24.25 amip sot ret

911 views

Published on

0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
911
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
54
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

24.25 amip sot ret

  1. 1. LỊ AMID- Bệnh nguyên • Do entamoeba histolytyca • Có 2 dạng - Minuta: tạo bào nang - Histolytica
  2. 2. THUỐC DIỆT AMID MÔ - Nitroimidazol • Thế hệ 1: metronidazol • Thế hệ 2: tinidazol, secnidazol • Cơ chế: bị khử bởi protein vận chuyển electron (đv có vú) feredoxin (vk kị khí) dạng khử này làm mất cấu trúc xoán AND • Tác động: diệt amid mô, thành ruột
  3. 3. THUỐC DIỆT AMID MÔ - Nitroimidazol • Dược động: hấp thu tốt đường uống, gắn ít protein, xâm nhập tốt vào mô, chuyển hóa qua gan, thải qua nước tiểu • Tác dụng phụ: đau đầu, nôn, khô miệng… • Chỉ định: Amid mô, viêm ruột, viêm âm đạo…. • Chống chỉ định Bệnh gan, tk. Phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ em
  4. 4. THUỐC DIỆT AMID MÔ - Cloroquin • Chữa trị, ngăn ngừa áp xe gan do amid
  5. 5. THUỐC DIỆT AMID MÔ - Emetin • Dược động Chủ yếu SC, tập trung gan, lách, thận, thải trừ qua thận • Cơ chế Ức chế không hồi phục tổng hợp protein • Chỉ định: Amid gan, ruột nặng
  6. 6. THUỐC DIỆT AMID MÔ - Emetin • Độc tính - Tiêu hóa: Rl - Tim mạch: loạn nhịp, suy tim sung huyết - Tk-cơ: yếu cơ, ngứa, run • Chống chỉ định - Bệnh tim mạch, suy thận, viêm đa dây tk - Phụ nữ có thai, trẻ em
  7. 7. THUỐC DIỆT AMID RUỘT – Dicloxanid furoat • Cơ chế: chưa rõ • Chỉ định: amid nhẹ • Tác dụng phụ: ngứa, nôn • Chống chỉ định Phụ nữ có thai, trẻ em
  8. 8. THUỐC DIỆT AMID RUỘT- Iodoquinol • Chỉ định: amid nhẹ • Tác dụng phụ Hiếm rl tiêu hóa Độc tính nặng trên tk – theo chỉ định BS • Chống chỉ định: Bệnh gan, thận
  9. 9. KHÁNG SINH –Paromomycin (AG) • Paromomycin (AG) Amid ruột tương đương thuốc khác, ít độc tính • Tetracylin Diệt vi khuẩn làm thuận lợi cho sự phát triển amid
  10. 10. THUỐC SỐT RÉT • Diệt thể vô tính trong hồng cầu 1. Cloroquin 4.Mefloquin 2. Quinin 5.Artemisinin 3. Fansidar 6.Halofantrin • Diệt giao bào Primaquin
  11. 11. THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin • Dược động - Hấp thu nhanh, hoàn toàn ống tiêu hóa - Tập trung nhiều hồng cầu, gan,thận lách,phổi - Chuyển hóa qua gan, đào thải qua nước tiểu
  12. 12. THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin • Cơ chế - Tạo PH đệm nội bào, ngăn xâm nhập KST - Tạo phức với hemin gây hư hại tế bào KST - Ngăn sinh tổng hợp AND, ARN
  13. 13. THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin • Tác động - Diệt thể phân liệt hồng cầu 4 loài - Tác động trên amib gan, bệnh collagen, viêm khớp dạng thấp • Tác dụng phụ - Đau đầu, rl tiêu hóa, rl thị giác - Liều cao: tổn thương da, tai, võng mạc, suy cơ tim, tâm thần
  14. 14. THUỐC SỐT RÉT -Cloroquin • Chỉ định Dự phòng và điều trị thể nhẹ, trung bình • Chống chỉ định Vẩy nến, phụ nữ có thai Thận trọng bệnh gan, Rl thần kinh, máu • Tương tác Antacid, cime, Ampi
  15. 15. THUỐC SỐT RÉT - Quinin • Dược động - Hấp thu nhanh, hoàn toàn ống tiêu hóa - Qua nhau thai, sữa, dịch não tủy - Chuyển hóa qua gan, đào thải qua nước tiểu • Cơ chế Giống Cloroquin
  16. 16. THUỐC SỐT RÉT - Quinin • Tác động - Diệt thể phân liệt hồng cầu 4 loài - Diệt giao bào vivax, malarie - Kích ứng tại chổ: dạ dày, chổ tiêm - Giảm đau, hạ sốt - Hạ huyết áp - Giản cơ vân - Tăng co bóp cơ trơn tử cung
  17. 17. THUỐC SỐT RÉT - Quinin • Chỉ định - Sốt rét nặng, ác tính, kháng cloroquin - Không dùng phòng bệnh, còn nhạy cảm Cloroquin • Tác dụng phụ - Hội chứng quinin:đau đầu, buồn nôn, ù tai chóng mặt, rl thị giác - Gây tán huyết, giảm bạch cầu, hạ đường huyết - Lâu dài, liều cao:giảm thính lực, sẩy thai, dị tật thai
  18. 18. THUỐC SỐT RÉT - Quinin • Chống chỉ định - Tiền sử bệnh tai, mắt, tim mạch - Thận trọng người suy gan, thận • Tương tác Antacid, thuốc chống đông, digoxin, cime
  19. 19. THUỐC SỐT RÉT - Fansidar 500mg Sulfadoxin +25mg Pyrimethamin • Dược động Hấp thu tốt ống tiêu hóa, đào thải qua nước tiểu • Cơ chế Ức chế sinh tổng hợp acid folic, ngăn sinh tổng hợp AND của KST
  20. 20. THUỐC SỐT RÉT - Fansidar • Tác động Diệt thể phân liệt hồng cầu 4 loài • Chỉ định - Sốt rét nặng kháng Cloroquin - Dự phòng đi vào vùng s/rét nặng thời gian dài
  21. 21. THUỐC SỐT RÉT - Fansidar • Tác dụng phụ - Rl tiêu hóa, máu, tk, chức năng thận - Dùng lâu dài: hồng ban, hoại tử biểu bì • Chống chỉ định - Bệnh máu, gan, thận, phụ nữ có thai - Thận trọng phụ nữ cho con bú, trẻ em • Tương tác: Warfarin, digoxin
  22. 22. THUỐC SỐT RÉT - Mefloquin • Dược động Hấp thu tốt ống tiêu hóa, chuyển hóa qua gan,đào thải qua phân • Tác dụng Diệt thể phân liệt hồng cầu P.fal
  23. 23. THUỐC SỐT RÉT - Mefloquin • Tác dụng phụ - Đau đầu, chóng mặt, rl tiêu hóa - Liều cao: ù tai, Rl thị giác, Rl tâm thần cấp • Chỉ định Điều trị, dự phòng kháng Cloroquin, đa kháng thuốc
  24. 24. THUỐC SỐT RÉT - Mefloquin • Chống chỉ định - Tiền sử tâm thần, động kinh, loạn nhịp - Bệnh gan, thận, phụ nữ có thai, trẻ em - Thận trọng khi đang điều khiển máy móc - Dùng quá 1 năm phải kiểm tra chức năng gan,mắt
  25. 25. THUỐC SỐT RÉT - Mefloquin • Tương tác - Thận trọng khi dùng chung B blocker, ức chế Ca, digitalis, chống trầm cảm - Dùng chung quinin gây độc trên tk, tim
  26. 26. THUỐC SỐT RÉT-Artemisinin • Dược động - Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa - Chuyển hóa qua gan - Thải trừ qua phân, nước tiểu • Tác động - Diệt thể phân liệt trong hống cầu 4 loài - Cắt cơn sốt và sạch kst trong máu nhanh
  27. 27. THUỐC SỐT RÉT- Artemisinin • Tác dụng phụ - Ít: đau đầu, chóng mặt,Rl tiêu hóa - Trên súc vật gây ức chế tủy xương, độc tktw • Chỉ định - Thể nhẹ, trung bình 4 loài - Điều trị sốt rét nặng, đa kháng P.fal - Đặc biệt sốt rét thể não
  28. 28. THUỐC SỐT RÉT -Artemisinin • Chống chỉ định Phụ nữ có thai 3 tháng đầu • Tương tác - Hiệp đồng với mefloquin, tetra điều trị SR - Đối kháng cloroquin, pyrimethamin
  29. 29. THUỐC SỐT RÉT-Halofantrin • Dược động - Hấp thu kém qua tiêu hóa - Chuyển hóa qua gan - Thải trừ qua phân • Tác động - Diệt thể phân liệt trong hống P.fal
  30. 30. THUỐC SỐT RÉT-Halofantrin • Tác dụng phụ - Ít: Rl tiêu hóa,ngứa - Liều cao:gây loạn nhịp thất • Chỉ định Điều trị P.fal kháng cloroquin, đa kháng thuốc • Chống chỉ định K dùng phụ nữ có thai, cho con bú, tiền sử tim mạch
  31. 31. THUỐC SỐT RÉT-Halofantrin • Tương tác thuốc:tăng độc tính trên tim khi dùng chung - Mefloquin, quinin,cloroquin - Thuốc chống trầm cảm 3 vòng - Thuốc chống loạn nhịp - Kháng histamin - Thuốc lợi tiểu
  32. 32. THUỐC SỐT RÉT-Primaquin • Dược động - Hấp thu nhanh qua tiêu hóa - Chuyển hóa qua gan - Thải trừ qua nước tiểu • Tác động - Diệt giao bào 4 loài - Diệt thể ngủ vivax, ovale
  33. 33. THUỐC SỐT RÉT-Primaquin • Tác dụng phụ - Đau bụng, vùng thượng vị - Tán huyết, MetHb người thiếu NADH • Chỉ định - Phối hợp thuốc diệt thể phân liệt trong máu - Điều trị cộng đồng cắt đường lan truyền
  34. 34. THUỐC SỐT RÉT-Primaquin • Chống chỉ định - Người bệnh tủy xương,bệnh gan, MetHb - Phụ nữ có thai, trẻ em • Tương tác Làm tăng thời gian bán thải antipyrin

×