Tieng Anh 12 - Unit 10 - Reading

24,420 views

Published on

Trường THPT Trần Phú - Q. Tân Phú, TP.HCM Lớp A13 - Khóa 06-09
-2009-

  • DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH (Thiết kế profile cho doanh nghiệp--- Thiết kế Brochure--- Thiết kế Catalogue--- slide bài giảng--- slide bài phát biểu---slide bài tốt nghiệp--- dạy học viên thiết kế thuyết trình…)-----(Giá từ 8.000 đ - 10.000 đ/1trang slide)------ Mọi chi tiết vui lòng liên hệ với chúng tôi: điện thoại 0973.764.894 hoặc zalo 0973.764.894 (Miss. Huyền) ----- • Thời gian hoàn thành: 1-2 ngày sau khi nhận đủ nội dung ----- Qui trình thực hiện: ----- 1. Bạn gửi nội dung cần thiết kế về địa chỉ email dvluanvan@gmail.com ----- 2. DỊCH VỤ THIẾT KẾ THUYẾT TRÌNH báo giá chi phí và thời gian thực hiện cho bạn ----- 3. Bạn chuyển tiền tạm ứng 50% chi phí để tiến hành thiết kế ----- 4. Gửi file slide demo cho bạn xem để thống nhất chỉnh sửa hoàn thành. ----- 5. Bạn chuyển tiền 50% còn lại. ----- 6. Bàn giao file gốc cho bạn.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • thanks
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Minh không nghĩ phần dịch ra tiếng Việt bên cạnh phần tiếng Anh là cần thiết. Hãy để hs tự hiểu đc ko?
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Hay
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here

Tieng Anh 12 - Unit 10 - Reading

  1. 1. Unit 10: Endangered Species
  2. 2. A.READING• Guessing meaning from context.• Scanning for specific details.• Finding supporting evidence.
  3. 3. Before you read Mini-game: There are 5 animals (monkey, parrot, tiger, elephant and frog) hidden behind 5 pictures A, B, C, D and E. Listen carefully their sound and guess their name! Picture Picture Picture A B C Frog Elephant /ˈelɪfǝnt/ Tiger /ˈtaɪgǝʳ/ /frɒg/ Picture Picture D E Parrot Monkey /ˈpærət/ /ˈmʌŋkɪ/
  4. 4. Before you read 1. What do you call these animals in English? Rhinoceros Leopard /ˈlepəd/ /raɪˈnɒsǝrǝs/ Parrot /ˈpærət/ .. Tortoise /ˈtɔ:təs/ Tiger /ˈtaɪgǝʳ/ Panda /ˈpændə/ Monkey /ˈmʌŋkɪ/ Frog /frɒg/ Mosquito /mɒˈski:təʊ/
  5. 5. 2. Which of the animals and insects below can be found in Vietnam? No Rhinoceros Leopard /ˈlepəd/ /raɪˈnɒsǝrǝs/Parrot /ˈpærət/ No Tortoise /ˈtɔ:təs/ Tiger /ˈtaɪgǝʳ/ Panda /ˈpændə/ Frog Monkey /frɒg/ /ˈmʌŋkɪ/ Mosquito /mɒˈski:təʊ/
  6. 6. 3. Which of them is/are in danger of becoming extinct? No No Rhinoceros Leopard /ˈlepəd/ Elephant /ˈelɪfǝnt/ /raɪˈnɒsǝrǝs/Parrot /ˈpærət/ No No Tortoise /ˈtɔ:təs/ Tiger /ˈtaɪgǝʳ/ Panda /ˈpændə/ Frog Monkey No /frɒg/ No /ˈmʌŋkɪ/ Mosquito /mɒˈski:təʊ/
  7. 7. While you read: Read the paragraph 1 and jot down some new words!1. Endanger /inˈdeinʤə(r)/ (v): làm nguy hiểm, gây nguy hiểm.→ Endangered species: những loài có nguy cơ bị tuyệt chủng.2. Threaten /ˈθrentn/ (v): hăm dọa, đe dọa, [ + to infinitive ]3. Globe /gləʊb/ (n): địa cầu, trái đất, thế giới.→ Many plant and animal species around the globe are now threatened with extinction.4. Extinct /ɪkˈstɪŋkt/ (adj): tuyệt giống, tuyệt chủng.→ Extinction /ɪkˈstɪŋktʃn/ (n): sự làm tuyệt giống, sự tiêu diệt, sự tiêu hủy.5. Biologist /baɪˈɒləʤɪst/ (n): nhà sinh vật học.6. Identify /aɪˈdentɪfaɪ/ (v): nhận ra, nhận biết, nhận dạng. Endangered species are plant and Những loài bị nguy hiểm là những loài animal species which are in danger of động – thực vật đang bị đe dọa bởi sự extinction. Over 8,300 plant species tuyệt chủng. Hơn 8.300 loài thực vật và and 7,200 animal species around the 7.200 loài động vật trên khắp trái đất bị globe are threatened with extinction, đe dọa tuyệt chủng và hàng ngàn loài and many thousands more become khác trở nên tuyệt chủng mỗi năm trước extinct each year before biologists can khi những nhà sinh vật học có thể nhận identify them. ra chúng.
  8. 8. While you read: Read the paragraph 2 and jot down some new words!Primary /ˈpraɪmərɪ/ (adj): chính yếu, chủ yếu, bậc nhất.Habitat /ˈhæbɪtæt/ (n): môi trường sống, nơi sống.→ The panda’s natural habitat is the bamboo forest.Exploitation /ˌeksplɔiˈteiʃn/ (n): sự khai thác, sự khai khẩn.Commercial /kəˈmɜ:ʃəl/ (adj): (thuộc) buôn bán, (thuộc) thương mại.Drainage /ˈdreiniƺn/ (n): sự rút nước, sự rút nước, hệ thống thoát nước.Wetland /ˈwetlænd/ (n): đầm lầy.Urbanization /ˌɜ:bǝnaiˈzeiʃn/ (n): sự đô thị hóa → Urbanize (v): đô thị hóa.Construction /kǝnˈstrʌkʃn/ (n): sự xây dựng.Toxic /ˈtɒksik/ (adj): độc hại. [= Poisonous]Contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ (v): làm bẩn, làm ô uế, làm nhiễm (bệnh).Drive ... to sth: đẩy, dồn … vào thế … .Verge /vɜ:ʤ/ (n): bờ, ven.→ Contaminated water and global warming have driven many species of animals and plants to the vergeof extinction. (Ô nhiễm nước và sự ấm lên toàn cầu đã đẩy nhiều loài động thực vật đến bờ vực tuyệtchủng.)
  9. 9. Paragraph 2:The primary causes of species Nguyên nhân chính của sự tuyệt chủngextinction are habitat destruction, của các loài là sự tàn phá môi trường, sựcommercial exploitation and pollution. khai thác thương mại và sự ô nhiễm.The drainage of wetlands, cutting of Việc tháo nước từ các đầm lầy , chặt pháforests, urbanization and road and dam rừng, đô thị hóa và xây dựng đường xá,construction have destroyed or đập ngăn nước đã tàn phá hay gây thiệtseriously damaged natural habitats. hại nghiêm trọng đến môi trường tựSince the 1600s, worldwide nhiên. Từ những năm 1600, sự khai tháccommercial exploitation of animals for động vật để làm thức ăn và các sản phẩmfood and other products has seriously khác mang tính thương mại trên toàn thếreduced the number of rare species. giới đã làm giảm đi một cách trầm trọngToxic chemicals in the air and land, số lượng các loài quý hiếm. Các hóa chấtcontaminated water and increased độc hại trong không khí và trong đấtwater temperatures have also driven đai, nước bị ô nhiễm và nhiệt độ nướcmany species to the verge of tăng lên cũng đã đẩy nhiều loài đến bờextinction. vực của sự tuyệt chủng.
  10. 10. HABITAT DESTRUCTIONCOMMERCIAL EXPLOITATION POLLUTION
  11. 11. While you read: Read the paragraph 3 and jot down some new words!Lead to sth /led/: dẫn đến, đưa đến.Loss /lɒs/ (n): sự mất, sự thiệt hại.Biodiversity /baɪˌəʊdaɪˈvɜ:səti/ (n): sự đa dạng sinh hoc, hệ sinh thái.→ Plant and animal extinction leads to a loss of biodiversity.Diversity /daiˈvɜ:sǝti/ (n): tính đa dạng.Fertile /ˈfɜtaɪl/ (adj): tốt, màu mỡ (đất).Agriculture /ˈægrɪkʌltʃǝʳ/ (n): nông nghiệp.In addition: thêm vào, ngoài ra.Benefit /ˈbenifit/ (vi): được lợi. Plant and animal extinction leads to acác các loài động thực vật dẫn Sự tuyệt chủng loss of biodiversity. Maintaining mất tính đa dạng về sinh học. Về nhiều đến biodiversity is important for us in many ways. duy trì hệ sinh thái thì quan trọng mặt, việc đối với on species For example, humans dependchúng ta. Chẳng hạn, con người phụ thuộc vào tính đa dạng của các loài để cung diversity to have food, clean air and cấp thực phẩm, đất đai và nước sạch, đất đai In water, and fertile soil for agriculture. màu mỡ cho nông nghiệp. Ngoài ra, cùng ta addition, we benefit greatly from the các loại thuốc và các sản còn được lợi nhiều từ many medicines and other products sự đa dạng sinh học đem lại. phẩm khác mà that biodiversity provides.
  12. 12. While you read: Read the paragraph 4 and jot down some new words!Effort /ˈefət/ (n): nỗ lực, sự cố gắng.Conservation /ˌkɒnsǝˈveɪʃǝn/ (n): sự bảo tồn, sự duy trì, sự giữ gìn. sự bảo tồn môi trường thiên nhiên.Vulnerable /ˈvʌlnərəbəl/ (adj): có thể bị tổn thương.Raise /reɪz/ (v): nâng lên, làm tăng thêm.Enact /iˈnækt/ (v): ban hành (đạo luật).Trade /treɪd/(n): sự buôn bán, thương mại, mậu dịch.Overhunt /ˌəʊvəˈhʌnt/: săn bắn quá mức.Reserve /riˈzɜ:v / (n): khu đất dành riêng (để làm việc gì), sự dự trữ.Establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v): thành lập, thiết lập.A wide range of.. : a set of similar things .Chance /tʃɑ:ns/ (n): cơ hội.Survive /səˈvaɪv/ (v): sống sót, tồn tại.
  13. 13. Paragraph 4Different conservation efforts have Những nỗ lực bảo tồn môi trường thiênbeen made in order to save nhiên khác nhau đã được thực hiện vớiendangered species. The Red List – mục đích cứu lấy các loài có nguy cơa global list of endangered and tuyệt chủng. Danh sách Đỏ – danh sáchvulnerable animal species – has been toàn cầu của các loài động vật đang bịintroduced to raise people’s nguy hiểm và dễ bị tổn thương – đã đượcawareness of conservation needs. giới thiệu nhằm nâng cao nhận thức của người dân về nhu cầu bảo tồn. Các chínhGovernments have enacted laws to phủ đã ban hành đạo luật để bảo vệ nhữngprotect wildlife from commercial động vật hoang dã khỏi việc buôn bán vàtrade and overhunting. A number of săn bắn quá mức. Một số khu bảo tồn môiwildlife habitat reserves have been trường sống của động vật hoang dã đượcestablished so that a wide range of thành lập để cho nhiều loài động vật cóendangered species can have a nguy cơ tuyệt chủng có cơ hội sống còn vàchance to survive and develop. phát triển.
  14. 14. Fundy National ParkYellowstone in Canada Park National in USA
  15. 15. Now, listen to the tape.Endangered species are plant and animal species which are in danger of extinction.Over 8,300 plant species and 7,200 animal species around the globe are threatened withextinction, and many thousands more become extinct each year before biologists canidentify them.The primary causes of species extinction are habitat destruction, commercialexploitation and pollution. The drainage of wetlands, cutting of forests, urbanization androad and dam construction have destroyed or seriously damaged natural habitats. Sincethe 1600s, worldwide commercial exploitation of animals for food and other productshas seriously reduced the number of rare species. Toxic chemicals in the air and land,contaminated water and increased water temperatures have also driven many species tothe verge of extinction.Plant and animal extinction leads to a loss of biodiversity. Maintaining biodiversity isimportant for us in many ways. For example, humans depend on species diversity tohave food, clean air and water, and fertile soil for agriculture. In addition, we benefitgreatly from the many medicines and other products that biodiversity provides.Different conservation efforts have been made in order to save endangered species. TheRed List – a global list of endangered and vulnerable animal species – has beenintroduced to raise people’s awareness of conservation needs. Governments haveenacted laws to protect wildlife from commercial trade and overhunting. A number ofwildlife habitat reserves have been established so that a wide range of endangeredspecies can have a chance to survive and develop.
  16. 16.  Task 1. The nouns in column A all appear in the passage. Match each of them with a suitable definition in column B. A B 1. Extinction a. the existence of a large number of different kinds of animals and plants which make a balanced environment. 2. Habitat b. the act of preventing something from being lost, asted, damaged or destroyed. 3. Biodiversity c. a situation in which a plant, an animal, away of life, etc. stops existing. 4. Conservation d. the natural environment in which a plant or animal lives. Some new words: 1. Balance /ˈbæləns/ (v): làm cho thăng bằng, (n): sự cân bằng. 2. Prevent sb/ sth from + V-ing : ngăn chặn, ngăn cản.
  17. 17.  Task 2. Choose A,B,C or D to complete the following sentences about the reading passage.1. The number of species around the globe threatened with extinction is over_____ . A 7,200 B 8,300 C 1,600 D 15,0002. Which of the following in NOT mentioned as a primary cause of species extinction? A Pollution B Natural selection C Habitat destruction D Overexploitation3. The Red List is a special book that provides names of______ animals. A vulnerable and endangered B hunted C endangered D extinct
  18. 18. 4. The development of wildlife habitat reserves helps_______ . A save a large number of endangered species B make a list of endangered species C enact laws to protect wildlife D develop commercial trade and overhunting5. The best title for the passage is________ . A Endangered Species and Conservation Measures It’s B Endanger Species and their Benefits wrong!!! It’s C It’s The Global Extinction wrong!!! Crisis wrong!!! D Endangered Species Extinction: Cause and Conservation Measure
  19. 19.  Task 3. Find evidence in the passage to support these statements. 1. Pollution is one of the main cause of species extinction. → Toxic chemicals in the air and land, contaminated water and increased water temperatures have also driven many species to the verge of extinction. 2. Species diversity has provided humans with so many essential things. → It’s paragrapgh 3: Plant and animal extinction leads to a loss of biodiversity. Maintaining biodiversity is important for us in many ways. For example, humans depend on species diversity to have food, clean air and water, and fertile soil for agriculture. In addition, we benefit greatly from the many medicines and other products that biodiversity provides. 3. There are a number of ways to help save endangered species. → It’s paragraph 4: Different conservation efforts have been made in order to save endangered species. The Red List – a global list of endangered and vulnerable animal species – has been introduced to raise people’s awareness of conservation needs. Governments have enacted laws to protect wildlife from commercial trade and overhunting. A number of wildlife habitat reserves have been established so that a wide range of endangered species can have a chance to survive and develop.
  20. 20. After you read: Watch the video about elephant poaching in Africa.
  21. 21. Thanks for your attention!!! Group 2: Nguyễn Trần Thanh Hà Phan Thanh Hạnh Giang Uyển Huê Lương Ngọc Thảo Linh Phó Mỹ Thùy Linh Trần Thị Kim Ngân Lê Giang Vi Nguyễn Thị Hải Yến

×