Tinh Ban

694 views

Published on

0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
694
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
15
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Tinh Ban

  1. 1. <ul><li>Thème: l’amitié </li></ul>Charlevoix
  2. 2. Avant de pouvoir se lier d’amitié avec quelqu’un d’autre, il faut être ami avec soi-même Trước khi bạn có thể làm bạn với người khác, bạn phải là bạn với mình
  3. 3. <ul><li>Chaque moment passé dans l’amitié est un beau moment à conserver </li></ul>Mỗi thời điểm chi tiêu trong tình bạn là một thời gian tuyệt vời để lưu giữ
  4. 4. <ul><li>Choisis tes amis avant de choisir tes ennemis </li></ul>Chọn bạn bè của bạn trước khi bạn chọn những kẻ thù của bạn
  5. 5. <ul><li>Dans le chemin de la vie on y reste un jour; dans le cœur d’un ami, on y reste toujours </li></ul>Trong con đường của cuộc sống nơi đây vẫn là một ngày trong trái tim của một người bạn
  6. 6. En amitié l’important n’est pas de dire les choses, mais de ne pas avoir à les dire Trong tình bạn điều quan trọng là không cần phải nói điều gì đó …
  7. 7. Il est préférable d’empêcher un ami de tomber que l’aider à se relever Nó là tốt hơn để ngăn chặn một người bạn bị ngã hơn để giúp anh ta hồi phục
  8. 8. Il y a les personnes que l’on aime parce qu’elles sont nos amies et il y a la personne qui est notre amie parce qu’on l’aime Có những người chúng ta yêu thương bởi vì họ là bạn của chúng t a và có những người là bạn của chúng t a bởi vì chúng t a thích họ
  9. 9. Semez de l’amitié et vous en recolterez Gieo hạt giống của tình bạn và gặt hái
  10. 10. L’ami véritable n’est pas celui qui a la solution,mais celui qui reste avec vous-même quand il n’y a pas de solution Người bạn thật sự là một người có những giải pháp, nhưng một trong số đó ở lại với bạn ngay cả khi không có giải pháp
  11. 11. L’ami véritable n’est pas celui qui nous empêche de verser des larmes, mais plutôt celui qui les essuie Những người bạn thật sự là một trong những người giữ chúng ta khỏi những giọt nước mắt rơi, v à là một trong những người lau nước mắt cho ta
  12. 12. L’amitié est comme un jardin, il faut la cultiver chaque jour Tình bạn như một khu vườn, nó phải lớn lên mỗi ngày
  13. 13. L’amitié c’est oublier ses problèmes, pour aider les autres à résoudre les leurs Tình bạn là để quên đi vấn đề của mình, để giúp người khác giải quyết vấn đề của họ
  14. 14. L’amitié double les joies et réduit de moitié les peines Hữu nghị tăng gấp đôi niềm vui và nửa hình phạt
  15. 15. L’amitié est comme une fleur fragile; si tu oublies de l’arroser, elle se fane petit à petit et finit par mourir Tình bạn như một bông hoa mỏng manh, và nếu bạn quên tưới nước nó, nó dần dần mất dần và cuối cùng chết
  16. 16. L’amitié sans confiance, c’ est une fleur sans parfum Tình hữu nghị mà không có sự tin tưởng, đó là một bông hoa mà không có nước hoa
  17. 17. L’un des plus grands défis de la vie consiste à devenir son propre ami Một trong những thách thức lớn nhất trong đời là trở thành người bạn của riêng bạn
  18. 18. Le difficile n’est pas d’être avec ses amis quand ils ont raison mais bien quand ils ont tort Khó khăn không phải là để được với bạn bè của mình khi họ đúng nhưng khi họ sai
  19. 19. Les bons amis sont comme des étoiles, tu ne les vois pas toujours mais tu sais qu’ils seront toujours là B ạn bè tốt là như thế sao, bạn không bao giờ nhìn thấy họ, nhưng bạn biết rằng họ sẽ luôn luôn ở cạnh bạn
  20. 20. L’idéal de l’amitié est de se sentir « un » et de rester « deux » St-Irenée Những lý tưởng của tình bạn là để cảm thấy &quot;một&quot; và ở lại &quot;hai&quot;

×