10. 10. (L2)(L2) (L5)(L5) (S1)(S1) (S2)(S2) (S3)(S3) Pha đổ đầy StretchStretch ReceptorsReceptors
  11. 11. UrotheliumUrothelium Muscarinic Receptors in the BladderMuscarinic Receptors in the Bladder Urothelial Cells and Affrent NerveUrothelial Cells and Affrent Nerve TerminalsTerminals M2M3 C-fiber terminal P2X3 VR1 M2 M3 Ach Ach + -+ AntimuscarinicsNONO AchATP Igawa Y. 2006
  12. 12. (L2)(L2) (L5)(L5) (S1)(S1) (S2)(S2) (S3)(S3) Click Slide To End Pha tống xuất StretchStretch ReceptorsReceptors
  13. 13. Căn nguyênCăn nguyên  Chưa rõ: tuổi caoChưa rõ: tuổi cao  Vai trò tinh hoànVai trò tinh hoàn enzym 5-alpha-reductaseenzym 5-alpha-reductase • Testosteron Dihydrotestosteron (Testosteron Dihydrotestosteron (DHTDHT))  Vai trò oestrogenVai trò oestrogen  Vai trò yếu tố tăng trưởng (FGF:Vai trò yếu tố tăng trưởng (FGF: Fibroblast Growth Facteur)Fibroblast Growth Facteur)
  14. 14. Giám sát nội tiếtGiám sát nội tiết
  15. 15. Điều hoà của tuyến tiền liệt
  16. 16. BLTTL là sự gia tăng kích thước và số lượng tế bào TTL Do đó mà nó làm gia tăng kích thước tuyến tiền liệt.Do đó mà nó làm gia tăng kích thước tuyến tiền liệt. Bình thường Tăng sinh
  17. 17. Sinh lý bệnh học  Tắc nghẽn cơ họcTắc nghẽn cơ học  Tắc nghẽn động họcTắc nghẽn động học  Đáp ứng của cơ detrusorĐáp ứng của cơ detrusor
  18. 18. Hậu quả cuả Sự bế tắc do TTL Trước Sau
  19. 19. Cơ bàng quang dấy ra Tăng Ap lực bàng quang Ngăn cản dòng nước tiểu Hậu quả của Sự bế tắc do TTL
  20. 20. Hậu quả của Sự bế tắc do TTL Tăng áp lực bàngTăng áp lực bàng quangquang Ảnh hưởng lớp cơ bàng quang Cơ bàng quang mất đàn hồi Tăng lượng nước tiểu tồn lưu (NTTL)
  21. 21. Biến chứng nặng nhất là bí tiểu NTTL + Sự bế tắc nặng do TTL = Nguy cơ Bí tiểu ! Cần phẫu thuật sớm
  22. 22. Yếu tố nguy cơ của Bí tiểu Jacobsen S.J. et al. Archives cuía 1993; 2 : 729-735 Bí tiểu TCĐTD nặng Đã có Bí tiểu trước NTTL nhiều Dòng tiểu yếu PSA cao tuyến tiền liệt to Hiệu quả trị liệu Già
  23. 23. BIẾN CHỨNG  SỎI BÀNG QUANGSỎI BÀNG QUANG  TÚI THỪA BÀNG QUANGTÚI THỪA BÀNG QUANG  NHIỄM TRÙNG TiẾT NIỆUNHIỄM TRÙNG TiẾT NIỆU  SA RUỘT: thoát vị bẹn, sa trựcSA RUỘT: thoát vị bẹn, sa trực tràng..tràng..  SUY THẬNSUY THẬN
  24. 24. Triệu chứngTriệu chứng  Kích thíchKích thích Đái nhiều (>8 lần/ngày)Đái nhiều (>8 lần/ngày) Đái đêmĐái đêm Đái gấpĐái gấp do khả năng chứa của BQ kém, do NTTD,do khả năng chứa của BQ kém, do NTTD, do kích thích tại chỗ, đa niệu đêm, hộido kích thích tại chỗ, đa niệu đêm, hội chứng bàng quang tăng hoạt (OAB) ...chứng bàng quang tăng hoạt (OAB) ...
  25. 25.  Tắc nghẽnTắc nghẽn • Dòng tiểu yếuDòng tiểu yếu • Tiểu ngắt quãngTiểu ngắt quãng • Khó bắt đầu đi tiểuKhó bắt đầu đi tiểu • Éo dàiPhải rặnÉo dàiPhải rặn • Thời gian bãi đáiThời gian bãi đái • Nhỏ giọt sau đáiNhỏ giọt sau đái • Cảm giác không hếtCảm giác không hết
  26. 26. Ti u êm- a ni u êm(Nocturnalể đ đ ệ đTi u êm- a ni u êm(Nocturnalể đ đ ệ đ Polyuria)Polyuria)  Tiểu đêm: than phiền của 1 người khiTiểu đêm: than phiền của 1 người khi phải thức giấc từ 1 lần trong đêm để điphải thức giấc từ 1 lần trong đêm để đi tiểutiểu……  Nocturnal PolyuriaNocturnal Polyuria: là tạo ra 1 lượng: là tạo ra 1 lượng lớn bất thường nước tiểu trong khilớn bất thường nước tiểu trong khi ngủ- nguyên chính của tiểu đêmngủ- nguyên chính của tiểu đêm • Người trẻ: >20% 24hNgười trẻ: >20% 24h • Người cao tuổi: >33% 24hNgười cao tuổi: >33% 24h
  27. 27. TIỂU ĐÊM-ĐA NIỆU ĐÊM  Nguyên nhân thiếu hụt ADH,thận giảm đáp ứng  Hậu quả: tiểu đêm nhiều, giảm chất lượng sống  Các nguyên nhân khác gây ra tiểu đêm: • Tăng bài niệu: lối sống, mắc phải:đtđ,đtn • Tăng ngưỡng kích thích BQ • Thiếu hụt Oestrogen • Bệnh lý tim mạch mất bù  NP chiếm 70% gây xáo trộn giấc ngủ: gián đoạn SWS  Điều trị Desmopressin(MINIRIN 0,1mg)
  28. 28. Đánh giá ban đầuĐánh giá ban đầu  Hỏi bệnh: tiền sử, bệnh liên quan, cácHỏi bệnh: tiền sử, bệnh liên quan, các loại thuốc đã uốngloại thuốc đã uống  IPSSIPSS  Nhật ký tiểu tiện tối thiểu trong 2 ngàyNhật ký tiểu tiện tối thiểu trong 2 ngày  Khám:Khám:  Hệ tiết niệuHệ tiết niệu  Thăm trực tràng: bắt buộc, kích thước, bềThăm trực tràng: bắt buộc, kích thước, bề mặt, mật độ, giới hạn với cơ quan xungmặt, mật độ, giới hạn với cơ quan xung quanh…quanh…
  29. 29.  Xét nghiệm thường quy:Xét nghiệm thường quy: Phân tích nước tiểuPhân tích nước tiểu Máu: ure, creatinin,PSAMáu: ure, creatinin,PSA Siêu âm: trên xương mu- trực tràngSiêu âm: trên xương mu- trực tràng Đo thể tích nước tiểu tồn dưĐo thể tích nước tiểu tồn dư  Xét nghiệm nên làm khi thấy cần thiếtXét nghiệm nên làm khi thấy cần thiết Qmax: tắc nghẽn trung bình:10-15 ml/s,Qmax: tắc nghẽn trung bình:10-15 ml/s, nặng: <10ml/snặng: <10ml/s Cấy nước tiểuCấy nước tiểu Chụp XQ hệ niệuChụp XQ hệ niệu Soi bàng quangSoi bàng quang Đo áp lực bàng quang, niệu đạoĐo áp lực bàng quang, niệu đạo
  30. 30. Siêu âm trực tràngSiêu âm trực tràng
  31. 31. PSAPSA  PSA total <2,5ng/ml xét nghiệm 2 năm/lầnPSA total <2,5ng/ml xét nghiệm 2 năm/lần  2,5-4 ng/ml, xét nghiệm kiểm tra 1 lần/năm2,5-4 ng/ml, xét nghiệm kiểm tra 1 lần/năm  4-10ng/ml thử tỷ lệ free/total, nếu tỷ lệ <20%4-10ng/ml thử tỷ lệ free/total, nếu tỷ lệ <20% sinh thiết, nếu >20% theo dõi 1lần/nămsinh thiết, nếu >20% theo dõi 1lần/năm  >10ng/ml, sinh thiết, nếu kết quả bình>10ng/ml, sinh thiết, nếu kết quả bình thường, xét nghiệm kiểm tra 1 năm/lầnthường, xét nghiệm kiểm tra 1 năm/lần  PSA total: 3,1-4ng/ml(PSA total: 3,1-4ng/ml(26,9%K26,9%K- PCPT n=2950)- PCPT n=2950)
  32. 32. ĐIỀU TRỊĐIỀU TRỊ  Theo dõi:Theo dõi:  ThuốcThuốc • Chẹn alphaChẹn alpha • ức chế 5ức chế 5 αα-Reductase-Reductase • Kháng MuscarinicKháng Muscarinic • DesmopressinDesmopressin • Thảo mộcThảo mộc • Phối hợp thuốc: chẹnPhối hợp thuốc: chẹn αα+ ức chế 5+ ức chế 5 αα reductasse +/- kháng muscarinic,reductasse +/- kháng muscarinic, desmopressindesmopressin  Ngoại khoaNgoại khoa
  33. 33. PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊPHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ  Theo dõiTheo dõi  CĐ: LUTS chưa có PBO, chưa than phiềnCĐ: LUTS chưa có PBO, chưa than phiền về TC. CLS Bình thường hoặc RL nhẹvề TC. CLS Bình thường hoặc RL nhẹ  TD : định kỳ 3 thángTD : định kỳ 3 tháng Thăm khám để biết mức độ phàn nàn củaThăm khám để biết mức độ phàn nàn của bệnh nhân về LUTSbệnh nhân về LUTS Đánh giá chỉ số IPSS và QoLĐánh giá chỉ số IPSS và QoL Siêu âm đo kích thước tuyến tiền liệt,Siêu âm đo kích thước tuyến tiền liệt, khảo sát hình thái hệ tiết niệu, đo thể tíchkhảo sát hình thái hệ tiết niệu, đo thể tích NT tồn lưuNT tồn lưu Xét nghiệm nước tiểuXét nghiệm nước tiểu Đo niệu dòng đồĐo niệu dòng đồ
  34. 34. PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊPHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ  Điều trị nội khoaĐiều trị nội khoa
  35. 35. Các thuốc chẹn alphaCác thuốc chẹn alpha • Alfuzosin (XATRAL XL)Alfuzosin (XATRAL XL) αα-1 10mgx 1-1 10mgx 1 l n/ngàyầl n/ngàyầ • Terazosin (HYTRIN),Terazosin (HYTRIN),αα-1, kh i u 1mg,ở đầ-1, kh i u 1mg,ở đầ sau có th t ng lên 5-10mg/ngàyể ăsau có th t ng lên 5-10mg/ngàyể ă • Doxazosin (CARDURAN),Doxazosin (CARDURAN),αα-1, 1mg/ngày,-1, 1mg/ngày, có th t ng lên t i a 8mg/ngàyể ă ố đcó th t ng lên t i a 8mg/ngàyể ă ố đ • Tamsulosin (0,4mg)Tamsulosin (0,4mg) αα-1 A: 0,4-0,8-1 A: 0,4-0,8 mg/ngày, sau n 30 phút và cùng th iă ờmg/ngày, sau n 30 phút và cùng th iă ờ i mtrong các ngày, không nghi n, nhaiđ ể ềi mtrong các ngày, không nghi n, nhaiđ ể ề hay m viên nangởhay m viên nangở
  36. 36. Thuốc ức chế 5-alpha reductaseThuốc ức chế 5-alpha reductase • Finasteride 5mg/ngàyFinasteride 5mg/ngày • Dutasteride (Avodart) 0,5mg/ngàyDutasteride (Avodart) 0,5mg/ngày • 6-12 tháng, thể tích tuyến tiền liệt6-12 tháng, thể tích tuyến tiền liệt >40ml>40ml • Ảnh hưởng sinh dục- có hồi phụcẢnh hưởng sinh dục- có hồi phục
  37. 37. Thảo dượcThảo dược  TadenanTadenan ,, Permixon , Peponen, hoàngPermixon , Peponen, hoàng cung trinh …cung trinh …  FDA không công nhậnFDA không công nhận
  38. 38. PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊPHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ  Điều trị ngoại khoaĐiều trị ngoại khoa  Chỉ định tuyệt đốiChỉ định tuyệt đối  Nhiễm trùng tiết niệu tái diễnNhiễm trùng tiết niệu tái diễn  Sỏi bàng quangSỏi bàng quang  Đái máu tái diễnĐái máu tái diễn  Bí tiểu cấp tái diễnBí tiểu cấp tái diễn  Giãn niệu quản nguyên nhân từ tắc nghẽn doGiãn niệu quản nguyên nhân từ tắc nghẽn do tuyến tiền liệt lành tínhtuyến tiền liệt lành tính  Túi thừa bàng quangTúi thừa bàng quang  Suy thận nguyên nhân từ tắc nghẽn do tuyếnSuy thận nguyên nhân từ tắc nghẽn do tuyến tiền liệt lành tínhtiền liệt lành tính
  39. 39. PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊPHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ  Điều trị ngoại khoaĐiều trị ngoại khoa  Chỉ định tương đốiChỉ định tương đối  Điều trị nội khoa không hiệu quảĐiều trị nội khoa không hiệu quả
  40. 40. PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊPHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ  Điều trị ngoại khoaĐiều trị ngoại khoa  Cắt đốt nhân tăng sinh lành tính tuyếnCắt đốt nhân tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt nội soi qua niệu đạotiền liệt nội soi qua niệu đạo • cho những trường hợp tăng sinh lành tínhcho những trường hợp tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt có thể tích tuyến < 80ml.tuyến tiền liệt có thể tích tuyến < 80ml.
  41. 41. PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊPHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ  Điều trị ngoại khoaĐiều trị ngoại khoa  Các thay đổi kỹ thuật nội soi qua niệuCác thay đổi kỹ thuật nội soi qua niệu đạođạo • Xẻ rãnh tuyến tiền liệt nội soi qua niệuXẻ rãnh tuyến tiền liệt nội soi qua niệu đạođạo  thể tích tuyến tiền liệt < 30ml và khôngthể tích tuyến tiền liệt < 30ml và không có thùy giữa lớn. Nên chỉ định cho bệnhcó thùy giữa lớn. Nên chỉ định cho bệnh nhân < 60 tuổi .nhân < 60 tuổi . • Cắt đốt tăng sinh tuyến tiền liệt nội soiCắt đốt tăng sinh tuyến tiền liệt nội soi qua niệu đạo bằng dao điện lưỡng cựcqua niệu đạo bằng dao điện lưỡng cực  CĐ như đối với cắt đốt bằng dao đơnCĐ như đối với cắt đốt bằng dao đơn cựccực
  42. 42. PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊPHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ  Điều trị ngoại khoaĐiều trị ngoại khoa  Mổ mở : qua bàng quang hoặc tầng sinhMổ mở : qua bàng quang hoặc tầng sinh mônmôn  Chỉ địnhChỉ định • cho bệnh nhân tăng sinh lành tính tuyếncho bệnh nhân tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt có triệu chứng đường tiểu dưới vàtiền liệt có triệu chứng đường tiểu dưới và có thể tích tuyến tiền liệt > 80mlcó thể tích tuyến tiền liệt > 80ml • Túi thừa bàng quang có chỉ định cắt bỏTúi thừa bàng quang có chỉ định cắt bỏ • Phẫu thuật nội soi thất bạiPhẫu thuật nội soi thất bại • Sỏi bàng quang lớnSỏi bàng quang lớn
  43. 43. PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊPHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ  Điều trị ngoại khoaĐiều trị ngoại khoa  Mổ mở : qua bàng quang hoặc tầng sinhMổ mở : qua bàng quang hoặc tầng sinh mônmôn
  44. 44. PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊPHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ  Điều trị ngoại khoaĐiều trị ngoại khoa  Điều trị bằng nhiệt vi sóng qua niệu đạoĐiều trị bằng nhiệt vi sóng qua niệu đạo ( TUMT Transrethral Microwave Therapy)( TUMT Transrethral Microwave Therapy)
  45. 45. PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊPHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ  Điều trị ngoại khoaĐiều trị ngoại khoa  Lấy bỏ tuyến tiền liệt bằng kim qua niệuLấy bỏ tuyến tiền liệt bằng kim qua niệu đạo ( Transurethral Needle Ablationđạo ( Transurethral Needle Ablation (TUNA™) of the prostate)(TUNA™) of the prostate) • Chỉ định cho bệnh nhân không muốn điềuChỉ định cho bệnh nhân không muốn điều trị bằng cắt đốt nội soi tăng sinh lành tínhtrị bằng cắt đốt nội soi tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt với ưu thế làm giảm tỉ lệtuyến tiền liệt với ưu thế làm giảm tỉ lệ phóng tinh ngược dòng.phóng tinh ngược dòng.
  46. 46. PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊPHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ  Điều trị ngoại khoaĐiều trị ngoại khoa  Bóc tuyến tiền liệt bằng laser Holmium –Bóc tuyến tiền liệt bằng laser Holmium – Cắt tuyến tiền liệt bằng laser (HolmiumCắt tuyến tiền liệt bằng laser (Holmium Holmium Laser Enucleation (HoLEP) andHolmium Laser Enucleation (HoLEP) and Holmium Laser Resection of the ProstateHolmium Laser Resection of the Prostate (HoLRP))(HoLRP)) • Cắt tuyến tiền liệt nên chỉ định đối vớiCắt tuyến tiền liệt nên chỉ định đối với tuyến <60mltuyến <60ml • Bóc tuyến tiền liệt có thể áp dụng đối vớiBóc tuyến tiền liệt có thể áp dụng đối với tuyến lớn hơn.tuyến lớn hơn.
  47. 47. PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊPHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ  Điều trị ngoại khoaĐiều trị ngoại khoa  Bốc hơi tuyến tiền liệt bằng laserBốc hơi tuyến tiền liệt bằng laser vaporisation of prostatevaporisation of prostate • Chỉ định: Bóc hoặc cắt tuyến tiền liệt bằngChỉ định: Bóc hoặc cắt tuyến tiền liệt bằng laser được chỉ định như cắt đốt nội soi qualaser được chỉ định như cắt đốt nội soi qua niệu đạo.niệu đạo.
  48. 48. BIẾN CHỨNGBIẾN CHỨNG  Tử vongTử vong  Nhiễm khuẩnNhiễm khuẩn  Chảy máuChảy máu  Hội chứng TURPHội chứng TURP  Thủng vỏ-BQ- cơ quan lân cậnThủng vỏ-BQ- cơ quan lân cận  Xơ chít hẹp cổ bàng quangXơ chít hẹp cổ bàng quang  Liệt dươngLiệt dương  Xuất tinh ngượcXuất tinh ngược
  49. 49. LASERLASER phóng bênphóng bên -- Loại bỏ tổ chức phì đại gây chèn ép bằng:Loại bỏ tổ chức phì đại gây chèn ép bằng: + Gây bay hơi tổ chức >100+ Gây bay hơi tổ chức >100°°CC -- Chỉ định giống TURPChỉ định giống TURP - Các loại laser- Các loại laser • Laser phóng bênLaser phóng bên • Laser không tiếp xúcLaser không tiếp xúc • Laser tiếp xúc trực tiếpLaser tiếp xúc trực tiếp • Laser nội tuyếnLaser nội tuyến
  50. 50. Laser- s i quangợLaser- s i quangợ
  51. 51. u i mƯ đ ểu i mƯ đ ể  C mmáu t tầ ốC mmáu t tầ ố  Không b h p th n c n i soiị ấ ụ ướ ộKhông b h p th n c n i soiị ấ ụ ướ ộ  Ít sang ch n ni u oấ ệ đạÍt sang ch n ni u oấ ệ đạ  H i ph c nhanh- rút thông ti u 24hồ ụ ểH i ph c nhanh- rút thông ti u 24hồ ụ ể  Phù h p ng i cao tu i a b nh lýợ ườ ổ đ ệPhù h p ng i cao tu i a b nh lýợ ườ ổ đ ệ
  52. 52. Nhược điểmNhược điểm  Giá thành caoGiá thành cao  Không có m u mô làmgi i ph u b nhẫ để ả ẫ ệKhông có m u mô làmgi i ph u b nhẫ để ả ẫ ệ  Th i gian ph u thu t dài h n TURPờ ẫ ậ ơTh i gian ph u thu t dài h n TURPờ ẫ ậ ơ
  53. 53. Các tình hu ngốCác tình hu ngố  Bí đái cấpBí đái cấp:: đặt thông NĐ 16-18Fr + kháng sinh + chẹnđặt thông NĐ 16-18Fr + kháng sinh + chẹn alpha1, rút thử ≤3 ngày, thất bại: phẫu thuậtalpha1, rút thử ≤3 ngày, thất bại: phẫu thuật  Thông NĐ thất bạiThông NĐ thất bại:: dẫn lưu = trocar, sau đó đánh giá vàdẫn lưu = trocar, sau đó đánh giá và lựa chọn điều trị thích hợplựa chọn điều trị thích hợp  Suy thận do PĐTTLSuy thận do PĐTTL :: đặt thông NĐ, 2-3 ngày XN c/năngđặt thông NĐ, 2-3 ngày XN c/năng thận nếu về BT lựa chọn PT thích hợp, nếu cải thiện nhưngthận nếu về BT lựa chọn PT thích hợp, nếu cải thiện nhưng chưa về bình thường dẫn lưu trocar, sau đó đánh giá tiếpchưa về bình thường dẫn lưu trocar, sau đó đánh giá tiếp nếu về bình thường PTnếu về bình thường PT  Viêm mủ BQ-NĐ, viêm tinh hoàn-mào tinh hoàn,Viêm mủ BQ-NĐ, viêm tinh hoàn-mào tinh hoàn, bệnh nội khoa nặngbệnh nội khoa nặng:: mở thông BQ trên xương mumở thông BQ trên xương mu
  54. 54. Các tình hu ngốCác tình hu ngố  Có RLTT, thể tích tuyến nhỏ <25g:Có RLTT, thể tích tuyến nhỏ <25g: nghĩ đến xơ chítnghĩ đến xơ chít hẹp cổ bàng quang hoặc hẹp niệu đạo (BOO), nên chỉ địnhhẹp cổ bàng quang hoặc hẹp niệu đạo (BOO), nên chỉ định phẫu thuật ( laser phóng bên )phẫu thuật ( laser phóng bên )  Thể tích tuyến to, không rối loạn tiểu tiệnThể tích tuyến to, không rối loạn tiểu tiện: theo dõi: theo dõi  Viêm mạn tuyến tiền liệtViêm mạn tuyến tiền liệt:: điều trị kháng sinh x 28điều trị kháng sinh x 28 ngày= 1 trong các thuốc:ngày= 1 trong các thuốc: Ciprofloxacin 500mg q12h,Ciprofloxacin 500mg q12h, Ofloxacin 200mg q12h, Norfloxacin 400mg q12h,Ofloxacin 200mg q12h, Norfloxacin 400mg q12h, Levofloxacin 500mg q24h. Thất bại: xem xét phẫu thuậtLevofloxacin 500mg q24h. Thất bại: xem xét phẫu thuật
  55. 55. TÓM TẮT BATÓM TẮT BA • Tu iổTu iổ • Th i gianờTh i gianờ • Bi u hi nể ệBi u hi nể ệ • Di n bi nễ ếDi n bi nễ ế • i u trĐ ề ịi u trĐ ề ị - Th mkhám:ăTh mkhám:ă + RLTT ki u gì, m c , IPSS=ể ứ độ+ RLTT ki u gì, m c , IPSS=ể ứ độ + Th mtr c tràngă ự+ Th mtr c tràngă ự - XN:- XN: + Siêu âm: tr c tràngự+ Siêu âm: tr c tràngự + PSA+ PSA + Ure, creatinin+ Ure, creatinin +TPT n c ti u, Qmaxướ ể+TPT n c ti u, Qmaxướ ể

×