Tong quan ve thuong mai dien tu

1,894 views

Published on

Tong quan ve thuong mai dien tu

0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
1,894
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
102
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Một trong những vấn đề mà khách hàng lo lắng nhất trong TMĐT chính là khả năng bảo mật thông tin người dùng trong giao dịch, tâm lý khách hàng luôn e ngại họ gặp phải những Website TMĐT lừa bịp, hoặc những tay hacker có thể ăn cấp thông tin khách hàng từ cơ sở dữ liệu của những Website TMĐT. Nhưng chúng ta yên tâm, vì có rất nhiều phương thức bảo mật để đảm bảo an toàn cho Web chủ tạo niềm tin tuyệt đối cho khách hàng cũng như doanh nghiệp như: EDI, SSL, SET….Trao đổi dữ liệu điện tử (Electronic Data Interchange - EDI) là việc trao đổi các dữ liệu dưới dạng có cấu trúc (stuctured form - có cấu trúc nghĩa là các thông tin trao đổi được với các đối tác thỏa thuận với nhau tuân thủ theo một khuôn dạng nào đó) từ máy tính điện tử này sang máy tính điện tử khác, giữa các công ty hoặc đơn vị đã thỏa thuận buôn bán với nhau, tự động hóa hoàn toàn không cần có sự can thiệp của con người. Theo Ủy ban liên hợp quốc về luật thương mại quốc tế (UNCITRAL), việc trao đổi dữ liệu điện tử được định nghĩa như sau: “Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) là việc chuyển giao thông tin từ máy tính điện tử này sang máy tính điện tử khác bằng phương tiện điện tử, có sử dụng một tiêu chuẩn đã được thỏa thuận để cấu trúc thông tin”. EDI có thể rút ngắn đáng kể khoảng thời gian từ lúc bắt đầu giao dịch cho đến khi thanh toán kết thúc, bằng cách gửi đi những thông tin cần thiết và tránh được sự trùng lặp trong cả quá trình giao dịch.
  • Tong quan ve thuong mai dien tu

    1. 1. ThS. Nguyễn Phương Chi Email: chinp@gmail.com Bộ môn Thương mại điện tử/ Khoa Quản trị Kinh doanh Trường Đại học Ngoại Thương
    2. 2. Tài liệu  Trường ĐH Ngoại thương , Giáo trình Thương mại điện tử căn bản 2012  TS Phạm Thu Hương, ThS Nguyễn Văn Thoan, Ứng dụng marketing điện tử trong kinh doanh, NXB Khoa học kỹ thuật 2009
    3. 3. Tổng quan  Sự phát triển của Internet  Khái niệm & Đặc điểm của Thương mại điện tử  Quy trình triển khai thương mại điện tử  Các công cụ đánh giá website thương mại điện tử  Các mô hình TMĐT điển hình
    4. 4. 1. Sự phát triển của Internet
    5. 5. E-COMMERCE TECHNOLOGIES Quá trình thƣơng mại hóa của Internet
    6. 6. 6
    7. 7. 2.1. KHÁI NIỆM THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Theo nghĩa hẹp, thương mại điện tử là việc mua bán hàng hoá và dịch vụ thông qua các phƣơng tiện điện tử và mạng viễn thông, đặc biệt là máy tính và internet.
    8. 8. 2.1. Khái niệm thƣơng mại điện tử  Phương tiện điện tử: Theo khoản 10, điều 4 luật giao dịch điện tử Việt Nam 2005 Phương tiện điện tử là các phương tiện hoạt động dựa trên công nghệ điện, điện tử, kỹ thuật số, từ tính, truyền dẫn không dây, quang học điện tử hoặc công nghệ tương ứng.  Mạng viễn thông: Mạng internet, mạng điện thoại, mạng vô tuyến, mạng intranet, mạng extranet….
    9. 9. 2.1. KHÁI NIỆM THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Theo nghĩa hẹp, thương mại điện tử là việc mua bán hàng hoá và dịch vụ thông qua các phƣơng tiện điện tử và mạng viễn thông, đặc biệt là máy tính và internet. Mua bán trực tuyến
    10. 10. 2.1. KHÁI NIỆM THƢƠNG MẠI ĐIỆN TỬ UNCITRAL: TMĐT là việc trao đổi thông tin thương mại thông qua các PTĐT, không cần phải in ra giấy bất cứ công đoạn nào của quá trình giao dịch. EU: TMĐT bao gồm các giao dịch thương mại thông qua các mạng viễn thông và sử dụng các phương tiện điện tử
    11. 11. Theo nghĩa rộng: TMĐT là việc tiến hành các hoạt động thương mại thông qua các phương tiện điện tử và mạng viễn thông. “ Hoạt động thƣơng mại” Khoản 1 Điều 3 Luật Thương mại Việt Nam 2005 Ủy ban Liên hiệp quốc về Luật Thương mại Quốc tế
    12. 12. UNCTAD (United Nation Conference for Trade And Development): Là việc tiến hành một phần hoặc toàn bộ các hoạt động thương mại có sử dụng đến phƣơng tiện điện tử  Trên góc độ doanh nghiệp: MSDP  Trên góc độ cơ quan quản lý nhà nước: IMBSA
    13. 13. MSDP__________________________ Marketing
    14. 14. MSDP__________________________ Marketing Sales
    15. 15. MSDP__________________________ Marketing Sales Distribution
    16. 16. MSDP__________________________ Marketing Sales Distribution Payment
    17. 17. Dưới góc độ quản lý nhà nước, TMĐT bao gồm các lĩnh vực: I- Infrastructure M- Message B- Basic rules S- Sectorial rules A-Application
    18. 18. Hạ tầng cơ sở cho TMĐT Con người: nhận thức, văn hóa, tập quán Xã hội: pháp luật, thuế, bảo hộ QSHTT, ... ICT: máy tính, đường truyền, giá cả, ... Muabán Đấuthầu Sàngiaodịch Quảngcáo Giaokếthợpđồng Thanhtoán THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
    19. 19. Trao đổi dữ liệu điện tử 19  Khái niệm  Dữ liệu được trao đổi dưới dạng có cấu trúc  Định nghĩa «Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) là việc chuyển giao thông tin từ máy tính điện tử này sang máy tính điện tử khác bằng phương tiện điện tử, có sử dụng một tiêu chuẩn đã được thỏa thuận để cấu trúc thông tin»
    20. 20. Thƣơng mại điển tử đƣợc triển khai trong tất cả lĩnh vực
    21. 21.  Lợi ích của du lịch trực tuyến  Thông tin miễn phí  Có thể truy cập thông tin mọi lúc, mọi nơi  Giảm giá khủng 24
    22. 22.  Các thành phần sử dụng thị trường việc làm trực tuyến: 1. Người kiếm việc/ Job seekers 2. Doanh nghiệp tìm kiếm người lao động/ Employers seeking employees 3. Các nhà quảng cáo/ Classified ads 4. Đại lý việc làm/ Job agencies 5. Cơ quan hay tổ chức của chính phù/ Government agencies and institutions  Mạng xã hội cho thị trƣờng việc làm trực tuyến  linkedin 25
    23. 23. THỊ TRƢỜNG BẤT ĐỘNG SẢN TRỰC TUYẾN • Zillow, Craigslist, và cá c trang web dịch vụ bất động sản khác 26
    24. 24. DỊCH VỤ TÀI CHÍNH TRỰC TUYẾN  Bảo hiểm trực tuyến  Mua bán cổ phiếu trực tuyến  Ngân hàng trực tuyến 27
    25. 25. Sự khác biệt giữa Thương mại điện tử và Kinh doanh điện tử
    26. 26. Các cấp độ thƣơng mại điện tử  Brick and Motar: TM truyền thống  Brick and Click: TMĐT bán truyền thống  Pure eCommerce: TMĐT thuần túy
    27. 27. 2.2. Đặc điểm của TMĐT - Về hình thức: giao dịch hoàn toàn qua mạng - Phạm vi hoạt động: trên khắp toàn cầu - Đối tượng tham gia: có ít nhất ba chủ thể tham gia - Thời gian không hạn chế: 24/7/365 - Hệ thống thông tin chính là thị trường
    28. 28. 3.CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA E-COMMERCE 3 giai đoạn phát triển chính Thương mại Thông tin (i-Commerce) Thông tin (Information) lên mạng web Trao đổi, đàm phán, đặt hàng qua mạng (e-mail, chat, forum...) Thanh toán, giao hàng truyền thống Thương mại “cộng tác”(c-Business) Integrating / Collaborating Nội bộ doanh nghiệp các bộ phận lkết (integrating) và kết nối với các đối tác kinh doanh (connecting) Thương mại Giao dịch (t-Commerce) Hợp đồng điện tử (ký kết qua mạng) Thanh toán điện tử (thực hiện qua mạng) (online transaction), 1. 3. 2.
    29. 29. Thương mại điện tử cộng tác 33
    30. 30. Cộng tác toàn cầu  Sử dụng cơ sở dữ liệu và hệ thống quản trị để cộng tác với các đối tác tại các khu vực khác nhau.  Ví dụ: 34 Kỹ sư tại Châu Âu xử lý vấn đề Kỹ sư tại Mỹ phản hồi Kỹ sư tại Châu Á và Châu Úc tiếp tục công việc
    31. 31. ERP – Quản trị nguồn lực DN -Sổ kế toán tổng hợp -Quản lý các tài khoản phải thu, phải trả -Mua sắm -Tài sản cố định -Quản lý tài sản -Quản lý chi phí Tài chính Quản lý nguồn nhân lực Kinh doanh điện tử -Quản lý nguồn nhân lực/đãi ngộ -Bảng lương -HR tự phục vụ -Mua sắm điện tử -Khách hàng nội bộ -Tuyển dụng điện tử -Hồ sơ điện tử -Thông tin nhân khẩu học -Giao dịch qua web -Thương mại điện tử Thiết bị xử lý GD Phần mềm lõi quản lý dòng giao dịch giữa các ứng dụng và quản lý nội dung như bảo mật và toàn vẹn dữ liệu. Phần mềm hỗ trợ ra quyết định cho phép chuyên viên cấp cao và những người sử dụng khác phân tích dữ liệu giao dịch để kiểm soát quá trình hoạt động kinh doanh Phân tích dữ liệu QL chuỗi cung ứng Các ứng dụng lâp kế hoạch, sắp xếp lịch trình và xử lý đơn hàng chỉ ra nhu cầu mua sắm của doanh nghiệp Quản lý quan hệ KH -Thống nhất người sử dụng -Cá biệt hóa dịch vụ -Tiếp cận thông tin doanh nghiệp mọi lúc
    32. 32. Quá trình phát triển TMĐT
    33. 33. 3. Các nhân tố chính cần quan tâm khi tham gia vào thƣơng mại điện tử quốc tế  Văn hóa & Ngôn ngữ  Thuế  Bảo vệ người tiêu dùng & giả mạo thẻ tín dụng  Hành vi người tiêu dùng  Mức độ bao phủ internet
    34. 34. 4. Quy trình triển khai TMĐT Quảng cáo Đặt hàng Phân phối Thanh toán hàng hóa số hóa hàng hóa hữu hình
    35. 35. Qui trình kinh doanh của DELL Đặt hàng qua Internet, Phone, trang web của KH DN Tổng hợp các đơn hàng thông tin cho NCC Một số sản phẩm giao trực tiếp speakers, external zip drivers Giao hàng cho khách hàng Đặc điểm: Nguyên liệu lƣu kho thấp, ko Thành phẩm lƣu kho tháp, ko - Sản phẩm không phổ biến đƣợc giao ngay từ Nhà sản xuất khác đến KH Lắp ráp và Phân phối 1 2 3 4 4 2
    36. 36. © 2001 Pigneur, HEC Lausanne Các đối tác tham gia vào quy trình bán hàng trực tuyến Author marketing Phân phối lưu kho Amazon.com sales Information systems coordination contents Vận chuyển Đối tác bán hàng Khách hàng mua sắm Ngân hàng thanh toán Giao hàng Giao hàng Gửi đơn hàng Cung cấp Đặt hàng Bán hàng Bình luận Thẻ tín dụng / Credit card bù trừ / clearance 12 3 4 5 6
    37. 37. 5. Lợi ích và hạn chế của TMĐT Lợi ích đối với ngƣời bán - Tiếp cận khách hàng 24/7 - Giảm chi phí - Kênh Marketing mới - Kênh phân phối mới - Tiếp cận khách hàng toàn cầu Lợi ích đối với ngƣời mua - Dễ dàng tiếp cận thông tin về sản phẩm, dịch vụ - Nhiều cơ hội tìm kiếm, so sánh thông tin - Nhận hàng hóa số hóa nhanh chóng - Tiếp cận nhà cung cấp toàn cầu
    38. 38. Ảnh hƣởng của thƣơng mại điện tử lên chi phí phân phối (USD/ giao dịch) Ngân hàng Thanh toán hóa đơn Bảo hiểm Phân phối phần mềm Vé máy bay Theo hình thức truyền thống 1.08 2.22 400 15 8.0 Sử dụng tới điện thoại 0.54 N/A N/A 5 N/A Trên môi trường mạng 0.13 0.65 200 0.20 1.00 Tiết kiệm 89 71 50 97 87
    39. 39. Hạn chế: - Hạn chế về mặt kỹ thuật - Hạn chế về thương mại Độ rủi ro cao Nhiều vấn đề về luật, chính sách và thuế chưa được làm rõ Số lượng gian lận ngày càng tăng do đặc thù của TMĐT
    40. 40. Vấn đề an ninh trong TMĐT  Khía cạnh người dùng  Liệu máy chủ trang web có được sở hữu hoặc vận hành bởi một công ty hợp pháp?  Liệu trang web có chứa mã độc hay nguy hiểm ?  Liệu máy chủ trang web có cung cấp những thông tin không được phép do người dùng đưa lên ?
    41. 41. Vấn đề an ninh trong TMĐT  Khía cạnh công ty  Liệu người dùng sẽ không cố gắng thâm nhập vào máy chủ Web hay tạo ra những trang giả mạo hay thay đổi nội dung trên website?  Liệu người dùng có cố gắng can thiệp vào máy chủ khiến người không thể truy cập?
    42. 42. Vấn đề an ninh trong TMĐT  Khía cạnh từ các bên tham gia  Liệu kết nối mạng miễn phí có bị “nghe trộm” bởi bên thứ ba không?  Liệu thông tin được gửi nhận giữa máy chủ và trình duyệt người dùng có bị thay đổi không?
    43. 43. Những yêu cầu về an ninh  Khả năng thẩm định (Authentication): quá trình một bên có thể thẩm định danh tính bên còn lại  Khả năng ủy quyền (Authorization): quá trình cho phép một ai đó có quyền truy cập vào dữ liệu nào đó.  Khả năng bảo mật (Confidentiality): giữ bí mật những thông tin cá nhân hay nhạy cảm, không được tiết lộ đối với các cá nhân hay tổ chức không được phép
    44. 44. Những yêu cầu về an ninh  Tính toàn vẹn (Integrity): khả năng bảo vệ dữ liệu trước những thay đổi hay phá hủy do vô tình hay khi không được phép  Khả năng thẩm tra (Auditing): quá trình thu thập thông tin với cố gắng truy cập vào một cơ sở dữ liệu hay cung cấp thông tin cho mục đích an ninh khác  Không thể chối bỏ (Nonrepudiation): khả năng giới hạn các bên chối bỏ việc đã thực hiện giao dịch, thường bằng chữ ký
    45. 45. Các loại hình tấn công  Tấn công phi kỹ thuật  Tấn công kỹ thuật
    46. 46. Các loại hình tấn công  Tấn công DoS (Denial-of-service)  TẤn công DDoS (Distributed denial-of-service)  Malware ( Virus, Worm, Marco-virus, Marco-worm, Trojan horse)
    47. 47. Các hình thức đảm bảo An ninh thƣơng mại điện tử  Hệ thống thẩm định  Cơ chế kiểm soát quyền truy cập  Hệ thống kiểm tra sinh trắc  Mã hóa
    48. 48. Mạng lƣới đảm bảo An ninh thƣơng mại điện tử  Tường lửa cho mạng tổ chức  Tường lửa cho cá nhân  Mạng ảo riêng cho tổ chức (VPNs)  Hệ thống phát hiện có tấn công (IDSs)
    49. 49. 6. 7 Yếu tố đánh giá website TMĐT – 7C Content – Nội dung Commerce – Thƣơng mại Context – Thẩm mỹ Communication – Giao tiếp Customization – Cá biệt hóa Community – Cộng đồng Connection – Liên kết Các nhân tố dẫn tới sự thành công của thƣơng mại điện tử
    50. 50. Content – Nội dung Commerce – Thƣơng mại Context – Thẩm mỹ Communication – Giao tiếp Customization – Cá biệt hóa Community – Cộng đồng Connection – Liên kết Các nhân tố dẫn tới sự thành công của thƣơng mại điện tử Yếu tố mới để đánh giá website TMĐT – 8C Change - Khả năng thay đổi để đáp ứng thị trƣờng/ chiến lƣợc của đối thủ cạnh tranh
    51. 51. Các nhân tố quan trọng để thiết kế một website thành công
    52. 52. Phân loại Thƣơng mại điện tử
    53. 53. Một số mô hình TMĐT Chính phủ (G) Doanh nghiệp (B) Ngƣời tiêu dùng ( C ) Chính phủ (G) G2G ELVIS (Vn-Mỹ) G2B Hải quan điện tử G2C Dịch vụ công TNCNonline.com.vn Doanh nghiệp (B) B2G Đấu thầu công B2B Alibaba.com Ecvn.com.vn B2C Amazon.com Raovat.com.vn Ngƣời tiêu dùng(C ) C2G Ato.gov.au C2B Priceline.com Vietnamwork.com C2C Ebay.com Chodientu.vn
    54. 54. Phân loại thương mại điện tử  B2B – Business to Business/ TM giữa DN với DN  B2C – Business to Consumer / e-tailing/ TM giữa DN với người tiêu dùng hay bán lẻ trực tuyến  B2B2C - Business to Business to Consumer/ TM giữa DN với DN & với người tiêu dùng  C2B –Consumer to Business/ TM giữa người tiêu dùng với DN  C2C–Consumer to Consumer/ TM giữa người tiêu dùng với người tiêu dùng  B2E–Business to Employees/TM giữa doanh nghiệp với người LĐ  Mobile Commerce/ Thương mại điện tử di động  E-Learning/ Đào tạo trực tuyến  E-Government/ Chính phủ điện tử 59
    55. 55. B2B – Business to Business Business to Business (B2B) Mô hình thương mại điện tử mà các thành phần tham gia là các doanh nghiệp hay tổ chức 60
    56. 56. Sàn giao dịch B2B Platform, trung gian thương mại  Sàn giao dịch B2B hàng đầu trên thế giới • A business  Các thành viên trong chuỗi cung ứng • A business  Doanh nghiệp • A business  Khách hàng của doanh nghiệp 61
    57. 57. B2C & E-Tailing Business to Custommer (B2C) • Mô hình thương mại điện tử mà tại đó doanh nghiệp sẽ • bán hàng cho các cá nhân mua hàng • (e-tailing): bán hàng trực tuyến thông qua Internet • Quy mô và tốc độ tăng trưởng của thị trường B2C tăng liên tục 62
    58. 58. B2B2C  business-to-business-to-consumer (B2B2C)  Intel mua Godiva Chocolate Online, và yêu cầu Godiva gửi món quà chocolate tới tất cả người lao động của Intel Everybody needs Somebody 63
    59. 59. C2B  consumer-to-business (C2B) Các cá nhân sử dụng Internet để bán hàng hóa và dịch vụ tới các tổ chức 64
    60. 60. C2C  consumer-to-consumer (C2C) Cửa hàng trực tuyến , đấu giá trực tuyến … 65
    61. 61. B2E  business-to-employees (B2E) Mô hình thương mại điện tử mà theo đó các tổ chức sẽ cung cấp dịch vụ, thông tin hay sản phẩm tới các cá nhân người lao động. 66
    62. 62. Các ứng dụng của B2E  Quản lý trực tuyến  Thông báo tới toàn công ty  Yêu cầu cung cấp trực tuyến  Đưa ra một số yêu cầu đặc biệt cho nhân viên  Thông báo những lợi ích cho nhân viên 67
    63. 63. C-commerce  Collaborative Commerce (c-commerce) Mô hình thương mại điện tử công tác cho phép các cá nhân hoặc nhóm người có thể giao tiếp và công tác với nhau thông ma môi trường mạng. 68
    64. 64. M-commerce  Thương mại điện tử di động  Giao dịch thương mại điện tử thông qua các thiết bị di động (PDAs, Cell Phones, Pagers, etc.)  Sự khác biệt giữa thương mại điện tử di động với thương mại điện tử?  Không có sự khác biệt chỉ có một số thách thức hơn đó là:  An ninh/ Security  Tính khả dụng/ Usability  Công nghệ không đồng nhất/Heterogeneous Technologies  Vấn đề về mô hình kinh doanh/ Business Model Issues 69
    65. 65. E-learning  Đào tạo trực tuyến Thông tin được cung cấp trực tuyến với lục đích là đào tạo. 70
    66. 66. E-government  Chính phủ điện tử Mô hình thương mại điện tử này cho phép cơ quan của chính phủ mua hoặc cung cấp hàng hóa, dịch vụ hoặc thông tin với các doanh nghiệp hoặc các cá nhân công dân.  Government to Citizens (G2C)  Government to Business (G2B)  Government to Government (G2G)  Government to Employees (G2E) 71
    67. 67. Một số mô hình thƣơng mại điện tử điển hình Bán lẻ trực tuyến Đấu giá trực tuyến Sản xuất theo đơn hàng Giá theo giá người mua Sàn giao dịch B2B

    ×